DANH MỤC THUỐC THÚ Y SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

Danh mục thuốc thú y sản xuất trong nước, được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản cập nhật: tháng 3/2019

Tên thuốcHoạt chất chínhCông dụngSố đăng kýNhà sản xuất
V-Top.E+Neomycine, OxytetracyclineTrị tiêu chảy chướng bụng, đầy hơi, phù đầu, phù mặt, nấm đường ruột, bạch lỵ, thương hàn trên bê, cừu, lợn, gia cầmVietvet-1CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.CocidTrimethoprim, SulfadimethoxineTrị cầu trùng, viêm ruột, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn con, gà, thỏ.Vietvet-2CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.CosvitTrimethoprim, SulfachloropyridazineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, viêm phổi trên bê, nghé, lợn, gia cầm.Vietvet-3CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-RestopDoxycycline, TylosinTrị viêm dạ dày-ruột, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.Vietvet-4CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.Ngan VitOxytetracycline, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm khớp, viêm da trên lợn, gia cầm.Vietvet-6CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-TTSSpiramycin, OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá trên lợn, bê, gia cầmVietvet-8CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-Gendoxy.TDoxycycline, GentamycinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá trên bê, nghé, lợn, gia cầmVietvet-9CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.Flo 40SFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp trên lợnVietvet-10CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.Nấm phổiNystatinPhòng trị nấm trên gia cầm.Vietvet-11CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.Flu 100SFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, gia cầm.Vietvet-12CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.Coc 300SSulfachloropyrazineTrị cầu trùng, thương hàn trên gà.Vietvet-13CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-T.SacoliNeomycin, ColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, cừu non, dê non, heo, gia cầm, thỏ.Vietvet-14CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.T.S BlueSpiramycin, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, cừu, dê, gia cầm, thỏ.Vietvet-15CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
VA-172LevamisolPhòng và trị giun dạ dày-ruột, phổi trên trâu, bò, lợn, gia cầm.Vietvet-16CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. Doxin 200DoxycyclinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.Vietvet-18CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Doxy 50%-HPDoxycyclinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.Vietvet-19CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Anticoc 100 HPSulfadimethoxine, TrimethoprimTrị cầu trùng, viêm ruột, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn con, gia cầm, thỏ.Vietvet-21CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. Gendox 20/20Gentamycin, DoxycyclinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, lợn, gia cầm.Vietvet-22CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. Dotylo ExtraDoxycyclin, TylosinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.Vietvet-23CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Dogenta-HPDoxycycline, GentamycineTrị viêm phổi, viêm ruột, CRD, E.coli, Salmonellosis, viêm da trên bê, nghé, lợn, gia cầm.Vietvet-25CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Doxytyl-HPDoxycycline, TylosineTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột và đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.Vietvet-26CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Flofen 300 LAFlophenicolTrị nhiễm trùng hô hấp trên bò, lợn.Vietvet-28CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. Enro 100EnrofloxacineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, chó, mèoVietvet-29CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.DofenFlorfenicol, DoxycyclinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, lợn, cừu, chó, mèo.Vietvet-30CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Genta-Vet 100GentamycineTrị nhiễm trùng hô hấp, dạ dày-ruột trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.Vietvet-31CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.TygenvetTylosine, GentamycineTrị nhiễm trùng hô hấp, viêm vú, viêm móng, đóng dấu, viêm tử cung, viêm khớp, hồng lỵ, thương hàn, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng niệu, da, dạ dày-ruột trên trâu, bò, dê, cừu, heo.Vietvet-32CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.RestopTylosinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng vết thương trên bò, lợn, gia cầm.Vietvet-33CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. OxythiamOxytetracycline, ThiamphenicolTrị tụ huyết trùng, phó thương hàn, viêm phổi, viêm ruột tiêu chảy, viêm khớp, đau móng, viêm đường tiết niệu, viêm tử cung, viêm vú trên trâu, bò, heo, cừu, chó, mèo, gia cầm.Vietvet-34CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Cotrisep LATrimethoprim, SulfamethoxypyridazineTrị nhiễm trùng tiêu hóa, nhiễm trùng huyết, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.Vietvet-36CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. MafloxMarbofloxacineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợnVietvet-37CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. DexasonDexamethasoneTrị Aceton huyết, dị ứng, viêm khớp, viêm gân, giây chằng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.Vietvet-38CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.PARADIFENParacetamol, DiclofenacGiảm đau và viêm cơ, hậu phẫu, chấn thương, sốt cao trên trâu, bò, dê, lợn, chó.Vietvet-39CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Butasal B121-(n-Butylamino)-1 methylethyl-Phosphonic acid, Vitamin B12Phòng và trị rối loạn trao đổi chất, dinh dưỡng kém, chậm phát triển trên trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm.Vietvet-40CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Sol AD3EVitamine A, D3, EPhòng, trị bệnh do thiếu Vitamin, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo.Vietvet-41CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.FE+B12Fe(as Dextran complex), Vitamin B12Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên lợn con, bê, nghé, dê non.Vietvet-42CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Oxylin LAOxytetracyclineTrị CRD, viêm phổi, Lepto, đóng dấu, viêm vú, tụ huyết trùng, viêm ruột-ỉa chảy, viêm móng trên gia súc, gia cầm.Vietvet-44CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V.Flocol 100 oralFlofenicolTrị nhiễm trùng hô hấp, dạ dày-ruột trên lợn, gia cầm.Vietvet-45CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V.Enro 10%EnrofloxacineTrị CRD, nhiễm trùng máu, Tụ huyết trùng, Coryza, bạch lỵ, thương hàn trên gia cầm.Vietvet-46CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V.ToltraToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.Vietvet-48CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V.Enflox 250EnrofloxacineTrị CRD, CCRD, tiêu chảy, tụ huyết trùng, Coryza trên gia cầm.Vietvet-47CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V.Norflox 20%NorfloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.Vietvet-49CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V.ColisColistinTrị bệnh đường tiêu hóa trên bê, heo, cừu, gia cầm.Vietvet-50CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V.Norflox 10%NorfloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.Vietvet-51CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-Ampi-Col.IAmpicillin, ColistinTrị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp, hội chứng MMA trên bò, cừu, lợn, gia cầm.Vietvet-5CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
V-Ampi-Col.EAmpicillin, ColistinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và Colistin gây ra trên bò, cừu, lợn, gia cầmVietvet-7CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T. Amo-ColiAmoxicilline, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, sinh dục trên bê, lợn, gia cầm.Vietvet-17CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Amoxy 50%AmoxicillineTrị viêm nhiễm đường hô hấp, hồng lỵ, nhiễm trùng máu, viêm nhiễm đường tiết niệu, viêm da trên lợn.Vietvet-20CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Amoxy 150AmoxicillineTrị viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn niệu sinh dục trên bê, lợn, gia cầm.Vietvet-24CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Coli 24HAmpicillin, ColistinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.Vietvet-27CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.CetiofoCeftiofurTrị bệnh đường hô hấp trên lợn, chó, mèo, gia cầm.Vietvet-43CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Amovet LAAmoxyciclineTrị viêm phổi, sưng phù đầu do E.coli, viêm ruột tiêu chảy, tụ huyết trùng, viêm khớp, đau móng, viêm vú, viêm tử cung.Vietvet-57CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Amocoli LAAmoxycicline, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu, sinh dục trên gia súc, lợnVietvet-58CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.TylogenTylosine, GentamycineTrị nhiễm trùng hô hấp, viêm vú, viêm móng, đóng dấu, viêm tử cung, viêm khớp, hồng lỵ, thương hàn, nhiễm trùng máu, viêm xoang, nhiễm khuẩn niệu, da, dạ dày-ruột.Vietvet-35CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
VT.Iodin 10%P.V.P IodinSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng da, vết thương, bầu vú, khử trùng nguồn nước uống.Vietvet-52CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.BcomplexVitamin B1, B2, B6, B12, Calcium Pantothenate NiacinamidePhòng và điều trị bệnh thiếu máu, thiếu vitamin nhóm B. Tăng sức đề kháng, chống stress, giải độc, kích thích tiêu hóa trên trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợn, chó, mèoVietvet-53CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Analgin CAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoVietvet-54CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Glunamin K-CCalcium gluconate, Acid tolfenamic, Vitamin K, Vitamin CKháng viêm, hạ sốt, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoVietvet-55CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.KetovetKetoprofenChống viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợn, chó, mèoVietvet-56CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.SpifenFlorfenicol, Spiramycin, Lidocain HClTrị viêm phổi, viêm teo xoang mũi, viêm ruột, tiêu chảy, đóng dấu, tu huyết trùng, thương hàn, kiết lỵ trên trâu, bò, lợn, gia cầm.Vietvet-59CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.TobratylTobramycin, TylosinTrị THT, phó thương hàn; viêm đường hô hấp, tiêu hoá trên gia súc, gia cầmVietvet-60CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
T.Tilmivet 300Tilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp trên gia súc.Vietvet-61CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Vitamin KVitamin KCầm máu, chống xuất huyết trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầmVietvet-62CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PARA C 10%Paracetamol; Vitamin CHạ sốt, giảm đau, chống stress trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmVietvet-63CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
ZurilcoxDiclazurilTrị cầu trùng trên bê, lợn, gia cầmVietvet-64CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
BromhexineBromhexin HClLong đờm, loãng đờm, giãn phế quản trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gà, vịt, cútVietvet-65CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Flosol 200 OralFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn và gia cầmVietvet-66CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Entril 20Enrofloxacine baseTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, cừu, dê, lợn, gia cầmVietvet-67CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FENBENFenbendazoleTrị giun, sán trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoVietvet-68CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FLOR ONEFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hâp, tiêu hóa, trên bê, lợn, gia cầmVietvet-69CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Oxtra 20%OxytetracyclineTrị viêm màng phổi, viêm tai giữa , hội chứng MMA trên lợn, tụ huyết trùng, viêm phổi trên lợn, gia cầmVietvet-70CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Brom-long đờmBromhexine HClLong đờm, loãng đờm, giản phế quản trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gia cầmVietvet-71CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Timicosin 25%TilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.Vietvet-72CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Trimeton 48Sulfamonomethoxine; TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hâp, tiêu hóa, cầu trùng, kí sinh trùng đường máu trên trâu, bò, lượn, gia cầmVietvet-73CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Trimeton 24Sulfadimethoxine; TrimethoprimTrị cầu trùng, kí sinh trùng đường máu, tiêu chảy, lỵ, đầu đen trên gia cầm, thỏVietvet-74CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
DoxcolinDoxycycline; Colistin sulfatTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.Vietvet-75CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Lin-SpeclinLincomycin base; Spectinomycin baseTrị kiết lỵ, salmonellosis, viêm ruột kết, viêm phổi mãn tính (CRD), viêm phổi trên lợn, gia cầmVietvet-76CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FosfotinCalcium Fosfomycin; Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hâp, tiêu hóa, viêm mũi, lepto trên lợn, gia cầmVietvet-77CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Lin-Spec LALincomycin ; SpectinomycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, vêm tử cung, viêm khớp, thối móng trên bê, lợn, cừu, dê, chó và mèo, gia cầmVietvet-78CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
IvermectinIvermectinTrị giun, cái ghẻ, chí, rận trên rrâu bò, lợnVietvet-79CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Spec-coliColistin sulfat; SpectinomycinTrị tiêu chảy phân trắng, vàng, phân lẫn máu trên heo con.Vietvet-80CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Tricoli 12HColistin sulfat; TrimethoprimTri nhiễm trùng đường tiêu hoá trên cừu con, lợn con.Vietvet-81CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FlorsolFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.Vietvet-82CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
HOHENSTOPTylosin, SulfadimidinTrị viêm teo mũi, viêm đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmWIN-01CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
DOXTAMAXDoxycyclin, GentamycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp trên trâu, bò, dê, gia cầm, cừu và lợnWIN-02CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNOXCINNeomycin, OxytetracyclineTrị viêm đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp trên lợn, trâu, bò, gia cầmWIN-03CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNOMAXNeomycin, OxytetracyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát, viêm kết mạc, viêm võng mạc, viêm vú và viêm tử cung, viêm áp xe trên gia cầm, lợn, trâu, bò, dê, cừu, lạc đà, chuột lang, thỏWIN-04CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNO-ESB3SulfachlozinTrị cầu trùng, viêm đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, bê, nghé và thỏWIN-05CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FLOETRAFlorfenicolTrị viêm đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmWIN-06CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FOSCINFosfomycin, TylosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm khớp, bệnh lepto trên trâu, bò, lợn, gia cầmWIN-07CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FLUQUILFlumequinTrị viêm đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmWIN-08CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNOTRYLJosamycin, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gia cầmWIN-09CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
SULFATRYLSulfamonomethoxin, TrimethoprimTrị tiêu chảy, bệnh sốt cầu trùng, viêm đường hô hấp , viêm phổi, viêm phế quản phổi, áp xe, viêm não và viêm hệ tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm, thỏWIN-10CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
DOXTACINDoxycycline hydrochloride, Tiamulin hydro fumarateTrị viêm đường hô hấp, viêm mũi, viêm phổi, viêm túi khí, viêm phế quản, viêm phổi thể kính, viêm ruột, viêm ruột hoại tử, kiết lỵ trên lợn, trâu, bò và gia cầmWIN-11CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
ERY-COLISErythromycin, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, ngựa, lợn, cừu, dê, gia cầmWIN-12CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
SOXSULOxytetracyclin, SulfadimidinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, cừu, lợn, gia cầmWIN-13CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNODOXCINFlorfenicol, DoxycyclineTrị viêm phổi, viêm ruột, tiêu chảy, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú trên gia cầm, trâu, bò, lợnWIN-14CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
NO-100NorfloxacinTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm, lợn, trâu, bòWIN-15CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PARA CÚMParacetamolHạ sốt, trị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, trâu, bò, gia cầmWIN-16CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNOTATINNystatinPhòng và trị nấm trên chim bồ câu và gia cầmWIN-17CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNODOL-COXClopidolTrị cầu trùng và ký sinh trùng đường máu trên gà tây và gà lên đến 16 tuần tuổiWIN-18CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
ĐẶC TRỊ GIUN SÁNFenbendazoleTrị ký sinh trùng trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmWIN-19CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
ANPHA NEWAzithromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, sinh dục, nhiễm trùng da và các mô mềm trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu và lợnWIN-20CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
DOXY FLOFlorfenicol, DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, cừu và lợnWIN-21CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FLUMAXFlumequinTrị viêm đường tiêu hoá, hô hấp trên gia cầm, trâu, bò, lợn, dê, cừu.WIN-22CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
ENROCIN 5EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, niệu-sinh dục, nhiễm trùng da và vết thương, viêm khớp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó ,mèoWIN-23CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
ENROCIN10EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, niệu sinh dục, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm trùng da, vết thương trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu, lợnWIN-24CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
MARBOSOLMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợnWIN-25CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
SPEC-TOLLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng da, viêm khớp, viêm móng, viêm chân ở bê, nghé, lợn, cừu, dê, gia cầm, chó và mèoWIN-26CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
TIMMAXTilmicosinĐiều trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm đường niệu sinh dục, viêm da, viêm lưỡi, viêm móng ở trâu, bò, cừu và lợn.WIN-27CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
TYLOSIN 20TylosinĐiều trị nhiễm trùng do vi sinh vật nhạy cảm với tylosin gây ra, như nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, viêm vú và viêm nội mạc tử cung, viêm khớp ở trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó và mèoWIN-28CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
FLOXINFlorfenicol, FlunixinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, sốt trên trâu, bò và lợnWIN-29CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
GENTA-TYLOTylosin tartrate, Gentamicin sulphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm dạ dày ruột, viêm ruột, viêm tử cung và viêm vú trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, mèo và chóWIN-30CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
OCTA-NEWOxytetracycline, FlunixinTrị nhiễm trùng đường hô hấp giảm viêm, hạ sốt trên trâu, bò và lợnWIN-31CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
LISCOSINSpiramycin, ColistinTrị viêm phổi, viêm đường tiêu hóa trên bê, nghé, cừuWIN-32CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
TILODEXTiamulin hydrogen fumarate, Tylosin tartrateTrị viêm đường tiêu hóa, nhiễm trùng huyết, viêm mũi teo, viêm phổi và viêm xoang, viêm tụy, viêm sưng tấy, lở loét, lepto, viêm phúc mạc, viêm khớp, nhiễm trùng rốn, bệnh sảy thai truyền nhiễm, biến chứng sau sinh và nhiễm trùng phẫu thuật trên trâu, bò, cừu, dê và lợnWIN-33CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
MUTILINTiamulin, ColistinTrị viêm đường tiêu hóa, viêm phổi, viêm khớp, bệnh do mycoplasma trên trâu, bò, lợnWIN-34CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
TULACINTulathromycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò và lợn.WIN-35CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
DEXACINDexamethasoneTrị dị ứng, myoglobinuria, nhiễm độc tố, sốc, căng thẳng và nổi mề đay, viêm khớp, viêm bao hoạt dịch, biến dạng, viêm quanh khớp, viêm gân trên trâu, bò, ngựa, bê, nghé, lợn, dê, cừu, chó, mèoWIN-36CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
DINOFENDiclofenacTrị thấp khớp, đau nhức cơ bắp, giảm sốt, chống viêm trên ngựa, trâu, bò, dê, cừu, lợn, lạc đàWIN-37CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
ALNAGIN 50AnalginGiảm đau, chống co thắt, hạ sốt, chống viêm trên trâu, bò, lợn, ngựa và chóWIN-38CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
BUTAMINButaphosphan, Folic Acid, Vitamin B12Trị rối loạn chuyển hóa do trao đổi chất dinh dưỡng kém chậm phát triển, tăng cường sức đề kháng trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn và chóWIN-39CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
LEVASOLLevamisolePhòng và trị ký sinh trùng đường tiêu hóa và giun phổi trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu và lợnWIN-40CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
OXY TYLOTylosin, Oxytetracyclin, BromhexinTrị viêm phổi, viêm phế quản, tụ huyết trùng, leptospira, kiết lỵ, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, viêm tử cung, viêm đa khớp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnWIN-41CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
SULFA GOLDSulfamonomethocinTrị viêm tử cung, viêm vú, viêm đường tiết niệu, viêm khớp, viêm phổi, cầu trùng, ký sinh trùng-toxoplasmosis, viêm teo mũi trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèoWIN-42CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
TICOSIN 30Tilmicosin (as phosphate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú, viêm buồng trứng, viêm da, viêm lưỡi, viêm móng trên trâu, bò và cừuWIN-43CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNOCOX 2,5ToltrazurilTrị cầu trùng trên gà và gà tâyWIN-44CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
INNOCOX 5ToltrazurilTrị cầu trùng trên trâu, bò, dê, cừu và lợnWIN-45CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
TICOSIN ORALTilmicosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, gà, gà tây và heoWIN-46CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
TIMOCINSpectinomycin, Colistin SulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu và lợn conWIN-47CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro-Oxytetra 20%OxytetracyclinTrị viêm vú, viêm phổi, viêm đường tiết niệu, viêm dạ dày ruột truyền nhiễm, các bệnh về da và nhiễm trùng do phẫu thuậtWIN - 48CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Gluco-K-C-Thao DuocCalci Gluconate, Vitamin C, Vitamin K3, TolfenamicHồi sức, hạ sốt, giải độc, giải nhiệt, chống nóng, chống stress, tiêu viêm, hỗ trợ điều trị bệnh.WIN - 49CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro-Strep Berin 5.1Streptomycin, BerberinTrị tiêu chảy trên heo conWIN - 50CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro- Flo 40% LAFlorfenicolTrị thương hàn, tụ huyết trùng, viêm khớp, đau móng, thối móng, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng vết thương, viêm ruột-tiêu chảy trên heo, trâu bò, dê, cừuWIN - 51CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Gluco-K-C- StrongCalci Gluconate, Vitamin C, Vitamin K3, TolfenamicHồi sức, hạ sốt, tiêu viêm, hỗ trợ điều trị bệnh. Hồi sức thú bệnh, thú mang thai, thú sau khi sinh, thú suy nhược trên gia súc, gia cầmWIN - 52CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pw-Tula 10%TulathromycineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnWIN - 53CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro- Flo 30% LAFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnWIN - 54CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro - Flo 45% LAFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnWIN - 55CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pw- Enrotril 10%EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, bò, cừu, dê, lợnWIN - 56CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pw- Tylan 20 L@TylosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, viêm khớp, viêm vú, viêm nội mạng tử cung trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó và mèoWIN - 57CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro- Flodoxy 10Florfenicol, DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, lợnWIN - 58CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Coli 24hColistin sulfate; TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầmWIN - 59CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
