GIỚI HẠN TỐI ĐA

DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM

Thông tư số: 50/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016: QUY ĐỊNH GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG THỰC PHẨM

MS (Code)Tên thuốc BVTV (tên hoạt chất)ADITồn dư thuốc BVTV cần xác địnhThực phẩmMRL (mg/kg)Ghi chú
202,4-D0,012,4-DCác loại quả mọng và quả nhỏ khác0,1
202,4-D0,012,4-DQuả có múi thuộc họ cam quýt1Po
202,4-D0,012,4-DNội tạng ăn được của động vật có vú5
202,4-D0,012,4-DTrứng0,01(*)
202,4-D0,012,4-DNgô0,05
202,4-D0,012,4-DThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2
202,4-D0,012,4-DSữa nguyên liệu0,01
202,4-D0,012,4-DQuả dạng táo0,01(*)
202,4-D0,012,4-DKhoai tây0,2
202,4-D0,012,4-DThịt gia cầm0,05(*)
202,4-D0,012,4-DNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
202,4-D0,012,4-DGạo đã xát vỏ0,1
202,4-D0,012,4-DLúa mạch đen2
202,4-D0,012,4-DLúa miến0,01(*)
202,4-D0,012,4-DĐậu tương (khô)0,01(*)
202,4-D0,012,4-DCác loại quả có hạt0,05(*)
202,4-D0,012,4-DMía0,05
202,4-D0,012,4-DNgô ngọt (nguyên bắp)0,05(*)
202,4-D0,012,4-DCác loại quả hạch0,2
202,4-D0,012,4-DLúa mì2
562-Phenylphenol0,4Tổng hàm lượng 2-Phenylphenol và Natri 2-Phenylphenol tự do hoặc phức hợp, tính theo 2-PhenylphenolQuả có múi thuộc họ cam quýt10Po
562-Phenylphenol0,4Tổng hàm lượng 2-Phenylphenol và Natri 2-Phenylphenol tự do hoặc phức hợp, tính theo 2-PhenylphenolNước cam ép0,5PoP
562-Phenylphenol0,4Tổng hàm lượng 2-Phenylphenol và Natri 2-Phenylphenol tự do hoặc phức hợp, tính theo 2-Phenylphenol20Po
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Hạnh nhân0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Táo0,02
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Mỡ gia súc0,1-1
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Thận gia súc0,05-1
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Gan gia súc0,1-1
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt gia súc0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Sữa gia súc5
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Quả có múi thuộc họ cam quýt0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt cây bông0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Dưa chuột0,01
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt dê0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Sữa dê5
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của dê0,1
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Hoa bìa khô0,1
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Lá rau diếp0,05
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại dưa, trừ dưa hấu0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.0,02
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Ớt ta khô0,2
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,02
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Khoai tây0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Bí mùa hè0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Dâu tây0,02
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Cà chua0,02
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại quả óc chó0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Dưa hấu0,01(*)
177Abamectin0 - 0,001Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Avermectin B1a. Đối với sản phẩm có nguồn gốc động vật: Avermcetin B1a. Tồn dư tan trong chất béo.Ớt ta0,01-7
95Acephate0 - 0,03AcephateArtiso (cả cây)0,3
95Acephate0 - 0,03AcephateĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)5
95Acephate0 - 0,03AcephateCác loại bắp cải2
95Acephate0 - 0,03AcephateQuả nam việt quất0,5
95Acephate0 - 0,03AcephateNội tạng ăn được của động vật có vú0,05
95Acephate0 - 0,03AcephateTrứng0,01(*)
95Acephate0 - 0,03AcephateThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05
95Acephate0 - 0,03AcephateSữa nguyên liệu0,02
95Acephate0 - 0,03AcephateỚt ta khô50
95Acephate0 - 0,03AcephateMỡ gia cầm0,1
95Acephate0 - 0,03AcephateThịt gia cầm0,01(*)
95Acephate0 - 0,03AcephateNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
95Acephate0 - 0,03AcephateGạo đã xát vỏ1
95Acephate0 - 0,03AcephateĐậu tương (khô)0,3
95Acephate0 - 0,03AcephateCác loại gia vị0,2(*)
95Acephate0 - 0,03AcephateCà chua1
95Acephate0 - 0,03AcephateDầu cọ0,01-7
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,4
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnĐậu hạt đã bóc vỏ0,3
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại quả mọng và quả nhỏ khác2trừ nho và dâu tây
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại bắp cải0,7
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCần tây1,5
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnAnh đào1,5
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnQuả có múi thuộc họ cam quýt1
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnHạt cây bông0,7
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnNội tạng ăn được của động vật có vú0,05
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnTrứng0,01(*)
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,4
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,2trừ ngô ngọt và nấm
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại rau bầu bí0,2
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnTỏi0,02
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại nho0,5
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,02
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnSữa nguyên liệu0,02
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnQuả xuân đào0,7
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCủ hành0,02
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnQuả đào0,7
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,3
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnỚt ta khô2
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2trừ mận khô
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnQuả dạng táo0,8
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnThịt gia cầm0,01(*)
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnMận khô0,6
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnHành hoa5
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnDâu tây0,5
246Acetamiprid0 - 0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển hóa desmethyl (IM-2-1) của Acetamiprid. TồnCác loại quả hạch0,06
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbLúa mạch0,02
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbĐậu (khô)0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbCải Brussels0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbQuả có múi thuộc họ cam quýt0,2
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbHạt cà phê0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbHạt cây bông0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbDầu hạt cây bông0,01(*)
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbCác loại nho0,2
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbNgô0,05
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbSữa nguyên liệu0,01
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbCủ hành0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbHạt lạc0,02
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbDầu lạc ăn được0,01(*)
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbQuả hồ đào Pecan1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbLúa miến0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbĐậu tương (khô)0,02(*)
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,07
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,02
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbCủ cải đường0,05(*)
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbMía0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbHạt hướng dương0,05(*)
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbKhoai lang0,1
117Aldicarb3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Aldicarb, Aldicarb Sulphoxide và Aldicarb Sulphone, tính theo AldicarbLúa mì0,02
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Rau củ0,05E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Hạt ngũ cốc0,02E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Quả có múi thuộc họ cam quýt0,05E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Trứng0,1E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Các loại rau bầu bí0,1E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Đậu Hà Lan đã tách vỏ (hạt mọng)1E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Rau ăn lá0,05E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Rau họ đậu0,05E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat), E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Sữa6F, E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Quả dạng táo0,05E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,2E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Các loại đậu lăng0,05E
1Aldrin and Dieldrin1Tổng của HHDN và HEOD (tan trong chất béo)Các loại rau từ rễ và củ0,1E
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông9
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Cần tây20
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Dưa chuột0,4
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)20
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Trứng0,03(*)
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)1,5trừ ngô ngọt và nấm
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại rau bầu bí3trừ dưa chuột
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Tỏi1,5
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại nho6
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Hoa bia khô30
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Rau ăn lá50
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Củ hành1,5
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Ớt ta khô15
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Khoai tây0,05
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ gia cầm0,03(*)
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,03(*)
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,03(*)
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Hẹ tây1,5
260AmetoctradinĐối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Ametoctradin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Ametoctradin, M650F01 và M650F06, tính theo Ametoctradin. Tồn dư không tan trong chất béo.Hành hoa20
272Aminocyclopyrachlor0 - 3Aminocyclopyrachlor. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,3
272Aminocyclopyrachlor0 - 3Aminocyclopyrachlor. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,03
272Aminocyclopyrachlor0 - 3Aminocyclopyrachlor. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01
272Aminocyclopyrachlor0 - 3Aminocyclopyrachlor. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidLúa mạch0,1
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidNội tạng ăn được của động vật có vú0,05trừ thận
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidTrứng0,01(*)
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidThận của gia súc, dê, lợn và cừu1
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidSữa nguyên liệu0,02
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidYến mạch0,1
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidThịt gia cầm0,01(*)
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidLúa mì lai lúa mạch đen0,1
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidLúa mì0,1
220Aminopyralid0 - 0,9Aminopyralid và các hợp chất có thể bị thủy phân của nó, tính theo AminopyralidCám lúa mì chưa chế biến0,3
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineThịt gia súc0,05-1
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineAnh đào0,5
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineHạt cây bông0,5
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineDầu hạt bông thô0,05
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineDưa chuột0,5
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineNội tạng ăn được của gia súc, lợn và cừu0,2-1
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineSữa nguyên liệu0,01(*), (1)
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,5
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineQuả đào0,5
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineThịt lợn0,05-1
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineQuả dạng táo0,5
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineThịt cừu0,1(l)
122Amitraz0,01Tổng của Amitraz và N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine, tính theo N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidineCà chua0,5
79Amitrole2AmitroleCác loại nho0,05
79Amitrole2AmitroleQuả dạng táo0,05(*)
79Amitrole2AmitroleCác loại quả có hạt0,05(*)
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylHạnh nhân0,05
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylTáo0,05
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylQuả việt quất xanh (sim Mỹ)5
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylBông lơ xanh1
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylAnh đào2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylHạt cây bông0,2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylQuả nam việt quất0,1
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylDưa chuột0,2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylCác loại quả (trừ các quả đã liệt kê khác)1
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylCác loại dưa, trừ dưa hấu0,2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylQuả xuân đào2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylQuả đào2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methyl2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylQuả hồ đào Pecan0,3
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylỚt ta khô10
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)1
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylCác loại mận (bao gồm cả mận khô)2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylKhoai tây0,05(*)
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylĐậu tương (khô)0,05(*)
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylCác loại gia vị0,5(*)
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylMía0,2
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylCà chua1
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylCác loại rau (trừ các loại đã được liệt kê)0,5
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylCác loại quả óc chó0,3
2Azinphos-Methyl0 - 0,03Azinphos-methylDưa hấu0,2
129Azocyclotin0 - 0,003CyhexatinTáo0,2
129Azocyclotin0 - 0,003CyhexatinQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng0,1
129Azocyclotin0 - 0,003CyhexatinCác loại nho0,3
129Azocyclotin0 - 0,003CyhexatinCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,2
129Azocyclotin0 - 0,003Cyhexatin0,2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoArtiso (cả cây)5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoMăng tây0,01(*)
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoChuối2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch1,5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả mọng và quả nhỏ khác5trừ nam việt quất, nho và dâu tây
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoRau củ10
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoKhế0,1
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCần tây5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt15
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,03
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,7
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoQuả nam việt quất0,5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoRau gia vị khô300trừ hoa bia khô
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,07
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)3trừ nấm và ngô ngọt
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí1
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoSâm0,1
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoSâm khô (kể cả sâm đỏ)0,3
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoChiết xuất sâm0,5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau gia vị70
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô30
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoRau họ đậu3
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoRau xà lách3
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoLá rau diếp3
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,02
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoDầu ngô ăn được0,1
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoXoài0,7
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(fat)
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,03
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoYến mạch1,5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoĐu đủ0,3
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoHạt lạc0,2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô30
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoHạt dẻ cười1
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoChuối lá2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây7Po
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu lăng0,07trừ đậu nành
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoGạo5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ1trừ khoai tây
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen0,2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoLúa miến10
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây10
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoHạt hướng dương0,5
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,01
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì lai lúa mạch đen0,2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,2
229Azoxystrobin0 - 0,2Azoxystrobin. Tồn dư tan trong chất béoRau diếp xoăn0,3
155Benalaxyl0 - 0,07BenalaxylCác loại nho0,3
155Benalaxyl0 - 0,07BenalaxylRau xà lách1
155Benalaxyl0 - 0,07BenalaxylCác loại dưa, trừ dưa hấu0,3
155Benalaxyl0 - 0,07BenalaxylCủ hành0,02(*)
155Benalaxyl0 - 0,07BenalaxylKhoai tây0,02(*)
155Benalaxyl0 - 0,07BenalaxylCà chua0,2
155Benalaxyl0 - 0,07BenalaxylDưa hấu0,1
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu (khô)0,04
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,01Quả xanh và hạt non; (*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu hạt đã bóc vỏ0,01hạt mọng non; (*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,01(*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu trồng (khô)1
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu lima (quả non và/hoặc hạt non)0,1
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau gia vị0,1
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lanh0,02(*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,04
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lạc0,05(*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu (quả và hạt mọng non)1,5
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,1
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,03(fat)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,07
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,01(*)
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoHành hoa0,08
172Bentazone0 - 0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone and 8-hydroxybentazone tính theo bentazone. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Bentazone. Tồn dư không tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
261Benzovindiflupyr0 - 0,05Benzovindiflupyr. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,05
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,3
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoQuả dâu đen (dâu ta)7
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,3
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm)7
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,5
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho0,7
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô20
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoRau họ đậu7
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(fat)
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,05
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bạc hà40
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta3
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)2
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,7
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*), (fat)
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ7
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây2
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,5
219Bifenazate0 - 0,01Tổng của Bifenazate và Bifenazatediazene (diazenecarboxylic acid, 2-(4-methoxy-[1,1'-biphenyl-3-yl] 1-methylethyl ester), tính theo Bifenazate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,2
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoChuối0,1
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,05(*)
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả dâu đen (dâu ta)1
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,4
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,05
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,5
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm)1
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,2
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCà tím3
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô20
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNgô0,05(*)
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển3(fat)
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa3
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,2
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCây mù tạt4
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt0,5
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô5
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu lăng0,3
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)4
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt cải dầu0,05
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoDầu hạt cải dầu ăn được0,1
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ1
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ0,05
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,03
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,05
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoDâu tây1
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen30
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,3
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,05
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,5Po
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến2
178Bifenthrin0 - 0,01Bifenthrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoMầm lúa mì1Po
93Bioresmethrin0,03BioresmethrinLúa mì1Po
93Bioresmethrin0,03BioresmethrinCám lúa mì chưa chế biến5
93Bioresmethrin0,03BioresmethrinBột lúa mì1PoP
93Bioresmethrin0,03BioresmethrinMầm lúa mì3PoP
93Bioresmethrin0,03BioresmethrinLúa mì chưa rây1PoP
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Quả mơ1
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Chuối0,5
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Lúa mạch0,05(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Anh đào1
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Dưa chuột0,5
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Trứng0,01(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*), (fat)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Sữa nguyên liệu0,05(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Quả xuân đào1
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Yến mạch0,05(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Quả đào1
