DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Cập nhật theo: Phụ lục I: DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT  ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 10 /2019/TT-BNNPTNT ngày  20 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn).

Lưu ý: “Các thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất glyphosate không được sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng đến ngày 30/6/2021”. Theo
THÔNG TƯ 06/2020/TT-BNNPTNT SỬA ĐỔI ĐIỀU 2 THÔNG TƯ 10/2019/TT-BNNPTNT VỀ DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BAN HÀNH

LoạiHoạt chất/Nguyên liệuTên thương mạiĐối tượng phòng trừNhà sản xuất
Thuốc trừ sâuAbamectinAbabetter 1.8 EC, 3.6EC, 5EC1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè 3.6EC: nhện đỏ/ quýt, bọ trĩ/ dưa hấu, rầy bông/ xoài; sâu cuốn lá/ lúa 5EC: nhện đỏ/ quýt; sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ sâuAbamectinAbafax 1.8EC, 3.6ECsâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; bọ cánh tơ/ chèCông ty TNHH SX - TM Tô Ba
Thuốc trừ sâuAbamectinAbagold 38EC, 55EC, 65EC38EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/chè; sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/cam 55EC: nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá/lúa 65EC: Nhện gié/lúa, sâu cuốn lá/lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/chèCông ty TNHH thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ sâuAbamectinAbagro 1.8 EC, 4.0EC1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam 4.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ trĩ/ chè; sâu tơ/ cải bắpAsiagro Pacific Ltd
Thuốc trừ sâuAbamectinAbakill 1.8 EC, 3.6 EC, 10WP1.8EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúa; bọ trĩ/ xoài 3.6EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa/ cam 10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ camCông ty TNHH TM DV Nông Hưng
Thuốc trừ sâuAbamectinAbamec-MQ 20EC, 50EC20EC: Sâu cuốn lá/lúa 50EC: Sâu khoang/lạc, nhện đỏ/chèCông ty CP Sunseaco Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectinAbamine 1.8 EC, 3.6EC, 5WG, 5.4EC1.8EC: sâu xanh/ bắp cải, dòi đục lá/ cà chua, sâu vẽ bùa/ cam, nhện gié/ lúa 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ đậu tương, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu đục ngọn/ điều; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ xít muỗi/điều 5WG: sâu tơ/ bắp cải; nhện gié/ lúa 5.4EC: sâu cuốn lá/lúa; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh/ lạcCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuAbamectinAba-navi 4.0ECnhện gié/ lúaCông ty CP Khử trùng Nam Việt
Thuốc trừ sâuAbamectinAbapro 1.8 EC, 5.8EC1.8EC: bọ trĩ/ chè, nhện đỏ/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải 5.8EC: rầy xanh/ chè, sâu cuốn lá/ lúaSundat (S) Pte Ltd
Thuốc trừ sâuAbamectinAbasuper 1.8EC, 3.6EC, 5.55EC1.8EC, 3.6EC, 5.55EC: sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài 5.55EC: nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chèCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuAbamectinAba thai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC, 6.5EC1.8EC: bọ trĩ/ xoài, sâu cuốn lá/ lúa 3.6EC: nhện/ cam; bọ trĩ/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 5.4EC: sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 6.5EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ phấn/ lúa; nhện đỏ/xoài; bọ trĩ/dưa hấu; sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuAbamectinAbatimec 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương 3.6EC: bọ trĩ/ dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/cam 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả/ đậu tươngCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuAbamectinAbatin 1.8 EC, 5.4 EC1.8EC: sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ dưa chuột; sâu vẽ bùa/ cam 5.4EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh ăn lá/ dưa chuột; dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ/ bắp cảiMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuAbamectinAbatox 1.8EC, 3.6EC1.8EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè 3.6EC: bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; nhện đỏ, rầy xanh/ chèCông ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Thuốc trừ sâuAbamectinAbavec super 5.5EC, 7.5EC5.5EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; rầy bông/ xoài 7.5EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuAbamectinAbekal 3.6EC, 5.0EC3.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuAbamectinAbinsec 1.8ECSâu cuốn lá/ lúaShandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuAbamectinAbvertin 3.6ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ camCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAbamectinAceny 1.8 EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.5EC1.8EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam 4.2EC, 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuAbamectinAcimetin 1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5.6EC, 6.5EC, 8EC, 100WG1.8EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu 3.6EC: bọ trĩ, nhện gié/ lúa, rệp muội/ cam, rầy bông/ xoài 5EC: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè 5.6EC, 8EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/nhãn 6.5EC: nhện đỏ/ vải 100WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuAbamectinAgbamex 3.6EC, 5EC, 6.5EC3.6EC, 5EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa 6.5EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty CP Global Farm
Thuốc trừ sâuAbamectinAgromectin 1.8 EC, 5.0WG, 6.0EC1.8EC: nhện gié/ lúa, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, sâu tơ/ súp lơ, bọ nhảy/ cải thảo, sâu xanh/ cải xanh, bọ trĩ/ nho, nhện đỏ/ cam, sâu xanh da láng/ hành 5.0WG, 6.0EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuAbamectinAgrovertin 50ECSâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/cà chuaCông ty TNHH Việt Hoá Nông
Thuốc trừ sâuAbamectinAkka 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 22.2WP1.8EC, 3.6EC: sâu xanh/ cà chua; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; bọ trĩ/ dưa hấu 5.5EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 22.2WP: sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấuEastchem Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuAbamectinAlfatin 1.8 EC, 6.5 EC1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa 6.5EC: sâu đục quả/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuAbamectinAlibaba 1.8EC, 3.6EC, 4.5EC, 6.0EC1.8EC, 6.0EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc 3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc 4.5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúaCông ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuAbamectinAmazin’s 3.6EC, 5.5EC3.6EC: Sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa 5.5EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, nhện đỏ/chèCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuAbamectinAmectinaic 18EC, 36EC, 45ECrầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãnCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuAbamectinAMETINannong 1.8EC, 3.6EC, 5.5EC, 5.55EC, 10WP, 18WP1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 5.5EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ cải bắp; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấuCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAbamectinAnb40 Super 1.8EC, 3.6 EC, 6.0EC, 18WP, 22.2WP1.8EC, 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 6.0EC, 18WP, 22.2WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chèCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ sâuAbamectinAndomec 1.8 EC, 3.6EC, 5EC, 5WP, 9.0EC1.8EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ rau cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; sâu đục ngọn/ điều 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa 5EC: sâu đục bẹ/ lúa, sâu tơ/ bắp cải, rầy bông/ xoài; nhện lông nhung/ nhãn 5WP: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ rau cải, rệp sáp/cà phê 9.0EC: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuAbamectinAnkamec 1.8EC, 3.6EC, 4EC, 4.5EC1.8EC: nhện gié/lúa 3.6EC, 4EC, 4.5EC: sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectinAremec 18EC, 36EC, 45ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; dòi đục lá/ đậu tương; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điềuCali – Parimex Inc.
Thuốc trừ sâuAbamectinAzimex 20 EC, 40EC20EC, 40EC: sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bắp cải; ruồi/ lá cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ, bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phê 40EC: sâu khoang, sâu xanh/ lạcAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuAbamectinB40 Super 2.0 EC, 3.6 EC, 5.5EC2.0EC, 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu xanh/ đậu xanh; nhện đỏ/ cam 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấuCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuAbamectinBamectin 5.55EC, 22.2WGsâu tơ, sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/cam; sâu ăn lá/ chôm chôm, sầu riêngCông ty TNHH TM - SX Phước Hưng
Thuốc trừ sâuAbamectinBinhtox 1.8 EC, 3.8EC1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ rau cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá, bông vải 3.8EC: nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy/ bông xoài; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúaBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuAbamectinBrightin 1.8EC, 4.0EC1.8EC: sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cây có múi, nhện lông nhung/nhãn 4.0EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/dưa hấuCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuAbamectinBm Abamatex 1.8ECsâu cuốn lá/ lúaBehn Meyer Agcare LLP
Thuốc trừ sâuAbamectinBnongduyen 2.0 EC, 4.0EC, 75EC, 100EC2.0EC, 4.0EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ/ bắp cải 75EC: nhện gié/ lúa 100EC: rệp sáp/ cà phêCông ty CP SAM
Thuốc trừ sâuAbamectinBoama 2.0ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúaCông ty TNHH MTV Trí Văn Nông
Thuốc trừ sâuAbamectinBP Dy Gan 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC1.8EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài 3.6EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài 5.4EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCôngty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuAbamectinCarbamec 50EC, 50WP, 75EC, 100EC, 100WP, 150WPBọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuAbamectinCar pro 1.8EC, 3.6EC, 5.4 EC1.8EC: sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu 3.6 EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cải xanh; dòi đuc lá/cà chua 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ camCông ty CP Bốn Đúng
Thuốc trừ sâuAbamectinCatcher 2 ECnhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; dòi đục lá/ rau bó xôiSinon Corporation, Taiwan
Thuốc trừ sâuAbamectinCatex 1.8EC, 3.6EC, 100WG1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu vẽ bùa, bọ trĩ, nhện đỏ/ cam, quýt; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ xoài 100WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuAbamectinChitin 2EC, 3.6EC2EC: sâu cuốn lá/ lúa 3.6EC: nhện đỏ/ chèCông ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Thuốc trừ sâuAbamectinĐầu trâu Merci 1.8ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ sâuAbamectinDaphamec 3.6EC, 5.0EC3.6EC: Sâu xanh/cải xanh, bọ trĩ/dưa hấu 5.0EC: Rầy bông/xoài; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Thuốc trừ sâuAbamectinDibamec 1.8 EC, 3.6EC, 5WGsâu đục cành/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang, sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rấy xanh/ chè; rầy bông / xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám/ bắp cải; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cải xanh; dòi đục lá, sâu vẽ bùa/ cà chua; bọ xít, bọ trĩ, nhện gié, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp, rệp muội, sâu khoang/ đậu tươngCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuAbamectinDT Aba 50EC, 60.5EC50EC: Sâu cuốn lá/lúa, rầy xanh/ chè 60.5EC: Bọ trĩ/lúaCông ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ sâuAbamectinFanty 2 EC, 3.6 EC, 4.2EC, 5.0EC, 5.6EC, 6.2EC2EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam 3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu 4.2EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè 5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam 5.6EC, 6.2EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAbamectinHaihamec 1.8EC, 3.6 ECbọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ/ điềuCông ty TNHH SX TM Hải Hằng
Thuốc trừ sâuAbamectinHifi 1.8 EC, 3.6EC, 5.4EC1.8EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/lúa 3.6EC, 5.4EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM ACP
Thuốc trừ sâuAbamectinHonest 1.8EC, 54EC1.8EC: bọ trĩ/ dưa hấu, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuôn lá/ lúa 54EC: sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/bắp cải, bọ trĩ/dưa hấu; nhện lông nhung/nhãnCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuAbamectinInvert 1.8ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectinJavitin 18EC, 36EC, 55EC, 65EC, 100WP18EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ xít, sâu phao/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/chè; dòi đục lá/cà chua; rệp sáp/ cà phê 36EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè 55EC: nhện gié/lúa 65EC: sâu cuốn lá/ lúa 100WP: sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ vải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chèCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuAbamectinJianontin 2 EC, 3.6ECsâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ camCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuAbamectinLongphaba 1.8 EC, 3.6 EC, 5EC; 88SC1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 5EC: rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy bông/ xoài 88SC: sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuAbamectinLimectin 4.5ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM Thiên Nông
Thuốc trừ sâuAbamectinMahal 3.6ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ sâuAbamectinMegamectin 20EC, 40EC, 56EC, 126WG20EC: Sâu đục quả/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu 40EC: Bọ cánh tơ/chè 56EC: Sâu cuốn lá/lúa 126WG: Sâu đục thân/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectinMelia 0.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 4.5EC, 5WP, 5.5WP0.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi 3.6EC, 4.2EC, 5WP: sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải 4.5EC, 5.5WP: sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAbamectinMiktin 3.6 ECbọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu xanh/ cà chua; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; sâu tơ, rệp, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy bông/ xoàiCông ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuAbamectinNafat 3.6EC, 5.0ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuAbamectinNas 9.9EC, 36EC, 60ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Thuốc trừ sâuAbamectinNewsodant 2EC, 4EC, 4.5EC, 5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC2EC, 4EC, 4.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 5EC, 5.5EC, 6 EC, 8EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện đỏ, bọ trĩ/ camCông ty TNHH TM SX Khánh Phong
Thuốc trừ sâuAbamectinNimbus 1.8 EC, 6.0EC1.8EC: sâu khoang/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam; sâu đục quả/ vải 6.0EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/ vải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa hấuCông ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuAbamectinNockout 1.8 ECsâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuAbamectinNovimec 1.8EC, 3.6EC, 7.2EC1.8EC: sâu cuốn lá, đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông, bọ trĩ/ xoài; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè 3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam 7.2EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuAbamectinNouvo 3.6ECbọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/điều; nhện đỏ/ quýtCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuAbamectinNP Pheta 2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC, 6.0EC, 6.6EC2.0EC, 2.2EC, 3.6EC, 4.2EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; nhện đỏ, vẽ bùa/ cam 6.0EC: Sâu cuốn lá/lúa 6.6EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuAbamectinObamausa 36EC, 50EC, 55EC, 65EC, 72EC36EC, 55EC, 65EC: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa 50EC, 72EC: sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãnCông ty CP Vật tư Liên Việt
Thuốc trừ sâuAbamectinOxatin 1.8 EC, 3.6EC, 6.5EC1.8 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 3.6 EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chè 6.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ camCông ty TNHH Sơn Thành
Thuốc trừ sâuAbamectinParma 3.6EC, 5.4EC, 7.5EC3.6EC, 5.4EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ/ lúa 7.5EC: bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuAbamectinPhesoltin 5.5ECsâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cảiCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuAbamectinPhi ưng 4.0 ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúaCông ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuAbamectinPhumai 1.8EC, 3.6EC, 5.4ECsâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ vảiCông ty CP ĐTKTNN và PTNT Trung ương
Thuốc trừ sâuAbamectinPlutel 0.9 EC, 1.8 EC, 3.6EC, 5 EC0.9EC: sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam 1.8EC, 3.6 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ xít/ vải; rệp sáp/ cà phê; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; rệp muội/ na, nhãn; rầy/ xoài; sâu đo, sâu xanh/ hoa hồng; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua 5EC: rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ, sâu khoang, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; sâu xanh/ cà chuaGuizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Thuốc trừ sâuAbamectinQueson 0.9 EC, 1.8 EC, 3.6EC, 5.0ECsâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấuCông ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Thuốc trừ sâuAbamectinReasgant 1.8EC, 2WG, 3.6EC, 5EC, 5WG1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội/ vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện, sâu ăn lá/ điều; nhện đỏ, sâu xanh/ hoa hồng; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; rầy/ xoài; sâu khoang lạc; nhện đỏ/ sắn dây; sâu ăn lá, rầy, rệp muội/ hồ tiêu; sâu róm/ thông 2WG, 5WG: sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam; bọ xít/ vải, nhãn; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/thông; bọ trĩ/ dưa chuột 3.6EC: Sâu tơ/ súp lơ, nhện/ cà pháo; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải; nhện/ cà tím; sâu khoang/ mồng tơi; sâu tơ/ su hào; sâu xanh da láng/ hành; bọ nhảy/su hào; sâu tơ/ cải thảo, rau cải 5EC: rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/ lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu xanh, sâu tơ, rệp muội, sâu khoang/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu ăn lá/ điều; bọ xít/ vải thiều; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy/ xoài; rệp muội/ nhãn; bọ trĩ/ dưa hấu, nho; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ sắn dây; sâu róm/ thôngCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuAbamectinRedsuper 4.5ME, 5WG, 20WG, 30EC, 39EC, 60EC4.5ME: Bọ trĩ/ lúa 5WG, 20WG: Sâu cuốn lá/ lúa 30EC, 39EC: Sâu đục bẹ/ lúa 60EC: Sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ sâuAbamectinSauaba 3.6ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ xít muỗi/chè, sâu vẽ bùa / cam, nhện/ quýtCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuAbamectinSau tiu 3.6ECsâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ / lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; dưa hấu/ bọ trĩCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuAbamectinShertin 1.8EC, 3.6EC, 5.0EC1.8EC: sâu tơ/ bắp cải 3.6EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu xám bọ nhảy, sâu khoang / bắp cải; bọ trĩ/ nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rệp muội/ cam, vải; nhện lông nhung/ vảiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectinSieusher 1.8EC, 3.6 ECbọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuAbamectinSilsau 1.8EC, 3.6EC, 4 EC, 4.3EC, 4.5EC, 4.7EC, 5EC, 5.3EC, 5.5EC, 6EC, 6.5EC, 8EC, 10WP1.8EC, 3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua, ớt, cam 4EC, 4.5EC, 5EC, 5.5EC, 6EC, 8EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc 4.3EC, 4.7EC, 5.3EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 6.5EC: Nhện gié, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/bắp cải; nhện đỏ/cam; sâu xanh da láng/lạc 10WP: nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ/ dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ/ cà chua,ớt, camCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuAbamectinSittomectin 5.0ECsâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty TNHH Sitto Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectinTập Kỳ 1.8 EC, 3.6EC1.8EC: Sâu tơ/ bắp cải 3.6EC: Sâu cuốn lá/lúaViện Di truyền Nông nghiệp
Thuốc trừ sâuAbamectinTigibamec 6.0ECsâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/lạcCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuAbamectinTiger five 5EC, 6.5EC5EC: sâu cuốn lá/ lúa 6.5EC: sâu xanh da láng/ hành, nhện đỏ/ camCông ty TNHH P-H
Thuốc trừ sâuAbamectinTikabamec 1.8EC, 3.6ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xòaiCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuAbamectinTineromec 1.8EC, 3.6EC, 4.2EC, 70WG1.8EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều 3.6EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ điều 4.2EC: bọ trĩ/ lúa, rầy bông/ xoài 70WG: Sâu tơ/bắp cảiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectinTungatin 1.8 EC, 3.6 EC, 10EC1.8EC: bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít dài, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả/ cam 3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá cà chua; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả đậu tương; sâu vẽ bùa/ cây có múi; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân điều 10EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuAbamectinTervigoÒ 020SCtuyến trùng/khoai tây, hồ tiêu, thanh long, cà phê; tuyến trùng rễ/ sầu riêngCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectinVibamec 1.8 EC, 3.6EC, 5.55EC1.8EC: dòi đục lá/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/dưa hấu; sâu xanh/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam 3.6EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu 5.55EC: bọ trĩ/ dưa hấu, nho; nhện đỏ, bọ trĩ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, Nhện đỏ/cam; rầy nâu, nhện gié, sâu năn/lúa; sâu xanh/ cải xanhCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectinVoi thai 2EC, 2.6EC, 3.6EC, 4 EC, 4.7EC, 5.5 EC, 5.8EC, 6.2EC, 25WP2EC, 3.6EC, 4EC, 5.5EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 2.6EC, 4.7EC, 25WP: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu xanh/ lạc, thuốc lá; dòi đục lá/ cà chua; rầy bông/ xoài; bọ trĩ/ dưa hấu 5.8EC: nhện đỏ/ cam; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa 6.2EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu xanh bướm trắng/ bắp cảiCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuAbamectinVoiduc 42EC, 58ECnhện gié, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuAbamectinWaba 1.8 EC, 3.6EC, 5.55EC, 10 WP, 18WP1.8EC, 3.6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu 5.55EC, 10WP, 18WP: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấuCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâuAbamectinYomikendo 20WG, 38EC, 5.5ME20WG, 5.5ME: Sâu cuốn lá/ lúa 38EC: Sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuAbamectin 10g/l + Acetamiprid 30g/lAcelant 40ECrệp, bọ trĩ/ bông vải; rầy nâu/ lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/lNewtoc 250ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l + Acetamiprid 230g/lSafari 250ECrầy nâu/lúaCông ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ sâuAbamectin 17.5g/l (35g/l), (48.5g/l), (7g/l), (25g/l), (36g/l) + Alpha-cypermethrin 0.5g/l (1g/l), (1.5g/l), (43g/l), (50g/l) (54g/l)Shepatin 18EC, 36EC, 50EC, 50EC, 75EC, 90EC18EC, 36EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 50EC (48.5 g/l + 1.5g/l): sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ đậu xanh 50EC (7g/l + 43g/l): bọ trĩ, bọ xít, sâu cuốn lá, 75EC, 90EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 90EC: sâu xanh/ đậu xanhCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAbamectin 9g/l (18 g/l) + Alpha-cypermethrin 16g/l (32g/l)Siutox 25EC, 50ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuAbamectin 18g/l (36g/l) + Alpha-cypermethrin 100g/l (100g/l)B thai 118EC, 136EC118EC: sâu cuốn lá/ lúa 136EC: nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ hà/ khoai langCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuAbamectin 25g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/lFultoc super 550ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuAbamectin 25g/l + Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 475g/lSacophos 550ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%Azaba 0.8ECsâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu trạch, vải; nhện đỏ, sâu ăn lá, sâu vẽ bùa/cam; sâu xanh/ thuốc lá; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuAbamectin 35g/l (54g/l) + Azadirachtin 1g/l (1g/l)Agassi 36EC, 55EC36EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ xít, sâu đục quả/ vải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục quả/ đậu đũa, tuyến trùng/hồ tiêu 55EC: bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ/ bắp cải; nhện lông nhung, sâu đục gân lá/ vải; sâu đục quả/ xoài; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ dưa hấuCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectin 10g/l + Azadirachtin 26g/lFimex 36ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/xoài; sâu khoang/ đậu tươngCông ty CP Công nghệ cao thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 35.8g/l (41.8g/l), (49.8g/l), (59.9g/l), (69g/kg), (99.9g/kg) + Azadirachtin 0.2g/l (0.2g/l, (0.2g/l), (0.1g/l), (1g/kg), (0.1g/kg)Goldmectin 36EC, 42EC, 50EC, 60SC, 70SG, 100SG36EC, 42EC, 50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; rệp/ ngô; sâu khoang/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ hồ tiêu 60SC, 70SG, 100SG: sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectin 3.5g/l (36g/l) + Azadirachtin 0.1g/l (1g/l)Mectinsuper 3.6EC, 37ECsâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuAbamectin 37 g/l + Azadirachtin 3 g/lVinup 40 ECsâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng /súp lơ; sâu xanh/cà chua; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu đục cuống/ vảiCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâuAbamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/lElincol 12MEsâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP ENASA Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.1% (1.7%), (3.5%) + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 1.9% (0.1%), (0.1%)Kuraba WP, 1.8EC, 3.6ECWP: sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá/ bắp cải; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu đo, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu đục thân/ ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả/ vải; nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá/ cam; sâu xanh/ bông vải; sâu róm thông 1.8EC, 3.6EC: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả/ đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
Thuốc trừ sâuAbamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kgABT 2 WPsâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu đục cuống, sâu đục quả, sâu đục gân lá/ vải; nhện đỏ/ chè; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuAbamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19g/kgAkido 20WPsâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ bưởi, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuAbamectin 2g/kg (35.5g/l), (53g/l) + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg (0.5g/l), (1g/l)Atimecusa 20WP, 36EC, 54ECsâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)Tridan 21.8WPsâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; ruồi đục quả/ xoài; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúaCông ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.2 % (30g/l) + Beta-cypermethrin 0.8% (15g/l)Smash 1EC, 45EC1EC: sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa 45EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúaCông ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuAbamectin 17.5g/l (35g/l), (48.5g/l) (25g/l), (36g/l) + Chlorfluazuron 0.5g/l (1g/l), (1.5g/l), (50g/l), (54g/l)Confitin 18 EC, 36EC, 50EC, 75EC, 90EC18EC, 36EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điều 50EC, 75EC, 90EC: Sâu xanh/ đậu xanh; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nhoCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuAbamectin 18 g/l + Chlorantraniliprole 45g/lVoliam targoÒ 063SCsâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 10g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/lGlan 130ECrầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAbamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5%Acek 50ECsâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuAbamectin 40 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 150g/lCây búa vàng 190ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAbamectin 9 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 241g/lMonifos 250ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 10 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 545g/lParagon 555ECsâu cuốn lá, sâu đục thân/lúaBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.9% + Chlorpyrifos Ethyl 24.1%Phesoltinfos 25ECsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuAbamectin 2g/l + Chlorpyrifos Ethyl 148g/lVibafos 15 ECsâu xanh da láng/ lạc, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 20 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 265g/l + Fenobucarb 265g/lFuracarb 550ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 260.3g/l + Fipronil 37.5g/l + Lambda-cyhalothrin 17.5g/lDatoc 333.3ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAbamectin 18g/l + Chlorpyrifos ethyl 277.5g/l + Fipronil 37.5g/lRoctac 333ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAbamectin 25g/l (36g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l (568g/l), (605g/l) + Lambda-cyhalothrin 25g/l (64g/l), (70g/l)Cotoc 555ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectin 25g/l + Chlorpyrifos Ethyl 505g/l + Lambda-cyhalothrin 25 g/lRotoc 555ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAbamectin 15g/l (25g/l), (25g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (505g/l), (610g/l) + Lambda-cyhalothrin 18g/l (25g/l), (65g/l)Sixtoc 333EC, 555EC, 700EC333EC: Sâu cuốn lá/lúa 555EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp giả/cà phê, sâu đục quả/đậu tương 700EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuAbamectin 18 g/l + Cypermethrin 132 g/lNongtac 150ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuAbamectin 2g/l (60g/l) + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 243g/l (3g/l)Song Mã 24.5 EC, 63EC24.5 EC: sâu tơ/ rau cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè 63EC: Sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
Thuốc trừ sâuAbamectin 15g/l (5g/l), (55g/l), (5g/l), (75g/l), (100g/kg), (100g/kg) + Deltamethrin 15g/l (105g/l), (75g/l), (140g/l), (100g/l), (165g/l), (150g/kg), (50g/kg), (50g/kg) + Fipronil 45g/l (120g/l), (120g/l), (143g/l), (145g/l), (618g/kg), (600g/kg)Thiocron 75EC, 230SC, 250EC, 288SC, 320EC, 768WG, 810WG75EC, 320EC, 810WG: sâu cuốn lá/ lúa 288SC: nhện gié/ lúa 230SC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa 250EC, 768WG: Sâu đục thân/ lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectin 100g/kg + Dinotefuran 200g/kgDinosingold 300WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectin 22g/l + Dinotefuran 100g/l + Emamectin benzoate 55g/lDofamec 177ECSâu khoang/ lạcCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuAbamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54%Abavec gold 9.99ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuAbamectin 18g/l, (64g/l), (7.2%), (25g/kg) + 10g/l, (1g/l), (4.0%), (50g/kg) Emamectin benzoateAcprodi 28 EC, 65EC, 11.2WP; 75WG28EC: sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãn 65EC: nhện đỏ/ vải 11.2WP: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 75WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuAbamectin 30g/l (36g/l), (36g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/kg)B52duc 40EC, 56EC, 56SG, 68WG, 80WG40EC, 56EC, 80WG: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa 56SG: Sâu cuốn lá, rây nâu/lúa 68WG: Sâu cuốn lá/lúa; nhện gié/lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuAbamectin 18g/l (49g/kg), (1g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 3g/l (1g/kg), (60g/kg), (125g/kg)Divasusa 21EC, 50WP, 61WG, 126WG21EC: bọ trĩ/ lúa 21EC, 50WP: bọ nhảy, sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 61WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAbamectin 22g/l (40g/kg), (40g/l), (50g/kg) + Emamectin benzoate 55g/l (80g/kg), (80g/l), (100g/kg)Dofama 77EC, 120WG, 120EC, 150WG77EC, 120WG: sâu cuốn lá/lúa 120EC, 150WG: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuAbamectin 30 g/l (45g/kg), (38g/kg), (45g/kg) + Emamectin benzoate 25g/l (41g/kg), (70g/kg), (90g/kg)Footsure 55EC, 86WG, 108WG , 135WG55EC: Sâu khoang/lạc 86WG, 108WG, 135WG: Sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Minh Thành
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.2g/l (0.5g/l), (15g/l), (30g/kg), (0.5g/kg), (27.5g/l), (35g/kg), (35g/l), (100g/kg), (100g/kg), (70g/l) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (20g/l), (30g/kg), (50g/kg), 27.5g/l (35g/kg), (40g/l), (50g/kg), (82g/kg), (30g/l)Emalusa 10.2EC, 20.5EC, 35EC, 60SG, 50.5SG, 55EC, 70SG, 75EC, 150SG, 182SG, 100EC10.2EC, 20.5EC, 50.5SG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài 35EC: bọ trĩ/chè 55EC: rệp bông/ xoài 60SG: nhện đỏ/cam 70SG: sâu tơ/ bắp cải 75EC: bọ cánh tơ/chè 100EC: bọ trĩ/ lúa 150SG: sâu đục thân/lúa 182SG: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectin 30g/l+ Emamectin benzoate 20g/lUni-duapack 5ECSâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuAbamectin 18g/l (38g/l), (78g/kg), (106g/kg) + Emamectin benzoate 2g/l (2g/l), (38g/kg), (20g/kg)Unimectin 20EC, 40EC, 116WG, 126WG20EC: bọ trĩ/ lúa, tuyến trùng/ hồ tiêu 40EC, 116WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l (47g/l), (40g/l), (55g/l), (47g/l) + Emamectin benzoate 20g/l (10 g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/l)Voi tuyệt vời 40EC, 57EC, 60EC, 65EC, 67EC40EC, 57EC, 65EC, 67EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 60EC : Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện lông nhung/nhãnCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuAbamectin 35g/l (48.5g/l) + Emamectin benzoate 1g/l (1.5g/l)Sieufatoc 36EC, 50ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoàiCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuAbamectin 36g/l (42g/l), (54g/l) + Emamectin benzoate 0.2g/l (0.2g/l), (0.2g/l)Sitto Password 36.2EC, 42.2EC, 54.2ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ dưa hấu; rầy xanh/ chè; sâu khoang/ đậu tương; rầy bông/ xoàiCông ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)
Thuốc trừ sâuAbamectin 37 g/l (55g/l), (1g/kg), (10g/kg), (1g/kg) + Emamectin benzoate 1g/l (1g/l), (60g/kg), (70g/kg), (125g/kg)Newmexone 38EC, 56EC, 61WG, 80WG, 126WG38EC: Sâu phao/ lúa 56EC: Sâu đục thân/ lúa 61WG, 80WG, 126WG: Sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ sâuAbamectin 2% + Emamectin benzoate 1%Hải cẩu 3.0ECsâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuAbamectin 3% + Emamectin benzoate 2%Daiwantin 5ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty CP Futai
Thuốc trừ sâuAbamectin 3% (60g/l) + Emamectin benzoate 2% (10g/l)Jia-mixper 5EC, 70EC5EC: sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa 70EC: sâu cuốn lá, nhện gié /lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuAbamectin 33g/l (43g/l), (53g/l), (60g/l) + Emamectin benzoate 5g/l (5g/l), (5g/l), (5g/l)S-H Thôn Trang 3.8EC, 4.8EC, 5.8EC, 6.5EC3.8EC, 4.8EC, 5.8EC: sâu cuốn lá/ lúa 6.5EC: sâu đục bẹ/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAbamectin 18g/l (18g/l), (33g/l) + Emamectin benzoate 2g/l, (9.5g/l), (2g/l)TC-Năm Sao 20EC, 27.5EC, 35EC20EC, 35EC: bọ cánh tơ/ chè, bọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít/ vải, rệp muội/ nhãn, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa 27.5EC: Sâu tơ/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ vảiCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l + Emamectin benzoate 5g/l + Imidacloprid 120g/lVdcpenalduc 145ECrầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.1g/kg, (5g/l), (2g/kg) + Fipronil 2.9g/kg, (50g/l), (798g/kg)Michigane 3GR, 55SC, 800WG3GR, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 55SC: sâu khoang/ lạcCali – Parimex Inc.
Thuốc trừ sâuAbamectin 17.5g/l (35g/l) + Fipronil 0.5g/l (1g/l)Scorpion 18 EC, 36ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông; bọ trĩ/ điềuCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 28g/l + Fipronil 30g/lNanizza 58ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectin 15 g/l + Fipronil 45 g/l + Lambda-cyhalothrin 15g/lCalitoc 75ECsâu cuốn lá/ lúaCali – Parimex. Inc.
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%Abamix 1.45WPBọ trĩ/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuAbamectin 10g/l (10g/l), (10g/l), (10g/l), (1.8%) + Imidacloprid 98g/l (128g/l) (148g/l) (168g/l), (25%)Talor 10.8EC, 13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP10.8EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 13.8EC, 15.8EC, 17.8EC, 26.8WP: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAbamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/lAba-plus 100ECbọ trĩ, bọ xít hôi, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ đậu tươngCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuAbamectin 15g/l (30g/l) + Imidacloprid 90g/l (90g/l)Nosauray 105EC, 120EC105EC: rầy nâu/ lúa 120EC: sâu đục bẹ/ lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuAbamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/lEmicide 105ECsâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuAbamectin 18.5g/l (37g/l), (63g/l), (90g/l), (90g/kg), (108g/kg) + Imidacloprid 1.5g/l (3g/l), (9g/l), (18g/l), (18g/kg), (27g/kg)Vetsemex 20EC, 40EC, 72EC, 108EC, 108WG, 135WG20EC, 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 72EC, 108EC: Sâu cuốn lá/ lúa 108WG: Sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/lúa 135WG: Sâu khoang/lạcCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 35g/l + Imidacloprid 5g/l + Pyridaben 150g/lNospider 190ECnhện gié/ lúaCông ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectin 18.5g/l + Imidacloprid 3.5g/l + Pyridaben 5.5g/lDugamite 27.5ECsâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuAbamectin 15g/l (15g/l) + Indoxacarb 50g/l (135g/l)Sixsess 65EC, 150EC65EC: Sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa 150EC: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAbamectin 36g/l + Indoxacarb 14g/lAbacarb-HB 50ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.4% (9 g/l), (15g/l), (18g/kg) + Lambda-cyhalothrin 1.6% (45 g/l), (60g/l), (72g/kg)Karatimec 2EC, 54EC, 75EC, 90WG2EC: sâu xanh/ lạc 54EC: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa 75EC: Sâu cuốn lá/ lúa 90WG: Sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạcCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 19g/l (38g/l), (9g/l), (48.5g/l), (18g/l), (36g/l) + Lambda-cyhalothrin 1g/l (2g/l), (27g/l) (1.5g/l), (32g/l), (39g/l)Actamec 20EC, 40EC, 36EC, 50EC, 50EC, 75EC20EC, 40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 36EC, 50EC(48.5g/l + 1.5g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 50EC (18g/l + 32g/l): Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa 75EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ đậu xanhCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAbamectin 30g/l + Lambda cyhalothrin 50g/l + Phoxim 19.9g/lBavella 99.9ECRầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAbamectin 30g/l (20g/l), (10g/kg), (18g/l), (10g/l), (1g/l), (20g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/l), (100g/kg), (1g/l), (30g/l), (110g/l), (1g/kg) + Thiamethoxam 5g/l (50g/l), (20g/kg), (1g/l), (1g/l), (155g/l), (400g/kg)Kakasuper 85EC, 120EW, 130WP; 20EC, 41ME, 266SC, 421WP85EC, 120EW, 130WP: Sâu cuốn lá/lúa 20EC, 41ME: sâu cuốn lá/lúa 266SC, 421WP: rầy nâu/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.2% (50g/l) + Matrine 2% (25g/l)Abecyny 2.2 EC, 75EC2.2 EC: bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh/ cải bắp; rầy nâu/ lúa; nhện đỏ/ cam 75EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuAbamectin 1g/l (20g/l) + Matrine 5g/l (5g/l)Ametrintox 6EC, 25ECsâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua, lạc, đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu ăn hoa/ xoàiCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAbamectin 1g/l (20g/l) + Matrine 5g/l (5g/l)Luckyler 6EC, 25ECsâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điềuCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l + Matrine 5 g/lAga 25ECsâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, rệp muội, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; sâu cuốn lá, dòi đục lá/ đậu xanh, đậu tương; dòi đục lá, sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ cam; nhện đỏ, bọ xít muỗi, sâu đục quả/ vải, nhãn; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; rệp sáp, nhện đỏ, rầy xanh/ chè, cà phê; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; nhện đỏ, sâu xanh/ bông vải; bọ trĩ/ điềuCông ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l (56g/l) + Matrine 2g/l (2g/l)Sudoku 22EC, 58EC22EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ nho; rầy chổng cánh/ cam; bọ trĩ/ điều; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu đục cuống quả, sâu đục gân lá/ vải, tuyến trùng/ hồ tiêu 58EC: nhện gié, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; nhện lông nhung, bọ xít/ vải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ nhoCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectin 1.8% + Matrine 0.2%Miktox 2.0 ECbọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ, rầy xanh, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rệp, sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chuaCông ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuAbamectin 2.0% (4.3%), (5.4%) + Matrine 0.2 % (0.2%), (0.2%)Tramictin 2.2EC, 4.5EC, 5.6ECsâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh/ camCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAbamectin 35g/l (48.5g/l) + Matrine 1g/l (1.5g/l)Newlitoc 36EC, 50ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoàiCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuAbamectin 36g/l (42g/l), (54g/l) + Matrine 0.1g/l (0.2g/l), (0.2g/l)Tinero 36.1EC, 42.2EC, 54.2ECsâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectin 36 g/l + Matrine 1 g/lKendojapane 37ECSâu đục bẹ/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAbamectin 50 g/l + Matrine 5 g/lAmara 55 ECsâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ cải xanh; sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ, rệp/ chè; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài; mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuAbamectin 4g/l (1g/kg), (2g/kg) + Methylamine avermectin 35g/l (54g/kg), (114g/kg)Pompom 3.9EC, 5.5WG, 11.6WGSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
Thuốc trừ sâuAbamectin 35 g/l + Permethrin 100g/lFisau 135ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ sâuAbamectin 2% (40g/l) + Permethrin 7% (160g/l)Dotimec 9EC, 200EC9EC: sâu cuốn lá/ lúa 200EC: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuAbamectin 40 g/l + Permethrin 150 g/lSBC-Thon Trang 190ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l + Petroleum oil 250g/lĐầu trâu Bihopper 270ECnhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phêCông ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%Koimire 24.5ECnhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ xoài; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấuCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.2% + Petroleum oil 24.3%Petis 24.5 ECnhện đỏ/ camCông ty TNHH TM Tùng Dương
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.2% (0.5%) + Petroleum oil 24.3% (24.5%)Soka 24.5EC, 25 EC24.5EC: sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam quýt, nhãn; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cà chua; nhện đỏ, bọ cánh tơ, rầy xanh/ chè 25EC: nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột, dưa hấu; sâu cuốn lá, bọ xít dài, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ bông vải; rầy chổng cánh, ruồi đục quả/ cam; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%Feat 25ECsâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột, bí xanh, dưa hấu; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung, nhện đỏ/ nhãnCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuAbamectin 1% + Petroleum oil 24%Batas 25ECbọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy bông/ xoài; rệp sáp/ hồ tiêuCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuAbamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/lTikrice 25ECsâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy canh/ chèCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.3% + Petroleum oil 88%Visober 88.3ECNhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ cà phê; nhện lông nhung/nhãnCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 0.3% (55g/l) + Petroleum oil 39.7% (5g/l)Sword 40 EC, 60EC40EC: bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; dòi đục lá/ cải bó xôi; bọ trĩ, bọ phấn/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rệp muội/ cam 60EC: nhện đỏ/ vải, nhện lông nhung/nhãnCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuAbamectin 5g/l, (5g/l) + Petroleum oil 295g/l, (395g/l)Aramectin 300EC, 400ECsâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAbamectin 9g/l (18g/l), (36g/l) + Petroleum oil 241g/l (342g/l), (464g/l)Blutoc 250EC, 360EC, 500ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAbamectin 9g/l (18g/l), (36g/l) + Petroleum oil 241g/l (332g/l), (464g/l)Sieulitoc 250EC, 350EC, 500ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 116g/kg + Pymetrozine 550g/kgAbachezt 666WGRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAbamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/lFidasuper 210ECnhện đỏ/đậu tương, nhện gié/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuAbamectin 10g/l + Profenofos 50g/l + Pyridaben 150g/lNewprojet 210ECnhện đỏ/đậu tươngCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAbamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/lAben 168ECnhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ hồ tiêu; sâu hồng/ bông vải; rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l + Pyridaben 160g/lNomite-Sạch nhện 180ECNhện gié/ lúaCông ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuAbamectin 12g/l + Quinalphos 138g/lSieu fitoc 150ECsâu cuốn lá; nhện gié/lúaCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuAbamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/lAcpratin 250ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAbamectin 20g/l + Spinosad 25 g/lAterkil 45 SCsâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạc; nhện đỏ /camCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAbamectin 22g/l + Spinosad 25g/lRice NP 47SCSâu đục quả/vảiCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuAbamectin 1% + Spirodiclofen 19%Nhện chúa 200SCNhện đỏ/hoa hồngCông ty CP BVTV Đa Quốc Gia
Thuốc trừ sâuAbamectin 36g/l + Thiamethoxam 72g/lSolvigoÒ 108SCTuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuAbamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950g/kgAba-top 960WPsâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít hôi/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Actatoc 150EC, 200WP, 200EC, 350EC150EC, 350EC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp bông xơ/ mía 200EC: rầy nâu/ lúa 200WP: rầy nâu/ lúa; rệp bông xơ/ mía; rệp sáp/ cà phêCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Afeno 30WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Amender 200SPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Amsipilan 20SPSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Việt Hóa Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Ascend 20 SPrệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ điềuCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Cayman 25WPrầy nâu/ lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Daiwance 200SPrầy nâu/ lúaCông ty CP Futai
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Domosphi 10SP, 20 EC10SP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; rầy xanh/bông vải 20EC: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/lúa, sâu xanh da láng/lạcCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Google 30WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Hotray 200SLrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Melycit 20SPrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ ca caoCông ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Mopride 20 WPsâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phêCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Mosflannong 30EC, 200WP, 300WP, 300SC, 600WG30EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 200WP: bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 300WP, 300SC, 600WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Mospilan 3 EC, 20SP3EC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/bông vải, rầy nâu, rầy lưng trắng, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ vừng 20SP: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúaSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Motsuper 36WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Nired 3 ECbọ trĩ, rầy nâu/lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Otoxes 200SPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Raysuper 30ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM DV Quỳnh Giao
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Sadamir 200WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Sếu đỏ 3 ECrầy nâu/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Tosi 30WGRầy nâu/lúaCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuAcetamiprid (min 97%)Uni-aceta 20SPRầy nâu/lúa, bọ trĩ/ điềuCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 30g/l + Alpha-cypermethrin 50g/lMospha 80 ECsâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tươngCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kgSieuray 250WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Hoá nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 10% + Buprofezin 15%Uni-acetafezin 25WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 15%, (170g/kg), (170g/kg) (170g/kg) + Buprofezin 35%, (380g/kg), (430g/kg) (480g/kg)Asimo super 50WP, 550WP, 600WP, 650WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 150g/kg (200g/kg), (150g/kg) + Buprofezin 150g/kg, (200g/kg), (350g/kg)Ba Đăng 300WP, 400WP, 500WP300WP: rầy nâu/ lúa, rệp muội/ cà phê 400WP, 500WP: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp sáp giả/cà phêCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 20% + Buprofezin 20%Penalty 40WPrầy nâu, rầy lưng trắng/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 20% (22%), (24%) + Buprofezin 20% (25%), (30%)Khongray 40WP, 47WP, 54WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 20% + Buprofezin 25%Binova 45WPRầy nâu/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kgAcetapro 500WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Kital
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 250 g/kg + Buprofezin 250g/kgEverest 500WPRầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kgAtylo 650WPRầy nâu, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 150 g/kg + Buprofezin 150 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 450g/kgCLB-Thôn trang 750WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 200g/l + Buprofezin 150g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/lChlorusa 750ECRầy nâu/lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 40g/kg (10g/l), (1g/l), (50g/l), (300g/kg) + Buprofezin 120g/kg (20g/l), (1g/l), (50g/l), (200g/kg) + Fenobucarb 10g/kg (200g/l), (510g/l), (450g/l), (100g/kg)Chavez 170WP, 230EC, 512EC, 550EC, 600WPRầy nâu/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100 g/kg + Buprofezin 300g/kg + Imidacloprid 100g/kgRakotajapane 500WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 150g/kg + Buprofezin 255g/kg + Imidacloprid 150g/kgCalira 555WPRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100 g/kg (20g/kg), (50g/l), (300g/kg) + Buprofezin 150 g/kg (20g/kg), (20g/l), (150g/kg) + Isoprocarb 50 g/kg (300g/kg), (300g/l), (150g/kg)Chesone 300WP, 340WP, 370EC, 600WP300WP: rầy nâu/ lúa 340WP, 370EC, 600WP: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 450g/kg + Buprofezin 300g/kg + Thiamethoxam 50.8g/kgOsioi 800.8WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 3% + Cartap 92%Hugo 95SPsâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 50g/l (240g/kg), (100g/kg) (100g/l) + Chlorpyrifos ethyl 200g/l (10g/kg), (400g/kg), (550g/l)Checsusa 250EC, 250WG, 500WP, 650EC250EC: Rệp sáp/ cà phê 250WG: Rệp bông xơ/ mía 500WP: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa 650EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%Ecasi 20ECrệp sáp/ cà phê, rầy nâu/lúaCông ty CP Enasa Việt Nam
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%Nicopro 20ECSâu đục thân, rầy nâu/lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 30g/l+ Chlorpyrifos Ethyl 495g/lMegashield 525ECRầy nâu, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạcCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 200 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kgMopride rubi 500WPRệp sáp/cà phê ; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 80g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/lClassico 480ECRầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty CP VTNN Việt Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 200g/l + Chlorpyrifos ethyl 500g/lFivtoc super 700ECRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 260g/l + Fenobucarb 306g/lPolitoc 666ECRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 200g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 200g/kgXojapane 800WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 250g/kgAcnal 400WPRầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; rệp muội/ bông vảiCông ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 150g/kg + Dinotefuran 150g/kgMitoc-HB 300WPRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 300g/kg + Emamectin benzoate 50g/kgJojotino 350WPBọ trĩ/ lúaCông ty CP NN HP
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 50 g/l + Fenobucarb 350 g/lJara 400ECRầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 5% + Fipronil 5%Supper Chipusa 10ECRầy nâu/ lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 0.1g/kg, (0.2g/l), (20g/kg) + Fipronil 2.9 g/kg, (49.8g/l) (780g/kg)Dogent 3GR, 50SC, 800WG3GR: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ lạc 50SC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê 800WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 5g/l (10g/kg), (280g/kg), (100g/kg), (20g/kg) + Fipronil 10g/l (20g/kg), (20g/kg), (300g/kg), (800g/kg)Redpolo 15EC, 30WP, 300WP, 400WG, 820WG15EC, 30WP, 820WG: sâu cuốn lá/ lúa 300WP: rầy nâu/ lúa 400WG: sâu đục thân/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 50g/l + Fipronil 50g/lAmibest 100MERầy nâu, sâu đục thân/lúa, rệp sáp giả/cà phêCông ty TNHH Việt Hoá Nông
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 3% (30g/l), (30g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 2% (20g/l), (20g/kg), (20g/kg)Sutin 5EC, 50SC, 50WP, 50WG5EC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 50SC, 50WP, 50WG: Rầy nâu/lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 70g/kg + Imidacloprid 130g/kgSachray 200WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông dươc Việt Nam
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 200g/kg + Imidacloprid 200g/kgAzorin 400WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH SX TM Greenstar
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100g/kg (125g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (125g/kg), (200g/kg)Mã lục 150WP, 250WP, 400WP150WP, 400WP: rầy nâu, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phê 250WP: bọ trĩ, rầy nâu/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200g/kgVip super 300WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/lNongiahy 155SLRệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH – TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 150 g/kg , (150g/kg), (150g/kg)+ Imidacloprid 200g/kg (250g/kg), (350g/kg)Setusa 350WP, 400WP, 500WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 25% (20%) + Imidacloprid 8% (16%)Caymangold 33WP, 36WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 77g/kg + Metolcarb (min 98%) 200g/kgDiệt rầy 277WPRầy nâu/LúaCông ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/lCormoran 180ECRệp sáp/cà phêCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 150g/kg + Pymetrozine 300g/kgApazin-HB 450WPRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 250g/kg (400g/kg), (400g/kg) + Pymetrozine 250g/kg (300g/kg), (300g/kg)Secso 500WP, 700WP, 700WG700WP, 700WG: rầy nâu/lúa 500WP: Sâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 25% + Pymetrozine 50%Centrum 75WGRầy nâu/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 580g/kg + Pymetrozine 20g/kgPycasu 600WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 30g/l + Pyridaben 170g/lSedox 200ECnhện gié/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 10 g/kg + Thiamethoxam 240g/kgGoldra 250WGrầy nâu/ lúa, rệp bông xơ/ míaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 100 g/kg + Thiamethoxam 250g/kgB-41 350WGRầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kgAlfatac 600 WPsâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAcetamiprid 50 g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin)700g/kgGoldan 750 WPSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Ace 5 ECsâu phao/ lúaCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Alfacua 10 ECsâu đục bẹ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạcCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Alfathrin 5ECsâu cuốn lá nhỏ/ lúa, bọ xít muỗi/ điềuCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Alpha 5EC, 10EC, 10SC5EC: sâu cuốn lá, cua/ lúa 10EC: sâu khoang/ lạc 10SC: kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điềuMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Alphacide 50EC, 100EC, 170EC, 260EC50EC: sâu cuốn lá, bọ xít/ lúa 100EC: bọ xít/ lúa 170EC, 260EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM Đức Nông
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Altach 5 ECsâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ lạcCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Anphatox 2.5EC, 5EC, 25EW, 50EW, 100SC2.5EC: sâu đục thân/ lúa 5EC: sâu khoang/ lạc, bọ xít/ lúa 25EW, 50EW: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp muội/ đậu tương; sâu đục quả/ cà phê 100SC: bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Antaphos 25EC, 50EC, 100EC25EC: sâu cuốn lá/ lúa 50EC: sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương 100EC: sâu đục quả/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)BestoxÒ 5ECsâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp/ đậu tươngCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Bpalatox 25EC, 50EC, 100EC25EC: bọ trĩ/ lúa 50EC: sâu cuốn lá/ lúa 100EC: sâu khoang/ lạcCông ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Caterice 5ECbọ trĩ/lúaHextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Cyper-Alpha 5 ECsâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Dantox 5 ECbọ trĩ/ lúa, sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Fastac 5 ECbọ trĩ, bọ xít, rầy, sâu cuốn lá/ lúa; rệp/ cà phêBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Fascist 5ECsâu cuốn lá, bọ xít/lúa; bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Fastocid 5 ECsâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/khoai lang; bọ xít muỗi/điềuCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Fastphos 50ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Fentac 2.0 ECsâu đục quả/ đậu tươngImaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)FM-Tox 25EC, 50EC, 100EC25EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều 50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê 100EC: sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Fortac 5 ECsâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạcForward International Ltd
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Fortox 25EC, 50 EC, 100EC25EC, 50EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 100EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM DV Ánh Dương
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Motox 2.5EC, 5EC, 10EC2.5EC: bọ xít, bọ trĩ/ lúa; kiến, rệp sáp/ cà phê; rệp/ đậu tương 5EC: bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả/ đậu xanh 10EC: rệp/ bông vải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Pertox 5 EC, 100EW, 250EW, 250WP5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 100EW, 250EW, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Pytax-s 5ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Sapen-Alpha 5 ECsâu hồng/ bông vải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, bọ xít/ lúa cạnCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Supertox 25EC, 50EC, 100EC50EC: sâu đục thân / lúa 25EC, 100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCali – Parimex. Inc.