W - Doxy 200Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp và đường tiêu hóa trên bê, con cừu, dê, lợn, gia cầmWIN - 60CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
W -Timisin 200Tilmicosin fosfateTrị bệnh hô hấp, bệnh viêm đa âm đạo và viêm khớp ở lợn, Trâu, bò, dê, cừu , thỏWIN - 61CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pw- Flo 4%FlorfenicolTrị bệnh hô hấp (SRD) trên lợnWIN - 62CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro- Diclacox 3%DiclazurilTrị cầu trùng trên gia cầm và thỏWIN - 63CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro- Doxy 50%Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp trên bê, dê, gia cầm, cừu, lợnWIN - 64CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro- SulfacolisColistin sulfate, SulfadimethoxineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, cừuWIN - 65CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PW- SulcoxOxytetracycline, SulfadimidinTrị bệnh viêm đường hô hấp trên bê, cừu, lợnWIN - 66CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Coli 5000Trimethoprim, ColistinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Colistin gây ra.WIN - 67CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-FLUQUINFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Flumiquine.WIN - 68CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-COLNEONeomycin sulphate, Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycine và Colistin gây ra.WIN - 69CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-DOXY 20%Doxycycline HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bêWIN - 70CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-ENRO 20%EnrofloxacinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp và tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.WIN - 71CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-DOTY 10%Doxycycline HCl, Tylosin tartrateTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, heo, dê, cừu, gia cầm.WIN - 72CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro-SulcoxSulfaquinoxaline, TrimethoprimTrị cầu trùng, tụ huyết trùng, thương hàn trên gia cầm.WIN - 73CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Pro-Tricox 48%Trimethoprim, SulfadiazineTrị nhiễm khuẩn dạ dày, ruột, đường hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.WIN - 74CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-GENTADOXDoxycycline, GentamicinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.WIN - 75CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-METHOXINE 50%SulfadimethoxineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc, gia cầm.WIN - 76CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-TIMICOSIN 20%Tilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia súc, gia cầm.WIN - 77CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
PRO-FLO 4%FlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnWIN - 78CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y ĐẤT VIỆT
Quá Nãi Khang (Xiao yan zhili guo Nai Kang)Radix Angelicae Sinensis, Radix isatidis, Fructus liquidambaris, Ferrosi sulfate, Calcium carbonate, Khổ thảoPhòng và trị hoàng lỵ, bạch lỵ, thiếu máu, thiếu sữa, tiêu viêm trên lợnWYQ-1CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y YAN WEN QING BẮC GIANG
Viêm ôn Thanh (Yan Wen Qing)Xuyên tâm liên, Khổ thảo, Mộc hương, Tinh bột, Bản lan căn, Hoàng liên, Băng phiến, EnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên gia cầm.WYQ-2CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y YAN WEN QING BẮC GIANG
Vua trị ho, trị lỵ (Zhi Ke Zhi Li wang)Fructus, Alumen, Calcium carbonateTrị nhiễm trùng dạ dày, ruột trên trâu, bò, lợn.WYQ-3CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y YAN WEN QING BẮC GIANG
Trị ho bổ phế (Qing Fei)Bản lan căn, Đình lịch tử, Chiết bốc mẫu, Cát cảnh, Cam thảo.Phòng trị viêm đường hô hấp, chứng ho hen, xuyễn, chảy nước mũi trên ngựa, trâu, bò, dê, lợnWYQ-4CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y YAN WEN QING BẮC GIANG
Trị cầu trùng gà ( Jiqiungchong)Thanh hao, Hà Thủ ô, Nhục quế, Tiên nhạn thảo, Bạch đầu ôngPhòng và trị bệnh cầu trùng trên gia cầm.WYQ-5CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y YAN WEN QING BẮC GIANG
Thanh ôn bại độc tánThạch cao, Hoàng liên, Hoàng cầm, Tri mẫu, Cam thảo, Địa hoàng, Kỳ tử, Xích thược, Liên kiều, Đạm trúc diệp, Sừng trâu, Vỏ mẫu đơn, Huyền sâm, Cát cánh.Trị tiêu chảy, giải độc trên trâu, bò, ngựa, dê, lợn, gia cầm.WYQ-11CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y YAN WEN QING BẮC GIANG
Trị lỵ gàHùng hoàng, Mã vĩ liên, Ha tử, Hoắc hương, Hoàng bách, Mã xỉ hiện, Bạch đầu ông, Hoạt thạch.Trị lỵ. thanh nhiệt, giải độc trên gia cầm.WYQ-12CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y YAN WEN QING BẮC GIANG
ADE.BcomplexVitamin, khoángChống thiếu hụt vitamin, khoángUHN-01CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Cồn salicylat methyl 10%Salicylat methylXoa bóp, giảm đauUHN-02CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Vitamin C 5%Vitamin CPhục hồi sức khoẻUHN-03CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Vitamin B1 2, 5%Vitamin B1Phục hồi sức khoẻUHN-04CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
MultivitamixVitamin A, B, D, EPhục hồi sức khoẻUHN-05CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
BiseptinOxytetracyclin, NeomycinTrị bệnh đường tiêu hoá do VK nhạy cảm với Oxytetracyclin, Neomycin trên lợn, gà.UHN-07CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Trị viêm ruộtSulfaguanidin, TetracyclinTrị tiêu chảyUHN-08CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Bactrim-CocSulfamethoxazon, TrimethoprimTrị cầu trùngUHN-09CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Phòng chống viêm phổi CRDTiamulinTrị ho, hen, xuyễnUHN-10CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
B. complex (bột)Vitamin nhóm BBổ xung vitamin nhóm BUHN-11CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Cafein Nabenzoat20%Cafein natri-benzoatTrợ timUHN-15CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Strychnin 0, 1%Strychnin sulfatTrợ lựcUHN-16CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Nước cấtH2ODùng cho pha tiêmUHN-17CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Tẩy giun chó mèoMenbendazol, NiclozamidTẩy sán giây, giun trònUHN-18CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
DL-MéthioninDL-MéthioninBổ xung axid aminUHN-20CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
L-Lyzin HCLL-Lyzin HCLBổ xung axid aminUHN-21CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
OxytetracyclinOxytetracyclinTrị tiêu chảy, viêm phổiUHN-22CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
TetracyclinTetracyclinTrị tiêu chảy, viêm phổiUHN-23CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Vitamin B1 HCLVitamin B1Phục hồi sức khỏeUHN-25CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Vitamin CVitamin CPhục hồi sức khoẻUHN-26CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Tylosin tartratTylosin tartratTrị viêm phổi, ỉa chảyUHN-27CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
RigecoccinRigecoccinTrị cầu trùngUHN-28CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Đường glucoseĐường glucoseGiải độc, chống stressUHN-29CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Bại liệt gà, vịt, ngan, ngỗngCan xi (Ca), Phốtpho (P)Bổ xung vitamin, vi l­ượngUHN-33CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Huphaflocin 10%NorfloxacinTrị ỉa phân trắng lợn conUHN-34CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
BycomycinOxytetracyclin, TylosinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin và Tylosin trên lợn, gà.UHN-35CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
H-U-GSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị viêm phổi, phế quản, viêm ruột, nhiễm trùng huyết, viêm đường tiết niệu, sinh dục trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm.UHN-36CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
L-5000Tylosin, OxytetracyclinTrị xoắn trùngUHN-37CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
G-5000Lincomycin, S. dimedinTrị tiêu chảy, viêm phổiUHN-38CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
T-5000Tylosin, SulfamethoxazolTrị tiêu chảy, phù đầu phù mặtUHN-39CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
H-5000NorfloxacinTrị tiêu chảyUHN-40CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Tia 10%TiamulinTrị viêm phổi (CRD)UHN-41CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Linco 10%LincomycinTrị viêm phổi, viêm tử cungUHN-42CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Enro 1%EnrofloxacinTrị salmonella; E.coliUHN-43CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Flume10%FlumequinTrị salmonella; E.coliUHN-44CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Analgin30%Natri methamisolHạ sốt, giảm đauUHN-45CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Levamisol 7, 5%LevamisolTẩy các loại giun trònUHN-46CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Colistin3%ColistinTrị E.coli dung huyếtUHN-47CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-KCKanamycin; ColistinTrị tiêu chảy, viêm phổiUHN-48CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-LincospecLincomycin, SpectomycinTrị phó thương hàn lợn conUHN-49CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-GentatylanGentamycin, tylosinTrị viêm tử cung, viêm phổiUHN-50CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Spec-TSpectomycinTrị tiêu chảyUHN-54CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-GentamycinGentamycinTrị viêm phổiUHN-55CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-BcomplexVitaminB1; B2; B5; B6; PPPhục hồi sức khoẻUHN-56CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Bại liệt gia súcCalci gluconat, MgCO3, Fe, Zn, Mn, CuBổ xung can xi, phốtpho, vitaminUHN-57CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Nhiễm khuẩn chó mèoSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị viêm dạ dày, đường sinh dục, tiết niệu, viêm phổi, viêm da, màng não trên chó, mèo.UHN-58CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-ADE.BcomplexVitamin A, D, E, B1, B2, B5, B6, PPPhục hồi sức khoẻUHN-60CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-IvermectinIvermectinTrị ghẻ, tẩy các loại giun trònUHN-61CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Tozal FOxyclozanidTẩy sán lá ganUHN-62CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Diệt sán giunBiltricid, LevamisolTẩy sán lá ruột, giun trònUHN-63CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-FasiolaBiltricidTẩy sán lá ganUHN-64CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-FasiolaDroncit praziquantelTẩy sán lá ganUHN-65CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Calci-Mg-glutamatCa, Mg, acid glutamicTrị bệnh do thiếu Ca, MgUHN-66CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Calci-Mg-B12Ca, Mg, Vitamin B12Trị bệnh do thiếu Ca, MgUHN-67CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
E-5.000-TEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóaUHN-68CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
E-10.000-TEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóaUHN-69CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-EnrofloxacinEnrofloxacin 1%Trị viêm phổi, tiêu chảy gia súc, gia cầmUHN-70CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Flume-UFlumequin 10%Trị tiêu chảy, viêm phổiUHN-71CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-ColistinColistin 3%Trị tiêu chảyUHN-72CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
E-5.000-UEnrofloxacin 5%Trị viêm phổi, tiêu chảy gia súc, gia cầmUHN-73CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
E-10.000-UEnrofloxacin 10%Trị viêm phổi, tiêu chảy gia súc, gia cầmUHN-74CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Spec-USpectomycin 5%Trị tiêu chảy ở lợn, bê nghé.UHN-75CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Sulfamethox 30%SulfamethhoxypyridazineTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamethoxypyridazine.UHN-76CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Oxyject 10%OxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin.UHN-77CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Tylanject 200TylosinTrị nhiễm khuẩn do VK nhạy cảm với Tylosin trên trâu, bò, dê, thỏ, lợn, chó, mèo.UHN-78CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Fer Dextran-B12Fer Dextran, Vitamin B12Phòng chống chứng thiếu máu, bệnh tiêu chảy trên gia súc non.UHN-79CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-BacteriolactBacillus subtilis, Sacharomyces ceravisiae, Aspegillusoryzae, VitA, D3, EPhòng chống ỉa chảy trên bê con, gà con, lợn con, ngựa conUHN-80CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Neo-ColisNeomycin sulfate, Colistin sulfateTrị tiêu chảy, viêm phổi, móng, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm.UHN-81CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
HUPHA-MarbocylMarbofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Marbofloxacine trên bê, lợnUHN-84CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
HUPHA-Nor-CNorfloxacin, Vitamin CTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin trên gia cầmUHN-85CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
HUPHA-Flor 30FlorfenicolTrị viêm phổi, viêm đường hô hấp, tiêu chảy do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên trâu, bò, lợnUHN-86CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
HUPHA-QuineFlumequineTrị tiêu chảy, viêm đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine trên gia súc, gia cầmUHN-87CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
HUPHACOX 2, 5%ToltrazurilPhòng trị bệnh cầu trùng trên gia cầmUHN-88CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
HUPHA-FlorFlorfenicolTrị đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên lợnUHN-89CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
HUPHA-Eflox 20EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên trâu, bò, dê, lợn, gia cầmUHN-90CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Analgin-CAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt, điều trị các bệnh khớp, co thắt ruột, chướng bụng trên gia súc, gia cầmUHN-91CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-FlodoxFlorphenicol, OxytetracyclinTrị bệnh tiêu chảy, thương hàn, viêm đường hô hấp trên gia súcUHN-92CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Gluco-CGlucose, Vitamin CCung cấp năng lượng, trợ sức, giải độc, lợi tiểu trên gia súc, gia cầm.UHN-93CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Oxyvet L.AOxytetracyclinTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin, gây nên các bệnh hô hấp, tiêu chảy trên gia súc.UHN-94CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Paradol-UParacetamolGiảm đau, hạ sốt, các chứng sốt trên gia súc, gia cầm.UHN-95CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-DexaDexamethason (phosphate)Kháng viêm, kết hợp với kháng sinh trong bệnh nhiễm khuẩn, hô hấp, viêm khớp.UHN-96CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Bromhexin-TBromhexin (HCL)Giảm ho, giảm tiết dịch nhầy trong bệnh đường hô hấp trên gia súc, gia cầm.UHN-97CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Paradol-BParacetamolHạ sốt, giảm đau trong các chứng bệnh viêm nhiễm trên gia súc, gia cầm.UHN-98CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Bromhexin-BBromhexin (Hcl)Giảm ho, giảm tiết dịch nhầy trong bệnh đường hô hấp trên gia súc, gia cầm.UHN-99CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-CRDSpiramycin (Adipate), Oxytetracyclin (HCL)Trị hen, viêm phổi, viêm khớp viêm móng trên gia súc, gia cầmUHN-100CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-NovilSpiramycin (Adipate)Trị hen, viêm phổi, viêm khớp, viêm móng trên gia súc, gia cầm.UHN-101CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-DoflorLAFlorfenicol, Doxycyclin hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, viêm tử cung, viêm âm đạo, viêm màng não trên trâu, bò, heoUHN-102CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-EryvetErythromycin thiocyanateTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Erythromycin gây nên trên gia súc, gia cầmUHN-104CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha- DosinDoxycyclin hyclate; Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, các bệnh tiêu chảy ở gia súc, gia cầmUHN-108CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-FloralFlorfenicolTrị viêm phổi, viêm đường hô hấp, các bệnh tiêu chảy ở gia súc, gia cầmUHN-109CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-DogenDoxycyclin hyclate; Gentamycin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầmUHN-110CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-SpectinSpectinomycin, LincomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầmUHN-111CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-NeodoxDoxycyclinhyclate, Neomycin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầmUHN-112CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Cox 5%ToltrazurilTrị bệnh cầu trùng ở lợn con, cừu nonUHN-113CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Doxy 20Doxycyclin hyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầmUHN-114CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha- SCP- cầu trùngSulfachloropyrazineTrị bệnh cầu trùng, thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầmUHN-115CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-TyforFlorfenicol; TylosinTrị viêm phổi cấp, viêm ruột, thương hàn, Tụ huyết trùng, đóng dấu, viêm vú, sưng phù đầu trên gia súc, gia cầmUHN-117CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Tia-ColisTiamulin, ColistinTrị hồng lỵ, viêm phổi, viêm khớp, bệnh xoắn khuẩn trên gia súc.UHN-119CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-E-ProlProgesterone acetate, Vitamin EĐiều chỉnh chu kỳ động dục, loạn sản, dưỡng thai, điều hòa quá trình sinh sản trên gia súcUHN-120CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-ButaminButaphosphan, Folic acide, CyanocobalaminPhòng trị rối loạn chuyển hóa, trao đổi chất, dinh dưỡng, còi cọc ở gia súc non, chống stress, tăng sức đề kháng trên gia súcUHN-121CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-OxytocinOxytocinThúc đẻ, trị sa tử cung, mất sữa sau đẻ trên gia súc.UHN-122CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-E-SelVitamin E, Sodium selenitePhòng, trị bệnh thiếu Vitamin E cho gia súc, chống ngộ độc sắt tiêm quá liều trên lợn conUHN-123CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Can-KaminCalcium gluconate, Acid mefenamic, Vitamin K, CPhòng trị sốt sữa không biến chứng, suy nhược lúc sắp sinhUHN-124CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Hupha-Sultrim 24Sulphamethoxazol, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục trên gia súc.UHN-125CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
TilmixTilmicosine phosphateTrị viêm phổi, hen suyễn nặng, tiêu chảy trên lợn và thỏUHN-126CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
DoxymixDoxycycline HClTrị bệnh do Bordetella, Campylobacter, Chlamydia, E. coli, Haemophilus, Mycoplasma, Pasteurella, Rickettsia, Salmonella, Staphylococcus và Streptococcus spp gây ra trên bê, dê, gia cầm, cừu và lợn.UHN-127CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Sul-PrimixSulfadimethoxin sodium, TrimethoprimTrị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa và cầu trùng đường tiêu hóa trên bê, cừu, lợn, thỏ và gia cầm.UHN-128CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
NeomixNeomycine sulfateTrị bệnh đường tiêu hóa trên , dê, bê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmUHN-129CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Diazimix 48sSulfadiazine sodium, TrimethoprimTrị bệnh viêm phổi, viêm màng phổi, viêm teo mũi, viêm ruột, viêm tử cung, MMA trên heo. Viêm đường hô hấp, nhiễm trùng niệu, viêm ruột trên bê, ngựa. Viêm đường hô hấp trên gàUHN-130CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Coli.SfColistin sunfateTrị các bệnh đường tiêu hóa do vi khuẩn: E.Coli, Salmonella, Haemophylus trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmUHN-131CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
LincocimixLincomycine chlohydrateTrị bệnh sốt xuất huyết trên lợn và hoại tử ruột trên gia cầmUHN-132CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
NystatinNystatinTrị bệnh nấm trên bò bê, dê, cừu gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cútUHN-133CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
TiljectTilmicosineTrị các bệnh viêm phổi, viêm vú, viêm móng trên Trâu, bò, cừu, lợnUHN-134CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
ApramixApramycin sulfateTrị các bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên bê, lợn và gia cầmUHN-135CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
SulcoxSulfadimethoxine sodium, TrimethoprimTrị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy, cầu trùng trên lợn, thỏ, gàUHN-136CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
AnflorFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp, viêm vú trên trâu, bò, lợnUHN-137CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
TilralTilmicosine phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê nghé; lợn; gà và gà tây;UHN-138CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
DoxoralDoxycycline hyclateTrị các bệnh do vi khuẩn Pasteurella; Mycoplasma trên lợn và gàUHN-139CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
AmotinTiamulin hydro fumarateTrị bệnh viêm phổi, tiêu chảy , tiêu chảy ra máu trên lợnUHN-140CÔNG TY TNHH TM&SX THUỐC THÚ Y DIỄM UYÊN (HUPHAVET)