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Các loại mận (bao gồm cả mận khô)2
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Quả dạng táo2
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,01(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Nội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Lúa mạch đen0,05(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Cà chua3
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Lúa mì lai lúa mạch đen0,05(*)
144Bitertanol0,01Bitertanol (tan trong chất béo)Lúa mì0,05(*)
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoTáo2
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoChuối0,6
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,5
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả mọng và quả nhỏ khác10trừ dâu tây, nho
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông5
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoRau củ5
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,1trừ lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen và lúa mì
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt2
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoDầu cam chanh ăn được50
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,05(*)
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)10
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,2
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,02
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)3trừ nấm và ngô ngọt
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí3
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho5
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô60
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoQuả kiwi5
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoRau ăn lá40
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoRau họ đậu3
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,7(fat)
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa2
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,1
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoYến mạch0,5
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoHạt có dầu1
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô10
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoHạt dẻ cười1
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,02
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,02
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,02
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoMận khô10
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu lăng3
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ2
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen0,5
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoRau từ thân và rễ30
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt3
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây3
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,05trừ hạt dẻ cười; (*)
221Boscalid0 - 0,04Boscalid. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,5
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịQuả bơ75
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịĐậu tằm (quả xanh và hạt non)500
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịBông lơ xanh30
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịCác loại bắp cải100
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịCần tây300
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịHạt ngũ cốc50
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịQuả có múi thuộc họ cam quýt30
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịDưa chuột100
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịChà là sấy hoặc sấy khô trộn đường100
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịQuả khô30
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)100
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịRau gia vị khô400
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịQuả và sấy khô hoặc sấy khô trộn đường250
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịCác loại quả (trừ các quả đã liệt kê khác)20
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịĐậu Hà Lan (quả non), (hạt mọng non)500
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịRau xà lách100
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịĐậu bắp200
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịĐào khô50
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịỚt ta khô200
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)20
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịMận khô (xem các loại mận)20
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịCủ cải ri/ Củ cải200
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịCác loại gia vị400
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịBí mùa hè200
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịDâu tây30
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịCà chua75
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịLá củ cải đỏ1000
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịCủ cải Tumip vườn200
47Bromide Ion1Bromide Ion từ tất cả các nguồn trừ Bromine liên kết cộng hóa trịLúa mì chưa rây50
70Bromopropylate0,03BromopropylateQuả có múi thuộc họ cam quýt2
70Bromopropylate0,03BromopropylateĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)3
70Bromopropylate0,03BromopropylateDưa chuột0,5
70Bromopropylate0,03BromopropylateCác loại nho2
70Bromopropylate0,03BromopropylateCác loại dưa, trừ dưa hấu0,5
70Bromopropylate0,03BromopropylateCác loại mận (bao gồm cả mận khô)2
70Bromopropylate0,03BromopropylateQuả dạng táo2
70Bromopropylate0,03BromopropylateBí mùa hè0,5
70Bromopropylate0,03BromopropylateDâu tây2
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoHạnh nhân0,05(*)
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoTáo3
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,3
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoLá húng quế3-7
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoAnh đào2
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt1
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cà phê0,4
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,7
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho1
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoXoài0,1
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả xuân đào9
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả ôliu5
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả đào9
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béo6
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại ớt2
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta10
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô10
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)2
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoDâu tây3
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoTrà xanh30
173Buprofezin0 - 0,009Buprofezin. Tồn dư không tan trong chất béoCà chua1
174Cadusafos0 - 0,0005Cadusafos. Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,01
7Captan0 - 0,1CaptanHạnh nhân0,3
7Captan0 - 0,1CaptanQuả việt quất xanh20
7Captan0 - 0,1CaptanAnh đào25
7Captan0 - 0,1CaptanDưa chuột3
7Captan0 - 0,1CaptanNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)50
7Captan0 - 0,1CaptanNho25
7Captan0 - 0,1CaptanCác loại dưa, trừ dưa hấu10
7Captan0 - 0,1CaptanQuả xuân đào3
7Captan0 - 0,1CaptanĐào lông20
7Captan0 - 0,1CaptanCác loại mận (bao gồm cả mận khô)10
7Captan0 - 0,1CaptanQuả dạng táo15Po
7Captan0 - 0,1CaptanKhoai tây0,05
7Captan0 - 0,1CaptanQuả mâm xôi đỏ, Quả mâm xôi đen20
7Captan0 - 0,1CaptanCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,05
7Captan0 - 0,1CaptanDâu tây15
7Captan0 - 0,1CaptanCà chua5
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylMăng tây15
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCủ cải đường0,1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCà rốt0,5
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylQuả có múi thuộc họ cam quýt15
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylQuả nam việt quất5
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCà tím1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylThận của gia súc, dê, lợn và cừu3
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylGan của gia súc, dê, lợn và cừu1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylNgô0,02(*)
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylDầu ngô thô0,1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylSữa nguyên liệu0,05
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylDầu oliu nguyên chất25
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylQuả ôliu30
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylỚt ta0,5
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylỚt ta khô2
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)5
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCám gạo chưa chế biến170
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylTrấu gạo50
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylGạo được đánh bóng1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylLúa miến10Po, T
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylĐậu tương (khô)0,2
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylDầu đậu tương thô0,2
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,8
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylHạt hướng dương0,2
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylDầu hạt hướng dương thô0,05
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylNgô ngọt (nguyên bắp)0,1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylKhoai lang0,02(*)
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCà chua5
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylNước ép cà chua3
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylSốt cà chua10
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCác loại quả hạch1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCủ cải Turnip vườn1
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylLúa mì2
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylCám lúa mì chưa chế biến2
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylBột lúa mì0,2
8Carbaryl0 - 0,008CarbarylMầm lúa mì1
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimQuả mơ2
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimMăng tây0,2
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimChuối0,2
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimLúa mạch0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimĐậu (khô)0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCác loại quả mọng và quả nhỏ khác1trừ nho
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCải Brussels0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCà rốt0,2
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimThịt gia súc0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimAnh đào10
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimMỡ gà0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimHạt cà phê0,1
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimDưa chuột0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimTrứng0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimĐậu Hà Lan đã tách vỏ (hạt mọng)0,02
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimDưa chuột ri0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCác loại nho3
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimRau xà lách5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimXoài5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimSữa nguyên liệu0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimQuả xuân đào2
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)1
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimQuả đào2
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimHạt lạc0,1(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimỚt ta2
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimỚt ta khô20
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimDứa5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimQuả dạng táo3
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimThịt gia cầm0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimHạt cải dầu0,05(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimGạo đã xát vỏ2(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimLúa mạch đen0,1
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimĐậu tương (khô)0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,1
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimBí mùa hè0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCủ cải đường0,1(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCà chua0,5
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimCác loại quả hạch0,1(*)
72Carbendazini0,03Tổng của Benomyl, Carbendazime và Thiophanate-methyl, tính theo CarbendazimLúa mì0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoMăng tây0,06-7
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,01(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia súc0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cà phê1
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cây bông0,1
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ dê0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ ngựa0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoNgô0,05Dựa trên sử dụng Carbosulfan, (*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoQuýt0,5Dựa trên sử dụng Carbosulfan
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,5
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ lợn0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cải dầu0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoGạo đã xát vỏ0,1
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ cừu0,05(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoLúa miến0,1(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoCủ cải đường0,2
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoMía0,1(*)
96Carbofuran0 - 0,001Carbofuran và 3-hydroxy Carbofuran, tính theo Carbofuran. Tồn dư không tan trong chất béoHạt hướng dương0,1(*)
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanMăng tây0,02-7
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanHạt cây bông0,05
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanTrứng0,05(*)
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanNgô0,05(*)
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanQuýt0,1
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanThịt động vịt có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*); (fat)
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,1
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanThịt gia cầm0,05(*)
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,07
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
145Carbosulfan0 - 0,01CarbosulfanCủ cải đường0,3
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoArtiso (cả cây)2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,8quả và hạt non xanh
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả mọng và quả nhỏ khác1
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCà rốt0,08
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCần tây7
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,02trừ gạo
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,7
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,05
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,3
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,6
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,3
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô40
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoRau ăn lá20
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat)
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bạc hà15
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (quả và hạt mọng non)2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,05
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô5
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,4
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoQuả lựu0,4
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*), (fat)
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải ri/ Củ cải0,5
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoLá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)40
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoHạt cải dầu2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoGạo0,4
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoGạo được đánh bóng0,04
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ0,02trừ cà rốt và củ cải
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,05
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt1
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoMía0,5
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoHạt hướng dương2
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,01(*)
230Chlorantraniliprole0 - 2Chlorantraniliprole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,02
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Hạnh nhân0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Dầu hạt bông thô0,05E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Trứng0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Các loại rau quả (trừ một số rau quả có quy định cụ thể)0,02(*), E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Quả phỉ0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Dầu hạt lanh thô0,05E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Ngô0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(fat), E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Sữa2F, E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Yến mạch0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Quả hồ đào Pecan0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,5(fat), E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Gạo được đánh bóng0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Lúa mạch đen0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Lúa miến0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Dầu đậu tương thô0,05E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Dầu đậu tương tinh luyện0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Các loại quả óc chó0,02E
12Chlordane5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: cis- and trans-chlordane (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm nguồn gốc động vật: cis- and trans-chlordane và Oxychlordane (tan trong chất béo)Lúa mì0,02E
254Chlorfenapyr0 - 0,03Chlorfenapyr. Tồn dư tan trong chất béoAnh đào Acerola99
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Lúa mạch2
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Hạt cây bông0,5
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Trứng0,1
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Thịt dê0,2
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Thận của gia súc, dê, lợn và cừu0,5
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Gan của gia súc, dê, lợn và cừu0,1
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Thịt gia súc, lợn và cừu0,2
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Sữa gia súc, dê và cừu0,5
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Yến mạch10
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Thịt gia cầm0,04(*)
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Nội tạng ăn được của gia cầm0,1
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Hạt cải dầu5
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Dầu hạt cải thô0,1(*)
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Lúa mạch đen3
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Cám lúa mạch đen chưa chế biến10
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Bột lúa mạch đen3
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Lúa mạch đen chưa rây4
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Lúa mì lai lúa mạch đen3
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Lúa mì3
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Cám lúa mì chưa chế biến10
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Bột lúa mì2
15Chlormequat0,05Chlormequat cation (thường dùng dưới dạng chloride).Lúa mì chưa rây5
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Chuối15
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Cải Brussels6
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Cần tây20
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Củ cải Thụy Sỹ50
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Anh đào0,5
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)5
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Quả nam việt quất5
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Dưa chuột3
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng20
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)5
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Dưa chuột ri3
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Quả lý gai20
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại nho3
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Tỏi tây40
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,07
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại dưa, trừ dưa hấu2
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,07
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Củ hành0,5
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Hành Trung Quốc10
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Hành ta10
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Đu đủ20
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Quả đào0,2
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt lạc0,1
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Ớt ta khô70
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)7
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ gia cầm0,01
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,01
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Da gia cầm0,01
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,07
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại đậu lăng1
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại rau từ rễ và củ0,3
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Hành hoa10
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Bí mùa hè3
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Dâu tây5
81Chlorothalonil0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Chlorothalonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: SDS-3701 (2,5,6-trichloro-4-hydroxyisophthalonitrile). Tồn dư không tan trong chất béo.Cà chua5
201Chlorpropham0 - 0,05Chlorpropham (tan trong chất béo)Thịt gia súc0,1(fat)
201Chlorpropham0 - 0,05Chlorpropham (tan trong chất béo)Nội tạng ăn được của gia súc0,01(*)
201Chlorpropham0 - 0,05Chlorpropham (tan trong chất béo)Các loại chất béo từ sữa0,02
201Chlorpropham0 - 0,05Chlorpropham (tan trong chất béo)Sữa nguyên liệu0,01(*)
201Chlorpropham0 - 0,05Chlorpropham (tan trong chất béo)Khoai tây30Po
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoHạnh nhân0,05
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoChuối2
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoBông lơ xanh2
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCà rốt0,1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoThận gia súc0,01
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoGan gia súc0,01
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia súc1(fat)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoHoa lơ0,05
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCải bẹ trắng (dạng pe-tsai)1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,05
