dịch vụ

THỬ NGHIỆM

Với hai phòng thí nghiệm tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, IQC cung cấp các dịch vụ thử nghiệm tin cậy, nhanh chóng với chi phí hợp lý. Vui lòng hoàn thành phiếu liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất.

Để tham khảo năng lực Thử nghiệm của IQC, vui lòng cuộn trang xuống phía dưới.

TÌM HIỂU THÊM VỀ THỬ NGHIỆM

No Content Available
KHÁCH HÀNG ĐANG SỬ DỤNG

DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM

LIÊN HỆ VỀ

DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA IQC

ĐƯỢC CÔNG NHẬN/CHỈ ĐỊNH

Lĩnh vựcTên sản phẩm, vật liệu được thửTên phép thửPhương pháp thửChỉ địnhCông nhận
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền kéoTCVN 8309-4:2010 (ISO 12625-4:2005)
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền kéo ướtTCVN 8309-5:2010 (ISO 12625-5:2005)
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâmTCVN 8309-8:2010 (ISO 12625-8:2005)
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định định lượngTCVN 8309-6:2010 (ISO 12656-6:2005)
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm ẩm- Phương pháp sấy khôTCVN 1867:2010 (ISO 287:2009)
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền màu của giấy được làm trắng bằng chất huỳnh quangTCVN 10089:2013 (EN 648:2006)
Khăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền màu của giấy được nhuộm màuTCVN 10087:2013 (EN 646:2006)
HóaPhân Ure hạt trongXác định độ ẩmTCVN 2620:2014
HóaPhân UreXác định ngoại quanTCVN 2619:2014
HóaPhân UreXác định hàm lượng N tổng sốTCVN 2620:2014
HóaPhân UreXác định hàm lượng biuretTCVN 2620:2014
HóaPhân UreXác định cỡ hạtTCVN 2620:2014
HóaPhân lân Canxi magieXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 1078:2018
HóaPhân lân Canxi magieXác định cỡ hạtTCVN 1078:2018
HóaSupe phốt phát đơnXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 4440:2018
HóaPhân bón DAPXác định hàm lượng N tổng sốTCVN 8856:2018
HóaPhân bón DAPXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 8856:2018
HóaPhân hỗn hợp NPKXác định hàm lượng N tổng sốTCVN 5815:2018
HóaPhân hỗn hợp NPKXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 5815:2018
HóaPhân hỗn hợp NPKXác định hàm lượng K2OTCVN 5815:2018
HóaPhân hỗn hợp NPKXác định hàm lượng SiO2TCVN 5815:2001
HóaPhân hỗn hợp NPKXác định hàm lượng canxi oxit (CaO) và magie oxit (MgO)TCVN 5815:2001
HóaPhân bónXác định độ ẩmTCVN 9297:2012
HóaPhân bónXác định hàm lượng N tổng sốTCVN 8557:2010
HóaPhân bónXác định hàm lượng Nito tổng sốTCVN 10682:2015
HóaPhân bónXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 8559:2010
HóaPhân bónXác định Các bon Hữu cơ tổng sốTCVN 9294:2012
HóaPhân bónXác định Kali hữu hiệuTCVN 8560:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng BoTCVN 10679:2015 TCVN 10680:2015
HóaPhân bónXác định hàm lượng Canxi tổng sốTCVN 9284:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng Magie tổng sốTCVN 9285:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng lưu huỳnh tổng sốTCVN 9296:2012
HóaPhân bónXác định Molipden và Sắt tổng sốTCVN 9283:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng Đồng tổng sốTCVN 9286:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng Coban tổng sốTCVN 9287:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng Mangan tổng sốTCVN 9288:2012
HóaPhân bónXác định hàm lượng Kẽm tổng sốTCVN 9289:2012
HóaPhân bónXác định hàm lượng Axit Humic và axit FulvicTCVN 8561:2010
HóaPhân bónXác định hàm lượng Clorua hoà tan trong nướcTCVN 8558:2010
HóaPhân bónPhương pháp xác định axit tự doTCVN 9292:2012