Eco- Doxi proDoxycyline HydrocloridTrị các bệnh nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline ở bê, dê, cừu, lợn và gia cầmETT-01CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Doxi powerDoxycyline HydrocloridTrị các bệnh nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline ở bê, dê, cừu, lợn và gia cầmETT-02CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-FlotechFlorfenicolTrị hội chứng nhiễm trùng hô hấp ở heo ( viêm phổi dính sườn, tụ Q.Huyết trùng, suyễn…); bệnh phó thương hàn, nhiễm trùng kế phát do PRRSETT-03CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-FlomaxFlorfenicolTrị hội chứng nhiễm trùng hô hấp ở heo ( viêm phổi dính sườn, tụ Q.Huyết trùng, suyễn…); bệnh phó thương hàn, nhiễm trùng kế phát do PRRSETT-04CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-TylodoxDoxycyline HCl, Tylosine TartratTrị các bệnh viêm nhiễm dạ dày-ruột và đường hô hấp gây ra do các vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và Doxycycline ở bê, dê, gia cầm, cừu, lợnETT-05CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-GentadoxDoxycyline HCl, Gentamycine SulfatTrị các nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline và Gentamycine như hen, suyễn, phó thương hàn, ỉa chảy, viêm ruột, xuất Q.Huyết hoặc hoại tử nhiễm khuẩn Q.Huyết do E.coli…. Trên gà và lợnETT-06CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-AnticoccidSulfaclozin Sodium monohydratTrị bệnh ỉa chảy ra máu, phân sáp, phân vàng gây ra bởi cầu trùng ở các giai đoạn phát triển trên gia cầmETT-07CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-NistatinNistatintrị bệnh nấu phổi, nấm đường tiêu hóa trên gia cầmETT-08CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-FlodoxiFlorfenicol, Doxycyline HClTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, xương, khớp, tiết niệu, sinh sản gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol, Doxycycline trên gia súc, gia cầmETT-09CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-LinspecSpectinomycin HCL, Lincomycin HCLTrị bệnh nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với lincomycin và spectinomycin (như CRD, E.coli, ly….) trên lợnETT-10CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Parasol powerParacetamol, Vitamin CHạ sốt, giảm đau, tăng sức đề kháng hộ trợ Trị tất cả các trường hợp bệnh truyền nhiễm gây sốt trên gia súc, gia cầmETT-11CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Ana solAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt, tăng sức đề kháng, hỗ trợ Trị tất cả các trường hợp bệnh truyền nhiễm gây sốt trên gia súc, gia cầmETT-12CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-SulmixSulphachloropyridazine Sodium, TrimethoprimTrị bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulphachloropyridazine và Trimethoprim gây ra trên gia súc, gia cầmETT-13CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-FlodoxFlorfenicol, Doxycyline HClTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, xương khớp, tiết niệu, sinh sản gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol; Doxycycline trên gia súc, gia cầmETT-14CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Flo solFlorfenicol:Trị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia cầmETT-15CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Enro 20 solEnrofloxacineTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia cầmETT-16CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Enro 10 solEnrofloxacineTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia cầmETT-17CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Toltra 2, 5ToltrazurilPhòng, trị bệnh cầu trùng trên gia cầm ở tất cả các giai đoạn phát triểnETT-18CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-CoxzurilToltrazurilPhòng, trị bệnh cầu trùng trên heo, cừu non ở tất cả các giai đoạn phát triểnETT-19CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Flojec LAFlorfenicolTrị bệnh hô hấp, tiêu hóa trên heo (như viêm phổi dính sườn, tụ Q.Huyết trùng, bệnh suyễn, E.coli, Salmonella, hồng lỵ….)ETT-20CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-CitifuCeftiofur:Trị bệnh E.coli, tụ Q.Huyết trùng, viêm phổ, viêm khớp, bại Q.Huyết trên vịt; các bệnh đường hô hấp trên heo, bê, dê, cừuETT-21CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Tril 10%EnrofloxacineTrị bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa và đường hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia súcETT-22CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Ana CAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt, tăng cường sức đề kháng, hỗ trợ kháng sinh trong Trị bệnh truyền nhiễm gây sốt trên gia súcETT-23CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-DexajecDexamethasone Natri Phosphat sodium:Giảm đau, hạ sốt, hỗ trợ kháng sinh Trị viêm khớp, shock, viêm gân, dây chằng trên gia súc và chó, mèoETT-24CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Vet Fe+ B12Fe (as Dextran complex), Vitamin B12Phòng, trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên lợn con, bê, nghé, dê, cừu nonETT-25CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-OxythiamThiamphenicol, Oxytetracycline HClTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp sốt bỏ ăn không rõ nguyên nhân, viêm khớp, đau móng, viêm đường tiết niệu, viêm tử cung, viêm vú ở gia súc.ETT-26CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Oxylin LAOxytetracycline HClTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp gây ra bởi v khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline (như: phó thương hàn, viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi….) trên gia súcETT-27CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-BcomplexVitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B12, Calcium pantothenate, NiacinamideTrị bệnh thiếu vitamin nhóm B, tăng cường sức đề kháng, mau phục hồi sau bệnh trên gia súcETT-28CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-ParadifenParacetamol, Diclofenac sodiumGiảm đau, hạ sốt trong các trường hợp viêm nhiễm đường hô hấp, cơ, sau hậu phẫu, chấn thương trên gia súc.ETT-29CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – FlorxinFlorfenicol; Doxycycline HCl;Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai xanh, sốt bỏ ăn không rõ nguyên nhân trên lợn và gia súcETT-30CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-GentatyloTylosin tartrate; Gentamycin sulfate;Trị bệnh đường hô hấp, bệnh đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầmETT-31CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – GentamoxAmoxicillin (trihydrate); Gentamycin ( sulphate);Trị viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa, niệu dục, mô mềm ở lợn và gia súcETT-32CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Tygen fortTylosin tartrate; Gentamycin sulfate;Trị bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm Tylosin và Gentamycin trên lợn và gia súcETT-33CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – AmoxvetAmoxicillin (trihydtrate)Phòng, trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu dục, nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn thứ cấp gây do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxycillin ở ngựa, trâu, bò, lợn, dê, cừu, cho, mèo.ETT-34CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-KeprofenKetoprofenGiảm viêm, giảm đau, hạ sốt. Hỗ trợ kháng sinh Trị bệnh nhiễm trùng trên lợn, gia súcETT-35CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Amoxy 50Amoxycillin trihydratPhòng và trị các bệnh viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên gia súc, gia cầmETT-36CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Amoxy 150Amoxycillin trihydratPhòng và trị các bệnh viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên gia súc, gia cầmETT-37CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Norflox 20%NorfloxacineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, tiết niệu và các cơ quan sinh sản của gia cầmETT-38CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – AmocoliAmoxycillin trihydrat; Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, niệu sinh dục, nhiễm khuẩn thứ phát trong các bệnh do vi rút gây ra ở bê, lợn và gia cầm.ETT-39CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – AmpicolAmpicilline; ColistinTrị bệnh nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilline và colistine trên bò, cừu, lợn và gia cầmETT-40CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Ampicoli fortAmpicilline; ColistinTrị bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilline và Colistin trên bò, cừu, lợn và gia cầm.ETT-41CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – T.T.S SoluteSpiramycin; OxytetracyclinePhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và Oxytetracyclin trên gia súc và gia cầm.ETT-42CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Multi đa vi lượngVitamin A; D3;E; K3; B1; PP; D, L-Methionin;; L-Lysin; ; Ferrous sulfate;; MgSO4; ZnSO4; Ca pantothenat; Cupric sulfate; Folic acid; Potassium iodide; Cholin chlorideBổ sung vitamin và khoáng vi lượng, Tăng sức đề kháng trên gia cầmETT-43CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Bcomplex powerVitamin B1; B2; B5; B6; B12; Vitamin PPPhòng và chữa bệnh thiếu các vitamin nhóm B trên gia súc, gia cầmETT-44CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Tẩy giun sánLevamisoleTrị giun sán dạ dầy-ruột và phổi ở gia súc, gia cầm và lợn.ETT-45CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – NeocoliNeomycine sulfat; Colistin sulfatTrị bệnh nhiễm trùng tiêu hóa do các vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Neomycin ở bê, cừu non, dê non, heo non, thỏ và gia cầmETT-46CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Brom CBromhexin HCl; Acid ascorbic; Vitamin KLong đờm, thông khí quản, tăng sức đề kháng, hỗ trợ kháng sinh Trị viêm khí quản, viêm phế quản, các tình trạng viêm mãn ở phổi, khò khè, hen… trên gia súc, gia cầmETT-47CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – AntygumPotassium citrate; Vitamin C; PP; B1; B2; B6; K; Sodium; Phenyl butazole sodium; Paracetamol; Methionin; Lysine; Dextrose;Tăng cường sức đề kháng, bổ sung vitamin giúp vượt qua bệnh gumboro trên gia cầmETT-48CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco -EtrolyteSodium bicarbonate; Sodium chloride; Potassium chloride; Acid citricCung cấp nước, điện giải trong các trường hợp ỉa chảy, nôn mửa, mất máu, tiết nhiều mồ hôi... trên gia súc và gia cầmETT-49CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Terra eggOxytetracyclin (HCl); Neomycin (Sulfat); Vitamin A; D; K3; B1; B2; B6; B12 ; Folic acid; Ca pantothenat; Nicotinic Acid; Vitamin C; DL Methionin; L-LysinPhòng và trị các bệnh nhiễm trùng tiêu hóa do Salmonella, E.coli; tăng trọng nhanh, giảm tỷ lệ tiêu tốn thức ăn, rút ngắn thời gian nuôi; Tăng sản trứng..trên gia cầmETT-50CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-LisolColistin sulfateTrị bệnh nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Colistin như: sưng phù đầu, E.coli, thương hàn, ỉa chảy… ở gia súc và gia cầmETT-51CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Listin oralColistin sulfateTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạu cảm với colistin trên gia cầm, heo, bê, cừu.ETT-52CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Enflox 250Enrofloxacine..Phòng và trị bệnh nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmETT-53CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Norflox 10%Norfloxacine.Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, tiết niệu và các cơ quan sinh sản của gia cầm do vi khuẩn mẫn cảm với Norfloxacin trên gia cầmETT-54CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Timicin oralTilmicosin (tilmicosin phosphate)Trị các bệnh đường hô hấp như: Mycoplasma, tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm phế quản, CRD trên gia súc, gia cầm.ETT-55CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Amostin LAAmoxicillin: Colistin:Trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin và colistin ở bò, bê, lợnETT-56CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Multi ADEVitamin A; Vitamin D3; Vitamine EPhòng và trị các trường hợp thiếu các loại vitamine tan trong dầu trên gia súcETT-57CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-CalciminCalcium gluconate; Acid tolfenamic; Vitamin K; CPhòng và Trị chứng thiếu canxi trên gia súcETT-58CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – TobrratylTobramycin; TylosinTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tobramycin và Tylosin trên gia cầm.ETT-59CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-TilmicovetTilmicosin phosphateTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin trên gia súc, gia cầm.ETT-60CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - ChlotidexTiamulin hydrogen fumarat, Chlotetracyclin hydrocloridTrị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, gia cầmETT-61CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO – SPRAYPETPyrethroid (Deltamethrin)Diệt và phòng bọ chét, ve, mòng, bét, chấy, rận, ghẻ ở chó, mèo, trâu, bò.ETT-62CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Catosia injButafosfan; Vitamin B12;Phòng, trị rối loạn chuyển hoá do trao đổi chất, dinh dưỡng kém, chậm phát triển trên heo, trâu, bò, bê, nghé, cừu, gia cầm.ETT-63CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - LevamisolLevamisole hydrochloridPhòng và trị nội ký sinh trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, gia cầm.ETT-64CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO – ENJOYPET SHAMPOOPyrethroid (Deltamethrin) 0, 005%;Diệt và phòng bọ chét, ve, mòng, bét, chấy, rận, ghẻ, ruồi ở chó mèo và trâu, bòETT-65CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO - RESTOPTylosinTrị viêm phổi, viêm đường hô hấp trên lợn, trâu, bò, chó, mèo, dê, cừu, gia cầm.ETT-66CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO – TRISEP LATrimethoprim ; SulfamethoxypyridazineTrị viêm đường tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmETT-67CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO – SPECLINJECLincomycin ; SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, thối móng, viêm khớp trên lợn, trâu, bò, dê, cừu, gà, vịt.ETT-68CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO - GENTAVETGentamycin sulfate 10%Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trên lợn, trâu, bò, dê, cừuETT-69CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco Genta 4%Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú, phó thương hàn, tụ huyết trùng trên lợn, trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo.ETT-70CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco IvermectinIvermectinTrị ngoại, nội ký sinh trùng trên lợn, trâu, bò, dê, cừu, chó, mèoETT-71CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco Gentamycin 5%Gentamycin sulfateTrị bệnh nhiễm trùng tiêu hóa trên lợn, trâu, bò, dê, cừu, gà, vịt, chó, mèo.ETT-72CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco XinilNitroxinilTrị sán lá gan, giun tròn trên trâu, bò, dê, cừuETT-73CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco -Genta oralGentamycin baseTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, trâu, bò, chó, mèo, dê, cừu, gà, vịtETT-74CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Flum QFlumequinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê cừu, lợn, thỏ, gia cầmETT-75CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – TylosufaTylosin; SulfadimidineTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên heo, gia cầmETT-76CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – NeoxinNeomycine; OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, bê, nghé, dê, cừu, gà, vịtETT-77CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO – TIAMULIN 100Tiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy trên lợn, gà, vịtETT-78CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – FLUQFlumeqineTrị phó thương hàn trên heo, bê, dêETT-79CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco spectinomycin 5%SpectinomycinTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên lợn, trâu, bò, dê, cừuETT-80CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco Tia 10%TiamulinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gà, vịtETT-81CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco lincomycin 10%LincomycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm da, viêm vú trên lợn, trâu, bò, dê, cừuETT-82CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco TulamycinTulathromycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm kết mạc trên lợn, trâu, bò.ETT-83CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – T.T.S FortSpiramycin; OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.ETT-84CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - MarbovetMarbofloxacineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, bệnh đường tiêu hóa, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm khuẩn có mủ trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó mèo, gia cầm.ETT-85CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco ColitiaTiamulin hydrogen fumarate, Colistin sulfatTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tụ huyết trùng, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnETT-86CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco VTM Fe+ B12Iron( Iron Dextran) , Vitamin B12Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên lợn, dê, bê, nghé, ngựa non, chó, mèoETT-87CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-VTM B1 2, 5%Thiamin hydrocloridPhòng và trị bệnh thiếu vitamin nhóm B trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.ETT-88CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco neomycin 100Neomycine sulfatTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn, bê, nghé, gia cầmETT-89CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO-NEOXYL SOLOxytetracycline, NeomycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ETT-90CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO-CHLOTETRAChlortetracyclin HClTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmETT-91CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco amtyoTylosin, OxytetracyclinTrị bệnh do xoắn khuẩn gây ra, nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ETT-92CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO-LINCOL SLincomycin HCl, Colistin SulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.ETT-93CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO ERYCOL 10Erythromycin thiocynat, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên vịt, gà, ngan, ngỗngETT-94CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO-SPICOLSpiramycin, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, thương hàn, tụ huyết trùng trên trâu, bò, lợn, gà, vịt, ngan, cútETT-95CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco trimecolColistin sulfate, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn.ETT-96CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco oxygenOxytetracycline HCl, Gentamycin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu sinh dục trên trâu, bò, ngựa, bê, nghé, heo, dê, chóETT-97CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
ECO-Vitamin C 10%Acid AscorbicTăng cường sức đề kháng, chống stress khi vận chuyển, cắt mỏ, tiêm chủng, chia đànETT-98CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Permer 4ecPermethrinDiệt ruồi, muỗi, ve, giận, mạt, ghẻ, và chí, bọ chét trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ETT-99CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - AerosolDeltamethrinTrị ve, ghẻ, chấy, rận, ruồi, muỗi, kiến, gián, mạt trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.ETT-100CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Toxin EcDeltamethrinTrị ve, rận, bọ chét, ruồi trên trâu, bò, dê, cừuETT-101CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Toxin 125DeltamethrinPhòng trị ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừuETT-102CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - TildisolinTildipirosinTrị bệnh đường hô hấp trên lợn (SRD)ETT-103CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Flormax LAFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnETT-104CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco -Fluquin OralFlumequineTrị bệnh viêm ruột, viêm dạ dày ruột, nhiễm khuẩn huyết, tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm phế quản trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmETT-105CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco Trisul 500Sulfadiazine; TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột, tiết niệu, da trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmETT-106CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Timi Mix 10%Timicosin phosphateTrị viêm phổi trên lợnETT-107CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Timi Mix 20%Timicosin phosphateTrị bệnh hô hấp, viêm âm đạo, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, thỏETT-108CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-DanofloxDanofloxacinTrị bệnh hô hấp (BRD), viêm vú, viêm ruột trên bòETT-109CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Apramycin SApramycinTrị viêm ruột trên lợnETT-110CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – ApramycinApramycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hiễm khuẩn huyết trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmETT-111CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Tylan LATylosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú, viêm khớp, viêm tủ cung trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo.ETT-112CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Amprol PowerAmprolium hydrochlorideTrị cầu trùng trên bê, cừu, gia cầm, chim bồ câuETT-113CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Super SolVitamin C; A; D3; E; B1; B6; PP; ZnSO4; MnSO4; D-Ca-pantothenate; L-Lysine, Cobalt sulphate; Copper sulphate; Iron sulphatePhòng trị stress, tăng sức đề kháng, cung cấp vitamin, khoáng chất trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầmETT-114CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco – Flor Max SolFlorfenicolTrị niễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmETT-115CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Gami JectGamithromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bòETT-116CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Diclacox 2, 5%DiclazurilTrị cầu trùng trên bê, cừu, thỏ, gia cầmETT-117CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - Ade InjVitamin A; D3; EPhòng trị thiếu Vitamin A, D3, E trên trâu, bò, dê, cừu, lợnETT-118CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco - LevavetLevamisol HClTrị giun, sán trên trâu, bò, cừu, dê, lợn và gia cầmETT-119CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-AmogenAmoxicillin trihydrate; Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, viêm ruột, tiêu chảy, viêm vú, nhiễm E.coli, áp xe trên trâu, bò, dê, cừu, lợnETT-120CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Omicid PlusGlutaraldehyde; Benzalkonium ChlorideTiêu độc, sát trùng chuồng trại, dụng cụ, phương tiện vận chuyển, tiêu độc xác súc vật chết.ETT-121CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Farm StarGlutaraldehyde; Alkylbenzyldimethyl Ammonium chlorideDùng tiêu độc, sát trùng chuồng trại, dụng cụ, phương tiện vận chuyển, tiêu độc xác súc vật chếtETT-122CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Gluco-K-CGluconate canxi; Vitamin K; VitaminCPhòng trị thiếu Vitamin C, thiếu canxi, tăng cường sức đề kháng, chống xuất huyết trên trâu, bò, heo, gia cầmETT-123CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Colistin LAColistin sulfateTrị viêm ruột, viêm đường tiết niệu, viêm vú, nhiễm khuẩn huyết trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, ngựa, gà,ETT-124CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco- Chloramin TChloramin TKhử trùng nguồn nước, xử lý nước thải, chuồng và dụng cụ chăn nuôiETT-125CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Ampicol SAmpicillin Trihydrate, Colistin sulfateTrị viêm ruột, nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia cầm.ETT-126CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-AmitrazAmitrazDiệt ghẻ, ve, bọ chét, giận, chấy, mòng trên trâu, bò, dê, cừu, lạc đà, lợn, chóETT-127CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-ErycolErythromycin thiocyanat, Colistin sulphatTrị viêm dạ dày ruột ở bê, nghé, cừu, dê, heo con.ETT-128CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Citifu BCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm móng, viêm da trên trâu, bò, ngựaETT-129CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Coccin W.SClopidolTrị cầu trùng, ký sinh trùng đường máu trên gà.ETT-130CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Flo 10 SolFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp trên lợn, gia cầmETT-131CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Nước Sinh Lý 0,9%NaClDuy trì lượng huyết tương trong và dùng sau khi phẫu thuật. Là một dung môi pha thuốc dùng để tiêm; bù nước và chất điện giải (thiếu ion natri và clo), mất nước; nhỏ mắt và rửa vết thương, mắt, niêm mạc mũi.ETT-132CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Brom SBromhexineTrị bệnh đường hô hấp xảy ra với sự gia tăng tiết chất nhầy và dịch đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, ngựa, chó, mèo.ETT-133CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-CefamoxCephalexinTrị nhiễm trùng mô mềm, vết thương trên lợn, cừu, dê; Tụ huyết trùng, bệnh viêm sổ mũi (Coryza), viêm đường hô hấp trên gia cầm.ETT-134CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-Ampicol 50Ampicillin Trihydrate, Colistin sulfateTrị viêm đường tiêu hóa trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia cầm.ETT-135CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Eco-AmoclaAmoxycillin trihydrate, Acid clavulanicTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợnETT-136CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TOÀN THẮNG
Sakan-Povidine 10%Povidone IodinKhử trùng, sát trùng vết thương trên gia súc, vật nuôi.SAK-01CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SacocSulfadimidine, DiaveridineTrị cầu trùng, cầu trùng ghép tiêu chảySAK-02CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
LevaLevamisole HClThuốc tẩy giun sánSAK-04CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Doxy 30% GoldDoxycyclline, Bromhexine, ParacetamolTrị hen gà, suyễn lợn, khò khè ho khó thởSAK-05CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Tylosin TartrateTylosinTrị hen gà, suyễn lợn, khò khè ho khó thởSAK-06CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SatosalButaphosphan, Cyanocobalamin, ViB12Tăng lực, bồi bổ cơ thể, kích thích biến dưỡngSAK-07CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TylogenTylosin tartrate, Gentamycin sulfatTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, CRDSAK-08CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Flor 40% LaFlorfenicolTrị thương hàn, viêm phổiSAK-09CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