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,01
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,3
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoDầu hạt cây bông0,05(*)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoQuả nam việt quất1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho0,5
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,05
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoDầu ngô ăn được0,2
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoSữa gia súc, dê và cừu0,02
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCủ hành0,2
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoQuả đào0,5
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (quả và hạt mọng non)0,01
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoQuả hồ đào Pecan0,05(*)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô20
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)2
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoThịt lợn0,02(fat)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của lợn0,01(*)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,5
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây2
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(fat)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoGạo0,5
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoThịt cừu1(fat)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của cừu0,01
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoLúa miến0,5
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoDầu đậu tương tinh luyện0,03
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị dạng hạt5
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây0,3
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải đường0,05
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,01
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen2
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả óc chó0,05(*)
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,5
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoBột lúa mì0,1
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,5-7
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoQuả nhãn0,5-7
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoQuả vải2-7
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta3-7
17Chlorpyrifos0 - 0,01Chlorpyrifos. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (hạt non)1-7
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt2
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCà tím1
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho1
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1(fat)
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,01(*)
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt1
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô10
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo1
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,01(*)
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(fat)
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoGạo0,1
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoLúa miến10Po
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,3
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ5
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị dạng hạt1
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt0,5
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây0,06
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCà chua1
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì10Po
90Chlorpyrifos-Methyl0 - 0,01Chlorpyrifos-methyl. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến20PoP
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimĐậu (khô)2
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,5(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimHạt cây bông0,5
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimDầu hạt bông thô0,5(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimDầu hạt cây bông0,5(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimNội tạng ăn được của động vật có vú0,2(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimTrứng0,05(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimĐậu trồng (khô)2
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimTỏi0,5
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimSữa nguyên liệu0,05(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimCủ hành0,5
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimHạt lạc5
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimKhoai tây0,5
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimThịt gia cầm0,2(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimNội tạng ăn được của gia cầm0,2(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimHạt cải dầu0,5
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimDầu hạt cải thô0,5(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimDầu hạt cải dầu ăn được0,5(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimĐậu tương (khô)10
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimDầu đậu tương thô1
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimDầu đậu tương tinh luyện0,5(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimCủ cải đường0,1
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimHạt hướng dương0,5
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimDầu hạt hướng dương thô0,1(*)
187Clethodim0,01Tổng của Clethodim và hợp chất chuyển hóa của nó gồm các gốc 5-(2-ethylthiopropyl)cyclohexene-3-one and 5-(2-ethylthiopropyl)-5-hydroxycyclohexene-3-one và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo ClethodimCà chua1
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,5
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột0,5
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng0,2
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,05(*)
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho2
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoCác loại dưa, trừ dưa hấu0,1
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05(*)
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,5
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(*)
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt0,5
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây2
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,5
156Clofentezine0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Clofentezine. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Clofentezine và các dạng chuyển hóa có chứa gốc 2-chlorobenzoyl, tính theo Clofentezine. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,5
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoArtiso (cả cây)0,05
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả bơ0,03
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,02
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch0,04
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả mọng và quả nhỏ khác0,07trừ nho
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cacao0,02(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCần tây0,04
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,07
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cà phê0,05
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)1
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,02trừ gan, (*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,05trừ ngô ngọt
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,02(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoNước nho ép0,2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho0,7
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoRau ăn lá2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoRau họ đậu0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoGan của gia súc, dê, lợn và cừu0,2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoNgô0,02
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,02(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoXoài0,04
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại bạc hà0,3
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoHạt có dầu0,02(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoĐu đủ0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả hồ đào Pecan0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô0,5
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoDứa0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo0,4
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoBỏng ngô0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,1
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoMận khô0,2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại đậu lăng0,02
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoGạo0,5
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ0,2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoLúa miến0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoRau từ thân và rễ0,04Trừ Artiso và cần tây
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả có hạt0,2
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoMía0,4
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,01(*)
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoTrà xanh, đen0,7
238Clothianidin0 - 0,1Clothianidin. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì0,02(*)
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông2
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả mọng4
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCần tây15
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoAnh đào6
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cà phê0,03
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,5trừ nấm và ngô ngọt
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,3
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoTỏi0,05
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoRau ăn lá20trừ xà lách
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoRau xà lách5
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,05
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoHành ta8
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả đào1,5
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô5
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,5
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo0,8
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,05
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoMận khô0,8
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ0,05trừ khoai tây
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoHẹ tây0,05
263Cyantraniliprole0 - 0,03Cyantraniliprole. Tồn dư không tan trong chất béoHành hoa8
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu (khô)30
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)15quả xanh và hạt non
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Củ cải đường0,2
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông9
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Cà rốt5
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Cây cần tây1
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,5
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Trứng0,15
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại nho0,3
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Cải xoăn3
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Tỏi tây4
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Rau xà lách1,5
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Lá rau diếp1,5
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt lanh7
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Ngô0,2
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,1
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,06
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,02
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Củ hành3
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại đậu (khô)30
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)15
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại ớt9
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Ớt ta khô90
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả dạng táo0,09(*)
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Khoai tây3
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ gia cầm0,03(*)
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,03(*)
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,02
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt cải dầu7
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Gạo0,09(*)
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu tương (khô)80
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại quả có hạt0,09(*)
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Dâu tây3
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Củ cải đường0,2
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt hướng dương6
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Củ cải Thụy Điển0,2
179Cycloxydim0 - 0,07Cycloxydim, các sản phẩm chuyển hóa và biến chất có thể bị oxy hóa thành 3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide và 3-hydroxy-3-(3-thianyl) glutaric acid S-dioxide, tính theo cycloxydim. Tồn dư không tan trong chất béo.Cà chua1,5
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả có múi thuộc họ cam quýt0,3
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Dầu cam chanh ăn được36
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)1,5
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,02
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại nho0,6
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,01(*)
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả dạng táo0,4
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Dâu tây0,6
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Cà chua0,3
273Cyflumetofen0 - 0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Cyflumetofen. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Cyflumetofen và 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo Cyflumetofen. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại quả hạch0,01(*)
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoTáo0,1
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải0,08
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHoa lơ2
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,3
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,7
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoDầu hạt bông thô1
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,02
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCà tím0,2
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat)
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béo0,1
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt0,2
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô1
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,01(*)
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*), (fat)
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt cải dầu0,07
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,03
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,03
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,05
157Cyfluthrin/beta-cyfluthrin0 - 0,04Cyfluthrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả mơ0,5
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoMăng tây0,02
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,5
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả mọng và quả nhỏ khác0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoRau củ0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải0,3
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoAnh đào0,3
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,3
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,5
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,3trừ nấm
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoThận của gia súc, dê, lợn và cừu0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoRau họ đậu0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoGan của gia súc, dê, lợn và cừu0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNgô0,02
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoXoài0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển3(fat)
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả xuân đào0,5
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoYến mạch0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt có dầu0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả ôliu1
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả đào0,5
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô3
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2trừ mận khô
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,2
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu lăng0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoGạo1
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ0,01(*)
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,03
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoMía0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,01(*)
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mì lai lúa mạch đen0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,05
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến0,1
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (hạt non)0,2-7
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoĐậu bắp0,03Chỉ áp dụng đối với Lambda-cyhalothrin, (7)
146Cyhalothrin (bao gồm lambda-cyhalothrin)0 - 0,02Cyhalothrin (tổng của các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLá húng quế0,5Chỉ áp dụng đối với Lambda-cyhalothrin, (7)
67Cyhexatin7Tổng của Azocyclotin and Cyhexatin, tính theo CyhexatinTáo0,2
67Cyhexatin7Tổng của Azocyclotin and Cyhexatin, tính theo CyhexatinQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng0,1
67Cyhexatin7Tổng của Azocyclotin and Cyhexatin, tính theo CyhexatinCác loại nho10,3
67Cyhexatin7Tổng của Azocyclotin and Cyhexatin, tính theo CyhexatinCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,2
67Cyhexatin7Tổng của Azocyclotin and Cyhexatin, tính theo Cyhexatin0,2
67Cyhexatin7Tổng của Azocyclotin and Cyhexatin, tính theo CyhexatinỚt ta khô5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoArtiso (cả cây)0,1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoMăng tây0,4
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch2Po
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoKhế0,2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,3trừ gạo, lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen và lúa mì
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,3trừ các loại bưởi hoặc bưởi Đông Nam Á và quất
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,05(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả sầu riêng1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(1), (*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCà tím0,03
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,07
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho0,2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoRau ăn lá0,7
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoTỏi tây0,05
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoRau họ đậu0,7
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả vải2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả nhãn1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoXoài0,7
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển2(1), (fat)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05-1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoYến mạch2Po
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoHạt có dầu0,1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoĐậu bắp0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoDầu oliu tinh luyện0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoDầu oliu nguyên chất0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả ôliu0,05(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCủ hành0,01(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoĐu đủ0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoỚt ta2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô10
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,7
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,1(fat)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu lăng0,05(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoBưởi Đông Nam Á và Bưởi chùm (bao gồm các dòng lai giống bưởi ngoài giống bưởi chùm)0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoGạo2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ0,01trừ củ cải đường, (*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen2Po
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoDâu tây0,07
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCủ cải đường0,1
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoMía0,2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,05(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen15
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,2
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,05(*)
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoLúa mì2Po
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến5
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoRau họ thập tự1-7
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoTỏi nhánh0,5-7
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoCủ hẹ tây0,1-7
118Cypermethrins (bao gồm alpha- and zeta - cypermethrin)0 - 0,02Cypermethrin (tổng các đồng phân). Tồn dư tan trong chất béoĐậu đũa Yardlong0,2-7
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,02(*)
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,08trừ ngô, gạo và lúa miến
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,07
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê đã rang và sơ chế0,1
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,5
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,01(*)
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02(fat)
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu (khô)0,02(*)
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,01
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoHạt cải dầu0,4
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,07
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoDầu đậu tương tinh luyện0,1
239Cyproconazole0 - 0,02Cyproconazole. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải đường0,05
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoHạnh nhân0,02(*)
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoQuả bơ1
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch3
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,2
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,7Quả xanh và hạt non
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu hạt đã bóc vỏ0,06
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả mọng và quả nhỏ khác10trừ nho
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoRau ăn lá của họ cải15
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải0,7
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCà rốt0,7
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoRau gia vị khô300trừ hoa bia khô
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)2
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)2trừ nấm và ngô ngọt
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,5
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho3
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau gia vị40
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoRau ăn lá50trừ rau ăn lá họ cải