HóaPhân bónXác định hàm lượng Cadmi (Cd)TCVN 9291:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng AsTCVN 8467:2010
HóaPhân bónXác định hàm lượng HgTCVN 10676:2015
HóaPhân bónXác định hàm lượng Chì (Pb)TCVN 9290:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng Photpho tổng sốTCVN 8563:2010
HóaPhân bónXác định hàm lượng K2O tổng sốTCVN 8562:2010
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Tro tổng sốTCVN 4327:2007
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khácTCVN 4326:2001
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng NaClTCVN 4330:1986
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Nito và Protein thô. Phương pháp KjeldahlTCVN 4328-1:2007
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Photpho. Phương pháp quang phổTCVN 1525:2001
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Canxi. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửaAOAC 968.08
HóaCá, thịt, rauXác định hàm lượng CadimiTCVN 7603:2007
HóaNước thảiChất rắn lơ lửng (TSS)SMEWW 2540D:2017
HóaNước thảiClorua (Cl-)SMEWW 4500-Cl-:2017
HóaNước thảiPhosphat (PO43-)SMEWW 4500-P.E:2017
HóaNước thảiTổng NitơTCVN 6638:2000
HóaNước thảiAmoni (NH4+)TCVN 6179-1:1996
HóaNước thảiTổng PhosphoSMEWW 4500-P.B&E:2017
HóaNước thảiĐồng (Cu)SMEWW 3111B:2017
HóaNước thảiChì (Pb)SMEWW 3113B:2017
HóaNước thảiKẽm (Zn)SMEWW 3111B:2017
HóaNước thảiCadimi (Cd)SMEWW 3113B:2017
HóaNước thảiSắt (Fe)SMEWW 3111B:2017
HóaNước thảiMangan (Mn)SMEWW 3111B:2017
HóaNước thảiNiken (Ni)SMEWW 3113B:2017
HóaNước thảiCrom III (Cr3+)SMEWW 3113B:2017
HóaNước thảiCrom VI (Cr6+)SMEWW 3500-Cr.B:2017
HóaNước thảiAsen (As)SMEWW 3114B:2017
HóaNước thảiThuỷ Ngân (Hg)SMEWW 3112B:2017
HóaNước thảiXác định pHTCVN 6492:2011
HóaNước thảiNhiệt độSMEWW 2550B:2017
HóaNước sinh hoạtXác định pHTCVN 6492:2011
HóaNước sinh hoạtXác định chỉ số permanganateTCVN 6186:1996
HóaNước sinh hoạtXác định tổng hàm lượng Canxi Magie Phương pháp chuẩn độ EDTATCVN 6224:1996
HóaNước sinh hoạtXác định hàm lượng Clorua bằng Phương pháp chuẩn độ Bạc Nitrat với thuốc thử Cromat (phương pháp MO)TCVN 6194: 1996
HóaNước sinh hoạtXác định Thủy ngân (Hg). Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AASTCVN 7877:2008
HóaNước sinh hoạtXác định hàm lượng Chì (Pb) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteSMEWW 3113-Pb:2012
HóaNước mặtXác định hàm lượng Asen (As) . Phương pháp hóa hơi hydrit HVG-AASTCVN 6626 : 2000
HóaNước mặtXác định hàm lượng Cadmi (Cd) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 6197 : 2008
HóaKhông khí xung quanhNhiệt độQCVN 46:2012/BTNMT
HóaKhông khí xung quanhĐộ ẩmQCVN 46:2012/BTNMT
HóaKhông khí xung quanhTiếng ồnTCVN 7878-2:2010
HóaKhông khí xung quanhSO2TCVN 5971:1995
HóaKhông khí xung quanhNO2TCVN 6137:2009
HóaRau, quảXác định tro không tan trong axit clohyricTCVN 7765:2007
HóaRau, quảPhương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơiTCVN 5245:1990
HóaRau, quảXác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Carbamate: Fenobucarb. Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008
HóaRau, quảXác định dư lượng Metalaxyl Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008
HóaRau, quảXác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo: Heptachlor, ɣ-Chlordan, ɑ-Chlordan, Dieldrin Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008
HóaRau, quảXác định đa dư lượng nhóm lân: Terbufos, Disulfoton, Chlorpyrifos Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008
HóaRau, quảXác định đa dư lượng nhóm cúc tổng hợp: Lambdacyhalothrin, Cypermethrin, Permethrin. Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008
HóaRau, Quả, ChèXác định hàm lượng Asen (As)TCVN 7770:2007