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Thanatox 5ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP ND Việt Nam
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Tiper-Alpha 5 ECbọ xít, sâu năn/ lúa, rệp muội/ hồ tiêuCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Unitox 5 ECbọ xít/ lúa, bọ xít muỗi/ điềuCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin (min 90 %)Vifast 5EC, 10 SC5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/điều 10SC: bọ xít/ lúa; mối/ cao su, cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 30g/l (50g/kg) + Buprofezin 100g/l (200g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/l (500g/kg)Soddy 430EC, 750WP430EC: rầy nâu/ lúa 750WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 100g/l (50g/kg) + Chlorfluazuron 10g/l (20g/kg) + Fipronil 50g/l (200g/kg)Kalou 160EW, 270WPSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 120g/l + Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 30g/lCupvang 250ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/lExtrausa 300SESâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAlpha - cypermethrin 1% (2%), (1.6%) + Chlorpyrifos Ethyl 16% (38%), (65%)Apphe 17EC, 40EC, 666EC17EC: sâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục quả/ bông vải 40EC: sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúa, mối/ cao su 666EC: sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/cà phê, sâu khoang/đậu tươngCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 20g/l (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 230g/l (460g/l)Supertac 250EC, 500EC250EC: sâu khoang/ lạc 500EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/lFitoc 550ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l (50g/kg), (50g/l), (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 25g/l, (500g/kg), (600g/l), (700g/l)VK.sudan 75EC, 550WP, 650EC, 750EC75EC: Bọ trĩ/ lúa 550WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê 650EC: Rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê 750EC: Rệp sáp/cà phê; sâu xanh da láng/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 2% + Chlorpyrifos Ethyl 38%Careman 40ECMọt đục cành/cà phêCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 300g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/lLight 700ECSâu đục thân/lúaCông ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 520g/lMarvel 570ECRầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 40g/l (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (410g/l), (437g/l) + Dimethoate 226g/l, (297g/l), (300g/l)Bowing 666EC, 747EC, 777EC666EC: Sâu đục thân/ngô 747EC: rệp sáp/cà phê 777EC: sâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + Emamectin benzoate 18g/lAgritoc 550ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 482g/l + Emamectin benzoate 18g/lFilitox super 550ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 40g/l, (40g/l), (40g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l, (410g/l), (420g/l) + Fenobucarb 210g/l, (250g/l), (260g/l)Rocketasia 650EC, 700EC, 720ECRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 55g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/l + Fenobucarb 311g/lPictoc 666ECSâu cuốn lá/LúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 30g/l (25g/l), (60g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 220g/l (565 g/l), (440g/kg) + Imidacloprid 50g/l (5g/l), (100g/kg)Spaceloft 300EC, 595EC, 600WP300EC: Bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/cà phê 595EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành/cà phê 600WP: Rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l (50g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 520g/l (545g/l) + Indoxacarb 30g/l (5g/l)Vitashield gold 600EC600EC (50g/l + 520g/l + 30g/l): Sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/cà phê 600EC (50g/l + 545g/l + 5g/l): Mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; nhện gié, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ phấn/lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos ethyl 520g/l + Indoxacarb 30g/lGroudo 600ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 66g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Quinalphos 200g/lPicmec 666ECsâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 550g/l + Thiamethoxam 30 g/lHiddink 630ECRầy nâu/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/lAblane 425ECRệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 10g/l (15g/l), (20g/l) + Dimethoate 140g/l (185g/l), (280g/l)Cyfitox 150EC, 200EC, 300EC150EC, 200EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 300EC: rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; rệp/ míaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 150g/kg + Dinotefuran 200g/kgDinosinjapane 350WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 36g/lEmarin 86ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 50g/lRedtoc 100ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 5g/kg (10g/kg), (30g/l), (60g/l) + Fenobucarb 50g/kg (10g/kg), (450g/l), (10g/l) + Isoprocarb 30g/kg, (350g/kg), (50g/l), (10g/l)Sieugon 85GR, 370WP, 530EC, 80EW85GR: rầy lưng trắng/lúa 80EW, 370WP: rầy lưng trắng, sâu cuốn lá/lúa 530EC: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 100g/l (150g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 150g/l (300g/kg)Sieublack 350SC, 750WP350SC: sâu đục bẹ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê 750WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 1%, (75g/kg) + Fipronil 9% (150g/kg) + Indoxacarb 20% (75g/kg)Acmastersuper 30WP, 300SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/lAlphador 50ECbọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/điều; rệp vảy/ cà phê; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ hồ tiêuCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l + Imidacloprid 100g/l + Thiamethoxam 200g/lZap 350SCrầy nâu/ lúaCông ty CP Tập đoàn Điện Bàn
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l (10g/l), (50g/l) + Permethrin 5g/l (470g/l), (50g/l) + Profenofos 30g/l (30g/l) (20g/l)Ktedo 85EC, 510EC, 120EW85EC: bọ trĩ/ lúa 510EC, 120EW: Sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 50g/l (100 g/l), (100g/l), (30g/l) + Phoxim 45g/l (30 g/l), (100g/l), 400g/l)Kasakiusa 95EC, 130EW, 200EC, 430EC95EC: Bọ trĩ/lúa 130EW, 200EC: Sâu cuốn lá/lúa 430EC: Sâu đục thân/lúa, bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/lProfast 210ECsâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa, sâu xanh/ đậu tương, rệp sáp, rệp vảy, sâu đục quả/ cà phêArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 30g/l (30g/l) + Profenofos 270g/l (570g/l)Actatac 300EC, 600EC300EC: sâu đục thân/ lúa 600EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 150g/kg + Pymetrozine 400g/kgPymestar 550WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa Chất và Thương Mại Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 30g/l + Quinalphos 270g/lMoclodan 300ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAlpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/lFocotoc 250ECsâu khoang/ lạcCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAmino acidAmino 15SLRầy nâu/ lúaCông ty CP Đông Nam Đức Thành
Thuốc trừ sâuAmitraz (min 97%)Binhtac 20ECNhện gié/ lúaBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuAmitraz (min 97%)Mitac 20 ECNhện gié/ lúaArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ sâuAmitraz 350g/kg + Hexythiazox 100g/kgMap nano 450WPnhện gié/lúaMap Pacific PTe Ltd
Thuốc trừ sâuAnnonin (min 95%)TT-Anonin1ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ cà chua, sâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuArtemisininVisit 5 ECsâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; rầy xanh/ chè; rệp muội, bọ trĩ/ cây có múiCông ty CP PAC
Thuốc trừ sâuAzadirachtinAgiaza 0.03 EC, 4.5EC0.03EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ, rầy xanh/ chè; rệp sáp/ na; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; rệp/ cà 4.5EC: sâu xanh/ cải xanh; sâu đục quả, nhện đỏ/ ớt; sâu tơ/ bắp cải; rệp sáp/ thuốc lá; nhện đỏ/ hoa hồng; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp/ cà pháo; sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rệp sáp/ na; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh/ chèCông ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Thuốc trừ sâuAzadirachtinAltivi 0.3ECsâu tơ, sâu xanh/ rau cải xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam, quýt; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuAzadirachtinAza 0.15 ECsâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH Phan Lê
Thuốc trừ sâuAzadirachtinA-Z annong 0.15EC, 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC0.15EC: rầy nâu, cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê. 0.3EC: sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ cải bông, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp muội/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua 0.6EC, 0.9EC: bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAzadirachtinBio Azadi 0.3SLbọ trĩ/ nhoCông ty TNHH CNSH Điền Trang Xanh
Thuốc trừ sâuAzadirachtinBoaza 0.3ECSâu tơ/bắp cảiCông ty TNHH Nông Duyên
Thuốc trừ sâuAzadirachtinCittioke 0.6EC, 0.9ECrầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chuaEastchem Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuAzadirachtinGoldgun 0.3EC, 0.6EC, 0.9ECsâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ; sâu xanh/ cà chua, đậu tương; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ sâuAzadirachtinHoaneem 0.15EC, 0.3ECsâu cuốn lá/lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAzadirachtinJasper 0.3 ECsâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ cải xanh, nhện đỏ/ cây có múi, rầy bông/ nho, rệp/ thuốc lá, rầy xanh/ chèCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuAzadirachtinKozomi 0.15EC, 0.3EC, 1EC0.15EC: bọ nhảy/ bắp cải; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rầy nâu/ lúa 0.3EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; rệp đào/ thuốc lá; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy xanh/ xoài 1EC: rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh/ xoài; sâu đục quả/ đậu đỗ; rầy xanh chèCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuAzadirachtinMinup 0.3EC, 0.6EC, 0.9EC0.3EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; nhện đỏ/ cam; rệp đào/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ cà chua, sâu đục quả/ xoài 0.6EC, 0.9EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâuAzadirachtinMisec 1.0 ECsâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ, bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cảiViện Khoa học vật liệu ứng dụng
Thuốc trừ sâuAzadirachtinMothian 0.35ECsâu tơ/ bắp cải, rau cải, súp lơ, su hào; sâu khoang/ rau dền, mồng tơi, rau muống; sâu đục quả/ cà tím, ớt, đậu côve; bọ nhảy/ cải thảo; nhện đỏ/ camCông ty CP Nông nghiệp Thiên An
Thuốc trừ sâuAzadirachtinNeem Nim Xoan Xanh green 0.15 EC, 0.3 EC0.15EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè 0.3EC: ruồi đục lá/ cải bó xôi, rệp sáp/ cà phê, bọ cánh tơ/ chè, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ cải bông, tuyến trùng/cà phêCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ sâuAzadirachtinSarkozy 0.3EC, 1ECsâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chèCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuAzadirachtinSokotin 0.3ECsâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chèCông ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuAzadirachtinSuper Fitoc 10ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAzadirachtinTrutat 0.32ECsâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc láCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuAzadirachtinVineem 1500ECrệp/ cải thảo; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; bọ nhảy, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chèCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 1.5g/kg + Chlorfluazuron 200g/kg + Emamectin benzoate 5.5g/kgMig 18 207WGSâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 7g/l, (9g/l) + Emamectin benzoate 7.5g/l, (9g/l)Ramec 15EC, 18ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 0.1g/l (0.1g/l), (0.2g/l) , (0.1g/kg), (0.1 g/kg), (0.1g/l), (0.1g/l), (0.1g/kg), (0.1g/l) (0.1g/kg), (0.1g/kg) + Emamectin benzoate 10g/l (20g/l), (40g/l), (54.9g/kg), (69.9g/kg), (74.9g/l), (79.9g/l), (102.9g/kg), (62.9g/l), (177.9g/kg), (199.9g/kg)Emacinmec 10.1EC, 20.1EC, 40.2EC, 55SG, 70SG, 75SC, 80EC, 103SG, 63EC, 178SG, 200SG10.1EC, 20.1EC, 40.2EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ/ bắp cải; rầy xanh/ chè; rệp bông/ xoài; nhện đỏ/ cam 55SG, 80EC: sâu cuốn lá/ lúa 63EC: rầy bông/xoài 70SG, 75SC: Sâu tơ/bắp cải 103SG: rầy nâu/lúa 178SG: bọ cánh tơ/ chè 200SG: sâu vẽ bùa/camCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 3 g/l (3g/kg), (3g/l), (3g/kg), (3g/kg) + Emamectin benzoate 22 g/l (52g/kg), (52g/l), (62g/kg), (97g/kg)Promathion 25EC, 55WG, 55EC, 65WG, 100WG25EC: nhện đỏ/cam 25EC, 55WG: Sâu xanh/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu tơ/ bắp cải 55EC: Sâu tơ/bắp cải 65WG, 100WG: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 1 g/kg + Emamectin benzoate 115g/kgDragonfly 116WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 0.124% + Extract of Neem oil 66%Agrimorstop 66.124ECsâu khoang/ lạcKital Ltd.
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/lLambada 5ECsâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành; sâu khoang/ lạcCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 5g/l + Matrine 4g/lGolmec 9ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%Biomax 1 ECsâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ/ bắp cải, cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu tương, cà chua; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội/ chè; bọ nhảy/ cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội/ cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ quýtCông ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuAzadirachtin 3g/l + Spinosad 17g/lDompass 20SCSâu tơ/bắp cảiCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ sâuAzocyclotin (min 98%)Qualityjapane 300ECNhện gié/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuAzocyclotin 150g/l (450g/kg) + Buprofezin 60g/l (250g/kg) + Diflubenzuron 150g/l (50g/kg)Usagtox 360SC, 750WP360SC: Nhện gié/lúa 750WP: Nhện đỏ/ cà phê; sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ phấn trắng, nhện gié/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAzocyclotin 400 g/kg + Cyflumetofen 300g/kgBung 700WPNhện gié/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAzocyclotin 100g/l, (600g/kg), (200g/kg) + Flonicamid 260g/l, (100g/kg), (550g/kg)Autopro 360SC, 700WP, 750WP360SC, 750WP: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/lúa 700WP: nhện gié, rầy nâu/ lúa; nhện đỏ, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuAzocyclotin 150g/l (300g/kg) + Spiromesifen (min 97%) (200g/l), 400g/kgTrextot 350SC, 700WP350SC: nhện gié/lúa 700WP: nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. aizawaiAizabin WPsâu tơ, sâu xanh, sâu đo/ bắp cải; sâu khoang, sâu cuốn lá/ lạc; sâu khoang, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo/ cà chua; sâu cuốn lá/ cam; sâu xanh, sâu khoang/ thuốc lá; sâu xanh, sâu đo/ bông vảiCông ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. aizawaiAztron WG 35000 DMB Usâu tơ/ cải bắp; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang/ cải xanh; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu đục quả/ hồng xiêm, xoàiCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. aizawaiEnasin 32WPSâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, sâu tơ/bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu tơ/rau cải, cải thảo; sâu khoang/rau dền, mồng tơiCông ty CP ENASA Việt Nam
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. aizawaiMap-Biti WP 50000 IU/mgsâu xanh, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ rau cải, dưa hấu; sâu xanh/ cà chua, đậu tương, thuốc láMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. aizawaiXentari 35WGsâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ nhoCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiAn huy (8000 IU/mg) WPsâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiBiobit 16 WP, 32WPsâu xanh/ bắp cải, sâu xanh/ bông vảiForward International Ltd
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiBiocin 16 WP, 8000 SC16WP: sâu tơ/ rau cải, sâu xanh da láng/ lạc 8000SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng/ đậuCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiBaolus 50000 IU/mg WPsâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiBicilus 18WPsâu khoang/ lạcCông ty TNHH King Elong
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiComazol (16000 IU/mg) WPsâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ/ chèCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiCrymaxÒ 35 WPsâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Cali Agritech USA.
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiDelfin WG (32 BIU)sâu tơ/ rau cải; sâu đo/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua, hoa hồng, hành; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu khoang, sâu xanh/ bắp cải; sâu róm/ thôngCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiDipel 6.4WGsâu tơ/ bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chèCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiForwabit 16 WP, 32WPsâu xanh/ bắp cải, sâu ăn lá/ bông vảiForward International Ltd
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiHalt 5% WP (32000 IU/mg)sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạcCông ty CP Công nghệ tiêu chuẩn sinh học Vĩnh Thịnh
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiJiabat 15WG, (50000 IU/mg) WP15WG: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải bắp (50000 IU/mg)WP: sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiKuang Hwa Bao WP 16000 IU/ mgsâu tơ, sâu bướm trắng/ bắp cảiBion Tech Inc.
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiMVP 10 FSsâu tơ, sâu xanh/ bắp cảiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiNewdelpel (16000 IU/mg) WP, (32000 IU/mg) WP, (64000 IU/mg) WGsâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu xanh/ cà chuaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiShian 32 WP (3200 IU/mg)sâu tơ/ rau cảiCông ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiThuricide HP, OF 36 BIUHP: sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải, cà chua; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thông OF 36BIU: sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh/ hành, cà chua, hoa hồng; sâu đục quả/ vải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu róm/ thôngCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiVbtusa (16000 IU/mg) WPsâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; sâu róm/ thông; sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiVi - BT 16000WP, 32000WP16000WP: sâu ăn lá/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa 32000WP: sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạcCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var.kurstakiV.K 16 WP, 32 WP16WP: sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/rau, sâu cuốn lá/ chè 32WP: sâu xanh/ bông vải, sâu tơ/rauCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108 PIBBitadin WPsâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ rau; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả/ bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu róm/ thông; rệp bông xơ/ míaCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%Xi-men 2SCbọ phấn, dòi đục lá/ cà chua; sâu tơ, rệp muội, sâu xanh/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu tương; sâu xanh da láng/ hành; dòi đục lá, nhện đỏ/ dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH MTV Lucly
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis. var. 7216Amatic (1010 bào tử/ml) SCsâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis. var. 7217Pethian (4000 IU) SCsâu tơ/ su hào; sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu cove; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nông nghiệp Thiên An
Thuốc trừ sâuBacillus thuringiensis var. T 36TP-Thần tốc 16.000 IUsâu đục thân/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu xanh/ cà chuaCông ty TNHH Thành Phương
Thuốc trừ sâuBeauveria bassiana VuillBiovip 1.5 x 109 bào tử/grầy, bọ xít/ lúaViện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
Thuốc trừ sâuBeauveria bassiana VuillMuskardin 10WPsâu đục thân/ lúa, ngô; sâu xanh da láng/ cà chua, rầy nâu/ lúaCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuBeauveria bassiana 1x109 bào tử/ g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109 bào tử/gTrắng xanh WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Đông Nam Đức Thành
Thuốc trừ sâuBeauveria bassiana 1x109 bào tử/ g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109 bào tử/gTKS-Nakisi WPRệp sáp/hồ tiêuCông ty TNHH Thủy Kim Sinh
Thuốc trừ sâuBensultap (min 98%)Pretiny 95WP, 99.9WP95WP: sâu cuốn lá/ lúa 99.9WP: Bọ trĩ/ điềuCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin (min 98.0 %)Chix 2.5 ECsâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin (min 98.0 %)Daphatox 35 ECsâu keo, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin (min 98.0 %)Nicyper 4.5 ECsâu xanh/ đậu xanh, rệp vẩy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin 50g/l, (60g/kg), (200g/l), (10g/kg) + Buprofezin 50g/l, (60g/kg), (10g/l), (300g/kg)Okamex 100EC, 120WP, 210SC, 310WP100EC: sâu đục thân/ lúa 120WP: Sâu cuốn lá/ lúa 210SC, 310WP: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin 70g/l + Chlorpyrifos ethyl 480g/lSuperfos 550ECRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin 36g/l + Chlorpyrifos ethyl 425g/l + Quinalphos 205g/lWofamec 666ECSâu đục thân/ lúaCông ty CP QT Hoà Bình
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/l + Lufenuron 60g/lCaranygold 120ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBeta-cypermethrin 10g/l, (15g/l), (20g/kg) (20g/l) + Profenofos 200 g/l (100g/l), (300g/kg) (500g/l) + Thiamethoxam 50 g/l (160g/l), (100g/kg) (50g/l)Akulagold 260 EW, 275SC, 420WP, 570EC260EW, 420WP: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê 275SC: rầy lưng trắng/lúa 570EC: rầy nâu/ lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBenfuracarb (min 92 %)Fucarb 20ECTuyến trùng/ cà phê, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuBenfuracarb (min 92 %)Oncol 5GR, 20EC, 25WP5GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng/ cà phê 20EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp vảy, tuyến trùng/cà phê 25WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phêArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ sâuBifenazate (min 95%)Banter 500WGNhện đỏ/camCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuBifenazate (min 95%)Ω-Bifena 24SCNhện đỏ/chèCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuBifenazate 22.5% + Etoxazole 2.5%Enter 250SCNhện đỏ/ hoa hồngCông ty TNHH Fujimoto Nhật Bản
Thuốc trừ sâuBifenazate 300g/l + Etoxazole 200g/lWillmer 500SCnhện đỏ/hoa hồngCông ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuBifenazate 16% + Spirodiclofen 8% +Spider 240SCNhện đỏ/ hoa hồngCông ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Thuốc trừ sâuBifenazate 300g/l + Spirodiclofen 150g/lRosser 450SCNhện đỏ/hoa hồngCông ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuBifenthrin (min 97%)Talstar 25ECsâu xanh da láng/ đậu tương, bọ xít muỗi/ điềuCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuBifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1%Vote 34.2SCsâu đục thân/ngôCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuBifenthrin 3% + Chlorfenapyr 7%Omega-Secbi 10SCNhện đỏ/hoa hồngCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuBifenthrin 50g/l + Imidacloprid 250g/lGalil 300SCnhện gié, bọ trĩ, rầy nâu/lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuBifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/lRimon Fast 100SCsâu xanh da láng/ lạc, mọt đục cành/cà phê, sâu đục thân/míaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Annongaplau 100WP, 250WP, 250SC, 400SC, 400WGrầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Anproud 70WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Aperlaur 100WP, 250WP, 500EC, 500WP, 700WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Apolo 10WP, 25WP, 25SC, 40WP10WP, 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê 25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rầy/ xoài 40WP: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH – TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Applaud 10WP, 25SC, 25WP10WP: rầy/ lúa, rầy xanh/ chè 25SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam 25WP: rầy nâu/ lúaNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Asmai 100WP, 250WP, 350WP, 500WGrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Bolo 25SCrầy nâu/lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Bombi 300WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Bush 700WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Butal 10 WP, 25WP10WP: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê, xoài; rầy chổng cánh/ cây có múi; bọ xít muỗi/ điều 25WP: rầy chổng cánh/ cam; rầy nâu/ lúa; rầy xanh/ chè; rệp sáp/ xoài, cà phê; bọ xít muỗi/ điềuBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Butyl 10WP, 40WG, 400SC10WP: rầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chè 40WG: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài, rầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng/lúa 400SC: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoàiCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Difluent 10WP, 25WP10WP: rầy nâu/ lúa 25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ naCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Encofezin 10WP, 25WP10WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ chè 25WP: rầy nâu / lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Hello 250WP, 500WP, 700WG250WP: rầy nâu/ lúa; rệp, rầy bông/ xoài; rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy chổng cánh/ cam 500WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, na; rầy chổng cánh/cam 700WG: Rầy nâu/lúa, rầy bông/xoài, rệp sáp/cà phê, rệp sáp/cam, rệp muội/dưa hấu, bọ xít muỗi/điều, rầy xanh/lạcCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Lobby 10WP, 25WP10WP: rầy nâu/ lúa 25WP: rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Map-Judo 25 WP, 800WP25WP: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cam 800WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúaMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Oneplaw 10WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Pajero 30WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Partin 25WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Profezin 10WP, 250WP, 400SC10WP, 250WP: Rầy nâu/lúa 400SC: Bọ xít muỗi/chè, rầy bông/xoài, rầy nâu/ lúaCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Ranadi 10 WP, 25WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Sấm sét 25WP, 400SC25WP: rầy nâu/ lúa, rầy bông/ xoài 400SC: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Shadevil 250WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV SNY
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Thần công 25WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Tiffy Super 500WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Tiksun 250WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Uni-prozin 25WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuBuprofezin (min 98 %)Viappla 10WP, 25WPrầy nâu/ lúa, rầy xanh/ chèCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 500g/lNanofos 600ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Nam Nông Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40%Abm 50ECrầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/l (100g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l (400g/kg)Penalty gold 50EC, 50WP50EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ, bọ xít, sâu đục thân, nhện gié, rầy phấn trắng/lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê 50WP: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 455g/lProact 555ECsâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; sâu đục quả, rệp muội/đậu tương; sâu đục quả, mọt đục cành/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/lBonus-gold 500ECrầy nâu, sâu đục thân/lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/l (150g/l), (150g/l), (150g/l) + Chlorpyrifos ethyl 400g/l (500g/l), (550g/l), (600g/l)B52-Usa 500EC, 650EC, 700EC, 750EC500EC: Sâu cuốn lá/ lúa 650EC: Rầy nâu/lúa 700EC: Sâu đục thân/lúa 750EC: Rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Nông dược Đại Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin 25% (150g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 5% (400g/l)U30-Thôn trang 30WP, 55ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250g/l + Chlorpyrifos ethyl 450g/lTowtoc 700ECrầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuBuprofezin 280g/kg, (100/kg), (300g/kg). (250g/l), (250g/l) + Chlorpyrifos ethyl 300g/kg (400g/kg), (300g/kg), (400g/l), (510g/l) + Dinotefuran 15g/kg (100g/kg), (25g/kg), (16g/l), (17g/l)Dragoncin 595WP, 600WP, 625WP, 666EC, 777EC595WP, 625WP: Rầy nâu/lúa 666EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa 777EC, 600WP: rệp sáp/cà phê, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/l + Chlorpyrifos Ethyl 350g/l + Dinotefuran 200g/lNanosynusa 700ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/lNanora super 700ECrầy nâu, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phêCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/l + Fenobucarb 200g/lOshanpro 700ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Fipronil 35g/lSaguaro 635ECrầy nâu/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuBuprofezin 120g/l + Chlorpyrifos Ethyl 480g/l + Fipronil 35g/lWinter 635ECrầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy phấn trắng, nhện gié/lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg (90g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 50g/kg (400g/l) + Imidacloprid 200g/kg (10g/l)Bamper 450WP, 500EC450WP: Rầy nâu/lúa 500EC: Sâu đục thân, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phêCông ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 450g/l + Imidacloprid 50g/lClacostusa 600ECRầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg (150g/kg) + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg (400g/kg) + Imidacloprid 100g/kg (150g/kg)Himlam 600WP, 700WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuBuprofezin 400 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Imidacloprid 40g/kgFedero 740WPRầy nâu/ lúaEastchem Co., Ltd
Thuốc trừ sâuBuprofezin 22% + Chlorpyrifos Ethyl 5% + Imidacloprid 3%Maraton 30ECRầy nâu/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuBuprofezin 90g/l (120g/l), (300g/kg ) + Chlorpyrifos ethyl 300g/l (460g/l) (400g/kg) + Lambda-cyhalothrin 30g/l (20g/l), (50g/kg)Topple 420EC, 600EC, 750WP420EC: Sâu đục thân/ lúa 600EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục thân/lúa 750WP: Rầy nâu/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/kg (160g/kg), (160g/kg) + Chlorpyrifos ethyl 200g/kg (206g/kg) (210g/kg) + Pymetrozine 300g/kg (320g/kg), (330g/kg)Tresbacmy 600WP, 686WG, 700WPRầy nâu/lúaCông ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/l + Chlorpyrifos ethyl 400g/l + Permethrin 100g/lSupergun 600ECRầy nâu/lúaCông ty CP ĐT TM và PTNN ADI
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg + Clothianidin 200g/kgNikita 400WPrầy nâu, bọ trĩ/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuBuprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/lMastercide 45SCrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điềuSundat (S) Pte Ltd
Thuốc trừ sâuBuprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/lSeason 450SCrầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê, bọ xít muỗi/điều, sâu đục quả/cà phêCông ty TNHH TM DV XNK Đức Thành
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Dinotefuran 50g/kgSieubup 200WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH Nam Nông Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg + Dinotefuran 50g/kgOsinaic 250WPRầy nâu/lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Dinotefuran 150g/kgBupte-HB 300WPRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuBuprofezin 25% + Dinotefuran 5%Apta 300WPRầy nâu/ lúa, bọ cánh tơ/chè, bọ xít muỗi/ điềuCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuBuprofezin 180g/kg + Dinotefuran 120g/kgDino-top 300WPRầy nâu/lúaCông ty CP Khử trùng Nam Việt
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kgLotoshine 400WPRầy nâu/lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kgParty 400WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Dinotefuran 250g/kgRaynanusa 400WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/lDorino 285ECRầy bông/xoàiCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin 155g/kg, 180g/kg (210g/kg), (250g/kg) + Dinotefuran 150g/kg, 193g/kg (208g/kg), (208g/kg) + Imidacloprid 145g/kg, 195g/kg (190g/kg), (200g/kg)Bluecat 450WP, 568WG, 608WP, 658WGRầy nâu/lúaCông ty CP TM Đầu tư Bắc Mỹ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 20g/l (54.5g/l), (250g/kg), (90g/kg) + Dinotefuran 0.5g/l (0.5 g/l), (10g/kg), (10g/kg) + Isoprocarb 60g/l (400g/l), (200g/kg), (400g/kg)Sinevagold 81EW, 455EC, 460WP, 500WP81EW: bọ trĩ/lúa 455EC: Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê 460WP, 500WP: Rầy nâu/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBuprofezin 7% + Fenobucarb 20 %Applaud-Bas 27 WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/l + Fenobucarb 500g/lHoptara2 600ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuBuprofezin 5g/kg, (100g/l), (300g/kg) + Fenobucarb 80g/kg, (500g/l), (350g/kg)Roverusa 85GR, 600EC, 650WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250g/l + Fenobucarb 425g/lGold-cow 675ECrầy nâu/lúa, bọ xít/hồ tiêu; rệp sáp/cà phê; rệp/đậu xanh; sâu xanh/lạcCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/kg (120g/kg), (10g/l), (1g/l) (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (10g/kg), (10g/l), (511g/l), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (10g/kg), (350g/l), (1g/l), (30g/l)Helloone 120WP, 140WP, 370SC, 513EC, 550EC120WP, 550EC: Rầy lưng trắng/lúa 140WP, 370SC, 513EC: rầy nâu/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/kg (20g/l), (50g/kg), (20g/l) + Fenobucarb 10g/kg (200g/l) (1g/kg), (500g/l) + Thiamethoxam 10g/kg (1g/l), (250g/kg), (30g/l)Buccas 120WP, 221EC, 301WP, 550ECrầy lưng trắng/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuBuprofenzin 250g/kg + Fipronil 50g/kgLugens top 300WPrệp sáp/ cà phê; bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 20g/l (125.5g/kg), (20g/kg), (230g/kg) + Fipronil 20g/l (0.5g/kg), (100g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 5g/l (40g/kg), (100g/kg), (500g/kg)Fidanone 45EW, 166WP, 220WP, 760WG45EW, 220WP: Sâu cuốn lá/lúa 166WP, 760WG: Rầy nâu/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250g/kg + Fipronil 50g/kg + Pymetrozine 150g/kgTVG100 450WGRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 6.7%, (40%) + Imidacloprid 3.3% (10%)Gold Tress 10WP, 50WP10WP: rầy nâu/ lúa 50WP: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy nâu/ lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuBuprofezin 6.7% (22%) + Imidacloprid 3.3% (17%)Thần Công Gold 10WP, 39WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%Imiprid 10WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuBuprofezin 10% + Imidacloprid 20%Daiphat 30WPrầy nâu, bọ trĩ/lúaCông ty CP Futai
Thuốc trừ sâuBuprofezin 10% + Imidacloprid 20%Uni-prozindor 30WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuBuprofezin 25% + Imidacloprid 15%IMI.R4 40WPRầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rầy xanh/ bông vảiCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kgCytoc 250WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Imidacloprid 100g/kgShepatoc 250WPRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg + Imidacloprid 50g/kgAnchies 250WPRầy nâu/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuBuprofezin 195 g/kg + Imidacloprid 25g/kgAscophy 220WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250 g/kg + Imidacloprid 25g/kgEfferayplus 275WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kgHasuper 300WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kgImburad 300WPRầy nâu/lúaCông ty CP Bình Điền Mê Kông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg + Imidacloprid 100g/kgTvdan 300WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250g/kg + Imidacloprid 100g/kgMap spin 350WPrầy nâu/ lúaMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250g/kg (300g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (100g/kg)Babsax 300WP, 400WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuBuprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150g/kgWegajapane 450WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuBuprofezin 450g/kg + Imidacloprid 150g/kgDiflower 600WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
Thuốc trừ sâuBuprofezin 22.5% (20g/kg), (50g/l), (200g/l), (250g/kg) + Imidacloprid 2.5% (100g/kg), (200g/l), (200g/l), (500g/kg)VK.Superlau 25WP, 120WP, 250EC, 400SC, 750WG25WP, 250EC, 400SC, 750WG: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 120WP: Rầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuBuprofezin 90g/kg (20g/l), (50g/l), (20g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 20g/kg (1g/l), (50g/l), (20g/kg), (300g/kg) + Isoprocarb 100g/kg (300g/l), (350g/l), (410g/kg), (100g/kg)Topogold 210WP, 321EC, 450EC, 450WP, 600WP450EC, 600WP: Rầy nâu/lúa 210WP, 321EC, 450WP: rầy lưng trắng/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBuprofezin 300g/l (550g/kg) + Imidacloprid 30g/l (150g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (50g/kg)Iltersuper 380SC, 750WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 105g/kg, (190g/kg), (18g/kg), (150g/kg), (6g/kg), (20g/kg) + Imidacloprid 40g/kg, (18g/kg), (191g/kg), (150g/kg), (5g/kg), (20g/kg) + Thiosultap-sodium 40g/kg, (38g/kg), (38g/kg), (50g/kg), (429g/kg), (710g/kg)Actaone 185WP, 246WP, 247WP, 350WG, 440WP, 750WP185WP, 350WG: rầy nâu/ lúa 246WP, 247WP: Rầy nâu, bọ trĩ/lúa 440WP: sâu cuốn lá/ lúa 750WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBuprofezin 5.0% + Isoprocarb 20.0 %Applaud-Mipc 25SPrầy/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin 5.0% + Isoprocarb 20.0 %Jabara 25WPrầy nâu/ lúaFarmHannong Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuBuprofezin 50g/kg + Isoprocarb 200g/kgApromip 25WPrầy nâu/ lúa, rầy xanh/ hồ tiêuCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuBuprofezin 6% + Isoprocarb 19%Sanvant 25ECRầy nâu/lúaCông ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Thuốc trừ sâuBuprofezin 6% + Isoprocarb 19%Superista 25ECrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
Thuốc trừ sâuBuprofezin 350g/kg (200g/kg) + Lambda-cyhalothrin 30g/kg (50g/kg) + Nitenpyram 300g/kg (500g/kg)Goldcheck 680WP, 750WP680WP: Nhện gié, rầy nâu/lúa 750WP: Rầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg + Pymetrozine 300g/kgPytrozin 450WPRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150 g/kg (150g/kg) + Pymetrozine 150 g/kg (500g/kg)Tvpymemos 300WP, 650WGRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 150g/kg (200g/kg), (50g/kg), (20g/kg) + Pymetrozine 20g/kg, (200g/kg), (500g/kg), (780g/kg)Chesgold 170WP, 400WP, 550WG, 800WP170WP, 550WG: rầy nâu/lúa 400WP: rầy lưng trắng/lúa 800WP: rầy lưng trắng, rầy nâu/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg (50g/kg), (1g/kg) + Pymetrozine 200g/kg (500g/kg), (520g/kg)Topchest 400WP, 550WG, 521WG400WP, 521WG: Rầy nâu/ lúa 550WG: Rầy lưng trắng/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 200g/kg + Pymetrozine 500g/kgBiggun 700WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/kg + Pymetrozine 400g/kgAndoches-super 500WGrầy nâu/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuBuprofezin 255g/kg + Pymetrozine 300g/kgZhedsÒ 555WGRầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế APC Việt Nam
Thuốc trừ sâuBuprofezin 100g/kg + Pymetrozine 500g/kgChatot 600WGRầy nâu/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuBuprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kgVintarai 600WGRầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuBuprofezin 450g/kg + Pymetrozine 200g/kgMazzin 650WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuBuprofezin 20g/kg + Pymetrozine 40g/kgAzatika 60WGrầy nâu/lúaCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuBuprofezin 10% + Tebufenozide 5 %Jia-ray 15WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuBuprofezin 10% + Tebufenozide 5 %Quada 15WPrầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250g/kg (450g/kg) + Tebufenpyrad (min 98%) 350g/kg (250g/kg)Newtime 600WP, 700WP600WP: Nhện gié/lúa 700WP: nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuBuprofezin 250 g/kg + Thiamethoxam 50 g/kgAcme 300WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuBuprofezin 269g/kg (449g/kg), (499g/l), (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 1g/kg (1g/kg), (1g/l), (450g/kg)Aplougent 270WP, 450WP, 450SC, 500WP270WP, 450WP, 450SC: rầy nâu/lúa 500WP: sâu đục thân/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuCarbaryl (min 99.0%)Baryl annong 85 WPsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuCarbaryl (min 99.0%)Carbavin 85 WPrầy/ hoa hồngBion Tech Inc.
Thuốc trừ sâuCarbaryl (min 99.0%)Comet 85 WPrầy nâu/ lúaAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuCarbaryl (min 99.0%)Forvin 85 WPsâu đục thân/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ sâuCarbaryl (min 99.0%)Saivina 430 SCrầy nâu/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuCarbaryl (min 99.0%)Sebaryl 85 SPrầy nâu/ lúa, sâu đục quả/đậu xanhCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Afudan 3GR, 20 SC3GR: sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng/ cà phê, mía; rầy nâu/ lúa 20SC: sâu đục thân/ lúa, bọ trĩ/ bông vảiCông ty TNHH – TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Amitage 200ECrầy nâu/lúa, mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; tuyến trùng/ hồ tiêuCông ty TNHH Việt Hóa Nông
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Carbosan 25 ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Coral 5GR, 200SC5GR: sâu đục thân/ lúa 200SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH - TM ACP
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Dibafon 5GR, 200SC5GR: tuyến trùng/ mía 200SC: rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Dofacar 5GRTuyến trùng/ cà phêCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Marshal 3GR, 5GR, 200SC3GR: sâu đục thân/ mía; sâu đục thân, rầy nâu/ lúa 5GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; tuyến trùng/ cà phê 200SC: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, ve sầu/ cà phêCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuCarbosulfan (min 93%)Vifu-super 5 GRtuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, tuyến trùng/lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; sùng đất/ míaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuCarbosulfan 200 g/l + Chlorfluazuron 50g/lSulfaron 250ECSâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu keo, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; sâu xanh láng/ lạc, rệp sáp bột hồng/sắnCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuCarbosulfan 200g/l + Chlorfluazuron 50g/l + Fipronil 50g/lSulfaron gold 300ECsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuCarbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos Ethyl 400g/lBop 600ECmọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/lúa; sâu đục cành, sâu đục thân/điềuCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuCarbosulfan 200 g/l + Chlorpyrifos ethyl 300g/lSappro 500ECrệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Badannong 4GR, 10GR, 95SP4GR: sâu đục thân/ lúa 10GR: sâu đục thân/ lúa, mía 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu ăn lá/ lạcCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Bazan 5GRsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Caral 95 SPsâu đục thân/ lúaArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Dantac 50GR, 100GR, 500SP, 950SP50GR, 100GR, 500SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 950SP: sâu đục thân/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Gà nòi 4GR, 95SP4GR: sâu đục thân/ lúa 95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Jiatap 95SPsâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Ledan 4GR, 10 GR, 95SPsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH - TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Longkick 50SPsâu đục thân/ lúaFarmHannong Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Nicata 95 SPsâu đục thân/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Padan 4GR, 50SP, 95SP4GR: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa 50SP: sâu đục thân/ lúa, ngô, mía 95SP: sâu đục thân/ mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ lạcCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Patox 4GR, 50SP, 95SPsâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ míaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Supertar 950 SPBọ xít/hồ tiêu; bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu đục thân/ngô, mía; sâu khoang/lạc; sâu đục hoa/đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp/thuốc lá; sâu xanh/đậu tươngCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Wofadan 4GR, 50GR, 95SP, 100GR, 500SP4GR: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 50GR, 100GR, 500SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa 95SP: sâu đục thân lúa, ngôCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuCartap (min 97%)Vicarp 4GR, 95WP4GR: sâu đục thân/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuCartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kgAbagent 500WPsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuCartap 75% + Imidacloprid 10%Nosau 85WPsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuCartap hydrochloride 475g/kg + Fipronil 25g/kgWofagent 500WPsâu đục thân/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuCelastrus angulatusAgilatus 1ECsâu cuốn lá nhỏ, sâu đục thân/ lúa; bọ trĩ/ chè; rệp sáp/ cam; sâu đục quả/ vải; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ ớt; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ thuốc láCông ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuCelastrus angulatusEmnus 1ECsâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá/ đậu tươngCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuChlorantraniliprole (min 93%)Prevathon® 0.4GR, 5SC, 35WG0.4GR: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá,sâu đục thân/ lúa 5SC: dòi đục lá/ cà chua, dưa hấu; sâu xanh sọc trắng/ dưa hấu, sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương, hành; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/cà chua, bọ nhảy/rau cải thìa, sâu khoang/lạc, sâu đục thân mình hồng/ mía 35WG: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúaCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorantraniliprole 200g/kg, (100g/l) + Thiamethoxam 200g/kg, (200g/l)VirtakoÒ 40WG, 300SC40WG: Rầy lưng trắng, rệp/ngô, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu đục thân/ngô 300SC: sâu xám/ khoai tâyCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Alex 20SC, 50WG20SC: nhện gié/ lúa 50WG: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Chlorferan 240SCsâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu năn, sâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu đục thân/lúa; bọ trĩ/hoa mai; sâu xanh/hoa hồng; dòi đục lá, sâu xanh da láng/đậu tương; nhện đỏ/ hoa hồng; mối/ cà phê; bọ trĩ/điềuCông ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Danthick 100ECsâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/đậu tươngCông ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Fenrole 240SCSâu xanh da láng/ lạcShandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Force excel 240SCNhện đỏ/ hoa hồngCông ty TNHH Đầu tư và phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Ohayo 100SCSâu xanh da láng/đậu xanhCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Secure 10EC, 10SC10EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh, sâu cuốn lá/ lúa 10SC: sâu xanh da láng/ lạcBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Sender 100ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Solo 350SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH King Elong
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Superjet 25EC, 110SC25EC: Rầy lưng trắng/ lúa 110SC: Sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr (min 94%)Yamato 25EC, 110SCrầy lưng trắng/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/lAnstingold 120SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/lBugatteegold 120SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 10g/l + Chlorfluazuron 100g/lBerry 110ECRầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Chlorfluazuron 150g/lTimdiet 250ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 50g/lBạch Hổ 150SCsâu xanh da láng/ lạc; nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/bông vải; bọ trĩ/điều; dòi đục lá/hoa cúcCông ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 150 g/l + Emamectin benzoate 20 g/lSuper Ken 170SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 25g/l + Fenpropathrin 110g/lIkander 135ECRầy lưng trắng/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Fipronil 100g/lForce 200SCsâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/ hoa cúc, nhện đỏ/ hoa hồng, sâu xanh da láng/ lạcCông ty TNHH Đầu tư và phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Fipronil 100g/lLumina 200SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Fipronil 50g/lKun super 150SCsâu cuốn lá, sâu đục thân/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 50g/l + Hexythiazox 50g/lSecsorun 100SCNhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồngCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 10g/l + Indoxacarb 160g/lPylagold 170SCRầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Indoxacarb 100g/lNew Fuze 200SCRệp sáp/ hồ tiêuCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 25g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/lToposa 55ECRầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 30g/l + Lambda cyhalothrin 20g/l + Profenofos 400g/lPicana 450ECRầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 25g/l + Lufenuron 25g/lDadygold 50ECRầy lưng trắng/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100 g/l + Metaflumizone 200g/l +Vario 300SCNhện đỏ/đậu tương; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/lPylat 150ECSâu khoang/lạcCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 150g/l + Profenofos 50g/lPalcon 200ECSâu khoang/lạcCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfenapyr 250 g/l + Spirodiclofen 100 g/lFanmax 350SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron (min 94%)Alulinette 50ECsâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron (min 94%)Atabron 5ECsâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/đậu tương, hành, lạc; sâu khoang/ khoai langSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron (min 94%)Atannong 50EC, 50SC50EC: sâu phao/ lúa 50SC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu xanhCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron (min 94%)Cartaprone 5 ECsâu xanh/ lạcCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 10% + Chlorpyrifos Ethyl 16%Bn-samix 26ECSâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân/lúaCông ty CP Bảo Nông Việt
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 150g/kg (100g/l) + Chlorpyrifos Ethyl 200g/kg (460g/l) + Fipronil 250g/kg (40g/l)Kampon 600WP, 600EC600WP: sâu đục thân/lúa 600EC: rầy nâu/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fipronil 100g/lAkief 400ECSâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu phao, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/ lạcCông ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Clothianidin 170g/lTT Glim 270SCsâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 110g/l + Dinotefuran 160g/lTT Checker 270SCrầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa; bọ nhảy/bắp cải, bọ trĩ/chè, bọ phấn/cà chua, rầy/xoàiCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 55g/l + Emamectin benzoate 20g/lAK Dan 75ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 2g/l + Emamectin benzoate 40g/lFutoc 42ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 50g/l (100g/l), (100g/kg) + Emamectin benzoate 20g/l (40g/l), (40g/kg)Director 70EC, 140EC, 140WP70EC: Sâu tơ/ bắp cải, nhện đỏ/ ớt, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ hoa lay ơn 140EC, 140WP: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Khánh Phong
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (30g/l)Ammeri 80EC, 150EC80EC: Sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá/ lúa 150EC: Sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l (100g/kg), (100g/kg) + Emamectin benzoate 40g/l (40g/kg), (40g/kg)Alantic 140SC, 140WG, 140WP140WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140WP:: Nhện gié, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 140SC: sâu cuốn lá /lúaCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/lCabala 150ECSâu cuốn lá, sâu đục thân/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/lShipper 150ECSâu tơ/bắp cảiCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/lApigun 150SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 200g/l (230g/l), (260g/l), (175g/kg) + Emamectin benzoate 30g/l (30g/l), (40g/l), (40g/kg) + Fipronil 70g/l (90g/l), (100g/l), (300g/kg)VetuJapane 300SC, 350SC, 400SC, 515WP300SC: Sâu đục thân/lúa, sâu xanh/ đậu tương 350SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương 400SC: Sâu đục thân/ lúa 515WP: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 40g/l + Fipronil 160g/lNofet 300ECsâu cuốn lá/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 50g/l (100g/l) + Emamectin benzoate 50g/l (120g/l) + Indoxacarb 100g/l (80g/l)Thadant 200SC, 300EC200SC: Sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 300EC: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 150g/l + Fipronil 250g/lTT Bux 400SCsâu cuốn lá/lúa; sâu đục thân/ngô, lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 150g/l + Fipronil 250g/lVk.Suking 400ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 150g/l + Fipronil 200g/lHero super 350ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/lDofachip 260ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/lFiplua 260ECSâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/đậu tươngCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/lLuckystar 260ECSâu năn, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ xít/lúa; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/lRequest 260ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Fipronil 160g/lZumon super 260ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100g/l + Fipronil 175g/lUsamec 275ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 200 g/kg + Fipronil 350g/kgAcheck 550WPSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 0.2g/kg, (100g/l), (200g/kg)+ Fipronil 9.7g/kg, (160g/l), (320g/kg)Chief 9.9GR, 260EC, 520WP9.9GR: rầy nâu, sâu năn, sâu đục thân/ lúa 260EC: Rầy phấn trắng, nhện gié, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh/ lạc, 520WP: Rầy phấn trắng, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu xanh/ lạcCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 110g/l (200g/l), (250g/l), (200g/kg) + Fipronil 175g/l (100 g/l) (100g/l), (325g/kg)Schiepusamy 285EC, 300SC, 350SC, 525WP285EC, 300SC, 350SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 525WP: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100 g/l (200g/kg) + Fipronil 100g/l (300g/kg) + Imidacloprid 100g/l (250g/kg)Goodtrix 300SC, 750WP300SC: Sâu cuốn lá/lúa 750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanhCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 350 g/kg + Imidacloprid 100g/kgTT oxys 650WPRầy nâu, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 200g/kg + Fipronil 200g/kg + Thiamethoxam 350g/kgFipthoxam 750WGSâu phao đục bẹ/lúaCông ty CP KT Dohaledusa
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 70 g/l + Indoxacarb 150 g/lNPellaugold 220SCSâu cuốn lá/lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 100 g/l + Indoxacarb 150 g/lAmazon 250SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 15% + Indoxacarb 15%TT Bite 30SCsâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kgAniper 99.9WPSâu cuốn lá/lúaCông ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 200g/kg (300g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/kg (50g/kg)+ Nitenpyram 500g/kg (430g/kg)Onecheck 750WP, 780WP750WP: Rầy nâu/ lúa 780WP: Sâu xanh da láng/đậu tương; sâu đục thân, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 50g/l + Pemethrin 100g/l + Profenofos 300g/lMessigold 450ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorfluazuron 5g/l (93g/l), (10g/l), (220g/kg), (100g/l), (1g/l) + Profenofos 71g/l (1g/l), (1g/l), (10g/kg), (350g/l), (510g/l) + Thiamethoxam 10g/l (1g/l), (264g/l), (200g/kg), (50g/l), (1g/l)Bakari 86EW, 95EW, 275SC, 430WP, 500EC, 512EC86EW: bọ trĩ/lúa 275SC: rầy nâu/lúa 430WP, 95EW: sâu cuốn lá/lúa 512EC, 500EC: Sâu đục thân/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Acetox 40ECSâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Alocbale 40ECsâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Anboom 40EC, 48EC40EC: rệp sáp/ cà phê, mối/điều; sâu đục ngọn/ điều; rệp sáp/ sắn 48EC: Mọt đục cành/cà phê, sâu đục ngọn/điều, sâu cuốn lá, bọ phấn trắng, sâu năn/lúa, rệp sáp/ca cao, hồ tiêu; sâu đục quả/ ca cao; rệp sáp/ cà phê, sắn; rệp bông xơ trắng/ míaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Arusa 480ECrệp sáp/ cà phêCông ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Bonus 40 ECrệp sáp/cà phê, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Bullet 48 ECsâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phêImaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Chlorban 20 EC, 48EC20EC: sâu cuốn lá/ lúa 48EC: rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ bông vải; sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Forfox 5GR, 250EC, 400EC, 650EC5GR: Sâu xám, sâu đục thân/ngô 250EC, 400EC: sâu khoang/ lạc 650EC: rệp sáp giả/ cà phêCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Genotox 48EC, 55.5EC48EC: sâu xanh da láng/ đậu tương 55.5EC: sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh/ lạc, đậu tương; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Hoban 30EC, 500EC30EC: sâu xanh da láng/ lạc, sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 500EC: bọ xít muỗi/điều, sâu xanh da láng/lạc, sâu đục thân/lúa, mọt đục cành/cà phêCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Lora 10GRSâu đục thân/lúaCông ty CP SX - TM – DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Lorsban 15GR, 30EC, 40EC, 75WG15GR: sâu đục thân lúa; sâu đục thân, sâu đục bắp/ ngô 30EC: sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương, lạc; rệp sáp/ cà phê 40EC: mối/ cao su, hồ tiêu; rệp sáp/ cà phê 75WG: sâu đục thân/ lúaDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Mapy 48 ECrệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô, mọt đục cành/cà phê; sâu đục thân/lúa; mọt đục quả/cà phê; bọ hung, xén tóc/míaMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Maryfos 680ECRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Ô tô Việt Thắng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Maxfos 50 ECrệp sáp/ cà phê, sâu khoang/ lạc, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Medomor 40ECSâu cuốn lá/ lúaAsiagro Pacific Ltd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Minifos 480ECrệp sáp/ cà phêCông ty TNHH MTV SNY
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Mondeo 40EC, 60EC40EC: sâu đục thân/ lúa, sâu khoang/ lạc 60EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Noviphos 48ECrệp sáp/ cà phêCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Nycap 15GR, 48EC15GR: rệp sáp rễ/ cà phê 48EC: sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục bắp/ ngô; mối/ hồ tiêu; sâu đục dây/khoai langCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Pictac 800WGSâu đục thân/lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Pro-tin 480ECSâu đục thân/lúaCông ty TNHH P - H
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Pyrinex 20 EC, 480EC20EC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý đất, xử lý hạt giống; rệp sáp/ phê 480EC: sâu xanh/đậu tương; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu khoang/lạcCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Pyritox 200EC, 400EC, 480EC200EC, 400EC: sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu đục quả/ đậu xanh; sâu đục hoa/ đậu tương; mọt đục cành/ cà phê 480EC: rệp vảy/ cà phê, sâu phao đục bẹ/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Sambar 480ECRệp sáp/ cà phêCông ty CP SAM
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Sanpyriphos 20EC, 48EC20EC: sâu đục thân/ lúa 48EC: sâu khoang/ lạcForward International Ltd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Sargent 6GRsâu đục thân/ lúa, mía; rầy nâu/ lúa; mối, ve sầu/ cà phêCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Sieu Sao E 500WPsâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tươngCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Siriphos 48ECSâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/ điềuCông ty TNHH King Elong
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Termicide 40ECrệp sáp/ cà phê, sâu đục thân/lúaHextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Tricel 20EC, 48EC20EC: sâu xanh/ đậu tương 48EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp giả/cà phêExcel Crop Care Limited
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Tipho-sieu 15GR, 400EC15GR: Sâu đục thân/ lúa 400EC: sâu cuốn lá/ đậu tương; rệp sáp, mọt đục cành / cà phê, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH – TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Virofos 20EC, 50EC20EC: sâu xanh da láng/ đậu tương; mối/ cao su, cà phê 50EC: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/điềuCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl (min 94 %)Vitashield 18EC, 40EC18EC: sâu đục thân/ lúa 40EC: rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 350g/kg + Clothianidin 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kgKillray TSC 600WPRầy nâu/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 250g/l, (450g/l), (550g/l) + Cypermethrin 25g/l, (50g/l), (200g/l)Stopinsect 275EC, 500EC, 750EC275EC: sâu đục bẹ/ lúa 500EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, bọ hà/khoai lang, sâu đục quả/cà phê 750EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa, bọ hà/khoai langCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 250g/l + Cypermethrin 25g/lNurelle D 25/2.5 ECsâu đục thân, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ bông vải; sâu khoang/lạc; rệp sáp/cà phêDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 42% (515g/l), (505g/l), (510g/l) + Cypermethrin 8% (80g/l), 200g/l), (250g/l)Triceny 50EC, 595EC, 705EC, 760EC50EC: sâu đục quả/ đậu tương; sâu phao đục bẹ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê 595EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê 705EC:sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúa; rệp sáp/cà phê 760EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân,sâu đục bẹ/lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 35% (50%), (550g/l)+ Cypermethrin 5% (10%), (150g/l)Docytox 40EC, 60EC, 700EC40EC: sâu đục thân/ ngô 60EC: sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/cà phê 700EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/l (580g/l) + Cypermethrin 50g/l (100g/l)Aseld 450EC, 680EC450EC: rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ lạc 680EC: rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúaCông ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 459g/l (530g/l) + 45.9g/l (55g/l) CypermethrinSubside 505EC, 585EC505EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành, sâu đục quả/ cà phê 585EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM ACP
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 507g/l + Cypermethrin 50g/lBintang 557ECSâu đục thân/ lúa, rệp sáp/cà phêHextar Chemicals Sdn. Bhd.