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*), (fat)
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu4(*), F
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCủ hành0,3
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải vàng0,7
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô9
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo2
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*), (fat)
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoMận khô5
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải ri/ Củ cải0,3
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,5
207Cyprodinil0 - 0,03Cyprodinil. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến2
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineArtiso (cả cây)3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineĐậu (khô)3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineBông lơ xanh1
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineCần tây4
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineĐậu gà (khô)3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineDưa chuột2
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineNội tạng ăn được của động vật có vú0,3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineTrứng0,3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)1trừ nấm và ngô ngọt nguyên bắp
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineĐậu lăng (khô)3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineRau xà lách4
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineLá rau diếp4
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineĐậu lima (quả non và/hoặc hạt non)1
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineĐậu lupin (khô)3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineXoài0,5
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineCác loại dưa, trừ dưa hấu0,5
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineSữa nguyên liệu0,01
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineNấm7
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineCây mù tạt10
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineCủ hành0,1
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineỚt ta khô10
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineThịt gia cầm0,1
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineNội tạng ăn được của gia cầm0,2
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineHành hoa3
169Cyromazine0 - 0,06CyromazineBí mùa hè2
21DDT0,01Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p’-DDE và p,p’-TDE (DDD), (tan trong chất béo)Cà rốt0,2E
21DDT0,01Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p’-DDE và p,p’-TDE (DDD), (tan trong chất béo)Hạt ngũ cốc0,1E
21DDT0,01Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p’-DDE và p,p’-TDE (DDD), (tan trong chất béo)Trứng0,1E
21DDT0,01Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p’-DDE và p,p’-TDE (DDD), (tan trong chất béo)Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển5(fat) E EMRL: 1-5 mg/kg
21DDT0,01Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p’-DDE và p,p’-TDE (DDD), (tan trong chất béo)Sữa0,02F E
21DDT0,01Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p’-DDE và p,p’-TDE (DDD), (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,3(fat) E EMRL: 0,1-0,3 mg/kg
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Táo0,2
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Cà rốt0,02
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Hạt ngũ cốc2Po
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Quả có múi thuộc họ cam quýt0,02
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Trứng0,02(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,1
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại rau bầu bí0,2
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại nho0,2
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Quả phỉ0,02(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Thận của gia súc, dê, lợn và cừu0,03(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Rau ăn lá2
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Tỏi tây0,2
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Rau họ đậu0,2
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Gan của gia súc, dê, lợn và cừu0,03(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5(1), (fat)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Sữa nguyên liệu0,05F
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Nấm0,05F
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Quả xuân đào0,05
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Quả ôliu1
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Củ hành0,05
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Quả đào0,05
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,05
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Khoai tây0,01(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,1(fat)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Nội tạng ăn được của gia cầm0,02(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại đậu lăng1Po
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Củ cải ri/ Củ cải0,01(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại gia vị từ quả và quả mọng0,03
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,5
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Dâu tây0,2
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Hạt hướng dương0,05(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Trà xanh, đen5
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Cà chua0,3
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Các loại quả óc chó0,02(*)
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Cám lúa mì chưa chế biến5PoP
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Bột lúa mì0,3PoP
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Lúa mì chưa rây2PoP
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Ớt ta0,1-7
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Măng tây0,1-7
135Deltamethrin0,01Tổng của Deltamethrin, alpha-R- và trans-deltamethrin (1R-[1alpha(R*),3alpha]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester và [1R-[1 alpha(S*),3beta]]-3-(2,2-dibromoethenyl)-2,2-dimethyl-cyclopropanecarboxylic acid, cyano(3-phenoxyphenyl)methyl ester), (tan trong chất béo)Xoài0,2-7
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoHạnh nhân0,05
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả dâu đen (dâu ta)0,1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả dâu rừng0,1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoBông lơ xanh0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoDưa vàng0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCà rốt0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoAnh đào1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoTrứng gà0,02(*)
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoThịt gà0,02(*)
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gà0,02(*)
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCải bẹ trắng (dạng pe-tsai)0,05
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả nam việt quất0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột0,1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoĐậu Hà Lan đã tách vỏ (hạt mọng)0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoThịt dê2(1), (fat), V
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng)0,05
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoThận của gia súc, dê, lợn và cừu0,03(1), V
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả kiwi0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoSu hào0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoRau xà lách0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoLá rau diếp0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoGan của gia súc, dê, lợn và cừu0,03(1), V
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,02(*)
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia súc, lợn và cừu2(1), (fat), V
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02-1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCủ hành0,05
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả đào0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,05
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoDứa0,1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,3
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,01(*)
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoMận khô2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải ri/ Củ cải0,1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ0,2
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,1(*)
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị dạng hạt5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoRau chân vịt0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoHành hoa1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoBí mùa hè0,05
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây0,1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải đường0,1
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,02
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,5
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả óc chó0,01(*)
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoTỏi0,05-7
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đũa0,5-7
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoĐậu bò0,2-7
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương0,2-7
22Diazinon0 - 0,005Diazinon. Tồn dư tan trong chất béoMù tạt0,5-7
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoMăng tây5
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch7
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cây bông0,04(*)
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,7
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoNgô0,01(*)
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,07
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,03
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,2
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,04
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,02
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,07
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoLúa miến4
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu tương (khô)10
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoMía1
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoNgô ngọt (hạt)0,02
240Dicamba0 - 0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicamba. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Dicamba và DCSA, tính theo Dicamba. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì2
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,05
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả Cane berries0,2
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCần tây0,07
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,01(*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,15
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,04
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,03
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,01trừ nấm và ngô ngọt, (*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,01(*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoNước nho ép0,07
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho0,05
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoRau ăn lá0,3
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,01(*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoHành ta0,02
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô0,01(*)
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,02
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,03
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,1
274Dichlobenil0 - 0,012,6-dichlorobenzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại đậu lăng0,01(*)
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidTáo5
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidDưa chuột5
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng15
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidQuả lý gai7
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidCác loại nho15
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidRau xà lách10
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidCủ hành0,1
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidQuả đào5
82Dichlofluanid0,3Dichlofluanid5
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidCác loại ớt2
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidỚt ta khô20
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidKhoai tây0,1
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ15
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidDâu tây10
82Dichlofluanid0,3DichlofluanidCà chua2
83Dichloran0,01Dicloran. Tồn dư tan trong chất béoCà rốt15Po
83Dichloran0,01Dicloran. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho7
83Dichloran0,01Dicloran. Tồn dư tan trong chất béoQuả xuân đào7Po
83Dichloran0,01Dicloran. Tồn dư tan trong chất béoCủ hành0,2
83Dichloran0,01Dicloran. Tồn dư tan trong chất béoQuả đào7Po
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoGạo7
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoCám gạo chưa chế biến15PoP
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoGạo đã xát vỏ1,5PoP
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoGạo được đánh bóng0,15PoP
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại gia vị0,1(*)
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì7Po
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến15PoP
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoBột lúa mì0,7PoP
25Dichlorvos0 - 0,004Dichlorvos. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì chưa rây3PoP
26Dicofol0 - 0,002Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicofol (tổng của các o, p' và p,p' isomer). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,1
26Dicofol0 - 0,002Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicofol (tổng của các o, p' và p,p' isomer). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
26Dicofol0 - 0,002Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicofol (tổng của các o, p' và p,p' isomer). Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị dạng hạt0,05(*)
26Dicofol0 - 0,002Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dicofol (tổng của các o, p' và p,p' isomer). Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen40
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Măng tây0,03
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Chuối0,1
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,7
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Cà rốt0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Cây cần tây0,5
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Cần tây3
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Anh đào0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Quả có múi thuộc họ cam quýt0,6
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Dưa chuột0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)6
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú1,5
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Trứng0,03
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,6trừ nấm và ngô ngọt
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Tỏi0,02(*)
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Dưa chuột ri0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Sâm0,08
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Sâm khô (kể cả sâm đỏ)0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Chiết xuất sâm0,6
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại nho3
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Tỏi tây0,3
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Rau xà lách2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Lá rau diếp2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Xoài0,07
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat)
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại dưa, trừ dưa hấu0,7
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,02
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Quả xuân đào0,5
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Quả ôliu2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Củ hành0,1
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Đu đủ0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Chanh leo0,05
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Quả đào0,5
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu (quả và hạt mọng non)0,7
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Ớt ta khô5
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Quả dạng táo0,8
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Khoai tây4Po
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,01(*), (fat)
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt cải dầu0,05
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu tương (khô)0,02(*)
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Hành hoa9
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Bí mùa hè0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Củ cải đường0,2
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt hướng dương0,02
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại quả hạch0,03
224Difenoconazole0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chloro-4-(4-chloro-phenoxy)- phenyl]-2-(1,2,4-triazol)-1-yl-ethanol), tính theo Difenoconazole. Tồn dư tan trong chất béo.Lúa mì0,02(*)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,05(*)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,5
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,1(*)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,05(*)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1(fat)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02(*) F
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoNấm0,3
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoCây mù tạt10
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoQuả xuân đào0,5
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoYến mạch0,05(*)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoQuả đào0,5
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoHạt lạc0,1
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta3
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô20
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,7
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,5
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo5
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(*), (fat)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoGạo0,01(*)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,2
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì lai lúa mạch đen0,05(*)
224Diflubenzuron0 - 0,02Diflubenzuron. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,05(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóĐậu (khô)0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóCủ cải đường0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóTrứng0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóTỏi0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóNgô0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóSữa nguyên liệu0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóCủ hành0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóHạt lạc0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóKhoai tây0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóThịt gia cầm0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóHẹ tây0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóLúa miến0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóĐậu tương (khô)0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóCủ cải đường0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóNgô ngọt (nguyên bắp)0,01(*)
214Dimethenamid-P0 - 0,07Dimethenamid-P và các dạng đồng phân đối ảnh của nóKhoai lang0,01(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinHạt cây bông1
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinDầu hạt bông thô0,1
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinDầu hạt cây bông0,1
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinTrứng0,01(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinSữa nguyên liệu0,01(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinKhoai tây0,05(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinThịt gia cầm0,01(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinHạt cải dầu0,2
151Dimethipin0 - 0,02DimethipinHạt hướng dương1
27Dimethoate2DimethoateArtiso (cả cây)0,05
27Dimethoate2DimethoateMăng tây0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateLúa mạch2
27Dimethoate2DimethoateCải Brussels0,2
27Dimethoate2DimethoateBắp cải xa voa0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateNội tạng ăn được của gia súc0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateHoa lơ0,2
27Dimethoate2DimethoateCần tây0,5
27Dimethoate2DimethoateAnh đào2
27Dimethoate2DimethoateQuả có múi thuộc họ cam quýt5trừ quất
27Dimethoate2DimethoateTrứng0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateRau xà lách0,3
27Dimethoate2DimethoateMỡ động vát có vú (trừ chất béo sữa)0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateXoài1Po
27Dimethoate2DimethoateThịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateSữa gia súc, dê và cừu0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateQuả ôliu0,5
27Dimethoate2Dimethoate1
27Dimethoate2DimethoateĐậu (quả và hạt mọng non)1
27Dimethoate2DimethoateỚt ta khô3
27Dimethoate2DimethoateỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,5
27Dimethoate2DimethoateKhoai tây0,05
27Dimethoate2DimethoateMỡ gia cầm0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateThịt gia cầm0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateNội tạng ăn được của cừu0,05(*)
27Dimethoate2DimethoateCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,5
27Dimethoate2DimethoateCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1(*)
27Dimethoate2DimethoateCác loại gia vị dạng hạt5
27Dimethoate2DimethoateCủ cải đường0,05
27Dimethoate2DimethoateLá củ cải đỏ1
27Dimethoate2DimethoateCủ cải Turnip vườn0,1
27Dimethoate2DimethoateLúa mì0,05
27Dimethoate2DimethoateBắp cải2-7
27Dimethoate2DimethoateCà chua1-7
27Dimethoate2DimethoateĐậu đũa Yardlong0,05-7
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoArtiso (cả cây)2
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoĐậu hạt đã bóc vỏ0,7
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoBông lơ xanh4
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoCác loại bắp cải6
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoCần tây15
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoRau mát10
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)1,5
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,5
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoTỏi0,6
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho3
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoHoa bia khô80
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoSu hào0,02
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoTỏi tây0,8
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoRau xà lách10
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,6
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoHành ta9
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,15
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô5
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoDứa0,01(*)
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,05
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoHẹ tây0,6