IverIvermectinTrị nội ngoại ký sinh trùngSAK-10CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TylospecTylosin, SpectinomycinTrị viêm phổi, viêm phổi cấp tính, viêm khớpSAK-11CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Genmox LaGentamycin, AmoxicillinTrị tiêu chảy, viêm ruột, sưng phù đầuSAK-12CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Fer+TylogenFe (as dextran complex), Tylosin (as tartrate), Gentamicin (as sulphate)Phòng ngừa và điều trị các bệnh thiếu máu do thiếu sắtSAK-13CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
PrococSulfachlozin sodiumTrị cầu trùng trên gia cầm, thỏ, lợnSAK-14CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Gluco KcGluconate canxi, Vitamin C, K; NatrimetamisolDùng bồi bổ cơ thể, chống nóng, giải độc, tiêu viêm, tăng cường sinh lựcSAK-15CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Fer B12Fe (as dextran), Vitamin B12Phòng và điều trị thiếu máu trên lợn conSAK-16CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Analgin+CAnalgin, Vitamin C, Sodium chloride, Potassium chlorideHạ sốt trong các bệnh nhiễm trùng, kháng viêmSAK-17CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Ad3eVitamin A, Vitamin D3, Vitamin EPhòng và điều trị bệnh do thiếu Vitamin A, D, E. Nâng cao sức đề khángSAK-18CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
NeocolisNeomycin sulfate, Colistin, Vitamin A, D3Trị tiêu chảySAK-19CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Tylodox- PlusTylosin, Doxycycline, Bromhexine, ParacetamolTrị CRD- Mycoplasma, E.coliSAK-20CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
DiclacocDiclazurilTrị cầu trùngSAK-21CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
BromhexinBromhexinTrị viêm phế quản, viêm phổiSAK-23CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Tulamycin 100TulathromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấpSAK-24CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Genta–MaxGentamycin sulfate, TrimethoprimTrị tiêu chảy phân trắng , phân vàngSAK-25CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Su 99Sulphamonomethoxine SodiumTrị ký sinh trùng đường máu, đầu đenSAK-26CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Enro 5%Enrofloxacine baseTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với EnrofloxacineSAK-28CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Bk 2000Doxycyclline, TylosinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và DoxycycllinSAK-29CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Coli - 1200Trimethoprime, Colistin (sulphate)Trị vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime và ColistinSAK-31CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Enflox 100Enrofloxacin, Alcool benzylicTrị nhiếm trùng đường hô hấp, đường ruột, đường sinh dụcSAK-33CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
LinspecSpectinomycin, LincomycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấpSAK-34CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
BromhexinBromhexin HClTrị nhiễm trùng đường hô hấp.SAK-35CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
FlordoxyFlorfenicol, DoxycycllineTrị viêm phổiSAK-36CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TylodoxDoxycycline hyclate, Tylosin tartrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin và TylosinSAK-37CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Flor 23% OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấpSAK-38CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
FlormaxFlorfenicolTrị hen suyễn, tiêu chảySAK-40CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Đặc trị hô hấpOxytetracyclin; TylosinTrị các bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline và TylosinSAK-41CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
EncinEnrofloxacine baseTrị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột, hô hấp, tiết niệu gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với EnrofloxacinSAK-42CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Florsone LAFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia súc, lợnSAK-43CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-DOXY 50% GOLDDoxycycline HCl, Bromhexine HClTrị hen gà, suyễn lợn, khò khè, ho khó thởSAK-46CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–TYFLOX LAFlorfenicol, TylosinTrị hô hấp mãn tính, viêm phổi cấp, suyễn lợn, viêm ruột- tiêu chảy, thương hàn, viêm khớp.SAK-47CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-SASEPTRYLSulfadimidin, TrimethoprimeTrị các bệnh viêm ruột-ỉa chảy, kiết lỵ, thương hàn, phó thương hàn, tụ huyết trùng. Các bệnh đường hô hấp: CRD, viêm phổi…SAK-48CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–GENTAMYCINGentamycin sulphateTrị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với gentamycin, xảy ra ở niệu sinh dục, hô hấp, da, mô và đường tiêu hóa.SAK-49CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–LINCOMYCINLincomycinViêm phổi, Mycoplasma, viêm xoang mũi, tụ huyết trùng, CRD, suyễn.SAK-50CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–TIAMULINTiamulinPhòng và điều trị viêm phổi, Mycoplasma, viêm màng phổi, viêm khớp, hồng lỵ, viêm xoang mũi.SAK-51CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–DOXY LADoxycyclineĐặc trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa.SAK-52CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–B.COMLEXVitamin B1; B2; B5; B6; B12 và PP.Phòng ngừa và điều trị bệnh thiếu máu, thiếu vitamin nhóm B. Tăng sức đề kháng, chống stress, giải độc.SAK-53CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–ANAGIN 30%AnalgineHạ sốt trong các bệnh nhiễm trùng cấp, Kháng viêm, chống stress, giảm đau.SAK-54CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–TETRA LAColistin, TylosinTrị các bệnh viêm ruột, tiêu chảy phân trắng, phân vàng, E.coli, hồng lỵ, viêmphổi, viêm vú ở gia súc, gia cầm.SAK-55CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–KANATIAKanamycin, TiamulinSuyễn lợn, viêm phổi-phế, tụ huyết trùng, ỉa chảy, thương hàn, hồng lỵ, viêm đa khớp, CRD, CCRD, sưng đầu, bạch lỵ, phân xanh.SAK-56CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–TIACOLIColistin, TiamulinHồng lỵ, Suyễn lợn, viêm phổi truyền nhiễmviêm đa khớp. Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa do Mycoplasmal và E.Coli .SAK-57CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-PARADOLParacetamol, Vitamin C, Potassium chloride, Sodium chlorideHạ sốt, chống mất nước và chất điện giải lúc gia súc, gia cầm sốt cao trong các bệnh nhiễm trùng hoặc lúc trời nắng nóng.SAK-58CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–COCISSulfadimidine, SulfaguanidinTrị cầu trùng phân xanh phân trắng. Bệnh cầu trùng ghép với bệnh E.coli, trên gia súc, gia cầm.SAK-60CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–FLORDOXYFlorfenicol, DoxycicllinTrị thương hàn, viêm phổi, viêm tử cung, viêm vú, viêm khớp, sưng phù đầu trên trâu, bò, heo, dê, cừu.SAK-61CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–TYLO 200TylosinTrị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với tylosinSAK-62CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-THIAMPHENICOL 10%ThiamphenicolTrị thương hàn, E.coli, bệnh ỉa chảy phân xanh, phân trắng (bạch lỵ), sưng phù đầu, hen, khẹc, chứng ủ rũ, bại liệt, sã cánh, chướng diều, bỏ ăn, tụ huyết trùng, bội nhiễm virus.SAK-63CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-SAQUINOEnrofloxacinTrị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp có nguồn gốc vi khuẩn hoặc mycoplasmal.SAK-64CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–ANALGIN+CAnalgin, Vitamin C, Potassium chloride, Sodium chlorideHạ sốt, chống mất nước và chất điện giải trên gia súc, gia cầm.SAK-65CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–TYLO DC MAXColistin, TylosinTrị các bệnh viêm ruột, tiêu chảy phân trắng, phân vàng, E.coli, hồng lỵ, viêmphổi, viêm vú ở gia súc, gia cầm.SAK-66CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-FLORFENICOL 250SFlorfenicolPhòng và trị các bệnh nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với FlorfenicolSAK-67CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-LESTHIONIN VVitamin B1, B2, B6, B12, C, Niacinamide, DL-methionin, Glucose và TaurineCung cấp dinh dưỡng và bổ sung các loại vitamin cho gia súc, cừu và lợnSAK-68CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-NEOXY 200Neomycin sulfate, OxytetracycllinPhòng và trị ỉa chảy: phân trắng, phân xanh, phân lẫn máu, lỵ ... Các bệnh đường hô hấp.SAK-69CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-DAC TRI TIEU CHAY-TOI-RUNeomycin sulfate, OxytetracycllinPhòng và trị bệnh tiêu chảy do thay đổi thức ăn ở trâu, bò; mới sinh, tách đàn, bệnh lị, bệnh phù đầu, bệnh nhiễm trùng dạ dày, ruột ở heo thịt…SAK-70CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-COLISTIN 100Colistin sulfateTrị các bệnh nhiễm khuẩn do các vi khuẩn gram âm nhạy cảm với ColistinSAK-71CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–OXY SONEThiamphenicol, Oxytetracycline HCLTrị phó thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy phân trắng, phân vàng, viêm phổi, viêm vú, sốt bỏ ăn không rõ nguyên nhân.SAK-73CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-TILMICOSIN 250STilmicosinTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm với tilmicosin.SAK-74CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-ENROXINEnrofloxacin, Vitamin C, Bromhexin, ParacethamolTrị sưng phù đầu do E.coli viêm xoang mũi, viêm khớp cho gà, vịt, cút. Viêm ruột, tiêu chảy, phù đầu, THT, viêm khớp cho heoSAK-75CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-DOXY 20% GOLDDoxycycllin, BromhexinTrị: CRD, CRD kết hợp E.coli, viêm xoang mũi, viêm khớp. Viêm teo mũi, viêm phổi do Mycoplasma kết hợp với vi trùng, viêm khớp, Lepto.SAK-76CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-SULTRIMSulfadimidin sodium, TrimethoprimĐiều trị bệnh tiêu phân trắng, viêm xoang mũi, CRD, tụ huyết trùng.SAK-77CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-FLOR 45% LAFlorfenicolTrị viêm phổi, suyễn, bội nhiễm tai xanhSAK-78CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–TYCOLSALTylosin, ColistinTrị viêm phổi cấp tính, tụ huyết trùng, tiêu chảy ra máu do Clostridium trên heo con,SAK-79CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-ATP-B12ATP (Adenosin triphosphate), Vitamin B12 SeleniteChống suy nhược, giúp hồi phục sức khoẻ.SAK-80CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-SELEVIT EVitamin E (Tocopherol) seleniteThiếu hụt Vitamin E (như encephalomalacia, bệnh teo cơ, tạng exudative, vấn đề vô sinh) ở bê, bò, dê, cừu và lợn. Phòng chống ngộ độc sắt sau khi tiêm sắt cho lợn con.SAK-82CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
ANTIGUMParacetamol, Vitamin PP, Vitamin B1, Vitamin C, Vitamin K, tá dượcTăng sức đề kháng, phòng bệnh Gumboro và các bệnh truyền nhiễm khác trên gia cầm.SAK–86CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SAKOCOC 5ToltrazurilTrị bệnh cầu trùng gây tiêu chảy trên heo con theo mẹ và bê, nghé.SAK–87CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
BROMHEXIN PLUSDipyrone, Bromhexin HCLChống viêm, hạ sốt, long đờm, giảm ho, giãn phế quản, giúp gia súc thở dễ dàng trong trường hợp viêm phổi sốt cấp tính.SAK–88CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
BROMHEXIN + CBromhexine HCl, Vitamin CGiảm ho, long đờm, chống co thắt phế quản.SAK–89CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
ZURILCOC 25TotrazurilTrị viêm phổi, viêm màng não, viêm khớp , hồng lỵ, viêm ruột ở heo; CRD, CCRD, nhiễm Mycoplasma ở gia cầm; ERE ở thỏSAK–90CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SAKAN - DELTARINDeltamethrinDiệt ruồi, muỗi, kiến, gián, rận, ghẻ, bọ chét, ve, mòng, mạtSAK–91CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
LINCO-SPECTIN 8.8Lincomycin (as HCl); Spectinomycin (as HCl)Thị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, CRD trên gia cầm.SAK–92CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
DAINALINTiamulin HFTrị bệnh đường hô hấp, lỵ trên heo, gia cầmSAK–93CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Para ExtraBromhexine, ParacetamolGiảm ho, long đờm, giãn phế quản, kháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SAK-94CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SagluxideAlkybenzyldimethylam monium chloride; GlutaraldehydeKhử trùng chuồng nuôi, dụng cụ chăn nuôi, vận chuyển, lò ấpSAK-95CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Ketoprofen 100KetoprofenGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa, lợnSAK-96CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Coli-SmostSpectinomycin; Colistin sulphateTrị tiêu chảy trên heo conSAK-97CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TrisulfaSulfamonomethoxine; TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợn, chó, mèo, thỏ, chimSAK-98CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Tylo-Mix 100TylosinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầmSAK-99CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Linco-ExtraLincomycin hydrochloridTrị viêm phôi, lỵ, viêm ruột hoại tử trên lợn và gàSAK-100CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Tis-Most 30% LATilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm thối móng trên trâu, bò, cừuSAK-101CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Norflox 200NorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmSAK-102CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Norflox 100NorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmSAK-103CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Dox-ColiDoxycycline HCl; Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmSAK-104CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Flumequine 50%FlumequinTrị nhiễm trùng đương tiêu hóa trên trâu, bò, dê, lợn, thỏ, gia cầmSAK-105CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
GentadoxGentamycin sulphate, DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmSAK-106CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Valosine for PigsTylvalosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.SAK-107CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Valosine for ChickenTylvalosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gà.SAK-108CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Dexa-LADexamethasoneKháng viêm, chống dị ứng trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo.SAK-109CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
CalximaxCalcium; Maggnesium, Boric AcidTrị rối loạn chuyển hóa canxi, magie, thiếu canxi magie trên trâu, bò, dê, cừuSAK-110CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Linco-SmostLincomycin; SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gàSAK-111CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SM-CoxAmprolium; Sulphaquinoxaline, Vitamin K3Trị cầu trùng, bệnh do E.coli, Salmonella, Staphylococcus trên thỏ, gia cầmSAK-112CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Linco-SLincomycin hydrochloridTrị bệnh lỵ, viêm phổi, viêm ruột kết trên lợnSAK-113CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Doxy 75%DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, tiêu hóa, nhiễm trùng huyết trên bê, lợn, gia cầmSAK-114CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SacolinColistin sulfateTrị viêm ruột tiêu chảy, viêm dạ dày-ruột, viêm bàng quang, viêm tử cung, viêm đa khớp, viêm phổi trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.SAK-115CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Kháng Sinh Tổng HợpOxytetracycline, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa ở gia cầmSAK-116CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
FlordoxFlorfenicol, Doxycyline, Bromhexin,Trị viêm phổi thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy, sốt bỏ ăn, viêm tử cung, sưng phù đầu trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SAK-117CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Sakan - FiproFipronilDiệt ve, bọ rận, bọ chét và ghẻ trên chó mèoSAK-118CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Josa - MaxJosamycineTrị viêm phổi do Mycoplashma trên heo. Tăng cường miễn dịch cho heo sau chủng ngừa thay đổi thời tiết, cai sữa.SAK-119CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Josa - TriJosamycine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gà vịt.SAK-120CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Anti-CocSulfa dimidin, Diaveridin, VitaminTrị cầu trùng ở gia cầm, thỏ và heo.SAK-122CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
AZACINAzithromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, sinh dục, nhiễm trùng da, mô mềm trên trâu, bò, lợn, dê cừu.SAK-123CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TIMILCOSIN 20%TilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, thỏSAK-124CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
T.T.SColistin sulphate; Spiramycin adipateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê nghé, lợn, gia cầmSAK-125CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
FENBELSOLFenbendazoleTrị giun, sán trên lợn, gàSAK-126CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
KITACOSKitasamycin; Colistin sulfate; Ascorbic acid; GlycineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmSAK-127CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TIADOX POWDERTiamulin HF; Doxycylline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn.SAK-128CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
PIFENBELFenbendazole; Piperazine adipateTrị giun tròn và dẹp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầmSAK-129CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
FENBELFenbendazolePhòng và trị giun, sán trên lợnSAK-130CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TONOPHAN 20%Sodium toldimfosPhòng trị thiếu hụt phospho, cải thiện sự trao đổi chất, sản xuất sữa và khả năng sinh sản trên trâu, bò, cừu, dê, ngựa, lợn, chó, mèo.SAK-131CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SULTRIM ORALTrimethoprim; SulfamethoxazoleTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SAK-132CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
TIADOX INJTiamulin; DoxycicllinTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, lợn dê, cừu, chó, mèo.SAK-133CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
AMOX CLAVAmoxicillin; Acid clavulanicTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục niệu, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng sau phẫu thuật trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.SAK-134CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
NEO- COCSulfadimidin; Neomycin sulfate; Vitamin K3Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, cầu trùng trên gà, vịt.SAK-135CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
FLUMEQUIN 20%FlumequinTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp trên gia cầm.SAK-136CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
MK- COCSulfadimidine; Sulfaguanidine, BismuthTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn con, ngựa con, bêSAK-137CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SEPTRYL-SSulfamethoxypyridazin; TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hoá, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, cừu, lợn.SAK-138CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Pen MostBenzylpenicillin procain; Dihydrostreptomycin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, viêm đa khớp, viêm phúc mac, nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng vết mổ trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèoSAK-139CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Cefax InjCefalexinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da, thối móng, trên trâu, bò, chó, mèoSAK-140CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Cefti. 10. LACeftriaxoneTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợnSAK-141CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Cepmax 20%CeftiofurTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên bòSAK-143CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
ClamoxcinAmoxicillin trihydrate, Clavulanic acidTrị nhiễm khuẩn hô hấp, đường ruột trên lợn.SAK-144CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Doxy-Mix 100Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn.SAK-145CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Amox 70%Amoxcicllin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng niệu sinh dục trên lợn, gà.SAK-146CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Ampi 50%Ampicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên gàSAK-147CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Para-DexaParacethamol, Bromhexin, PresnisolonHạ sốt, giảm đau, chống viêm, giảm ho, long đờm, giãn phế quản, thông khí quản trên trâu, bò, lợnSAK-148CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Sm-SucocPyrimethamine, Sulfaquinoxaline, Vitamin K3Phòng và trị cầu trùng cấp, ỉa ra máu tươi. rối loạn tiêu hóa, bệnh hồng lỵ trên trâu, bò, thỏ, gia cầm.SAK-149CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
CefaxCefadroxilTrị tiêu chảy do E.coli, thương hàn, bạch lỵ, viêm ruột hoại tử trên gia cầm, heo, bê nghé, dê cừu.SAK-150CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Enro 50%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, da và niêm mạc trên lợn, gà, vịt.SAK-151CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Norfloxacin Soluble PowderEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn, gà, vịtSAK-152CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
LivertoxVitamin E, Nicotinamide, Vitamin B12, Choline, Methionone, Sodium, SorbitolGiải độc, cải thiện chức năng gan trên trâu, bò, ngựa, lợn, cừu, dê, thỏ và gia cầm.SAK-153CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Calci PlusCalcium, Magnesium, Vitamin D3Bổ sung Ca, Mg, giúp cải thiện chất lượng xương trên trâu, bò, lợn, cừu, dê, gà, vịt.SAK-154CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Amoxi 50 SAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gà.SAK-155CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Florfenicol 10%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gà, vịt, chim.SAK-156CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
AmpicoliAmpicillin, ColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấpSAK-03CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Amoxicos 20%Amoxicillin,Colistin, ParacetamolTrị thương hàn, tụ huyết trùngSAK-22CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Ampicoli GoldAmpicilline,ColistinTrị tiêu chảy, tụ huyết trùng, thương hànSAK-27CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Amox–LaAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với AmoxicillinSAK-30CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Amox 50%Amoxicillin, Colistin, ParacetamolTrị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm ruột hoại tử, sưng mặt phù đầu, tụ huyết trùng, thương hànSAK-32CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Amox 20%Amoxicillin,Colistin, ParacetamolTrị nhiễm trùng hô hấp, viêm ruột hoại tử, sưng mặt phù đầu, tụ huyết trùng,thương hànSAK-39CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Cep 3.5CeftiofurTrị các bệnh đường hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổiSAK-44CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Cep 5.0CeftiofurTrị các bệnh đường hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổiSAK-45CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK–AMOXICOS 50%Amoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và đường tiểu.SAK-59CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-AMPISEPAmpicicllin, Sulfamethoxazole, ParacethamolPhòng và trị ỉa chảy: phân trắng, phân xanh, phân lẫn máu, lỵ ... Các bệnh đường hô hấp: viêm phổi, phế quảnSAK-72CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-CEFKET 7510 LACeftiofur, KetoprofenĐiều trị các bệnh truyền nhiễm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur,.SAK-81CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-AMOXCOLI LAAmoxcicllin trihydrate; Colistin sulfateĐiều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với amoxycillin và colistin ở gia súc, bê, lợn.SAK-83CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-CEFQUIN 2.5 LACefquinomeĐiều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do Mannheimia haemolytica, Pasteurellamultocida và Histophilus somni nhạy cảm với Cefquinome.SAK-84CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
SK-AMDEXINAmpiciclin trihydrate ; Colistin sulfateĐiều trị các bệnh Nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá, đường máu, viêm khớp, viêm ruột…SAK-85CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SAKAN VIỆT NAM