HóaRau, Quả, ChèXác định hàm lượng Cadmi (Cd) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 7768-1:2007
HóaRau, Quả, ChèXác định Thủy ngân (Hg)TCVN 7604:2007
HóaRau, Quả, ChèXác định hàm lượng Chì (Pb) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 7766:2007
HóaĐấtXác định hàm lượng Cadmi (Cd) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 6496:2009
HóaĐấtXác định hàm lượng Asen (As) bằng phổ hấp thụ nguyên tửTCVN 8467:2010
HóaĐấtXác định hàm lượng Chì (Pb) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 6496:2009
HóaĐấtXác định Thủy ngân (Hg). Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AASTCVN 8882:2011
HóaVật liệu dệtXác định hàm lượng formandehyt. Phương pháp chiết trong nướcTCVN 7421-1:2013
HóaVật liệu dệtXác định hàm lượng amin thơm tạo thành từ phẩm màu Azo (Phụ lục 1)BS EN 14362-1:2012
HóaVật liệu dệtXác định hàm lượng 4-aminoazobenzen sinh ra từ phẩm màu azoBS EN 14362-3:2012 ISO 14362-3:2017
HóaDầu mỡ động vật và thực vậtXác định độ ẩmTCVN 6120:2007
HóaDầu mỡ động vật và thực vậtXác định chỉ số IôtTCVN 6122:2015
HóaDầu mỡ động vật và thực vậtXác định tạp chất không tanTCVN 6125:2010
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định pH của nước chiếtTCVN 7066-1:2008
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm lượng formandehyt Phương pháp UV-VisTCVN 8307:2010
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm lượng Chì (Pb)TCVN 8307:2010 TCVN 10093:2013
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm lượng Cadimi (Cd)TCVN 8307:2010 TCVN 10093:2013
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định Thủy ngân (Hg)TCVN 8307:2010 TCVN 10092:2013
HóaSữa và sản phẩm từ sữaHàm lượng Protein sữaTCVN 8099-1:2015
HóaSữa và sản phẩm từ sữaClortetracylin/Oxytetracyclin/ TetracyclinRef. TCVN 9527:2012
HóaSữa và sản phẩm từ sữaXác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Clo (Endosulfan, DDT, Aldrin, Dieldrin)Ref. TCVN 7082-1,2:2002
HóaSữa và sản phẩm từ sữaĐộ ẩmTCVN 8151-1:2009
HóaSữa và sản phẩm từ sữaChỉ số PeoxitTCVN 9967:2013
HóaSữa và sản phẩm từ sữaCadimi (Cd)Ref. TCVN 7768-1:2007
HóaSữa và sản phẩm từ sữaAsen (As)Ref. TCVN 7770:2007
HóaSữa và sản phẩm từ sữaThủy Ngân (Hg)Ref. TCVN 7604:2007
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Asen (As)Ref.AOAC 986.15
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Cadimi (Cd)AOAC 999.11
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Chì (Pb)AOAC 999.11
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Thủy Ngân (Hg)Ref. TCVN 7604:2007
HóaNgũ cốcAflatoxin B1Ref. TCVN 7596:2007
HóaNgũ cốcAflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2)Ref. TCVN 7596:2007
HóaNước giải khátChì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009
HóaNước giải khátCarbarylRef. TCVN 8171-1:2009
HóaBiaXác định hàm lượng etanol - Phương pháp dùng bình tỷ trọngTCVN 5562:2009
HóaBiaChì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009
HóaRượu vangXác định hàm lượng etanol - Phương pháp dùng bình tỷ trọngTCVN 5562:2009
HóaRượu vangChì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Chì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Độ cồnTCVN 8008:2009
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Hàm lượng andehydTCVN 8009:2009
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Hàm lượng methanol. Phương pháp so màuTCVN 8010:2010
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng nhựa)Hàm lượng CadimiQCVN 12-1:2011/BYT
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng nhựa)Hàm lượng chìQCVN 12-1:2011/BYT