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 45g/l (100g/l), (200g/l), (400g/kg), (500g/l), (600g/l) + Cypermethrin 50g/l (100g/l), (200g/l), (50g/kg), (60g/l), (60g/l)Cadicone 95EC, 200EC, 400EC, 450WP, 560EC, 660EC95EC: Bọ trĩ/ lúa 200EC, 400EC: Sâu cuốn lá/ lúa 560EC, 450WP: Sâu đục thân/ lúa 660EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 25% (50%), (55%) + Cypermethrin 5% (5%), (5%)Tungcydan 30EC, 55EC, 60EC30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu tương; sâu róm/ điều; bọ trĩ, sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ngô 55EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh; bọ trĩ/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngô; sâu róm, sâu đục thân/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ trĩ, bọ xít, nhện gié, rầy nâu/ lúa; mọt đục cành, sâu đục thân, rệp sáp/ cà phê 60EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; mọt đục cành/ cà phê; sâu ăn lá/ khoai lang; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục thân, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp, rệp muội/ hồ tiêuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 250g/l (530g/l) + Cypermethrin 50g/l (55g/l)Victory 300EC, 585EC300EC: Rệp/ mía 585EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp, mọt đục cành /cà phê; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, treCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%Clothion 55ECsâu đục quả/ đậu tương; sâu róm/ điều; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; mối/ hồ tiềuCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/lBidiphote 550ECNhện gié/ lúaCông ty CP SAM
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/lGod 550ECrầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu phao đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tươngCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/lCo-cyfos 550ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH Baconco
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/lSupraxong 550ECSâu đục thân/lúaCông ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/lTrusul 550ECSâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngôCông ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/lVanguard 550ECSâu đục bẹ/lúa, rệp sáp/ hồ tiêuCông ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/lWusso 550ECRầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phêCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l (550g/l) + Cypermethrin 50g/l (200g/l)Lion super 550EC, 750EC550EC: Sâu đục thân/ lúa 750EC: Rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúaCông ty TNHH P-H
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/l), (500g/l), (500g/l) + Cypermethrin 50 g/l (85g/l), (100g/l), (277g/l)Serpal super 550EC, 585EC, 600EC, 777EC550EC: Rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúa 585EC: Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu/ lúa 600EC: Rệp sáp/ cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa 777EC: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l (550g/l), (560g/l) + Cypermethrin 200g/l (227g/l), (239g/l)Đại Bàng Đỏ 700EC, 777EC, 799EC700EC: sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa 777EC: rầy nâu/ lúa 799EC: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/l), (500g/l), (500g/l), (500g/l), (650 g/l), (650g/l), (650g/l) + Cypermethrin 55g/l (105), (150g/l), (205g/l), (250g/l), (130g/l) (150g/l), (200g/l)Pertrang 55.5EC, 605EC, 650EC, 705EC, 750EC, 780EC, 800EC, 850EC55.5EC: sâu đục thân/ ngô 605EC, 650EC, 705EC, 750EC: sâu đục bẹ/ lúa 780EC, 800EC, 850EC: Rầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l (500g/kg) + Cypermethrin 200g/l (200g/kg)Tadagon 700EC, 700WP700EC: Rầy nâu, sâu keo, sâu phao, sâu keo, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/cà phê; sâu đục ngọn/điều; sâu đục quả/đậu tương 700WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l, (530g/kg), (590g/l) + Cypermethrin 55g/l, (55g/kg), (110g/l)Dragoannong 585EC, 585WP, 700EC585EC: Bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ đậu xanh 585WP: Bọ trĩ/ lúa 700EC: Sâu xanh da láng/ đậu xanh; rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 50 g/lOgau 580ECSâu đục thân/ lúa; rệp sáp/cà phê, điềuCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/lCa - hero 585ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/lDragon 585 ECsâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa cạn; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ lạc; rầy nâu/ lúaImaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/lSairifos 585ECRầy nâu nhỏ, rầy lưng trắng, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngôCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 55 g/lTigishield 585ECRầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phêCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l, (500 g/l) + Cypermethrin 55g/l (100 g/l)Wavotox 585EC, 600 EC585EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê 600EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạcCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%Uni-dowslin 55ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 60g/lRầyusa 560ECRệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 5%Daiethylfos 60ECsâu cuốn lá, sâu đục thân/lúaCông ty CP Futai
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 50g/lF16 600ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 50g/lJia-cyfos 600ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 55% + Cypermethrin 15%Laxytox 70ECRầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 450g/l + Cypermethrin 50g/lJubilant 500ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 100g/lFotoc 600ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 50g/lInip 650ECBọ trĩ/lúa, rệp sáp/hồ tiêuCông ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 500g/kg + Cypermethrin 150g/kgT-P Boshi 650ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 550g/l + Cypermethrin 100g/lHD-Alzozin 650ECsâu đục thân/lúaCông ty TNHH TM DV Hằng Duy
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 550g/l + Cypermethrin 55g/lDomectin 605ECsâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/hồ tiêu, cà phêPT. Sari Kresna Kimia
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 200g/lCáo sa mạc 700ECSâu đục bẹ/ lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Cánh Đồng Việt.VN
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 100g/lPenny 700ECrầy nâu, sâu năn/lúa; rệp sáp/ hồ tiêu, bọ trĩ/ điều, sâu đục thân/ ngô, mọt đục cành/ cà phêCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/lEkar 700ECRầy nâu/lúaCông ty CP Delta Cropcare
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 10g/lAcgoldfly 560ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 50 g/l + Fenpropathrin 100 g/lRago 650ECRầy nâu, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 575g/l + Cypermethrin 100g/l + Fipronil 20g/lOveragon 695ECRầy nâu/lúaCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 155g/l+ Imidacloprid 50g/lSnatousamy 605ECRầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/l + Cypermethrin 150g/l + Imidacloprid 50g/lAndotox 600ECRầy nâu/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 550g/l + Cypermethrin 150g/l + Indoxacarb 60g/lPumgold 760ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 530g/l + Cypermethrin 120g/l + Lufenuron 50g/lVolz 700ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 30g/kg (10g/l), (10g/l), (100g/kg), 100g/l, (5g/l), (600g/l) + Cypermethrin 10g/kg (30g/l), (150g/l), (25g/kg), (25g/l), (40g/l), (40g/l)+ Phoxim 20g/kg (55g/l), (40g/l), (100g/kg), (100g/l), (400g/l), (26g/l)Cygold 60GR, 95EC, 200EC, 225WP, 225EC, 445EC, 666EC60GR, 445EC, 666EC: Sâu đục thân/ lúa 95EC: Bọ trĩ/ lúa 200EC: Sâu cuốn lá/ lúa 225EC: rệp sáp/ cà phê 225WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 370g/l + Cypermethrin 96g/l + Quinalphos 200g/lSanafos 666ECSâu đục thân/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 425g/l + Deltamethrin 36g/l + Quinalphos 205g/lDiophos 666ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 370g/l + Dimethoat 185g/lCantona 555ECRệp sáp/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 350 g/l + Dinotefuran 150 g/lDorifos 500ECRệp sáp/cà phêCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Dinotefuran 150g/kgHbousa 550WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 550g/l + Emamectin benzoate 50g/lWince 600ECsâu đục thân/lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 300g/l + Emamectin benzoate 25g/l + Fenobucarb 341g/lJapenra 666ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/lFiphos 555ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/lGoldphos 555ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 512g/l + Emamectin benzoate 18g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/lRockest 555ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/l + Etofenprox 200g/lGodsuper 600ECRầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2%Visa 5 GRsâu đục thân, rầy nâu, sâu đục bẹ/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 250g/l + Fenobucarb 300g/lRockfos 550ECRầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 200g/l (250g/l) + Fenobucarb 400g/l (500g/l)Babsac 600EC, 750EC600EC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ cà phê; sâu róm/ điều 750EC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp muội/ cà phê; sâu róm/ điều, châu chấu tre lưng vàng/tre, ngôCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 350g/l + Fenobucarb 300g/lFenfos 650ECMọt đục cành/cà phê; bọ trĩ/thuốc lá; sâu róm/điều; sâu đục thân, sâu keo, bọ xít dài, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu xanhCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 550g/l + Fenobucarb 100g/lRedphos 650ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 200g/l + Fenobucarb 350g/lSuper Kill Plus 550ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 400 g/l + Fipronil 50g/lAnsaoser 750ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 280g/l + Fenobucarb 306g/l + Imidacloprid 80g/lSucotoc 666ECRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 300g/l + Fenobucarb 340g/l + 26g/l Lambda-cyhalothrinDratoc 666ECSâu cuốn lá/lúaCông ty Cổ phần Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 10g/l + Fenobucarb 480g/l + Phenthoate 300g/lAnhosan 790ECSâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 28.5g/kg (300g/kg) + Fipronil 1.5g/kg (30g/kg)Wellof 3GR, 330EC3GR: Rầy nâu/lúa; rệp sáp rễ/ hồ tiêu, cà phê; bọ hà/ khoai lang; sâu đục thân/ ngô, mía 330EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, mọt đục quả, mọt đục cành/ cà phê; bọ xít muỗi/điều; mối/tiêu;sâu xám/ngôCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 545g/l + Fipronil 50g/lMegaphos 595ECSâu đục thân/ lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 556g/l + Fipronil 75g/l + Lambda-cyhalothrin 35g/lFivtoc 666ECSâu đục thân/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 200g/l + Imidacloprid 20g/lFidur 220ECRầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty CP Khử trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 4% (56%), (200g/l) + Imidacloprid 1% (10%), (50g/l)Losmine 5GR, 66WP, 250EC5GR: rệp sáp/ hồ tiêu, rầy nâu/lúa, sâu đục thân/lúa; ve sầu, mối/ cà phê 66WP: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/cà phê 250EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân/ ngô; sâu đục quả/ bông vảiCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 200g/l (450g/l), (450g/kg) + Imidacloprid 50g/l (150g/l), (150g/kg)Pro-per 250 EC, 600EC, 600WP250EC: sâu cuốn lá/ lúa 600EC, 600WP: rầy nâu/ lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 200g/l (420g/kg), (570g/l) + Imidacloprid 50g/l (57.77g/kg), (25g/l)Usagrago 250EC, 477.77WP, 595EC250EC: sâu cuốn lá/ lúa 477.77WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu năn/ lúa 595EC: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/đậu xanhCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 480g/l + Imidacloprid 70g/lDizorin super 55ECrầy nâu, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa; rệp sáp/hồ tiêu, cà phêCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 300g/l + Imidacloprid 50g/lImchlorad 350ECsâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ hồ tiêuCông ty CP Bình Điền Mê Kông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 480g/l + Imidacloprid 20g/lDuca 500ECRầy nâu/lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 5% (45%), (480g/l) + Imidacloprid 7% (20%), (120g/l)Repny 12GR, 65WP, 600EC12GR: sâu đục thân/ lúa 65WP: rệp sáp/ cà phê, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 600EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 490g/l + Imidacloprid 105 g/lOsakajapane 595ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/l + Imidaclorprid 50g/lTopol 450ECRệp sáp/cà phêCông ty TNHH hoá chất NN Quốc tế
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 500g/kg + Imidacloprid 150 g/kgRaymore 650WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Imidacloprid 110g/kg + Lambda-cyhalothrin 45g/kgRagonmy 555WPRầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phêCông ty CP Lan Anh
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda- cyhalothrin 30g/kgCaster 630WPRầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phêCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Imidacloprid 100g/kg + Lambda- cyhalothrin 30g/kgForter 630WPsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Điền Thạnh
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 220g/l (524g/l) + Imidacloprid 40g/l (40.5g/l) + Lambda-cyhalothrin 50g/l (30.5g/l)Sory 310EC, 595EC310EC: Sâu đục thân/ lúa 595EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 675g/l + Indoxacarb 25g/lIndophos 700ECSâu đục thân/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 235g/l (475g/l) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (25g/l)Monofos 250EC, 500ECsâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạcCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 240g/l (480g/l) + Lambda-cyhalothrin 10g/l (20g/l)Pyrifdaaic 250EC, 500ECSâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 450g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/lEndo-gold 500ECrầy nâu, sâu đục bẹ/lúa; sâu khoang/lạc, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 475g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/lChlorphos 500ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 580g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/lCenterfly 600ECSâu đục bẹ/ lúaCông ty TNHH SX & NK Bàn Tay Việt
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Lambda-cyhalothrin 100g/lDisulfan 600ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/lPros 450ECrầy nâu/lúaCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 425g/l + Lambda-cyhalothrin 36g/l + Quinalphos 205g/lShepemec 666ECSâu đục thân/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 85g/lDagronindia 585ECSâu đục bẹ/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 85g/lNewmethrin 585ECrầy nâu/ lúaCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Permethrin 100g/lCabatox 600ECbọ trĩ, nhện gié/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 600g/l + Permethrin 50g/lNovas super 650ECsâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 50g/kg, (100g/kg), (500g/l), (500g/kg) + Permethrin 10g/kg, (20g/kg), (100g/l), (100g/kg)Tasodant 6GR, 12GR, 600EC, 600WP6GR: rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp, ve sầu, mối/ cà phê 12GR: sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sùng đất, rệp sáp, ve sầu/ cà phê, mối/ cà phê 600WP: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê 600EC: sâu cuốn lá,sâu đục thân, rầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 400g/kg + Pymetrozine 250g/kgBig one 650WPRầy nâu/ lúaCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kgMap arrow 420WPrầy nâu, rầy nâu nhỏ, nhện gié/lúa; rệp sáp/cà phêMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kgPlattino 500WPrầy nâu/ lúaCông ty CP NN HP
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 500g/kg + Pymetrozine 100g/kgPymphos 600WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 10g/kg (50g/kg), (50g/kg), (400g/kg) (500g/l) + Pymetrozine 490g/kg (500g/kg), (550g/kg), (250g/kg), (166g/l)Schesyntop 500WG, 550WG, 600WG, 650WP, 666EC500WG, 550WG, 600WG, 650WP, 666EC: rầy nâu/lúa 666EC: rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/l + Pyriproxyfen 100g/lPalace 600ECrệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos ethyl 375g/l + Sulfoxaflor 37.5g/lLaser 412.5 SESâu đục thân/ lúaDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 250g/l + Thiamethoxam 150g/lDago 400SErầy nâu/ lúaCông ty CP SX TM và DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Ethyl 500g/kg + Thiamethoxam 125g/kgScheccusa 625ECRầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Methyl (min 96%)Monttar 3 GR, 7.5EC, 40EC3GR: sâu đục thân/ ngô 7.5EC: sâu cuốn lá/ ngô 40EC: sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Methyl (min 96%)Sago - Super 3 GR, 20EC3GR: sâu đục thân/ lúa, ve sầu/ cà phê, sâu đục bắp/ ngô; bọ hà/khoai lang, sâu đục thân/ mía 20EC: rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điềuCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Methyl (min 96%)Sieusao 40ECsâu vẽ bùa/ cam; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành, rầy xanh/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu tương; rệp, rệp sáp, sâu đục quả/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Methyl (min 96%)Taron 50 ECbọ xít/ lúa; rệp sáp/ cam; sâu đục ngọn/ xoài; sâu đục gân lá/ nhãn; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ dưa hấuMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Methyl 250g/l + Indoxacarb 15g/lMap dona 265ECsâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/lạcMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 120g/kgMap fang 420WPrầy nâu/lúaMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuChlorpyrifos Methyl 300g/kg + Pymetrozine 200g/kgNovi-ray 500WPRầy nâu/lúaCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuClofentezine 100g/l + Fenpyroximate 50g/lStartus 150SCNhện đỏ/ đào cảnhCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuChromafenozide (min 91%)Hakigold 50SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuChromafenozide (min 91%)Phares 50SCsâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaSojitz Corporation
Thuốc trừ sâuChromafenozide (min 91%)Red ruby 50SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuChromafenozide 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kgMycheck 750WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuClinoptiloliteMap Logic 90WP, 90WG90WP: tuyến trùng/ lúa, cam, hành tím, hồ tiêu, thanh long, cà phê, cà chua, su su, chanh leo 90WG : tuyến trùng/hồ tiêuMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuClofentezine (min 96%)MAP Oasis 10WPnhện đỏ/ camMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuClofentezine 14% + Spirodiclofen 10%Ω-Spilo 24SCNhện đỏ/chèCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuClothianidin (min 95%)Dantotsu 16 SG, 0.5GR, 20SC, 50WG16SG: rầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, dòi đục lá/ cà chua, rầy xanh/ chè, sâu vẽ bùa/ cam 0.5GR, 20SC: Rầy nâu/ lúa 50WG: Bọ xít, kiến/thanh long; rầy bông, bọ trĩ/xoài; rầy chổng cánh/cam; rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuClothianidin (min 95%)Thunderan 50WGRầy nâu/lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuClothianidin (min 95%)Tiptof 16SGRầy nâu/lúa, rầy xanh/chè, bọ trĩ/dưa hấu, sâu vẽ bùa/camCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuClothianidin 160g/kg + Dinotefuran 200g/kgClodin 360WGRầy nâu/lúaCông ty CP BVTV Kiên Giang
Thuốc trừ sâuClothianidin 500g/kg + Fipronil 250g/kgFes 750WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuClothianidin 10% + Nitenpyram 30% + Pymetrozine 30%Orgyram 70WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuCnidiadinHetsau 0.4 ECsâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; nhện lông nhung/ vải; bọ cánh tơ/ chèCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ sâuCyantraniliprole (min 93%)Benevia® 100 OD, 200SC100OD: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; bọ trĩ, sâu xanh sọc trắng, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ phấn, sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ớt; bọ trĩ, dòi đục lá, sâu xanh sọc trắng/ dưa chuột; 200SC: Dòi đục lá, bọ phấn trắng/cà chua; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấuCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuCyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500 g/kgMinectoÒ Star 60WGsâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuCyclaniliprole (min 95%)Teppan 50SLSâu tơ/bắp cảiSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ sâuCyflumetofen (min 97.5%)Danisaraba 20SCnhện đỏ/hoa hồngArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ sâuCyhalodiamide (min 95%)Acemide 20SCSâu cuốn lá/lúa, chè; sâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH Á Châu Hóa sinh
Thuốc trừ sâuCyhalodiamide (min 95%)Diamide 200SCSâu cuốn lá/lúa, dòi đục lá/dưa chuột, sâu vẽ bùa/ camCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuCyhalodiamide 100 g/l + Chlorfenapyr 165 g/lLorcy 265SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuCyhalodiamide 150g/l + Lufenuron 50g/lVotes 200SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuCyhalodiamide 180 g/l + Lufenuron 60 g/lLucy 240SCSâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Andoril 50EC, 100EC, 250EC50EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 100EC: sâu keo, sâu cuốn lá/ lúa 250EC: bọ xít/ lúaCông ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Appencyper 10EC, 35EC10EC: sâu xanh/ đậu tương 35EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Arrivo 5EC, 10EC, 25EC5EC: bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương 10EC, 25EC: rầy xanh/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Biperin 50EC, 100EC, 250EC50EC: bọ xít/ lúa 100EC: sâu cuốn lá/ lúa 250EC: sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Classtox 250WPsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Nam Nông Phát
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cymerin 5EC, 10EC, 25EC5EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 10EC: sâu cuốn lá/ lúa 25EC: bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cymkill 10EC, 25EC10EC: bọ trĩ/ lúa, sâu khoang/ bông vải 25EC: sâu khoang/ bông vảiForward International Ltd
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cyper 25 ECsâu cuốn lá/ lúa, bọ xít/ đậu tươngCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cyperan 5 EC, 10 EC, 25 EC5EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều 10EC: sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều 25EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cyperkill 5 EC, 10EC, 25EC5EC: sâu khoang/ đậu tương; sâu đục thân khoai tây; bọ trĩ, bọ xít/ lúa 10EC: sâu khoang/ đậu tương; sâu đục củ/ khoai tây; sâu cuốn lá, rầy xanh, bọ trĩ/ lúa 25EC: rầy xanh, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân/ khoai tâyArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cypermap 10 EC, 25 EC10EC: sâu cuốn lá/ lúa 25EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phêMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cypetox 500ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Cyrux 5EC, 10 EC, 25 EC5EC: sâu xanh/ đậu xanh, rệp/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ, bọ xít/ lúa 10EC: rệp muội/ thuốc lá; bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/cà phê; sâu xanh/ bông vải 25EC: sâu xanh/ bông vải, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Dibamerin 5 EC, 10 EC, 25 EC5EC, 25EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa, dòi đục lá/ đậu tương 10EC: sâu đục thân/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, dòi đục lá/ đậu tươngCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Dosher 25ECbọ trĩ/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Indicy 25ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Loxa 50ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Nitrin 10ECsâu xanh/ đậu xanhCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)NP-Cyrin super 100EC, 250EC, 200EC, 480EC100EC: sâu keo, sâu cuốn lá lúa 200 EC: bọ trĩ/ lúa 250 EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ đậu tương 480EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Pankill 5EC, 10EC, 25ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Power 5 ECbọ xít/ lúaImaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Pycythrin 5 ECsâu phao/ lúaLongfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)SecSaigon 5 EC, 10EC, 25EC, 50EC5EC: sâu xanh/ hoa cúc, sâu cuốn lá/ lúa 10EC: nhện đỏ/ bông vải, sâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa 25EC: sâu hồng/ bông vải, sâu cuốn lá/ lúa 50EC: rệp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Sherbush 5EC, 10EC, 25EC5EC: sâu khoang/ lạc, sâu keo/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều 10EC: bọ xít, sâu keo/ lúa, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điều 25EC: sâu keo/ lúa, bọ xít/ điều, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Sherpa 25ECsâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ lạc, đậu tươngBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Shertox 5EW, 5 EC, 10EW, 10 EC, 25 EC5EW: sâu phao/ lúa, rệp vảy/ cà phê 5EC: sâu keo, bọ xít/ lúa; rệp vảy/ cà phê 10EW: rệp sáp/ cà phê, sâu phao/ lúa, sâu ăn lá/ đậu tương, sâu khoang/ lạc 10EC: bọ xít/ lúa 25EC: sâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Somethrin 10ECBọ trĩ/ lúaCông ty TNHH P-H
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Southsher 5EC, 10EC, 25EC5EC, 25EC: sâu khoang/ lạc 10EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạcCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Superrin 50EC, 100EC, 150EC, 200EC, 250EC50EC: sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa 100EC: bọ trĩ/ lúa 150EC, 200EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 250EC: sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCali – Parimex. Inc.
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Tiper 10 EC, 25 EC10 EC: sâu keo/ lúa 25 EC: sâu đục thân/ lúa, bọ xít/ điều, sâu khoang/ đậu tươngCông ty TNHH – TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Tornado 10 EC, 25EC10EC: sâu cuốn lá/ lúa 25EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phêAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Tungrin 5EC, 10EC, 25EC5EC: sâu keo/ lúa; rệp sáp, kiến/ cà phê 10EC: bọ xít, sâu phao, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ đậu tương 25EC: sâu phao, sâu keo/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ thuốc lá; bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Visher 10EW, 25EC, 25EW, 50EC10EW: sâu cuốn lá, sâu phao/lúa, sâu xanh/ thuốc lá 25 EW: sâu xanh/ thuốc lá; sâu phao/ lúa 25EC: Sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa 50EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ lạcCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Waja 10ECBọ trĩ/ lúaHextar Chemicals Sdn, Bhd.
Thuốc trừ sâuCypermethrin (min 90 %)Wamtox 50EC, 100EC, 250EC, 500EC50EC, 500EC: sâu khoang/ lạc 100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu khoang/ lạc 250EC: sâu khoang/ lạcCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuCypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/lNugor super 450ECSâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh; sâu xanh/đậu tương; bọ xít muỗi, sâu đục cành/điều; rệp sáp giả, mọt đục cành/cà phêCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuCypermethrin 2% + Dimethoate 8%Cypdime (558) 10 ECsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ sâuCypermethrin 3.0% + Dimethoate 27.0%Nitox 30 ECsâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; rệp/ cà phê; sâu ăn lá/ đậu tương, điềuCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuCypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/lDiditox 40 ECrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuCypermethrin 3 % + Dimethoate 42 %Fastny 45ECsâu keo/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuCypermethrin 50 g/l + Dimethoate 300g/lDizorin 35 ECbọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; rệp, bọ trĩ/ đậu tươngCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuCypermethrin 2% (20g/l) + Dimethoate 10% (200g/l) + Fenvalerate 3% (30g/l)Antricis 15 EC, 250EC15EC: bọ xít, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa 250EC: sâu đục quả/ cà phêCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuCypermethrin 2.6% + Fenitrothion 10.5% + Fenvalerate 1.9%TP-Pentin 15 ECrệp/ cà phê, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Thành Phương
Thuốc trừ sâuCypermethrin 260g/l + Indoxacarb 140g/lMillerusa 400SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuCypermethrin 2.0 % + Isoprocarb 6.0 %Metox 809 8 ECsâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuCyromazin 25% + Monosultap 50%Hotosin 75WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuCypermethrin 30 g/l + Phosalone 175 g/lSherzol 205 ECsâu cuốn lá, sâu keo, sâu gai, bọ xít/ lúa; rệp, sâu ăn lá, bọ xít/ hoa cúc; sâu đục quả, sâu xanh/ lạc; rầy, sâu xanh/ bông vảiCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuCypermethrin 6.25% + Phosalone 22.5 %Serthai 28.75ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuCypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/lAcotrin 440ECNhện đỏ, bọ trĩ, rệp muội/bông vải; rệp sáp/cà phê; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuCypermethrin 30g/l + Quinalphos 200g/lKinagold 23 ECsâu xanh/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu xanh; sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuCypermethrin 5% + Quinalphos 20%Tungrell 25 ECsâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh/ thuốc lá; sâu đục thân/ ngôCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuCyromazine (min 95%)Ajuni 50WPdòi đục lá/ đậu tương, sâu vẽ bùa/ hoa cúc, dòi đục lá/tỏiCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuCyromazine (min 95%)Chip 100 SLsâu vẽ bùa/ cây có múiCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuCyromazine (min 95%)Newsgard 75 WPsâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/dưa hấuCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuCyromazine (min 95%)Nôngiahưng 75WPSâu vẽ bùa/ cam, dòi đục lá/cà chuaCông ty TNHH – TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuCyromazine (min 95%)Roninda 100SLDòi đục lá/cà chuaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuCyromazine (min 95%)TrigardÒ 100 SLdòi đục lá/ dưa chuột, khoai tâyCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuDầu botanic + muối kaliThuốc sâu sinh học Thiên Nông 1 SLsâu tơ/ bắp cải, rau cảiCông ty Hóa phẩm Thiên nông
Thuốc trừ sâuDầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%GC - Mite 70SLrệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ hoa hồng, bưởi; rệp/ khoai tây; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh/ chèCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Appendelta 2.8 ECsâu phao/ lúa, rệp sáp giả/cà phê, bọ xít muỗi/điều; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Daphacis 25 ECsâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu xanhCông ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Decis 2.5EC, 250WG2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh, rệp/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ngô, rệp muội/lạc, sâu xanh/đậu tương, bọ xít dài/lúa, sâu ăn lá/điều, mọt đục quả/cà phê 250WG: sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ/ lúaBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Dersi-s 2.5ECbọ trĩ, bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Delta 2.5 ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Deltaguard 2.5 ECsâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ cà phêCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Discid 25ECsâu khoang/ lạc, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Meta 2.5 ECsâu keo, sâu phao, nhện gié/ lúa; sâu đục quả, rệp/ đậu xanh; sâu khoang/ lạcCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Shieldmate 2.5ECSâu cuốn lá/ lúaHextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Supercis 2.5ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Toxcis 2.5EC, 2.5SC2.5EC: sâu đục bông/ đậu xanh, bọ xít/ lúa 2.5SC: sâu xanh da láng/ đậu tương, rệp vảy/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Videci 2.5 ECsâu phao, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuDeltamethrin (min 98 %)Wofacis 25 ECsâu đục thân/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuDeltamethrin 25g/l (90g/l), (90g/l), (90g/l), (110g/l), (50g/kg), (5g/kg) + Fipronil 50g/l (120 g/l), (130g/l), (170g/l), (190g/l), (727g/kg), (795g/kg)Exkalux 75SC, 210EC, 220SC, 260SC, 300EC, 777WG, 800WG75SC, 300EC, 777WG, 800WG: Sâu cuốn lá/ lúa 210EC: nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa 220SC: sâu đục quả/ đậu tượng, sâu cuốn lá/ lúa 260SC: sâu xanh/ thuốc láCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuDeltamethrin 10g/l + Indoxacarb 150g/lEbato 160SCSâu cuốn lá, nhện gié, sân năn/ lúa; sâu xanh da láng/ lạcCông ty CP ENASA Việt Nam
Thuốc trừ sâuDeltamethrin 50 g/l + Piperonil Butoxide 250 g/l (min 90%)Chín sâu 300ECSâu khoang/lạcCông ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ sâuDeltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/lFuze 24.7SCRệp muội/cà phê, đậu tương; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Apensus 500SCNhện lông nhung/ vảiCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Asiangold 500SCNhện đỏ/camCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Define 500SCsâu tơ/ bắp cải, nhện lông nhung/nhãnSundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Detect 50WPnhện đỏ/ cam, chèCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Fier 250SC, 500WP, 500SCNhện đỏ/camCông ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Kyodo 25SC, 50WP25SC: Nhện đỏ/cam, nhện gié/lúa 50WP: Sâu tơ/bắp cảiCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)PegasusÒ 500 SCsâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá/ súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá/ cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá/ bông vải; bọ phấn, rệp, nhện/ cây cảnh; nhện lông nhung/ vải, nhãnCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Pesieu 300WP, 350SC, 500WP, 500SC300WP: Sâu tơ/bắp cải 350SC: Nhện đỏ/cam, sâu xanh da láng/lạc, sâu tơ/bắp cải 500WP: sâu tơ/bắp cải 500SC: sâu xanh da láng/ lạc; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, bọ nhảy/ rau cải; bọ nhảy/ cải thảo; bọ trĩ/ cà tím, cà pháo, bí xanh; nhện đỏ, rầy xanh/ cà pháo; rầy xanh, nhện đỏ/ cà tím; sâu baba, sâu khoang/ rau muống; sâu đục quả/ đậu đũa, cà tím, đậu côve, ớt; sâu khoang/ rau dền; sâu tơ/ súp lơ, su hào; sâu xanh da láng/ hành; sâu tơ/ cải thảo; sâu đục quả/cà pháo; sâu khoang/mồng tơi; bọ nhảy/su hàoCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Redmine 500SCnhện lông nhung/ vảiCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron (min 97 %)Sam spider 500WPNhện đỏ/ nhoCông ty CP SAM
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron 500 g/kg + Indoxacarb 50 g/kgVangiakhen 550SCSâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuDiafenthiuron 200g/kg + Propagite 350g/kgSupermite 550WPNhện gié/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuDiflubenzuron (min 97%) 200g/kg (430g/kg) + Nitenpyram 500g/kg (350g/kg)Goodcheck 700WP, 780WP700WP: Rầy nâu/lúa 780WP: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuDiflubenzuron 100g/kg (100g/kg) + Nitenpyram 300g/kg (357g/kg) + Pymetrozine 300g/kg (250g/kg)Sieucheck 700WP, 707WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuDiflubenzuron 150g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Tetramethrin (min 92%) 150g/kgSuperram 750WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuDiflubenzuron 125 g/kg + Pymetrozine 500 g/kgTT-gep 625WGRầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/bắp cảiCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Arriphos 40 ECbọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ/ bông vảiCông ty CP Nông dược Nhật Thành
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Bai 58 40 ECbọ xít hôi/ lúa, sâu đục quả/ cà phêCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Binh-58 40 ECbọ trĩ, bọ xít, rầy xanh/ lúa; rệp/ đậu xanh, thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ míaBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Bini 58 40 ECrệp/ mía, cà phêCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Bitox 40 EC, 50 ECbọ xít/ lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)By 90 40 ECbọ xít/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Cova 40ECrệp sáp/ cà phêHextar Chemicals Sdn. Bhd.
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Dibathoate 40 EC, 50 ECrầy/ lúa, nhện/ cà phê, dòi đục lá/ đậu tươngCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Dimecide 40 ECbọ xít/ lúaAgrimatco Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Dimenat 20ECrệp sáp/ cà phêCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Fezmet 40 ECsâu ăn lá/ hoa hồngZagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd.
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Forgon 40EC, 50ECsâu cuốn lá/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Nugor 10GR, 40 EC10GR: Rệp sáp giả/rễ cà phê, rễ hồ tiêu; sâu đục thân/ ngô, lúa; bọ hung/mía; bọ hà/khoai lang 40EC: sâu ăn lá/ lạc; sâu đục thân/ điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Pyxoate 44 ECrầy/ ngôLongfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Thần châu 58 40ECRệp sáp/ cà phêCông ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Tigithion 40EC, 50 EC40EC: rệp sáp/ cà phê, bọ xít/ lúa 50EC: rệp sáp/ cà phêCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Vidithoate 40 ECrệp sáp/ cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuDimethoate (min 95 %)Watox 400 ECbọ trĩ, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuDimethoate 15 % + Etofenprox 5 %Difentox 20 ECrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuDimethoate 3 % + Fenobucarb 2%BB - Tigi 5GRrầy nâu/ lúa, dế dũi/ ngôCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuDimethoate 3 % + Fenobucarb 2%Caradan 5 GRbọ trĩ/ lúa, sâu đục thân/ mía, ấu trùng ve sầu/ cà phêCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuDimethoate 3 % + Fenobucarb 2%Palm 5 GRsâu đục thân/ lúaCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuDimethoate 3 % + Fenobucarb 2%Vibam 5 GRsâu đục thân/ lúa, ngôCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuDimethoate 20% + Fenobucarb 20%Mofitox 40ECrầy nâu/ lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuDimethoate 400 g/l + Fenobucarb 100 g/lBisector 500ECRầy nâu, bọ trĩ, bọ xít hôi/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Thuốc trừ sâuDimethoate 20% + Fenvalerate 10%Bifentox 30 ECbọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuDimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%Fenbis 25 ECrệp/ đậu tương, bọ xít/ lúa, bọ trĩ/ điềuCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuDimethoate 21.5% + Fenvalerate 3.5%Fentox 25 ECbọ xít dài, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; bọ trĩ/ điềuCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuDimethoate 220g/l (318g/l) (390g/l) + Fipronil 30g/l (50g/l) (60g/l) + Quinalphos 200g/l (200g/l), (218g/l)Empryse 450EC, 568EC, 668EC450EC, 668EC: sâu cuốn lá/lúa 568EC: rệp sáp/cà phêCông ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
Thuốc trừ sâuDimethoate 2 % + Isoprocarb 3 %BM-Tigi 5 GRrầy nâu/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuDimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/lFitex 300ECsâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ míaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuDimethoate 20 % + Phenthoate 20 %Vidifen 40ECrệp sáp/ cà phê, sâu xanh da láng/ lạc, bọ xít dài/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Asinjapane 20WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Carasso 400WPrầy nâu, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; bọ cánh tơ/chèCông ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Chat 20WPrầy nâu/ lúa, bọ nhảy/ bắp cải, rầy bông/ xoài, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, dòi đục lá/ dưa chuộtCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Cheer 20WPRầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/dưa hấuCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Cyo super 200WPRầy nâu/ lúa, rệp muội/ dưa chuột, rầy xanh/ chèCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Diny 20WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Dovasin 20WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Hakiray 20WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Hitoshi 125ME, 200WP, 250WP, 400WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Ikuzu 20WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Janeiro 25WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Newoshineu 200WPRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Oshin 1GR, 20WP, 20SG, 100SL1GR rầy xanh/ đậu bắp, bọ phấn/cà chua 20WP: rầy nâu/ lúa, rầy/ xoài, dòi đục lá/ dưa chuột, rầy chổng cánh/ cam, bọ phấn/ cà chua, bọ nhảy/ bắp cải, bọ trĩ/ dưa hấu, rệp sáp/ cà phê 20SG: Bọ phấn/cà chua, bọ nhảy/cải xanh, rầy xanh/đậu bắp 100SL: rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ hoa cúc; bọ phấn/ hoa hồng; rầy nâu/lúaMitsui Chemicals Agro, Inc.
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Overcin 200WPRầy nâu/lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Raves 20WPRầy nâu/lúaCông ty CP Delta Cropcare
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Regunta 200WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Sara.dx 40WPRầy nâu/lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Safrice 20WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Santaone 200WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Sida 20WPRầy nâu/lúa, rầy chổng cánh/cam, rệp vảy/cà phê, nhện gié, bọ xít dài, bọ trĩ/lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Toof 25WP, 150SL25WP: Rầy lưng trắng, rầy nâu/lúa 150SL: Bọ trĩ, rầy nâu/lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Tosifen 20WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH SX TM Tô Ba
Thuốc trừ sâuDinotefuran (min 89%)Yoshito 200WPrầy nâu/lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuDinotefuran 150g/l + Emamectin benzoate 50g/lDorema 200ECDòi đục lá/đậu tươngCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuDinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kgTenchu pro 350WPRầy nâu/ lúaMitsui Chemicals Agro, Inc.