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoRau chân vịt30
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoHành hoa9
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoDâu tây0,5
225Dimethomorph0 - 0,2Dimethomorph (tổng các đồng phân), Tồn dư không tan trong chất béoLá khoai môn10
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapTáo0,2
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapDưa chuột0,7
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapCác loại rau bầu bí0,05(*)
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapCác loại nho0,5
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapCác loại dưa, trừ dưa hấu0,5
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapQuả đào0,1
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapCác loại ớt0,2
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapỚt ta khô2
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapBí mùa hè0,07
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapDâu tây0,5trừ dâu tây trồng ở nhà kính
87Dinocap8Tổng của các đồng phân Dinocap và Dinocap phenols, tính theo DinocapCà chua0,3
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông2
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoCần tây0,6
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cây bông0,2
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoQuả nam việt quất0,15
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)3
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,1
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,02(*)
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,5trừ ngô ngọt và nấm
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,5
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho0,9
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoRau ăn lá6trừ cải xoong
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,1
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoQuả xuân đào0,8
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,1
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoQuả đào0,8
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô5
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,02(*)
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,02(*)
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoGạo8
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoGạo được đánh bóng0,3
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoHành hoa4
255Dinotefuran0 - 0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Dinotefuran. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Dinotefuran, 1-methyl-3-(tetrahydro-3furylmethyl) urea (UF) tính theo Dinotefuran. Tồn dư không tan trong chất béoCải xoong7
30Diphenyl amine0,08DiphenylamineTáo10Po
30Diphenyl amine0,08DiphenylamineNước táo ép0,5PoP
30Diphenyl amine0,08DiphenylamineThận gia súc0,01(*)
30Diphenyl amine0,08DiphenylamineGan gia súc0,05
30Diphenyl amine0,08DiphenylamineThịt gia súc0,01(*), (fat)
30Diphenyl amine0,08DiphenylamineCác loại chất béo từ sữa0,01
30Diphenyl amine0,08DiphenylamineSữa nguyên liệu0,01(*)
30Diphenyl amine0,08Diphenylamine5Po
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch5
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu (khô)0,2
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoQuả điều Cajou (pseudofruit)0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoQuả đào lộn hột0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoHạt điều0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cà phê0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,05(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,01trừ ngô ngọt và nấm, (*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu lăng (khô)0,2
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoYến mạch2
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại đậu (khô)0,3
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,1
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cải dầu1,5
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,3
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả có hạt0,02(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoDâu tây0,05(*)
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoHạt hướng dương0,9
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì2
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến2
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoBột lúa mì0,5
31Diquat0 - 0,006Diquat. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì chưa rây2
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Măng tây0,02(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Lúa mạch0,2
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Đậu (khô)0,2
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Trứng gà0,02(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Hạt cà phê0,2
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,2
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Hạt cây bông0,1
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Đậu Hà Lan (quả non), (hạt mọng non)0,1
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Đậu Hà Lan đã tách vỏ (hạt mọng)0,02(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Ngô0,02
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Sữa gia súc, dê và cừu0,01
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Yến mạch0,02(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Hạt lạc0,1
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Quả hồ đào Pecan0,1
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Dứa0,1
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Thịt gia cầm0,02(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Các loại gia vị0,05(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Củ cải đường0,2
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Ngô ngọt (hạt)0,02(*)
74Disulfoton0 - 0,0003Tổng của Disulfoton, demeton-S và các dạng Sulphoxide, Sulphone, tính theo Disulfoton.Lúa mì0,2
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoHạnh nhân0,05(*)
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng2
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)3,5
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoHoa bia khô300
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoQuýt3
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo1
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoBưởi Đông Nam Á và Bưởi chùm (bao gồm các dòng lai giống bưởi ngoài giống bưởi chùm)3
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoNho ăn quả2
180Dithianon0,01Dithianon. Tồn dư không tan trong chất béoNho làm rượu vang5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHạnh nhân0,1(*)
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoMăng tây0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoChuối2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại bắp cải5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoBạch đậu khấu0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCà rốt1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoAnh đào0,2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHạt rau mùi0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoRau diếp10
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoQuả nam việt quất5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoDưa chuột2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHạt thì là Ai Cập10
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng10
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,05(*)
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHạt thì là Fennel0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoTỏi0,5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoSâm0,3
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoSâm khô (kể cả sâm đỏ)1,5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHoa bia khô30
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng)15
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoTỏi tây0,5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoRau xà lách0,5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quýt (gồm cả các quả lai giống quýt)10
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoXoài2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại dưa, trừ dưa hấu0,5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05(*)
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoĐu đủ5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lạc0,1(*)
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoQuả hồ đào Pecan0,1(*)
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHạt tiêu đen, hạt tiêu trắng0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô20
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoBí ngô0,2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoHành hoa10
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoBí mùa hè1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả có hạt7
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoDâu tây5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCủ cải đường0,5
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,1(*)
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoCà chua2
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoDưa hấu1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì1
105Dithiocarbamates0 - 0,03Dithiocarbamates tổng số, xác định bởi CS2. Tồn dư không tan trong chất béoBí mùa đông0,1
84Dodine0,1DodineAnh đào3
84Dodine0,1DodineQuả xuân đào5
84Dodine0,1DodineQuả đào5
84Dodine0,1DodineQuả dạng táo5
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,01
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Rau diếp0,7
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt cây bông2(*)
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,08
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,02trừ ngô ngọt và nấm
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại rau bầu bí7
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại nho0,03
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Rau xà lách1
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Lá rau diếp0,7
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,02
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển4
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu2
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Cây mù tạt0,2
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả xuân đào0,03
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả đào0,03
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Ớt ta khô0,2
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả dạng táo0,02
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt cải dầu5(*)
247Emamectin benzoate0 - 0,0005Emamectin B1a benzoate. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại quả hạch1(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Quả bơ0,5
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt cacao0,2
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt cà phê0,2
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt cây bông0,3
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Dưa chuột1
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Quả na0,5
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Cà tím0,1
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Trứng0,03(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Quả phỉ0,02(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Thận của gia súc, dê, lợn và cừu0,03(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Quả vải2
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Gan của gia súc, dê, lợn và cừu0,1
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt mắc ca0,02(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Xoài0,5
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại dưa, trừ dưa hấu2
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại chất béo từ sữa0,1
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Sữa0,01
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Đu đủ0,5
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Quả hồng vàng Châu Mỹ2
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Khoai tây0,05(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,03(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,03(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu tương (khô)1
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Dầu đậu tương thô2
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại gia vị từ quả và quả mọng5
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,5
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại gia vị dạng hạt1
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Bí mùa hè0,5
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Khoai lang0,05(*)
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Trà xanh, đen10
32Endosulfan6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; tổng của alpha Endosulfan, beta Endosulfan và Endosulfan sulfate. Tồn dư tan trong chất béo.Cà chua0,5
33Endrin2Tổng của Endrin and delta-keto-endrin (tan trong chất béo)Các loại rau bầu bí0,05E
33Endrin2Tổng của Endrin and delta-keto-endrin (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,1E
204Esfenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate (tan trong chất béo)Hạt cây bông0,05
204Esfenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate (tan trong chất béo)Trứng0,01(*)
204Esfenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,01(*), (fat)
204Esfenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate (tan trong chất béo)Nội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
204Esfenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate (tan trong chất béo)Hạt cải dầu0,01(*)
204Esfenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate (tan trong chất béo)Cà chua0,1
204Esfenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate (tan trong chất béo)Lúa mì0,05
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Táo5
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Lúa mạch1
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả việt quất xanh (sim Mỹ)20
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Dưa vàng1
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Anh đào10
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Trứng gà0,2(*)
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt cây bông2
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu0,2(*)
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả vả sấy khô hoặc sấy khô trộn đường10
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại nho1
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Quả phỉ0,2
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu0,1(*)
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa gia súc, dê và cừu0,05(*)
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại ớt5
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Ớt ta khô50
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Dứa2
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,1(*)
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,2(*)
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Lúa mạch đen1
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Cà chua2
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại quả óc chó0,5
106Ethephon0 - 0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật và động vật (trừ các hạt ngũ cốc): Ethephon. Đối với các hạt ngũ cốc: Ethephon và các hợp chất của Ethephon, tính theo Ethephon. Tồn dư không tan trong chất béo.Lúa mì1
34Ethion2Ethion (tan trong chất béo)Các loại gia vị từ quả và quả mọng5
34Ethion2Ethion (tan trong chất béo)Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,3
34Ethion2Ethion (tan trong chất béo)Các loại gia vị dạng hạt3
34Ethion2Ethion (tan trong chất béo)Bưởi đào/ Bưởi1-7
149Ethoprophos0 - 0,0004EthoprophosChuối0,02
149EthoprophosDưa chuột0,01
149EthoprophosNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
149EthoprophosThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
149EthoprophosCác loại dưa, trừ dưa hấu0,02
149EthoprophosSữa nguyên liệu0,01(*)
149EthoprophosỚt ta khô0,2
149EthoprophosỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,05
149EthoprophosKhoai tây0,05
149EthoprophosDâu tây0,02(*)
149EthoprophosMía0,02
149EthoprophosKhoai lang0,05
149EthoprophosCà chua0,01(*)
149EthoprophosCủ cải Turnip vườn0,02(*)
35Ethoxyquin0 - 0,005Ethoxyquin3Po
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoTáo0,6
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,05
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)8
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho4
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,05(*)
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5(fat)
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoQuả xuân đào0,6
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoQuả đào0,6
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béo0,6
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoHạt cải dầu0,01(*)
184Etofenprox0 - 0,03Etofenprox. Tồn dư tan trong chất béoGạo0,01(*)
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,1
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột0,02
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho0,5
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô15
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*), (fat)
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bạc hà15
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,07
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen15
241Etoxazole0 - 0,05Etoxazole. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,01(*)
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,2
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột0,2
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,5
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho2
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5(fat)
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,03F
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,02(*)
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoBí mùa hè0,2
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoCà chua2
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,1
208Famoxadone0 - 0,006Famoxadone. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến0,2
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,8
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu hạt đã bóc vỏ0,15
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại bắp cải0,9
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Cà rốt0,2
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Cần tây40
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt cây bông0,02(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Trứng0,01(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)4
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)1,5trừ ớt ta, nấm và ngô ngọt
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại rau bầu bí0,2
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Tỏi0,15
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại nho0,6
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Tỏi tây0,3
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Rau xà lách20
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Lá rau diếp0,9
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*), (fat)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại chất béo từ sữa0,02
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,01(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Củ hành0,15
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Hành ta3
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Ớt ta4
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Ớt ta khô30
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Khoai tây0,02(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Mỡ gia cầm0,01(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,01(*), (fat)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Hẹ tây0,15
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Hành hoa3
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Dâu tây0,04
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt hướng dương0,02(*)
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Tương cà chua3
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Sốt cà chua4
264Fenamidone0 - 0,03Fenamidone. Tồn dư tan trong chất béo.Rau diếp xoăn0,01(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosTáo0,05(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosChuối0,05(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosCải Brussels0,05
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosCác loại bắp cải0,05
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosHạt cây bông0,05(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosDầu hạt bông thô0,05(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosTrứng0,01(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosCác loại dưa, trừ dưa hấu0,05
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosSữa nguyên liệu5(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosHạt lạc0,05(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosDầu lạc thô0,05(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosThịt gia cầm0,01(*)
85Fenamiphos0 - 0,0008Tổng của Fenamiphos và các dạng sulphoxide và sulphone, tính theo FenamiphosNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
192Fenarimol0,01FenarimolArtiso (cả cây)0,1
192Fenarimol0,01FenarimolChuối0,2
192Fenarimol0,01FenarimolThận gia súc0,02(*)
192Fenarimol0,01FenarimolGan gia súc0,05
192Fenarimol0,01FenarimolThịt gia súc0,02(*)
192Fenarimol0,01FenarimolAnh đào1
192Fenarimol0,01FenarimolNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,2
192Fenarimol0,01FenarimolCác loại nho0,3
192Fenarimol0,01FenarimolHoa bia khô5
192Fenarimol0,01FenarimolCác loại dưa, trừ dưa hấu0,05
192Fenarimol0,01FenarimolQuả đào0,5
192Fenarimol0,01FenarimolQuả hồ đào Pecan0,02(*)
192Fenarimol0,01FenarimolỚt ta khô5
192Fenarimol0,01FenarimolỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,5
192Fenarimol0,01FenarimolQuả dạng táo0,3
192Fenarimol0,01FenarimolDâu tây1T
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả mơ0,5
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,05
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch0,2
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoCám lúa mạch chưa chế biến1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả việt quất xanh (sim Mỹ)0,5
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoAnh đào1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,5trừ chanh tây và chanh ta
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoDầu cam chanh ăn được30trừ chanh tây và chanh ta
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả nam việt quất1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoDưa chuột0,2
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoChanh tây và chanh ta bao gồm cả chanh yên (thanh yên)1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoTinh dầu chanh tinh chế ăn được60
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại dưa, trừ dưa hấu0,2
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả đào0,5
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lạc0,1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại ớt0,6
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô2
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,3
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo0,5
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cải dầu0,05(*)
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch đen0,1
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoBí mùa hè0,05