Oxoline WSAcide oxoliniqueTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng huyết trên gia cầmVBP-01CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Doxygen 200 WSDoxycycline hyclate; Gentamycin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp trên bê, lợn, gia cầmVBP-02CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Tylodox WSTylosin tartrate, Doxycycline HyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp trên bê, lợn, gia cầmVBP-03CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
JostrimeJosamycin, TrimethoprimTrị viêm đường hô hấp, viêm xoang, viêm khớp trên gia cầmVBP-04CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Colispec PUMPColistin sulphate; Spectinomycin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu trên bê, nghé, cừu con và heo conVBP-05CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
KeprofenKetoprofenHạ sốt, giảm đau, kháng viêm trên trâu, bò, ngựa, lợnVBP-06CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Ferron 100Fe – III (dạng hydroxide dextran complex)Phòng và điều trị thiếu máu, thiếu sắt trên heo con, bê, nghé, ngựa non, chóVBP-07CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Phenyxin OralBromhexin; PhenylbutazoneHạ sốt, giảm đau, kháng viêm, long đờm, tiêu đờm giãn khí quản trên heo và gàVBP-08CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Vita C 20%Vitamin CPhòng trị thiếu vitamin C, trị stress trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmVBP-09CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Ivmectin 10IvermectinTrị các loại giun tròn đường tiêu hóa, ve, ghẻ, rận trên bê, dê, gia súc, cừu và heoVBP-10CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Toltraril OralToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmVBP-11CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
AldazoleAlbendazoleTrị giun, sán trên trâu, bò, dê, cừuVBP-12CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Trimesol WSTrimethoprim; Sulfadiazine sodiumTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm niệu - sinh dục, nhiễm trùng da trên heo, bê, dê, cừu, gia cầmVBP-13CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Oxyfluxin LAOxytetracyline; FlunixinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, niệu sinh dục trên trâu, bò, dê, cừu, heoVBP-14CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Sultri 240 LASulfadoxine; TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu và heoVBP-15CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Vita C 10%Vitamin CTăng sức đề kháng, chống stress, chống nóng, giải độc trên lợn và gia cầmVBP-16CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Cosolmix WSSulphachlorpyridazine sodium; TrimethoprimTrị viêm túi khí, bệnh CRD, nhiễm trùng máu, sổ mũi gà, trên gia cầm; tiêu chảy, viêm phổi địa phương, viêm màng phổi, hội chứng viêm vú, tử cung, sốt sữa(MMA) trên heo.VBP-17CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Calphomics OralPhosphonic acid, Calcium, Sodium, Magie, Mangan, Iron, Zinc, CopperTrị còi xương, loãng xương. Phòng, trị thiếu vitamin và khoáng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmVBP-18CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Tiamulin 10 WSTiamulin hydrogen fumarateTrị lỵ trên heoVBP-19CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Hepasol OralSorbitol, Acetyl methionine, Clorua choline, Betain, LysineGiải độc gan, thận cấp, tái tạo tế bào gan, giảm sưng thận, chống nóng, chống mất nước trên trâu, bò, dê, cừu, gia cầmVBP-20CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
AD3E WSVitamin A, Vitamin D3, Vitamin EPhòng trị thiếu vitamin A, D3, E trên trâu, bò, dê, cừu, lợn và gia cầmVBP-21CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Flonine LAFlorfenicolTrị viêm phổi, viêm ruột tiêu chảy, viêm kết mạc mắt, viêm vú, viêm khớp, viêm móng trên trâu, bò, heoVBP-22CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Fluquin OralFlumequinTrị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy phân trắng, nhiễm trùng huyết, viêm phổi, viêm phế quản, hội chứng MMA…trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầmVBP-23CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Oxytocin OneOxytocinTăng khả năng co bóp tử cung, xuất huyết tử cung, trị mất sữa sau khi sinh trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu và heoVBP-24CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Doxyline 500 WSDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầmVBP-25CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
ESB3-@SulphachloropyrazineTrị cầu trùng trên gia cầmVBP-26CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
NorxacinNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu và heoVBP-27CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Para-CParacetamol; Vitamin CPhòng chống stress, hạ sốt, giảm đau, kháng viêm trên trâu, bò, dê, cừu, lợnVBP-28CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
LinspetinSpectinomycin base; Lincomycin base.Trị nhiễm đường tiêu hóa, hô hấp trên bê nghé, chó, mèo, dê, cừu, heo, gàVBP-29CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Butavit 100Butafosfan; Vitamin B12Trị rối loạn quá trình phát triển và chuyển hóa trong giai đoạn sinh trưởng, phòng, trị vô sinh, chống stress trên trâu, bò, heo, cừu, chó, mèo, gia cầmVBP-30CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Electrosol WSDextrose, Sodium chloride, Glycine, Sodium dihydrogen phosphate, Potassium chloride, Citric acid, Sodium citratePhòng và trị mất nước do tiêu chảy trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầmVBP-31CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Colitrim PUMPColistin sulphate; TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên, bê, nghé, dê, cừu, heoVBP-32CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
SpitrimeSpiramycine; TrimethoprimeTrị nhiễm trùng toàn thân, nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, heo, gia cầmVBP-33CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Fluxin 50Flunixin (meglumine)Hạ sốt, giảm đau, kháng viêm trên trâu, bò, ngựa, heo.VBP-34CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
TulacineTulathromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, cừu.VBP-35CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Joxycin WSJosamycin; OxytetracyclineTrịnhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnVBP-36CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Flocol 30 OralFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmVBP-37CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Colitrim WSColistin sulfate; TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmVBP-38CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Cocci SP3Sulfadimidine sodium; Sulfaquinoxaline; Diaveridine; Vitamin A; K3Trị sán lá ruột, cầu trùng, bạch lỵ, bệnh thương hàn, nhiễm trùng E. coli trên bê, cừu, heo con, thỏ, gia cầmVBP-39CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Fluquine 200 WSFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu,lợn, gia cầmVBP-40CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
HepaticEthanol β aminophosphoric acidHỗ trợ chức năng gan, thận trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa lợn, thỏ, gia cầmVBP-41CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Norcin-200 WSNorfloxacinTrị nhiếm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên lợn, gia cầmVBP-42CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Timicin WSTilmicosin PhosphateTrị viêm phổi trên lợnVBP-43CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Gentyl 510Tylosin tartrate; Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, viêm màng phổi, tụ huyết trùng, viêm ruột, viêm dạ dày ruột, viêm đại tràng, viêm vú trên trâu, bò, cừu, dê, heo, chó, mèoVBP-44CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
DexasoneDexamethasone baseKháng viêm, chống dị ứng, trên trâu, bò, dê, lợn, chó, mèoVBP-45CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Tolfen InjTolfenamic acidKháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, chó, mèoVBP-46CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Brom 0.3MBromhexine HClLong đờm, tiêu đờm, giãn phế quản trên trâu, bò, lợn, chó, mèoVBP-47CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Fermax 200Iron dextran; Vitamin B12Phòng và trị thiếu máu trên bê, lợn conVBP-48CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Spiracin InjSpiramycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú trên trâu, bòVBP-49CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
ClostenolCloprostenolTrị rối loạn chức năng buồng trứng, động dục ngầm, u nang hoàng thể, gây động dục đồng loạt, thai chết lưu, viêm nội mạc tử cung trêu trâu, bò, ngựa, lợnVBP-50CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
ColijectColistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng huyết, viêm vú trên trâu, bò, cừu, ngựa, lợn, thỏ, gia cầmVBP-51CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
CalcimagCanxi gluconat; Magnesium Hypophosphate; Boric AcidGiảm co thắt cơ, giảm thời gian đẻ, giảm tỉ lệ chết non và viêm tử cung. Tăng tiết sữa, giảm viêm vú trên trâu bò, cừu, dê, ngựa, lợn, chó, mèoVBP-52CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Aclicin 15Spectinomycin base; LincomycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa,hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, chó, mèoVBP-53CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Flocol LAFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnVBP-54CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Timicin 250 OralTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, lợn, gia cầmVBP-55CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Dilacoc 25 OralDiclazurilTrị cầu trùng trên bê, cừu, gia cầmVBP-56CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Flocol 20 OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gia cầmVBP-57CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Totracoc PUMPToltrazurilTrị cầu trùng trên dê con, cừu non, lợn conVBP-58CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
COLIMIX 4%Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, lợn,gia cầmVBP-59CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
DOXYGEN 150 WSDoxycycline hyclate, Gentamicin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmVBP-60CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
FLOMIX 2%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmVBP-61CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
FloroneFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnVBP-62CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Lincomix 100WSLincomycin hydrochlorideTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầmVBP-63CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
LEVASOL 200 WSLevamisole hydrochlorideTrị giun sán trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầmVBP-64CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
OXYVIT WSOxytetracycline HCL, Colistin, Vitamin A, D3, K, E , B12, Riboflavin, Niacinamide Pantothenic acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, phòng chống stress, tăng súc đề kháng trên bê, lợn, gia cầmVBP-65CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
ENROCIN 100EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, cừu, dê,lợnVBP-66CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
FENBENZUNFenbendazoleTrị giun tròn, giun dẹp trên lợn, gia cầmVBP-67CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
LINCOMYCIN WSLincomycin baseTrị viêm ruột hoại tử trên gia cầm; trị viêm phổi, hồng lỵ, viêm hồi tràng trên heo.VBP-68CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
IONDIN @Povidone IodineSát trùng da, niêm mạc, trong phẫu thuật, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, cừu, ngựa, heo, chó, mèoVBP-69CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
COLIS 48 WSColistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, dê, gia cầm, cừu và heo.VBP-70CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
MARBOCIN 100 INJMarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú cấp tính, hội chứng rối loạn tiết sữa sau sinh– PDS, hội chứng MMA trên heoVBP-71CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
MARBOCIN 160 INJMarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú cấp tính, hội chứng rối loạn tiết sữa sau sinh– PDS, hội chứng MMA trên heoVBP-72CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
OXYCLINE WSOxytetraxycline HClTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, gia cầm, cừu và heoVBP-73CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
LINESPOT ON DOGFipronilPhòng và trị ve, bọ chét, chấy, rận trên chó.VBP-74CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
LINSPETIN 24 WSLincomycin HCl, Spectinomycin HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm.VBP-75CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
TYLOSIN WSTylosin tartrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, gia cầm, cừu, heo.VBP-76CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
SULFADINE WSSulfadimidine sodiumTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục trên bê, gia súc, dê, gia cầm, cừu, heo; trị cầu trùng do Eimeria spp. gây ra trên gia cầm.VBP-77CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
MULTICIDAcid Formic, Amonium Formiate, Acid Lactic, Acid Propionic, Amonium propionateLàm giảm độ pH của nước, tác động trực tiếp vào dạ dày làm giảm độ pH và cho phép hoạt động chính xác của các enzyme dạ dày.VBP-78CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
BELUCIDGlutaraldehyde, Benzalkonium chlorideKhử trùng chuồng trại, trang thiết bị, trại sản xuất giống gia cầm, heo, phẫu thuậtVBP-79CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
TIAMULIN 200 WSTiamulin Hydrogen FumarateTrị viêm phổi, viêm màng phổi trên heo, chim.VBP-80CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
NysinNystatinTrị nấm đường tiêu hóa trên lợn, thỏ, gia cầmVBP-81CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
Flocol 300 InjFlorphenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnVBP-82CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
DonacinDonafloxacin dạng mesylateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bòVBP-83CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
DOXYLINE 580 WSDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm đa khớp, viêm vú, viêm móng, tụ huyết trùng trên heo, bê, cừu, dê và bệnh hô hấp mãn tính, nhiễm chlamidia psittaci, viêm màng hoạt dịch truyền nhiễm trên gia cầm.VBP-84CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
ASPIRIN CAcid Acetylsalicylic (dạng Carbasalate calcium , Acid Ascorbic (dạng Sodium ascorbate)Hạ sốt, giảm đau trên bò (bê), cừu, dê (non), ngựa, lợn, gia cầm và chó.VBP-85CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
LINSPETIN 44 WSLincomycin hydrochloride, Spectinomycin sulphateTrị viêm ruột, viêm phổi, viêm vú trênlợnVBP-86CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
BROM 20 WSBromhexine (dạng Bromhexine hydrochlorideLong đờm, loãng đờm, giãn phế quản trên bêVBP-87CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
PARAMOL 200 WSParacetamol 0,2 g.Hạ sốt trên heo cai sữaVBP-88CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
FLOCOL 500 WSFlorfenicol 50%Trị nhiễm khuẩn hô hấp trên heoVBP-89CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
SULMOTRI WSSulfamonomethoxin (sodium), TrimethoprimTrị tiêu chảy, viêm khớp, Salmonellosis, viêm màng phổi, viêm phổi, áp xe tụy, viêm võng mạc trên bê, dê, cừu; trị bệnh viêm mũi, tiêu chảy, tụ huyết trùng trên lợn và thỏVBP-90CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
NYSNEO WSNystatin, Neomycin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nấm trên gia cầmVBP-91CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
FLOCOL 23 ORALFlorfenicol 23 mgTrị bệnh đường hô hấp của lợnVBP-92CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
AZICIN 100Azithromycin 100 mgTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng da và mô mềm trên trâu, bò, cừu, heo, chó, mèoVBP-93CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
TIAMULIN 100Tiamulin base 100 mg.Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp ở heoVBP-94CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
SULMOTRI INJSulfamonomethoxine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm móng , viêm niệu quản liên cầu cấp tính, viêm dưới da nhiễm khuẩn trên trâu, bòVBP-95CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
GENTYL 200 INJGentamycin sulphate, Tylosin (dạng Tartrate)Trị CRD, viêm phổi, viêm màng phổi, viêm phế quản, viêm ruột, viêm dạ dày, tiêu chảy phân trắng, bệnh sốt rét, bệnh dạ dày, viêm vú và viêm tử cung trên bò, dê, cừuVBP-96CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
MARBOCIN 20 INJMarbofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp ở trâu, bò, dê, cừu, lợnVBP-97CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
SPICOL INJSpiramycin, Colistine sulphate,Trị viêm ruột, viêm phổi. viêm khớp, viêm vú trên bê, cừuVBP-98CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
FLODOX INJFlorfenicol, DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, lợnVBP-99CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
BUTAVIT ORALButaphosphan, Vitamin B12Tăng khả năng miễn dịch, kích thích trao đổi chất, tăng cường chuyển hóa, phục hồi sức khỏe nhanh khi mắc bệnh ở gia cầmVBP-100CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
SULMOTRI 480 ORALSulfamonomethoxine Natri, TrimethoprimTrị các bệnh ký sinh trùng đường máu, cầu trùng, E.coli , viêm ruột hoại tử, viêm teo mũi, viêm khớp, viêm phổi, viêm màng phổi, viêm võng mạc, tụ huyết trùng trên gia súc, gia cầmVBP-101CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
VITA K 200 WSMenadione sodium bisulfitePhòng và điều trị thiếu hụt Vitamin K, giúp đông máu, cầm máu, chống chảy máu, giảm xuất huyết trên bê, gia súc, dê, cừu, gia cầm, heo; dùng cầm máu khi: cắt mỏ, thiến hoạn, bấm đuôi, tiểu phẫu, đại phẫuVBP-102CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
GAMYCINGamithromycin, Succinic acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, cừu, heoVBP-103CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
FLOTYL INJFlorfenicol, Tylosin tartrateTrị viêm phổi, màng phổi, teo mũi, nhiễm khuẩn đường hô hấp, các bệnh chân móng, viêm giác mạc, các bệnh ngoài da trên trâu, bò, lợn.VBP-104CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
MULVIT 8 INJVitamin A, D3, E, B1, B6, C, K3, NicotinamidePhòng ngừa và điều trị thiếu hụt vitamin trên trâu, bò, ngựa, cừu và heo; giúp cân bằng các vitamin thiết yếu giúp cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, tăng khả năng miễn dịch, giảm stress.VBP-105CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
MULVIT 9 INJVitamin A, D3, E, B2, B6, B12, Riboflavine sodium phosphate; Nicotinamide Pantothenol ; ChlorocresolPhòng ngừa và điều trị thiếu hụt vitamin trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo; giúp cân bằng các vitamin thiết yếu giúp cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, tăng khả năng miễn dịch, giảm stress.VBP-106CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
MULVIT 10 INJVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, B3, B5, CPhòng ngừa và điều trị thiếu hụt vitamin trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, giúp cân bằng các vitamin thiết yếu giúp cơ thể giúp vật nuôi khỏe mạnh, tăng khả năng miễn dịch, giảm stressVBP-107CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
CALCIMINCalcium (dạng calcium gluconate), Boric Acid, ChlorocresolTrị các bệnh gây ra bởi thiếu Canxi trên trâu, bò, cừu, dê như còi xương, bại liệt, xơ lông, chậm lớn, phù thũng, sốt sữa, chân yếuVBP-108CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
CALCIMIN-MCalcium (dạng calcium gluconate), Boric Acid, Magnesium hypophosphite, Dextrose (anhydrous), Chlorocresol I.P.Trị các bệnh gây ra bởi thiếu Canxi và Magnesium trên trâu, bò, cừu, dê như: còi xương, bại liệt, xơ lông, chậm lớn, phù thũng, sốt sữa, chân yếuVBP-109CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
TYLVACIN POULTylvalosin (as Tylvalosin tartrate)Tnhiễm trùng đường hô hấp ở gà và gà tây: Hen CRD, hen CCRD (hen ghép E. coli), khẹc vịt, Coryza, ORT, viêm phổi, viêm ruột có các biểu hiện như khò khè, vảy mỏ, giảm đẻ, sốt cao, mắt đỏ và chảy nước mắt, nước mũi có mùi hôi thối,VBP-110CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
TILDICIN 40 INJTildipirosineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên heoVBP-111CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
IOD-GLYCERINIodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển, sát trùng vết mổ, vết thương, đầu rốn, bầu vú và núm vú bò sữa, thụt rửa tử cung, sát trùng chân tay, dụng cụ ngoại khoa, hố sát trùng, máng ăn, máng uống, lò ấp trứngVBP-112CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
AMITRA 250 SPRAYAmitrazKiểm soát bọ chét, chấy và ve trên trâu, bò, cừu, dê, heo.VBP-113CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
IVMECTIN 10 ORALIvermectinTrị nội, ngoại kí sinh trùng trên ngựa, cừu, dê, gia cầm.VBP-114CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
DIFLOCIN 100 ORALDifloxacin (hydrochloride)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột trên gà và gà tâyVBP-115CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
PARA C WSParacetamol, Vitamin CHạ sốt, giảm đau, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, lợn, gia cầmVBP-116CÔNG TY CỔ PHẦN VB PHARMA
VT-AmpicoliAmpicillin trihytrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường ruột ở gia súc, gia cầm do vi trùng Gram âm và Gram dươngVT-1CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-TylodoxyTylosin tatrate; DoxycyclinTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và DoxycyclinVT-2CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-TylocoliTylosin tatrate; Colistin sulfateTrị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và ColistinVT-3CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-ColidoxyDoxycyclin; Colistin sulfateTrị CRD, viêm ruột, viêm khớp, viêm xoang mũi.VT-4CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-SulmixSulphadimethoxine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu sinh dục, viêm ruột, tiêu chảy, viêm vú, tử cung trên trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.VT-5CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-LevamisolLevamisoleTẩy các loại giun tròn nhạy cảm với Levamisole trên trâu bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.VT-6CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-ERYCINAmpicilline, ErythromycinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilline và Erythromycin gây ra trên gia cầmVT-7CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-VITAMIN CVitamin CPhòng và trị thiếu Vitamin C và các chứng chảy máu do thiếu Vitamin C, thiếu máu do thiếu sắt. Tăng sức đề kháng, giảm và ngăn ngừa stress, kích thích thú ăn nhiều, phục hồi nhanh sau khi điều trị bệnh.VT-8CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-NEOCOLINeomycin, ColistinTrị tiêu chảy, viêm phổi, viêm móng, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm.VT-9CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-SULCILINAmpicilline, SulfadimethoxinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, nhiễm khuẩn máu, sinh dục, tiết niệu trên bê, nghé, dê cừu non, ngựa non, lợn, gia cầmVT-10CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-OXYLINEOxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầm.VT-11CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-FLUMEQUINFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa , hô hấp và tiết niệu trên bê, nghé, gia cầm.VT-12CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-GENTADOXYDoxycycline, GentamycineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên bê, nghé, lợn và gia cầmVT-13CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-COLIMYCINErythromycin, ColistinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Erythromycin và Colistin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợnVT-14CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-OXYTYLOOxytetracycline, TylosineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn và gia cầmVT-15CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-AMOXYLINAmoxycillineTrị viêm phổi, viêm khớp, nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng huyết, thương hàn trên trâu, bò, heo, gia cầm.VT-16CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- EnroEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệuVT-17CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- TricolisColistin sulfate, TrimethoprimTrị hiễm trùng đường tiêu hóaVT-18CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt - ColisColistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với ColistinVT-19CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- FlocolFlorfenicolnhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với FlorfenicolVT-20CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt - TorazurinToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmVT-21CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt-PluFlumequinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm, bê, cừu, dê, lợn.VT-22CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- SpecmycinSpectinomycin, Colistin SulphateTrị tiêu chảy phân trắng, vàng, phân lẫn máu trên heo con.VT-23CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- SulfatrimSulfadiazin TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp trên bê, cừu, dê, gia cầm và lợn.VT-24CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- ColydoxyDoxycycline hyclate Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp gây ra bởi vi sinh vật nhạy cảm với doxycycline và colistin.VT-25CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- Vitamin B1 2, 5%Vitamin B1Viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởng. Dùng cho gia súc sau khi ốm dậy, gầy yếu, biếng ăn khó tiêu hoá, chậm lớn.VT-26CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- Analgin CAnalgin, Vitamin CPhòng và điều trị các trường hợp cảm sốt, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gà, vịt…VT-27CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- BomagaMethionin, Vitamin B6Bổ gan, lợi mật, nhuận tràng, giảm co thắt, giảm phù nề, phù phổi. Hỗ trợ điều trị chướng hơi, bệnh nghệ, phân trắng lợn conVT-28CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- TiamulinTiamulin HFTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gàVT-29CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- TimicinTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên heo, gia cầm.VT-30CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