Thuốc trừ sâuDinotefuran 250g/kg (10g/l), (10g/kg) + Fipronil 50g/kg, (175g/l), (400g/kg) + Imidacloprid 150g/kg, (370g/l), (400g/kg)Vdcnato 450WG, 555FS, 810WG450WG: Rầy nâu/lúa 555FS: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa 810WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuDinotefuran 1.9% (200g/kg) + Fipronil 0.1% (100g/kg) + Nitenpyram 48% (250g/kg)Acdinosin 50WP, 550WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuDinotefuran 200g/kg + Fipronil 100g/kg + Nitenpyram 250g/kgRammax 550WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuDinotefuran 0.1g/kg (10g/kg), (10g/l), (200g/kg), (20g/l) + Imidacloprid 110.9g/kg (150g/kg), (250g/l), (100g/kg), (350g/l)Dichest 111WP, 160WG, 260SC, 300WP, 370SC111WP, 160WG, 260SC, 370SC : Rầy lưng trắng/ lúa 300WP: Rầy nâu/lúaCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ sâuDinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kgBrimgold 200WPRầy nâu/lúa, rệp sáp bột hồng/sắnCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuDinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 150g/kgExplorer 200WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
Thuốc trừ sâuDinotefuran 150g.kg (200g/kg), (200g/kg) + Imidacloprid 50g/kg (50g/kg), (100g/kg)Anocis 200WP, 250WP, 300WPRầy nâu/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuDinotefuran 50g/kg + Imidacloprid 200g/kgProchess 250WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ sâuDinotefuran 150g/kg + Imidacloprid 150g/kgOhgold 300WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuDinotefuran 180 g/kg + Imidacloprid 120 g/kgToshinusa 300WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuDinotefuran 100g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 250g/kgBombigold 500WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuDinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kgArc-clar 400WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuDinotefuran 200g/kg + Isoprocarb 200g/kgTD-Chexx 400WPRầy nâu/lúaCông ty CP ĐT TM và PTNN ADI
Thuốc trừ sâuDinotefuran 150g/kg + Lambda-cyhalothrin 20g/kg + Thiamethoxam 55g/kgOnzinsuper 225WPrầy nâu, bọ xít/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuDinotefuran 100g/l + Novaluron 100g/lHeygold 200SERầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuDinotefuran 85g/l + Profenofos 480g/lTVG20 565ECrệp sáp giả/cà phêCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuDinotefuran 150g/kg + Pymetrozine 300g/kgNozzaplus 450WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuDinotefuran 166g/kg, (25g/kg), (90g/kg) + Pymetrozine 500g/kg, (530g/kg), (610g/kg)Chetsduc 666WG, 555WG, 700WG666WG, 555WG: Rầy nâu/lúa 700WG: rầy nâu, bọ xít/lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuDinotefuran 250g/kg + Pymetrozine 450g/kgMetrousa 700WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuDinotefuran 200 g/kg + Pymetrozine 400 g/kgChessin 600WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuDinotefuran 200g/kg + Tebufenozide 50g/kgMishin gold 250WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuDinotefuran 200 g/kg + Thiamethoxam 42g/kgCenterosin 242WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa nông Mê Kông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Acplant 1.9EC, 4WG, 4 TB, 6EC, 20WG1.9EC: rầy nâu, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, sâu vẽ bùa/ cam 4WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu khoang/ đậu tương, bọ xít muỗi/chè 4TB: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương 6EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 20WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Actimax 50WGsâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu đục quả/ nhãn; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa hấu; bọ trĩ, sâu xanh/ thuốc lá, nho; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/nhãnCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Agtemex 3.8EC, 4.5WG, 5WP, 5EC, 5WG3.8EC, 4.5WG, 5WP, 5EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu đục quả/ đậu tương, cà chua; sâu vẽ bùa, rệp sáp/ cam; rệp sáp/ cà phê, điều, vải; sâu xanh/ bắp cải 5WG: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Angun 5 WG, 5ME5WG: sâu cuốn lá, sâu phao, sâu phao đục bẹ, sâu đục thân, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng, sâu khoang, bọ nhảy/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu tương; sâu ăn bông, bọ trĩ/ xoài; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ nho; nhện đỏ/ chè; bọ xít muỗi, sâu đục cành, bọ trĩ/ điều 5ME: Sâu vẽ bùa/ cây có múi, sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Ansuco 5WG, 22EC, 60EC, 100EC, 120EC, 120WG, 160WG, 200WG, 42EC, 82EC, 260WG5WG, 22EC, 60EC, 100EC, 120EC, 160WG, 200WG, 42EC, 82EC, 260WG: Sâu cuốn lá/ lúa 120WG: Sâu đục bẹ/lúaCông ty TNHH hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Apache 4EC, 6EC, 10WG4EC, 6EC: sâu cuốn lá/ lúa 10WG: Sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Bafurit 5WGsâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu đục quả/ đậu tương; sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh da láng/ nho, bông vải; bọ xít/ vải; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chèCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Bemab 3.6EC, 3.8EC, 20EC, 40WG, 52WG3.6EC: Bọ trĩ/dưa chuột, sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá 3.8EC: Bọ trĩ/dưa chuột, sâu tơ/bắp cải, sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa 20EC, 40WG, 52WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa chuột, sâu khoang/lạc, rầy nâu/lúaCông ty TNHH TM DV Ánh Dương
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Binged 36WG, 50WG36WG: Sâu xanh da láng/ bắp cải 50WG: Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Billaden 50EC, 50WGNhện đỏ/cam, sâu xanh/bắp cảiCông ty CP NN Thanh Xuân
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Boema 19EC, 50EC, 50WG19EC: sâu tơ/bắp cải 50EC: Sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/ cam 50WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP SAM
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Browco 50WG, 150WGSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Minh Thành
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Calisuper 4.5ME, 5.5WP, 26WG, 41ME, 52WG, 71WG, 126WG4.5ME, 5.5WP, 41ME, 52WG, 71WG, 126WG: sâu cuốn lá/ lúa 26WG: sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Chim ưng 3.8EC, 5.0WG, 20WGsâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ camCông ty TNHH Sơn Thành
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Comda gold 5WGDòi đục lá/cà chua; sâu tơ/bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; rầy xanh/chè; nhện đỏ/cam; bọ rĩ/dưa hấu, nhện lông nhung/nhãnCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Compatt 55.5 WGRầy nâu, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Lan Anh
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Creek 2.1EC, 51WG2.1EC: Sâu cuốn lá/lúa 51WG: Sâu khoang/lạcCông ty TNHH Hoá chất Đại Nam Á
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Danobull 50WGSâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa, rầy bông/xoài, sâu đục ngon/điều, rệp sáp/cà phêCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Đầu trâu Bi-sad 30ECsâu cuốn lá/lúaCông ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Doabin 1.9EC, 3.8EC1.9EC: nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ/ cam 3.8EC: sâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ/ cam; sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Dofaben 22EC, 40EC, 50WG, 70EC, 100EC, 100WG, 150WG22EC, 40EC, 50WG, 70EC, 100WG : sâu cuốn lá/ lúa 100EC, 150WG: Nhện đỏ/cam, bọ trĩ/nho, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Dollar 50WG, 90EC, 90WG90WG: Sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/lúa; sâu xanh/đậu tương 50WG, 90EC: Sâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc Tế APC Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)DT Ema 30EC, 40EC30EC: Sâu xanh da láng/lạc, sâu tơ /bắp cải 40EC: Nhện gié/lúa, bọ trĩ/ dưa hấu, sâu ăn bông/ xoài, nhện đỏ/ chè, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/camCông ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Dylan 2EC, 5WG, 10EC, 10WG2EC: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh da láng/ hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả/ nhãn, vải; sâu xanh/ đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa 5WG: sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/lạc 10EC: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/lúa; sâu xanh/đậu xanh 10WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, bọ cánh tơ/chè, sâu xanh/đậu tươngCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Eagle 5EC, 10EC, 20EC, 36WG, 50WG5EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 10EC, 20EC, 36WG, 50WG: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Ebama 5.5WG, 50 ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Khử trùng Nam Việt
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Ebenzoate 5WGSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Ema king 20EC, 25EC, 40EC, 50WG, 100EC, 100WG20EC: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải 40EC : Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam 50WG, 25EC, 100EC, 100WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emaaici 50WG, 120WG50WG: Rầy nâu, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải 120WG: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emaben 0.2 EC, 2.0EC, 3.6WG, 60SG0.2EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; rệp/ rau cải; rầy xanh, bọ trĩ/ chè; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang/ bắp cải; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam, quýt 2.0EC, 3.6WG: sâu đục bẹ, nhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá nhỏ/ lúa; bọ xít muỗi, rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ đậu tương 60SG: dòi đục lá/cà chua; rầy bông/xoài; sâu đục quả/ vải; bọ trĩ, rầy xanh/chè, bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/đậu tương; sâu xanh bướm trắng/bắp cảiCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emacao-TP 75WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông HBR
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emagold 6.5EC, 6.5WG, 10.5WG, 12.5WG, 20.5WG6.5EC: Sâu khoang/lạc 6.5WG, 10.5WG, 12.5WG, 20.5WG: Sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emaplant 1.9EC, 3.8EC, 5WG1.9EC: sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải 3.8EC: nhện gié/ lúa; sâu đục quả/ đậu tương, rệp sáp/ cà phê 5WG: sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ camCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Ematin 1.9 EC, 60EC1.9EC: sâu xanh đục quả/ cà chua, sâu cuốn lá/ lúa 60EC: Sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấuCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emathai 4EC, 10EC, 10WG4EC: Nhện đỏ/ cam, bọ trĩ/ xoài, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ dưa hấu 10EC: Nhện lông nhung/ nhãn; sâu xanh/đậu tương; bọ trĩ/xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/lúa 10WG: Bọ trĩ/ dưa hấu, nhện gié/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emathion 25EC, 55EC, 55WG, 65WG, 100WG25EC: Sâu tơ/bắp cải 55EC: Bọ trĩ/dưa hấu, sâu cuốn lá/ lúa 55WG, 65WG: Sâu đục thân/lúa 100WG: Sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emasun 2.2ECNhện đỏ/ cam; sâu tơ/ bắp cải; Sâu đục quả/đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/dưa hấu; nhện gié, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúaZhejiang Hisun Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emasuper 1.9EC, 3.8EC, 5WG1.9EC: rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè 1.9EC, 5WG: bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài 3.8EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié / lúa; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; rệp/ đậu tương; rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Ematigi 3.8ECsâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emtin 38EC, 100WG38EC: Sâu cuốn lá/lúa 100WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emavua 36EC, 75WG, 50WG, 150WGSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hatashi Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Emaxtin 0.2EC, 1.0EC, 1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 7.6EC, 55.5WG, 108WG0.2EC, 1.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt 1.9 EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt 3.8EC, 5.7EC, 7.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam 55.5WG, 108WG: Nhện đỏ/ cam ; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa ; rầy xanh/ chèCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)EMETINannong 0.2EC, 1.0EC, 1.9EC, 3.8EC, 5.55WG, 5.7EC, 7.6EC, 108WG0.2EC, 1.0EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt 1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 7.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, quýt; sâu xanh/ cà chua 5.55WG, 108WG: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa, nhện đỏ/camCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Etimex 2.6 ECbọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ rau cải, bẵp cải; ruồi/ lá/ cải bó xôi; sâu xanh da láng/ cà chua; sâu khoang, sâu xanh/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ, nhện đỏ/ nho; nhện đỏ/ nhãn; bọ xít muỗi/ chè, điều; rệp sáp, nhện đỏ/ cà phêCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Fastish 116WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Feroly 20SL, 35.5EC, 125WG20SL: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải 35.5EC: Sâu khoang/lạc; sâu cuốn lá/lúa 125WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Focal 5.5EC, 80WG5.5EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa 80WG: Sâu cuốn lá, nhện gié, sâu năn, bọ trĩ/ lúa; nhện đỏ/ chè, rệp sáp/cà phê, sâu đục quả/đậu tương, bọ xít muỗi/điều; bọ trĩ/ dưa hấuCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Foton 5.0 MESâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hạt giống HANA
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)G8-Thôn Trang 2EC, 4EC, 5EC, 5.6EC, 56WG, 96WG, 135WG, 150WG, 175WG, 195WG, 215WG2EC, 4EC, 5EC, 5.6EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè 56WG: Sâu cuốn lá/ lúa 96WG: Nhện đỏ/ chè, sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa 135WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá /lúa, nhện đỏ/cam 150WG, 175WG, 195WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 215WG: Sâu đục thân/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Go.good One 5WGSâu phao đục bẹ/lúa, sâu tơ/bắp cảiCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Goldemec 1.9EC, 3.8EC, 5.7EC, 5.55WG, 108WG1.9EC, 3.8EC, 5.7EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; nhện đỏ/ cam, quýt 5.55WG: Nhện gié/lúa 108WG: Sâu đục thân/lúaCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Golnitor 10EC, 20EC, 50WGsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Haeuro 75WG, 125WGSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH CEC Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Hagucide 40EC, 70WG, 150WG40EC, 70WG: Sâu cuốn lá/lúa 150WG: Sâu cuốn lá/ lúa, nhện gié/ lúaCông ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Hoatox 0.5ME, 2ME0.5ME: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải, su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu cuốn lá lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ/ cam, quýt 2ME: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu cô ve; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ camCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Homectin 1.9EC, 40EC, 50WG1.9EC: sâu cuốn lá/ lúa 40EC: Sâu khoang/lạc; rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; bọ xít muỗi/điều 50WG: Sâu cuốn lá/lúa, bọ trĩ/dưa hấu, sâu xanh bướm trắng/bắp cảiCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Jiametin 1.9ECsâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)July 1.0 EC, 1.9 EC, 5EC, 5WG1.0 EC, 1.9 EC: sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu 5EC, 5WG: sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ cải xanh, bắp cải; rệp sáp/ cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ/ vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh, rệp/ đậu xanh, đậu tương; sâu xanh, rầy/ bông vải, thuốc láCông ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Kajio 1GR, 5EC, 5WG1GR: Bọ hà/khoai lang, tuyến trùng/hồ tiêu; bọ hung/mía, sâu đục thân/lúa 5EC: Sâu xanh/bắp cải, sâu phao đục bẹ/lúa 5WG: Sâu cuốn lá/lúaCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Khủng 80WG, 60WG, 100WG80WG: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 60WG: sâu cuốn lá, nhện gié/lúa 100WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Kinomec 1.9EC, 3.8EC1.9EC: sâu tơ/ bắp cải 3.8EC: bọ trĩ/ dưa hấuCông ty CP Vicowin
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Lion kinh 50WG, 50EC, 100WG50WG: Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa 50EC: sâu khoang/lạc 100WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty CP VT Nông nghiệp Thái Bình Dương
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Mãng xà 1.9 EC, 65EC1.9EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh/ dưa hấu 65EC: Sâu xanh da láng/dưa hấu, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Makegreen 55WGSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Nam Nông Phát
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Map Winner 5WG, 10WG5WG: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoài; bọ xít muỗi/ chè; sâu khoang/ cải xanh; sâu đục quả/cà chua, nhện đỏ/hoa hồng; rệp/chanh leo; bọ trĩ, rệp /ớt; rầy xanh, sâu xanh, bọ trĩ/bí ngô 10WG: sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ lạc; rầy bông/ xoàiMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Matrix 1.9EC, 5WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Mectinone 5.0ME, 5.0WG, 5.5WP, 22EC, 25WG, 41ME, 53WG, 126WG5.0ME, 5.0WG, 5.5WP, 25WG, 41ME, 53WG, 126WG: sâu cuốn lá/lúa 22EC: Sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Mekomectin 1.9EC, 3.8EC, 45.5EC, 50.5EC, 55.5EC, 70WG, 105WG, 125WG, 135WG, 150WG, 170WG1.9EC: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam 3.8EC: sâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam 45.5EC, 50.5EC: nhện đỏ/ cam; sâu đục quả/đậu xanh; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 55.5EC: Sâu đục quả/đậu xanh; sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa; nhện đỏ/ cam 70WG: Sâu đục quả/đậu xanh; rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/lạc 105WG: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa,, sâu tơ/bắp cải, sâu đục quả/đậu tương 125WG: Sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá/lúa; sâu tơ/bắp cải 135WG: sâu tơ/bắp cải, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa, sâu đục quả/đậu tương 150WG, 170WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Mikmire 2.0 EC, 7.9EC, 14.5WG2.0EC: bọ xít, sâu đục quả/ vải; rầy bông/ xoài; rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/cam; rệp, sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua 7.9EC: sâu tơ/bắp cải 14.5WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Moousa 20EC, 50EC, 60WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Nazomi 2.0EC, 5WGsâu vẽ bùa/ cam, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Newgreen 2.0 ECsâu đục bẹ, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam, sâu xanh/ cải thảoCông ty TNHH - TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Newmectin 0.2 ME, 0.5ME, 2.0 EC, 5WP, 41ME, 53WG, 126WG0.2ME: sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rệp đào/ thuốc lá; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu vẽ bùa/ bưởi; rầy xanh/ xoài 0.5ME: rầy xanh/ xoài 2.0EC: rầy nâu/ lúa 5WP: bọ cánh tơ/ chè 41ME, 53WG, 126WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)New Tapky 0.2 EC, 10EC0.2EC: sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; nhện đỏ/ cam 10EC: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty CP SX TM DV Tam Lập Thành
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Oman 2ECsâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ su hào; bọ trĩ/ chè; nhện đỏ/ cam; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu côve; bọ trĩ/ bí xanh, dưa chuột; sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)ProclaimÒ 1.9 ECsâu tơ/ bắp cải; sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu đục cuống quả/ xoài; sâu đục quả/ bông vải; sâu khoang, sâu xanh, sâu gai sừng ăn lá/ thuốc lá; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/chè; sâu xanh da láng, sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh da láng, sâu tơ, rệp muội/ súp lơ; sâu đục thân/ngô; nhện lông nhung/nhãnCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Phesolbenzoate 3.8ECSâu cuốn lá, nhện gié/lúa, nhện đỏ/cam, sâu tơ/bắp cải, sâu vẽ bùa/ cà chuaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Prodife’s 1.9 EC, 5.8EC, 5WG, 6WG, 8WG1.9EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 5.8EC: rầy bông/ xoài, sâu cuốn lá/lúa, nhện lông nhung/nhãn 5WG: rầy nâu/ lúa 6WG: rầy nâu/ lúa, nhện lông nhung/nhãn 8WG : sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Promectin 1.0EC, 5.0 EC, 100WG1.0EC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít muỗi, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ, rệp bông/ xoài 5.0EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ nho; rệp bông/ xoài 100WG: sâu cuốn lá/ lúa, bọ trĩ/ xoài, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Quiluxny 1.9EC, 55.5EC, 72EC, 6.0WG, 12WG, 20WG, 99.9SC1.9EC: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 55.5EC, 72EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa 6.0WG: Sâu tơ, sâu xanh/bắp cải; sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/lạc; nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam 12WG, 20WG: Sâu cuốn lá/lúa 99.9SC: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúa; dòi đục lá/cà chua, sâu tơ/bắp cảiCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Ratoin 5WGsâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh/ chè; sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Remy 40EC, 19EC, 65EC, 100WGSâu phao đục bẹ/lúaCông ty TNHH Real Chemical
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Rholam 20EC, 42EC, 50WP, 58EC, 68WG20EC: sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ cà chua; nhện lông nhung/ vải; sâu đục quả/ xoài 42EC: Sâu cuốn lá/lúa 50WP: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ súp lơ; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê 58EC: Sâu khoang/lạc 68WG: Sâu xanh da láng/bắp cảiCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Roofer 50ECSâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/chèCông ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Royal city 75WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP ACB Nhật Bản
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Sausto 1EC, 50WG1EC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh bướm trắng, sâu tơ/ bắp cải; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh/ cà chua 50WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/cải bắpCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Sherdoba 20EC, 55WG20EC: Sâu khoang/lạc, sâu cuốn lá/lúa 55WG: Sâu cuốn lá/lúaDoanh nghiệp Tư nhân DV TM M & Q
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Silsau super 1EC, 1.9EC, 2.5EC, 3EC, 3.5EC, 4EC, 5WP1EC, 1.9EC, 5WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải 2.5EC, 3EC, 3.5EC, 4EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam 1.9EC, 2.5EC, 3.5EC: Sâu hồng đục quả/ bưởiCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Sittobios 19EC, 40EC, 50SGsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu xanh, bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Châu Á Thái Bình Dương (Asia Pacific)
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Starrimec 5 WG, 10EC, 19EC, 40EC, 75EC, 80SC 105SG, 158SG, 198SG,5 WG: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ đậu tương; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam 10EC: sâu cuôn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang, rệp/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ cánh tơ/ chè, sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam 19EC, 40EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ, bọ nhảy/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoài 75EC, 198SG:sâu cuốn lá/lúa 80SC, 105SG: Nhện đỏ/cam 158SG: sâu tơ/bắp cảiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Susupes 1.9 ECbọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; sâu xanh da láng, sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ hồ tiêu; sâu đục nụ, bọ trĩ/ hoa hồngCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Tamala 1.9 ECsâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu/ lúa; rầy bông, rệp sáp/ xoài; sâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH SX - TM Tô Ba
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Tanwin 2.0 EC, 4.0EC, 5.5WG, 200WG2.0EC: sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục bẹ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả/ đậu xanh; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam 4.0EC: nhện gié/ lúa 5.5WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúa; sâu tơ/bắp cải; bọ trĩ/dưa hấu 200WG: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Tasieu 1.0EC, 1.9EC, 2WG, 3EC, 3.6EC, 5EC, 5WG1.0EC, 1.9EC: sâu ăn lá/ hành; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, rệp muội/ bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu xanh, sâu đo, nhện đỏ/ hoa hồng; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu, dưa chuột, nho; rệp muội/ thuốc lào, thuốc lá, na; nhện đỏ, rệp muội/ nhãn; sâu xanh/ cà chua; sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúa; sâu đục quả, nhện đỏ, bọ xít/ vải; sâu róm/ thông; rầy, sâu xanh/ hồ tiêu; sâu ăn lá, bọ xít muỗi/ điều; rệp sáp/ cà phê; rầy/ xoài 2WG, 5WG: sâu róm/ thông; sâu xanh, sâu khoang, sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ/ chè; bọ xít/ vải, nhãn 3EC, 5EC: Bọ trĩ/ dưa chuột; bọ xít/ vải, nhãn; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu tơ/ bắp cải 3.6EC: Bọ trĩ/dưa chuột, sâu tơ/bắp cải, sâu khoang/lạc, nhện gié/lúa 5WG: Sâu baba/ rau muống; bọ nhảy/ cải thảo, rau cải, su hào; sâu đục quả/ đậu đũa, đậu cô ve, ớt, cà pháo, cà tím; rầy xanh/ bí xanh; rệp muội/ đậu côve, rau cải, su hào, đậu đũa; sâu khoang/ mồng tơi, rau dền, rau muống; sâu tơ/ su hào, súp lơ, cải thảo, rau cải; sâu xanh da láng/ hành; bọ trĩ/ cà pháo, cà tím; dòi đục lá/hành, đậu cô ve, cải bó xôiCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Tikemectin 2EC, 4EC, 20WG, 6.0EC, 60WG, 80WG2EC, 4EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, rệp, bọ nhảy/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, rầy chổng cánh/ cam; rầy bông/ xoài 6.0EC, 60WG, 20WG: sâu cuốn lá/ lúa 80WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Topcide tsc 5.5EC, 100WGSâu tơ/bắp cảiCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Topsix 82WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Nông dược Đại Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Totnhatsuper 100WG, 70ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP BVTV Đa Quốc Gia
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Tungmectin 1.9EC, 5EC, 5WG1.9EC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cải xanh; sâu xanh da láng/ đậu xanh; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân/ lúa; sâu vẽ bùa/ cây có múi; nhện đỏ/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp, mọt đục cành/ cà phê; rệp sáp/ hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân/ điều; rầy bông/ xoài 5EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, nhện gié, sâu đục bẹ/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sau xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoài; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; rệp sáp /cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều 5WG: Sâu khoang/đậu tương; rầy bông/xoài; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh/lạc; sâu tơ/cải bắp bọ xít muỗi/chè; sâu đục quả/cà chua; rệp sáp/hồ tiêu; sâu vẽ bùa/cam; nhện đỏ/nhãn; rệp sáp/na; bọ trĩ/thuốc lá; nhện lông nhung/vải; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/đậu xanh; bọ trĩ/nho; dòi đục lá/dưa hấuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Vimatox 1.9 EC, 5SG1.9EC: Bọ trĩ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu đục thân, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấu, xoài; sâu vẽ bùa/ cam; nhện đỏ/ bưởi 5SG: Bọ cánh cứng/ rau cải, sâu cuốn lá/lúa, nhện đỏ/cam, nhện lông nhung/nhãnCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)Zamectin 40EC, 65EC, 83EC, 100WGSâu phao đục bẹ/lúaCông ty CP KT Dohaledusa
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 20g/l (20g/kg), (55g/kg) + Fipronil 50g/l (400g/kg), (500g/kg)Nighcid 70SC, 420WG, 555WG70SC: sâu đục thân, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 420WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa 555WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; sâu đục thân/ngôCông ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 2.5% + Fipronil 17.5%Rangergold 20WPBọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu năn, sâu keo/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 56g/kg + Fipronil 30g/kgPicomec 86WGSâu đục thân/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50g/kg + Fipronil 50g/kgAndousa 100WGSâu cuốn lá/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 110g/kg + Fipronil 40g/kgNanowinusa 150WGSâu phao đục bẹ/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10g/l (50g/kg) (10g/kg) + Fipronil 120g/l (200g/kg), (300g/kg) + Thiamethoxam 50g/l (50g/kg), (100g/kg)Celltop 180EW, 300WP, 410WGSâu cuốn lá/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10% + Flufiprole 10%Tatachi 200WPsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10% + Indoxacarb 20%Lk-saula 30WGsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 25g/lEmacarb 75ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 35g/kg + Indoxacarb 60g/kgObaone 95WGsâu cuốn lá/lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50g/kg + Indoxacarb 50g/kgChetsau 100WGsâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc láCông ty TNHH SX và KD Tam Nông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/lHd-Fortuner 150ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM DV Hằng Duy
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50g/l + Indoxacarb 100g/lIE-max 150ECsâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nông Tín AG
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10g/l + Indoxacarb 150g/lEmingold 160SCsâu cuốn lá/lúa, sâu xanh/hoa cúcCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 30g/l (85g/kg), (115g/kg) + Indoxacarb 150g/l (120g/kg), (120g/kg)Dhajapane 180SC, 205WP, 235WP180SC, 235WP: Sâu cuốn lá/ lúa 205WP: Sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 4% (50g/l) + Indoxacarb 6% (150g/l)Shieldkill 10WG, 200SC10WG: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng, sâu đục quả/đậu tương 200SC: Sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúa; sâu đục nụ/hoa hồng; sâu khoang/ lạcCông ty TNHH TM-SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10% + Indoxacarb 10% + Fipronil 15%Mely 35WGnhện gié/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/lCarbatoc 50ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/lEtoxgold 100ECSâu khoang/ lạcCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 100g/kg + Lambda-cyhalothrin 60g/kgNanophasyco 160WGSâu phao đục bẹ/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/lMap Genie 12ECnhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ cam; rầy bông/ xoàiMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10% + Lufenuron 40%Armcide 50WGSâu đục bắp/ngôShandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/lTik-tot 60ECSâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; rầy xanh/ chè; dòi đục lá/ cà chuaCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50g/l (50g/kg) + Lufenuron 50g/l (100g/kg)Lufen extra 100EC, 150WG100EC: Châu chấu tre/ ngô, sâu xanh/ hoa cúc 150WG: sâu xanh/ hoa cúcCông ty TNHH thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 49g/l (148g/l) + Matrine 1g/l (2g/l)Nasdaq 50EC, 150WG50EC: Sâu cuốn lá/ lúa 150WG: Sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 5g/l (10g/l) + Matrine 5g/l (10g/l)Kimcis 10EC, 20EC10EC:Sâu đục ngọn/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy bông/ xoài 20EC: nhện lông nhung/ nhãn, rệp sáp/ cam, bọ hà khoai langCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 7.5g/l + Matrine 7.5g/lGasrice 15ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 9g/l (19g/l), (49g/kg), (89g/l), (62g/l), (59.9g/kg), (109g/kg), (167g/kg) + Matrine 1g/l (1g/l), (1g/kg), (1g/l), (1g/l), (0.1g/kg), (1g/kg), (1g/kg)Mectinstar 10EC, 20EC, 50SG, 60SG, 63EC, 90SC 110SG, 168SG10EC, 20EC, 50SG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải; dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu khoang/ lạc; rệp/ thuốc lá; rầy xanh/ chè; rầy bông/ xoài; nhện đỏ/ cam; sâu róm/ thông 60SG: sâu tơ/ bắp cải 63EC: Nhện đỏ/cam 90SC: rầy bông/xoài 110SG, 168SG: sâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 21g/l (41g/l), (56g/l) + Matrine 2g/l(2g/l),(2g/l)9X-Actione 2.3EC, 4.3EC, 5.8ECsâu cuốn lá, sâu đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng/ bắp cải; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chèCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10g/l (19g/l), (20g/kg), (29g/l), (60.9g/kg) + Matrine 1g/l (1g/l), (1g/kg), 1g/l), (0.1g/kg)Redconfi 11EC, 20EC, 21WP, 30EC, 61WG11EC, 20EC, 21WP, 30EC: sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ xít muỗi, rầy canh/ chè 61WG: rầy lưng trắng/lúaCông ty CP Thuôc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10g/l (48g/kg), (98g/kg), (25g/l) + Matrine 2g/l (2g/kg), (2g/kg), (2g/l)Rholam Super 12EC, 50SG, 100WG, 27EC12EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả, bọ xít/ vải; nhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy chổng cánh/ cam 27EC: nhện gié/lúa; sâu tơ/bắp cải 50SG: sâu đục bẹ, bọ xít/ lúa; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, nhện đỏ/ chè; sâu tơ/ cải xanh; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa/ cam; sâu xanh da láng/ nho; sâu khoang/ lạc; rầy bông/ xoài; sâu đục gân lá/ vải 100WG: Sâu cuốn lá/lúa, sâu khoang/lạcCông ty CP nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 22g/l (42g/l), (60g/l) + Matrine 4g/l (4g/l) (4g/l)Bạch tượng 26EC, 46EC, 64EC26EC, 46EC: Sâu cuốn lá, rầy nâu lúa 64EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ cam; nhện lông nhung/nhãn; sâu xanh da láng/lạcCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 24g/l, (55g/l), (55g/kg), (99g/kg) + Matrine 1g/l, (0.5g/l), (0.5g/kg), (0.9g/kg)Dolagan 25EC, 55.5EC, 55.5WG, 99.9WG25EC: Sâu cuốn lá/lúa, sâu tơ/ bắp cải, sâu vẽ bùa/ cam, bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/chè 55.5EC, 99.9WG: nhện gié, sâu cuốn lá/lúa 55.5WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kgK54 100WGSâu cuốn lá/ lúa, nhện gié/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 95g/kg + Matrine 5g/kgPro-sure 100WGSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 29.5g/l (35.5g/kg), (49g/l), (49g/kg) + Martrine 0.5g/l (0.5g/kg), (1g/l), (1g/kg)Techtimex 30EC, 36WG, 50EC, 50WGSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 0.4% (4g/l), (4g/l) + Monosultap 19.6% (392g/l), (392g/l)Map Go 20ME, 39.6SL, 39.6ME20ME: sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa, nhện/sắn 39.6SL: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/ lạc; rệp sáp/cà phê 39.6ME: sâu cuốn lá, nhện gié /lúaMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/lEska 250ECsâu cuốn lá, bọ xít dài, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc, đậu tương; bọ trĩ, dòi đục lá/ dưa chuột, bí xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu tơ, sâu xanh, rệp/ bắp cải; nhện đỏ/ nhãnCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/lComda 250ECBọ trĩ/ dưa hấu, bọ xít muỗi/ chè, rầy bông/ xoài, rệp muội/ hoa cúc, ớt; rệp sáp/ cà phê, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ hành, rầy bông/xoài, rầy xanh/chèCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10g/l (5g/l) + Petroleum oil 240g/l (395g/l)Emamec 250EC, 400ECsâu đục thân, cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp/ ngô; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ đậu trạch; sâu khoang/ lạc; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 19g/l (25g/l), (30g/l) + Permethrin 80.99 g/l (130g/l), (155g/l)Tiachop 99.99EC, 155EC, 185EC99.99EC: sâu cuốn lá/ lúa 155EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh 185EC: sâu keo/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/lHappymy 240ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 10g/l + Quinalphos 240g/lDaisuke 250ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kgAmagong 55WPSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ sâuEmamectin benzoate 50g/l (50g/kg) +200g/l (200g/kg) SpinosadBoxin-TSC 25EC, 250WPSâu xanh/bắp cảiCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuEsfenvalerate (min 83 %)Sumi-Alpha 5 ECsâu đục quả/ đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ/ lúaCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuEsfenvalerate (min 83 %)Sumisana 5ECSâu khoang/khoai langCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuEsfenvalerate 1.25 % + Fenitrothion 25%Sumicombi-Alpha 26.25 ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ lạc; rầy xanh/ bông vảiCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuEthiprole (min 94%)Curbix 100 SCrầy nâu/ lúaBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuEthiprole 100 g/l + Imidacloprid 100g/lPeridor 200SCrầy nâu/ lúaBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuEtofenprox (min 96%)Noray 30ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuEtofenprox (min 96%)Slavic 10SCrầy nâu/ lúaBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuEtofenprox (min 96%)Trebon 10 EC, 30EC10EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu khoang/ bông vải, ngô; sâu vẽ bùa; rệp/ vải; bọ xít muỗi/điều 30EC: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; rầy mềm/ bắp cải; rầy xanh/ chèMitsui Chemicals Agro, Inc. .
Thuốc trừ sâuEtofenprox 2% + Phenthoate 48 %ViCIDI-M 50 ECbọ xít/ lúa, sâu xanh/ lạcCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuEtoxazole (min 95%)Borneo 11SCNhện đỏ/ camCông ty TNHH HC Sumitomo VN
Thuốc trừ sâuEucalyptol (min 70%)Pesta 2SLnhện đỏ, sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh/ cam; nhện lông nhung/ vải; nhện đỏ/ nhãn; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng/ thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương; bọ trĩ/ bí xanh, dưa hấu; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; sâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuFenbutatin oxide (min 95%)Nilmite 550SCnhện gié/ lúa; nhện đỏ/ hoa hồng, camCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuFenitrothion (min 95 %)Factor 50ECsâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phêAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuFenitrothion (min 95 %)Forwathion 50ECsâu đục thân/ lúa, rệp/ cà phêForward International Ltd
Thuốc trừ sâuFenitrothion (min 95 %)Metyl annong 50ECsâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuFenitrothion (min 95 %)Nysuthion 50ECBọ trĩ/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuFenitrothion (min 95 %)Sumithion 50 ECsâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenitrothion (min 95 %)Visumit 5DP, 50EC5DP: cào cào, sâu trong đất/ lúa 50EC: sâu đục thân/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenitrothion 45% + Fenoburcarb 30%Difetigi 75 ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuFenitrothion 45% + Fenoburcarb 30%Subatox 75 ECsâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuFenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l)Hosithion 30ECbọ xít hôi/ lúa, sâu khoang/ lạcCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuFenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l)Sumicombi 30ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy/ cà phêCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenitrothion 25% (250g/l) + Fenvalerate 5% (50g/l)Sumitigi 30 ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuFenitrothion 450g/l + Fenpropathrin 50g/lDanitol - S 50 ECnhện, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp/ cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ/ bông vảiCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Abasba 50ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Anba 50 ECrầy nâu/ lúa, bọ xít/ hồ tiêu, rệp/ đậu tươngCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Basasuper 700ECrệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Bascide 50 ECrầy nâu/ lúa, rệp/ thuốc láCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Bassa 50 ECrầy/ lúa, rệp sáp/ bông vảiNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Bassatigi 50 ECrầy nâu, sâu keo/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Dibacide 50 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Dosadx 50ECRầy nâu/lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Excel Basa 50 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH OCI Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Forcin 50 ECrầy nâu/ lúa, bọ trĩ/ bông vảiForward International Ltd
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Hoppecin 50 ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Jetan 50 ECrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Metasa 500ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Nibas 50 ECrầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa, rệp vảy/ cà phêCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Pasha 50 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Super Kill 50 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Tapsa 50 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH - TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Triray 50 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Vibasa 50 ECrầy, rầy nâu/ lúa; rệp/ bông vảiCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenobucarb (BPMC) (min 96 %)Vitagro 50 ECrầy nâu/ lúaAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuFenobucarb 300g/l + Imidacloprid 50g/lAzora 350ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuFenobucarb 415g/l + Imidacloprid 35g/lJavipas 450ECrầy nâu/ lúaCông ty CP nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuFenobucarb 450g/l + Imidacloprid 50g/lLanro 500ECBọ trĩ, rầy nâu/ lúaCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâuFenobucarb 150g/l (5g/kg) + Isoprocarb 150g/l (195g/kg)Anbas 200WP, 300 ECrầy nâu/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuFenobucarb 150g/l (350g/l) + Isoprocarb 100g/l (150g/l)Kimbas 250EC, 500ECSâu cuốn lá, rầy nâu/lúaCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâuFenobucarb 20 % + Phenthoate 30 %Viphensa 50 ECsâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenobucarb 30% + Phenthoate 45%Diony 75 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuFenobucarb 300g/l + Phenthoate 450g/lHopsan 75 ECrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuFenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/lAbasa 755ECRầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê; sâu xanh/lạc; bọ xít muỗi/điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuFenobucarb 45 % + Phenthoate 30%Knockdown 75 ECrầy nâu/ lúa, sâu xanh/ lạcCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuFenpropathrin (min 90 %)Alfapathrin 10 ECsâu cuốn lá, nhện gié/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuFenpropathrin (min 90 %)Danitol 10 ECrệp/ bông vảiCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenpropathrin (min 90 %)Sauso 10ECNhện đỏ/hoa hồng, nhện gié/ lúaCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuFenpropathrin (min 90 %)Vimite 10 ECnhện đỏ/ hoa hồng; bọ trĩ, rệp sáp, nhện đỏ/ cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenpropathrin 160g/l + Hexythiazox 60g/lMogaz 220ECNhện đỏ/ hoa hồng; nhện gié/ lúaSundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ sâuFenpropathrin 160g/l + Hexythiazox 60g/lSpider man 220ECNhện gié/lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuFenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/lRatop 205ECSâu khoang/lạcCông ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuFenpropathrin 100g/l + Pyridaben 200g/lSieunhen 300ECNhện gié/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuFenpropathrin 100g/l (5g/l), (5g/l) + Profenofos 40g/l (55g/l), (300g/l) + Pyridaben 10g/l, (200g/l), (5g/l)Calicydan 150EW, 260EC, 310EC150EW, 260EC: nhện gié/lúa 310EC: rệp sáp giả/cà phêCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuFenpropathrin 100g/l + Quinalphos 250g/lNaldaphos 350ECNhện gié/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuFenpyroximate (min 96%)Ortus 5 SCnhện đỏ/ hoa hồng, bông vảiNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuFenpyroximate (min 96%)May 050SCNhện gié/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuFenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/lRebat 20SCnhện gié/lúa,bọ xít muỗi/điều, ca cao; nhện đỏ/hoa hồngCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Dibatox 10EC, 20EC10EC: sâu keo/ lúa, sâu cuốn lá/ lạc, rệp sáp/ cà phê 20EC: sâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu cuốn lá/lạc; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Fantasy 20 ECrầy nâu/ lúaAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Fenkill 20 ECsâu đục thân/ lúa, sâu đục quả/ đậu tươngCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)First 20ECbọ xít/ lúaZagro Singapore Pte Ltd
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Kuang Hwa Din 20ECrầy xanh/ lúaBion Tech Inc.
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Pathion 20ECsâu xanh/ thuốc láCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Pyvalerate 20 ECrầy, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điềuForward International Ltd
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Sanvalerate 200 ECbọ xít/ lúaLongfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Sutomo 25ECSâu đục quả/ đậu tươngCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Timycin 20 ECbọ xít/ lúaCông ty TNHH - TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuFenvalerate (min 92 %)Vifenva 20 ECsâu xanh/ thuốc lá, bọ xít/ đậu lấy hạt, sâu keo/lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Again 3GR, 50SC, 800WG3GR : sâu đục thân/ lúa 50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Airblade 5SC, 800WG5SC: Bọ trĩ/lúa 800WG: Sâu cuốn lá, bọ trĩ/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Angent 5SC, 800WG5SC: bọ trĩ/ lúa 800WG: sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Anpyral 800WGSâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié, sâu năn/lúa; sâu khoang/lạc, mọt đục cành/cà phê; dòi đục thân/ đậu tương, bọ xít muỗi/ ca caoCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Anrogen 0.3GR, 10.8GR, 50SC, 800WG0.3GR: sâu đục thân/ lúa 10.8GR: Rầy nâu/lúa; tuyến trùng, ấu trùng ve sầu/cà phê 50SC, 800WG: sâu đục thân/ ngô; bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Cagent 3GR, 5SC3GR: Sâu đục thân/ lúa, mía 5SC: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/ lúa.Công ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Centago 800WG, 50SCsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Cyroma 5SCsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Fidegent 50 SC, 800WG50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu/lúa 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Finico 800 WGsâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Fipent 800WGsâu đục thân/ ngôCông ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Fiprogen 0.3GR, 0.5GR, 5SC, 800WG0.3GR, 0.5GR: Sâu đục thân/lúa 5SC: sâu đục thân/ lúa, sâu xanh/ đậu tương 800WG: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Fipshot 800WGsâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Fi-Hsiung Lai 0.3GR, 5SC0.3GR: sâu đục thân/lúa 5SC: Rầy nâu/lúaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Forgen 800 WGbọ trĩ/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Hybridsuper 800WGsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Javigent 800WGsâu đục thân/ lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Jianil 5 SCsâu đục thân, sâu cuốn lá/lúa, xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Legend 0.3GR, 5SC, 800WG0.3GR: bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía 5SC: sâu đục thân/ ngô, mía; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp muội/ bông vải; sâu khoang/ thuốc lá 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu đục thân/ ngô; rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ thuốc lá; rệp/ bông vảiCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Lexus 5SC, 800WG, 800WP5SC: sâu cuốn lá/ lúa 800WG: sâu xanh da láng/ lạc 800WP: sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phêMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Lugens 200FS, 800WG200FS: xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Lupus 50MESâu cuốn lá/lúa, xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúaCông ty TNHH Việt Hóa Nông
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Phironin 50 SC, 800WG50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu khoang/ lạc; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ/ ngô, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều 800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Phizin 50SC, 800 WG50SC: sâu cuốn lá/ lúa 800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Rambo 5SC, 800WGbọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúaCông ty TNHH TM SX Khánh Phong
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Ranger 0.3GR, 5SC, 800WG0.3GR: sâu đục thân/ lúa 5SC: sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa 800WG: bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Reagt 5SC, 800WG5SC: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu đục thân/ ngôCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Regal 3GR, 6GR, 50SC, 75SC, 800WG3GR: sâu đục thân/ lúa, sùng/ mía, tuyến trùng/ hồ tiêu 6GR: Sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa 50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa 75SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 800WG: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân/ lúaCali – Parimex. Inc.
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Regent 0.3GR, 5SC, 800WG0.3GR: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá, sâu năn/ lúa; sâu đục thân/ ngô, mía; ve sầu/ cà phê 5SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu keo/ lúa 800WG: sâu đục thân, bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/ điều; rệp sáp/ cà phêBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Regrant 800WGsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Rigell 3GR, 6GR, 50SC, 75SC, 800WG3GR: sâu cuốn lá/ đậu tương; sâu đục thân/ ngô; tuyến trùng, sâu đục thân/ mía 6GR: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, tuyến trùng/ lúa 50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 75SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Rigenusamy 3GR, 50SC, 800WG3GR: Sâu đục thân/lúa 50SC: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa 800WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Sagofifro 850WGSâu cuốn lá/lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Supergen 5SC, 800WG5SC: xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu đục bẹ, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 800WG: sâu cuốn lá, bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân, bọ xít/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Suphu 0.3GR, 10GR, 5SC, 10EC, 800WG0.3GR: sâu đục thân/ ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn/ lúa 10GR: rầy nâu, sâu đục thân, nhện gié/ lúa; rệp sáp, ấu trùng ve sầu, tuyến trùng/ cà phê 5SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân/ lúa 10EC: sâu đục thân/ ngô, lúa, mía 800WG: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Tango 50SC, 800WGsâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Thenkiu 800WGSâu đục thân/ngôCông ty TNHH King Elong
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Tungent 5GR, 5SC,100SC, 800WG5GR: Rệp sáp giả/rễ cà phê; tuyến trùng/hồ tiêu; sâu đục thân/mía, ngô 5SC: sâu xanh, sâu khoang/ lạc; sâu đục thân/ ngô; sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu phao, bọ xít, sâu đục bẹ, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; sâu róm/ điều 100SC: rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/điều, tuyến trùng/hồ tiêu, sâu đục thân/mía; sâu xanh da láng/lạc, sâu xanh/đậu tương, sâu đục thân/ngô, rầy nâu, bọ trĩ/lúa 800WG: bọ xít muỗi/ điều; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu xanh/ lạc; sâu đục thân/ ngôCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Tư ếch 800WGrệp vảy/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuFipronil (min 95 %)Virigent 0.3GR, 50SC, 800WG0.3GR: sâu đục thân/ lúa 50SC: sâu cuốn lá/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/lúa 800WG: bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuFipronil 100g/l + Flufiprole 100g/lFlufipro 200SCnhện gié/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFipronil 160g/l (322g/kg) + Hexaflumuron 100g/l (100g/kg)Nok 260EC, 422WGSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFipronil 30g/l + Imidacloprid 150g/lPyzota 180ECRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuFipronil 400 g/kg + Imidacloprid 100 g/kgAngerent 500WPsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuFipronil 0.3% + Imidacloprid 0.2%Futim 5GRsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFipronil 2.9 g/kg, (3g/kg), (50g/l), (20g/l), (85g/kg), (785g/kg)) + Imidacloprid 0.1g/kg, (2g/kg), (5g/l), (80g/l), (15g/kg), (15g/kg)Configent 3GR, 5GR, 55SC, 100EC, 100WP, 800WG3GR, 5GR, 55SC, 800WG: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 55SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, bọ trĩ/ lúa 100EC: sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 100WP: sâu xanh/ đậu tươngCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuFipronil 3g/kg, (29g/l), (59g/l), (130g/kg), (30g/kg), (400g/kg), (30g/kg) + Imidacloprid 1g/kg, (1g/l), (1g/l), (25g/kg), (250g/kg), (100g/kg), (720g/kg)Henri 4GR, 30EC, 60SC, 155WP, 280WP, 500WG, 750WG4GR, 30EC, 60SC, 500WG: sâu cuốn lá/ lúa 155WP: sâu phao/ lúa 280WP, 750WG: rầy nâu/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuFipronil 180g/l (400g/kg) + Imidacloprid 360g/l (400g/kg)Sunato 540FS, 800WG540FS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu, bọ trĩ/lúa 800WG: Rệp sáp giả/ca cao, cà phê, hồ tiêu; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa, bọ trĩ/điều; rệp muội, bọ phấn/khoai tâyBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuFipronil 100g/l (250g/kg) + Imidacloprid 150g/l (440g/kg) + Lambda-cyhalothrin 80g/l (60g/kg)Kosau 330SC, 750WP330SC: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 750WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuFipronil 100 g/kg + Imidacloprid 10 g/kg + Thiamethoxam 250g/kgAcdora 360WGrầy nâu/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuFipronil 600g/kg + Imidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 100g/kgHummer 850WGrầy nâu/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuFipronil 50 g/l + Indoxacarb 25 g/lBlugent 75SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuFipronil 300g/kg + Indoxacarb 150g/kgMap wing 45WPSâu cuốn lá nhỏ/lúa, sâu xanh/đậu tươngMap Pacific Pte. Ltd
Thuốc trừ sâuFipronil 500g/l + Indoxacarb 150g/lSeahawk 650SCSâu cuốn lá, sâu keo/lúa; sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuFipronil 400g/kg + Indoxacarb 150g/kgRido 550WPSâu cuốn lá, nhện gié/ lúaCông ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ sâuFipronil 500g/kg, (306g/kg) + Indoxacarb 100g/kg, (150g/kg)M79 600WG, 456WPSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuFipronil 50g/l (38g/l) (100g/kg) (400g/kg) + Indoxacarb 16.88g/l (130g/l) (100g/kg), (50g/kg)Bugergold 66.88EW, 168SC, 200WP, 450SGSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuFipronil 50g/l + Indoxacarb 100g/lEndophos super 150SCSâu khoang/lạcCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuFipronil 50g/l + Indoxacarb 150g/lHomata 200ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuFipronil 25g/l (50g/l), (10g/l) + Indoxacarb 25g/l (50g/l), (150g/l)Adomate 50SC,100SC, 160SCSâu cuốn lá/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ sâuFipronil 30g/l (35g/kg), (160g/l), (100g/l), (10g/l), (200g/kg), (606g/kg) + Indoxacarb 50g/l (54.9g/kg), (10g/l), (20g/l), (10g/l), (20g/kg), (50g/kg) + Thiamethoxam 15g/l (10g/kg), (10g/l), (50g/l), (200g/l), (50g/kg), (10g/kg)Newebay 95EC, 99.9WG, 170EW, 180SC, 220SC, 270WG, 666WG95EC, 99.9WG, 180SC, 270WG, 666WG: Sâu cuốn lá/lúa 170EW: Rầy lưng trắng/lúa 220SC: rầy nâu/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuFipronil 80g/l + Lambda-cyhalothrin 20g/lNanochiefusa 100ECsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Thuốc trừ sâuFipronil 35g/l (50g/l), (90g/l) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (25g/l), (25g/l)Accenta 50EC, 75EC, 115EC50EC, 115EC: sâu đục thân/ lúa 75EC: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuFipronil 45g/l (500g/kg), (795g/kg) + Lambda-cyhalothrin 15g/l (200g/kg), (5g/kg)Goldgent 60EC, 700WG, 800WG60EC: sâu cuốn lá/ lúa 700WG, 800WG: Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuFipronil 50 g/l + 25g/l Lambda-cyhalothrinGolgal 75ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuFipronil 120g/kg + Methylamine avermectin 60g/kgFu8 18WGsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFipronil 0.8 g/l (10.4g/l), (0.1g/l), (60g/kg), (5g/kg), (260g/kg) + Nitenpyram 100 g/l (390g/l), (449.9g/l), (440g/kg), (550g/kg), (540g/kg)Newcheck 100.8SL, 400.4SL, 450SL, 500WP, 555WP, 800WP100.8SL, 400.4SL, 500WP, 555WP: rầy nâu/ lúa 100.8SL: Nhện gié/lúa 450SL: Nhện gié, rầy nâu/lúa 800WP: Rầy nâu, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/điềuCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuFipronil 100g/kg + Nitenpyram 500g/kgVinagold 600WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuFipronil 260g/kg + Nitenpyram 540g/kgMeta gold 800WPRầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuFipronil 75g/l + Propargite 625g/lGatpro-HB 700ECNhện gié/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuFipronil 50 g/kg + Pymetrozine 250g/kgPymota 300WGRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuFipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kgChesshop 600WGrầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH SX và KD Tam Nông
Thuốc trừ sâuFipronil 100g/kg + Pymetrozine 500g/kgJette super 600WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ sâuFipronil 500g/kg + Pymetrozine 200g/kgM150 700WGrầy nâu/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuFipronil 85g/kg, (110g/kg), (680g/kg), (800g/kg) + Pymetrozine 500g/kg, (550g/kg), (120g/kg), (10g/kg)Chet 585WG, 660WG, 800WG, 810WG585WG: 660WG, 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa 810WG: sâu cuốn lá, nhện gié, sâu phao/lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ sâuFipronil 100g/kg (150g/kg) (150g/kg), (150g/kg) + Pymetrozine 500g/kg (500g/kg) (550g/kg), (600g/kg)Biograp 600WG, 650WG, 700WG, 750WG600WG, 750WG: Rầy nâu/lúa 650WG, 700WG: Sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuFipronil 25g/l + Quinalphos 225g/lGoltoc 250ECSâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuFipronil 20% + Tebufenozide 20%Tore 40SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuFipronil 50.5g/l (100g/kg)+ Thiacloprid 250g/l (550g/kg) + Thiamethoxam 100g/l (107g/kg)Bagenta 400.5SC, 757WP400.5SC: Sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phê 757WP: Sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục bẹ, sâu đục thân/ lúa; sâu xanh da láng/đậu xanh, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuFipronil 5 g/kg + Thiamethoxam 295g/kgOnera 300WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuFipronil 200g/l (100g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (100g/kg)MAP Silo 40SC, 200WP40SC: Xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúa 200WP: bọ trĩ/ lúaMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuFipronil 0.3% + 11.7% Thiosultap-sodiumFretil super 12GRSâu đục thân/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuFlonicamid (min 96%)Acpymezin 10WG, 50WG10WG: Rầy nâu nhỏ/lúa 50WG: Rầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFlonicamid (min 96%)Teppeki 50WGRầy nâu/lúaSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ sâuFlonicamid 100g/kg + Nitenpyram 400g/kgAchetray 500WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFlonicamid 100g/kg + Nitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 300g/kgFlorid 700WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFlubendiamide (min 95%)Saikumi 39.35SCSâu tơ/bắp cảiCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuFlubendiamide (min 95%)Takumi 20WG, 20SC20WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu khoang/ lạc; sâu đục quả/ cà chua 20SC: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/bưởiNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuFluensulfone (min 95%)Nimitz 480ECTuyến trùng/hồ tiêuCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuFlufenoxuron (min 98 %)Cascade 5 ECsâu xanh da láng/ lạc, đậu tươngBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuFluacrypyrim (min 95%)Ang.clean 250SCNhện gié/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuFluazinam (min 95%)Flame 500SCNhện đỏ/ camCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuFlufiprole (min 97%)Tachi 150SCsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á châu
Thuốc trừ sâuFlufiprole 50g/l + Indoxacarb 100g/lGood 150SCnhện gié/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuFosthiazate (min 93%)Makeno 10GRTuyến trùng/hồ tiêu, cà phêCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuFosthiazate (min 93%)Nemafos 10GR, 30CSTuyến trùng/hồ tiêuCông ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGamma-cyhalothrin (min 98%)Vantex 15CSsâu đục thân/ lúa, sâu xanh da láng/ lạcCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuGarlic juiceBralic-Tỏi Tỏi 1.25SLbọ phấn/ cà chuaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuGarlic juiceBiorepel 10SLrầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; ruồi/ lá cải bó xôi; rệp muội/ hoa cúc, cải thảo; bọ phấn/ cà chua; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ sâuHexaflumuron (min 95%)Staras 50ECsâu xanh/ lạcCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuHexythiazox (min 94 %)Hoshi 55.5ECNhện gié/lúaCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuHexythiazox (min 94 %)Lama 50ECNhện gié/ lúa, nhện đỏ/camCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuHexythiazox (min 94 %)Nissorun 5 ECnhện đỏ/ chè, hoa hồng, cam; nhện gié/ lúa, nhện lông nhung/ nhãn, vảiSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ sâuHexythiazox (min 94 %)Nhendo 5ECNhện gié/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuHexythiazox (min 94 %)Tomuki 50ECnhện gié/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuHexythiazox 2% + Propargite 20%Omega-Hexy 22ECNhện đỏ/hoa hồngCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuHexythiazox 40g/l + Pyridaben 160g/lSuper bomb 200ECnhện gié/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Acmayharay 100WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Actador 100 WPrầy nâu/ lúaCali – Parimex. Inc.
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Admitox 050EC, 100SL, 100WP, 200SC, 250WP, 600SC, 750WG050EC, 100SL: rầy nâu/ lúa 100WP: rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 200SC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê 250WP, 750WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 600SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Aicmidae 100WPRầy nâu/lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Amico 10EC, 20WP10EC: rầy nâu/ lúa 20WP: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Anvado 100SL, 100WP, 200SC, 700WG100SL, 100WP, 200SC, 700WG: rầy nâu/lúa 100WP: Châu chấu tre lưng vàng/ tre, ngôCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Armada 50EC, 100EC, 100SL, 100WG, 700WG50EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc 100EC: bọ trĩ/ lúa; sâu cuốn lá/ lạc 100SL: rệp sáp/ cà phê 100WG: rầy nâu/ lúa 700WG: bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Asimo 10WPbọ trĩ/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Biffiny 10 WP, 70WP, 400SC, 600FS10WP: bọ trĩ/ lúa, rầy nâu/ lúa 70WP: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa 400SC: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 600FS: Xử lý hạt giống trừ rầy nâu/lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Canon 100SLBọ trĩ/lúaCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Confidor 050 EC, 100 SL, 200SL, 200 OD, 700WG050EC: rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ/ lúa; rệp, rầy xanh/ bông vải 100SL: rệp sáp, rệp vảy/ cà phê 200SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa; rệp vảy, rệp sáp/cà phê, bọ trĩ/ điều, rệp sáp/ hồ tiêu 200OD: rầy nâu/ lúa; bọ trĩ/ lúa, điều; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; rầy xanh, rệp muội/ bông vải 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêuBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Conphai 10ME, 10WP, 15WP, 100SL, 700WG10ME, 10WP, 15WP, 700WG: rầy nâu/ lúa 100SL: rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Imida 10 WP, 20SL10WP: bọ trĩ/ lúa 20SL: rầy nâu, bọ trĩ/lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Imidova 150WPRầy nâu/lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Imitox 10WP, 20SL, 700WG10WP: Bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/cà phê 20SL: rầy nâu/ lúa 700WG: bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Inmanda 100WP, 250WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Iproimida 20SLRầy nâu/lúaCông ty CP Futai
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Javidan 100WP, 150SC, 250WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Jiami 10SLrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Jugal 17.8 SLrầy nâu/ lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Just 050 ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Kerala 700WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Keyword 10SLBọ trĩ/lúaFarmHannong Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Kimidac 050ECrầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Kola 600FS, 700WG600FS: xử lý hạt giống trừ bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúa 700WG: bọ trĩ, rầy nâu, ruồi hại lá/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Kongpi-da 151WP, 700WG151WP: rầy nâu/ lúa, bọ xít muỗi/ điều 700WG: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Map – Jono 5EC, 700WP5EC: bọ trĩ/ lúa 700WP: rầy nâu/ lúa; sâu xám/ ngô; rầy xanh/ bông vảiMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Mega-mi 178 SLbọ trĩ, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Mikhada 10WP, 20WP, 45ME, 70WGrầy nâu/ lúaCông ty CP TM BVTV Minh Khai
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Miretox 2.5WP, 10EC, 10WP, 12EC, 250WP, 700WG2.5WP, 12EC: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 10EC, 10WP, 250WP, 700WG: rầy nâu/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Midan 10 WPrầy xanh/ bông vải; rầy nâu, bọ trĩ, rầy lưng trắng/ lúa; rệp vẩy/ cà phê; bọ trĩ/ điềuCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Nomida 10WP, 15WP, 25WP, 28WP, 50EC, 700WG10WP, 15WP, 25WP, 28WP, 50EC: rầy nâu/ lúa 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty CP Điền Thạnh
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Phenodan 10 WP, 20 WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Pysone 700 WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Punto xtra 70WGRầy nâu/lúaShandong Weifang Rainbow Chemical Co.Ltd
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Saimida 100SLrệp sáp/ cà phêCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Sahara 25WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Sectox 50EC, 100EC, 100WP, 200EC, 700WG100WP: rầy nâu/ lúa 50EC, 100EC, 200EC, 700WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Stun 20SLRầy nâu/lúa, bọ xít muỗi/điều, bọ xít lưới/ hồ tiêuHextar Chemicals Sdn, Bhd.
