dịch vụ

THỬ NGHIỆM

Với hai phòng thí nghiệm tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, IQC cung cấp các dịch vụ thử nghiệm nhanh chóng, tin cậy với chi phí hợp lý. Vui lòng hoàn thành phiếu liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất.

Để tham khảo năng lực Thử nghiệm của IQC, vui lòng cuộn trang xuống phía dưới.

KHÁCH HÀNG ĐANG SỬ DỤNG

DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM

LIÊN HỆ

DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM

NĂNG LỰC THỬ NGHIỆM ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN/CHỈ ĐỊNH CỦA IQC

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA IQC

ĐƯỢC CÔNG NHẬN/CHỈ ĐỊNH

Lĩnh vựcTên sản phẩm, vật liệu được thửTên phép thửPhương pháp thửChỉ địnhCông nhận
CơKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền kéoTCVN 8309-4:2010 (ISO 12625-4:2005)Có
CơKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền kéo ướtTCVN 8309-5:2010 (ISO 12625-5:2005)Có
CơKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định khả năng hấp thụ nước theo phương pháp giỏ ngâmTCVN 8309-8:2010 (ISO 12625-8:2005)Có
CơKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định định lượngTCVN 8309-6:2010 (ISO 12656-6:2005)Có
CơKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm ẩm- Phương pháp sấy khôTCVN 1867:2010 (ISO 287:2009)Có
CơKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền màu của giấy được làm trắng bằng chất huỳnh quangTCVN 10089:2013 (EN 648:2006)Có
CơKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định độ bền màu của giấy được nhuộm màuTCVN 10087:2013 (EN 646:2006)Có
HóaPhân UreXác định độ ẩmTCVN 2620:2014CóCó
HóaPhân UreXác định hàm lượng N tổng sốTCVN 2620:2014CóCó
HóaPhân Ure không màuXác định hàm lượng biuretTCVN 2620:2014CóCó
HóaPhân UreXác định cỡ hạtTCVN 2620:2014Có
HóaPhân lân Canxi magieXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 1078:2018CóCó
HóaPhân lân Canxi magieXác định cỡ hạtTCVN 1078:2018Có
HóaSupe phốt phát đơnXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 4440:2018CóCó
HóaPhân bón DAPXác định hàm lượng N tổng sốTCVN 8856:2018CóCó
HóaPhân bón DAPXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 8856:2018Có
HóaPhân hỗn hợp NPK Xác định hàm lượng N tổng sốTCVN 5815:2018CóCó
HóaPhân hỗn hợp NPK Xác định P2O5 hữu hiệuTCVN 5815:2018CóCó
HóaPhân bónXác định độ ẩmTCVN 9297:2012CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng N tổng sốTCVN 8557:2010CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng Nito tổng số TCVN 10682:2015Có
HóaPhân bónXác định P2O5 hữu hiệuTCVN 8559:2010CóCó
HóaPhân bónXác định Các bon Hữu cơ tổng sốTCVN 9294:2012CóCó
HóaPhân bónXác định Kali hữu hiệuTCVN 8560:2018CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng BoTCVN 10679:2015 TCVN 10680:2015CóCó
HóaPhân bón (hàm lượng Ca không lớn hơn 5%)Xác định hàm lượng Canxi tổng sốTCVN 9284:2018CóCó
HóaPhân bón (hàm lượng Ca lớn hơn 5%)Xác định hàm lượng Canxi tổng sốTCVN 12598:2018
HóaPhân bón (hàm lượng Mg không lớn hơn 5%)Xác định hàm lượng Magie tổng số TCVN 9285:2018CóCó
HóaPhân bón (hàm lượng Mg lớn hơn 5%)Xác định hàm lượng Magie tổng số TCVN 12598:2018
