DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Cập nhật theo: Phụ lục II: DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT  CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2020/TT-BNNPTNT ngày  09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

Lưu ý:

  • Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất chlorpyrifos ethyl và fipronil không được sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 12/2/2021.
  • Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất glyphosate không được sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 30/6/2021.
Phân loạiTên thương phẩmTên chung
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnAldrex, Aldrite…Aldrin
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnBeta - BHC, Gamma - HCH, Gamatox 15EC, 20EC, Lindafor, Carbadan 4/4G, Sevidol 4/4GBHC, Lindane
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCadmium compound (Cd)Cadmium compound (Cd)
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnKosfuran 3GR, Vifuran 3GR, Sugadan 30GR, Furadan 3GRCarbofuran
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnChlorotox, Octachlor, Pentichlor...Chlordane
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCác loại thuốc BVTV có chứa ChlordimeformChlordimeform
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnNeocid, Pentachlorin , Chlorophenothane...DDT
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnDieldrex, Dieldrite, Octalox ...Dieldrin
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35NDEndosulfan
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnHexadrin...Endrin
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnDrimex, Heptamul, Heptox…Heptachlor
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCác loại thuốc BVTV có chứa IsobenzenIsobenzen
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCác loại thuốc BVTV có chứa IsodrinIsodrin
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCác loại thuốc BVTV có chứa Lead (Pb)Lead (Pb)
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnDynamite 50 SC, Filitox 70 SC, Master 50 EC, 70 SC, Monitor 50EC, 60SC, Isometha 50 DD, 60 DD, Isosuper 70 DD, Tamaron 50 EC...Methamidophos
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnDanacap M 25, M 40; Folidol - M 50 EC; Isomethyl 50 ND; Metaphos 40 EC, 50EC; (Methyl Parathion) 20 EC, 40 EC, 50 EC; Milion 50 EC; Proteon 50 EC; Romethyl 50ND; Wofatox 50 EC ...Methyl Parathion
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnApadrin 50SL, Magic 50SL, Nuvacron 40 SCW/DD, 50 SCW/DD, Thunder 515DD...Monocrotophos
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnAlkexon , Orthophos , Thiopphos ...Parathion Ethyl
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCopas NAP 90 G, PMD4 90 bột, PBB 100 bộtSodium Pentachlorophenate monohydrate
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnCMM 7 dầu lỏngPentachlorophenol
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnDimecron 50 SCW/ DD...Phosphamidon
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnToxaphene, Camphechlor, StrobanePolychlorocamphene
Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sảnBiminy 40EC, 90SP; Địch Bách Trùng 90SP; Dilexson 90WP; Dip 80SP; Diptecide 90WP; Terex 50EC, 90SP; Medophos 50EC, 750EC; Ofatox 400EC, 400WP; Batcasa 700EC; Cylux 500EC; Cobitox 5GRTrichlorfon (Chlorophos)
Thuốc trừ bệnhCác hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng lỏng)Arsenic (As)
Thuốc trừ bệnhCác hợp chất hữu cơ của thạch tín (dạng khác)Arsenic (As)
Thuốc trừ bệnhCaptane 75WP, Merpan 75WP...Captan
Thuốc trừ bệnhDifolatal 80WP, Folcid 80WP... (dạng bình xịt)Captafol
Thuốc trừ bệnhDifolatal 80WP, Folcid 80WP... (dạng khác)Captafol
Thuốc trừ bệnhAnticaric, HCB... (dạng bình xịt)Hexachlorobenzene
Thuốc trừ bệnhAnticaric, HCB... (dạng khác)Hexachlorobenzene
Thuốc trừ bệnhCác hợp chất của thủy ngân (dạng bình xịt)Mercury (Hg)
Thuốc trừ bệnhCác hợp chất của thủy ngân (dạng khác)Mercury (Hg)
Thuốc trừ bệnhCác hợp chất của SelenSelenium (Se)
Thuốc trừ chuộtHợp chất của Tali (Talium compond (Tl))
Thuốc trừ cỏBrochtox, Decamine, Veon ... (dạng bình xịt)2.4.5 T
Thuốc trừ cỏBrochtox, Decamine, Veon... (dạng khác)2.4.5 T

có thể bạn đã biết

  1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục I kèm theo Thông tư này, gồm:
  2. a) Thuốc sử dụng trong nông nghiệp:

– Thuốc trừ sâu: 861 hoạt chất với 1821 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ bệnh: 587 hoạt chất với 1282 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ cỏ: 241 hoạt chất với 702 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ chuột: 8 hoạt chất với 26 tên thương phẩm.

– Thuốc điều hoà sinh trưởng: 54 hoạt chất với 157 tên thương phẩm.

– Chất dẫn dụ côn trùng: 8 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ ốc: 31 hoạt chất với 151 tên thương phẩm.

– Chất hỗ trợ (chất trải): 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

  1. b) Thuốc trừ mối: 15 hoạt chất với 25 tên thương phẩm.
  2. c) Thuốc bảo quản lâm sản: 7 hoạt chất với 8 tên thương phẩm.
  3. d) Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.

đ) Thuốc sử dụng cho sân golf:

– Thuốc trừ bệnh: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

– Thuốc điều hoà sinh trưởng: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

  1. e) Thuốc xử lý hạt giống:

– Thuốc trừ sâu: 10 hoạt chất với 15 tên thương phẩm.

– Thuốc trừ bệnh: 12 hoạt chất với 13 tên thương phẩm.

  1. g) Thuốc bảo quản nông sản sau thu hoạch

– 01 hoạt chất với 01 tên thương phẩm.

  1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:
  2. a) Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 23 hoạt chất.
  3. b) Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.
  4. c) Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.
  5. d) Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.
  6. Bảng mã số HS thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam thực hiện theo Mục 25 và Mục 26 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các văn bản sửa đổi, bổ sung có liên quan.