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Sun top 700WPrầy nâu/ lúaSundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)T-email 10WP, 70WG10WP: bọ trĩ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê 70WG: sâu cuốn lá, rầy nâu, nhện gié/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê; dòi đục lá/ đậu xanh; bọ xít muỗi, bọ trĩ/ điều; rệp sáp, bọ xít lưới/ hồ tiêuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Thần Địch Trùng 200WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Nam Nông Phát
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Thanasat 10WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Tinomo 100SL, 100WP100SL: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa 100WP: rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Vicondor 50 EC, 700WP50 EC: Rầy nâu/ lúa 700WP: Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Vipespro 150SCRầy nâu/lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuImidacloprid (min 96 %)Yamida 10WP, 100EC, 100SL, 700WG, 700WP10WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp, rệp vảy/ cà phê 100EC, 700WG, 700WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 100SL: Bọ trĩ/ lúa, rệp sáp/ cà phêBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuImidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/lAickacarb 250SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuImidacloprid 200g/l + Indoxacarb 70g/lYasaki 270SCsâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuImidacloprid 150g/l + Indoxacarb 150g/lXacarb 300SCsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuImidacloprid 150g/l + Indoxacarb 150g/lXarid 300SCsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuImidacloprid 3% (100g/kg), (150g/kg) + Isoprocarb 32% (450g/kg), (550g/kg)Qshisuco 35WP, 550WP, 700WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuImidacloprid 100g/kg + Isoprocarb 250g/kgTiuray TSC 350WPRầy nâu/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuImidacloprid 250g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/ kgCentertrixx 750 WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH Hoá nông Mê Kông
Thuốc trừ sâuImidacloprid 250g/kg (205g/kg) + Lambda-cyhalothrin 50g/kg (50g/kg) + Nitenpyram 450g/kg (500g/kg)Startcheck 750WP, 755WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuImidacloprid 5% + Nitenpyram 45% + Pymetrozine 25%Ramsuper 75WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuImidacloprid 200g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Transfluthrin (min 95%) 50g/kgStrongfast 700WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuImidacloprid 100g/kg (50g/l) + Pirimicarb 20g/kg (150g/l)Actagold 120WP, 200ECRầy lưng trắng/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuImidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/lVitasupe 250ECrầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Thuốc trừ sâuImidacloprid 2% + Pyridaben 18%Hapmisu 20ECbọ phấn/ lạc, rệp sáp/ cà phê, bọ trĩ/ hoa hồng, nhện gié/lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuImidacloprid 2.5% + Pyridaben 15%Usatabon 17.5WPrệp bông xơ/ mía, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuImidacloprid 150 g/kg (150g/kg), (250g/kg) + Pymetrozine 200 g/kg (500g/kg), (500g/kg)Tvpymeda 350WP, 650WG, 750WGRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuImidacloprid 200g/kg + Pymetrozine 500g/kgCherray 700WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuImidacloprid 15g/kg + Thiamethoxam 285g/kgWofara 300WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuImidacloprid 150g/kg + Thiamethoxam 200g/kgLeader 350WGRầy nâu/lúaCông ty CP Tập Đoàn Điện Bàn
Thuốc trừ sâuImidacloprid 100g/l (400g/kg) + Thiamethoxam 200g/l (350g/kg)NOSOT Super 300SC, 750WPrầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuImidacloprid 200g/kg + Thiamethoxam 50g/kgAicpyricyp 250WGRầy nâu/lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuImidaclorpid 10g/kg (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 340g/kg (700g/kg)Actadan 350WP, 750WP350WP: sâu cuốn lá/ lúa 750WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuImidacloprid 1.7% (5%) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 38.3% (85%)Zobin 40WP, 90WP40WP: rầy nâu/ lúa 90WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuImidacloprid 2 % + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 58 %Midanix 60WPsâu xanh/ đậu tương; sâu cuốn lá; bọ trĩ, rầy nâu/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuImidacloprid 4g/kg (190g/kg), (17g/kg), (25g/kg), (20g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36/kg (100g/kg), (393g/kg), (825 g/kg), (930g/kg)Vk. Dan 40GR, 290WP, 410WP, 850WP, 950WP40GR, 850WP: Sâu đục thân/ lúa 290WP: Rầy nâu/ lúa 410WP: Sâu cuốn lá/ lúa 950WP: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngôCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuImidacloprid 5% (50g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 70% (750g/kg)Rep play 75WP, 800WP75WP: sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa 800WP: sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuIndoxacarbActatin 150SCsâu khoang/ lạcCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAficap 200SCSâu cuốn lá/lúaCông ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAgfan 15SCSâu cuốn lá/ lúaRotam Asia Pacific Limited
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAmateusamy 150SCsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAmater 150SCSâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAmeta 150SCsâu cuốn lá, nhện gié/lúa; sâu xanh da láng/đậu tương; bọ hà/ khoai langCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAmmate® 30WG, 150EC30WG: sâu cuốn lá/ lúa 150EC: sâu khoang/ lạc, sâu xanh/ thuốc lá, sâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAnhvatơ 150SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuIndoxacarbAnmaten 150SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ sâuIndoxacarbBlog 8SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuIndoxacarbClever 150SC, 300WGSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuIndoxacarbDoxagan 150SCSâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuIndoxacarbIndocar 150SCsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuIndoxacarbIndogold 150SCSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuIndoxacarbIndony 150SCSâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuIndoxacarbIndosuper 150SC, 300WG150SC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hôi, nhện gié/ lúa; rệp muội, sâu đục quả, sâu đục hoa, sâu xanh/ đậu tương 300WG: Sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuIndoxacarbNewamate 200SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuIndoxacarbOpulent 150SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Minh Long
Thuốc trừ sâuIndoxacarbSupermate 150SCsâu xanh da láng/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ thuốc lá, sâu khoang/ lạcCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuIndoxacarbSunset 300WGSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuIndoxacarbThamaten 150SCsâu cuốn lá, sâu keo/ lúa; sâu xanh da láng/đậu tươngCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuIndoxacarbZazz 150SCSâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuIndoxacarbWavesuper 15SCsâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/thuốc láCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 10% + Fipronil 5%Isophos 15ECSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 120g/l + Fipronil 130g/lZentomax 250SCSâu cuốn lá/lúaCông ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kgAugust 350WGSâu cuốn lá/ lúaCông ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 55g/kg (0.2g/l), (160g/l) + Profenofos 0.5g/kg (84.8g/l), (40g/l)Goldkte 55.5WG, 85EW, 200SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 50g/kg + Pymetrozine 550g/kgPymin 600WGRầy nâu/lúaCông ty CP Nông Tín AG
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 150g/l + Lambda-cyhalothrin 30g/lDivine 180SCsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP CN Hóa chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/lCaptain 350SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuIsoprocarbMipcide 50WPrầy xanh/ bông vải, rầy nâu/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuIsoprocarbMicinjapane 500WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuIsoprocarbTigicarb 20EC, 25WPrầy nâu/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuIsoprocarbVimipc 20EC, 25WPrầy/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuIndoxacarb 150 g/l + Lambda cyhalothrin 50 g/lCasino 200SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuIsoprocarb 400g/kg + Thiamethoxam 25g/kgCynite 425 WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuIsoprocarb 400g/kg (400g/kg) + Thiacloprid 50g/kg (100 g/kg)Zorket 450WP, 500WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Được Mùa
Thuốc trừ sâuIsoprocarb 200g/kg + Pymetrozine 100g/kgSilwet 300WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuIsoprocarb 600g/kg + Pymetrozine 80g/kgPentax 680WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuKaranjinTakare 2ECnhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; bọ trĩ/ dưa chuột, nho, dưa hấu; nhện lông nhung/nhãn, vải; nhện gié/lúa; nhện đỏ/cam, hồ tiêuCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Cyhella 250CSSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Việt Hóa Nông
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)KarateÒ 2.5 ECsâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá/ lạc; sâu ăn lá/ đậu tươngCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Katedapha 25ECbọ xít, sâu cuốn lá/ lúa; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng/ lạcCông ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Katera 50ECSâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ, bọ trĩ, rầy nâu/lúaCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)K - T annong 2.5EC, 25EC, 25EW2.5EC: sâu phao/ lúa 25EC, 25EW: sâu cuốn lá/ lúa, sâu khoang/ đậu tươngCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)K - Tee Super 2.5EC, 50EC2.5EC: sâu cuốn lá/ lúa 50EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Fast Kill 2.5 ECrệp/ thuốc láCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Iprolamcy 5ECSâu cuốn lá/ lúa, bọ xít lưới/hồ tiêuCông ty CP Futai
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Perdana 2.5ECSâu cuốn lá/ lúaHextar Chemicals Sdn, Bhd.
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Racket 2.5ECsâu ăn lá/ lạcCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Sumo 2.5 ECbọ trĩ/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin (min 81%)Vovinam 2.5 ECsâu cuốn lá/ lúa, sâu róm/ điềuCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 50g/kg + Nitenpyram 450g/kg + Paichongding (min 95%) 250g/kgKingcheck 750WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuLambda -cyhalothrin 15g/l + Profenofos 335g/lWofatac 350 ECsâu khoang/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 20g/l (50g/l) + Profenofos 150g/l (375g/l)Gammalin super 170EC, 425EC170EC: sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; rệp sáp/ cà phê 425EC: Rệp sáp/cà phêAsiatic Agricultural Industries Pte Ltd
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/lCydansuper 250ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tê Hòa Bình
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/lRepdor 250 ECrệp sáp/ cà phêCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/lSupitoc 250ECsâu khoang/ lạcCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/lFortaras top 247SCrầy nâu, bọ xít hôi, sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 110g/l + Thiamethoxam 140g/lValudant 250SCSâu cuốn lá, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 110g/l + Thiamethoxam 140g/lYapoko 250SCrầy nâu/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 10.6% + Thiamethoxam 14.1%Uni-tegula 24.7SCRầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 2g/l (15g/l), (2g/l), (50g/l) + Phoxim 283g/l (20g/l), (20g/l), (19.99g/l) + Profenofos 120g/l (450g/l), (66.88g/l), (30g/l)Boxing 405EC, 485EC, 88.88EC, 99.99EW405EC: Rầy nâu, sâu đục thân/ lúa 485EC: Rầy nâu, sâu đục thân/lúa; mọt đục cành, rệp sáp/cà phê 88.88EC: Bọ trĩ, sâu cuốn lá/lúa 99.99EW: Sâu đục thân, sâu cuốn lá/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuLambda-cyhalothrin 20g/l (10g/kg) (110g/l), (20g/kg) (30g/l) + Thiacloprid 36.66g/l (100g/kg) (10g/l), (10g/kg), (350g/l) + Thiamethoxam 10g/l (10g/kg), (150g/l), (300g/kg), (100g/l)Arafat 66.66EW, 120WP, 270SC, 330WP, 480SC66.66EW: Sâu cuốn lá/lúa 120WP, 270SC, 330WP, 480SC: Rầy lưng trắng/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuLufenuron (min 96 %)Lufenron 050ECsâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh, thuốc lá; sâu đục quả/ đậu tương, sâu vẽ bùa/camCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuLufenuron (min 96 %)MatchÒ 050 ECsâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ đậu xanh, thuốc lá; sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/cà chuaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuLufenuron 50g/l + Metaflumizone 200 g/lTruemax 250SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuLiuyangmycinANB52 Super 100ECnhện gié, rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện lông nhung/ vải; sâu tơ/ bắp cải; dòi đục lá/ dưa hấuCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuLiuyangmycinMap Loto 10ECnhện đỏ/ xoài, cam; sâu xanh da láng/ đậu tương; bọ phấn/ đậu côve; rệp muội/ quýtMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Agri-one 1SLsâu khoang/ lạc, đậu côve; dòi đục lá/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ cà chua, thuốc lá; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chèCông ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Ajisuper 0.5SL, 1SL, 1EC, 1WPsâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy/ bắp cải; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh/ chèCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Aphophis 5EC, 10ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; rầy bông/ xoàiCông ty CP nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Asin 0.5SLsâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tươngCông ty TNHH – TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Đầu trâu Jolie 1.1SPbọ trĩ/ lúaCông ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Dotrine 0.6 SLSâu tơ/ bắp cải, nhện gié/lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Ema 5ECsâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, rầy nâu, nhện gié/ lúa; sâu khoang/ khoai lang; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng/ cải xanh; sâu xanh, sâu xanh da láng/ cà chua, đậu xanh; bọ trĩ, bọ xít, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá, sâu đục quả/ đậu tương; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; bọ xít muỗi/ điều; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; bọ xít, sâu cuốn lá/ vải; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; sâu đục bông, rầy bông/ xoàiCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Faini 0.288EC, 0.3 SL0.288EC: rầy nâu/lúa, rầy xanh/chè 0.3SL: sâu tơ, sâu xanh/ bắp cải; bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chè; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Kobisuper 1SLnhện đỏ, bọ cánh tơ/ chè; sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ/ hoa cúc, cam; dòi đục lá/ đậu đũa; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; nhện đỏ/ nho; sâu đục quả, ruồi đục lá/ đậu đũa; ruồi hại lá/ cây bó xôi; sâu khoang/ lạc; sâu xanh/ thuốc lá; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa chuộtCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Ly 0.26SLsâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ cánh tơ/ chèCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Marigold 0.36SLrầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; rệp sáp/ cà phê; rầy xanh/ xoài; sâu xanh da láng/ đậu tương; sâu khoang/ lạc; sâu vẽ bùa/ cam; bọ trĩ/ dưa hấu; nhện đỏ/ vải; bọ xít/ điều; sâu đục quả/ chôm chôm; sâu tơ/ bắp cải; thối quả/ xoài; mốc xám/ nho; sương mai/ dưa hấu, cà chuaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Plasma 3ECSâu cuốn lá/lúaCông ty CP QT APC Việt Nam
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Sakumec 0.36EC, 0.5ECsâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; bọ nhảy, sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ camCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Sokonec 0.36 SLsâu xanh da láng/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa; nhện đỏ, rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu đục quả/ đậu côve; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cảiCông ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Sokupi 0.36SL, 0.5SL0.36SL: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ rau họ thập tự; rệp muội/ cải bẹ; sâu khoang/ đậu cove, lạc; bọ trĩ/ dưa chuột; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng, rệp muội/ thuốc lá; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ/ cam; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; dòi đục lá/ đậu tương; bọ nhảy/ rau cải xanh; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít dài/ lúa 0.5SL: sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp muội / cải bẹ; sâu khoang/ lạc, đậu côve; sâu xanh da láng/ thuốc lá, cà chua; bọ trĩ/ dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)Wotac 5EC, 16EC5EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh bướm trắng, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; sâu đục quả/ đậu đũa; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; bọ trĩ, nhện đỏ/ dưa hấu; dòi đục lá/ đậu tương; sâu khoang, sâu xanh da láng/ lạc; sâu cuốn lá/ đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; nhện đỏ, rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít, nhện đỏ, sâu đục cuống quả/ vải; sâu khoang, rệp/ thuốc lá; rầy bông, sâu ăn bông/ xoài; sâu xanh da láng, bọ trĩ/ nho; sâu róm/ thông; sâu xanh da láng, sâu hồng/ bông vải; bọ trĩ/ điều 16EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuMatrine 0.5% + Oxymatrine 0.1%Disrex 0.6 SLsâu ăn hoa/ xoài, sâu tơ/ bắp cải, sâu xanh/ lạcCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuMatrine 2g/l + Quinalphos 250g/lNakamura 252 ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuMetaflumizone (min 96%)Lumizon 240SCSâu đục quả/cà chuaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuMetaflumizone (min 96%)Verismo 240SCsâu khoang/hành; sâu tơ/cải bắp; sâu cuốn lá/lúa; sâu xanh da láng/đậu tươngBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuMetarhirium anisopliaeNaxa 800DPRầy nâu/lúaCông ty CP sinh học NN Hai Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuMetarhirium anisopliaeOmetar 1.2 x 109 bào tử/grầy, bọ xít/ lúa; bọ cánh cứng/ dừaViện Lúa đồng bằng sông Cửu Long
Thuốc trừ sâuMethoxyfenozide (min 95%)Masterole 24SCSâu xanh da láng/bắp cảiShandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuMethoxyfenozide (min 95%)Prodigy 23 SCsâu khoang, sâu xanh/ lạc; sâu xanh da láng/ bắp cải; sâu cuốn lá/ lúaDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ sâuMethylamine avermectinAicmectin 75WGrầy xanh/ chè, sâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuMethylamine avermectinHagold 75WGsâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH CEC Việt Nam
Thuốc trừ sâuMethylamine avermectinLutex 1.9EC, 5.5WG, 10WG, 12.0WG1.9EC, 10WG, 12.0WG: sâu cuốn lá/lúa 5.5WG: sâu tơ/ bắp cải, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Vật tư và Nông sản Song Mã
Thuốc trừ sâuMilbemectin (min 92%)Cazotil 1ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ sâuNaled (Bromchlophos) (min 93 %)Dibrom 50EC, 96ECbọ xít hôi/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuNaled (Bromchlophos) (min 93 %)TĐK_Epoxyco 50ECrầy nâu/ lúaCông ty TNHH SX TM DV Tô Đăng Khoa
Thuốc trừ sâuNitenpyram (min 95%)Acnipyram 50WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuNitenpyram (min 95%)Charge 500WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuNitenpyram (min 95%)Dyman 500WPRầy nâu/ lúaCông ty CP NN HP
Thuốc trừ sâuNitenpyram (min 95%)Elsin 10EC, 20EC, 500SL, 600WP10EC: Rầy nâu, rầy lưng trắng/ lúa; rệp/ đậu tương 20EC, 500SL: Rầy nâu/lúa 600WP: Rầy nâu/lúa, rệp muội/đậu tươngCông ty CP Enasa Việt Nam
Thuốc trừ sâuNitenpyram (min 95%)Luckyram 600WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ sâuNitenpyram (min 95%)Nitensuper 220SL, 500WP220SL: Bọ trĩ/ điều, rầy nâu/ lúa 500WP: Bọ xít muỗi/ điều, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuNitenpyram (min 95%)W-ram 600WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuNitenpyram 15% + Pymetrozine 20%Nitop 35ODRầy chổng cánh/phật thủ, rệp muội/ đậu tươngCông ty Cổ phần Global Farm
Thuốc trừ sâuNitenpyram 20% + Pymetrozine 60%Osago 80WGBọ phấn/sắnCông ty Cổ phần BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuNitenpyram 20% + Pymetrozine 60%Phoppaway 80WGRệp muội/míaBeijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ sâuNitenpyram 40% + Pymetrozine 30%TT Led 70WGrầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy lưng trắng/lúa; mọt đục quả, rệp sáp/càCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuNitenpyram 30% + Pymetrozine 40%Laroma 70WGrầy nâu/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuNitenpyram 30% (50%) + Pymetrozine 40% (25%)Lkset-up 70WG, 75WP70WG: rầy nâu/ lúa 75WP: bọ trĩ, rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuNitenpyram 400g/kg + Pymetrozine 200g/kgPalano 600WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH Hóa nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuNitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 400g/kgRamsing 700WPRầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuNitenpyram 300g/kg + Pymetrozine 400g/kgNisangold 700WPRầy nâu/lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ sâuNitenpyram 40% + Pymetrozine 40%Auschet 80WPRầy nâu nhỏ/ lúaCông ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ sâuNitenpyram 300 g/kg (500g/kg) + Pyriproxyfen (min 97%) 200g/kg (220g/kg)Supercheck 500WP, 720WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuNitenpyram 450g/kg + Tebufenozide 200g/kg + Thiamethoxam 100g/kgFacetime 750WPrầy nâu/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuNitenpyram 500 g/kg + Spiromesifen 200g/kgAng-Sachray 700WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuNovaluron (min 96%)Rimon 10ECsâu tơ/ bắp cải, sâu xanh da láng/ lạcCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuNovaluron (min 96%)True 100ECRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuOxymatrineVimatrine 0.6 SLbọ trĩ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ rau cải ngọt; ruồi hại lá/ cải bó xôi; bọ phấn, sâu đục quả, sâu xanh da láng/ cà chua; bọ xít muỗi/ điều; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ/ dưa hấuCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Army 10ECsâu khoang/ đậu tươngImaspro Resources Sdn Bhd
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Asitrin 50ECsâu khoang/ lạcCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Clatinusa 500ECSâu keo/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Crymerin 50EC, 100EC, 250EC50EC: Mọt đục cành, rệp sáp/ cà phê; sâu khoang/ lạc; sâu róm/ điều; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 100EC: bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu, sâu cuốn lá, nhện gié/lúa 250EC: bọ xít muỗi/ điều, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/hồ tiêuCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Fullkill 10EC, 50EC10EC: sâu phao/ lúa 50EC: sâu cuốn lá/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Galaxy 50ECsâu xanh/ lạcCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Kilsect 10ECSâu khoang/lạc, sâu phao/ lúa, rệp sáp/ cà phêHextar Chemicals Sdn, Bhd
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Map - Permethrin 10EC, 50EC10EC: sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục quả/ đậu tương 50EC: sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu đục qủa/ đậu tương, sâu xanh da láng/ lạc, rệp sáp/ cà phêMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Megarin 50 ECsâu xanh/ đậu tươngCông ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Patriot 50ECsâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân, sâu keo/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Peran 10 EC, 50 EC10EC: sâu ăn tạp/ bông vải 50EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu ăn tạp, sâu đục quả/ đậu tương; bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)PER annong 100EC, 100EW, 500EC100EC: bọ xít/ lúa 100EW: rệp sáp/ cà phê, sâu cuốn lá/ lúa 500EC: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa, sâu đục hoa/ đậu tương, rệp vảy/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Perkill 10 EC, 50 EC10EC: bọ xít/ lúa, sâu khoang/ đậu tương, rệp vảy/ cà phê 50EC: sâu xanh/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít/ lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Permecide 50 ECsâu khoang/ lạc, bọ xít muỗi/ điều, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Pernovi 50ECsâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Perthrin 50ECsâu khoang/ đậu tương, sâu cuốn lá/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu ăn tạp/ bông vảiCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Pounce 50ECsâu khoang/ lạcCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Terin 50ECBọ xít muỗi/điều; rệp sáp/cà phê; sâu cuốn lá, bọ xít, sâu đục bẹ/ lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Tigifast 10 ECsâu khoang/ đậu tương, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuPermethrin (min 92 %)Tungperin 10EC, 50 EC10EC: sâu xanh da láng/ đậu xanh; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi, sâu róm/ điều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục bẹ/ lúa 50EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh da láng/ đậu xanh; dòi đục lá/ đậu tương; sâu đục ngọn/ thuốc lá; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu đục thân/ míaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuPermethrin 100g/l + Profenofos 400g/lChecksau TSC 500ECSâu cuốn lá/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ sâuPermethrin 100g/l + Quinalphos 250g/lFerlux 350ECSâu đục bẹ, sâu đục thân/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuPetroleum spray oilCitrole 96.3ECrệp muội, rệp sáp, nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múiTotal Fluides. (France)
Thuốc trừ sâuPetroleum spray oilDầu khoáng DS 98.8 ECnhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múiCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuPetroleum spray oilDK-Annong Super 909ECRầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê; nhện đỏ/ camCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuPetroleum spray oilMedopaz 80ECbọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa/ camKital Ltd.
Thuốc trừ sâuPetroleum spray oilSK Enspray 99 ECnhện đỏ/ chè, cây có múi, nhện lông nhung/nhãn, sâu hồng đục quả/ bưởi, nhện đỏ/ camCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuPetroleum spray oilVicol 80 ECrệp sáp/ cà phêCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuPhenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)Elsan 50 ECsâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy xanh, sâu ăn lá/ thuốc lá; rệp/ bông vải; sâu đục thân/ mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Thuốc trừ sâuPhenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)Forsan 50 EC, 60 EC50EC: bọ xít/ lúa 60EC: sâu cuốn lá/ lúa; sâu đục thân/ ngôForward International Ltd
Thuốc trừ sâuPhenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)Phetho 50 ECsâu đục thân/ lúa, ngôCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuPhenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)Pyenthoate 50 ECsâu đục thân/ lúaLongfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuPhenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)Vifel 50 ECsâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, bọ xít dài/lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuPhosalone (min 93%)Pyxolone 35 ECbọ trĩ/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ sâuPhosalone (min 93%)Saliphos 35 ECsâu cuốn lá/ lúa, sâu keo/ ngô, rệp sáp/ cà phê, bọ xít muỗi/ điềuCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuPirimicarb (min 95%)Altis 50 WPrệp muội/ thuốc láCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuPirimicarb (min 95%)Ahoado 50WPRầy nâu/lúa, rệp sáp/cà phêCông ty TNHH TCT Hà Nội
Thuốc trừ sâuPolyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis), Đơn buốt (Bidens pilosa), Cúc liên chi dại (Parthenium hystherophorus)Anisaf SH-01 2SLrầy xanh, bọ xít muỗi/ chè; sâu xanh, sâu tơ, sâu khoang/ bắp cải, rau cải; sâu xanh, sâu khoang/ dưa chuột; sâu khoang, muội đen, rệp đào/ thuốc lá, sâu đục cuống quả/ vải, rệp sáp/ cà phê, hồ tiêuViện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (ITC)
Thuốc trừ sâuProfenofos (min 87%)Binhfos 50 ECbọ trĩ/ lúa; rệp, sâu khoang/ bông vải; rệp/ ngôBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuProfenofos (min 87%)Callous 500 ECsâu khoang/ đậu xanh, sâu đục thân/ ngô, bọ trĩ/ lúaArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ sâuProfenofos (min 87%)Carina 50ECSâu cuốn lá/lúaSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ sâuProfenofos (min 87%)Cleaver 45ECsâu xanh da láng/lạcCông ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ sâuProfenofos (min 87%)Nongiaphat 500ECSâu đục thân/ lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuProfenofos (min 87%)Ronado 500ECSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuProfenofos (min 87%)SelecronÒ 500 ECsâu xanh, sâu khoang, rệp, bọ trĩ, nhện đỏ/ bông vải; sâu cuốn lá, rầy xanh/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuProfenofos 50g/l + Propargite 150g/l + Pyridaben 150g/lDucellone 350ECnhện đỏ/lạc, nhện gié/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuNewdive 350ECnhện đỏ/lạc, nhện gié/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuProfenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/lThipro 550ECrầy lưng trắng, rầy nâu/lúaCông ty CP Nông Tín AG
Thuốc trừ sâuProfenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/lTik wep 247 ECrầy nâu/ lúa, rệp sáp/cà phêCông ty CP XNK Thọ Khang
Thuốc trừ sâuPropargite (min 85 %)Atamite 73ECnhện đỏ/ hoa hồng, cam; nhện gié/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuPropargite (min 85 %)Comite(R) 73 EC, 570EW73EC: nhện đỏ/ chè, cải bẹ xanh, lạc, cam, sắn; nhện gié/ lúa 570EW: Nhện gié/ lúa; nhện đỏ/ chè, cam, lạc, sắnArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuPropargite (min 85 %)Daisy 57ECnhện đỏ/ chè, camCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuPropargite (min 85 %)Kamai 730 ECnhện đỏ/ cam, nhện gié/lúaCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuPropargite (min 85 %)Saromite 57 ECnhện đỏ/ chè; nhện gié, bọ phấn /lúa, nhện lông nhung/nhãnCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuPropargite (min 85 %)Superrex 73 ECnhện đỏ/ camCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuPropargite (min 85 %)Topspider 570ECNhện đỏ/hoa hồngCông ty CP Nông dược Nhật Thành
Thuốc trừ sâuPropargite 150g/l + Pyridaben 50g/lMuteki 200ECSâu khoang/lạcCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuPropargite 300g/l + Pyridaben 200g/lProben super 500ECNhện gié/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuProthiofos (min 95%)Sheba 50EWRệp sáp/cà phêSinon Corporation, Taiwan
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Bless 500WPRầy nâu, bọ xít/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Checknp 70WGrầy nâu/ lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Chelsi 50WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)ChessÒ 50WGrầy nâu, rầy lưng trắng, bọ phấn/lúa; bọ trĩ, rầy bông/xoàiCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Cheesapc 500WGRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế APC Việt Nam
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Cheestar 50WGrầy nâu/lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Chersieu 50WG, 75WG50WG: Rầy nâu, bọ xít dài/lúa, rệp sáp giả/cà phê 75WG: rệp muội/ thuốc lá, bọ xít dài/lúa, rệp sáp/cà phê; bọ phấn/ cà tím, bí xanh, cà pháo, bầu; bọ trĩ/ hành, bí xanh, cà pháo, cà tím; rầy xanh/ mướp, mồng tơi, bí xanh; rệp muội/ đậu côve, đậu đũa; rầy xanh/bầuCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Chits 500WGRầy nâu/lúaCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Gepa 50WGRầy nâu/lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Hichespro 500WPRầy nâu/lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Hits 50WGRầy nâu/lúa, nhện lông nhung/nhãn, rệp sáp/cà phê; rệp muội, bọ phấn/cải xanhCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Jette 50WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Longanchess 50WG, 70WP, 700WG, 750WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Map sun 500WPRầy nâu/lúaMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Matoko 50WGrầy nâu/lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Newchestusa 500WGRầy nâu/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Oscare 50WG, 100WP, 600WG600WG: rầy nâu, bọ trĩ /lúa 100WP: Rệp bông xơ/mía, rầy nâu/lúa 50WG: Bọ trĩ/dưa hấu, rầy nâu/lúaCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Sagometro 50WGRầu nâu/lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Schezgold 500WG, 750WG500WG : rầy xanh/chè, rầy nâu/lúa 750WG: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)Scheccjapane super 500WG, 750WG500WG: Rầy nâu/lúa 750WG: Rầy nâu, bọ trĩ/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuPymetrozine (min 95%)TT-osa 50WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuPymetrozine 65% + Thiamethoxam 5%Chery 70WGrầy nâu/lúaCông ty TNHH-TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuPymetrozine 400g/kg + Thiamethoxam 200g/kgTvusa 600WPRầy nâu/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuPymetrozine 300g/kg + Thiamethoxam 350g/kgTopchets 650WGRầy nâu/lúaCông ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuPyrethrinsBopy 14EC, 50EC14EC: Sâu tơ/bắp cải 50EC: rệp muội/bắp cải, nhện đỏ/chèCông ty TNHH MTV Trí Văn Nông
Thuốc trừ sâuPyrethrinsMativex 1.5EWrệp/ bắp cải, thuốc lá, nhoCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuPyrethrinsNixatop 3.0 CSrệp muội, sâu tơ, sâu xanh/ cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi/ chè; rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuPyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%Biosun 3EWrầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, bọ xít muỗi/ chè; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; bọ phấn/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, thuốc lá, nhoCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Alfamite 15EC, 20WPnhện gié/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Bipimai 150ECNhện đỏ/ hoa hồngCôngty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Coven 200ECnhện gié, sâu cuốn lá/lúa; rệp sáp/cà phêCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Dandy 15ECNhện gié/lúaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Dietnhen 150ECnhện gié/ lúa, nhện đỏ /hoa huệCông ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Koben 15ECbọ xít muỗi/ điều; rệp/ bông vải; nhện gié/lúaBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Ongtrum 200ECNhện gié/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuPyridaben (min 95 %)Tifany 150ECNhện đỏ/hoa hồngCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuPyridaben 150g/kg (150g/l) + Sulfur 250g/kg (350g/l)Pyramite 400WP, 500SCNhện gié/ lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ sâuPyridalyl (min 91%)Sumipleo 10ECsâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ sâuPyriproxyfen (min 95%)Permit 100ECrệp sáp/ cà phê, tuyến trùng/ hồ tiêuCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuPyriproxyfen (min 95%)Sunlar 110ECSâu vẽ bùa/ camSundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ sâuPyriproxyfen 50g/l + Quinalphos 250g/lAssassain 300ECnhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ lạc, sâu xanh da láng/ đậu tương; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuPyriproxyfen 170g/l (350g/kg) + Tolfenpyrad (min 95%) 130g/l (250g/kg)Bigsun 300EC, 600WP300EC: Rầy nâu/ lúa 600WP: Rệp sáp/ cà phê, rầy nâu, nhện gié/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Aquinphos 40ECRầy nâu/lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Faifos 5GR, 25EC5GR: sâu đục thân/ ngô, lúa 25EC: rệp muội/ thuốc lá, sâu khoang/ lạc, rệp sáp/ cà phê, sâu xanh/ bông vải, sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Kinalux 25ECsâu khoang/ lạc; sâu ăn tạp/ đậu tương; rệp sáp/ cà phê; sâu phao, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điềuCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Methink 25 ECsâu phao, nhện gié/lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Obamax 25ECsâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá, nhện gié/lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Peryphos 25 ECsâu phao/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Quiafos 25ECsâu đục bẹ, nhện gié, sâu cuốn lá/ lúa; rệp sáp/ cà phê; vòi voi đục nõn/ điều; sâu khoang/đậu tươngCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Quilux 25ECsâu đục bẹ, nhện gié/ lúa; sâu đục ngọn/ điều, rệp sáp/ cà phêCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuQuinalphos (min 70%)Quintox 10EC, 25 EC10EC: rệp sáp/ cà phê 25EC: sâu đục thân/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuQuinalphos 230g/l + Thiamethoxam 40g/lInikawa 270ECsâu đục thân/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuRotenoneBin 10EC, 25EC10EC: Sâu tơ/bắp cải 25EC: Sâu cuốn lá/lúa, sâu đục quả/ đậu xanhCông ty TNHH đầu tư và phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ sâuRotenoneDibaroten 5 WP, 5SL, 5GR5WP: sâu xanh/ cải bẹ, dưa chuột 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoàiCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuRotenoneFortenone 5 WPsâu tơ/ rau, sâu xanh/ đậuForward International Ltd
Thuốc trừ sâuRotenoneLimater 7.5 ECsâu tơ/ bắp cải; sâu xanh, bọ nhảy, rệp/ cải xanh; rệp, nhện đỏ, sâu đục quả/ ớt; rệp sáp/ bí xanh; nhện đỏ/ bí đỏ, hoa hồng; rệp, sâu khoang/ thuốc lá; sâu khoang/ lạc; sâu xanh da láng, dòi đục lá/ đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ xít muỗi, bọ trĩ/ chè; sâu vẽ bùa, rệp sáp, nhện đỏ/ cam; bọ xít/ nhãn; rệp/ xoài; sâu đục quả/ vải; rệp sáp/ na; sâu ăn lá/ cây hồng; sâu róm/ ổiCông ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Thuốc trừ sâuRotenoneNewfatoc 50WP, 50SL, 75WP, 75SLsâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; rệp/ cải xanh; dòi đục lá/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; bọ trĩ, sâu xanh/ dưa hấu; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ/ chè; sâu vẽ bùa/ cam; rầy bông/ xoàiCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuRotenoneRinup 50 EC, 50WPsâu tơ/ bắp cải; sâu xanh da láng/ súp lơ, lạc, đậu tương; sâu xanh/ cà chua; dòi đục lá/ dưa chuột; bọ trĩ/ dưa hấu; rệp đào/ thuốc lá; nhện đỏ/ cam; rầy xanh, bọ cánh tơ/ chè; sâu ăn hoa/ xoàiCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuRotenoneTrusach 2.5ECsâu đục quả/ đậu tương; nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cam; sâu tơ/ bắp cải; rệp muội/ cải bẹ; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ lúa; bọ trĩ, nhện đỏ/ chè; rệp sáp/ cà phê; sâu xanh da láng/ thuốc láCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuRotenoneVironone 2 ECsâu tơ/ cải thảoCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuRotenone 5% (5 g/l) + Saponin 14.5% (145g/l)Sitto-nin 15BR, 15ECtuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ míaCông ty TNHH Sitto Việt Nam
Thuốc trừ sâuRotenone 2.5% + Saponin 2.5%Dibonin 5WP, 5SL, 5GR5WP: bọ nhảy, sâu xanh/ cải xanh 5WP, 5SL, 5GR: sâu xanh da láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy/ cải xanh, cải bắp; rầy chổng cánh, nhện đỏ/ bầu bí, dưa hấu, dưa chuột, cam, quýt; rệp muội, nhện đỏ/ nho; rệp muội, nhện đỏ, sâu ăn lá/ hoa - cây cảnh; nhện đỏ, rầy xanh, rệp vảy xanh, rệp sáp/ chè, thuốc lá, cà phê, hồ tiêu; bọ nhảy, bọ xít, rệp/ đậu xanh, đậu tương; rệp muội, nhện đỏ, rầy bông/ xoàiCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuRotenone 2g/kg + Saponin 148g/kgRitenon 150BR, 150GRtuyến trùng/ bắp cải, cà phê; bọ hung/ míaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ sâuSaponinMap lisa 230SLSâu tơ/bắp cải, sâu xanh bướm trắng/rau cải, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúaMap Pacific Pte. Ltd.
Thuốc trừ sâuSaponozit 46% + Saponin acid 32%TP-Thần Điền 78SLrệp sáp, rệp vảy xanh, rệp nâu/ cà phê, xoài; rệp muội/ nhãn, vải; rệp/ đậu tương; bọ trĩ/ dưa chuột; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ/ chèCông ty TNHH Thành Phương
Thuốc trừ sâuSodium pimaric acidDulux 30EWrệp sáp/ cà phêCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuSpinetoram (min 86.4%)Radiant 60SCsâu xanh da láng/ hành, lạc, đậu tương; dòi đục lá, sâu đục quả, bọ trĩ/ cà chua; bọ trĩ/ dưa hấu, nho, xoài; bọ trĩ, dòi đục lá/ ớt; sâu vẽ bùa/ cây có múi; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cải; bọ trĩ/ hoa hồng, chè; bọ trĩ, sâu đục thân, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ/ lúaDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ sâuSpinetoram (min 86.4%)Thor 60SCSâu cuốn lá/lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Akasa 25SC, 250WPsâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu, sâu keo/ lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh da láng/ hành, lạc; dòi đục lá, sâu đục quả/ cà chua; sâu khoang/ đậu tương; dòi đục quả/ ổi; sâu đục quả/ xoàiCông ty TNHH Wonderful Agriculture (VN)
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Automex 100EC, 250EC, 250SC, 250WP100EC, 250EC, 250WP: Sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúa 250SC: Sâu cuốn lá/lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Daiwansin 25SCsâu tơ/ bắp cảiCông ty CP Futai
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Efphê 25EC, 100EC, 250WPsâu đục thân, sâu cuốn lá, nhện gié/ lúa; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng/ bắp cảiCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Spicess 28SCsâu xanh/ cà chua; sâu tơ/ bắp cảiCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Spinki 25SCbọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu keo lúa; sâu tơ, sâu xanh, rệp muội/ bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá, sâu khoang/ cà chua; sâu xanh, rệp muội/ đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ/ cam; rầy bông, sâu ăn bông, rệp vảy/ xoàiCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Success 0.24CB, 25SC0.24CB: Ruồi đục quả/ xoài, ổi 25SC: sâu tơ/ bắp cải; sâu xanh/ cà chua; sâu xanh da láng/ hành; ruồi đục quả/ ổi, xoàiDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Suhamcon 25SC, 25WPsâu tơ, sâu xanh bướm trắng, rệp muội, bọ nhảy sọc cong vỏ lạc/ bắp cải; rệp muội, bọ nhảy, sâu xanh da láng/ hành; sâu xanh, dòi đục lá/ cà chua; sâu đục quả, rệp muội/ đậu đũa; sâu xanh da láng/ lạcCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ Cao
Thuốc trừ sâuSpinosad (min 96.4%)Wish 25SCsâu tơ, sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ bắp cải; sâu xanh, rệp, bọ nhảy/ hànhCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuSpirodiclofen (min 98%)Goldmite 240SCNhện đỏ/camCông ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ sâuSpirodiclofen (min 98%)Omega-Spidermite 24SCNhện đỏ/hoa hồngCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ sâuSpirodiclofen (min 98%)Palman 150ECNhện đỏ/hoa hồng, camCông ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ sâuSpirodiclofen (min 98%)Spiro 240SCNhện đỏ/quýtCông ty TNHH TM Tùng Dương
Thuốc trừ sâuSpirotetramat (min 96%)Movento 150ODrệp muội/ bắp cải, vải; bọ trĩ/chè; rệp sáp/ thanh long, nhãn, cà phê, cam, hồ tiêu; sâu đục quả/cà chua; sâu tơ/ bắp cải; sâu đục quả, rệp sáp/bưởiBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuSulfoxaflor (min 95%)Closer 500WGRầy nâu/lúa, rệp/ bông vải; rệp muội/đậu tương; rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu; rầy xanh/ bông vải; bọ phấn trắng/ lúa; rệp muội/ ngôDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ sâuSulfurBacca 80WGNhện đỏ/camCông ty CP Hóa chất NN I
Thuốc trừ sâuSulfurSul-elong 80WGnhện gié/lúaCông ty TNHH King Elong
Thuốc trừ sâuSulfurSulfex 80WGnhện gié/lúa; nhện đỏ/camExcel Crop Care Ltd.