HóaPhân bónXác định hàm lượng lưu huỳnh tổng sốTCVN 9296:2012CóCó
HóaPhân bónXác định Molipden và Sắt tổng sốTCVN 9283:2018CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng Đồng tổng sốTCVN 9286:2018CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng Coban tổng sốTCVN 9287:2018CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng CrTCVN 9287:2018Có
HóaPhân bónXác định hàm lượng Mangan tổng sốTCVN 9288:2012CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng Kẽm tổng sốTCVN 9289:2012CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng Axit Humic và axit FulvicTCVN 8561:2010CóCó
HóaPhân bónXác định hàm lượng Clorua hoà tan trong nướcTCVN 8558:2010Có
HóaPhân bónPhương pháp xác định axit tự doTCVN 9292:2019
HóaPhân bónXác định hàm lượng Cadmi (Cd) TCVN 9291:2018Có Có
HóaPhân bónXác định hàm lượng AsTCVN 8467:2010Có
HóaPhân bónXác định hàm lượng AsTCVN 11403:2016Có
HóaPhân bónXác định hàm lượng HgTCVN 10676:2015Có Có
HóaPhân bónXác định hàm lượng Chì (Pb) TCVN 9290:2018Có Có
HóaPhân bónXác định hàm lượng Photpho tổng sốTCVN 8563:2010
HóaPhân bónXác định hàm lượng K2O tổng sốTCVN 8562:2010
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Tro tổng sốTCVN 4327:2007Có
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khácTCVN 4326:2001Có
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng NaClTCVN 4330:1986Có
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Nito và Protein thô. Phương pháp KjeldahlTCVN 4328-1:2007Có
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Photpho. Phương pháp quang phổTCVN 1525:2001Có
HóaThức ăn chăn nuôiXác định hàm lượng Canxi. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửaAOAC 968.08Có
HóaCá, thịt, rauXác định hàm lượng CadimiTCVN 7603:2007Có
HóaNước thảiChất rắn lơ lửng (TSS)SMEWW 2540D:2017Có
HóaNước thảiClorua (Cl-)SMEWW 4500-Cl-:2017Có
HóaNước thảiPhosphat (PO43-)SMEWW 4500-P.E:2017Có
HóaNước thảiTổng NitơTCVN 6638:2000Có
HóaNước thảiAmoni (NH4+)TCVN 6179-1:1996Có
HóaNước thảiTổng PhosphoSMEWW 4500-P.B&E:2017Có
HóaNước thảiĐồng (Cu)SMEWW 3111B:2017Có
HóaNước thảiChì (Pb)SMEWW 3113B:2017Có
HóaNước thảiKẽm (Zn)SMEWW 3111B:2017Có
HóaNước thảiCadimi (Cd)SMEWW 3113B:2017Có
HóaNước thảiSắt (Fe)SMEWW 3111B:2017Có
HóaNước thảiMangan (Mn)SMEWW 3111B:2017Có
HóaNước thảiNiken (Ni)SMEWW 3113B:2017Có
HóaNước thảiCrom III (Cr3+)SMEWW 3113B:2017Có
HóaNước thảiCrom VI (Cr6+)SMEWW 3500-Cr.B:2017Có
HóaNước thảiAsen (As)SMEWW 3114B:2017Có
HóaNước thảiThuỷ Ngân (Hg)SMEWW 3112B:2017Có
HóaNước thảiXác định pHTCVN 6492:2011Có
HóaNước thảiNhiệt độSMEWW 2550B:2017Có
HóaNước sinh hoạtXác định tổng hàm lượng Canxi Magie Phương pháp chuẩn độ EDTATCVN 6224:1996Có
HóaNước sinh hoạtXác định hàm lượng Clorua bằng Phương pháp chuẩn độ Bạc Nitrat với thuốc thử Cromat (phương pháp MO)TCVN 6194: 1996Có
HóaNước sinh hoạt, Nước Ngầm, Nước MặtXác định Thủy ngân (Hg). Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AASTCVN 7877:2008Có
HóaNước sinh hoạt, Nước Ngầm, Nước MặtXác định hàm lượng Chì (Pb) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteSMEWW 3113B:2017Có
HóaNước mặt, Nước Sạch, Nước NgầmXác định hàm lượng Asen (As) . Phương pháp hóa hơi hydrit HVG-AASTCVN 6626 : 2000Có