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoHạt hướng dương0,05(*)
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả hạch0,01(*)
197Fenbuconazole0 - 0,03Fenbuconazole. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì0,1
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideHạnh nhân0,5
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideChuối10
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideAnh đào10
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideThịt gà0,05(*)
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideNội tạng ăn được của gà0,05(*)
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideQuả có múi thuộc họ cam quýt5bao gồm cả quất
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideDưa chuột0,5
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideNội tạng ăn được của động vật có vú0,2
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideTrứng0,05
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideCác loại nho5
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideSữa nguyên liệu0,05(*)
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideQuả đào7
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideQuả hồ đào Pecan0,5
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideCác loại mận (bao gồm cả mận khô)3
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideQuả dạng táo5
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideMận khô10
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideNho khô (nho trắng không hạt sấy khô một phần)20
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideDâu tây10
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideCà chua1
109Fenbutatin Oxide0,03Fenbutatin oxideCác loại quả óc chó0,5
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoHạnh nhân0,02(*)
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả mơ10
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả việt quất đen5
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả dâu đen (dâu ta)15
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả việt quất xanh (sim Mỹ)5
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoAnh đào7
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột1
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng5
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm)15
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)25
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoCà tím2
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả cây cơm cháy5
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột ri1
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả lý gai5
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho15
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả việt quất tháng sáu5
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả kiwi15
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoRau xà lách30
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoLá rau diếp30
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*), (fat)
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*) F
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả xuân đào10
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả đào10
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt2
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)1
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ15
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoBí mùa hè1
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây10
215Fenhexamid0 - 0,2Fenhexamid. Tồn dư tan trong chất béoCà chua2
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionTáo0,5
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionHạt ngũ cốc6Po
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionTrứng0,05(*)
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionSữa nguyên liệu0,01
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionThịt gia cầm0,05(*)
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionCám gạo chưa chế biến40PoP
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionĐậu tương (khô)0,01
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionCác loại gia vị từ quả và quả mọng1
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1(*)
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionCác loại gia vị dạng hạt7
37Fenitrothion0 - 0,006FenitrothionCám lúa mì chưa chế biến25PoP
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt2
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoDầu cam chanh ăn được100
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,03
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,03
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt1
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô10
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)1
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo5
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*), (fat)
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoMận khô3
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,01
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây2
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen3
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoCà chua1
185Fenpropathrin0 - 0,03Fenpropathrin. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,15
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphChuối2
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphLúa mạch0,5
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphTrứng0,01(*)
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphThận của gia súc, dê, lợn và cừu0,05
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphGan của gia súc, dê, lợn và cừu0,3
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphSữa nguyên liệu0,01
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphYến mạch0,5
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphMỡ gia cầm0,01(*)
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphThịt gia cầm0,01(*)
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphLúa mạch đen0,5
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphCủ cải đường0,05(*)
188Fenpropimorph0 - 0,003Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fenpropimorph. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: 2-Methyl-2-{4-[2-methyl-3-(cis-2,6-dimethylmorpholin-4-yl)propyl]phenyl} propionic acid, tính theo FenpropimorphLúa mì0,5
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoQuả bơ0,2
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoAnh đào2
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,5
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,4
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột0,3
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,3
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,02
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,2trừ ngô ngọt và nấm
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho0,1
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô10
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat)
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại dưa, trừ dưa hấu0,05(*)
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô1
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,3
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,05
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoMận khô0,7
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt0,4trừ các loại anh đào
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây0,8
193Fenpyroximate0 - 0,01Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,05(*)
39Fenthion7Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoAnh đào2
39Fenthion7Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt2
39Fenthion7Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoDầu oliu nguyên chất1
39Fenthion7Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoQuả ôliu1
39Fenthion7Fenpyroximate. Tồn dư tan trong chất béoGạo đã xát vỏ0,05
119Fenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate. Tồn dư tan trong chất béoCải làn3
119Fenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,02
119Fenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate. Tồn dư tan trong chất béoXoài1,5
119Fenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển1(fat)
119Fenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,1F
119Fenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,03
119Fenvalerate0 - 0,02Tổng các đồng phân của Fenvalerate. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,05
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Chuối5
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Lúa mạch2(*)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Các loại bắp cải0,02
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Thận gia súc0,02
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Gan gia súc0,1
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Thịt gia súc0,5(fat)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Sữa gia súc0,02
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Trứng0,02
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,02
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Ngô0,01
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Yến mạch2(*)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Khoai tây0,02
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Thịt gia cầm0,01(*)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Nội tạng ăn được của gia cầm0,02
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Gạo0,01
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Lúa mạch đen2(*)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Củ cải đường0,2
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Hạt hướng dương2(*)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Lúa mì lai lúa mạch đen2(*)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Lúa mì2(*)
202Fipronil2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fipronil (tan trong chất béo). Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fipronil và 5-amino-3-cyano-1-(2,6-dichloro-4-trifluoromenthylphenyl)-4-trifluoromethylsulphonylpyrazole (MB 46136), tính theo Fipronil (tan trong chất béo)Đậu đũa Yardlong0,04-7
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông4
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCần tây5
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông1,5
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú1
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,2
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho2
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoRau họ đậu2
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoRau xà lách5
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoLá rau diếp7
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,02
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển2(fat)
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa5
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,1
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt0,7
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô7
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,8
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu lăng1
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,02
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen50
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCà chua2
242Flubendiamide0 - 0,02Flubendiamide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,1
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả bơ0,4
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,5
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,6quả xanh và hạt non
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu hạt đã bóc vỏ0,4
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả dâu đen (dâu ta)5
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả việt quất xanh (sim Mỹ)2
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoBông lơ xanh0,7
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải2
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCà rốt0,7
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,05(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt10Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,05(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm)5
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoRau gia vị khô60
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCà tím0,3
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,5
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoSâm4
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho2
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau gia vị9
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả kiwi15Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoRau xà lách10
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoLá rau diếp40
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoXoài2
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCây mù tạt10
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCủ hành0,5
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu (khô)0,07
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (quả và hạt mọng non)0,3
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,03
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt1
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô4
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoHạt dẻ cười0,2
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo5Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả lựu2Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây5Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải ri/ Củ cải0,3
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoLá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)20
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoHạt cải dầu0,02(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ5
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoĐậu cô-ve (quả non)0,6
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoRau chân vịt30
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt5Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây3
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,01(*)
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoKhoai lang10Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCà chua3Po
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCải xoong10
211Fludioxonil0 - 0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fludioxonil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Fludioxonil và các dạng chuyển hóa benzopyrrole, xác định bởi 2,2-difluoro-1,3-benzodioxole-4-carboxylic acid và tính theo Fludioxonil. Tồn dư tan trong chất béoCủ từ10Po
265Fluensulfone0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: BSA {3,4,4-trifluorobut-3-ene-1-sulfonic axit}.Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,3trừ ngô ngọt và nấm
265Fluensulfone0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: BSA {3,4,4-trifluorobut-3-ene-1-sulfonic axit}.Các loại rau bầu bí0,3
265Fluensulfone0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: BSA {3,4,4-trifluorobut-3-ene-1-sulfonic axit}.Ớt ta khô2
265Fluensulfone0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: BSA {3,4,4-trifluorobut-3-ene-1-sulfonic axit}.Sốt cà chua sệt0,5
265Fluensulfone0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: BSA {3,4,4-trifluorobut-3-ene-1-sulfonic axit}.Cà chua khô0,5
275Flufenoxuron0 - 0,04Flufenoxuron. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
275Flufenoxuron0 - 0,04Flufenoxuron. Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất héo sữa)0,05(*)
275Flufenoxuron0 - 0,04Flufenoxuron. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
275Flufenoxuron0 - 0,04Flufenoxuron. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
275Flufenoxuron0 - 0,04Flufenoxuron. Tồn dư tan trong chất béoCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,4
275Flufenoxuron0 - 0,04Flufenoxuron. Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen20
195Flumethrin4Flumethrin (tan trong chất béo)Thịt gia súc0,2(2), (fat), V
195Flumethrin4Flumethrin (tan trong chất béo)Sữa gia súc0,05(2), F, V
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCải Brussels0,2
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải7
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCần tây20
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)10
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)2
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)1trừ ngô ngọt và nấm
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,5
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho2
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoRau ăn lá30
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*), (fat)
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoCủ hành1
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoHành ta10
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô7
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
235Fluopicolide0 - 0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật và thực vật; Fluopicolide. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoMăng tây0,01(*)
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,8
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu (khô)0,07
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dâu đen (dâu ta)3
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoBông lơ xanh0,3
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCải Brussels0,3
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại bắp cải0,15
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCà rốt0,4
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoHoa lơ0,09
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoAnh đào0,7
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu gà (khô)0,07
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoDưa chuột0,5
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,3
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoTỏi0,07
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho2
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoThận của gia súc, dê, lợn và cừu0,5
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoTỏi tây0,15
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu lăng (khô)0,07
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoRau xà lách15
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoLá rau diếp15
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoGan của gia súc, dê, lợn và cừu3
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu lupin (khô)0,07
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,3
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,07
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoQuả họ đào (bao gồm cả quả xuân đào và quả mơ)1
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lạc0,03
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,5
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo0,5
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,03
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,2
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,7
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cải dầu1
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ3
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoDâu tây0,4
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCủ cải đường0,04
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCà chua0,4
243Fluopyram0 - 0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Fluopyram. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Fluopyrain và 2-(trifluoromethyl)benzamide. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả hạch0,04
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoQuả mơ0,2
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoChuối0,03
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoHạt ngũ cốc0,2trừ gạo
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)0,3
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú2
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoTrứng0,1
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoCác loại nho0,2
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển1(fat)
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoQuả xuân đào0,2
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoQuả đào0,2
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoQuả dạng táo0,3
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoThịt gia cầm0,2
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,2
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoHạt cải dầu0,1
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,05
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoDầu đậu tương tinh luyện0,1
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoCủ cải đường0,05
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoHạt hướng dương0,1
165Flusilazole0 - 0,007Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flusilazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: Flusilazole và [bis(4-fluorophenyl)methyl]silanol. Flusilazole tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,01(*)
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,05(*)
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoRau ăn lá của họ cải0,07
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,5
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,05(*)
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05(*)
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(*)
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoCám gạo chưa chế biến10
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoGạo đã xát vỏ2
205Flutolanil0,09Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Flutolanil. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: flutolanil và các sản phẩm chuyển hóa chứa nhóm chức 2-trifluoromethylbenzoic acid, tính theo flutolanil Tồn dư không tan trong chất béoGạo được đánh bóng1
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoChuối0,3
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoHạt cà phê0,15
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho0,8
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoHạt lạc0,15
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô10
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)1
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,3
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,4
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến0,3
248Flutriafol0 - 0,01Flutriafol. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,15
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch2
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mạch, đã chế biến4
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,3
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)2
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu hạt đã bóc vỏ0,09
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu gà (khô)0,4
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,01
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,1
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,02
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,6trừ ngô ngọt và nấm
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu lăng (khô)0,4
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,01(*)
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat)
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,5
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoYến mạch2
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoHạt có dầu0,8trừ hạt lạc và hạt cây bông
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoHạt lạc0,01