Thuốc trừ sâuSulfurTramuluxjapane 80WGNhện đỏ/ camCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuTebufenozide (min 99.6%)Mimic Ò 20 SCsâu xanh da láng/ thuốc lá, lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/lúaSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ sâuTebufenozide (min 99.6%)Racy 20SCSâu cuốn lá/lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuTebufenozide (min 99.6%)Xerox 20SCsâu xanh da láng/ đậu xanhCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuTebufenpyrad 250g/kg (min 98.9%) + Thiamethoxam 250g/kgFist 500WPrầy nâu, nhện gié/ lúa; bọ trĩ/hoa cúcCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuThiacloprid (min 95%)Calypso 240 SCbọ trĩ/ lúaBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ sâuThiacloprid (min 95%)Fentinat 48 SCBọ trĩ/lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ sâuThiacloprid (min 95%)Hostox 480SCSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuThiacloprid (min 95%)Koto 240 SCsâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê; sâu đục quả/ đậu tương;Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuThiacloprid (min 95%)Zukop 480SCRầy nâu/ lúaCông ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)ActaraÒ 25WGrầy nâu, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê; rệp/ mía; bọ trĩ/ điều; rệp/ thuốc láCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Amira 25WGrầy nâu, rầy lưng trắng/lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Anfaza 250WG, 350SC250WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa; rệp sáp/ cà phê 350SC: bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Apfara 25 WGrầy nâu, bọ trĩ/ lúaCông ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Asarasuper 250WG, 300WG, 500SC, 500WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Hercule 25WGbọ trĩ/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Fortaras 25 WGrầy nâu, bọ xít, bọ trĩ/ lúa; rệp sáp, sâu đục cành/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Furacol 25WGrầy nâu/lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Impalasuper 25WGrầy nâu/ lúaCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Jiathi 25WPbọ trĩ/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Nofara 35WG, 350SC35WG: bọ trĩ, rầy nâu/ lúa 350SC: rầy nâu/ lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Ranaxa 25 WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Tata 25WG, 355SC25WG: rầy nâu, bọ trĩ/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/ lúa; rệp sáp/ cà phê 355SC: rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phêCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Thiamax 25WGrầy nâu/ lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Thionova 25WGrầy nâu/ lúa; rệp muội, rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ sâuThiamethoxam (min 95%)Vithoxam 350SCrầy nâu/ lúa; xử lý hạt giống trừ bọ trĩ/lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuThiodicarb (min 96 %)Click 75WPbọ trĩ, ốc bươu vàng, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa; sâu khoang/ đậu tương; rệp sáp/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuThiodicarb (min 96 %)Ondosol 750WPsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuThiodicarb (min 96 %)Supepugin 750WPsâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ sâuThiodicarb (min 96 %)Thio.dx 75WPSâu đục thân/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuTriflumezopyrim (min 94%)Dupont™ Pexena™ 106SCRầy nâu, rầy lưng trắng, rầy nâu nhỏ/ lúaCông ty TNHH Du pont Việt Nam
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Acemo 180SLSâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Apashuang 10GR, 18SL, 95 WP10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL, 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Binhdan 10GR, 18SL, 95WP10GR: sâu đục thân/ lúa, mía, ngô 18SL: rầy nâu, sâu đục thân, bọ trĩ, sâu keo, rầy xanh/ lúa; sâu đục thân, rệp/ ngô; sâu xanh/ đậu tương; sâu đục thân, rệp/ mía; rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, rầy xanh/ lúa; sâu xanh/ đậu tương; rầy/ bông vải; sâu đục thân/ ngô, mía; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phêBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Catodan 18SL, 90WP18SL: sâu cuốn lá/ lúa 90WP: sâu cuốn lá/ lúa, rệp/ đậu tươngCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Colt 95 WP, 150 SL95WP: sâu phao/ lúa 150SL: sâu đục thân/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Dibadan 18 SL, 95WP18SL: bọ trĩ, rầy nâu, sâu đục thân/ lúa; rệp bông xơ mía; rầy/ bông vải; rệp/ ngô 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ ngô; rầy/ bông vải; rệp sáp/ cà phê; rệp bông xơ/ míaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Neretox 18 SL, 95WP18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; châu chấu tre lưng vàng/ ngô, treCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Netoxin 90 WP, 95WP90WP: sâu xanh/ lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 95WP: sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Sát trùng đơn (Sát trùng đan) 5 GR, 18 SL, 29SL, 95WP5GR: sâu đục thân/ lúa 18SL: sâu cuốn lá, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tương 29SL: sâu khoang/ đậu xanh 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúa; sâu xanh/ đậu tươngCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Sadavi 18 SL, 95WP18SL: bọ xít, sâu cuốn lá/ lúa 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hôi/ lúaCông ty CP DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Sanedan 95 WPsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Shaling Shuang 500WP, 950WP500WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa 950WP: sâu đục thân, sâu keo, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Sha Chong Jing 50WP, 90WP, 95WPsâu đục thân/ lúaCông ty TNHH - TM Bình Phương
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Sha Chong Shuang 18 SL, 50SP, 90WP, 95WP18SL, 90WP, 95WP: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 50SP: sâu đục thân lúaGuizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Taginon 18 SL, 95 WP18SL: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúa 95WP: rầy nâu, sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Tiginon 5GR, 18SL, 90WP, 95WP5GR: sâu đục thân/ mía, lúa 90WP, 18SL: sâu đục thân/ lúa, rệp sáp/ cà phê 95WP: sâu xanh/ đậu xanh, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Tungsong 18SL, 25SL, 95WP18SL: sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa 25SL: sâu cuốn lá lúa, bọ trĩ/ điều 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Vietdan 3.6GR, 29SL, 50WP, 95WP3.6GR: sâu đục thân/ lúa 29SL: bọ trĩ/ lúa 50WP: sâu cuốn lá/ lúa 95WP: sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Vinetox 5GR, 18SL, 95SP5GR, 18SL: sâu đục thân/ lúa 95SP: rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuThiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 95%)Vi Tha Dan 18 SL, 95WP18SL: bọ trĩ, sâu đục thân lúa 95WP: sâu đục thân, bọ trĩ, sâu cuốn lá/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhAscorbic acid 2.5% + Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%Agrilife 100 SLBạc lá, lem lép hạt/lúa; thán thư/xoài; thối nhũn vi khuẩn/bắp cải; thán thư/ớt; thán thư/thanh long; lúa von/lúa (xử lý hạt giống); đốm mắt cua/ ớt, đốm lá/ cà tím; héo xanh/ mướp, cà tímCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhAcrylic acid 4 % + Carvacrol 1 %Som 5 SLđạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; giả sương mai, mốc xám/ dưa chuột, rau, cà; thán thư/ ớtCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhAcrilic acid 40g/l + Carvacrol 10g/lStargolg 5SLKhô vằn, bạc lá, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ớtCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhAcibenzolar-S-methyl (min 96%)Bion 50 WGbạc lá/ lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAlbendazole (min 98.8%)Abenix 10SCđạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; vàng lá, thán thư/hồ tiêuCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhAlbendazole 100g/kg + Tricyclazole 500g/kgMasterapc 600WGLem lép hạt/ lúaCông ty CP Quốc tế APC Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAmisulbrom (min 96.5%)Gekko 20SCSương mai/cà chua, giả sương mai/dưa chuột, sưng rễ/ bắp cải, xì mủ/ sầu riêngCông ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAnacardic acidAmtech 100EWThối nhũn/ cải thảo, đốm vòng/ cà tím, giả sương mai/ dưa chuộtCông ty CP NN HP
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Amistar® 250 SCđốm vòng/ cà chua, mốc sương, lở cổ rễ/khoai tây, thối quả/ca cao; sương mai, thán thư/ dưa hấu; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt; đốm nâu/ thanh long; thán thư/cam, xoài, vảiCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Azo-elong 350SClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH King Elong
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Azony 25SC, 320SC25SC: Khô vằn, đạo ôn/ lúa; sẹo (ghẻ nhám)/ cam, thán thư/xoài 320SC: Đạo ôn/lúa, than thư/ ớt, phấn trắng/ dưa hấuCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Envio 250SCLem lép hạt/ lúa, đốm nâu/thanh long, thán thư/ xoài, sương mai/ dưa hấuCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Majestic 250SCthán thư hoa/ xoàiCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Overamis 250SC, 300SC250SC: Lem lép hạt, khô vằn/lúa 300SC: thán thư/ xoài; lem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Sinstar 250SCĐạo ôn/lúaSinon Corporation, Taiwan
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)STAR.DX 250SCKhô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa hấuCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin (min 93%)Trobin 250SCđạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ xoài; ghẻ nhám/ camCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/lAmeed Plus 560SCRỉ sắt/ cà phêJiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 60g/l + Chlorothalonil 500g/lMighty 560SCSương mai/dưa chuộtCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/lAzoxygold 600SCLem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/lKata-top 600SCPhấn trắng/hoa hồngCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/lOrtiva® 600SCthán thư/ xoài; thán thư, đốm vòng/ ớt; giả sương mai/ dưa chuột; nấm hồng/ cà phê; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thán thư, rỉ sắt/ cà phê; thán thư, đốm vòng, sương mai/ cà chua; đốm lá/ cà chua; vàng rụng lá, nứt vỏ khô mủ/ cao suCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 90g/l + Chlorothalonil 700g/lKempo 790SCSương mai/ dưa hấuCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgCyat 525WGLem lép hạt/lúaCông ty CP Nông Tín AG
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 120g/lVitrobin 320SCĐạo ôn/ lúaCông ty CP VTNN Việt Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lAmistar Top® 325SCkhô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; chết cây con/ lạc, phấn trắng/ hoa hồng, phấn trắng, vàng lá/cao su; khô nứt vỏ/cao su; đốm lá lớn, gỉ sắt/ngô; thán thư/cà phê, hồ tiêu; khô vằn/ ngô, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lAmylatop 325SCđạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; chết cây con/lạc, phấn trắng/cao su; vàng rụng lá/ cao su, phấn trắng/ hoa hồngCông ty TNHH SX & KD Tam Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lAsmaitop 325SClem lép hạt/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lAzofenco 325SClem lép hạt/lúaCông ty TNHH Kital
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lKeviar 325SCđạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lMastertop 325SClem lép hạt/lúa; thán thư/cà phê, hồ tiêu; vàng rụng lá/cao suCông ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lMoneys 325SClem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồngCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lPhaybuc 325SCChết ẻo cây con/ lạcCông ty TNHH King Elong
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lStar.top 325SCĐạo ôn/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lSupreme 325 SCKhô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lTopmystar 325SClem lép hạt, vàng lá chín sớm/lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lTT-Over 325SCLem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; thán thư/cà phê; vàng lá/ khoai langCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/lTrobin top 325SCđạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; đốm nâu, lở cổ rễ/ lạc; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; thối gốc/ lạc; đốm vòng/khoai tâyCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l (255g/l) + Difenoconazole 125g/l (160g/l)Citeengold 325SC, 415SC325SC: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa 415SC: Lem lép hạt/lúaCông ty CP Lan Anh
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l (200g/l), (200g/l), (200g/kg), (250g/l), (250g/l), (250g/kg) + Difenoconazole 10g/l (133g/l), (200g/l), (200g/kg), (200g/l), (250g/l), (250g/kg)Amity top 260SC, 333SC, 400SC, 400SG, 450SC, 500SC, 500SG260SC: Lem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; vàng rụng lá/cao su 333SC: Vàng lá vi khuẩn, lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/lúa; vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/cao su 400SC: Rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao su; lem lép hạt/lúa 400SG: Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao su 450SC: Khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/cao su 500SC: Khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/lúa; phấn trắng/cao su; rỉ sắt/cà phê 500SG: Đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phêCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200 g/l (250g/l) + Difenoconazole 133 g/l (150g/l)Bi-a 333SC, 400SC333SC: Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa, vàng rụng lá/cao su 400SC: Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l (400g/kg) + Difenoconazole 125g/l (250g/kg)Myfatop 325SC, 650WP325SC: đạo ôn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa 650WP: Lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 10g/kg, (50g/kg), (200g/l) + Difenoconazole 200g/kg, (200g/kg), (125g/l)Audione 210WP, 250WG, 325SC210WP, 250WG: Lem lép hạt/ lúa 325SC: Đạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 190g/l (200g/l) + Difenoconazole 143g/l (150g/l)Maxtatopgol 333SC, 350SC333SC: lem lép hạt/lúa 350SC: phấn trắng/cao suCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/lAmass TSC 350SClem lép hạt/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/lAra – super 350SCLem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê; đốm lá/đậu tương; chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/khoai tâyCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/lAviso 350SCLem lép hạt, đạo ôn/ lúa, phấn trắng/ cao su, thán thư/cà phêCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/lMi stop 350SCLem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l (200g/l), (200g/l), (200g/l) + Difenoconazole 150g/l (200g/l), (220g/l), (250g/l)Majetictop 350SC, 400SC, 420SC, 450SC350SC: Đạo ôn/lúa 400SC: Lem lép hạt/ lúa 420SC: Rỉ sắt/cà phê; lem lép hạt, đốm nâu/lúa / lúa 450SC: Đạo ôn, lem lép hạt, đốm nâu//lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l (250g/l) + Difenoconazole 125g/l (150g/l)Ohho 325SC, 400SCLem lép hạt/lúaCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 235g/l (325g/l) + Difenoconazole 125 g/l (125g/l)Neoamistagold 360SC, 450SCLem lép hạt / lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l (250g/l) + Difenoconazole 150g/l (250g/l)Anmisdotop 400SC, 500SC400SC: Lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa 500SC: Lem lép hạt/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/lAsmiltatop Super 400SCLem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty TNHH TM DV Nông Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/lAzotop 400SCđạo ôn, lem lép hạt /lúa; thán thư/hồ tiêuCông ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/lAzosaic 400SCLem lép hạt/lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/lDovatop 400SCThán thư/ điểu, khoai môn; khô vằn, vàng lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúa; khô quả/cà phê; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; chết nhanh/hồ tiêuCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/lHelp 400SClem lép hạt, khô vằn, đạo ôn, đốm nâu/ lúa; thán thư/ hồ tiêu, hoa hồng, cà phêCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/lParamax 400SCđạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ngôCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/lUpper 400SCLem lép hạt, đạo ôn/lúa, vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê; nứt thân xì mủ/ cao su; chết nhanh/hồ tiêu; lở cổ rễ/thuốc láCông ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 175g/lVk.Lasstop 425SClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/lA zol 450SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 200g/lToplusa 450SCĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/lJiadeporo 450SClem lép hạt/ lúaCông ty CP Jianon Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 300g/l + Difenoconazole 150g/lMiligo 450SCLem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 270g/l + Difenoconazole 180g/lTilgent 450SCđạo ôn/lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 60g/kg + Difenoconazole 200g/kg + Dimethomorph 100g/kgNovistar 360WPđạo ôn, lem lép hạt/lúa; chết nhanh/ hồ tiêuCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 210 g/l + Difenoconazole 130 g/l + Hexaconazole 50g/lMitop one 390SClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 50g/lCuregold 375SCđạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; khô cành khô quả/ cà phêCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Hexaconazole 100g/lStarvil 425SClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lOsaka-Top 500SElem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 80 g/l + Tricyclazole 200g/lAthuoctop 480SCLem lép hạt/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l + Tricyclazole 200g/lMixperfect 525SCVàng lá chín sớm, đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt/ cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 50g/l + Difenoconazole 250g/l + Tricyclazole 255g/lTilgermany super 555SCLem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 20.1g/l (205g/l), (350g/l), (50g/kg) + Difenoconazole 12.6g/l (128g/l), (10g/l), (150g/kg) + Sulfur 249.3g/l (10g/l), (10g/l), (560g/kg)Titanicone 327SC, 343SC, 370SC, 760WP327SC, 343SC, 760WP: Lem lép hạt/ lúa 370SC: Đạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 60g/kg + Dimethomorph 250g/kg + Fosetyl-aluminium 30g/kgMap hero 340WPthán thư/cà chua; giả sương mai/ dưa gang; mốc sương/ nho; đốm vòng/ bắp cải; thán thư, sương mai/ dưa hấu; thối thân, đốm nâu/ thanh long; sương mai/ cà chua; nứt thân chảy nhựa/ dưa hấuMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250 g/l (250g/kg) + Fenoxanil 200g/l (500g/kg)Lk-Vill @ 450SC, 750WG450SC: lem lép hạt/ lúa 750WG: đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/kg (250g/l) + Fenoxanil 125g/kg (150g/l)Omega 325WP, 400SC325WP: đạo ôn/lúa; đốm vòng/ hành, sẹo/ cam 400SC: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm vòng/ hành; ghẻ nhám/ cam; sương mai/bắp cảiCông ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/lTrobin plus 400SCĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Fenoxanil 200g/l + Hexaconazole 100g/lAha 500SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 30g/l (50g/l), (60g/kg) + Fenoxanil 200g/l (310g/l), (350g/kg) + Kasugamycin 30g/l (40g/l) (40g/kg)Surijapane 260SC, 400SC, 450WP260SC: Đạo ôn/lúa 400SC, 450WP : Lem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l (200g/l), (210g/l), (220g/l) + Fenoxanil 210g/l (250g/l), (290g/l), (320g/l) + Ningnanmycin 40g/l (50g/l), (50g/l), (60g/l)Lazerusa 450SC, 500SC, 550SC, 600SC450SC, 500SC: Đạo ôn/ lúa 550SC, 600SC: Lem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 10g/l + Fenoxanil 200g/l + Tebuconazole 150g/lChilliusa 360SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 150g/l (200g/l) + Flusilazole 150g/l (150g/l)Willsuper 300EC, 350SCLem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/lCamilo 150SCLem lép hạt, khô vằn, vàng lá chín sớm, đốm nâu/lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; thán thư/xoài, phấn trắng/cao suCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhOri 150SCVàng rụng lá/ cao suCông ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 1g/l (50g/l) + Hexaconazole 49g/l (100g/l)Hextop 5SC, 150SC5SC: khô vằn/lúa 150SC: lem lép hạt, khô vằn /lúa; vàng rụng lá/cao su; thán thư/ xoàiCông ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 50g/lCalox 250SCVàng rụng lá/ cao suCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 101g/lSuper cup 151SCnấm hồng/cà phêCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 10g/l (300g/l), (400g/l), (200g/kg) + Hexaconazole 60g/l (10g/l), (10g/l), (565g/kg)Anforli 70SC, 310SC, 410SC, 765WG70SC: Khô vằn/lúa 310SC, 410SC, 765WG: Lem lép hạt/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/l + Hexaconazole 70g/lAcatop 320SCLem lép hạt/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 270g/l + Hexaconazole 90g/lFujivil 360SCSẹo/ camCông ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 40g/l + Tricyclazole 220g/lKing-cide Japan 460SClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 10g/l + Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/lAvas Zin 260SCĐạo ôn /lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 100g/l + Tebuconazole 50g/lAcdino 350SCLem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty TNHH Hoá Sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200 g/l + Isopyrazam 125 g/lReflect Xtra 325 SCKhô vằn/lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200 g/l + Kasugamycin 50 g/lTrobinsuper 250SCChết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 20% + Propiconazole 12%Omega-Vil 32SCChết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 20% + Propiconazole 15%Bn-azopro 35SClem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúa; rỉ sắt/cà phê, phấn trắng/cao suCông ty CP Bảo Nông Việt
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/lApropo 200SELem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 75g/l + Propiconazole 125g/lQuilt 200SEđốm lá lớn/ ngô; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 1g/l (130g/l), (260g/l), (100g/kg), (1g/kg), (200g/kg) + Propineb 10g/l (10g/l), (10g/l) (300g/kg), 705g/kg (10g/kg) + Tebuconazole 260g/l (60g/l), (200g/l), (100g/kg), (10g/kg), (550g/kg)Amisupertop 271EW, 330SC, 340SC, 500WP, 716WP, 760WP271EW, 340SC, 500WP, 716WP, 760WP: lem lép hạt/ lúa 330SC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 1g/l (260g/l), (360g/l), (50g/kg) + Sulfur 20g/l (10g/l), (10g/l), (460g/kg) + Tebuconazole 260g/l (60g/l), (10g/l), (250g/kg)Topnati 281EW, 330SC, 380SC, 760WPLem lép hạt/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 20% + Tebuconazole 30%Omega-mytop 50SCĐốm lá đậu tương, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 200g/lCustodia 320SCĐạo ôn, khô vằn/lúa; thán thư/hồ tiêuCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l (400g/kg), (450g/kg) + Tebuconazole 200g/l (350g/kg), (350g/kg)Lotususa 400SC, 750WG, 800WG400SC: lem lép hạt/ lúa 750WG: Khô vằn, đạo ôn/ lúa 800WG: Khô vằn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 400g/kg + Tebuconazole 100g/kgMaxxa 500WGđạo ôn; lem lép hạt, khô vằn/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/kg (277g/kg), (300g/kg), (360g/kg) + Tebuconazole 500g/kg (500g/kg), (500g/kg), (500g/kg)Natiduc 750WG, 777WG, 800WG, 860WG750WG: gỉ sắt/cà phê; đạo ôn, lem lép hạt /lúa 777WG: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá chín sớm, khô vằn/lúa; gỉ sắt/cà phê 800WG: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa; gỉ sắt/cà phê 860WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 260g/l (100g/kg) + Tebuconazole 60g/l (350g/kg)Natigold 320SC, 450WG320SC: lem lép hạt, đạo ôn /lúa 450WG: lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 250g/kg + Tebuconazole 500g/kgAmeed top 750WGKhô vằn/ lúaJiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 56g/l + Tebuconazole 100g/l + Prochloraz 200g/lAlmagor 356ECLem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 0.2g/kg (100g/l), (0.5g/l), (60g/l), (1g/kg), (10g/kg) + Tricyclazole 79.8g/kg (225g/l), (401.5g/l), (400g/l), (559g/kg), (750g/kg)Verygold 80WP, 325SC, 402SC, 460SC, 560WP, 760WG80WP, 402SC, 560WP, 760WG: Đạo ôn/ lúa 325SC: Lem lép hạt/lúa 460SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 100g/l + Tricyclazole 225 g/lStaragro 325SCKhô vằn/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 30 g/l (50g/kg) + Tricyclazole 370g/l (750g/kg)Azobem 400SC, 800WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Hóa Chất và Thương Mại Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 20g/l + Tricyclazole 400g/lTop-care 420SCđạo ôn/lúaCông ty CP Khử trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 60g/l + Tricyclazole 400g/lRoshow 460SCđạo ôn/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 15g/kg + Tricyclazole 745g/kgBemjapane 760WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 10g/kg + Tricyclazole 800g/kgBe-amusa 810WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM DV Nông Trang
Thuốc trừ bệnhAzoxystrobin 200g/l (60g/l), (100g/l) + Tricyclazole 300g/l (500g/l), (500g/l)Altista top 500SC, 560SC, 600SC500SC: Đạo ôn/ lúa 560SC, 600SC: Khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhBạc Nano 1g/l + Chitosan 25g/lNano Kito 2.6SLNấm hồng/ cao suCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhBacillus subtilisBiobac WPhéo xanh/ cà chua; phấn trắng/ dâu tây; thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cảiBion Tech Inc.,
Thuốc trừ bệnhBacillus subtilisBionite WPđốm phấn vàng, phấn trắng/ dưa chuột, bí xanh; sương mai/ nho; mốc sương/ cà chua; biến màu quả/ vải; héo vàng, chết cây con/ lạc; đen thân/ thuốc lá; đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; bệnh còng, chết cây con/ hành tâyCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ bệnhBacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713Serenade SCThối đen/bắp cải, loét/ camBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhBenalaxyl (min 94%)Dobexyl 50WPgiả sương mai/ dưa hấu, đốm lá/ đậu tươngCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Agpicol 200WPBạc lá/lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Anti-xo 200WPbạc lá, thối gốc vi khuẩn/lúa, loét vi khuẩn/ cam; thối đen vi khuẩn/bắp cải; đốm lá vi khuẩn/cà chua, đậu tương; héo xanh vi khuẩn/ớt; đốm đen vi khuẩn/ xoàiCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Asusu 20 WP, 25WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Benita 250 WPBạc lá/lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Diebiala 20SCBạc lá/ lúa, xì mủ/ xoàiCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Kadatil 300WPBạc lá/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Sasa 20 WP, 25 WPbạc lá/ lúaGuizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Sansai 200 WPbạc lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)TT-atanil 250WPbạc lá/lúaCông ty CP Delta Cropcare
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)TT Basu 250WPBạc lá/lúa; thối nhũn/bắp cải; héo rũ/ khoai lang; đốm lá vi khuẩn/ hànhCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)VK. Sakucin 25WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH Á Châu Hóa sinh
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Xanthomix 20 WPbạc lá/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Xiexie 200WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol (Sai ku zuo) (min 90 %)Zeppelin 200WPbạc lá/lúa, phấn trắng/ hoa hồngCông ty TNHH Đầu tư và PT Ngọc Lâm
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 15% + Copper hydroxide 60%TT-tafin 75WPBạc lá/lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 350 g/l + Fenoxanil 450 g/lBroken 800WPNấm hồng/cà phêCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kgARC-clench 215WPBạc lá, lép vàng vi khuẩn/lúa; héo rũ/hồ tiêu; đốm đen xì mủ/xoàiCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 150g/kg + Gentamicin sulfate 15g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kgRiazor 215WPbạc lá/ lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 150g/l + Hexaconazole 450g/lTT-bemdex 600SCkhô vằn, bạc lá/ lúa; thán thư, nấm hồng/cà phêCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 190 g/kg + Kasugamycin 10g/kgProbicol 200WPBạc lá/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 290g/kg (475g/l) + Kasugamycin 10g/kg (25g/l)Nanowall 300WP, 500SCBạc lá/lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 200g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 20g/kgTokyo-Nhật 220WPBạc lá/lúaCông ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kgCaptivan 400WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 200g/kg + Oxolinic acid 200g/kgLongantivo 400WPbạc lá/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 200 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kgProbencarb 250WPbạc lá/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kgKasagen 250WPbạc lá/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 150g/kg + Tecloftalam 100g/kgSieu sieu 250WPBạc lá/ lúa; đốm sọc vi khuẩn/ lúa, ngôCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 400g/kg (250g/kg) + Tricyclazole 100g/kg (550g/kg)Bitric 500WP, 800WP500WP: bạc lá/lúa 800WP: Đạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 400g/kg, + Tricyclazole 375g/kgAntigold 775WPĐạo ôn, bạc lá/lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 300g/kg + Tricyclazole 500g/kgTigondiamond 800WPBạc lá, đạo ôn/lúaCông ty CP NN HP
Thuốc trừ bệnhBismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kgAntimer-so 800WPBạc lá, đạo ôn/lúaCông ty TNHH TM DV Nông Trang
Thuốc trừ bệnhBordeaux mixture (min 83.05%)BM Bordeaux M 25WPSương mai/ cà chua, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/camCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhBordeaux mixture (min 83.05%)IC-Top 28.1SCLoét vi khuẩn/ cam; sương mai/ nhoCông ty TNHH Xây dựng Thành Phát
Thuốc trừ bệnhBoscalid (min 96%)Kimono.apc 50WGSương mai/đậu tươngCông ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhBoscalid 25.2% + Pyraclostrobin 12.8%Lessick 38WGThán thư/ ớtShandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhBronopol (min 99%)Totan 200WPbạc lá, lép vàng/lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhBronopol (min 99%)Xantocin 40WPBạc lá, thối gốc do vi khuẩn/lúaCông ty CP Khử trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhBronopol (min 99%)TT-biomycin 40.5WPbạc lá, lem lép hạt do vi khuẩn/ lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhBronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kgSieukhuan 700WPbạc lá/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhCalcium PolysulfideLime Sulfurphấn trắng/ nho, nhện đỏ/ cây có múiCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhCarpropamid (min 95%)Newcado 300SCđạo ôn/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhChaetomium cupreumKetomium 1.5 x 106 CFU/g bộtthối rễ, thối thân/ cà phê, hồ tiêu; đạo ôn/ lúa; héo rũ/ cà chua; đốm lá, phấn trắng/ cây hồngViện Di truyền nông nghiệp
Thuốc trừ bệnhChaetomium sp. 1.5 x 106 cfu/ml + Tricoderma sp 1.2 x 104 cfu/mlMocabi SLsưng rễ, héo vàng/ bắp cải; héo vàng/ cà chua; thối gốc, thối lá/ hành tây; lem lép hạt/ lúa; thối gốc/ hồ tiêu; nấm hồng/ cao suCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ bệnhChitosanBiogreen 4.5 SLsương mai/ bắp cải, khoai tây; đốm lá, thối đọt/ địa lan; thối bẹ/ thanh longCông ty TNHH CN - KT - Sinh Hóa Thái Nam Việt
Thuốc trừ bệnhChitosanFusai 50 SLđạo ôn, bạc lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhChitosanJolle 1SL, 40SL, 50WPđạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ vải, xoàiCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhChitosanKaido 50SL, 50WPđạo ôn, lem lép hạt/ lúa; tuyến trùng/ bí xanh, cà phê, hồ tiêu; thối quả/ xoài, vảiCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhChitosanStop 5 SL, 10SL, 15WP5SL: tuyến trùng/ cà rốt, cà chua, thanh long, hoa huệ, xà lách; héo dây, cháy lá, thối rễ, thối gốc/ dưa hấu; đạo ôn, khô vằn/ lúa 10SL: đạo ôn, khô vằn/ lúa 15WP: tuyến trùng/ cà rốt; sương mai/ dưa chuột; đốm nâu, đốm xám, thối búp do nấm bệnh, thối rễ do nấm bệnh và tuyến trùng/ chèCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhChitosanThumb 0.5SLbạc lá, khô vằn, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớt; tuyến trùng/cà phê, hồ tiêu; chết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhChitosanTramy 2 SLtuyến trùng/ cải xanh, xà lách, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, bệnh héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; tuyến trùng, mốc sương/ dưa hấu; héo rũ/ lạc; đạo ôn, tuyến trùng/ lúa; đốm lá/ngô; thối quả/ vải, xoài; mốc xám/ xà láchCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhChitosanVacxilplant 8 SLđạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM – SX Phước Hưng
Thuốc trừ bệnhChitosanYukio 50SL, 150SLđạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hànhCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ bệnhOligo-ChitosanRisaza 3SLđạo ôn, lem lép hạt, kích thích sinh trưởng/ lúa; thối ngọn, kích thích sinh trưởng/ mía; kích thích sinh trưởng/ chè; mốc xám/ quả, kích thích sinh trưởng/ dâu tây; phấn trắng, rỉ sắt, kích thích sinh trưởng/ đậu Hà lan; mốc sương, kích thích sinh trưởng/ cà chuaCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhChitosan 5g/l + Kasugamycin 20g/lPremi 25SLLem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhChitosan tan 0.5% + nano Ag 0.1%Mifum 0.6SLđạo ôn, lem lép hạt/ lúaViện Khoa học vật liệu ứng dụng
Thuốc trừ bệnhChitosan 10g/l (10g/kg), (10g/l) + Ningnanmycin 10g/l (17g/kg), (38g/l)Hope 20SL, 27WP, 48SL20SL, 48SL: Lem lép hạt, bạc lá/ lúa, thán thư/ vải 27WP: Bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ vảiCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhChitosan 20g/kg + Nucleotide 5g/kgDaone 25WPThán thư quả/vải; lem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhChitosan 2% + Oligo-Alginate 10%2S Sea & See 12WP, 12SL12WP: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ súp lơ xanh; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/ cải xanh, chè; đốm nâu, đốm xám/ chè 12SL: đốm vòng/ cà rốt; thối đen vi khuẩn/ bắp cải; rỉ sắt/ hoa cúc; kích thích sinh trưởng/cải xanhCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhChitosan 19g/kg (49g/kg) + Polyoxin 1g/kg (1g/kg)Starone 20WP, 50WP20WP: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải, thối búp/chè 50WP: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cảiCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhChitosan 1g/l, (1g/kg), (25g/kg) + Polyoxin B 20g/l (21g/kg), (10g/kg)Stonegold 21SL, 22WP, 35WP21SL: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa 22WP: Đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư/ vải 35WP: lem lép hạt/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhChlorobromo isocyanuric acid (min 85%)Hoả tiễn 50 SPbạc lá/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Agronil 75WPkhô vằn/ lúa, sương mai/ dưa hấuCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Anhet 75WPGiả sương mai/dưa hấu, đốm lá/hànhCông ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Arygreen 75 WP, 500SC75WP: đốm vòng/ cà chua; sương mại/ dưa hấu, vải thiều; đốm lá/ hành; thán thư/ xoài, điều 500SC: thán thư/ điều, xoài; đốm lá/ hành, lạc; giả sương mai/ dưa hấu; sương mai/ cà chua, vải; chết rạp cây con/ ớt, ghẻ sẹo/camArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Binhconil 75 WPđốm lá/ lạc; đốm nâu/ thuốc lá; khô vằn/ lúa; thán thư/ cao suBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Chionil 750WPThán thư/xoài; đốm lá/ hành; đốm vòng/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; chết cây con/ ớtCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Clearner 75WPSương mai/ dưa hấuShandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Cornil 75WP, 500SCsương mai/ khoai tâyCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Daconil 75WP, 500SC75WP: phấn trắng/ cà chua, hoa hồng, dưa chuột; đốm lá/ hành, chè; bệnh đổ ngã cây con/ bắp cải, thuốc lá; đạo ôn, khô vằn/ lúa; thán thư/ vải, ớt, xoài; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo, thanh long; giả sương mai/dưa hấu; mốc sương/ cà chua, sương mai/khoai tây 500SC: đốm lá/ lạc; thán thư/ xoài, chè dưa hấu, nhãn; sương mai/ cà chua; giả sương mai/ dưa chuột; đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho, vải; sẹo, Melanos/ cam; mốc sương/ khoai tây; thán thư/chanh leo; sương mai/ súp lơ; sương mai, thán thư/ đậu côve; đốm lá/ cà tím; đốm mắt cua/ mồng tơi, ớt; lở cổ rễ/ rau cải, su hào; mốc xám/ rau cải; phấn trắng/ ớt; rỉ sắt/ đậu đũa; sương mai/ đậu đũa, mướp, rau cải; thán thư/đậu đũa; thối cổ rễ/ mồng tơi; rỉ trắng/rau muống, rỉ sắt/đậu cô veCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Damssi 720SCGiả sương mai/ dưa chuộtCông ty CP Cửu Long
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Duruda 75WPsương mai/ dưa hấuFarmHannong Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Forwanil 50SC, 75WP50SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 75WP: đốm vòng/ cà chua, đốm nâu/ lạc, sương mai/ bắp cảiForward International Ltd
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Fungonil 75WPThán thư/camCông ty TNHH Việt Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Rothanil 75 WPrỉ sắt/ lạcGuizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Sulonil 720SCSương mai/ dưa chuộtJiangyin Suli Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil (min 98%)Thalonil 75 WPsương mai/ dưa hấu, đốm vòng/ cà chuaLong Fat Co., (Taiwan)
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 60% + Cymoxanil 15%Cythala 75 WPkhô vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phêCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 600g/kg + Cymoxanil 150g/kgDipcy 750WPPhấn trắng/hoa hồngCông ty CP Đầu tư TM và PTNN ADI
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 302g/l + Cymoxanil 1g/l + Metalaxyl 30g/lEfigo 333SCvàng lá chín sớm/lúaCông ty CP ENASA Việt Nam
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 600g/l + Fluoxastrobin (min 94%) 60g/lEvito-C 660SCĐốm nâu/thanh longArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/lTisabe 550 SCRỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúa; thán thư/dưa hấu, điều, xoài; đốm vòng/hành; vàng rụng lá/ cao su; ghẻ nhám/camCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 125g/kg + Mancozeb 625g/kgElixir 750WGThán thư/dưa hấuCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 400g/l + Metalaxyl 40g/lMechlorad 440SCLoét sọc mặt cạo/cao suCông ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ bệnhChorothalonil 600g/kg + Metalaxyl 50g/kgDobins 650WPRỉ sắt/ đậu tương, thán thư/ tiêu, sương mai/ khoai tâyCông ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 200g/kg + Propineb 600g/kgDr.Green 800WPThán thư/ xoài, sươngmai/dưa hấuCông ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 400g/l + Mandipropamid (min 93%) 40g/lRevus Opti 440SCsương mai/ cà chua, mốc sương/ dưa chuột, nứt dây/ dưa hấu, thán thư/ xoài, đốm vòng, mốc sương/khoai tây, thán thư, thối rễ/hồ tiêuCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 35% (530g/l) + Tricyclazole 45% (25g/l)Vanglany 80WP, 555SC80WP: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn, thối bẹ/ lúa 555SC: Thán thư/ cao su; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu tương, cà phêCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhChlorothalonil 250g/kg + Tricyclazole 500g/kgKimone 750WPrỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt, đạo ôn/lúa, thán thư/cao su, thối củ/gừngCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ bệnhCitrus oilMAP Green 3SL, 6SL, 8SL, 10SL3SL: sâu xanh da láng/ nho; thối búp, bọ xít muỗi/ chè; thán thư/ ớt, xoài; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ rau cải; sâu cuốn lá/ chè; nhện đỏ/ dưa chuột; phấn trắng/ bầu bí; sâu tơ/ bắp cải; bọ trĩ, mốc sương/ nho 6SL: thối búp/ chè; thán thư/ ớt; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; phấn trắng/ bầu bí; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ cải; sâu tơ/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; nhện đỏ/ dưa chuột; mốc sương/ nho; thán thư/ xoài; nhện lông nhung/nhãn; Hỗ trợ tăng hiệu quả của thuốc trừ rệp sáp/cà phê, bọ xít muỗi/điều, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/cam, thán thư/điều; vàng rụng lá/ cao su; thán thư/ cà phê 8SL: nhện đỏ/ cam, nhện lông nhung/ nhãn 10SL: mốc sương, bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho; thán thư/ xoài, ớt; thối búp, sâu cuốn lá, bọ xít muỗi/ chè; phấn trắng/ bầu bí; bọ phấn/ cà chua; sâu tơ/ bắp cải; bọ nhảy/ rau cải; nhện đỏ/ dưa chuộtMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhCopper citrate (min 95%)Ải vân 6.4SLbạc lá, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điềuCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhCopper citrate (min 95%)Heroga 64SLlở cổ rễ/ đậu tương, lạc; tuyến trùng/ hồ tiêu; bạc lá, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Ajily 77WPrỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Champion 37.5SC, 57.6 DP, 77WP37.5SC: Đốm rong, chết chậm/hồ tiêu; tảo đỏ/cà phê 57.6DP: rụng quả, tảo đỏ/cà phê 77WP: nấm hồng/ cà phêNufarm Malaysia Sdn. Bhd.
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Chapaon 770WPSương mai/khoai tâyCôngty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Copperion 77WPmốc sương/ khoai tâyCông ty CP VT NN Việt Nông
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)DuPontTM KocideÒ 46.1 WG, 53.8 WG46.1WG: thán thư/ điều; bạc lá/ lúa; sương mai/khoai tây; chết nhanh, thán thư/ hồ tiêu; thán thư, thối rễ/cà phê 53.8WG: khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; sương mai/ khoai tây; bệnh do Fusarium, thán thư/ cà phê; bệnh chết nhanh, thán thư/ hồ tiêuDuPont Vietnam Ltd
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Funguran-OH 50WPbạc lá/ lúaAgspec Asia Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Hidrocop 77WPBạc lá/ lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Map-Jaho 77 WPRỉ sắt/ cà phêMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Omega-copperide 77WPĐốm lá/đậu tương, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhCopper Hydroxide (min Cu 57.3%)Zisento 77WPKhô cành khô quả/cà phêCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhCopper hydroxide 22.9% + Copper oxychloride 24.6%Oticin 47.5WPBạc lá/lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)Cocadama 85 WPChết chậm/hồ tiêuCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)Curenox oc 85WPchết nhanh/hồ tiêu, thán thư/ điềuCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)Epolists 85WPbạc lá/lúa, rỉ sắt/cà phê, thán thư/ điềuCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)Isacop 65.2WGthán thư/cà phêIsagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)PN – Coppercide 50WPđốm lá, thối thân/ lạc; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Phương Nam, Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)Romio 300WPsương mai/ khoai tâyCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)Supercook 85WPđốm lá/lạcCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride (min Cu 55%)Vidoc 30 WPmốc sương/ khoai tâyCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 29% + Cymoxanil 4% + Zineb 12%Dosay 45 WPsương mai/ khoai tây; vàng rụng lá/cao suAgria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 16% + Kasugamycin 0.6%New Kasuran 16.6WPbạc lá/lúa, nấm hồng/cà phê, thán thư/điều; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%BL. Kanamin 50WPphấn trắng/ khoai tây, thán thư/ hoa hồngCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 45% + Kasugamycin 5%Kasuran 50WPPseudomonas spp/ cà phêSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 755g/kg + Kasugamycin 20g/kgReward 775WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 39% + Mancozeb 30%CocMan 69 WPlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 43% + Mancozeb 37%Cupenix 80 WPmốc sương/ khoai tâyCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 50% + Metalaxyl 8%Viroxyl 58 WPsương mai/ khoai tây, chết vàng cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêuCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 60% + Oxolinic acid 10%Sasumi 70WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 6.6% + Streptomycin 5.4%Batocide 12 WPbạc lá/ lúa, giác ban/ bông vảiCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 45% + Streptomycin Sulfate 5%K.Susai 50WPbạc lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 10% (17%) + Streptomycin sulfate 2% (5%) + Zinc sulfate 10% (10%)PN - balacide 22WP, 32WP22WP: bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa 32WP: bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, đen lép hạt/ lúa; bệnh thối lá/ cây hoa huệ; bệnh thối hoa/ cây hoa hồng; héo xanh/ khoai tâyCông ty TNHH Phương Nam, Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 17% + Streptomycin 5% + Zinc Sulfate 10%Vicilin 32WPĐạo ôn/ lúaCông ty CP VTNN Việt Nông
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kgZincopper 50WPrỉ sắt/ cà phêCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 300g/kg + Zineb 200g/kgVizincop 50WPrỉ sắt, nấm hồng/cà phê, phấn trắng/cao su; thán thư/ điềuCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 17% + Zineb 34%Copforce Blue 51WPrỉ sắt/ cà phê, mốc sương/khoai tâyAgria SA, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhCopper Oxychloride 175g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg + Zinc sulfate 100g/kgParosa 325WPBạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; mốc xám/ hoa hồngCông ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhCopper sulfate pentahydrate (min 98%)Super mastercop 21SLbạc lá/lúa, rụng lóng chết dây/hồ tiêuCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper sulfate pentahydrate (min 98%)Phyton 240SCThán thư/ cà phêCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhCopper sulfate (Tribasic) (min 98%)Bordocop super 25WPXì mủ/cao suCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCopper sulfate (Tribasic) (min 98%)Cuproxat 345SCrỉ sắt/ cà phê, bạc lá/ lúaNufarm Malaysia Sdn. Bhd.
Thuốc trừ bệnhCopper sulfate (Tribasic) (min 98%)Đồng Hocmon 24.5SGđốm mắt cua/ thuốc láCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ bệnhCopper sulfate (Tribasic) (min 98%)Omega-coppersul 70WGĐốm lá/ đậu tươngCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhCopper Sulfate (Tribasic) 78.520% + Oxytetracycline 0.235% + Streptomycin 2.194%Cuprimicin 500 81 WPbạc lá/ lúa, chết chậm/hồ tiêuCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCucuminoid 5% + Gingerol 0.5%Stifano 5.5SLthối nhũn, sương mai/ rau họ thập tự; bạc lá, đốm sọc vi khuẩn/ lúa; thối gốc, chết cây con/ lạc, đậu đũa; héo xanh, mốc sương, héo vàng, xoăn lá/ cà chua, khoai tây; héo xanh, giả sương mai/ dưa chuột, bầu bí; đốm lá, thối gốc, bệnh còng/ hành; chảy gôm, thối nâu quả/ cam, quýt; khô hoa rụng quả/ vải; phồng lá, chấm xám/ chè; đốm đen, sương mai/ hoa hồngCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhCuprous Oxide (min 97%)Norshield 58WP, 86.2WG58WP: vàng lá thối rễ/ cà phê 86.2WG: thán thư/ điều, bạc lá/ lúa, gỉ sắt/ cà phê, xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhCuprous Oxide (min 97%)Onrush 86.2WGBạc lá/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhCuprous oxide 60% + Dimethomorph 12%Eddy 72WPChết nhanh/hồ tiêu, thối quả/ ca cao; mốc sương/khoai tây; vàng lá thối rễ/ cà phê, chết ẻo/ đậu xanhCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhCyazofamid (min 93.5)Ranman 10 SCsương mai/ cà chua, nho, dưa hấu, khoai môn; giả sương mai/ dưa chuột.Sumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhCyflufenamid (min 97%)Cyflamid 5EWPhấn trắng/dưa chuộtSumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 25% + Famoxadone 25%TT-Taget 50WGđạo ôn/ lúa, sương mai/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 30 % + Famoxadone 22.5%DuPontTM Equation® 52.5WGkhô vằn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/lúaDuPont Vietnam Ltd
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 300 g/kg + Famoxadone 225 g/kgTeamwork 525WGChết nhanh/hồ tiêuCông ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Fosetyl-Aluminium 64%Foscy 72 WPchết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêuCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%Cajet - M10 72WPchết dây/ hồ tiêu; vàng lá/lúaCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%Carozate 72WPChết nhanh, chết chậm/hồ tiêu; rỉ sắt/cà phê; sương mai/ khoai tâyCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%DuPontTM Curzate® - M8 72 WPchết héo dây/ hồ tiêu, sương mai/ khoai tâyDuPont Vietnam Ltd
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%Iprocyman 72WPChết nhanh/hồ tiêuCông ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%Jack M9 72 WPlem lép hạt, vàng lá/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%Niko 72WPvàng lá chín sớm/lúaCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%Simolex 720WPChết nhanh/hồ tiêuCông ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 64%Xanized 72 WPloét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêuCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kgCymoplus 720WPLem lép hạt/lúaCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kgDolphin 720WPĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kgKanras 72WPsương mai/ hoa hồng, loét sọc mặt cạo/cao suCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kgJzomil 720 WPvàng lá/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 80g/kg + Mancozeb 640g/kgRazocide 720WPLoét sọc mặt cạo/cao suCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Mancozeb 67%Cyzate 75WPchết nhanh/ hồ tiêu, rỉ sắt/lạcCông ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 4% (8%), (8%) + Macozeb 40% (60%), (64%)Kin-kin Bul 44WG, 68WG, 72WP44WG, 72WP: vàng rụng lá/cao su 68WG: Chết cây con/thuốc lá; sương mai/khoai tây; loét sọc mặt cạo/cao suAgria SA
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 5% + Mancozeb 68%Nautile 73WGChết chậm/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao suCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 40g/kg + Mancozeb 720g/kg + Metalaxyl 40g/kgRidoxanil 800WPloét sọc mặt cạo/cao suCông ty CP TM và Đầu tư Bắc Mỹ
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 60g/kg + Propineb 640g/kgAntramix 700WPkhô vằn/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 60 g/kg + Propineb 700g/kgTracomix 760WPlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Hoá nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 60 g/kg + Propineb 700g/kgVival 760WPĐốm lá/ lạcCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhCymoxanil 8% + Propineb 70%Rudy 78WPSương mai/ khoai tâyCông ty CP Cửu Long
Thuốc trừ bệnhCyproconazole (min 94%)Bonanza® 100 SLkhô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạcCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 50g/l + Hexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/lThecyp 350SEĐạo ôn/ lúaCông ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 75 g/kg + Mancozeb 700 g/kgZenlovo 775WPRỉ sắt/ đậu tương, đốm đen/ lạcCông ty CP NN HP
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80 g/l + Picoxystrobin 200 g/lPicosuper 280SCGỉ sắt/đậu tương, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/lForlita Gold 330ECKhô vằn/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/lNeutrino 330ECKhô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/lNevo® 330ECkhô vằn, lem lép hạt, thối thân/lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/lNewyo 330EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/lSopha 330EClem lép hạt/ lúa, thán thư/ cà phêCông ty CP NN HP
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/lTigh super 330EClem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 270g/lCy-pro 350ECPhấn trắng/hoa hồngCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 0.5g/l, (20g/l), (10g/kg), (80g/l) + Propiconazole 64.5g/l, (130g/l), (250 g/kg), (250g/l)Newsuper 65SC, 150EC, 260WG, 330EC65SC: Vàng lá/ lúa 150EC, 260WG: Lem lép hạt/lúa 330EC: khô vằn/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhCyproconazole 80g/l + Propiconazole 260g/lProtocol 340 EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhCytokinin (Zeatin) (min 99%)Etobon 0.56SLtuyến trùng/ lạc, cà rốt; lở cổ rễ/ bắp cải, cải củ; tuyến trùng, thối rễ/ chè; thối rễ/ hoa hồngCông ty TNHH Được Mùa
Thuốc trừ bệnhCytokinin (Zeatin) (min 99%)Geno 2005 2 SLtuyến trùng/ dưa hấu, bầu bí, cà phê, hồ tiêu, chè, hoa cúc; tuyến trùng, khô vằn/ lúa; tuyến trùng, mốc xám/ xà lách, cải xanh; héo rũ, tuyến trùng, mốc sương/ cà chua; héo rũ/ lạc; đốm lá/ ngô; thối quả/ vải, nho, nhãn, xoàiCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhCytokinin (Zeatin) (min 99%)Sincocin 0.56 SLtuyến trùng, nấm Fusarium sp. gây bệnh thối rễ/ trong đất trồng bắp cải, lạc, lúaCông ty CP Cali Agritech USA
Thuốc trừ bệnhCytosinpeptidemycinSat 4 SL, 8SL4SL: bạc lá/ lúa; khảm, héo xanh/ thuốc lá; sương mai, héo xanh, xoăn lá/ cà chua; héo xanh/ bí đao, hồ tiêu; thối nõn/ dứa; đốm lá/ hành; loét, chảy gôm/ cam; thán thư, thối cuống/ nho; thối vi khuẩn/ gừng; thán thư/ xoài, ớt; nứt thân chảy gôm/ dưa hấu; sương mai, phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột 8SL: Bạc lá/lúaCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhDazomet (min 98%)Basamid Granular 97MGXử lý đất trừ bệnh héo rũ do nấm Fusarium sp/ hoa cúcBehn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhDầu bắp 30% + dầu hạt bông 30% + dầu tỏi 23%GC - 3 83SLphấn trắng/ hoa hồng, đậu que, dưa chuộtCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhDẫn xuất Salicylic Acid (Ginkgoic acid 425g/l + Corilagin 25g/l + m-pentadecadienyl resorcinol 50g/l)Sông Lam 333 50ECkhô vằn, đạo ôn/ lúa; chảy mủ do Phytophthora/ cây có múi, lở cổ rễ/hồ tiêu, lở cổ rễ, thân do nấm/ cà phêCông ty TNHH NN Phát triển Kim Long
Thuốc trừ bệnhDidecyldimethylammonium chloride (min 76.6%)Sporekill 120SLLem lép hạt do vi khuẩn/lúaNufarm Malaysia Sdn. Bhd.
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole (min 96%)Divino 250ECđạo ôn/lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole (min 96%)Goldnil 250ECđạo ôn/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole (min 96%)Kacie 250EClem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm lá/ lạcCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole (min 96%)Scogold 300EC, 479EClem lép hạt/lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole (min 96%)Score® 250ECmốc sương/ khoai tây; phấn trắng/ cây cảnh, thuốc lá; thán thư/ điều; muội đen, đốm nâu/ thuốc láCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 12% + Fenoxanil 20%Feronil 32ECĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 170g/l + Fenoxanil 200g/lLotuscide 370ECĐạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Flusilazole 150g/lTecnoto 300ECvàng lá/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng.
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 50g/l + Hexaconazole 100g/lLonganvingold 150SCLem lép hạt, đạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 250g/l + Hexaconazole 83g/lKoromin 333ECLem lép hạt/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Hexaconazole 33 g/l + Propiconazole 150g/lCenter super 333ECvàng lá chín sớm, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 133g/l + Hexaconazole 50g/l + Propiconazole 150g/lSieuvil 333ECLem lép hạt/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Hexaconazole 100g/l + Propiconazole 150g/lProhed 400ECKhô vằn/ lúaCông ty CP Nông Tín AG
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 5g/l (37g/l) + Hexaconazole 10g/l (63g/l) + Tricyclazole 350g/l (300g/l)Ensino 365SC, 400SC365SC: đạo ôn/lúa 400SC: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty CP Enasa Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 100g/kg + Hexaconazole 100g/kg + Tricyclazole 450g/kgSuper tank 650WPĐạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa, thán thư/cà phê, nấm hồng/cao suCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/kg + Isoprothiolane 400g/kg + Propiconazole 150g/kgAlfavin 700WPđạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 7.5% (15%) + Isoprothiolane 12.5% (25%) + Tricyclazole 20% (40%)Babalu 40WP, 80WPđạo ôn, lem lép hạt /lúaCông ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 100g/kg + Isoprothiolane 150g/kg + Tricyclazole 350g/kgBankan 600WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 75g/l (75g/kg), (15%) + Isoprothiolane 125g/l (125g/kg), (25%) + Tricyclazole 200g/l (200g/kg), (40%)Bump gold 40SE, 40WP, 80WPĐạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40%Edivil 80WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 15% + Isoprothiolane 25% + Tricyclazole 40%Sapful 80WPđạo ôn/ lúaCông ty CP VT Nông nghiệp Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 5g/kg (5g/kg) (8g/kg) + Isoprothiolane 295g/kg (295g/kg) (300g/kg) + Tricyclazole 500g/kg (550g/kg) (580g/kg)Bimstar 800WP, 850WP, 888WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 125g/l + Kasugamycin 50g/lSconew 175SCLem lép hạt/lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 50g/l (150g/l), (150g/l), (250g/l) + Propiconazole 250.5g/l (150g/l), (150g/l) (0.5g/l)Tinitaly surper 300.5EC, 300EC, 300SE, 250.5EC250.5EC: phấn trắng/ hoa hồng 300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa 300.5EC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc 300SE: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lAcsupertil 300EClem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, phấn trắng/ điềuCông ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lArytop 300 EClem lép hạt/ lúaArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lAutozole 300EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lBoom 30ECkhô vằn/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lCure supe 300 EClem lép hạt, khô vằn, vàng lá/ lúa; rỉ sắt, đốm mắt cua/ cà phê; phấn trắng/ điều, thán thư/ điềuCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lDaiwanper 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lFamertil 300EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lHotisco 300EClem lép hạt/ lúa, đốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phêCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lIso tin 300ECkhô vằn /lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lJasmine 300SElem lép hạt/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lJettilesuper 300ECLem lép hạt, khô vằn/lúaCông ty CP Lan Anh
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lJiasupper 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lKanavil 300EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lKimsuper 300ECvàng lá/ lúa, thán thư/điềuCông ty CP Nông dược Agriking
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lMap super 300 EClem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều, cà phê; phấn trắng/hoa hồng, hoa cúc; vàng rụng lá/cao suMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lNi-tin 300ECrỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/lúa; thán thư/ điều, khô quả/ cà phêCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lProdifad 300EClem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty CP Bình Điền MeKong
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lSagograin 300EClem lép hạt, khô vằn/lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lScooter 300EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lStill liver 300MElem lép hạt/lúaCông ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lSuper-kostin 300 EClem lép hạt/ lúa, gỉ sắt/cà phêCông ty TNHH OCI Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lSupertim 300EClem lép hạt/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lSuperten 300ECLem lép hạt/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lSunzole 30ECLem lép hạt/ lúaSundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTien super 300EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTilbest super 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTilcalisuper 300EClem lép hạt/ lúaCali - Parimex Inc.
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTileuro super 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTilfugi 300 EClem lép hạt, vàng lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTilt Super® 300ECkhô vằn, lem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; nấm hồng, vàng lá/cao su; khô vằn/ngô; thán thư/cà phêCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTinmynew Super 300EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTittus super 300EClem lép hạt/lúaCông ty CP nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lTstil super 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/lUni-dipro 300ECkhô vằn, lem lép hạt/lúa, nấm hồng/ cao suCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l (230g/l), (260g/l), (300g/l) + Propiconazole 150g/l (170g/l), (190g/l), (200g/l)Tilindia super 300EC, 400EC, 450EC, 500EC300EC, 450EC: Lem lép hạt/ lúa 400EC: Rỉ sắt/cà phê 500EC: Khô vằn/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l (150g/kg) + Propiconazole 150g/l (150g/kg)Superone 300EC, 300WP300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê 300WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l (200g/l), (222g/lg) + Propiconazole 150g/l (200g/l), (222g/l)Bretil Super 300EC, 400EC, 444EC300EC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa 400EC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa 444EC: lem lép hạt/lúaCông ty TNHH – TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 15% + Propiconazole 15%Happyend 30ECkhô vằn/ lúaFarmHannong Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 160g/lNôngiabảo 310ECRỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, vàng rụng lá/ cao suCông ty TNHH – TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/lCanazole super 320EClem lép hạt, vàng lá/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 45g/l, (155g/l), (160g/kg), (250g/kg) + Propiconazole 45g/l (150g/l), (160g/kg), (500g/kg)Tiljapanesuper 90SC, 305SC, 320WP, 350EC, 750WP90SC: Vàng lá/ lúa 305SC, 320WP, 350EC, 750WP: Lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/lAtintin 400ECLem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/lạcCông ty TNHH – TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 20 g/l, (150g/l), (20g/l), (20g/l), (50.5g/kg) + Propiconazole 150 g/l, 200.5g/l (95g/l), (10g/l), (0.5g/kg) + Prochloraz 150 g/l, 0.5g/l (300g/l), (400g/l), (504g/kg)Tilobama 320EC, 351EC, 415EC, 430EC, 555WPLem lép hạt/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 100g/l + Propiconazole 200g/l + Tebuconazole 50g/lTilcrown super 350ECLem lép hạt/lúaCông ty CP VT BVTV Hà Nội
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/lT-supernew 350EClem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ cà phê, lạcCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/lKobesuper 350EClem lép hạt/lúaCông ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/lAmicol 360EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/lGoltil super 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 100g/l + Propiconazole 150g/l + Tebuconazole 50g/lTilplus super 300ECLem lép hạt/lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tebuconazole 50 g/lTilbluesuper 300ECLem lép hạt/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Propiconazole 50g/l + Tebuconazole 150g/lGone super 350ECLem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 140g/l (140g/l) (150g/l) + Propiconazole 120g/l (120g/l), (130g/l) + Tebuconazole 140g/l (190g/l), (220g/l)Tilasiasuper 400EC, 450EC, 500ECLem lép hạt/lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 5g/l (6g/l) + Propiconazole 165g/l (160g/l) + Tricyclazole 430g/l (500g/l)Fiate 600SE, 666SEĐạo ôn/lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 15% + Tebuconazole 15%Dasuwang 30ECđốm lá/ lạcFarmHannong Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/lTilvilusa 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (250g/kg)Latimo super 500WP, 780WG500WP: lúa von/ lúa (xử lý hạt giống), khô vằn/ lúa 780WG: lem lép hạt, vàng lá/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l + Tricyclazole 350g/lGold-chicken 500SCLem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 265.5g/l (30g/kg), (25g/l), (50g/kg) + Tricyclazole 0.5g/l (270g/kg), (400g/l), (600g/kg)Supergold 266ME, 300WP, 425SC, 650WP266ME, 300WP: lem lép hạt/ lúa 425SC, 650WP: Đạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/kg (150 g/l)+ Tricyclazole 450g/kg (450g/l)Cowboy 600WP, 600SE600SE: đạo ôn/ lúa 600WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/l (150g/kg), (150g/kg), (10g/kg), (150g/kg) + Tricyclazole 450g/l (450g/kg), (600g/kg), (750g/kg), (650g/kg)Dovabeam 600SC, 600WP, 750WP, 760WP, 800WPĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kgImperial 610WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhDifenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2g/kgSalame 602WPđạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhDimethomorph (min 98%)Cylen 500WPMốc sương/ cà chuaCông ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhDimethomorph (min 98%)Insuran 50WGmốc sương/ cà chua, giả sương mai/dưa chuột; sọc lá/ngô (xử lý hạt giống); sọc lá/ngô (phun); phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai /vải, loét sọc mặt cạo/ cao su; xì mủ/ sầu riêng, bưởi, ca cao; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ ca cao, sầu riêng, dâu tây; sương mai/khoai tâyCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhDimethomorph (min 98%)Metho fen 50SCSương mai/cà chuaCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhDimethomorph (min 98%)Phytocide 50WPgiả sương mai/ dưa hấu, loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ vải, cà chua; bạch tạng/ngôCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhDimethomorph 90g/kg + Mancozeb 600 g/kgAcrobat MZ 90/600 WPsương mai/ dưa hấu, cà chua; chảy gôm/ cam; chết nhanh/ hồ tiêu; thối thân xì mủ/ sầu riêng; loét sọc mặt cạo/ cao suBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhDimethomorph 6% + Mancozeb 60%Omega-downy 69WPThán thư/cà phê, chết nhanh/hồ tiêuCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhDimethomorph 10% + Mancozeb 60%Diman bul 70WPchết nhanh/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/cao su, mốc sương/khoai tây, sương mai/dưa hấu, xì mủ/sầu riêngAgria SA.