HóaNước mặt, Nước Sạch, Nước NgầmXác định hàm lượng Cadmi (Cd) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 6197 : 2008Có
HóaNước sạch, Nước ngầm, Nước mặt, Nước sinh hoạtXác định pHTCVN 6492:2011Có
HóaNước sạch, Nước ngầm, Nước mặt, Nước sinh hoạtXác định chỉ số pemaganatTCVN 6186:1996Có
HóaNước sạch, Nước ngầm, Nước mặtXác định tổng chất rắn lơ lửngSMEWW 2540D:2017Có
HóaNước sạch, Nước ngầm, Nước mặtXác định hàm lượng Amoni (NH4+)TCVN 6179-1:1996Có
HóaNước sạch, Nước ngầm, Nước mặtXác định hàm lượng Nitrat (NO3-)TCVN 6180:1996Có
HóaKhông khí xung quanhNhiệt độQCVN 46:2012/BTNMTCó
HóaKhông khí xung quanhĐộ ẩmQCVN 46:2012/BTNMTCó
HóaKhông khí xung quanhTiếng ồnTCVN 7878-2:2010Có
HóaKhông khí xung quanhSO2TCVN 5971:1995Có
HóaKhông khí xung quanhNO2TCVN 6137:2009Có
HóaRau, quảXác định tro không tan trong axit clohyricTCVN 7765:2007Có
HóaRau, quảPhương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơiTCVN 5245:1990Có
HóaRau, quảXác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Carbamate: Fenobucarb. Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008Có
HóaRau, quảXác định dư lượng Metalaxyl Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008Có
HóaRau, quảXác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo: Heptachlor, ɣ-Chlordan, ɑ-Chlordan, Dieldrin Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008Có
HóaRau, quảXác định đa dư lượng nhóm lân: Terbufos, Disulfoton, Chlorpyrifos Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008Có
HóaRau, quảXác định đa dư lượng nhóm cúc tổng hợp: Lambdacyhalothrin, Cypermethrin, Permethrin. Phương pháp sắc ký khí- khối phổIQC-TN-71 Ref. EN 15662:2008Có
HóaRau, Quả, ChèXác định hàm lượng Asen (As)TCVN 7770:2007Có
HóaRau, Quả, ChèXác định hàm lượng Cadmi (Cd) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 7768-1:2007Có
HóaRau, Quả, ChèXác định Thủy ngân (Hg)TCVN 7604:2007Có
HóaRau, Quả, ChèXác định hàm lượng Chì (Pb) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 7766:2007Có
HóaĐấtXác định hàm lượng Cadmi (Cd) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 6496:2009Có
HóaĐấtXác định hàm lượng Asen (As) bằng phổ hấp thụ nguyên tửTCVN 8467:2010Có
HóaĐấtXác định hàm lượng Chì (Pb) bằng phổ hấp thụ nguyên tử lò GraphiteTCVN 6496:2009Có
HóaĐấtXác định Thủy ngân (Hg). Phương pháp hóa hơi lạnh CV-AASTCVN 8882:2011Có
HóaVật liệu dệtXác định hàm lượng formandehyt. Phương pháp chiết trong nướcTCVN 7421-1:2013Có
HóaVật liệu dệtXác định hàm lượng amin thơm tạo thành từ phẩm màu Azo (Phụ lục 1)BS EN 14362-1:2012Có
HóaVật liệu dệtXác định hàm lượng 4-aminoazobenzen sinh ra từ phẩm màu azoBS EN 14362-3:2012 ISO 14362-3:2017Có
HóaDầu mỡ động vật và thực vậtXác định độ ẩmTCVN 6120:2007Có
HóaDầu mỡ động vật và thực vậtXác định chỉ số IôtTCVN 6122:2015Có
HóaDầu mỡ động vật và thực vậtXác định tạp chất không tanTCVN 6125:2010Có
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định pH của nước chiếtTCVN 7066-1:2008Có
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm lượng formandehyt Phương pháp UV-VisTCVN 8307:2010Có