Vt- DerstilTriclabendazolDiệt sán lá gan trên trâu, bò, dê, cừu.VT-31CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-IodinePVP IodineKhử trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển, dụng cụ phẩu thuật, sát trùng vết thươngVT-32CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-ColitetaOxytetracycline; ColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, cừu, lợn, gia cầmVT-33CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-Neocoli M500Neomycin sufate; Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmVT-34CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-LINSPECLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, CRD trên lợn, gia cầm.VT-35CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-PARA C15%Paracetamol, Vitamin CHạ sốt, chống mất nước cho trâu bò, lợn dê cừu, gia cầmVT-36CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
DOXY 200DoxycycllinTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmVT-37CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-BKC 80Benzalkonium ChlorideKhử trùng trên các bề mặt tường, sàn, trần nhà của chuồng trại, nhà nuôi, thiết bị, đồ dùng, xe cộ, dụng cụ chăn nuôi gia súc, gia cầmVT-38CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-COLIMOXAmoxicicllin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, cừu, lợn, gia cầmVT-39CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
VT-FLOCYLINFlorfenicol, DoxycycllinTrị thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm ruột tiêu chảy, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú, sưng phù đầu, E.coli, bỏ ăn không rõ nguyên nhân trên trâu bò, dê cừu lợn, gia cầmVT-40CÔNG TY TNHH VIỆT TRUNG
MartylanTylosin tartrateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.Mar-01CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marphamox-LAAmoxycillinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu., chó, mèo.Mar-02CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarquylFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên bê, nghé, lợn, gia cầm.Mar-03CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarfluquineFlumequineTrị nhiễm khuẩn do VK nhạy cảm với Flumequinetrên trâu, bò, ngựa, lợn, gia cầm.Mar-04CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Colimar.injColistinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin ởtrâu, bò, ngựa, lợn, cừu, thỏ, gia cầm.Mar-05CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CRD-mycoEnrofloxacinTrị thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy phân xanh, phân trắng, THT, viêm xoang mũi vịt.Mar-06CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarkacolisKanamycin, ColistinTrị THT trâu bò, ỉa chảy trên gia súc, chó, mèo và bạch lỵ ở gà.Mar-07CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Coli oralColistin sulfateTrị các bệnh nhiễm trùng dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm Colistin gây ra trên lợn con.Mar-08CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarcocSulfaguanidine, SulfadimidineTrị nhiếm trùng dạ dày-ruột trên lợn, bê, cừu non, dê conMar-09CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Ampicoli marAmpicillineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilline gây ra trên lợn, bê, nghé, gia cầm.Mar-10CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Coli102Trimethoprime, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime, Colistin trên bê, dê, cừu, lợn,Mar-11CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
QuinocoliNorfloxacineTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.Mar-12CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Martrill 5%EnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, chó.Mar-13CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Nor.ecoliNorfloxacineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, khớp trên trâu, bò, lợn, chó.Mar-14CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ErymarErythromycine, vitamin B1Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh nấm ghép CRD ở gia cầm, bệnh suyễn lợnMar-15CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NofacoliNorfloxacin, Tanin, vitamin B1Phòng và trị bệnh tiêu chảy của bê, gia cầm, bệnh đường tiêu hoá.Mar-16CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
SalmocoliColistin, Vitamin B1, B2.Trị viêm ruột, tiêu chảy do E.coli và Samonella, viêm đường hô hấp.Mar-17CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ColisalcolFlumequinTrị vi khuẩn gây bệnh đường tiêu hoá như E.coli, Samonella,Mar-18CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tetra trứngOxytetracyclineTrị tụ huyết trùng, viêm khớp bò, bệnh đường hô, đường ruột.Mar-19CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Úm gia cầmErythromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh nấm ghép CRD ở gia cầm.Mar-20CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Alflox oralNorfloxacin baseTrị tụ huyết trùng trên trâu, bò, lợn, viêm khớp bò do M. bovis, nhiễm trùng niệuMar-21CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Martrill 10%EnrofloxacinTrị viêm khớp, viêm đường hô hấp cho trâu, bò, lợn, nhiễm trùng đường tiết niệu ở chó.Mar-22CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Martin LAIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên bò.Mar-23CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-Cetius-newCeftiofurTrị nhiễm trùng hô hấp trên bò, heo.Mar-24CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marcoc stopSulfaquinoxaline, TrimethoprimePhòng và trị cầu trùng, THT, thương hàn trên gia cầm.Mar-25CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marenro 10EnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, đường ruột, nhiễm trùng sinh dục trên gia gia cầm.Mar-26CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarzurilcocToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên gà.Mar-27CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-DoxyDoxycyclineTrị hô hấp, tiêu hoá trên bêMar-28CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Big cocSulfadiazine, TrimethoprimeTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadiazine và TrimethoprimeMar-29CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-Flor LAFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heoMar-30CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marnagin-CDipyroneThuốc giảm đau cho trâu bò, lợn và chóMar-31CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Paramar-CParacetamolThuốc hạ sốt cho lợnMAR-32CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marphamox-BAmoxicilline trihydrateTrị nhiễm khuẩn do VK nhạy cảm với Amoxicilline trên bê, nghé, lợn và gia cầmMAR-33CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxy 2% primixDoxycycline HCLTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmMAR-34CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarflormixFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnMAR-35CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marphamox-gen LAAmoxicilline, GentamycinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilline, gentamycin trên trâu, bò, lợnMAR-36CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ColicocSulfadimidine SulfaquinoxalineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine, Sulfaquinoxaline trên gia cầm.MAR-37CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mectin-27IvermectinTrị ký sinh trùng nhạy cảm với Ivermectin như giun tròn, giun phổi, chấy, rận và bọ veMAR-38CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TylovetTylosin (tartrate)Trị bệnh do vị chủng vi sinh vật nhạy cảm với Tylosin gây ra trên lợnMAR-39CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarflovetFlorfenicolTrị bệnh gây ra bởi vi khuẩn gram(-) và gram(+) mẫn cảm với Florfenicol gây ra trên lợn, gia cầmMAR-40CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Oxtaxin 5%Oxytetracycline (HCl)Trị vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, ngựa, chó, mèo.MAR-41CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marflo-45%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên trâu, bòMAR-42CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Martylan@TylosineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosine gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.MAR-43CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marphamox-50%Amoxicilline (trihydrate)Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với amoxicilline gây ra trên gà.MAR-44CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
EnroflocinEnrofloxacineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa dovi khuẩn nhạy cảm với enrofloxacine gây ra trên bê.MAR-45CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tetra TrứngOxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracyclin gây ra trên ngựa, bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gà, chó, mèo.MAR-46CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AmoxcoliAmoxicilline (trihydrate)Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với amoxicilline gây ra trên gà.MAR-47CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxy-HencoliDoxycycline (hyclate)Trị bệnh nhiễm khuẩn do vi khuản nhạy cảm với Doxycycline trên lợn, gà.MAR-48CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Úm gà vịt nganAmoxicilline (trihydrate)Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilline gây ra trên gà.MAR-49CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marbrom–Hen khẹcBromhexin (HCl)Long đờm ở ngựa con, lợn, bê, cừu non, dê non, gia cầm, chó, mèo.MAR-50CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Kháng sinh tổng hợpColistin (sulfate) OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline và colistin gây ra trên bê, heo con.MAR-51CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tetra 50%Oxytetracyclin (HCl)Trị nhiêm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầmMAR-52CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doctor HenDoxycycline (hyclate)Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với doxycycline gây ra trên bê, lợn, gà.MAR-53CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ToltracoccisTotrazurilTrị cầu trùng trên lợn con.MAR-54CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Ampi-SulfaAmpicilline trihydrate SulfadimethocinTrị tiêu chảy, bệnh do vi khuẩn Colibacillus và Salmonella trên bê, cừu, dê, lừa con, lợnMAR-55CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MethocinSulfadimethocinTrị bệnh đường ruột và coccidia trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầmMAR-56CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Methocin-TriSulfadimethocin TrimethoprimeTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm Trimethoprime và sulfadimethoxinetrên gia cầm, thỏ.MAR-57CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TrisulfaSulfadimethocin TrimethoprimeTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Sulfadimethoxine trên ngựa, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo.MAR-58CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanococSulfadimethocin TrimethoprimeTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với trimethoprime và sulfadimethoxine trên thỏMAR-59CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanococcisSulfadimethocin TrimethoprimeTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine và Sulfaquinoxaline trên gia cầm.MAR-60CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Coli-LỵColistin (sulfate)Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với colistine trên bê, lợn, cừu, gia cầmMAR-61CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AmpicolisAmpicilline trihydrate Colistine sulfateTrị tiêu chảy do E.Coli K99 gây ra trên bêMAR-63CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Coli-SulfaColistine sulfate SulfadimidineTrị bệnh do vi khuẩn ở dạ dày, ruột nhạy cảm với colistine và sulfadimidine trên bê, cừuMAR-64CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
E.coli-ViêmColistine AmpicillineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm vơi Colistine và Ampiciline gây ra trên bò, cừu, dê, lợnMAR-65CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Martin premixIvermectinTrị nhiễm ký sinh trùng trên lợn.MAR-66CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Enrocin 20%EnrofloxacineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine gây ra trên gia cầm, lợn.MAR-67CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
OTC PremixOxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn nhạy cảm với oxytetracyclin trên Bê, cừu non, dê non, lợn, gia cầmMAR-68CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Anti E.coliAmpicilline trihydrate Colistine sulfateTrị bệnh đường ruột nhạy cảm với ampicillin và colistin trên bê, cừu, dê, gia cầm.MAR-70CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Viêm vú bò sữaCefalexineTrị viêm vú nhạy cảm với cefalexine trên bò sữa.MAR-71CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CefadogCefalexineTrị nhiễm khuẩn mô mềm, nhiễm trùng da, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng đường tiết liệu trên chó, mèoMAR-72CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanocoliSulfadimidine SuulfaquinoxalineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine và Sulfaquinoxaline trên gia cầmMAR-73CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanotylanTylosineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa, viêm vú trên trâu, bò, dê, cừu và lợn.MAR-74CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanococstopSulfadimethoxin TrimethoprimeTrị nhiễm trùng huyết trên bê non, nhiễm trùng hô hấp, viêm khớp, viêm màng trên bê.MAR-75CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanodoxyDoxycyclineTrị bệnh đường hô hấp, đường tiêu hóa trên bê.MAR-76CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanoflocinFlofenicolTrị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnMAR-77CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
OTCS-mixOxytetracycline SulfadimidineTrị bệnh nhiễm trùng ở đường hô hấp trên bê, cừu, lợnMAR-78CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NANOMOX-LAAmoxicilineTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo.MAR-80CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Cầu trùng nanoSulfaguanidine SulfadimidineTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên ngựa, bò, cừu, dê, lợnMAR-79CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Nano úmOxytetracyclineTrị bệnh đường hô hấp, đường tiêu hóa trên lợn, dê, chó, thỏ, gia cầmMAR-81CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CEPTYLCeftiofur HClTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng hậu sản trên trâu, bò, lợnMAR-82CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Nanopro trứngOxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm ruột trên ngựa, bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gà, chó, mèoMAR-83CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NANOMOXCOLIAmoxicilline (trihydrate); Colistine sulfateTrị nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm tĩnh mạch trên bê, lợn, chó, mèo.MAR-84CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MarfluquylFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và tiết niệu do vi khuẩn nhạy cảm với flumequine trên ngựa, bò, cừu, dê, lợn và gia cầmMAR-85CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanoenroEnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm da, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, lợn, chó.MAR-86CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
EnrohenEnrofloxacineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine gây raMAR-88CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DoxymixDoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmMAR-89CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ÚM CHUYÊN DỤNGAmpicilline (trihydrate); Erythromycine (hiocyanate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmMAR-90CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
OTC 300-LAOxytetracyclin; FlunixinTrị bệnh đường hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin.MAR-91CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AMOX-COLISAmoxicilline ColistineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cầm và lợnMAR-92CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DOXY-COLISDoxycycline ColistineTrị bệnh đường tiêu hóa, đường hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cầm, lợnMAR-93CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DOXY-TYLANDoxycycline TylosineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cẩm, lợnMAR-94CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ERY-COLISErythromycine ColistineTrị viêm dạ dày, ruột trên bê, ngựa con, dê, cừu, lợnMAR-95CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
GENTA-DOXYDoxycycline GentamicineTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, gia cầm, lợnMAR-96CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MARCOC-E.COLISulfadimethoxine Colistine (sulfate)Trị nhiễm khuẩn đường ruột trên bê, cừuMAR-97CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MARPHAMOX-100AmoxicilineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm phế quản, viêm phế quản phổi, viêm phổi, viêm màng phổi, nhiễm trùng đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm trùng da trên chó, mèo, bò, heo conMAR-98CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
SULFA.TRI 5-1Trimethoprime SulfadimethoxineTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime Sulfadimethoxine: Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da, viêm khớp và viêm màng hoạt dịch trên bêMAR-99CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TRI-ERYCINETrimethoprime ErythromycineTrị viêm vú lâm sàngMAR-100CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
BendazoleFenbendazoleTrị ký sinh trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnMAR-101CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Coli 102 OralColistine sulfate TrimethoprimeTrị bệnh nhiễm trùng dạ dày ruột trên bê, nghé, cừu non, lợn conMAR-102CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CEF 750Cefquinome sulfateTrị viêm vú lâm sàng trên bò sữa.MAR-103CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LINCOCIN 40%Lincomycine (HCl)Trị viêm ruột trên lợn, gà.MAR-104CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TETRA-TYLOTetracycline (HCl) Tylosine tartrateTrị viêm phổi trên bê.MAR-105CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TICOSIN MIXTilmicosine photphateTrị bệnh đường hô hấp trên lợn.MAR-106CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AtropinAtropin sulfateGiãn đồng tử mắt trên ngựa, chó, mèo.MAR-107CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Cef-5Cefquinome sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.MAR-108CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Cầu trùng viêm ruột TCChlortetracycline, SulfadimidineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Chlortetracycline, Sulfadimidine trên bê, cừu non.MAR-109CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Super trứngDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên bê, nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn, gà.MAR-110CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxymix 400Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng phổi do Pasteurella multocida trên lợnMAR-111CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxy hen suyễn ColiDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn. Trị CRD trên gà.MAR-112CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AmpimixAmpicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên gà, vịt.MAR-113CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Ampi 800Ampicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn.MAR-114CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Ampicolis TAmpicilline, Colistin (sulfate)Trị nhiễm khuẩn nội mạc tử cung trên bòMAR-115CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DanoflocinDanofloxacine mesylateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú cấp tính, viêm ruột do E.coli trên trâu bò và bê nghéMAR-116CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marbocin 200MarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, lợnMAR-117CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TilsinmarTilmicosineTrị viêm phổi, viêm vú, viêm móng trên trâu, bò, cừuMAR-118CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marphamox 140-LAAmoxicilline , Acid ClavulanicTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bòMAR-119CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Cefanew-LACeftiofurTrị bệnh đường hô hấp, viêm đa khớp, nhiễm trùng huyết trên lợnMAR-120CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ChlortetraChlortetracycline HClTrị nhiễm trùng đường phổi, đường ruột trên thỏ, lợn, cừu con cai sữa, gia cầmMAR-121CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Chlortetra-sulfaChlortetracycline HCl, SulfamethoxypyridazineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Chlortetracycline và Sulfamethoxypyridazine gây ra trên lợn, bê, cừuMAR-122CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Oxytetra-LAOxytetracycline dihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, cừu, lợn.MAR-123CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
A TO Z MARAmpicilline (trihydrate), SulfadimethoxinTrị nhiễm trùng đương tiêu hóa trên bê, cừu non, lừa non, lợn con, ngựa conMAR-124CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MARPHAMOX PREMIXAmoxicilline trihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gàMAR-125CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MARPHAMOX COLISAmoxicilline trihydrate, Colistine sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm tĩnh mạch trên bê, lợn, chó, mèo.MAR-126CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Chlortetra trứngChlortetracycline HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn con, cừu con.MAR-127CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Esb3-chlortetraChlortetracycline HCl, Sulfamethoxypyridazine NaTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Chlortetracycline và Sulfamethoxypyridazine gây ra trên lợn con, cừu con.MAR-128CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Nano 1Danofloxacine mesylateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm ruột trên trâu, bò, lợn.MAR-129CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxy trứngDoxycycline (hyclate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm, thủy cầm.MAR-130CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Ery-ho-suyễnErythromycineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Erythromycine gây ra trên bò, cừu, lợnMAR-131CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flo.flu-laFlofenicol, Flunixin meglumineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu bòMAR-132CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Genta 400Gentamycin sulfateTrị nhiễm trùng huyết trên bê.MAR-133CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Ziquan-mectinIvermectine, PraziquantelTrị nhiễm bệnh giun, sán, ấu trùng của động vật chân đốt gây ra trên ngựaMAR-134CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Linco-spexLincomycine, SpectinomycineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycine và Spectinomycine gây ra trên bê, dê, lợn, gia cầm, chó, mèo.MAR-135CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LincominLincomycine chlorhydrateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycine gây ra trên lợn, chó, mèo.MAR-136CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marboflo newMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú cấp tính trên trâu, bò; trị viêm vú, viêm tử cung, mất sữa trên lợn nái.MAR-137CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Kháng sinh tổng hợp ANeomycine sulfate, Colistine sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầm.MAR-138CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Kích trứng marOxytetracyclineTrị nhiễm trùng đường phổi, đường ruột trên lợn con, cừu con, gia cầm, thỏ.MAR-139CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