Thuốc trừ bệnhDimethomorph 100g/kg + Mancozeb 600g/kgAndibat 700WPLoét sọc mặt cạo/cao suCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhDimethomorph 38% + Pyraclostrobin 10%Omega-downy rust 48WGrỉ sắt/cà phê, chết nhanh/hồ tiêu, đốm lá/ đậu tươngCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhDimethomorph 200g/kg + Ziram 600g/kgLibero 800WPChết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhDiniconazole (min 94%)Dana - Win 12.5 WPrỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhDiniconazole (min 94%)Danico 12.5WPrỉ sắt/ cà phêCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhDiniconazole (min 94%)Nicozol 12.5WP, 25 SC25SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ lạc 12.5WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phê, đốm đen/hoa hồng, đốm lá/lạcCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ bệnhDiniconazole (min 94%)Sumi-Eight 12.5 WPrỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/ cao suCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ bệnhDithianon (min 95%)Phuc dao 42.2SCThán thư/cà phêCông ty TNHH World Vision (VN
Thuốc trừ bệnhEdifenphos (min 94%)Vihino 40 ECĐạo ôn, khô vằn/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhEdifenphos 200g/l + Isoprothiolane 200g/lDifusan 40 ECđạo ôn/ lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhEpoxiconazole (min 92%)Cazyper 125 SCkhô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhEpoxiconazole (min 92%)Opus 75EClem lép hạt, khô vằn/ lúa, đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm đồng tiền/ khoai langBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhErythromycin 200g/kg + Oxytetracycline 250g/kgHope Life 450WPĐốm sọc vi khuẩn, bạc lá/ lúa; thối đen/bắp cải, sương mai/cà chua, héo cây con/ dưa hấu; thối củ/gừng, thối nhũn/ hànhCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhErythromycin (min 98%) 5g/kg (10g/kg), (15g/kg) + Streptomycin sulfate 15g/kg (20g/kg), (25g/kg)Apolits 20WP, 30WP, 40WP20WP: vàng lá, bạc lá, đốm sọc/ lúa 30WP: Bạc lá/lúa, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cải, nấm hồng/cam 40WP: bạc lá/lúaCông ty CP Trường Sơn
Thuốc trừ bệnhEthaboxam (min 99.6%)Danjiri 10 SCmốc sương/ nho; sương mai/cà chua, dưa chuột, hoa hồng, dưa hấuCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ bệnhEthylicin (min 90%)Galoa 80ECBạc lá/ lúaCông ty CP Enasa Việt Nam
Thuốc trừ bệnhEugenol (min 99%)Genol 0.3SL, 1.2SLgiả sương mai/ dưa chuột, dưa hấu, cà chua, nhãn, hoa hồng; đạo ôn, khô vằn, vàng lá, lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; đốm lá/ thuốc lá, thuốc lào; thối búp/ chè; sẹo/ cam; thán thư/ nho, vải, điều, hồ tiêu; nấm hồng/ cao su, cà phêGuizhou CUC INC. (Công ty TNHH TM Hồng Xuân Kiệt, Quý Châu, Trung Quốc)
Thuốc trừ bệnhEugenol (min 99%)Lilacter 0.3 SLkhô vằn, bạc lá, tiêm lửa, vàng lá, đạo ôn, thối hạt vi khuẩn/ lúa; héo xanh, mốc xám, giả sương mai/ dưa chuột; mốc xám/ cà pháo, đậu tương, hoa lyly; thán thư/ ớt; thán thư, sương mai/ vải; đốm lá/ na; phấn trắng, thán thư/ xoài, hoa hồng; sẹo/ cam; thối quả/ hồng; thối nõn/ dứa; thối búp/ chèCông ty TNHH VT NN Phương Đông
Thuốc trừ bệnhEugenol (min 99%)Piano 18EWđạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hànhCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhEugenol (min 99%)PN-Linhcide 1.2 EWkhô vằn/ lúa; mốc sương/ cà chua; phấn trắng/ dưa chuột;đốm nâu,đốm xám/chè;phấn trắng/hoa hồngCông ty TNHH Phương Nam, Việt Nam
Thuốc trừ bệnhEugenol 2% + Carvacrol 0.1%Senly 2.1SLbạc lá, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ bí xanh; giả sương mai/ dưa chuột; sương mai/ cà chua; thán thư/ ớtCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhFamoxadone 300 g/l + Oxathiapiprolin 30g/lDupont™ ZorvecÒ Encantia® 330SESương mai/ cà chua, khoai tâyCông ty TNHH Dupont Việt Nam
Thuốc trừ bệnhFenbuconazole (min 98.7%)Indar 240Fkhô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoàiDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ bệnhFenoxanil (min 95%)Fendy 25WPĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
Thuốc trừ bệnhFenoxanil (min 95%)Fenogold 250EC, 300WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ bệnhFenoxanil (min 95%)Headway 200SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH thuốc BVTV Mekong
Thuốc trừ bệnhFenoxanil (min 95%)Katana 20SCđạo ôn/ lúaNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhFenoxanil (min 95%)Kasoto 200SCđạo ôn/lúaCông ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhFenoxanil (min 95%)Sako 25WPđạo ôn/lúaCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhFenoxanil (min 95%)Taiyou 20SCĐạo ôn/lúaCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 200g/l, (250g/l), (300g/l) + Hexaconazole 50g/l, (50g/l), (50g/l)Hutajapane 250SC, 300SC, 350SC250SC: Đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúa 300SC, 350SC: Đạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 300g/l + Hexaconazole 200g/lXanilzol 500SCđạo ôn/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 300g/lNinja 35ECđạo ôn/ lúaNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 100g/l + Isoprothiolane 400g/lIsoxanil 50ECđạo ôn/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/lFeliso 360ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 50g/l + Isoprothiolane 400g/lCredit 450ECĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 250g/kg + Kasugamycin 18g/kgFeno super 268WPđạo ôn, đốm sọc vi khuẩn/lúaCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 220g/l (330g/l), (420g/l) + Ningnanmycin 30g/l (70g/l), (80g/l)Victoryusa 250SC, 400SC, 500SC250SC, 400SC: Lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 500SC: Đạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 200g/l + Oxonilic acid 200g/lFarmer 400SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 100g/l + Oxolinic acid 100g/l + Tricyclazole 300g/lFob 500SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 100g/l (200g/kg) + Sulfur 300g/l (350g/kg) + Tricyclazole 50g/l (200g/kg)Kitini super 450SC, 750WPđạo ôn/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 100g/l (200g/kg) + Tricyclazole 250g/l (500g/kg)Map Famy 35SC, 700WPđạo ôn/ lúaMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhFenoxanil 150g/l + Tricyclazole 350g/lBixanil 500SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhFlorfenicol 5g/kg (min 99%) + 15g/kg Kanamycin sulfateUsaflotil 20WPđạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty CP Trường Sơn
Thuốc trừ bệnhFluazinam (min 95%)Lk-Chacha 300SCđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhFluazinam (min 95%)TT-amit 500SCđạo ôn, khô vằn/lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhFluazinam 400 g/l (500g/kg) + Metalaxyl-M 80 g/l (180g/kg)Furama 480SC, 680WP480SC: Đốm lá/ ngô, mốc sương/ khoai tây, lem lép hạt/lúa 680WP: Đốm lá/ ngô, héo rũ gốc mốc trắng/ lạc; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêuCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhFluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kgProfiler 711.1WGSương mai/bắp cải, cà chua, nho; xì mủ/ bưởi; chảy nhựa, xì mủ/camBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhFluopicolide 62.5 g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/lInfinito 687.5SCMốc sương/ cà chuaBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhFluopyram (min 96%)Velum Prime 400SCTuyến trùng/hồ tiêu, cà phê, bắp cảiBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhFluopyram 200g/l + Tebuconazole 200g/lLuna Experience 400SCLem lép hạt/ lúaBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhFlusilazole (min 92.5 %)anRUTA 400EClem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ càCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhFlusilazole (min 92.5 %)Avastar 40EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhFlusilazole (min 92.5 %)Hatsang 40 EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhFlusilazole (min 92.5 %)Isonuta 40EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhFlusilazole (min 92.5 %)Nôngiaphúc 400ECđạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhFlusilazole (min 92.5 %)Nuzole 40EClem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; đốm lá/ đậu tươngCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhFlusilazole 10 g/l + Hexaconazole 30 g/l + Tricyclazole 220 g/lAvas New 260SCĐạo ôn/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhFlusilazole 100g/l + Propiconazole 300g/lNovotsc 400ECLem lép hạt/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhFlusilazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg )Newthivo 500WP, 525SE, 780WG500WP: khô vằn, đạo ôn/lúa 525SE: đạo ôn/lúa 780WG: lem lép hạt, khô vằn/lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhFlusulfamide (min 98%)Nebijin 0.3DPBệnh ghẻ/ khoai tây (Xử lý đất)Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Thuốc trừ bệnhFlutriafol (min 95%)Blockan 25SCđạo ôn, lem lép hạt /lúa; đốm đen, phấn trắng/ hoa hồng; thán thư/cà phê; phấn trắng, héo đen đầu lá/cao su; đốm lá/lạc; thán thư/ hồ tiêu, ca caoCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhFlutriafol (min 95%)Impact 12.5 SCrỉ sắt/ cà phê; đạo ôn/ lúaCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ bệnhFlutriafol 30% + Tricyclazole 40%Victodo 70WPđạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty CP Long Hiệp
Thuốc trừ bệnhFlutriafol 300 g/kg + Tricyclazole 400 g/kgFiwin 700WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Minh Long
Thuốc trừ bệnhFluxapyroxad (min 98%) 167 g/l + Pyraclostrobin 333g/lPriaxor 500SCThán thư/cà phê, hồ tiêuBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhFolpet (min 90%)Folcal 50 WPxì mủ/ cao suArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhFolpet (min 90%)Folpan 50 WP, 50 SC50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu 50SC: khô vằn, đạo ôn/ lúa; thán thư/ xoài; mốc sương/ nho; đốm lá/ hànhCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Acaete 80WPchết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH – TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Agofast 80 WPchết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ thuốc lá, mốc sương/dưa hấu, xì mủ/cao suCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Aliette 80 WP, 800 WG80WP: Sương mai/ hồ tiêu 800WG: lở cổ rễ, chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ dưa hấu, cà chua, khoai tây; thối quả, xì mủ/ sầu riêng,ca cao; bạc lá/lúaBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Alle 800WGchết nhanh/ hồ tiêuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Alimet 80WP, 80WG, 90SP80WP: sương mai/ điều, khoai tây, xoài; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng, cam; mốc sương/ nho, dưa hấu; thối nõn/ dứa; chết cây con/ thuốc lá 80WG: mốc sương/ nho, xì mủ/sầu riêng, thối nõn/dứa, chết cây con/thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu, chết cây con/dưa hấu 90SP: mốc sương/ nho, dưa hấu; chết nhanh/ hồ tiêu; xì mủ/ sầu riêng; đốm lá/ thuốc láCông ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Alonil 80WP, 800WG80WP: chết nhanh/ hồ tiêu 800WG: Bạc lá/lúa, chết nhanh/ hồ tiêu, phấn trắng /dưa hấu, thối nõn/dứaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Alpine 80 WP, 80WG80WP: sương mai/ hoa cây cảnh; chết nhanh/ hồ tiêu 80WG: thối rễ/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, bạc lá/ lúa, mốc sương/ nho; thối thân xì mủ/ cao su; thối đen/phong lanCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Aluminy 800WGBạc lá/lúa, xì mủ/cao su, thối rễ, camCông ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)ANLIEN - annong 400SC, 800WP, 800WG400SC, 800WG: chết nhanh/ hồ tiêu 800WP: thối thân/ hồ tiêuCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Dafostyl 80WPchết nhanh/ hồ tiêu; sương mai / nho, dưa hấu; xì mủ/ camCông ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Dibajet 80WPchết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Forliet 80WPsương mai/ dưa hấu, chết nhanh/ hồ tiêu, xì mủ/ cam, thối quả/ nhãn, cháy lá do vi khuẩn/lúa, nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; sọc lá/ngô; loét sọc mặt cạo/ cao su; thối nhũn/gừng; thối nhũn/ bắp cảiCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Juliet 80 WPgiả sương mai/ dưa chuộtCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium (min 95 %)Vialphos 80 SPchết nhanh, thối thân/ hồ tiêu; chảy gôm/ camCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium 25% (8%), (1%) + Mancozeb 45% (72%), (80%)Binyvil 70WP, 80 WP, 81WP70WP: lem lép hạt/ lúa, chết cây con/ dưa hấu, xì mủ/ sầu riêng 80WP: giả sương mai/ dưa chuột; vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài 81WP: Mốc xám, sương mai/cà chuaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến.
Thuốc trừ bệnhFosetyl-aluminium 400g/kg + Mancozeb 200g/kgAnlia 600WGChết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhFthalide 15% (20%) + Kasugamycin 1.2% (1.2%)Kasai 16.2 SC, 21.2WP16.2SC: đạo ôn/ lúa 21.2WP: đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hànhSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhFthalide 200 g/kg + Kasugamycin 20 g/kgSaicado 220WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhFugous ProteoglycansElcarin 0.5SLhéo xanh/ cà chua, ớt, thuốc lá; thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGarlic oil 20g/l + Ningnanmycin 30g/lLusatex 5SLbạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo rũ, sương mai/ cà chua; xoăn lá/ ớt; phấn trắng/ nho; chết nhanh/ hồ tiêu; hoa lá/ thuốc lá; chết khô/ dưa chuộtCông ty TNHH VT NN Phương Đông
Thuốc trừ bệnhGentamicin sulfate 15g/kg + Ningnanmycin 45g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kgRiazor gold 110WPBạc lá do vi khuẩn/lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGentamicin sulfate 2% + Oxytetracycline Hydrochloride 6 %Lobo 8WPBạc lá, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/cà chua; héo xanh vi khuẩn/ dưa hấu; thối đen gân lá, thối nhũn/bắp cảiCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhGentamicin sulfate 20g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 60g/kgAntisuper 80WPbạc lá/ lúa, loét/camCông ty CP Điền Thạnh
Thuốc trừ bệnhGentamicin sulfate 20g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 60g/kgAvalon 8WPbạc lá/ lúa, đốm cành/ thanh long, đốm đen xì mủ/ xoài, héo xanh vi khuẩn/ cà chua, loét/ cam; thối quả/thanh long, đốm sọc vi khuẩn/lúaCông ty TNHH - TM ACP
Thuốc trừ bệnhGentamicin sulfate 20g/kg + Oxytetracycline hydrochloride 60g/kgOxysunfate 80WPBạc lá/lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGentamicin sulfate 20g/kg + Streptomycin sulfate 46.6g/kgPanta 66.6WPBạc lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Acanvinsuper 55SC, 111SC, 200SC55SC: lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phê 111SC, 200SC: lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Aicavil 100SCĐạo ôn, khô vằn/lúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Angoldvin 50SClem lép hạt/lúaCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Anhvinh 50 SC, 100SC, 150SC, 200SC50SC, 100SC: lem lép hạt/ lúa 150SC, 200SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Annongvin 50SC, 100SC, 150SC, 200SC, 250SC, 300SC, 400SC, 800WG50SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê 100SC, 800WG: khô vằn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa; rỉ sắt/ cà phê 150SC: lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; rỉ sắt/ cà phê 200SC, 400SC: lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; nấm hồng/ cà phê 250SC: lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; nấm hồng/ cà phê 300SC: lem lép hạt, vàng lá/ lúa; thán thư/ xoài; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Amwilusa 50SClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Anvil® 5SCkhô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng, đốm vòng/ cà phê; đốm lá/ lạc; khô vằn/ ngô; phấn trắng, đốm đen, rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ thuốc lá; phấn trắng, vàng lá, nấm hồng/cao su, ghẻ sẹo/cam; đốm nâu/ thanh longCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Anwinnong 50SC, 100SC50SC: thán thư/ xoài; lem lép hạt, khô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê 100SC: rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ xoài, vải; lem lép hạt, vàng lá/ lúaCông ty TNHH MTV Us Agro
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Atulvil 5SC, 5.55SC, 10EC5SC: rỉ sắt/ cà phê; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/ nho 10EC: lem lép hạt/ lúa 5.55SC: khô vằn/ lúaCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Avil-cali 100SCLem lép hạt/lúaCông ty CP Cali Agritech USA
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)A-V-T Vil 5SC, 10SC, 50SC10SC, 50SC: Khô vằn/ lúa 5SC: Lem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; đốm lá/lạc; nấm hồng, vàng rụng lá/cao suCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Awin 100SCKhô vằn, lem lép hạt/ lúa; vàng rụng lá/cao su, rỉ sắt, nấm hồng/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/ lạcCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Best-Harvest 5SC, 15SC5SC: khô vằn/ lúa 15SC: Rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/lúaSundat (S) Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Bioride 50SClem lép hạt/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Callihex 5 SCkhô vằn, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc; thán thư/ điều; rỉ sắt/ đậu tương, cà phêArysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Centervin 50SC, 100SC, 200SC50SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng/ cao su; đốm lá/ lạc 100SC, 200SC: lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Chevin 5SC, 10SC, 40WG5SC: Vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; khô vằn, lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phê; thán thư, phấn trắng/xoài; ghẻ sẹo/cam 10SC: Khô vằn/lúa 40WG: Khô vằn, lem lép hạt/ lúa; phấn trắng/dưa hấuCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Convil 10EC, 10SC10EC: Thán thư/ điều, khô vằn/ lúa 10SC: Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa, thán thư/ xoàiCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Dibazole 5SC, 10SL5SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, khô vằn/ ngô; đốm lá/ lạc, lở cổ rễ/ bầu bí, vàng rụng lá/cao su 10SL: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt, đốm vòng/ cà phê; rỉ sắt/ hoa hồng; lở cổ rễ/ bầu bí; đốm lá/ lạc, đốm mắt cua/ cà phê, vàng rụng lá/cao suCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Doctor 5ME, 5SC5ME: khô vằn/ lúa 5SC: Lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Dovil 5SC, 10SC5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa 10SC: khô vằn/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Evitin 50SCLem lép hạt/ lúa; nứt vỏ, phấn trắng/cao su, vàng rụng lá, nấm hồng/cao su; đốm lá/lạc; đốm đen, phấn trắng, rỉ sắt/hoa hồng; nấm hồng, rỉ sắt/cà phê; khô vằn/ngôCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Forwavil 5SCkhô vằn/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Fulvin 5SC, 10SC5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ điều, dưa hấu; phấn trắng/ cao su; rỉ sắt/ hoa hồng, gỉ sắt, khô cành/cà phê; vàng rụng lá/ cao su, nấm hồng/ cà phê 10SC: lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Goldvil 50SClem lép hạt/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Hakivil 5SCKhô vằn/lúaCông ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Hanovil 5SC, 10SC5SC: khô vằn, lem lép hạt/lúa; rỉ sắt/cà phê, vàng rụng lá/ cao su 10SC: thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su; lem lép hạt/ lúa; khô vằn/ ngô; rỉ sắt/ đậu tươngCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Hecwin 5SC, 550WP5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, phấn trắng, vàng rụng lá/cao su; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê 550WP: khô vằn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Hexathai 50SC, 100SC50SC: Lem lép hạt, khô vằn/lúa 100SC: Gỉ sắt/cà phê, lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/ cao suCông ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Hexin 5SClem lép hạt/ lúaCông ty CP Khử trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Hexavil 5SC, 6SC, 8SC5SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thán thư/cà phê 6SC: khô vằn/ lúa, rỉ sắt/cà phê, vàng rụng lá/cao su, đốm lá/lạc 8SC: lem lép hạt/ lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Hosavil 5SCkhô vằn, lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ lạc, thán thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/ cao suCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Huivil 5SCKhô vằn, lem lép hạt/lúa; nấm hồng/cao su, gỉ sắt/cà phêHuikwang Corporation
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Indiavil 5SClem lép hạt, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều, xoài; rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá/ cao suCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Japa vil 50SC, 110SC50SC: đạo ôn/lúa 110SC: lem lép hạtCông ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)JAVI Vil 50SClem lép hạt/ lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Jiavin 5 SCkhô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao suCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Joara 5SCkhô vằn/ lúaFarmHannong Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Lervil 50SC, 75SC, 100SC, 250SC50SC: khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; sương mai, phấn trắng/ nho 75SC, 100SC, 250SC: Lem lép hạt/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Longanvin 5SCKhô vằn / lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Mainex 50SCKhô vằn, lem lép hạt/lúa; nấm hồng/ cà phê; phấn trắng, vàng rụng lá/cao suCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Mekongvil 5SCKhô vằn/ lúaCông ty TNHH P - H
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Namotor 100SCPhấn trắng/hoa hồngCông ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Newvil 5SClem lép hạt/ lúaCali – Parimex Inc.
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Saizole 5SCphấn trắng/ nho; nấm hồng/ cao su, cà phê; đốm lá/ lạc; lem lép hạt, khô vằn/ lúa; chết cây con/cà rốt; vàng rụng lá/cao suCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)TB-hexa 5SCPhấn trắng/cao su; lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/lúaCông ty TNHH SX-TM Tô Ba
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Tecvil 50SC, 100SC50SC: Lem lép hạt/lúa, gỉ sắt/cà phê, phấn trắng/ chôm chôm 100SC: Lem lép hạt/lúa, vàng rụng lá/cao su, phấn trắng/hoa hồngCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Thonvil 5SC, 100SC, 200SC, 250SC, 300SC, 400SC5SC: thán thư, gỉ sắt/cà phê; lem lép hạt/ lúa 200SC, 250SC, 300SC, 400SC: lem lép hạt/ lúa 100SC: khô vằn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Topvil 50SC, 111SC50SC: rỉ sắt/ cà phê, vàng rụng lá/ cao su 111SC: lem lép hạt/ lúa, nấm hồng/cao su, thán thư/cà phêCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Tungvil 5SC, 10SC5SC: lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; rỉ sắt, nấm hồng, thán thư/ cà phê; lở cổ rễ/ thuốc lá; nấm hồng/ cao su; đốm đen/ hoa hồng; thán thư/ điều 10SC: lem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, thán thư/ điềuCông ty CP SX -TM & DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Tvil TSC 50SClem lép hạt/lúaCông ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Uni-hexma 5SCKhô văn/lúa, nấm hồng/ cao su, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Vilmax 50SCVàng rụng lá/cao su, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole (min 85 %)Vivil 5SC, 100SC5SC: Vàng lá chín sớm, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; vàng rụng lá/ cao su; rỉ sắt, thối quả/ cà phê; thán thư/ điều; rỉ sắt/nho; đốm lá/lạc, phấn trắng/xoài 100SC: lem lép hạt, khô vằn/ lúa, vàng rụng lá/ cao su, nấm hồng/ cà phêCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 85g/l, (95g/l), (105g/l), 50g/l (75g/l) + Isoprothiolane 115g/l (155g/l), (195g/l), 50g/l (75g/l)Thontrangvil 200SC, 250SC, 300SC, 100SC, 150SC100SC: khô vằn/lúa 200SC, 250SC, 300SC, 150SC: Lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 5% + Isoprothiolane 40%Starmonas 45WPĐạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l (30g/l), (30g/l), (20g/kg), (30g/kg) + Isoprothiolane 250g/l (270g/l), (300g/l), (320g/kg), (420g/kg) + Tricyclazole 220g/l (250g/l), (270g/l), (460g/kg), (400g/kg)Bibiusamy 500SC, 550SC, 600SC, 800WP, 850WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 32 g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 440g/kgNofada 822WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/kg + Isoprothiolane 420g/kg + Tricyclazole 410g/kgCamel 860WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 5% + Isoprothiolane 35% + Tricyclazole 40%Beansuperusa 80WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 3% + Isoprothiolane 43% + Tricyclazole 40%Citymyusa 86WPđạo ôn/lúaCông ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 5% (50g/l) + Kasugamycin 3% (30g/l) + Tricyclazole 72% (360g/l)Lany super 80WP, 440SC80WP: đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, vàng lá/ lúa 440SC: lem lép hạt, thối thân lúa, bạc lá, đạo ôn/ lúa; loét sọc mặt cạo/cao su, rỉ sắt/lạc; thán thư/ cà phêCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 40g/l + Metconazole 60g/lWorkplay 100SLLem lép hạt/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 320g/kg + Myclobutanil 380g/kgCenterbig 700WPđạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH SX & XK Bày Tay Việt
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 55 g/l + Prochloraz 10 g/lNevis 65SCRỉ sắt/ cà phêCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kgShut 677WPlem lép hạt, khô vằn/ lúa; rỉ sắt, nấm hồng/cà phê; phấn trắng, nấm hồng, vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh long; thán thư/ điềuCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kgHd-Casu 677WPvàng rụng lá/cao suCông ty TNHH TM DV Hằng Duy
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 75g/kg + Propineb 630g/kgPasscan 705WPvàng rụng lá/ cao suCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/kg + Propiconazole 150g/kg + Tricyclazole 355g/kgSieubem super 555WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 35g/l (50g/l), (50g/kg), (550g/kg) + Sulfur 20g/l (49.9g/l), (49.9g/kg), (100g/kg)Galirex 55SC, 99.9SC, 99.9WP, 650WP55SC, 99.9WP: Khô vằn/ lúa 99.9SC: Rỉ sắt/cà phê 650WP: Lem lép hạt/lúaCông ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/l (100g/l), (5g/l), (10g/kg), (20g/kg) + Sulfur 20g/l (30g/l), (20g/l), (450g/kg), (100g/kg) + Tricyclazole 10g/l (10g/l), (395g/l), (50g/kg), (680 g/kg)Grandgold 80SC, 140SC, 420SC, 510WP, 800WP80SC, 140SC: Khô vằn/ lúa 420SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa; rỉ sắt/cà phê 510WP, 800WP: Đạo ôn/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 56g/l + Tebuconazole 10g/lFerssy 66SCPhấn trắng/ hoa hồngCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/l + Tebuconazole 250g/lTezole super 300SCKhô vằn/ lúaCông ty TNHH Ô tô Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/kg (25g/l), (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (100g/l), (500g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/l), (250g/kg)Vatino super 500WP, 525SE, 780WG500WP: Khô vằn/lúa 525SE: Lem lép hạt, đạo ôn, vàng lá/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa 780WG: Vàng lá, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 250g/kgCenternova 800WGvàng lá/ lúaCông ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgNatoyo 750WGLem lép hạt, đạo ôn/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 56 g/l + Tricyclazole 10 g/lLeener 66SCRỉ sắt/ cà phêCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/lBimvin 250SCđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/lDohazol 250SCkhô vằn/lúaCông ty CP KT Dohaledusa
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/lForvilnew 250 SCđạo ôn, đốm vằn/ lúa; rỉ sắt/ đậu tương, cà phê; đốm lá/ lạc, đậu tương; thán thư/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/lHextric 250SCđạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/lSun-hex-tric 25SCđạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ lạc, thán thư/ điềuSundat (S) Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/lWestminster 250SCĐạo ôn/lúaCông ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/lBeamvil-super 250SCĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH BVTV Khanh Vy
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/lLashsuper 250SCđạo ôn, khô vằn/ lúa; héo đen đầu lá/ cao su; rỉ sắt, thán thư /cà phê, thán thư /điều; vàng rụng lá/cao suCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l (40g/l), (35g/kg) + Tricyclazole 220g/l (239g/l), (770g/kg)King-cide 250SC, 279SC, 805WPđạo ôn/ lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l (100g/l), (57g/kg) + Tricyclazole 220g/l (425g/l), (700g/kg)Siukalin 250SC, 525SE, 757WP250SC: khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 525SE, 757WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/lCo-trihex 280SCĐạo ôn/lúa, thán thư/ cà phêCông ty TNHH Baconco
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l + Tricyclazole 250g/lDonomyl 280SCđạo ôn/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/lAmilan 300SCĐạo ôn, lem lép hạt/ lúa; nấm hồng, rỉ sắt/ cà phê; thán thư/ điều; đốm lá/lạcCông ty TNHH – TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/lHD-pingo 300SCđạo ôn/lúaCông ty TNHH TM DV Hằng Duy
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/lHexalazole 300SCKhô vằn, đạo ôn/lúa; rỉ sắt, thán thư/ cà phê; héo đen đầu lá/ cao su; thán thư/điều, đốm lá/lạcCông ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/lNewtec® 300SCKhô vằn, đạo ôn, lem lép hạt /lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50g/l + Tricyclazole 250g/lTrivin 300SCđạo ôn/lúaCông ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 450 g/lGold-duck 500SCRỉ sắt/cà phê, thán thư/ điều, nấm hồng/ cao suCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 47g/l (100g/l), (50g/l), (80g/l), + Tricyclazole 3g/l (300g/l), (200g/l), (220g/l)Avinduc 50SC, 400SC, 250SC, 300SC50SC: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/cao su, vàng rụng lá/cao su 250SC: lem lép hạt, khô vằn/lúa; vàng rụng lá/cao su 300SC: khô vằn,lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 400SC: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 125 g/l + Tricyclazole 400g/lMarx 525SCĐạo ôn/ lúaCông ty CP Tập đoàn Điện bàn
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 100g/l (150g/kg) + Tricyclazole 425g/l (600g/kg)Natofull 525SE, 750WPđạo ôn/lúaCông ty TNHH Hoá nông Mê Kông
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/l (30g/kg), (30g/l) + Tricyclazole 270g/l (770g/kg), (470g/l)Perevil 300SC, 800WP, 500SCđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhHexaconazole 30g/kg + Tricyclazole 670g/kgTrihexad 700WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Bình Điền Mê Kông
Thuốc trừ bệnhImibenconazole (min 98.3 %)Manage 5 WP, 15WP5WP: phồng lá/ chè; rỉ sắt/ đậu tương; thán thư/ vải, xoài, ớt; đốm đen/ hoa hồng; phấn trắng/ dưa chuột, dưa hấu, hoa hồng, nho; vàng lá/ lúa 15WP: rỉ sắt, đốm lá/ lạc; rỉ sắt/ đậu xanhSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhIminoctadine (min 93%)Bellkute 40 WPphấn trắng/ hoa hồngSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhIprobenfos (min 94%)Kisaigon 10 GR, 50 EC10GR: đạo ôn, thối thân/ lúa 50EC: khô vằn, đạo ôn/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhIprobenfos (min 94%)Kitatigi 5GR, 10GR, 50EC5GR, 10GR: đạo ôn/ lúa 50EC: đạo ôn, thối thân/ lúaCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhIprobenfos (min 94%)Tipozin 10GR, 50 ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhIprobenfos (min 94%)Vikita 10 GR, 50 ECđạo ôn/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIprobenfos 20 % + Isoprothiolane 20%Vifuki 40 ECđạo ôn/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIprobenfos 30% (10g/l), (10g/kg)+ Isoprothiolane 15% (390g/l), (390g/kg)Afumin 45 EC, 400EC, 400WPđạo ôn/ lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhIprobenfos 10% (400g/kg) + Tricycalzole 10% (400g/kg)Dacbi 20WP, 800WP20WP: khô vằn/ lúa 800WP: đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hạt giống HANA
Thuốc trừ bệnhIprobenfos 14% + Tricyclazole 6%Lúa vàng 20WPđạo ôn/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhIprobenfos 25g/kg (100g/kg), (88g/kg) + Tricyclazole 500g/kg (750g/kg), (800g/kg)Superbem 750WP, 850WP, 888WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Citione 350SC, 500WP, 700WG350SC, 500WP: lem lép hạt/ lúa 700WG: khô vằn/ lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Doroval 50 WPlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Givral 500WPlem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Hạt chắc 50WPlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Hạt vàng 50 WP, 250SC50WP: lem lép hạt/ lúa 250SC: lem lép hạt/ lúa, đốm quả/ nhãnCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Matador 750WGlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH CN KH Mùa màng Anh - Rê
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Niforan 50WPlem lép hạt/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Prota 50 WP, 750 WG50WP: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; héo vàng/ đậu tương 750WG: lem lép hạt, khô vằn/ lúa; thối gốc/ dưa hấuCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Prozalthai 500SCkhô vằn/ lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Rora 750WPlem lép hạt, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương; thán thư/ điều, hồ tiêuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Rorang 50WPlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH - TM ACP
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Rovannong 50WP, 250SC, 750 WG50WP: khô vằn/ lúa 250SC, 750WG: lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Royal 350 SC, 350 WPlem lép hạt, khô vằn/ lúa.Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Rovral 50 WPlem lép hạt/ lúa; đốm lá/ cà chua, dưa hấu, bắp cải, lạc; thán thư/ cà phêCông ty TNHH FMC Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Tilral 500 WPlem lép hạt/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Viroval 50 WPlem lép hạt/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIprodione (min 96 %)Zoralmy 50WP, 250SClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhIprodione 200g/l, (50g/kg), (251g/kg), (400g/kg), (10g/kg) + Sulfur 300g/l, (500g/kg), (251g/kg) (350g/kg), (800g/kg)Rollone 500SC, 550WP, 502WP, 750WP, 810WP500SC, 550WP, 502WP, 750WP: lem lép hạt/ lúa 810WP: vàng lá/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhIprodione 50g/kg + Tricyclazole 700g/kgBemgold 750WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ bệnhIprodione 350g/kg + Zineb 250g/kgBigrorpran 600WPlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Aco one 400ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Anfuan 40EC, 40WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Dojione 40 ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fuan 40 ECđạo ôn lá, đạo ôn cổ bông/ lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fuannong 400ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fu-army 30 WP, 40 ECđạo ôn/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fujiduc 450EC, 400ECĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fuji-One 40 EC, 40WPđạo ôn/ lúaNihon Nohyaku Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fujy New 40 EC, 400 WP, 450EC, 470EC, 500ECđạo ôn/ lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fuel - One 40ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Funhat 40EC, 40WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Futrangone 40ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Fuzin 400 EC, 400 WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Iso one 40ECđạo ôn/ lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Jia-Jione 40EC, 400WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Kara-one 400EC, 400WPđạo ôn/ lúaEastchem Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Lumix 40ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)One-Over 40 ECđạo ôn/ lúaCông ty TNHH XNK QT SARA
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)One-Super 400ECđạo ôn/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane (min 96 %)Vifusi 40 ECđạo ôn/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 40% + Kasugamycin 2%Fukasu 42WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 235g/kg (230g/kg) + Kasugamycin 15g/kg (20g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (550g/kg)Topzole 650WP, 800WGĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 50g/l + Propiconazole 250g/lTung super 300EClem lép hạt/ lúa; đốm lá, rỉ sắt/ cà phêCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 200g/l + Propiconazole 150g/lTilred Super 350ECđạo ôn/ lúaCông ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 150g/l + Propiconazole 100g/l + Tricyclazole 350g/lTinanosuper 600SEĐạo ôn/lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 10.5g/l (421g/l) (100g/kg), (10g/kg) (1g/kg), (1g/kg) + Propineb 4.5g/l (5g/l) (150g/kg), (55g/kg), (710g/kg), (50g/kg) + Tricyclazole 400g/l (5g/l) (400g/kg), (150g/kg), (10g/kg), (760g/kg)Eifelgold 415SC, 431EC, 650WP, 215WP, 721WP, 811WP415SC, 431EC, 650WP, 215WP, 811WP: Đạo ôn/lúa 721WP: mốc sương/ khoai tâyCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 40% + Sulfur 3%Tung One 430 ECđạo ôn/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/l (250g/kg) + Sulfur 50g/l (400g/kg)Puvertin 450EC, 650WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 250g/kg + Sulfur 350g/kg + Tricyclazole 200.8g/kgBimmy 800.8WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 405g/l (0.5g/), (10g/kg), (300g/kg), (10g/kg) + Sulfur 19.5g/l (20g/l), (400g/kg), (200g/kg), (55g/kg) + Tricyclazole 0.5g/l (400.5g/l), (55g/kg), (300g/kg), (755g/kg)Ricegold 425SC, 421SC, 465WP, 800WP, 820WP425SC, 820WP: Đạo ôn, lem lép hạt/lúa 421SC, 465WP, 800WP: Đạo ôn/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/l + Tebuconazole 150g/lGold-buffalo 550ECKhô vằn, đạo ôn/lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 250g/kg (10g/kg) + Tricyclazole 400g/kg (800g/kg)Citiusa 650WP, 810WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Lan Anh
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/kg (250g/kg) + Tricyclazole 250 g/kg (618g/kg)Trizim 650WP, 868WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH vật tư BVTV Phương Mai
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kgDowny 650WPđạo ôn/ lúaCông ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 250g/kg + Tricyclazole 400g/kgStazole top 650WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 250g/kg (320g/kg) + Tricyclazole 450g/kg (530g/kg)Bulny 700WP, 850WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 300g/kg + Tricyclazole 400g/kgTripro-HB 700WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 18g/kg (266g/kg), (460g/kg)+ Tricyclazole 30g/kg (400g/kg), (400g/kg)NP G6 4.8GR, 666WP, 860WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 30% + Tricyclazole 40%Triosuper 70WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/kg (250g/kg), (400g/kg) + Tricyclazole 200g/kg (400g/kg), (400g/kg)Bump 600WP, 650WP, 800WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhIsoprothionale 200g/l, (400g/kg) + Tricyclazole 325g/l, (250g/kg)Bom-annong 525SE, 650WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 300g/kg + Tricyclazole 500g/kgNewtinano super 800WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kgAcfubim 800WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kgBim 800WPđạo ôn/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kgFireman 800WPCháy lá/ lúaCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 400g/kg + Tricyclazole 400g/kgTrifuaic 800WPĐạo ôn/LúaCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 375g/kg + Tricyclazole 375g/kgBimson 750WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH TM Tùng Dương
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 250g/kg (400g/kg) + Tricyclazole 400 g/kg (400g/kg)Ka-bum 650WP, 800WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhIsoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 400g/kgBim-fu 750WGđạo ôn/lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhIprovalicarb 55 g/kg + Propineb 612.5g/kgInterest 667.5WPThán thư/xoàiCông ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ bệnhIprovalicarb 55 g/kg + Propineb 612.5g/kgMelody duo 66.75WPmốc sương/ nho, dưa hấu, cà chua, dâu tây; sương mai/ hành, hoa hồng, rau cải; thán thư/ ớt; sương mai, thán thư/ vảiBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhIprovalicarb 55 g/kg + Propineb 612.5g/kgMix-pro 667.5WPPhấn trắng/hoa hồngCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhKanamycin sulfate (min 98%)Marolyn 10WPkhô vằn/lúa, rỉ sắt, thán thư/lạc, thối nhũn/bắp cảiCông ty CP Trường Sơn
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Asana 2SLđạo ôn, khô vằn, bạc lá/ lúa; thỗi nhũn/ bắp cải, cải xanh; héo xanh/ cà chua; sẹo/ cam; thối quả/ nhãn, xoài, sầu riêng, vảiCông ty TNHH SX TM Tô Ba
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Bactecide 20SL, 60WPbạc lá, đạo ôn/ lúa; thán thư/ ớt; phấn trắng/ bầu bíCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Bisomin 2SL, 6WP2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thán thư, sẹo/ cam, quýt; thán thư, thối quả/ vải, nhãn, xoài; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua, bắp cải; thối quả, phấn trắng/ nho 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; phấn trắng/ nhoBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Calistar 20SC, 25WP20SC: đạo ôn/ lúa 25WP: lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Chay bia la 2SLbạc lá/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Citimycin 20SLđạo ôn, bạc lá/ lúaEastchem Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Fujimin 20SL, 50WPđạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Fukmin 20 SLđạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Golcol 20SL, 50WPđạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, đậu trạch, bí xanh, dưa chuột.Công ty Cổ phần Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Goldkamin 20SL, 30 SLđạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoàiCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Grahitech 2SL, 4SL, 4WPđạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải, hành; lở cổ rễ/ thuốc lá, dưa chuột, dưa hấu, cà chua; bệnh sẹo/ cam; thán thư/ vải, xoàiCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)JAVI Min 20SL, 60WP20SL: lem lép hạt/ lúa 60WP: đạo ôn/ lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kagomi 3SLĐạo ôn, bạc lá vi khuẩn/lúa; thối nhũn vi khuẩn/ bắp cải; loét/camCông ty TNHH TM SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kamycinjapane 20SL, 60WP, 80WP20SL: Khô vằn/ lúa 60WP: bạc lá/ lúa 80WP: đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hóa chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kamsu 2SL, 4SL, 8WP2SL, 4SL, 8WP: đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn do vi khuẩn/ hành, bắp cải; lở cổ rễ/ cà chua, dưa chuột, dưa hấu, thuốc lá, thuốc lào; sẹo/ cam; thán thư/ vải, nhãn, xoài, nho, điều, hồ tiêu. 4SL: Héo xanh/ cà pháo, mướp, cà tím; lở cổ rễ/ rau cải; thối nhũn / su hào, cải thảo, súp lơCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Karide 2SL, 3SL, 6WP2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành 3SL, 6WP: đạo ôn, bạc lá /lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư /xoài; phấn trắng/ nhoCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kasuduc 3SL, 18SL, 20SL, 22SL, 60WP, 50WP, 80WP, 100WP3SL, 50WP: Bạc lá/lúa 22SL, 60WP, 80WP: đạo ôn/ lúa 18SL, 20SL, 100WP: đạo ôn, bạc lá/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kasugacin 2 SL, 3 SL2SL: lở cổ rễ/ bắp cải 3SL: khô vằn, đạo ôn/ lúa; sương mai/ dưa chuộtCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kasumin 2 SLđạo ôn, đốm sọc, bạc lá, đen lép hạt do vi khuẩn/ lúa; thối vi khuẩn/ rau, bắp cải; ung thư/ cam; đốm lá/ lạcSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kasustar 15SC, 62WP15SC : vàng lá/ lúa 62WP: lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kata 2 SLđạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ lạc; bệnh loét/ camCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Katamin 3SLĐạo ôn, bạc lá/lúaCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Kminstar 20SL, 60WPđạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sẹo/ cam; thối vi khuẩn/ bắp cải; thối quả/ vải, xoàiCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Fortamin 2 SL, 3SL, 6WP2SL: đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; thối nhũn/ bắp cải; sẹo/ cam 3SL, 6WP: đạo ôn, đốm nâu, bạc lá/ lúa; đốm lá/ dưa chuột; thối nhũn/ bắp cải; thán thư/ xoài, dưa hấu; sẹo/ camCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Newkaride 2 SL, 3SL, 6WP2SL: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành 3SL, 6WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa; thối đen/ bắp cải; thối nhũn/ hành; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nhoCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Tabla 20 SLbạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cảiCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Trasuminjapane 2SL, 3SL, 8WPđạo ôn, bạc lá, khô vằn, đốm nâu/ lúa; thối nhũn/ bắp cải; đốm lá/ dưa chuột; thán thư/ dưa hấu, xoài; loét sẹo vi khuẩn/ camCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Tutin 40SLĐạo ôn/lúaCông ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Saipan 2 SLđạo ôn, bạc lá/lúa, thối nhũn/bắp cải, loét/camCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (min 70%)Usakacin 6WP, 30SLBạc lá, đạo ôn/ lúa; thối nhũn/ bắp cảiCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 20 g/kg + Isoprothiolane 180g/kg + Tricyclazole 650 g/kgTranbemusa 850WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 2g/l + Ningnanmycin 40g/lKamilaic 42SLĐốm lá/ hànhCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 20 g/kg (40g/kg) + Ningnanmycin 48g/kg (60g/kg)No-vaba 68WP, 100WPBạc lá/lúaCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 2g/l (2g/kg) (2g/l) + Ningnanmycin 38g/l (48g/kg), (78g/l)Linacin 40SL, 50WP, 80SL40SL, 80SL: Vàng lá, bạc lá/lúa 50WP: Bạc lá/ lúaCông ty CP nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 25g/l (30g/l), (50g/kg) + Ningnanmycin 25g/l (40g/l), (60g/kg)Chobits 50SL, 70SL, 110WP50SL, 70SL: lem lép hạt/ lúa 110WP: Lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 20 g/l (40g/l) + Ningnanmycin 20g/l (40g/l)Parisa 40SL, 80SL40SL: Thối nhũn/ bắp cải 80SL: Bạc lá/lúaCông ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 10g/l (16g/kg), (15g/l) + Ningnanmycin 65g/l (60g/kg), (85g/l)Kamycinusa 75SL, 76WP, 100SL75SL: khô vằn/lúa; nấm hồng/cao su 76WP: Đốm sọc vi khuẩn/lúa 100SL: thán thư/cà phêCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 5g/kg (5g/l), (20g/kg) + Ningnanmycin 40.9g/kg (41.9g/l), (50.9g/kg) + Polyoxin B 0.1g/kg (0.1g/l), (0.1g/kg)Gallegold 46WP, 47SL, 71WPthán thư/ vải, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 10g/kg (10g/l) + Ningnanmycin 40g/kg (40g/l) + Streptomycin sulfate 50g/kg (100g/l)Famycinusa 100WP, 150SLbạc lá/lúaCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 9g/l (19g/l), (1g/kg), (1g/l), (59 g/kg) + Polyoxin 1g/l (1g/l), (19g/kg), (20g/l), (1g/kg)Starsuper 10SC, 20SL, 20WP, 21SL, 60WP10SC, 20SL, 20WP, 21SL, 60WP: đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chua 20WP: phồng lá/chè, héo xanh/dưa chuộtCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 15g/l (20g/kg) + Polyoxin 2g/l (2g/kg)Kaminone 17SL, 22WPThán thư quả/vảiCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 1g/l (1g/kg) + Polyoxin B 21g/l (22g/kg)Yomisuper 22SC, 23WP22SC: Lem lép hạt, đạo ôn/lúa 23WP: thán thư/ vải, phồng lá/ chè, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 18g/kg (2g/kg) + Streptomycin 2g/kg (38g/kg)Sunner 20WP, 40WP20WP: đạo ôn/ lúa 40WP: bạc lá/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 10g/kg + Steptomycin sulfate 40g/kgNavara 50WPBạc lá/lúaCông ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 12g/kg (20g/kg) + Streptomycin sulfate 58g/kg (80g/kg)Amigol-lux 70WP, 100WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 20g/kg (50g/kg) + Streptomycin sulfate 50g/kg (50 g/kg)Teptop 70WG, 100WP70WG: Vàng lá chín sớm/lúa 100WP: Đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 5g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kgNovinano 55WPBạc lá/lúa, héo xanh/cà chuaCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 1g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kgTeamgold 101WPbạc lá/ lúa; lở cổ rễ/bắp cải; héo xanh vi khuẩn/cà chua, thán thư/ớt, thối nhũn/hànhCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin (10g/l) 15g/kg + Streptomycin sulfate (140g/l) 170g/kgGamycinusa 150SL, 185WPBạc lá/ lúaCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 300 g/kgBingle 320WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 77g/kg + Tricyclazole 700g/kgJavizole 777WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 12g/kg + Tricyclazole 250g/kgBemsai 262 WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 1.2% (1.2%) + Tricyclazole 20% (48.8%)Kansui 21.2WP, 50WP21.2WP: khô vằn /lúa 21.2WP, 50WP: Lem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 2% + Tricyclazole 28%Kabim 30WPđạo ôn/ lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 19 g/l (10g/kg) + Tricyclazole 11g/l (240g/kg)Ankamycin 30SL, 250WP30SL: bạc lá/ lúa 250WP: đạo ôn/lúaCông ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 2% + Tricyclazole 29%Hibim 31WPđạo ôn, bạc lá/ lúaCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 2% + Tricyclazole 30%Unitil 32WP, 32WG32WP: đạo ôn, bạc lá/ lúa 32WG: đạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH - TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 2% + Tricyclazole 48%Daiwantocin 50WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 10 g/kg + Tricyclazole 790g/kgBibojapane 800WPĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 10g/l (15g/l), (18g/l) (20g/l), (10g/kg), (20g/l), (20g/kg), (20g/kg), (30g/kg) +Tricyclazole 210g/l, (285g/l), (382g/l), (420g/l), (440g/kg), (480g/l), (730g/kg), (760g/kg), (770g/kg),Beammy-kasu 220SC, 300SC, 400SC, 440SC, 450WG, 500SC, 750WG, 780WG, 800WG220SC: Đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/ lúa 300SC, 440SC, 500SC, 780WG, 800WG: Đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa 400SC: lem lép hạt, bạc lá/ lúa 450WG: đạo ôn, bạc lá /lúa 750WG: bạc lá/ lúaCông ty TNHH Việt Đức
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 5% + Tricyclazole 75%Binbinmy 80WPĐạo ôn, bạc lá, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM Thiên Nông
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 15g/kg (150g/kg) + Tricyclazole 700g/kg (700 g/kg)Stardoba 715WP, 850WP715WP: Đạo ôn, bạc lá/lúa 850WP: Đạo ôn/lúaCông ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 12g/l + Tricyclazole 80g/lKasai-S 92SCĐạo ôn/lúaSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 40g/kg + Tricyclazole 768g/kgNano Diamond 808WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 20g/kg + Tricyclazole 800g/kgFujitil 820WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 0.5% + Tricyclazole 74.5%Haragold 75WPđạo ôn/lúaCông ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ bệnhKasugamycin 35g/kg + Tricyclazole 692g/kg + Validamycin 50g/kgTilmec 777WPĐạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhKresoxim-methyl (min 95%)Inari 300SCThán thư/ thanh long, ớt, nhãn; giả sương mai/dưa hấuCông ty CP NN HP
Thuốc trừ bệnhKresoxim-methyl (min 95%)MAP Rota 50WPthán thư/ xoài, phấn trắng/nho, giả sương mai/dưa hấu, đốm vòng/cà chua, thán thư/ớt; chết nhanh/hồ tiêu; đốm đen/dâu tâyMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhKresoxim-methyl (min 95%)Sosim 300SCđạo ôn/ lúa; sương mai/ bầu, rau cải, bí xanh, mướp, rau cải, đậu côve, đậu đũa; mốc xám/ rau cải ; đốm mắt cua/ mồng tơi; rỉ trắng/ rau dền; thán thư/ đậu côve, đậu đũa; sương mai/súp lơ, hành; thán thư, phấn trắng, đốm mắt cua/ớt; rỉ sắt/đậu đũa, rỉ trắng/rau muốngCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhKresoxim-methyl 10% + Propineb 50%Omega-downy rot 60WGRỉ sắt/ cà phê, đốm lá/ đậu tươngCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Aikosen 80WPThán thư/xoài; thán thư/ ớt, đốm lá/ bắp cải, xì mủ/ sầu riêngCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)An-K-Zeb 800WPthối quả/ vảiCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Annong Manco 80WP, 300SC80WP: sương mai/ khoai tây, thán thư/hoa hồng 300SC: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Byphan 800WPthán thư/ vảiCông ty TNHH TM Bình Phương