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm lượng Chì (Pb)TCVN 8307:2010 TCVN 10093:2013Có
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định hàm lượng Cadimi (Cd)TCVN 8307:2010 TCVN 10093:2013Có
HóaKhăn giấy, giấy vệ sinh và giấy tissueXác định Thủy ngân (Hg)TCVN 8307:2010 TCVN 10092:2013Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaHàm lượng Protein sữaTCVN 8099-1:2015Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaClortetracylin/Oxytetracyclin/ Tetracyclin Ref. TCVN 9527:2012Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaXác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật nhóm Clo (Endosulfan, DDT, Aldrin, Dieldrin)Ref. TCVN 7082-1,2:2002Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaĐộ ẩmTCVN 8151-1:2009Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaChỉ số Peoxit TCVN 9967:2013Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaCadimi (Cd)Ref. TCVN 7768-1:2007Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaAsen (As)Ref. TCVN 7770:2007Có
HóaSữa và sản phẩm từ sữaThủy Ngân (Hg)Ref. TCVN 7604:2007Có
HóaSữa và các sản phẩm sữaChì (Pb)TCVN 7933:2009Có
HóaSữa và các sản phẩm sữaThiếc (Sn)TCVN 10913:2015Có
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Asen (As)Ref.AOAC 986.15Có
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Cadimi (Cd)AOAC 999.11Có
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Chì (Pb)AOAC 999.11Có
HóaBánh, kẹo, bột, tinh bột Thủy Ngân (Hg)Ref. TCVN 7604:2007Có
HóaNgũ cốc Aflatoxin B1Ref. TCVN 7596:2007Có
HóaNgũ cốc Aflatoxin tổng số (B1, B2, G1, G2)Ref. TCVN 7596:2007Có
HóaNước giải khát Chì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009Có
HóaNước giải khát CarbarylRef. TCVN 8171-1:2009Có
HóaNước giải khát Xác định hàm lượng ThiếcTCVN 7788:2007Có
HóaBiaHàm lượng CO2TCVN 5563:2009Có
HóaBiaXác định độ đắngTCVN 6059:2009Có
HóaBiaXác định hàm lượng ThiếcTCVN 7788:2007Có
HóaBiaXác định hàm lượng etanol - Phương pháp dùng bình tỷ trọngTCVN 5562:2009Có
HóaBiaChì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009Có
HóaRượu vang Xác định hàm lượng etanol - Phương pháp dùng bình tỷ trọngTCVN 5562:2009Có
HóaRượu vang Chì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009Có
HóaRượu chưng cất Xác định hàm lượng furfuralTCVN 7886:2009Có
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Chì (Pb)Ref. TCVN 8126:2009Có
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Độ cồnTCVN 8008:2009Có
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Hàm lượng andehydTCVN 8009:2009Có
HóaRượu chưng cất, cồn thực phẩm Hàm lượng methanol. Phương pháp so màu TCVN 8010:2010Có
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng nhựa)Hàm lượng CadimiQCVN 12-1:2011/BYTCó
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng nhựa)Hàm lượng chì QCVN 12-1:2011/BYTCó
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng cao su )Hàm lượng CadimiQCVN 12-2:2011/BYTCó
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng cao su )Hàm lượng chì QCVN 12-2:2011/BYTCó
HóaBao bì, vật liệu cao su tiếp xúc với thực phẩmXác định thôi nhiễm Kẽm (Zn) QCVN 12-2:2011/BYTCó