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu (khô)0,4
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (quả và hạt mọng non)2
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,09
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô6
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,9
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,03
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,05
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,02
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,02
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoMận khô5
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen0,3
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,15
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (hạt non)0,5
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (quả non)1,5
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải đường0,15
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,15
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì lai lúa mạch đen0,3
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,3
256Fluxapyroxad0 - 0,02Fluxapyroxad. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến1
41Folpet0 - 0,1FolpetTáo10
41Folpet0 - 0,1FolpetDưa chuột1
41Folpet0 - 0,1FolpetNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)40
41Folpet0 - 0,1FolpetCác loại nho10
41Folpet0 - 0,1FolpetRau xà lách50
41Folpet0 - 0,1FolpetCác loại dưa, trừ dưa hấu3
41Folpet0 - 0,1FolpetCủ hành1
41Folpet0 - 0,1FolpetKhoai tây0,1
41Folpet0 - 0,1FolpetDâu tây5
41Folpet0 - 0,1FolpetCà chua3
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoMăng tây0,4
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới có vỏ ăn được0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được0,1trừ chuối và quả kiwi
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoChuối0,2
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả việt quất xanh (sim Mỹ)0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoCà rốt0,05
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,05
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoHạt cà phê0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoĐậu thường (khô)0,05
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoHạt cây bông5
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,05(*)
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoRau mát0,05
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú3
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,05(*)
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả lý gai0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho0,15
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả kiwi0,6
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoRau xà lách0,4
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoLá rau diếp0,4
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoNgô0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,02(*)
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoCủ hành0,05
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(*)
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,1(*)
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoMận khô0,3
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoHạt cải dầu1,5
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoDầu hạt cải thô0,05(*)
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ0,1
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoGạo0,9
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoĐậu tương (khô)2
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả có hạt0,15
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoDâu tây0,3
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoCủ cải đường1,5
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoMật củ cải đường8
175Glufosinate-Ammonium0 - 0,01Tổng của glufosinate, 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl]propionic acid và N-acetyl-glufosinate, tính theo glufosinate (acid tự do). Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả hạch0,1
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Chuối0,05(*)
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu (khô)2
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt ngũ cốc30trừ ngô và gạo
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt cây bông40
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú5trừ lợn
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Trứng0,05(*)
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu lăng (khô)5
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Ngô5
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,05(*)
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại đậu (khô)5
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của lợn0,5
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,05(*)
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,5
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt cải dầu30
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu tương (khô)20
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Củ cải đường15
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Mía2
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Mật mía10
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt hướng dương7
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Cám lúa mì chưa chế biến20
158Glyphosate0 - 1Đối với đậu tương, ngô và cải dầu: tổng của Glyphosate và N-acetylglyphosate, tính theo Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật khác: Glyphosate. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Glyphosate và N-acelylglyphosate, tính theo Glyphosate. Tồn dư không tan trong chất béo.Ngô ngọt (nguyên bắp)3
114Guazatine-GuazatineHạt ngũ cốc0,05(*)
114Guazatine-GuazatineQuả có múi thuộc họ cam quýt5Po
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Chuối0,02(*)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Đậu (khô)3
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,5
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Đậu gà (khô)0,05
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Quả có múi thuộc họ cam quýt0,02(*)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Hạt cà phê0,02(*)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Hạt cây bông0,7
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Nội tạng ăn được của động vật có vú2
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Trứng0,1
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Các loại nho0,02(*)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5(fat)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Các loại chất béo từ sữa7
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Sữa nguyên liệu0,3
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Củ hành0,2
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Các loại đậu (khô)0,2
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Đậu (quả và hạt mọng non)0,7
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)1
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Quả dạng táo0,02(*)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Thịt gia cầm0,7(fat)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Nội tạng ăn được của gia cầm0,7
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Hạt cải dầu3
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Đậu tương (khô)2
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Các loại quả có hạt0,02(*)
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Củ cải đường0,4
194Haloxyfop0 - 0,0007Tổng của Haloxyfop (bao gồm haloxyfop-P), các dạng este và hợp chất của Haloxyfop, tính theo Haloxyfop.Hạt hướng dương0,3
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Hạt ngũ cốc0,02E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Quả có múi thuộc họ cam quýt0,01E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Hạt cây bông0,02E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Trứng0,05E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat), E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Sữa6F, E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Dứa0,01E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Thịt gia cầm0,2(fat), E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Đậu tương (hạt non)0,02E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Dầu đậu tương thô0,5E
43Heptachlor1Tổng của Heptachlor và Heptachlor epoxide (tan trong chất béo).Dầu đậu tương tinh luyện0,02E
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt0,5
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoChà là2
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)1
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,05
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoCà tím0,1
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,05
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,05trừ dưa hấu
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho1
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoHoa bia khô3
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,05
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(fat)
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,05
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo0,4
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(*), (fat)
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,05
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoMận khô1
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt0,3
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây6
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoTrà xanh, đen15
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,1
176Hexythiazox0 - 0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Hexythiazox. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Hexythiazox và các dạng chuyển hóa chứa trans-5-(4-chlorophenyl)-4-methyl-2-oxothiazolidine-moiety (PT-1-3), tính theo Hexythiazox. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,05(*)
46Hydrogen PhosphideTất cả các dạng Phosphides, tính theo hydrogen phosphide.Hạt cacao0,01Po
46Hydrogen PhosphideTất cả các dạng Phosphides, tính theo hydrogen phosphide.Hạt ngũ cốc0,1Po
46Hydrogen PhosphideTất cả các dạng Phosphides, tính theo hydrogen phosphide.Quả khô0,01Po
46Hydrogen PhosphideTất cả các dạng Phosphides, tính theo hydrogen phosphide.Rau khô0,01Po
46Hydrogen PhosphideTất cả các dạng Phosphides, tính theo hydrogen phosphide.Hạt lạc0,01Po
46Hydrogen PhosphideTất cả các dạng Phosphides, tính theo hydrogen phosphide.Các loại gia vị0,01Po
46Hydrogen PhosphideTất cả các dạng Phosphides, tính theo hydrogen phosphide.Các loại quả hạch0,01Po
110Imazalil0,03ImazalilChuối2Po
110Imazalil0,03ImazalilQuả có múi thuộc họ cam quýt5Po
110Imazalil0,03ImazalilDưa chuột0,5
110Imazalil0,03ImazalilDưa chuột ri0,5
110Imazalil0,03ImazalilCác loại dưa, trừ dưa hấu2Po
110Imazalil0,03ImazalilHồng Nhật Bản2Po
110Imazalil0,03ImazalilQuả dạng táo5Po
110Imazalil0,03ImazalilKhoai tây5Po
110Imazalil0,03ImazalilQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ2
110Imazalil0,03ImazalilDâu tây2
110Imazalil0,03ImazalilCám lúa mì chưa chế biến1
110Imazalil0,03ImazalilLúa mì0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu (khô)0,05(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,05(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu lăng (khô)0,2
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lạc0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại đậu (khô)0,05(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,05(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cải dầu0,05(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoGạo0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,01(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoHạt hướng dương0,3
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì0,05(*)
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến0,2
276Imazamox0 - 3Imazamox. Tồn dư không tan trong chất béoMầm lúa mì0,1
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú1
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoNgô0,01(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,1
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,1
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lạc0,05(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cải dầu0,05(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoGạo0,05(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoMía0,01(*)
266Imazapic0 - 0,7Imazapic. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì0,05(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Trứng0,01(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu lăng (khô)0,3
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Ngô0,05(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,05(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,01(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ gia cầm0,01(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,01(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt cải dầu0,05(*)
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt hướng dương0,08
267Imazapyr0 - 3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Imazapyr. Tồn dư không tan trong chất béo.Lúa mì0,05(*)
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Táo0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Quả mơ0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Chuối0,05
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại quả mọng và quả nhỏ khác5trừ quả nam việt quất, nho và dâu tây
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Bông lơ xanh0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Cải Brussels0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại bắp cải0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Hoa lơ0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Cần tây6
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Hạt ngũ cốc0,05
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Anh đào ngọt0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Quả có múi thuộc họ cam quýt1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Hạt cà phê1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Quả nam việt quất0,05(*)
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Dưa chuột1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,3
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Cà tím0,2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Trứng0,02
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại nho1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Hoa bia khô10
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Tỏi tây0,05(*)
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Rau xà lách2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Xoài0,2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại dưa, trừ dưa hấu0,2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Sữa nguyên liệu0,1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Quả xuân đào0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Củ hành0,1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Quả đào0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Hạt lạc1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Đậu (quả và hạt mọng non)5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại ớt1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Ớt ta khô10
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Quả lựu1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Thịt gia cầm0,02
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Nội tạng ăn được của gia cầm0,05
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại đậu lăng2trừ đậu tương
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Hạt cải dầu0,05(*)
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại rau từ rễ và củ0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Bí mùa hè1
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Dâu tây0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Hạt hướng dương0,05(*)
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02(*)
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Cà chua0,5
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Các loại quả hạch0,01
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Dưa hấu0,2
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Bột lúa mì0,03
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Cám lúa mì chưa chế biến0,3
206Imidacloprid0 - 0,06Tổng của Imidaclaprid và các dạng chuyển hóa chứa gốc 6-chloropyridinyl, tính theo Imidacloprid.Đậu bắp0,1-7
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Táo0,5
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Bông lơ xanh0,2
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại bắp cải3
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Hoa lơ0,2
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu gà (khô)0,2
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt cây bông1
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu đũa (khô)0,1
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Quả nam việt quất1
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Cà tím0,5
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Trứng0,02
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại rau bầu bí0,5
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại nho2
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Rau xà lách7
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Lá rau diếp3
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển2(fat)
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại chất béo từ sữa2
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,1
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại bạc hà15
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu xanh (khô)0,2
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Hạt lạc0,02(*)
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.0,2
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại ớt0,3
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Khoai tây0,02
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,01(*), (fat)
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Mận khô3
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Đậu tương (khô)0,5
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Các loại quả có hạt1
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Trà xanh, đen5
216Indoxacarb0 - 0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.Cà chua0,5
111Iprodione0,06IprodioneHạnh nhân0,2
111Iprodione0,06IprodioneLúa mạch2
111Iprodione0,06IprodioneĐậu (khô)0,1
111Iprodione0,06IprodioneQuả dâu đen (dâu ta)30
111Iprodione0,06IprodioneBông lơ xanh25
111Iprodione0,06IprodioneCà rốt10Po
111Iprodione0,06IprodioneAnh đào10
111Iprodione0,06IprodioneĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)2
111Iprodione0,06IprodioneDưa chuột2
111Iprodione0,06IprodioneCác loại nho10
111Iprodione0,06IprodioneQuả kiwi5
111Iprodione0,06IprodioneRau xà lách10
111Iprodione0,06IprodioneLá rau diếp25
111Iprodione0,06IprodioneCủ hành0,2
111Iprodione0,06IprodioneQuả đào10
111Iprodione0,06IprodioneQuả dạng táo5Po
111Iprodione0,06IprodioneHạt cải dầu0,5
111Iprodione0,06IprodioneQuả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ30
111Iprodione0,06IprodioneGạo đã xát vỏ10
111Iprodione0,06IprodioneCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
111Iprodione0,06IprodioneCác loại gia vị từ hạt0,05(*)
111Iprodione0,06IprodioneDâu tây10
111Iprodione0,06IprodioneCủ cải đường0,1(*)
111Iprodione0,06IprodioneHạt hướng dương0,5
111Iprodione0,06IprodioneCà chua5
111Iprodione0,06IprodioneRau diếp xoăn1
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoChuối0,06
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,07
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,02
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,02
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen0,03
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoLúa mì lai lúa mạch đen0,03
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến0,15
249Isopyrazam0 - 0,06Isopyrazam (tổng của đồng phân dạng syn và đồng phân dạng anti). Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,03
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Đậu gà (khô)0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,1
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Trứng0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Ngô0,02(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Sữa nguyên liệu0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Hạt anh túc0,02(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Mỡ gia cầm0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Thịt gia cầm0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Nội tạng ăn được của gia cầm0,2
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Mía0,01(*)
268Isoxaflutole0 - 0,02Tổng của Isoxaflutole và Isoxaflutole diketonitrile, tính theo Isoxaflutole. Tồn dư không tan trong chất béo.Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Lúa mạch0,1
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Dưa chuột0,05(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Bưởi chùm0,5
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Các loại nho1
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,05(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Sữa nguyên liệu0,01(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Dầu oliu nguyên chất0,7
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Quả ôliu0,2
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)0,5
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Quả dạng táo0,2
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Thịt gia cầm0,05(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Lúa mạch đen0,05(*)
199Kresoxim-Methyl0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-tolyl(methoxyimino)acetic acid, tính theo kresoxim-methyl.Lúa mì0,05(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1(fat)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoSữa0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoYến mạch0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(fat)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoLúa miến0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (hạt)0,01(*)
48Lindane0 - 0,005Lindane. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,01(*)
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoTáo0,5
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoMăng tây1
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)2
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)1
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoQuả việt quất xanh (sim Mỹ)10
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoAnh đào3
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta0,1-7
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoBắp cải8-7
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt7
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông20
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoDầu hạt bông thô13
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoDâu hạt cây bông13
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột0,2
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho5
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,05
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCây mù tạt2
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCủ hành1
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt0,1
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô1
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoBưởi đào/ Bưởi0,2-7
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoLúa miến3
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ quả và quả mọng1