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Cadilac 75WG, 80 WP75WG: đốm đen/hoa hồng, rỉ sắt/cà phê, thán thư/vải, mốc sương/ khoai tây 80WP: Mốc sương/khoai tây, rỉ sắt/cà phê, giả sương mai/dưa hấu; lem lép hạt/ lúa, đốm lá/ hoa cây cảnhAgria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Caliber 800WPĐốm đen/hoa hồngCông ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Đaiman 800WPLem lép hạt/lúa; mốc sương/ cà chua; chết nhanh/hồ tiêuCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Dipomate 80 WP, 430SC80WP: sương mai/ cà chua, rỉ sắt/ hoa cúc, lem lép hạt/ lúa 430SC: lem lép hạt/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Dithane M-45 80WP, 600OS80WP: mốc sương/ cà chua, khoai tây; lem lép hạt, vàng lá, đạo ôn/lúa; mốc sương/nho, vải; thán thư/cà phê, xoài, điều; rỉ sắt cà phê. 600OS: nấm hồng, thán thư/cao su; thán thư/điều, xoài, cà phê; rỉ sắt/ cà phê; lem lép hạt/lúaDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Dizeb-M 45 80 WPđốm lá/ lạc, ngô; đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, đậu tương; đốm nâu/ thuốc lá; sương mai/ khoai tâyBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Dofazeb 800WPsương mai/ khoai tây, rỉ sắt/cà phê, thối quả/sầu riêngCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Dove 80WPthán thư/ xoàiCông ty TNHH Nông nghiệp Mặt Trời Vàng
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Forthane 43 SC, 80WP, 330FL80WP: thán thư/ bắp cải, đạo ôn/ lúa. 43SC, 330FL: đạo ôn/ lúaLongfat Global Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Fovathane 80WPsương mai/ khoai tây, đốm lá/ lạc; vàng rụng lá, nấm hồng/ cao su; đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Man 80 WPthối/ rau, rỉ sắt/ cà phê/ lúaDNTN TM - DV và Vật tư Nông nghiệp Tiến Nông
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Makozeb-RBC 80WPThối quả/camCông ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Manozeb 80 WPphấn trắng/dưa chuột, đốm lá/ lạc, chết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ cà phê; sương mai/dưa hấuCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Manthane M 46 37 SC, 80 WP37SC: thán thư/ xoài 80WP: sương mai/ cà chua, vàng rụng lá/cao suCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Penncozeb 75WG, 80 WP75WG: thán thư/ cây ăn quả, đốm lá/ rau 80WP: thán thư/ cây ăn quả, ớt; đốm lá/ rau; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Baconco
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Sancozeb 80 WPthối quả/ cam, phấn trắng/ dưa chuộtForward International Ltd
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Tenem 80 WPmốc sương/ dưa chuột, đốm lá/ cây có múiCông ty TNHH TM Trang Nông
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Timan 80 WPthối nhũn/ bắp cải, ghẻ/ cam, thán thư/thanh long, dưa hấuCông ty CP Vật tư NN Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Tipozeb 80 WPđạo ôn/ lúa, thán thư/ xoài, rỉ sắt/ cà phê, sẹo/quýtCông ty TNHH – TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Tungmanzeb 800WPlem lép hạt/ lúa; đốm lá/ lạc, ngô; rỉ sắt/ lạc, cà phê, ngô; thán thư/ điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Tvzeb 800WPPhấn trắng/hoa hồngCông ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Unizebando 800WPSương mai/cà chuaCông ty CP SAM
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Unizeb M-45 75WG, 80 WP75WG: đốm vòng/ cà chua 80WP: thán thư/ dưa hấu, xoài, thanh long; rỉ sắt/ lạc; vàng lá/ lúa; sương mai/ cà chua.Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Vimancoz 80 WPđốm lá/ rau cải, thối gốc, chảy mủ/ sầu riêng; sương mai/ khoai tây; chết vàng cây con/ lạc, chết chậm/hồ tiêu, thán thư/xoàiCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhMancozeb (min 85%)Vosong 800WPsương mai/ dưa hấu, ghẻ nhám/cam, sương mai/cà chua, đốm lá/hồ tiêuCông ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhMancozeb 0.24% (64%) + Metalaxyl 0.01% (8 %)Biorosamil 0.25PA, 72WPLoét sọc mặt cạo/cao suCông ty TNHH SX - TM Tô Ba
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Agrimyl 72WPLem lép hạt/ lúaCông ty CP Sinh học NN Hai Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Favaret 72WPLoét sọc mặt cạo/ cao suCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Fortazeb 72 WPloét sọc mặt cạo/ cao suForward International Ltd
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Mancolaxyl 72WPloét miệng cạo/ cao su; lem lép hạt/ lúa; thối rễ/ hồ tiêuCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Mexyl MZ 72WPchết nhanh/ hồ tiêu; loét sọc mặt cạo/ cao suCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Phesolmanco-M 72WPLoét sọc mặt cạo/ cao suCông ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Ricide 72 WPloét sọc mặt cạo/ cao su, đốm lá/ thuốc làoCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Ridozeb 72WPLở cổ rễ/ cây vừngCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Rithonmin 72WPđạo ôn/ lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Romil 72WPChết nhanh/hồ tiêuRotam Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %T-Promy MZ 72WPLoét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/hồ tiêu, thán thư/điềuCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Tungsin-M 72WPloét miệng cạo/ cao su; thán thư/ điều; lem lép hạt/ lúa; chết héo/ hồ tiêuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %Vimonyl 72 WPloét sọc mặt cạo/ cao su, vàng lá chín sớm/lúa; chết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/khoai tây, chết ẻo/lạc, thán thư/ điềuCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhMancozeb 640g/kg (64%) + Metalaxyl 40g/kg (8%)Rinhmyn 680WP, 720WP680WP: vàng lá/ lúa, sương mai/ khoai tây, rỉ sắt, thán thư/ cà phê 720WP: loét miệng cao/ cao su, vàng lá do nấm/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhMancozeb 600 g/kg (640g/kg) + Metalaxyl 80g/kg (80g/kg)Rorigold 680WG, 720WP680WG: Lem lép hạt, vàng lá chín sớm/ lúa 720WP: Lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhMancozeb 60% (64%) + Metalaxyl 8% (8%)Metman bul 68WG, 72WPLoét sọc mặt cạo/cao suAgria S.A
Thuốc trừ bệnhMancozeb 640g/kg + Metalaxyl 80g/kgZimvil 720WPlem lép hạt/ lúaCông ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhMancozeb 64% + Metalaxyl-M 4%Suncolex 68WPloét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu, vàng lá/lúaSundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnhMancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40 g/kgCopezin 680WPvàng lá/ lúa, rỉ sắt/cà phê, loét sọc mặt cạo/ cao su, sương mai/ khoai tâyCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhMancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40 g/kgLanomyl 680 WPvàng lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhMancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40 g/kgRidomil GoldÒ 68WGthán thư/ điều; sương mai/ ca cao; loét sọc mặt cạo/ cao su; chết cây con/ thuốc lá, lạc; chết nhanh/ hồ tiêu; đốm lá/ngôCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhMancozeb 660g/kg + Metalaxyl-M 60g/kgRubbercare 720WPLoét sọc mặt cạo/cao su; chết nhanh/ hồ tiêu, đốm lá/ ngô, thán thư/điềuCông ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Thuốc trừ bệnhMancozeb 640 g/kg (640g/kg) + Metalaxyl-M 40g/kg (40g/kg)Mekomil gold 680WG, 680WP680WG: rỉ sắt/ cà phê 680WP: đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhMancozeb 301.6g/l + Propamocarb.HCl 248g/lPropman bul 550SCsương mai/cà chua, dưa hấuAgria SA
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Acodyl 25EC, 35WP25EC: sương mai/khoai tây, thối rễ/hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su 35WP: thối rễ/ hồ tiêuCông ty TNHH - TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Alfamil 35WPchết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Binhtaxyl 25 ECmốc sương/ khoai tây; đốm lá/ lạcBailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Foraxyl 25 WP, 35WP25WP: mốc sương/ khoai tây 35WP: rỉ sắt/ đậu tươngForward International Ltd
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Karoke 350WPChết nhanh/tiêu, phấn trắng/hoa hồng, sọc lá/ngôCông ty TNHH Nông Nghiệp Xanh
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Mataxyl 25WP, 500WG, 500WP25WP: chết ẻo/ lạc, chết nhanh/ hồ tiêu 500WG: chết nhanh/ hồ tiêu, loét sọc mặt cạo/ cao su 500WP: chết nhanh/ hồ tiêu; sương mai/ khoai tây; chết ẻo/ lạc; loét sọc mặt cạo, vàng rụng lá/cao su; thối quả, thối thân/ca cao; vàng lá/sắn; phấn trắng/ đậu tươngMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)No mildew 25WPthối/ hồ tiêuCông ty TNHH TM Trang Nông
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Rampart 35SDđổ ngã cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Salegold 250ECChết nhanh/hồ tiêuCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Tân qui Talaxyl 25WPchết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhMetalaxyl (min 95 %)Vilaxyl 35 WPmốc sương/ khoai tây, chết nhanh/ hồ tiêu, héo rũ trắng gốc/lạcCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhMetconazole (min 94%)Anti-fusa 90SLkhô vằn/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhMetconazole (min 94%)Ozzova 90SLlem lép hạt, lúa von/lúa (xử lý hạt giống)Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhMetconazole (min 94%)Workup 9 SLlem lép hạt/ lúaSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhMetiram Complex (min 85 %)Polyram 80WGchạy dây/ dưa chuột; đốm vòng/ cà chua; sương mai/ vải thiều, dưa hấu; thán thư/ hồ tiêu, xoài; thối quả/ nhãn; lúa von/ lúaBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhMetiram 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kgCabrio Top 600WGsương mai/ cà chua, đạo ôn/ lúa, sương mai/ dưa hấu, thán thư/ xoài, bệnh sẹo/ cam; giả sương mai/ dưa chuột, sương mai/khoai tây, rỉ sắt/đậu tương; thán thư/ớtBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhMetiram complex 550 g/kg + Pyraclostrobin 50 g/kgVerityz 600WGThán thư/xoài, ghẻ sẹo/ camCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhMetiram 55% + Pyraclostrobin 5%Carlos 60WGPhấn trắng/ hoa hồngCông ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhMetominostrobinRingo-L 20SCGỉ sắt/đậu tương, thán thư/ gừng, thán thư/ cà phêSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhMyclobutanil (min 98%)Kanaka 50SC, 100SC, 405WP50SC: lem lép hạt, vàng lá chín sớm/ lúa 100SC: Vàng lá, lem lép hạt/lúa 405WP: lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhMyclobutanil (min 98%)Myclo 400WPĐạo ôn/lúa; chết nhanh/ hồ tiêuCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ bệnhMyclobutanil 50g/kg (30g/kg) + Tebuconazole 250g/kg (500g/kg ) + Tricyclazole 200g/kg (250g/kg)Sieutino 500WP, 780WG500WP:lúa von/ lúa (xử lý hạt giống); khô vằn, lem lép hạt/lúa 780WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhMyclobutanil 100g/kg + Tebuconazole 400g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgRusem super 750WPxử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhMyclobutanil 100g/kg + Thifluzamide 500g/kgWonderful 600WPMốc sương/ khoai tâyCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhMyclobutanil 50g/l (200g/kg) + Thiodiazole Zinc 200g/l (500g/kg)Usagvil 250SC, 700WP250SC: Bạc lá/lúa 700WP: Bạc lá, lem lép hạt/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinAnnongmycin 20SL, 60SL, 80SL, 100SP20SL: Thối đen/bắp cải 60SL: Đạo ôn/lúa 80SL: bạc lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoài; phấn trắng/ nho 100SP: thối nhũn/hànhCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinBonny 4SLchết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa, thối nhũn/ bắp cải, héo rũ/ cà chua, chết nhanh/hồ tiêu, sương mai/dưa chuột; chạy dây/dưa hấu; chết chậm/hồ tiêuCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinCosmos 2SLbạc lá, khô vằn/ lúa; hoa lá, xoăn lá, thán thư/ ớt; phấn trắng, thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng, giả sương mai/ dưa chuột; hoa lá/ thuốc lá; sương mai, xoăn lá/ cà chuaCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinDiboxylin 2 SL, 4SL, 8SL2SL: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; mốc xám, đốm lá/ bắp cải, cải xanh; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bầu bí; héo rũ/ đậu tương, lạc, cà phê; thán thư/ cam, chanh; thối quả/ xoài, vải, nhãn, nho; vàng lá/ hoa cúc; thán thư, phấn trắng, thối nhũn/ nho; thán thư, phẩn trắng/ xoài; thối nhũn/ tỏi, hành; khô bông, thán thư/ điều; rụng quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ tiêu 4SL, 8SL: đốm lá, sương mai, héo rũ/ bắp cải, cải xanh, cà chua, bí đao; lở cổ rễ, khô thân/ dưa hấu; thán thư/ ớt; héo rũ/ lạc; thán thư, sẹo/ cam, chanh; thối quả/ nho, xoài; phồng lá/ chè; thối mạ, hoa cúc, lúa von/ lúa; thán thư, phấn trắng/ nho, xoài; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông, thán thư/ điều; rụng quả, rỉ sắt/ cà phê; chết chậm, chêt nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinDitacin 8 SL, 10 WP8SL: héo rũ, bệnh khảm, bệnh sáng gân/ thuốc lá; sương mai/ cà chua; bạc lá/ lúa; thối nõn/ dứa; héo xanh/ lạc, cà chua, dưa chuột, bí xanh 10WP: khảm/ thuốc lá; héo rũ/ lạcCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinEvanton 40SL, 80SL40SL: Thối nhũn/bắp cải, bạc lá/lúa 80SL: Héo rũ/dưa hấu, bạc lá/lúaCông ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinFukuda 3SLBạc lá/lúaCông ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinJonde 3SLCháy bìa lá/lúaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinKozuma 3SL, 5WP, 8SL3SL, 5WP, 8SL: khô vằn, đạo ôn, bạc lá, lem lép hạt lúa / lúa; vàng lá/ hoa cúc; xoăn lá/ ớt; sương mai/ dưa hấu; loét/ cam; héo khô/ bí xanh; khảm, héo rũ/ thuốc lá; héo rũ/ cà phê, đậu tương, lạc; thối quả/ xoài, nho, nhãn, vải; lở cổ rễ, héo rũ/ cà chua 8SL: thối nhũn/ hành, tỏi; chết nhanh, chết chậm/ hồ tiêuCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinKufic 80SLhéo xanh/ cà chua, bạc lá/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinLincolnusa 15WP, 81SL15WP: Bạc lá/ lúa 81SL: Bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hànhCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinMolbeng 2SL, 4SL, 8SL2SL: bạc lá/ lúa, héo rũ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu; thối quả/ xoài, vải 4SL: bạc lá/ đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; mốc xám/ bắp cải; sương mai, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ dưa hấu, bí xanh; thối quả / vải, xoài 8SL: bạc lá, đạo ôn, khô vằn/ lúa; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; sương mai/ bí xanh, dưa hấu; thán thư, thối quả/ xoài; mốc xám/ nhoCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinNaga 80SLBạc lá/lúa; thối nhũn/cải bắp, chết chậm/hồ tiêu, héo xanh/cà chuaCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinNiclosat 2SL, 4SL, 8SLkhô vằn, bạc lá/ lúa; lở cổ rễ/ lạc, đậu đỗ, cải bắp; khô cành/ cà phê; lở cổ rễ, sương mai/ cà chua; khô vằn/ ngô; thối gốc/ khoai tây, bí xanh; xoăn lá/ ớt; hoa lá/ thuốc lá; nấm hồng/ cao suCông ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinNingnastar 30SL, 50WP, 80SL, 100SL, 50SL30SL, 50WP, 80SL: đạo ôn, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ dưa chuột 100SL: lem lép hạt/lúa 50SL: phấn trắng/dưa chuộtCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinPyramos 20SL, 40SL, 80SL, 70SL20SL: Sương mai/cà chua 40SL: Bạc lá/ lúa 70SL : lem lép hạt, bạc lá/lúa 80SL: Phấn trắng/dưa hấuCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinRomexusa 2SL, 20WP, 82SL2SL: phấn trắng/ đậu tương 20WP, 82SL: bạc lá/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinSomec 2 SLbệnh hoa lá/ thuốc lá; bệnh hoa lá, xoăn lá/ ớt; bạc lá, vàng lá/ lúa; thối rễ, khô dây/ bí xanh; phấn trắng/ dưa chuột; sương mai/ cà chuaCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinSpagold 40SLVàng lá chín sớm/lúaCông ty CP Hatashi Việt Nam
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinSucker 2SL, 4SL, 8SL, 50SL, 70SL, 90WP2SL, 4SL, 8SL: đạo ôn, khô vằn, bạc lá, lem lép hạt, thối mạ, lúa von/ lúa; thán thư /cam; mốc xám, đốm lá/ bắp cải; héo rũ, lở cổ rễ/ cà chua; thối quả, phấn trắng/ xoài; rỉ sắt/ cà phê; thối nhũn/ hành, tỏi; khô bông/ điều 50SL, 70SL: lem lép hạt/lúa 90WP: Đốm sọc vi khuẩn, khô vằn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinSupercin 20SL, 40SL, 50WP, 80SLkhô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; giả sương mai/ cà chua, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn/ bắp cải.Công ty CP nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinSupermil 20SL, 40SL, 50WP, 80SLđạo ôn, đốm sọc, bạc lá/ lúa; chết ẻo cây con/ cà chua, dưa chuột, đậu trạch, bí xanh; thối nhũn/ bắp cải.Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Thuốc trừ bệnhNingnanmycinThaiponbao 40SL, 80SL40SL: phấn trắng/ nho, bạc lá/lúa, thối nhũn/ bắp cải; sương mai, chết cây con/ cà chua; thối quả/ cà phê 80SL: bạc lá/ lúaCông ty TNHH - TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 10g/kg (17g/l), (10g/kg) + Polyoxin B 11g/kg (10g/l), (22g/kg)Polysuper 21WP, 27SL, 32WP27SL : thán thư/ vải 21WP: Lem lép hạt, bạc lá/ lúa, thán thư/ vải 32WP: Lem lép hạt/ lúa, thán thư/ vảiCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 5g/kg (41g/kg), (61g/kg) + Polyoxin B 11g/kg (10g/kg), (10g/kg) + Streptomycin sulfate 5g/kg (52g/kg), (167g/kg)Sunshi 21WP, 103WP, 238WPthán thư/ vải, lem lép hạt, bạc lá/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 5g/kg (43g/kg), (61g/kg) + Polyoxin B 11g/kg (10g/kg), (10g/kg) + Streptomycin sulfate 5g/kg (50g/kg, (167g/kg)Rorai 21WP, 103WP, 238WP21WP, 103WP: Lem lép hạt, bạc lá/lúa; thán thư/ vải 238WP: Lem lép hạt, bạc lá/ lúa; thán thư/vảiCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 10 g/l (10g/kg) (50g/kg), (60g/kg), (20g/l) + Streptomycin sulfate 50g/l (68g/kg), (50g/kg), (176g/kg), (60g/l)Mycinusa 60SL, 78WP, 100WP, 236WP, 80SL60SL: khô vằn/ lúa 78WP, 80SL, 100WP, 236WP: Bạc lá/ lúaCông ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 60g/l (60g/kg), (60g/kg) + Streptomycin 240g/l (390g/kg), (490g/kg)Liveshow 300SL, 450WP, 550WP300SL: Đốm sọc vi khuẩn/ lúa 450WP: Đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/lúa 550WP: Thán thư/xoài; đạo ôn, lem lép hạt, đốm sọc vi khuẩn, bạc lá /lúa; phấn trắng/camCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 30 g/kg + Tricyclazole 770 g/kgAvazole 800WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Hoá chất & TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 25g/l (30g/l), (10g/kg) + Tricyclazole 425g/l (470g/l), (790g/kg)Vitaminusa 450SC, 500SC, 800WPđạo ôn /lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhNingnanmycin 27g/kg + Tricyclazole 700g/kg + Validamycin 50g/kgGoldbem 777WPĐạo ôn/lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ bệnhOligo-alginateM.A Maral 10SL, 10WP10SL: đốm vòng/ cà rốt; kích thích sinh trưởng/ chè; 10WP: kích thích sinh trưởng/ bắp cải, cà rốt, cây hoa cúcCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhOligo-sacaritOlicide 9SLrỉ sắt/ chè, sương mai/ bắp cải, chết nhanh (héo rũ)/ hồ tiêu, đạo ôn/ lúaCông ty CP SX TM Bio Vina
Thuốc trừ bệnhOligosaccharinsTutola 2.0SLsương mai/ cà chua; chấm xám/ chè; rỉ sắt/ hoa cúc; đạo ôn/ lúaCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhOxathiapiprolin (min 95%)DupontTM ZorvecTM EnicadeTM 10 ODSương mai/cà chuaDupont Vietnam Ltd
Thuốc trừ bệnhOxine Copper (min 99%)Cadatil 33.5SCcháy bìa lá/ lúaCông ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ bệnhOxine Copper (min 99%)Funsave 33.5SCbạc lá/ lúaCông ty CP Global Farm
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid (min 93 %)G-start 200WPbạc lá/lúaCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid (min 93 %)Oka 20WPbạc lá/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid (min 93 %)Oxo 200WPbạc lá/lúaCông ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid (min 93 %)Sieu tar 20WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid (min 93 %)Starner 20WPlem lép hạt, bạc lá/ lúaCông ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid (min 93 %)Starwiner 20WPBạc lá, lem lép hạt/lúaCông ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid 200g/kg (600g/kg) + Salicylic acid 50g/kg (150g/kg)Dorter 250WP, 750WP250WP: Bạc lá/lúa 750WP: Thán thư/ hoa hồng, bạc lá/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 25g/kgMap lotus 125WPBạc lá/lúaMap Pacific Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhOxolinic acid 100g/kg + Streptomycin sulfate 100g/kgLino oxto 200WPbạc lá/lúa, phấn trắng/ cao suCông ty CP Liên Nông Việt Nam
Thuốc trừ bệnhOxonilic acid 200g/kg + Tricyclazole 550g/kgTryxo 750WPbạc lá/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhOxytetracyclineUsastano 500WPvàng lá, bạc lá/ lúa, đốm vòng/ bắp cảiCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhOxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kgMiksabe 100WPbạc lá, đốm sọc vi khuẩn, lem lép hạt/ lúa; héo xanh/ cà chua; loét, sẹo/ cam; héo rũ cây con/ thuốc lá; đốm lá/ dưa chuột; héo cây con/ dưa hấu; héo rũ cây con, phấn trắng/ cà phê; thối hoa/ hoa hồng; thối gốc/ hoa ly; héo rũ/ hoa cúc; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải; thối quả/ cà chuaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhOxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kgOxycin 100WPThối nhũn /bắp cảiCông ty TNHH Hóa chất Đại Nam Á
Thuốc trừ bệnhOxytetracycline hydrochloride 55% + Streptomycin sulfate 35%Marthian 90SPhéo xanh/ cà chuaCông ty TNHH Hạt giống HANA
Thuốc trừ bệnhOxytetracycline hydrochloride 550g/kg + Streptomycin sulfate 350g/kgYchatot 900SPHéo xanh/cà chua, bạc lá/lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhOxytetracyline 400 g/kg + Streptomycin 100 g/kgCentertaner 500 WPBạc lá/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhOxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg + Gentamicin 10g/kgBanking 110WPBạc lá/lúa, thán thư/thanh long; chết nhanh/hồ tiêu, héo xanh/ cà chuaCông ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhOxytetracycline hydrochloride 2g/kg (5g/kg), (50 g/kg) + Streptomycin sulfate 100g/kg (100g/kg), (100g/kg)Avikhuan 102 SP, 105SP, 150SPBạc lá/lúaCông ty CP XNK nông dược Hoàng Ân
Thuốc trừ bệnhOxytetracycline 300g/kg + Tetramycin 200g/kgGoldfull 500WPthối nhũn/hành; cháy bìa lá, thối củ /gừng; thán thư/ớt; bạc lá/lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhPaecilomyces lilacinusBionema 80WPTuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu, dưa lướiTrung tâm công nghệ sinh học TP. Hồ Chí Minh
Thuốc trừ bệnhPaecilomyces lilacinusNemaces 108 cfu/g WPTuyến trùng/cà phê, hồ tiêuCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhPaecilomyces lilacinusPalila 500WP (5 x 109cfu/g)bệnh do tuyến trùng gây ra trên cà rốt, cà chua, hồ tiêu, lạc, thuốc lá, cà phêCông ty TNHH Nông Sinh
Thuốc trừ bệnhPenconazole (min 95%)Penazon 100ECĐạo ôn/ lúaCông ty TNHH Việt Hoá Nông
Thuốc trừ bệnhPencycuron (min 99 %)Alfaron 25 WPkhô vằn/ lúa, chết rạp cây con/ đậu tươngCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhPencycuron (min 99 %)Forwaceren 25 WPkhô vằn/ lúa, đổ ngã cây con/ khoai tâyForward International Ltd
Thuốc trừ bệnhPencycuron (min 99 %)Luster 250 SCkhô vằn/ lúaCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhPencycuron (min 99 %)Monceren 250 SCkhô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vải, chết ẻo/ lạcBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhPencycuron (min 99 %)Moren 25 WPkhô vằn/ lúa, chết ẻo cây con/ rau, lở cổ rễ/ lạc, khô vằn/ ngôCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhPencycuron (min 99 %)Vicuron 250 SCkhô vằn/ lúa, lở cổ rễ/ bông vảiCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhPencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kgArakawa 270WPLem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ bệnhPencycuron 150g/kg + Tebuconazole 120g/kgTeb 270WPLem lép hạt/lúa, lở cổ rễ/ hoa cúcSundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnhPhyscionDofine 0.5SLPhấn trắng/ bí đao, đốm nâu/ thanh long, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ bệnhPicoxystrobin (min 98.5%)DuPontTM Aproach ® 250SCkhô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/lúaDupont Vietnam Ltd
Thuốc trừ bệnhPicoxystrobin (min 98.5%)Picobin 250SCĐạo ôn/lúa, đốm vòng/ cà chuaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhPhosphorous acidAgri-Fos 400SLbệnh do nấm Phythophthora/ sầu riêng; chết nhanh, vàng lá thối rễ/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao su; đạo ôn, lem lép hạt, bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm nâu/ thanh long; xử lý hạt giống trừ bệnh đạo ôn/ lúaCông ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Thuốc trừ bệnhPhosphorous acidHerofos 400 SLmốc sương/ nho, tuyến trùng/ hồ tiêu, cà phê; cỏ sân golf, bắp cảiCông ty TNHH BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ bệnhPhosphorous acidSprayphos 620SLSương mai/cà chua; xì mủ/ cam, quýt, sầu riêng; chết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH SX-TM Tô Ba
Thuốc trừ bệnhPolyoxin complex (min 31 %)Polyoxin AL 10WPđốm lá/ hành, chảy gôm/dưa hấu, thán thư/thanh long, ớtSumitomo Corporation Vietnam LLC.
Thuốc trừ bệnhPolyoxin B5 Lua 3SL, 20WP3SL: Phấn trắng/ bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá, khô vằn/lúa; phấn trắng/bầu bí 20WP: Phấn trắng/ bí; sương mai/ cà chua; đạo ôn, bạc lá, khô vằn/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhPolyoxin BCaligold 20WPBạc lá/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhPolyoxin BEllestar 1SL, 1WP, 3SL, 10WP, 20WP, 40WP1SL: khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc 1WP: sương mai/ cà chua; đạo ôn/ lúa 3SL: phấn trắng/ bầu bí 10WP: phấn trắng/ bầu bí; bạc lá, khô vằn/ lúa; đốm lá/ lạc; sương mai/ cà chua 20WP, 40WP: đạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/ lúa; phấn trắng/ xoài; lở cổ rễ/ bắp cải; sương mai/ cà chuaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhPolyoxin B 10g/l (20g/kg) + Validamycin 50g/l (75g/kg)Ukino 60SC, 95WP60SC: khô vằn/ lúa 95WP: khô vằn/ lúa; chết cây con/ dưa hấu; lở cổ rễ/ rau cảiCông ty TNHH An Tâm
Thuốc trừ bệnhPolyphenol chiết xuất từ cây núc nác (Oroxylum indicum) và lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica)Chubeca 1.8SLthán thư, héo rũ/ ớt; thối nhũn/ cải xanh; lở cổ rễ/ bắp cải; khô vằn, lem lép hạt, bạc lá, đạo ôn/lúa; nhện lông nhung/nhãn; thán thư/ xoài, thanh long; đốm nâu/ thanh long; thán thư/hành, ghẻ nhám/cam, đốm lá/ngôTrung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh
Thuốc trừ bệnhProchloraz (min 97%)Agrivil 250ECkhô vằn/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhProchloraz (min 97%)Atilora 48EClem lép hạt/ lúaAsiagro Pacific Ltd
Thuốc trừ bệnhProchloraz (min 97%)Dailora 25EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhProchloraz (min 97%)Mirage 50WP, 450EC50WP: thán thư/ hồ tiêu 450EC: lem lép hạt/lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhProchloraz (min 97%)Talent 50WPthán thư/ cà phêCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhProchloraz-Manganese complexTrinong 50WPkhô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, thối thân/ lúaCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhProchloraz 400 g/l + Propiconazole 90 g/lPicoraz 490 EClem lép hạt, đạo ôn/ lúa; đốm lá/ lạcCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhProchloraz 255g/l, (309.9g/l), (260g/kg), (10g/kg), 250g/kg + Propineb 10g/l, (0.1g/l), (500g/kg), (705g/kg), 500g/kgForlione 265EW, 310EC, 760WP, 715WP, 750WGLem lép hạt/lúaCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhProchloraz 250g/l + Tebuconazole 160g/lTilrice 410ECĐốm lá/ lạcCông ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhProchloraz 420g/l (10g/kg), (1g/kg) + Tricyclazole 10g/l (65g/kg), (760g/kg)Anizol 430SC, 75WP, 761WP75WP, 761WP: Đạo ôn/ lúa 430SC: Lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Pháp Thụy Sĩ
Thuốc trừ bệnhProchloraz 10g/l (400g/l), (10g/kg), (100g/kg) + Sulfur 35g/l (20g/l), (450g/kg), (300g/kg), (70g/kg) + Tricyclazole 380g/l (10g/l), (55g/kg), (300g/kg), (760g/kg)Rexcide 425SC, 430SC, 515WP, 831WP425SC, 515WP, 831WP: đạo ôn/lúa 430SC: lem lép hạt/ lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhPropamocarb. HCl (min 97%)Probull 722SLTuyến trùng/ hồ tiêuCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhPropamocarb. HCl (min 97%)Proplant 722 SLnấm trong đất/ hồ tiêu, nứt thân chảy nhựa/ dưa hấu, chết ẻo cây con/lạc, xì mủ/ camCông ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhPropamocarb. HCl (min 97%)Treppach Bul 607SLchết nhanh/ hồ tiêu, sương mai/dưa chuột, xì mủ/sầu riêng; loét sọc mặt cạo/cao su; mốc sương/ cà chuaAgria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhPropamocarb. HCl (min 97%)Zamil 722 SLMốc sương/ nhoCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhPropamocarb 530 g/l + Fosetyl Aluminium 310g/lPrevicur Energy 840 SLChết rạp/ cà chua (sử dụng trong vườm ươm)Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhPropamocarb hydrochloride 500g/l + Kasugamycin 25g/lVaba super 525SLchết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Agrozo 250 ECthối thân, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Bumper 250 ECkhô vằn/ lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Canazole 250 EClem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ đậu tươngCông ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Catcat 250ECkhô vằn, lem lép hạt/ lúaCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Fordo 250 ECkhô vằn/ lúaForward International Ltd
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Fungimaster 250ECLem lép hạt, khô vằn/lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Việt Hoá Nông
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Lunasa 25 EClem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Propytil 250ECLem lép hạt/lúaCông ty TNHH BVTV Đồng Phát
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Starsai 300EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Tien sa 250 EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Tilusa super 250EC, 300EC250EC: lem lép hạt/ lúa 300EC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Tinmynew 250 EC, 250EW250EC: khô vằn/ lúa 250EW: lem lép hạt/ lúa; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Tinix 250 EClem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Tiptop 250 EClem lép hạt/ lúa, rỉ sắt/ cà phêCông ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhPropiconazole (min 90%)Vitin New 250EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 100g/l (125g/l) + Tebuconazole 25g/l (100g/l)Farader 125EW, 225EW125EW: khô vằn, lem lép hạt/ lúa 225EW: khô vằn/ lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/lFolitasuper 300EClem lép hạt, đốm nâu, khô vằn/ lúa; đốm lá/ đậu tương, lạc; rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/lTEPRO - Super 300EClem lép hạt, vàng lá chín sớm, khô vằn/ lúa; thán thư/ điều; khô vằn/ ngô, đốm lá/ lạc, thán thư/cà phêCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150g/l + Tebuconazole 150g/lTilgol super 300EClem lép hạt, vàng lá/ lúa; đốm lá/ lạc, rỉ sắt/ cà phêCông ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 200g/l + Tebuconazole 200g/lGtop 400ECđạo ôn/lúaCông ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150 g/l + Tebuconazole 50 g/l + Tricyclazole 350 g/lBembo 550SEĐạo ôn/ lúaCông ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgBismer 780WPLem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125 g/l + Tricyclazole 400 g/lFilyannong super 525SEđạo ôn/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125g/l (34.5g/l) + Tricyclazole 400g/l (500.5 g/l)Newlia Super 525 SE, 535SE525 SE: đạo ôn/ lúa 535SE: đạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH US.Chemical
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/lFao-gold 525 SElem lép hạt/ lúaCông ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/lFilia® 525 SEđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/lTillage-super 525SElem lép hạt, đạo ôn/ lúaCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 55g/l + Tricyclazole 500g/lNano Gold 555SCđạo ôn/ lúaCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125g/l (30g/kg) + Tricyclazole 400g/l (720 g/kg)Novazole 525SE, 750WGđạo ôn/lúaCông ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 55 g/l, (100g/kg) + Tricyclazole 500g/l, (550g/kg)Bumrosai 555SE, 650WPđạo ôn/lúaCông ty CP ND Quốc tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 25g/kg (125g/l) + Tricyclazole 400g/kg (400g/l)Rocksai super 425WP, 525SEđạo ôn/ lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125g/l + Tricyclazole 450 g/lFinali 575 SEđạo ôn/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 125g/l (130g/l) + Tricyclazole 400g/l (450g/l)Dotalia 525 SC, 580SCđạo ôn/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/lBimtil 550 SEđạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/lTilBem Super 550SEđạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Hoà Bình
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/lTilbis super 550SEđạo ôn/lúaCông ty CP nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhPropiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/lTilmil super 550SElem lép hạt/ lúaCông ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)A-chacô 70WPThán thư/xoàiCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Aconeb 70 WPthán thư/ xoài; mốc sương/ nho; lem lép hạt, vàng lá do nấm/ lúa; sương mai/ dưa chuộtCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Afico 70WPthán thư/ xoài; lở cổ rễ/hành; sương mai/dưa hấuCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Alphacol 700 WPthán thư/ xoài, phấn trắng/ nhoCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Antracol 70 WP, 70WG70WP: đốm lá/ bắp cải, đậu tương, lạc, hồ tiêu; mốc xám/ thuốc lá; lở cổ rễ/ hành; thán thư/ xoài, cà phê, điều, chè, thanh long, chôm chôm; sương mai/ nho, dưa chuột; cháy sớm/ cà chua; đốm vòng khoai tây; khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; đốm quả/ cam; đốm lá, rỉ sắt, khô vằn/ ngô; sương mai/ vải; sương mai/hành, mốc xám/rau cải, đốm mắt cua/mồng tơi 70WG: thán thư/ xoài, sương mai/ nhoBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Bach 70WPLem lép hạt/lúaSinon Corporation, Taiwan
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Donacol super 700WPThán thư/xoàiCông ty CP Smart Farm
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Doremon 70WPsương mai/ khoai tây; vàng lá, lem lép hạt/ lúa; thán thư/ xoàiCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Dovatracol 72WPthán thư/sầu riêng, xoài, cà phê, hồ tiêu; ghẻ nhám/ cam; lem lép hạt /lúa; sương mai/dưa hấuCông ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Newtracon 70 WPthán thư/ xoài, cà phê, điều, vải; đạo ôn/ lúa; sương mai/ dưa hấu; đốm lá/ bắp cải, xoài; mốc sương/ nho; vàng lá do nấm/ lúa; thán thư, thồi rễ chết nhanh / hồ tiêu; đốm lá/ lạc, hành; sương mai/ cà chua; lở cổ rễ/ hành; ghẻ sẹo/ cam; vàng lá/ khoai langCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Nofacol 70WPlem lép hạt/ lúa, thán thư/ xoài, ớt; đốm vòng/cà chua, thán thư/thanh longCông ty TNHH - TM Nông Phát
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Nova 70WPthán thư/đậu cô ve, cà chua, cà phê, xoàiCông ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Pylacol 700WPđốm lá/ cần tây; đạo ôn, đốm nâu/lúaRotam Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Startracon 70WPchết nhanh/ hồ tiêuCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Strancolusa 70WPthán thư/ cà phê; vàng lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Tadashi 700WPsương mai/ hành, dưa hấu; thán thư/ xoài, cà phêCông ty CP NN HP
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Tobacol 70WPmốc sương/ nho, thán thư/ xoài, vàng rụng lá/cao suCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhPropineb (min 80%)Zintracol 70WPthán thư/ xoài, cà phê; vàng lá do nấm, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; sương mai/ dưa chuột; đốm lá/ bắp cải; phấn trắng/ nhoCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhPropineb 10g/l (10g/l), (10g/kg), (500g/kg), (500g/kg) + Tebuconazole 260g/l (445g/l), (705g/kg), (250g/kg), (260g/kg)Natisuper 270EW, 455SC, 715WP, 750WG, 760WPlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhPropineb 10g/l (10g/l), (705g/kg), (30g/kg) + Tebuconazole 260g/l (10g/l), (10g/kg), (10g/kg) + Tricyclazole 10g/l (400g/l), (10g/kg), (760g/kg)Natitop 280EW, 420SC, 725WP, 800WP280EW, 725WP, 800WP: lem lép hạt/lúa 420SC: đạo ôn/lúaCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhPropineb 70% + Triadimefon 5%ARC-carder 75WPlem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phêCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhPropineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kgActivo super 648WPthán thư/ xoài, thán thư/ cà phê, sương mai/ hành, phấn trắng/ nhoCông ty CP NN HP
Thuốc trừ bệnhPropineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kgFlint pro 648WGĐạo ôn/lúa; thán thư/ớt, xoài, dưa chuột, dưa hấu, nhãn; đốm lá/ bắp cải, cà chua; mốc xám/ rau cảiBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhProtein amyloseVikny 0.5 SLthối nhũn/ bắp cải; thán thư/ ớt, dưa hấu; bạc lá/ lúa; xử lý hạt giống bệnh lúa von/lúa, thối nhũn/hành, loét vi khuẩn/camCông ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhPseudomonas fluorescensB Cure 1.75WPđốm nâu, đốm gạch, lúa von, khô đầu lá, thối bẹ, đạo ôn, khô vằn/ lúa; đốm lá, giả sương mai, lở cổ rễ/ đậu tương; lở cổ rễ/ cà chua, ớt; mốc xám/ nhoCông ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhPseudomonas fluorescensTKS-Anti Phytop WPchết nhanh/ hồ tiêu, thán thư/ chanhCông ty TNHH Thủy Kim Sinh
Thuốc trừ bệnhPyraclostrobin (min 95%)Mastery 25SCMốc sương/ khoai tâyCông ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhPyraclostrobin 50g/kg + Metiram complex 550g/kgHaohao 600WGthán thư/vải, đạo ôn/ lúaCông ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhPyraclostrobin 10% + Thifluzamide 10%Gongfu 20SCThán thư/ hồ tiêuBeijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhPyrimethanil (min 95%)Rovia 420SCChết nhanh/hồ tiêuCông ty TNHH Được Mùa
Thuốc trừ bệnhPyrimethanil (min 95%)Tilsom 400SCThối nhũn/hànhCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhQuaternary Ammonium SaltsPhysan 20SLthối thân, thối hạt vi khuẩn, bạc lá, đạo ôn, lem lép hạt/ lúa; lúa von/ lúa; nấm hồng, vàng rụng lá/cao su, thối nhũn/phong lanCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhSaisentong (min 95%)Visen 20SCbạc lá, vàng lá, lem lép hạt/lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhSalicylic AcidBacla 50SCbạc lá, khô vằn/lúaCông ty TNHH Hóa Sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhSalicylic AcidExin 4.5 SC, 2.0SC4.5SC: (Exin R) đạo ôn, bạc lá/ lúa, chết nhanh/ hồ tiêu 4.5SC: (Phytoxin VS): héo tươi/ cà chua 2.0SC: Rầy nâu, rây lưng trắng/lúa; rầy xanh/chèCông ty TNHH ứng dụng công nghệ Sinh học
Thuốc trừ bệnhStreptomyces lydicus WYEC 108Actinovate 1 SPvàng lá, thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ hoa cây cảnh; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cây có múi, sầu riêng, xoài, nhãn, vải; tuyến trùng/ hồ tiêu; thối nhũn/bắp cải, đốm vòng/hành, thối búp/chèCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhStreptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%Actino-Iron 1.3 SPvàng lá, thối thân, lem lép hạt/ lúa; thán thư, mốc xám, thối nứt trái do vi khuẩn, thối thân, thối rễ/ nho, dâu tây; sương mai, phấn trắng, thán thư, nứt dây chảy nhựa/ dưa hấu, dưa chuột, bầu bí; thối nhũn do vi khuẩn, thối thân, thối rễ, phấn trắng, mốc xám, đốm vòng/ hoa cây cảnh; héo rũ do vi khuẩn, thán thư, thối trái/ khoai tây, cà chua, ớt, bắp cải; thán thư, phấn trắng, ghẻ loét, thối trái, xì mủ thân, vàng lá, thối rễ/ cây có múi, sầu riêng, xoài, nhãn, vảiCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateAcstreptocinsuper 40TBvàng lá/ lúa, thối nhũn/ bắp cải; thán thư/thanh long, sẹo/ camCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateGoldnova 200WPVàng lá, bạc lá/lúa; thối nhũn/xà láchCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateKaisin 50WP, 100WP50WP: Bạc lá, lem lép hạt/ lúa; loét/ cam, giả sương mai/dưa chuột 100WP: Thối nhũn/ bắp cải, bạc lá, lem lép hạt/ lúa, sẹo/cam, giả sương mai/dưa chuộtCông ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateLiberty 50WP, 100WP50WP: Bạc lá/lúa 100WP: Thối nhũn/ bắp cải, bạc lá/lúa, loét/camCông ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateMinotajapane 50WPVàng lá/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfatePoner 40TB, 40SPthối nhũn/ bắp cảiCông ty TNHH MTV Tô Nam Biotech
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateStepguard 50SP, 100SP, 150TB, 180SP, 200TB, 275SP, 352SP50SP, 100SP: thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa 150TB, 200TB, 275SP: bạc lá/ lúa 180SP, 352SP: thối nhũn/ bắp cảiCông ty CP Quốc tế Agritech Hoa kỳ
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateStrepgold 50WP, 70WP, 100WP50WP, 100WP: Bạc lá/Lúa 70WP: Héo xanh vi khuẩn/cà chua, bạc lá/lúaCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateSupervery 50WPđạo ôn, lem lép hạt, bạc lá/ lúa; sẹo/ cam; thối quả/ vải, xoài; sương mai/ cà chuaCông ty CP Thuôc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhStreptomycin sulfateYomistar 52WP, 105WP52WP: bạc lá/ lúa 105WP: lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhSulfurKumulus 80WGsẹo/ cam, phấn trắng/ xoài, nhện gié/ lúa, nhện đỏ/ cà phê, phấn trắng/ cao suBASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhSulfurFulac 80WG, 80WP, 500SC80WG: Nhện gié/lúa 80WP: nhện đỏ/cam 500SC: phấn trắng/cao suCông ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhSulfurLipman 80WGPhấn trắng/xoài; nhện gié/ lúa; sẹo/cam; phấn trắng/cao su, chôm chômCông ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhSulfurMicrothiol Special 80WG, 80WP80WG: phấn trắng/ nho, chôm chôm; nhện/ cam 80WP: phấn trắng/ rau, đốm lá/ ngôCông ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhSulfurOK-Sulfolac 80WG, 80WP, 85SC80WG: phấn trắng/ xoài, chôm chôm 80WP: phấn trắng/ nho 85SC: sẹo, nhện đỏ/ cam; lem lép hạt/ lúa; nhện lông nhung/nhãn, nhện gié/ lúaCông ty TNNH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhSulfurSulfurluxthai 80WGthán thư/vảiCông ty CP Sunseaco Việt Nam
Thuốc trừ bệnhSulfurSulox 80 WPphấn trắng/ xoài, cao su; đốm lá/ lạc; nhện gié/ lúa; nhện lông nhung/ vải, nhãnCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhSulfur 100g/kg + Tebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kgNovitop 850WPĐạo ôn, lem lép hạt/lúaCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnhSulfur 2% (2%), (40%), (10%), (55%), (25), (79.5%), (7%), (28%), (200g/l)+ Tricyclazole 20%, (40%), (5%), (50%), (20%), (75%), (0.5%), (75%), (70%), (500g/l)Vieteam 22SC, 42SC, 45WP, 60WG, 75WP, 77WG, 80WP, 82WP, 98WP, 700SC22SC, 42SC, 45WP, 60WG, 77WG, 82WP, 98WP, 700SC: đạo ôn/ lúa 75WP: đạo ôn, lem lép hạt/ lúa 80WP: phấn trắng/ hoa hồng; nhện gié, vàng lá/ lúa; phấn trắng/ cao suCông ty CP Thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhSulfur 50g/kg + Tricyclazole 700g/kgBibim 750WPđạo ôn/ lúaCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhSulfur 350g/kg (250g/kg) + Tricyclazole 150g/kg (500g/kg)StarBem Super 500WP, 750WPđạo ôn/ lúaCông ty CP Quốc tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhSulfur 450g/l (800g/kg), (655g/kg)+ Tricyclazole 200g/l (0.8g/kg), (200g/kg)Bimsuper 650SC, 800.8WP, 855WP650SC, 855WP: đạo ôn/ lúa 800.8WP: vàng lá/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhSulfur 35% + Tricyclazole 50%Labem 85WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhSulfur 350g/kg + Tricyclazole 225g/kgLionsul 575WPĐạo ôn/lúaCông ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Folicur 250 EW, 250WG, 430SC250EW: đốm lá/ lạc; khô vằn, lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; thán thư/ điều; chết chậm/ hồ tiêu 250WG: khô vằn, đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá do nấm/ lúa 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; đốm lá/ lạc, chết chậm/ hồ tiêu, vàng rụng lá/cao suBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Forlita 250 EW, 430SC250EW: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; chết cây con, đốm lá/ lạc; đốm lá/ đậu tương 430SC: khô vằn, lem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa, đốm lá/ đậu tươngCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Fortil 25 SCkhô vằn, đạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH – TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Fozeni 250EWlem lép hạt/ lúaCông ty CP Nicotex
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Huibomb 25EWkhô vằn/lúaHuikwang Corporation
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Jiacure 25EClem lép hạt/ lúaCông ty CP Jia Non Biotech (VN)
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Milazole 250 EWkhô vằn/ lúaCông ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Poly annong 250EW, 250SC, 250EC, 450SC250EW, 250EC: lem lép hạt/ lúa 250SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa, lem lép hạt/ lúa 450SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa; khô vằn, vàng lá, đạo ôn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Poticua 250EWlem lép hạt/ lúa; xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; chết cây con/ lạcCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Provil 30EW, 450SC30EW: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa 450SC: lem lép hạt, đạo ôn/ lúa; phấn trắng/hoa hồng; chết chậm/ hồ tiêuCông ty TNHH – TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Sforlicuajapane 450SCLem lép hạt/ lúaCông ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Sieu tin 250 EC, 300EClem lép hạt/ lúaCông ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)T.B.Zol 250EWlem lép hạt/ lúaCông ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Tebuzole 250 SClem lép hạt/ lúaCông ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Thianzole 12.5EWlem lép hạt/ lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Tien 250 EWkhô vằn, lem lép hạt/ lúaCông ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)T-zole super 250SC, 450SC250SC: lem lép hạt/lúa 450SC: Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúaCông ty TNHH MTV Gold Ocean
Thuốc trừ bệnhTebuconazole (min 95 %)Vitebu 250SClem lép hạt/ lúaCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 160 g/l + Tricyclazole 200 g/lBeam™ Plus 360SCĐạo ôn/ lúaDow AgroSciences B.V
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/lDolalya 525SCĐạo ôn/lúaCông ty TNHH MTV BVTV Long An
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 250 g/l + Tricyclazole 275 g/lGold-dog 525SCRỉ sắt/cà phê, thán thư/điềuCông ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 500g/kgMap Unique 750WPĐạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúa; đốm lá/lạc, thán thư, rỉ sắt/cà phê, xử lý hạt giống trừ lúa von/lúaMap Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 250g/kg + Tricyclazole 550g/kgNovigold 800WPđạo ôn, lem lép hạt, khô vằn/lúaCông ty CP Nông Việt
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 500g/kg + Tricyclazole 200g/kgTivaho 700WPlem lép hạt/lúaCông ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgActivo 750 WGLem lép hạt/lúaCông ty CP Nông nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgConabin 750WGĐạo ôn, lem lép hạt/lúa, rỉ sắt/cà phêCông ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgNativo 750WGlem lép hạt, khô vằn, đạo ôn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê, lạc, đậu tương; thán thư/ hoa hồng, điều, cà phê; đốm lá/ hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng; thán thư, bệnh sọc đen/ ca cao; đốm vòng/ khoai tây; khô vằn/ ngôBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgTanimax 750WGĐốm lá/ hồ tiêuCông ty TNHH SX & KD Tam Nông
Thuốc trừ bệnhTebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250g/kgTriflo-top 750WGPhấn trắng/hoa hồngCông ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhTetraconazole (min 94%)Domark 40 MErỉ sắt/ cà phê, hoa cúcIsagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
Thuốc trừ bệnhTetramycinMikcide 1.5SLbạc lá, đạo ôn, khô vằn, lem lép hạt/ lúa; thối nhũn, thối đen gân lá/ bắp cải; chết xanh/ dưa hấu; héo rũ/ thuốc lá, cà phê, cà chua; loét/ cam; thối thân/ nho; phấn trắng/ hoa hồng; vàng rụng lá/cao su; đốm nâu/ thanh longCông ty TNHH Được Mùa
Thuốc trừ bệnhThảo mộc (Bã quả trẩu, bã thanh hao hoa vàng, bã vỏ hạt điều) 70% + Trichoderma harzianum 106 CFU/g + Bacillus subtilis 106 CFU/g + Metarhizium anisopliae 106 CFU/g + Azotobacter beijerinckii 106 CFU/g + Bacillus gisengihumi 106 CFU/g + Streptomyces owasiensis 106 CFU/gSH-Lifu (SH-BV1)Chết nhanh, chết chậm, tuyến trùng/ hồ tiêuViện Bảo vệ thực vật
Thuốc trừ bệnhTinh dầu quếTiêu tuyến trùng 18ECTuyến trùng/cà rốt, hồ tiêu, cà phêCông ty TNHH DV KHKT Khoa Đăng
Thuốc trừ bệnhThiabendazole (min 98.5%)Bestar 505SCLem lép hạt do vi khuẩn/lúaCông ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhThifluzamide (min 96%)Pulsor 23DCkhô vằn/ lúaCông ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Thuốc trừ bệnhThiodiazole copper (min 95%)Longbay 20SCbạc lá/ lúa, xì mủ, nấm hồng, vàng rụng lá/cao suCông ty TNHH Trường Thịnh
Thuốc trừ bệnhThiodiazole zinc (min 95%)Lk-one 50SCBạc lá/lúa, sẹo/ camCông ty TNHH Hoá sinh Á Châu
Thuốc trừ bệnhThiram (TMTD) (min 96%)Pro-Thiram 80 WP, 80 WG80WP: đốm lá/ phong lan 80WG: khô vằn/lúa, thán thư/ cà phêAgspec Asia Pte Ltd
Thuốc trừ bệnhTriadimefon (min 96%)Encoleton 25 WPthối gốc/ khoai tây, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH Alfa (Sài Gòn)
Thuốc trừ bệnhTriadimefon (min 96%)Omega-mefon 15WPĐốm lá/ đậu tương, rỉ sắt/ cà phêCông ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhTriadimenol (min 97%)Bayfidan 250 ECrỉ sắt/ cà phêBayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhTriadimenol (min 97%)Samet 25ECphấn trắng/ cao su, rỉ sắt/ cà phêCông ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ bệnhTrichoderma sppPromot Plus WP (Trichoderma spp 5.107 bào tử/g); Promot Plus SL (Trichoderma koningii 3.107 bào tử/g + Trichoderma harzianum 2.107 bào tử/g)WP: thối gốc, thối hạch/ bắp cải; chết cây con/ cải thảo SL: đốm nâu, đốm xám/ chè; thối hạch, thối gốc/ bắp cảiCông ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhTrichoderma sppTRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/gvàng lá thối rễ do Fusarium solani/cây có múi; chết cây con/dưa hấu, bí đỏ, lạc, điều; thối rễ/cà phê; tuyến trùng/ cà phê, hồ tiêu; chết cây con/ cải bẹ; thối rễ/ hồ tiêu; tuyến trùng/cà rốt, sưng rễ/bắp cảiCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhTrichoderma sppVi - ĐK 109 bào tử/gthối rễ/ sầu riêng; lở cổ rễ/ cà chua; chết nhanh/ hồ tiêuCông ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhTrichoderma harzianum 4% + Trichoderma konigii 1%Tiên tiến 5 WPĐạo ôn/ lúaCông ty Hợp danh SH NN Sinh Thành
Thuốc trừ bệnhTrichoderma harzianumZianum 1.00WPChết rạp cây con/cải cúc, lở cổ rễ/cà chua, thối rễ/hồ tiêu, thán thư/ hành, thanh long; tuyến trùng/cà phêCông ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ bệnhTrichoderma asperellum 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma atroviride Karsten 20% (2 x 107 bào tử/g)TricôĐHCT-Lúa von 108 bào tử/g WPXử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/lúa; khô vằn/lúaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhTrichoderma virens J.Miller, Giddens & Foster 80% (8 x 107 bào tử/g) + Trichoderma hamatum (Bon.) Bainer 20% (2 x 107 bào tử/g)TricôĐHCT-Phytoph 108 bào tử/ g WPLoét sọc miệng cạo/ cao su; xì mủ/ bưởi, sầu riêng, chết nhanh/ hồ tiêu; thối quả/ vải; thối quả /nhãn; đốm nâu /thanh long; sương mai/cà chua, khoai tâyCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhTrichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai BGB 25% ((2.5 x 107 bào tử/g)Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WPNấm hồng/ cao su, cà phê, sầu riêngCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhTrichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai 20% (2 x 107 bào tử/g)Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WPThối nõn/ dứaCông ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ bệnhTrichoderma konigii M8; M32; M35 1x109 CFU/gTricô hạt nhân C833 1x109 CFU/g WPTuyến trùng/ cà phêCông ty TNHH Tam Nông
Thuốc trừ bệnhTrichoderma virens (T.41).109 cfu/gNLU-Trichết rạp cây con/ cải ngọt, dưa chuột; héo rũ trắng gốc/ cà chuaTrường ĐH Nông lâm TP Hồ Chí Minh
Thuốc trừ bệnhTrichoderma virideBiobus 1.00 WPthối gốc, thối hạch, lở cổ rễ/ bắp cải; héo vàng, lở cổ rễ, mốc sương/ cà chua, khoai tây; thối nhũn, đốm lá/ hành; thán thư/ xoài; xì mủ/ sầu riêng; rỉ sắt, nấm hồng, thối gốc rễ, lở cổ rễ/ cà phê; chấm xám, thối búp/ chè; chết nhanh, thối gốc rễ/ hồ tiêuCông ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhTricyclazole (min 95 %)Acdowbimusa 75WPđạo ôn/ lúaCông ty TNHH MTV Lucky