D.O.C marOxytetracycline HClTrị nhiễm trùng huyết , sinh dục, hô hấp, tiêu hóa trên trâu bò, cừu, dê, lợn.MAR-140CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
OxycolimixOxytetracycline HCl, Colistine sulfateTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột trên bê, lợn conMAR-141CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flu-tetraOxytetracycline HCl, Flunixin meglumineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline gây ra trên trâu, bòMAR-142CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mr.TrầnOxytetracycline HCl, SulfadimethoxineTrị bệnh đường phổi do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline và Sulfadimethoxin gây ra trên bê, cừu.MAR-143CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ZiquantelPraziquantelTrị bệnh ký sinh trùng trên cừuMAR-144CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DimethocinSulfadimethoxinTrị bệnh cầu trùng, nhiễm khuẩn tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, thỏ, cừu con, lợn.MAR-145CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Methocin oralSulfadimethoxin (Na)Trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin gây ra trên chim bồ câuMAR-146CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Sulfa-tri nanoSulfadimethoxin Na, TrimethoprimeTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin và Trimethoprime gây ra trên bê, lợn, gia cầm, thỏ.MAR-147CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Sulfa-tri mixSulfadimethoxin Na, TrimethoprimeTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, cầu trùng trên bê, cừu, dê, lợnMAR-148CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Cocsis ghép e.coliSulfadimethoxin, Colistin sulfateTrị bệnh dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin và Colistine gây ra trên bê, cừuMAR-149CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Kí sinh trùng marSulfadimethoxin, Oxytetracycline:Trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin và Oxytetracycline gây ra trên cừu, thỏ.MAR-150CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MicosinTilmicosineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.MAR-151CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Kana-CefaCefalexine, KanamycinTrị viêm vú bò.MAR-152CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flu viêmFlunixineTrị viêm, đau do rối loạn cơ bắp, xương trên ngựa. Giảm triệu chứng lâm sàng trong nhiễm trùng hô hấp dùng kết hợp với kháng sinh trên bò, lợn.MAR-153CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
FLORCOLI-HENFlorfenicolTrị bệnh hô hấp, Tụ huyết trùng trên lợn.MAR-154CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ENROFLOHENEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày-ruột trên bê.MAR-155CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
BACTAMCefquinome sulfatTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm da, viêm vú, viêm tử cung, viêm màng não, viêm khớp trên trâu, bò, lợnMAR-156CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CHLO-COLIHENChlotetracyclineTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên bò, lợn, gia cầm.MAR-157CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DEXAMINDexamethasone, ChlorphenamineTrị viêm, dị ứng trên chó, mèoMAR-158CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
PHERAMINChlorphenamineTrị triệu chứng bệnh đường hô hấp trên chó, mèoMAR-159CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
PREDNI-CHLOPrednisolone, ChlorphenamineTrị bệnh ngứa da trên chó, mèo.MAR-160CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MARTOSALButaphosphan, Cyanocobalamin, N-ButartTrị bệnh giảm phosphate huyết và thiếu hụt Vitamin B12 trên trâu, bò, chó, mèo.MAR-161CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AMOX-500AmoxicillinTrị bệnh do Escherichia coli trên gà.MAR-162CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NEO-TATINNeomycin, NystatinTrị bệnh nấm, nhiễm trùng tai trên chó, mèo.MAR-163CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NAMIN-MARAnalginGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, ngựa, chó, mèo.MAR-164CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Namin-vitCalcium gluconate, Magnesium hypophosphiteTrị thiếu hụt canxi và magiê trên gia súcMAR-165CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
GLUCO-NAMINGlucose, SorbitolGóp thêm lượng calo trong quá trình rối loạn chuyển hóa năng lượng trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn, chóMAR-166CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TYLAN 100Tylosin tartrateTrị viêm phổi, lỵ trên lợn. Trị CRD trên gia cầm.MAR-167CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Micosin NewTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên lợn.MAR-168CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NOFACOLI 20%NorfloxacinTrị bệnh đường hô hấp, Tụ huyết trùng, Colibacillosis trên gà.MAR-169CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
GENMY 500GentamycinTrị viêm ruột, nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, ngựa, lợn.MAR-170CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TYLAN 80%TylosinTrị viêm phổi, lỵ trên lợn. Trị CRD trên gia cầm.MAR-171CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TUSIN.LATulathromycinTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.MAR-172CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LINCOMIXLincomycinTrị viêm phổi, viêm ruột trên lợn, gia cầm.MAR-173CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LINCO 25%LincomycinTrị viêm phổi, viêm ruột trên lợn, gia cầm.MAR-174CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NEO 50%Neomycin sulfatTrị viêm ruột, tiêu chảy trên bê, lợn, gia cầm.MAR-175CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
OXY-FLUOxytetracycline, FlunixinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò.MAR-176CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flo-doxy MarFlorfenicol, DoxycyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợnMAR-177CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CEFA 20%CeftiofurTrị viêm hoại tử khe ngón chân do vi khuẩn, thối móng trên trâu, bòMAR-178CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CEFTYL NEWCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, lợnMAR-179CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
VITA B1-B6Vitamin B1, Vitamin B6Trị bệnh do thiếu hụt vitamin B1 và B6 trên trâu, bò, cừu, dê và chó.MAR-180CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
BCOMLEX-AMINVitamin A, D3, E, C, B1, K3, B2, B6, PP, khoáng, acid aminTrị suy nhược cơ thể, rối loạn cơ xương trên trâu, bò, gia cầmMAR-181CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
VIT E SELENVitamin E, KhoángTrị bệnh do thiếu vitamin E, khoángMAR-182CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
A.E.B1.C.K3Vitamin A, E, B1, C, Mn, K3Trị bệnh do thiếu vitamin A, E, B1, C, Mn, K3 ở giai đoạn tăng trưởng, cai sữa và sinh sản trên ngựa, trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia cầm.MAR-183CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CAFEIN - GLUCOCafein, Glucose, NaClCung cấp lượng nước bị mất khi bị tiêu chảy, nhiễm độc trên bê.MAR-184CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NƯỚC SINH LÝ MẶN NGỌTNaCl, GlucosePhục hồi cơ thể, hạ đường huyết, cân bằng acid, bazo, bổ sung Na, Cl.MAR-185CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LEXXINE-375CefalexineTrị viêm vú trên bò.MAR-186CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
GENTA-CALXIGentamycin, Ca AcetatTrị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin.MAR-187CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
GENTA-CLOCINGentamycin, CloxacillineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin và Cloxacilline.MAR-188CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CEFQUINOM-150Cefquinome sulfatTrị viêm vú trên bò.MAR-189CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
VIT B12Vitamin B12Phòng và trị thiếu Vitamin B12 trên trâu, bò, cừu, ngựa, lợn, chó và mèo.MAR-190CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
B12-BUTA Ca-MgSắt, B12, Nicotin amid, CobalTrị bệnh do thiếu hụt vitamin B12 và nguyên tố vi lượng trên trâu, bò, cừu, dê, ngựa, lợn, chó và mèo.MAR-191CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CLO-MECTINEIvermectin, ClosantelTrị giun, sán, ấu trùng của động vật chân đốt trên trâu, bò, bê, nghé, lợnMAR-192CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MISOL 4.3% ORALLevamisolTrị ký sinh trùng trên trâu, bò, cừu, gia cầm.MAR-193CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
GIUN PHỔI 12,8%LevamisolTrị ký sinh trùng trên trâu, bò, bê, nghé, cừu, lợn, gia cầm.MAR-194CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LEVASOL 15% IJLevamisolTrị ký sinh trùng trên trâu, bò, cừu, lợn.MAR-195CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
BOSS SALButaphosphan, B12, B9Trị bệnh giảm phosphate huyết và thiếu hụt Vitamin B12 trên trâu, bò, chó, mèo.MAR-196CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
FER B12 10%Sắt, B12Trị và phòng ngừa thiếu máu do thiếu sắt trên bê và lợn con.MAR-197CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ENRO 20%EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng vết thương, nhiễm trùng thứ cấp trên lợn, bê, nghé, cừu, dê, gia cầmMAR-198CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
OXYTETTRA-NEOOxytetracylin, NeomycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn, cừu, bê, gia cầmMAR-204CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TRYPAHORSEIsometamidium chloride hydrochlorideTrị Trypanosomiasis ở gia súc, trâu, bò, cừu, dê, lạc đà, chó.MAR-205CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
VIÊM-HEN-TCNeomycin, PrednisoloneTrị nhiễm khuẩn ngoài da trên ngựa, chó, mèoMAR-206CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DOXY 5% MIXDoxycycline hyclateTrị nhiễm đường hô hấp trên lợnMAR-207CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
CEQUINOME 7.5%Cefquinome sulfatTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia súcMAR-208CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LINCO-SPECMIXLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầm.MAR-209CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ENRO 20% . LAEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram dương, Gram âm và vi khuẩn Mycoplasma trên gia súc, gia cầm.MAR-210CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
KST-PARASITESIsometamidium chloride hydrochlorideTrị Trypanosomiasis ở gia súc, trâu, bò, cừu, dê, lạc đà, chó.MAR-211CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mycocine.15MSpiramycineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, nhiễm khuẩn tiêu hóa, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gia cầmMAR-219CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Ramymix.64SpiramycineTrị viêm đường hô hấp trên gia súc, gia cầmMAR-220CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
S-MycoSpiramycineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia súcMAR-221CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Spi-Tetra.12Spiramycine, OxytetracyclinTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmMAR-222CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Spi.255SpiramycineTrị bệnh đường hô hấp trên gia cầm, chimMAR-223CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Spi-Neo.121Spiramycin, NeomycinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin, Neomycin.MAR-224CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Spi-Ramy 600SpiramycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm tử cung, viêm vú, thối chân trên trâu, bò, lợnMAR-225CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Try-My.55Spiramycin, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn toàn thân, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với Spiramycine và Trimethoprim trên trâu, bò, lợn và gia cầmMAR-226CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tyval 425TylvalosineTrị viêm phổi, lỵ trên heo.MAR-227CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tyvalosin 625TylvalosineTrị viêm phổi, lỵ trên lợn.MAR-228CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TyvamixTylvalosineTrị viêm phổi, lỵ trên lợn.MAR-229CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Cosin-30%TilmicosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên gia súcMAR-230CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mycohen-250TilmicosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.MAR-231CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tilmix-400TilmicosineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.MAR-232CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flo 450 LaFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnMAR-233CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flu-Fenicol LaFlorfenicol, Flunixin(meglumin)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnMAR-234CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flo-TosalFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnMAR-235CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flo-Doxy.HencoliFlorfenicol, Doxycyclin hyclatTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn.MAR-236CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tylan-DoxTylosine (tatrat), Doxycyclin hycratTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cẩm.MAR-237CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxy ColisalDoxycyclin(hycrat), Colistin(sulfat)Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cẩm.MAR-238CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marbo-10%MarbofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, hội chứng viêm tử cung-viêm vú-mất sữa trên trâu, bò, lợn.MAR-239CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marb0-160MarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò.MAR-240CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Oxy TrứngOxytetracyclinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, cừu, lợn, gia cầm.MAR-241CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Kst-Ghép EcoliSulphadimethoxin, Colistin sulfatTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, cừu.MAR-242CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AbossalButafosfane, Vitamine B12Phòng trị giảm phosphate trong máu và thiếu Vitamin B12 trên trâu, bò, chó, mèo.MAR-243CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
ButosalSắt(citrate ammonium), Vitamine B12, PP, Cobalt (gluconat)Phòng trị bệnh do thiếu Vitamin, nguyên tố vi lượng trên gia súc, cừu, dê, ngựa, lợn, chó, mèo.MAR-244CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxy 50%Doxycycline HyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, gia cầmMAR-245CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Paramar-20%ParacetamolTrị triệu chứng sốt trong viêm đường hô hấp ở lợnMAR-246CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
BuphanButaphosphan; Calcium (gluconate); Calcium (glucoheptonate)Trị rối loạn quá trình chuyển hóa canxi trên trâu bòMAR-247CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Nysta-predNystatin, PrednisoloneTrị các bệnh viêm tai ngoài, eczema, nhiễm trùng, nấm men hoặc nấm, Chảy nước tai mãn tính, bệnh da nhiễm trùng trên chó và mèoMAR-248CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Gluco 20%GlucosePhụ trợ điều trị các rối loạn trao đổi chất và bệnh gan ở trâu bò, cừu và lợnMAR-249CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Enracin 80%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu do do vi khuẩn Gram âm và dương gây ra ở gà và gà tâyMAR-250CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MgCa-FortGluconat Ca, GlucoseTrị giảm Ca huyếtMAR-251CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NaginAnalginGiảm đau, hạ sốt, an thần, kháng viêm trên gia súc, gia cầm.MAR-252CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Enrotrin 50EnrofloxacinTrị bệnh viêm tai giữa ở chó.MAR-253CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
FLO 400FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu bò, lợnMAR-254CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Đường sinh lý Gluco 5%GlucoseBù nước cho gia súc, chó, mèo.MAR-255CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Iod sát trùngPovidone iodineKhử trùng, sát trùngMAR-256CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Iod-MarSodium iodide(NaI)Trị Actinobacillosis trên trâu, bò.MAR-257CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Đường Gluco 28%Calcium Gluconate, Hypophosphite de magnesium , acid BoricTrị thiếu hụt canxi, magie trên trâu, bò, lợn, thỏ.MAR-258CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Muối sinh lý NaCl 0.9%NaClBù nước, điện giải cho gia súcMAR-259CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DIZINCOC-LADiclazurilTrị cầu trùng trên bê cừuMar-199CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DICLAZURZILDiclazurilTrị cầu trùng trên gia cầmMar-200CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-Avinew 1Virus Newcastle, chủng MPhòng bệnh Newcastle trên gàMAR-260CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-Avinew 2Virus Newcastle chủng LasotaPhòng bệnh Newcastle trên gàMAR-261CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-E.colivacVi khuẩn E.coliPhòng bệnh phù đầu do E.coli dung huyết trên lợnMAR-262CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-PasuvacVi khuẩn Pasteurella multocida serotype BPhòng bệnh Tụ huyết trùng trên lợnMAR-263CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-VGVVirus Viêm gan truyền nhiễm vịtPhòng bệnh viêm gan vịtMAR-264CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-GumboroVirus Gumboro, chủng 2512Phòng bệnh Gumboro trên gàMAR-265CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-DuvacVirus dịch tảvịt chủng CPhòng bệnh dịch tả vịtMAR-301CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-PesuvacVirus dịch tả lợn chủng CPhòng bệnh Dịch tả lợn cho lợn.MAR-302CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MAR-PASGI.VAC (vacxin tụ huyết trùng gia cầm)Kháng nguyên vi khuẩn Pasteurella multocida serotype A1Phòng bệnh Tụ huyết trùng cho gia cầmMAR-303CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MAR-APPSVAC (Vắc xin viêm phổi lợn đa giá)Vi khuẩn Actinobaccilus pleuropneumoniae serottype 2, 5; Vi khuẩn Pasteurella multocida serotype D; Vi khuẩn Streptococcus suis serottype 2Phòng bệnh viêm phổi cho lợn từ 4 tuần tuổiMAR-304CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
AspirinAspirinGiảm đau, hạ sốt chống viêm trên trâu bò, cừu con, ngựa con, lợn và gia cầm.MAR-305CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
As OralAspirin (carbasalate calci)Giảm đau, hạ sốt chống viêm trên trâu bò, cừu, ngựa, lợn, gia cầm.MAR-306CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Pirin-CAspirin (carbasalate calci); Vitamin CGiảm đau, hạ sốt, chống viêm, tăng sức đề kháng, giải độc trên trâu, bò, cừu con, ngựa, lợn, gia cầm và chó.MAR-307CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tu-LaTulathromycin 10gTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợnMAR-308CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tulacin 250Tulathromycin 2, 5gTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợnMAR-309CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
DizinDiclazuril 0, 5gTriị cầu trùng trên bê, cừu, gia cầmMAR-310CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanozinDiclazuril 0, 25gTrị bệnh cầu trùng trên bê, cừu, gia cầmMAR-311CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tia MixTiamulin (hydrogen fumarate)Trị viêm phổi, bệnh lỵ trên lợnMAR-312CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tia 365Tiamulin (hydrogen fumarate) 36, 42gTrị viêm phổi, bệnh lỵ trên lợnMAR-313CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tia HenTiamulin (hydrogen fumarate)Trị viêm phooie, viêm khớp, viêm ruột trên lợnMAR-314CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tia OralTiamulin (hydrogen fumarate)Trị viêm phổi, bệnh lỵ trên lợnMAR-315CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Spec-Lin.OralLincomycine(HCl); Spectinomycine(HCl)Trị nhiễm khuẩn ở đường tiêu hóa trên lợnMAR-316CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Brom-30Bromhexine.HClGiải dịch nhầy làm tắc nghẽn đường hô trên trâu, bò, lợn, chó và mèoMAR-317CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Marbo LAMarbofloxacin 2gTrị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, lợnMAR-318CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Danocin LADanofloxacine:Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnMAR-319CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Erycin 200ErythromycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tụ huyết trùng, xoắn khuẩn, đóng dấu trên trâu, bò, lợnMAR-320CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Santo B12Butafosfane; Cyanocobalamine (B12)Phòng và điều trị giảm phosphate trong máu, thiếu vitamin B12 trên bò, bê, chó, mèoMAR-321CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
E.Coli VrSpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa Ở ngựa, bò, cừu, dê, lợn và gia cầmMAR-322CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Gluco-K-C NaminAcetylmethionin; Arginin; Acid aspartic; Vitamin C; GlucoseTrị rối loạn trao đổi chất, giải độc gan thận trên trâu, bò, cừu, lợnMAR-323CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Chống viêm – Hạ sốtMeloxicam; ParacetamolGiảm đau, hạ sốt, chống viêm trên trâu, bò, ngựa, cừu, dê, lợn, chóMAR-324CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MultivitVitamin B1, B6; Vitamin PP; Vitamin CTrị thiếu hụt vitamin B1, B6, PP, C trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn, chó, mèoMAR-325CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Long Đờm BromBromhexin 0, 911gLàm giảm độ quánh của đờm, long đờm, trên ngựa con, lợn, bê, cừu non, dê non, chó, mèo gia cầmMAR-326CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
LysolSorbitol; LysineTrị rối loạn tiêu hóa, suy gan trên bò, lợn, chó, mèo và gia cầmMAR-327CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Para 10%Paracetamol 10gHạ sốt trên heoMAR-328CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
NanominAcetylmethionin; Arginin; LysineTrị bệnh rối loạn trao đổi chất, bệnh gan trên bò, ngựa, cừu, dê và gia cầmMAR-329CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Vit 102-BmgVitamin A; D3; E; B1; B2; B6; PP; B5Bổ sung vitamin cho gia súc và gia cầm trong quá trình sinh trưởng, mang thai hoặc đẻ trứng.MAR-330CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Neomycin 50%Neomycine sulfatTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên trâu, bò, dê, ngựa, cừu, lợn, gia cầmMAR-331CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
PovidPovidone iodSát trùng trong phẫu thuật, vết thương, da liễu, phụ khoaMAR-332CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tilmix 100TilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, thỏMAR-333CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Doxy 500DoxycyclinTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn và gia cầmMAR-334CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
F250FipronilTrị nhiễm bọ chét, ve, rận trên chó mèo.MAR-335CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
2P SprayPermethrine; PyriproxyphenPhòng và điều trị ve và bọ chét trên chóMAR-336CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
SprayPermethrinePhòng và điều trị ve và bọ chét trên chóMAR-337CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