HóaBao bì, vật liệu cao su tiếp xúc với thực phẩmXác định thôi nhiễm kim loại nặngQCVN 12-2:2011/BYTCó
HóaBao bì, vật liệu tiếp xúc với thực phẩm ( nhựa, cao su)Xác định cặn khô trong các môi trường (ethanol 20 %; axit axetic 4 %; n-heptan, nước)QCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYTCó
HóaBao bì, vật liệu tiếp xúc với thực phẩm ( nhựa, cao su)Xác định thôi nhiễm FormandehydeQCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYTCó
HóaBao bì, vật liệu tiếp xúc với thực phẩm ( nhựa, cao su)Xác định thôi nhiễm PhenolQCVN 12-1:2011/BYT QCVN 12-2:2011/BYTCó
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng kim loại)Thôi nhiễm CadimiQCVN 12-3:2011/BYTCó
HóaBao bì, dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm (Bằng kim loại)Thôi nhiễm chì QCVN 12-3:2011/BYTCó
HóaBao bì, vật liệu bằng thủy tinh, gốm ,sứ và tráng men tiếp xúc với thực phẩmXác định hàm lượng Chì thôi nhiễm QCVN 12-4:2015/BYTCó
HóaBao bì, vật liệu bằng thủy tinh, gốm ,sứ và tráng men tiếp xúc với thực phẩmXác định hàm lượng Cadimi thôi nhiễm QCVN 12-4:2015/BYTCó
SinhGiấy và sản phẩm giấyĐịnh lượng tổng số vi sinh vật hiếu khíQCVN 09:2015/BCTCó
SinhGiấy và sản phẩm giấyĐịnh lượng tổng số nấm men và nấm mốcQCVN 09:2015/BCTCó
SinhRượu vangĐịnh lượng tổng số vi sinh vật. Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩaTCVN 4884-1:2015Có
SinhRượu vangĐịnh lượng coliforms.Kỹ thuật đếm khuẩn lạcTCVN 6848:2007Có
SinhRượu vangĐịnh lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhấtTCVN 6846:2007Có
SinhRượu vangĐịnh lượng nấm men và nấm mốc.Kỹ thuật đếm khuẩn lạcTCVN 8275-1:2010Có
SinhDầu mỡ động thực vậtĐịnh lượng tổng số vi sinh vật. Phần 1 – Đếm khuẩn lạc ở 30oC bằng kỹ thuật đổ đĩaTCVN 4884-1:2015Có
SinhDầu mỡ động thực vậtĐịnh lượng nấm men và nấm mốc.Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95TCVN 8275-1:2010Có
SinhDầu thực vậtTổng vi sinh vật hiếu khí TCVN 4884-1:2015Có
SinhDầu thực vậtE.coliTCVN 6846:2007Có
SinhDầu thực vậtTổng số nấm men và nấm mốc TCVN 8275-1,2:2010Có
SinhDầu thực vậtE.coliTCVN 6846:2007; TCVN 7924-2:2008Có
SinhDầu thực vậtColiform TCVN 6848:2007; TCVN 4882:2007Có
SinhDầu thực vậtStaphylococci dương tính với coagulase TCVN 4830-1:2005Có
SinhDầu thực vậtSalmonellaTCVN 10780-1:2017; ISO 6579-1:2017Có
SinhNước thảiColiform TCVN 6187-1:2009Có
SinhNước thảiColiform TCVN 6187-2:1996Có
SinhNước sạch, nước uống đóng chaiPhát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa. Kỹ thuật đếm khuẩn lạcTCVN 8881:2011 ISO 16266:2006Có
SinhNước sạch, nước uống đóng chaiPhát hiện và đếm vi khuẩn đường ruột. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc. TCVN 6189-2:2009Có
SinhNước sạch, nước uống đóng chaiPhát hiện và định lượng Coliforms – Phương pháp màng lọc TCVN 6187-1:2009Có
SinhNước sạch, nước uống đóng chaiPhát hiện và định lượng Escherichia Coli – Phương pháp màng lọc TCVN 6187-1:2009Có
SinhRau, quả, chèĐịnh lượng Escherichia Coli dương tính ß-Glucuronidaza.TCVN 7924-2:2008Có
SinhRau, quả, chèPhát hiện Salmonella sppTCVN 10780-1:2017Có
SinhPhân bón Vi sinh vật cố định Nito tự do TCVN 6166:2002
SinhPhân bón Vi sinh vật phân giải photpho vô cơ khó tanTCVN 6167:1996