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,5
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCác loại gia vị từ hạt2
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoRau chân vịt3
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoHành hoa5
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây1
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoĐậu cô ve1-7
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,02
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,5
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoNước ép cà chua0,01
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoLá củ cải đỏ5
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải Turnip vườn0,2
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì10
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến25
49Malathion0 - 0,3Malathion. Tồn dư tan trong chất béoBột lúa mì0,2
102Maleic Hydrazide0,3Maleic hydrazideTỏi15
102Maleic Hydrazide0,3Maleic hydrazideCủ hành15
102Maleic Hydrazide0,3Maleic hydrazideKhoai tây50
102Maleic Hydrazide0,3Maleic hydrazideHẹ tây15
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Bông lơ xanh2
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại bắp cải3
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Cần tây20
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Dưa chuột0,2
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại nho2
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Hoa bia khô90
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Rau ăn lá25
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại dưa, trừ dưa hấu0,5
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Củ hành0,1
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Các loại ớt1
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Ớt ta khô10
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Khoai tây0,01(*)
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Hành hoa7
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Bí mùa hè0,2
231Mandipropamid0 - 0,2Mandipropamid. Tồn dư không tan trong chất béo.Cà chua0,3
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch0,2
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú3
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,05(*)
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lanh0,01(*)
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoNgô0,01(*)
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,2
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,1
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,04
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoYến mạch0,2
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại đậu (khô)0,01(*)
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,05(*)
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,05(*)
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,05(*)
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mạch đen0,2
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì lai lúa mạch đen0,2
257MCPA0 - 0,1MCPA. Tồn dư không tan trong chất béoLúa mì0,2
244Meptyldinocap0 - 0,02Tổng các đồng phân của DinocapDưa chuột0,07
244Meptyldinocap0 - 0,02Tổng các đồng phân của DinocapCác loại nho0,2
244Meptyldinocap0 - 0,02Tổng các đồng phân của DinocapCác loại dưa, trừ dưa hấu0,5
244Meptyldinocap0 - 0,02Tổng các đồng phân của DinocapBí mùa hè0,07
244Meptyldinocap0 - 0,02Tổng các đồng phân của DinocapDâu tây0,3
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoMăng tây0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả mọng0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại quả Cane berries0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoQuả nam việt quất0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoHạt lanh0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoNgô0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoHạt kê (bao gồm kê lồng vực, kê cỏ nến, kê thường, kê chân vịt, kê đuôi chồn, kê nhỏ)0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoYến mạch0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu bắp0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoĐại hoàng0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoGạo đã xát vỏ0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoLúa miến0,01(*)
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,03
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoMía0,01
277Mesotrione0 - 0,5Mesotrione. Tồn dư không tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,01(*)
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoCải Brussels0,8
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoCải bẹ trắng (dạng ak-choi)6
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,02(*)
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoCà tím0,6
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoRau xà lách7
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02(*), (fat)
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa0,02
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt0,6
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô6
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,02(*)
236Metaflumizone0 - 0,1Metaflumizone, tổng của Metaflumizone E isomer và Metaflumizone Z-isoner. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,6
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Măng tây0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Quả bơ0,2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Bông lơ xanh0,5
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Cải Brussels0,2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Các loại bắp cải0,5
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Hạt cacao0,2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Cà rốt0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Hoa lơ0,5
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Hạt ngũ cốc0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Quả có múi thuộc họ cam quýt5Po
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Hạt cây bông0,05
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Dưa chuột0,5
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Dưa chuột ri0,5
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Các loại nho1
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Hoa bia khô10
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Rau xà lách2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Ngô0,05-7
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Các loại dưa, trừ dưa hấu0,2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Củ hành2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Hạt lạc0,1
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Các loại ớt1
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Ớt ta khô10
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Dứa0,1-7
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Quả dạng táo1Po
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Khoai tây0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ0,2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Đậu tương (khô)0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Các loại gia vị từ hạt5
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Rau chân vịt2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Bí mùa hè0,2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Củ cải đường0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Hạt hướng dương0,05(*)
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Cà chua0,5
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Dưa hấu0,2
138Metalaxyl0,08Metalaxyl.Bí mùa đông0,2
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoArtiso (cả cây)0,2
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)1
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoHạt cây bông0,2
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoSữa0,02
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoKhoai tây0,05
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoGạo đã xát vỏ0,6
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu tương (khô)0,1
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại gia vị0,1(*)
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoCủ cải đường0,02
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoBắp cải1-7
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoCà chua1-7
100Methamidophos0 - 0,004Methamidophos. Tồn dư không tan trong chất béoDầu cọ0,01-7
51Methidation1MethidathionHạnh nhân0,05(*)
51Methidation1MethidathionTáo0,5
51Methidation1MethidathionArtiso (cả cây)0,05(*)
51Methidation1MethidathionĐậu (khô)0,1
51Methidation1MethidathionCác loại bắp cải0,1
51Methidation1MethidathionMỡ gia súc0,02(*)
51Methidation1MethidathionAnh đào0,2
51Methidation1MethidathionHạt cây bông1
51Methidation1MethidathionDầu hạt bông thô2
51Methidation1MethidathionDưa chuột0,05
51Methidation1MethidathionNội tạng ăn được của gia súc, lợn và cừu0,02(*)
51Methidation1MethidathionTrứng0,02(*)
51Methidation1MethidathionMỡ dê0,02(*)
51Methidation1MethidathionThịt dê0,02(*)
51Methidation1MethidathionNội tạng ăn được của dê0,02(*)
51Methidation1MethidathionBưởi chùm2
51Methidation1MethidathionCác loại nho1
51Methidation1MethidathionHoa bia khô5
51Methidation1MethidathionChanh tây và chanh ta bao gồm cả chanh yên (thanh yên)2
51Methidation1MethidathionHạt mắc ca0,01(*)
51Methidation1MethidathionNgô0,1
51Methidation1MethidathionCác loại quýt (gồm cả các quả lai giống quýt)5
51Methidation1MethidathionThịt gia súc, lợn và cừu0,02(*)
51Methidation1MethidathionSữa nguyên liệu1
51Methidation1MethidathionQuả xuân đào0,2
51Methidation1MethidathionQuả ôliu1
51Methidation1MethidathionCủ hành0,1
51Methidation1MethidathionCác loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam)2
51Methidation1Methidathion1
51Methidation1MethidathionCác loại đậu (khô)0,1
51Methidation1MethidathionĐậu (quả và hạt mọng non)0,1
51Methidation1MethidathionQuả hồ đào Pecan0,05(*)
51Methidation1MethidathionMỡ lợn0,02(*)
51Methidation1MethidathionDứa0,05
51Methidation1MethidathionCác loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2
51Methidation1MethidathionKhoai tây0,02(*)
51Methidation1MethidathionMỡ gia cầm0,02(*)
51Methidation1MethidathionThịt gia cầm0,02(*)
51Methidation1MethidathionNội tạng ăn được của gia cầm0,02(*)
51Methidation1MethidathionCủ cải ri/ Củ cải0,05(*)
51Methidation1MethidathionHạt cải dầu0,1
51Methidation1MethidathionHạt cây rum0,1
51Methidation1MethidathionMỡ cừu0,02(*)
51Methidation1MethidathionLúa miến0,2
51Methidation1MethidathionCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,02
51Methidation1MethidathionCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,05
51Methidation1MethidathionCủ cải đường0,05(*)
51Methidation1MethidathionHạt hướng dương0,5
51Methidation1MethidathionTrà xanh, đen0,5
51Methidation1MethidathionCà chua0,1
51Methidation1MethidathionCác loại quả óc chó0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbArtiso (cả cây)0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbLúa mạch0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCải Brussels0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCác loại bắp cải0,1
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbHoa lơ0,1
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbQuả phỉ0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbTỏi tây0,5
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbRau xà lách0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbNgô0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCác loại dưa, trừ dưa hấu0,2
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCủ hành0,5
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCác loại đậu (khô)0,1
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbĐậu (quả và hạt mọng non)0,1
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)2
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbKhoai tây0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbHạt cải dầu0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCác loại gia vị từ quả và quả mọng0,07
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCác loại gia vị từ củ và thân rễ0,1
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbDâu tây1
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbCủ cải đường0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbHạt hướng dương0,05(*)
132Methiocarb0 - 0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: tổng của Methiocarb, Methiocarb sulfoxide và Methiocarb sulfone, tính theo MethiocarbLúa mì0,05(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Táo0,3
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Măng tây2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Lúa mạch2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Đậu (khô)0,05
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)1
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Hạt cây bông0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Quả có múi thuộc họ cam quýt1
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Đậu thường (quả và/hoặc hạt non)1
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Dầu hạt cây bông0,04
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Nội tạng ăn được của động vật có vú0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Trứng0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Các loại rau bầu bí0,1
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Các loại nho0,3
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Rau xà lách0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Lá rau diếp0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Ngô0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Dầu ngô ăn được0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Sữa nguyên liệu0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Quả xuân đào0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Yến mạch0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Củ hành0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Quả đào0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.0,3
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Đậu (quả và hạt mọng non)5
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Các loại ớt0,7
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Ớt ta khô10
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Các loại mận (bao gồm cả mận khô)1
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Khoai tây0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Thịt gia cầm0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Nội tạng ăn được của gia cầm0,02(*)
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Hạt cải dầu0,05
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Đậu tương (khô)0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Dầu đậu tương thô0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Dầu đậu tương tinh luyện0,2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Các loại gia vị từ quả và quả mọng0,07
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Cà chua1
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Lúa mì2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Cám lúa mì chưa chế biến3
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Bột lúa mì0,03
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Mầm lúa mì2
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Củ hẹ tây0,2-7
94Methomyl0,02Tổng của Methomyl và Thiodicarb, tính theo Methomyl.Đậu bắp0,5-7
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoHạt ngũ cốc10Po
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,02
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,02
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoDầu ngô thô200PoP
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2(fat)
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,1F
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,02
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,02
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến25
147Methoprene0 - 0,09 (đối với R,S racemate) 0 - 0,05 (đối với S-methoprene)Methoprene. Tồn dư tan trong chất béoTrấu gạo40PoP
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoQuả bơ0,7
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,5
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoĐậu hạt đã bóc vỏ0,3
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoQuả việt quất xanh (sim Mỹ)4
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoBông lơ xanh3
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại bắp cải7
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCà rốt0,5
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCần tây15
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoQuả có múi thuộc họ cam quýt2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông7
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đũa (khô)5
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoQuả nam việt quất0,7
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,3trừ dưa hấu
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho1
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoRau xà lách15
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoLá rau diếp30
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoNgô0,02(*)
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,3
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,3(fat)
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,05
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCây mù tạt30
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoĐu đủ1
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoHạt lạc0,03
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoDầu lạc ăn được0,1
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại đậu (khô)5
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (quả và hạt mọng non)2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoĐậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,3
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại ớt2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô20
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoMận khô2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải ri/ Củ cải0,4
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoLá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)7
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả có hạt2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải đường0,3
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoNgô ngọt (nguyên bắp)0,02
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoKhoai lang0,02
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCà chua2
209Methoxyfenozide0 - 0,1Methoxyfenozide. Tồn dư tan trong chất béoCác loại quả hạch0,1
52Methyl BromideBánh mì và các sản phẩm ngũ cốc đã qua chế biến0,01(3), (*)
52Methyl BromideHạt cacao5(4), Po
52Methyl BromideHạt ngũ cốc5(4), Po
52Methyl BromideSản phẩm ca cao0,01(3), (*), Po
52Methyl BromideQuả khô0,01(3), (*), Po
52Methyl BromideQuả khô2(4), Po
52Methyl BromideSản phẩm ngũ cốc xay1(4), Po
52Methyl BromideSản phẩm ngũ cốc xay0,01(3), (*), Po
52Methyl BromideHạt lạc0,01(3), (*), Po
52Methyl BromideHạt lạc10(4), Po
52Methyl BromideCác loại quả hạch0,01(3), (*), Po
52Methyl BromideCác loại quả hạch10(4), Po
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch0,5
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột0,2
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)20
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,01(*)
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoDưa chuột ri0,2
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoCác loại nho5
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoNấm0,5
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoYến mạch0,5
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta2
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoỚt ta khô20
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoỚt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)2
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoLúa mạch đen0,06
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoBí mùa hè0,06
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoDâu tây0,6
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoCà chua0,4
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì lai lúa mạch đen0,06
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì0,06
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoCám lúa mì chưa chế biến0,25
278Metrafenone0 - 0,3Metrafenone. Tồn dư tan trong chất béoLúa mì chưa rây0,08
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoĐậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,8
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,05
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoRau củ0,06
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoAnh đào3
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoQuả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng0,9
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoNho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)6
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoTrứng0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,2
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại nho0,9
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoHoa bia khô5
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoRau ăn lá0,05
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoQuả họ đào (bao gồm cả quả xuân đào và quả mơ)3
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại ớt3
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoỚt ta khô20
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại mận (bao gồm cả mận khô)2
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoQuả dạng táo0,6
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoMỡ gia cầm0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoThịt gia cầm0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,01(*)
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoCác loại rau từ rễ và củ0,06
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoDâu tây0,8
181Myclobutanil0,03Myclobutanil. Tồn dư không tan trong chất béoCà chua0,3
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoĐậu (khô)0,1
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoQuả việt quất xanh (sim Mỹ)7
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,7
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoCủ cải Thụy Sỹ15
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoĐậu thường (quả và/hoặc hạt non)0,7
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoHạt cây bông0,5
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của động vật có vú0,7
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoTrứng0,1
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,7trừ ngô ngọt
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoCác loại rau bầu bí0,2
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoThịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển10(fat)
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoCác loại chất béo từ sữa7
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoSữa nguyên liệu0,4
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoCây mù tạt25
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoQuả dạng táo3
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoKhoai tây0,01(*)
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoThịt gia cầm0,5(fat)
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoNội tạng ăn được của gia cầm0,1
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoMận khô3
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất béoĐậu tương (hạt non)0,01(*)
217Novaluron0 - 0,01Novaluron. Tồn dư tan trong chất