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng cao su )Hàm lượng CadimiQCVN 12-2:2011/BYT
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng cao su )Hàm lượng chìQCVN 12-2:2011/BYT
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng kim loại)Thôi nhiễm CadimiQCVN 12-3:2011/BYT
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng kim loại)Thôi nhiễm chìQCVN 12-3:2011/BYT
SinhGiấy và sản phẩm giấyĐịnh lượng tổng số vi sinh vật hiếu khíQCVN 09:2015/BCT
SinhGiấy và sản phẩm giấyĐịnh lượng tổng số nấm men và nấm mốcQCVN 09:2015/BCT
SinhRượu vangĐịnh lượng tổng số vi sinh vật. Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩaTCVN 4884-1:2015
SinhRượu vangĐịnh lượng coliforms.Kỹ thuật đếm khuẩn lạcTCVN 6848:2007
SinhRượu vangĐịnh lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhấtTCVN 6846:2007
SinhRượu vangĐịnh lượng nấm men và nấm mốc.Kỹ thuật đếm khuẩn lạcTCVN 8275-1:2010
SinhDầu mỡ động thực vậtĐịnh lượng tổng số vi sinh vật. Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩaTCVN 4884-1:2015
SinhDầu mỡ động thực vậtĐịnh lượng nấm men và nấm mốc.Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95TCVN 8275-1:2010
SinhDầu thực vậtTổng vi sinh vật hiếu khíTCVN 4884-1:2015
SinhDầu thực vậtE.coliTCVN 6846:2007
SinhDầu thực vậtTổng số nấm men và nấm mốcTCVN 8275-1,2:2010
SinhDầu thực vậtE.coliTCVN 6846:2007; TCVN 7924-2:2008
SinhDầu thực vậtColiformTCVN 6848:2007; TCVN 4882:2007
SinhDầu thực vậtStaphylococci dương tính với coagulaseTCVN 4830-1:2005
SinhDầu thực vậtSalmonellaTCVN 10780-1:2017; ISO 6579-1:2017
SinhNước thảiColiformTCVN 6187-1:2009
SinhNước thảiColiformTCVN 6187-2:1996
SinhPhân bónVi sinh vật cố định Nito tự doTCVN 6166:2002
SinhPhân bónVi sinh vật phân giải photpho vô cơ khó tanTCVN 6167:1996
SinhPhân bónVi sinh vật phân giải xenlulo ( Nhóm xạ khuẩn)TCVN 6168:2002
SinhPhân bónVi khuẩn E. coliTCVN 6846:2007
SinhPhân bónVi khuẩn SalmonellaTCVN 10780-1:2017
SinhĐồ uống có cồnTổng vi sinh vật hiếu khíTCVN 4884-1:2015
SinhĐồ uống có cồnE.coliTCVN 6846:2007
SinhĐồ uống có cồnTổng số nấm men và nấm mốcTCVN 8275-1,2:2010
SinhĐồ uống có cồnClostridium perfringensTCVN 4991:2005
SinhĐồ uống có cồnColiformTCVN 6848:2007
SinhĐồ uống có cồnStreptococci faecalIQC-TN-100 Ref. TCVN 189-2:2009
SinhNước giải khátTổng vi sinh vật hiếu khíTCVN 4884-1:2015
SinhNước giải khátE.coliTCVN 6846:2007; TCVN 7924-2:2008
SinhNước giải khátTổng số nấm men và nấm mốcTCVN 8275-1,2:2010
SinhNước giải khátClostridium perfringensTCVN 4991:2005
SinhNước giải khátColiformTCVN 6848:2007; TCVN 4882:2007
SinhNước giải khátStreptococci faecalIQC-TN-100 Ref. TCVN 189-2:2009
SinhNước giải khátStaphylococci dương tính với coagulaseTCVN 4830-1:2005
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Tổng vi sinh vật hiếu khíTCVN 4884-1:2015
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo E.coliTCVN 6846:2007; TCVN 7924-2:2008
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Tổng số nấm men và nấm mốcTCVN 8275-1,2:2010
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Clostridium perfringensTCVN 4991:2005
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo ColiformTCVN 6848:2007; TCVN 4882:2007
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Staphylococci dương tính với coagulaseTCVN 4830-1:2005
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo SalmonellaTCVN 10780-1:2017; ISO 6579-1:2017
SinhSữa và sản phẩm từ sữaStaphylococci dương tính với coagulaseTCVN 4830-1:2005
SinhSữa và sản phẩm từ sữaE.coliTCVN 7924-2:2008
SinhSữa và sản phẩm từ sữaSalmonellaTCVN 10780-1:2017; ISO 6579-1:2017
SinhSữa và sản phẩm từ sữaEnterobacteriaceaeTCVN 5518-2:2007