SinhPhân bón Vi sinh vật phân giải xenlulo ( Nhóm xạ khuẩn)TCVN 6168:2002
SinhPhân bón Vi khuẩn E. coliTCVN 6846:2007Có
SinhPhân bón Vi khuẩn SalmonellaTCVN 10780-1:2017Có
SinhĐồ uống có cồnTổng vi sinh vật hiếu khí TCVN 4884-1:2015Có
SinhĐồ uống có cồnE.coliTCVN 6846:2007Có
SinhĐồ uống có cồnTổng số nấm men và nấm mốc TCVN 8275-1,2:2010Có
SinhĐồ uống có cồnClostridium perfringens TCVN 4991:2005Có
SinhĐồ uống có cồnColiform TCVN 6848:2007Có
SinhĐồ uống có cồnStreptococci faecal IQC-TN-100 Ref. TCVN 189-2:2009Có
SinhNước giải khát Tổng vi sinh vật hiếu khí TCVN 4884-1:2015Có
SinhNước giải khát E.coliTCVN 6846:2007; TCVN 7924-2:2008Có
SinhNước giải khát Tổng số nấm men và nấm mốc TCVN 8275-1,2:2010Có
SinhNước giải khát Clostridium perfringens TCVN 4991:2005Có
SinhNước giải khát Coliform TCVN 6848:2007; TCVN 4882:2007Có
SinhNước giải khát Streptococci faecal IQC-TN-100 Ref. TCVN 189-2:2009Có
SinhNước giải khát Staphylococci dương tính với coagulase TCVN 4830-1:2005Có
SinhNước giải khát Phát hiện và định lượng Pseudomonas aeruginosa. Kỹ thuật đếm khuẩn lạcTCVN 8881:2011 ISO 16266:2006Có
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Tổng vi sinh vật hiếu khí TCVN 4884-1:2015Có
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo E.coliTCVN 6846:2007; TCVN 7924-2:2008Có
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Tổng số nấm men và nấm mốc TCVN 8275-1,2:2010Có
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Clostridium perfringens TCVN 4991:2005Có
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Coliform TCVN 6848:2007; TCVN 4882:2007Có
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo Staphylococci dương tính với coagulase TCVN 4830-1:2005Có
SinhBột, tinh bột, bánh, kẹo SalmonellaTCVN 10780-1:2017; ISO 6579-1:2017Có
SinhSữa và sản phẩm từ sữaStaphylococci dương tính với coagulase TCVN 4830-1:2005Có
SinhSữa và sản phẩm từ sữaE.coliTCVN 7924-2:2008Có
SinhSữa và sản phẩm từ sữaSalmonellaTCVN 10780-1:2017; ISO 6579-1:2017Có
SinhSữa và sản phẩm từ sữaEnterobacteriaceae TCVN 5518-2:2007Có
SinhThực phẩmPhát hiện Listeria monocytogenesTCVN 7700-1:2007 ISO 11290-1:2017Có
SinhThực phẩmĐịnh lượng Listeria monocytogenesTCVN 7700-2:2007 ISO 11290-2:2017Có
SinhThực phẩmĐịnh lượng B.cereus giả định TCVN 7924-2:2008Có
SinhThực phẩmĐịnh lượng Vi sinh vật trên thạch đĩa Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa.TCVN 4884-1:2015Có
SinhThực phẩmPhát hiện và định lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhấtTCVN 6846:2007Có
SinhThực phẩmĐịnh lượng Coliforms. Kỹ thuật đếm khuẩn lạcTCVN 6848:2007Có
SinhThực phẩmPhát hiện và định lượng Coliforms. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.TCVN 4882:2007Có
SinhThực phẩmĐịnh lương Staphylococci có phản ứng dương tính với Coagulase – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.TCVN 4830-1:2005Có
SinhThực phẩmĐịnh lượng Clostridium perfringens. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.TCVN 4991:2005Có
SinhThực phẩmĐịnh lượng nấm men và nấm mốc. Phần 1, 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 và nhỏ hơn hoặc bằng 0,95.TCVN 8275-1,2:2010Có

TÌM HIỂU THÊM VỀ THỬ NGHIỆM