PrayPermethrinePhòng và điều trị ve và bọ chét trên chóMAR-338CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Piro 1800TildiprosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnMAR-339CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Thiam 100ThiamphenicolTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmMAR-340CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Thiam 200ThiamphenicolTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmMAR-341CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Coli-SpecSpectinomycin, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnMAR-342CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Quiin 20%FlumequinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn và gia cầmMAR-343CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Flu-Quin 750FlumequinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa và sinh dục trên trâu, bò, cừu, lợn, chó, gia cầmMAR-344CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Genmy 100Gentamycin sulfateTrị nhiễm khuẩn trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừuMAR-345CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Tylan-Dox 200Tylosin tartrate; Doxycycline HClTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp trên trâu, bò, lợn và gia cầmMAR-346CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Oct 40%Oxytetracycline HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmMAR-347CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Sulfa-Tri BSulfadimethoxin sodium, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmMAR-348CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Sm 467Sulfadimethoxin sodiumTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bò, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmMAR-349CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
KetopKetoprofenChống viêm và giảm đau, hạ sốt trên bò, ngựa, lợnMAR-350CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Phenyl 20%Phenyl butazoleTiêu viêm, giảm đau và hạ sốt trên trâu, bò, dê, cừu, lợnMAR-351CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar.Physio-WNaClDùng để pha các loại vaccine đông khôMAR-352CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar.Water-SdNước cấtDùng làm dung môi hòa tan các thuốc tiêm bột hoặc pha loãng các chế phẩm thuốc tiêm trước khi sử dụngMAR-353CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-HS.VacVi khuẩn Pasteurella multocida serotype BPhòng bệnh Tụ huyết trùng trâu, bòMAR-354CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-Pest.VacVirus dịch tả lợn chủng CPhòng bệnh dịch tả lợnMAR-355CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
MAR-2ESAL.VACVi khuẩn: E.coli dung huyết gây phù đầu lợn; Salmonella sp; E.coli gây tiêu chảyPhòng bệnh phù đầu, Phó thương hàn và tiêu chảy trên lợn.MAR-356CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-FP.VacVirus đậu gàPhòng bệnh đậu trên gàMAR-357CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar-PRRS.VacVirus PRRS chủng Bắc MỹPhòng bệnh tai xanh trên lợnMAR-358CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
Mar- ND+IB. VacVirus Newcastle chủng Lasota; Virus IB chủng H120Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gàMAR-359CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y ĐỨC HẠNH (MARPHAVET)
TẨY GIUN SÁNLevamisol HClTrị giun trên trâu, bò, bê, dê, cừu, lợn, gia cầmGOV-01CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
IvermectinIvermectinTrị giun, rận, ghẻ trên trâu, bò, lợnGOV-02CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Mafbo 100ZMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò; Hội chứng MMA trên lợnGOV-03CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Coli 102ZColistin (sulfate); Trimethoprim.Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầmGOV-04CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G-Oxylin 30 % LAOxytetracyclineTrị viêm phổi, viêm mắt, lở loét chân, bạch hầu, viêm ruột, viêm tử cung, nhiếm trùng vết mổ trên trâu, bò, bê, nghé, lợn.GOV-05CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
DOXY- Z500Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmGOV-06CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Levamisol NewLevamisolTrị giun trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.GOV-07CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
BAYCOC ONE 100ToltrazurilTrị cầu trùng trên bê, dê, lợn conGOV-08CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
ENRO ONE @EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm vú, nhiễm trùng huyết, viêm khớp cấp tính, hội chứng mất sữa hậu sản, hội chứng MMA trên trâu, bò, cừu, dê, lợnGOV-09CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
BROM MAXBromhexine HCLLoãng đờm, long đờm, giãn phế quản trên trâu, bò, lợn, chó, mèoGOV-10CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
AMOX - COLISAmoxicillin (sodium); Colistin sulfate...Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng da trên trâu, bò, cừu, dê, ngựa con, gia cầmGOV-11CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
CEFTIFUR 500 (cặp bò sữa)Ceftiofur (sodium)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, chó, gia cầmGOV-12CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
AMOXINAmoxicillin, Colistin sulfate..Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, tiết niệu, viêm phế quản phổi, viêm da trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựaGOV-13CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
TIMICOSIN - 2500GTilmicosin (phosphate)Trị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmGOV-14CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
GATOSAL @ 100Butaphosphan; Vitamin B12Phòng trị thiếu hụt vitamin B12, phốt pho trên trâu, bò, lợn, ngựa, gia cầmGOV-15CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
ENRO -10SEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp,tiêu hóa trên thỏ, gia cầmGOV-16CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
FLOR 45@LAFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnGOV-17CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Tylan @ LATylosin baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm âm đạo trên trâu, bò, dê, cừu, lợnGOV-18CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
CEFNOME 7500 @ LACefquinome sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bòGOV-19CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
CEFKET 1750@ LACeftiofur; KetoprofenTrị viêm phổi, viêm nội mạc tử cung trên trâu, bò, lợnGOV-20CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
ÚM GIA CẦMOxytetracycline hydrochloride; Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3; Ca-pantothenate; Nicotinamide; Folic acid; Cholin chlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, tăng sức đề kháng trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmGOV-21CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
CẶP VỊTCeftriaxone (sodium) SterileTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, da, tiết niệu, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng xương và khớp, viêm màng não trên chó, mèoGOV-22CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢYColistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợnGOV-23CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
AMPI SULFA NEWAmpicillin (trihydare); SulfadimethoxineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, tiết niệu, nhiễm trùng huyết trên bê, nghé, cừu, ngựa, lợn, gia cầmGOV-24CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
B.COMPLEXVitamin B1, B2, B6, B12, PP, D-Panthenol; Biotin; Cholin chloridePhòng trị thiếu hụt vitamin nhóm B, tăng sức đề kháng, chống Stress trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợn, gia cầmGOV-25CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
AMOX-S 500Amoxicillin trihydrateTrị E.coli, Coryza, CRD, CCRD, tụ huyết trùng, viêm nhiễm sinh dục, tiết niệu trên lợn, bê, gia cầmGOV-26CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G-Amox- LanicAmoxicillin, ClavulanicTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, áp xe, viêm tử cung, viêm vú, viêm da và mô mềm trên trâu, bò, lợn, chó, mèoGOV-27CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Kháng Sinh Bò sữa, Lợn náiCeftiofur (HCl)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm chân, viêm da, viêm tĩnh mạch trên trâu, bò, lợnGOV-28CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Doxy Premix 200DoxycyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmGOV-29CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
DN 25DanofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnGOV-30CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
LINSPECLincomycine (HCl); SpectinomycineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, lỵ, trên lợn, gia cầmGOV-31CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Nấm phổi, nấm diều cao cấpNystatin; Neomycin sulfateTrị tiêu chảy, nấm trên gia cầmGOV-32CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
TYLODOXDoxycycline hyclate; TylosinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp trên bê, lợn, cừu, gia cầm.GOV-33CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G-DONA ONE LADanofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú trên trâu, bò, viêm ruột trên bêGOV-34CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
COLISTIN – G750Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, cừu, thỏ, gia cầm.GOV-35CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Gmox-Gen LAAmoxycillin trihydrat; Gentamicin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, áp xe trên trâu, bò, lợn,GOV-36CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
TYLO DOX 300STylosin Tartrate; Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầmGOV-37CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
SULFA-TRIME 408Sulfamonomethoxin sodium; TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục, nhiễm trùng kế phát trên dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmGOV-38CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G-PROST@CloprostenolTrị chậm động dục, không động dục, gây động dục hàng loạt, tống thai chết ra, pha tinh dịch, thúc đẻ, tan thể vàng trên trâu, bò, ngựa, lợn, dêGOV-39CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
ANALGIN + CAnalgin; Vitamin CHạ sốt, kháng viêm, giảm đau, chống stress trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèoGOV-40CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
SPEC – 5000SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợnGOV-41CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
COCMAX @DiclazurilTrị cầu trùng trên trâu, bò, cừu, thỏGOV-42CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G-Aldekol Des FFGlutaraldehyde; AmoniumDiệt vi khuẩn, virus, nấm. Sát trùng trang thiết bị, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển gia súc, gia cầmGOV-44CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G-OmnicideGlutaraldehyde; Cocobenzyl dimetyl ammoniumDiệt vi khuẩn, virus, nấm. Sát trùng trang thiết bị, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển, lò ấp gia súc, gia cầmGOV-45CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Povidine-10% cao cấpPovidine IodineKhử trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển, sát trùng bầu vú, vùng mổ ngoại khoa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmGOV-43CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Sulfa-Tetra 100GSulfadimidin sodium; Tetracyclin HClTrị nhiễm khuẩn ở phổi trên trâu, bòGOV-46CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Ivermectin 0,5%IvermectinTrị giun, sán, ve, ghẻ, chấy, rận trên trâu, bò, dê, cừuGOV-47CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Fipronil 0,25%FipronilTrị bọ chét, rận trên chó, mèoGOV-48CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Cồn IOD 750GPovidon IodDiệt khuẩn, virus, nấm. Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển gia súc, gia cầmGOV-49CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Flor S40FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnGOV-50CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
NeocolisNeomycin (sulfate); Colistin (sulfate)Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmGOV-51CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G-Coc-K3Amprolium HCl; Sulfaquinoxaline sodium; Menadion sodium bisulphateTrị cầu trùng trên bê, nghé, lợn, cừu, gia cầmGOV-52CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
BMD 500Bacitracin (methylene disalicylate)Trị viêm ruột họai tử trên lợn, gia cầmGOV-53CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Kháng sinh VịtTetracycline; TylosinTrị viêm phổi trên bêGOV-54CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Tiamulin-Premix 200Tiamulin hydrogen fumarateTrị viêm phổi, viêm ruột, lỵ trên lợn. Viêm ruột kết trên thỏGOV-55CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Tilmicosine 10%TilmicosinTrị viêm phổi trên lợnGOV-56CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Đặc trị giun sán chó mèoFenbendazoleTrị giun sán trên chó, mèoGOV-57CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Đặc trị cầu trùngSulfadimethoxine; TrimethoprimeTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, cầu trùng trên bê, nghé, cừu non, dê non, thỏ, gia cầmGOV-58CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Genmoxin-102Amoxicillin (trihydrate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, trên lợnGOV-59CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Linspec NewSpectinomycin; LincomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, trên bê, dê, cừu, lợn, chó, mèoGOV-60CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Amoxcyl-15 LA NewAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục, viêm vú trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoGOV-61CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Tilmicosine 200STilmicosin (phosphat)Trị viêm phổi trên lợnGOV-62CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Gà rù, gà toiAmpicillin; ColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn, gia cầmGOV-63CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
G- Nemovit @Oxytetracycline hydrochloride, Neomycin sulfate; Vitamin A, D3, E, B1, B6, B12, C, K3, Ca-Pantothenate; Nicotinamide; Folic acid; Methionine; LysineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, tăng sức đề kháng, phòng chống stress trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmGOV-64CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
Tetra Siêu TrứngOxytetracycline hydrochloride; Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Nicotinamide; Acid Folic; PantothenateTrị nhiễm khuẩn đương tiêu hóa, hô hấp, tăng sức đề kháng, phòng chống stress, lợn, gia cầmGOV-65CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GOOVET
ViaenroEnrofloxacinTrị viêm ruột, ỉa chảy,VA-02CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Colivet-SColistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, viêm xoang, thương hàn, phân trắng, phân xanh, THTVA-04CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viaenro-5 injEnrofloxacinTrị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, các bệnh ỉa chảy, ..VA-06CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via Quino-10EnrofloxacinTrị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, các bệnh ỉa chảy, ..VA-07CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Fotyket OrtTylosin tartratTrị các bệnh đường hô hấp, hen suyễn, CRD, ..VA-08CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ChloterasonDoxycycline HCLTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày ruột do vi khuẩn nhạy cảm với DoxycyclineVA-09CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
300 Pro LAOxytetracyclin HCLTrị các bệnh viêm phổi, viêm ruột, dạ dày, …VA-10CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.Vitamin B1Vitamin B1Phòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin B1VA-11CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viamectin-25IvemectinTẩy các loại giun, trị các loại ký sinh trùngVA-12CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
TiltylTiamulin HFPhòng và trị nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phổi, suyễn, viêm màng phổiVA-13CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Vitamin C 5%Vitamin CPhòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin CVA-14CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via–iodinePovidone iodineThuốc sát khuẩn, chống nấm, sát trùng chuồng trại.VA-17CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SanfonorNorfloxacin HCLPhòng và trị viêm ruột, ỉa chảy, THT, đóng dấu, viêm phổi, CRD, CCRDVA-18CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViamoxylAmoxycillineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với AmoxycillineVA-19CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViaprimazinTrimethoprime, SulfadiazineTrị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprime và Sulfadiazine.VA-20CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViadonaldAmpicilline (trihydrat) ErythromycineTrị nhiễm khuẩn do VK nhạy cảm với Ampicillin và Erythromycin trên gia cầm.VA-21CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via–ElectralSodium hydrocarbonat Sodium clorid Potassium cloridPhòng, trị các chứng thiếu hụt, mất cân bằng các chất điện giảiVA-22CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
RovamycinSpiramycinPhòng, trị các bệnh do Mycoplasma và các vi khuẩn Gr(+), Gr (-) gây ra.VA-23CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viamoxyl 15.SAmoxycillineTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline cho bê, nghé, lợn, gia cầmVA-24CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Glucose 30%GlucoseCung cấp năng lương, tăng sức đề kháng ,VA-25CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.AntibioAmpicilline trihydrate, Colistin (sulfat), DexaPhòng và trị bệnh đường ruột, viêm phổi, đường tiết niệu cho trâu, bò, lợn, cừu, ngựaVA-26CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SanfotrilEnrofloxacineTrị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho trâu, bòVA-27CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
CamgcolinCa. gluconat Magie cloruaPhòng, trị các chứng thiếu Canxi và Magie do rối loạn trao đổi chấtVA-28CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viaquyl 60SFlumequineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với FlumequineVA-29CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Ezome LAEnrofloxacineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho trâu, bò, lợn, chóVA-30CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viaquino 100EnrofloxacineTrị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho gia cầm.VA-31CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viaquino 25EnrofloxacineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine cho bê, nghé.VA-32CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.SBA 30%SulfaclozineTrị cầu trùng, thương hàn, bệnh tả trên gà.VA-33CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via-SalcolFlumequineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine gây ra trên bêVA-34CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Thuốc tẩy giun Via-LevasolLevamisolTẩy giun tròn, giun đũa, giun tóc, giun móc, giun phổi, cho gà, bê, nghé, chó, mèo.VA-35CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VialimoxAmoxycilline (trihydrate), ColistinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline và Colistin cho lợn, bê, nghé.VA-36CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViacoxSulfaquinoxaline TrimethoprimTrị cầu trùng, tụ huyết trùng và thương hàn gia cầm.VA-37CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViadiarhSulfaguanidine Sodium salicylateTrị các bệnh nhiễm trùng dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với SulfaguanidineVA-38CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viatylan 20%TylosineTrị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.VA-39CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViacolinKanamycine sulfat, Colistin sulfatTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycine và Colistin lợn, chó, mèo.VA-40CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViamastiGentamycin sulfat Cloxacilline sodiumTrị nhiễm trùng vú do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin, Cloxacilline trên bò sữa.VA-41CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViametriAmoxycilline trihydratTrị nhiễm trùng tử cung do các vi khuẩn nhạy cảm Amoxycilline gây ra trên bò cái, lợn nái.VA-42CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Anti.MocaVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, PP, C, K3, Calci pantothenat, methionin, Lysin, Choline, Sắt, Mangan, Đồng, CobaltCân bằng dinh dưỡng, chống stress trên gia cầm.VA-43CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viatox-SprayDeltamethrineTrị bệnh ký sinh trùng do ruồi, ve, ghẻ, rậnVA-44CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VIA.KhớpPhenylbutazoneTrị viêm khớp, viêm màng hoạt dịch, viêm vú, tử cungVA-45CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
DosolDoxycyclinTrị viêm phổi, phế quản trên trâu, bò, lợnVA-46CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Doxtin LADoxycyclinTrị viêm phổi, phế quản, hen suyễn trên trâu, bò, lợnVA-47CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VIA.TTSTrimethoprim SulfadiazineTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu trên bê, ngựa, lợn, gia cầmVA-48CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Đặc trị E.coli sưng phù đầu-VIAFlumequineTrị bệnh sưng phù đầu trên lợn do E.coliVA-49CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VIA.DoxytyloTylosin, DoxycyclinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột trên bê, nghé, lợn, gia cầmVA-50CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VIA.GentadoxGentamycin DoxycyclinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.VA-51CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via. GentamoxAmoxycilline, GentamycinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilline và GentamycinVA-52CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viatox-ShampooDeltamethrine, Methylparaben, Propyl paraben, Acid benzoicTrị ve, ghẻ, bọ chét trên chó.VA-53CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.Gine+CAnalgine, Vitamin CChữa cảm nắng, sốt cao, thấp khớp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo.VA-54CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Vita B- Complex+ K3+C WSPVitamin B1, B2, B6, B12, C, K3, Calci d-pantothenate, Nicotinic acid, Acid folic.Trị bệnh thiếu Vitamin, stressVA-55CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Super.EggOxytetracyclin HCL, Vitamin A, D3, E, K3, B2, B12, PP, Calci pantothenate, L-Lysine DL-Methionine,Phòng và trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin gây ra trên gia cầm.VA-56CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viaeryco-10Erythromycine, ColistinTrị bệnh hô hấp, nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, thương hàn trên gia cầm.VA-57CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
MaxFlo LAFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heoVA-58CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viaenro-25EnrofloxacinTrị nhiễm trùng tiêu hoá, hô hấp, sinh dục trên bê, nghé.VA-59CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via. BromxinBromhenxinTrị viêm đường hô hấp ngựa non, bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầm, chó, mèo.VA-60CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.Ampi-ColiAmpicillinTrị thương hàn, bạch lỵ, tụ huyết trùng, đóng dấu trên bê, nghé, dê non, lợn con, gia cầm.VA-61CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Úm gia cầm.ViaAmpicillin, ErythromycineTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, sinh dục trên gia cầm.VA-62CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.CoccidSulfaquinoxalin, PyrimethamineTrị cầu trùng, nhiễm trùng đường tiêu hoá trên gia cầm, thỏ.VA-63CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.TilaneTylosin tartrateTrị hồng lỵ, suyễn trên lợnVA-64CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Coli-500Colistin sulphate, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, TrimethoprimVA-65CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.cox ToltralToltrazurilTrị cầu trùng ở gàVA-66CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Đặc trị E.coli sưng phù đầuFlumequineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với FlumequineVA-67CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via. CostrimOxytetracycline, SulfadimidineTrị nhiễm trùng đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline, SulfadimidineVA-68CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ViatrilEnrofloxacine baseTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với EnrofloxacineVA-69CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.doxy-200Doxycycline baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày ruột do vi khuẩn nhạy cảm với DoxycyclineVA-70CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.gentacosGentamycinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin gây ra ở bêVA-71CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via. Fer dextran B12Fer dextran, B12Trị thiếu máu do thiếu sắt ở bê và lợn conVA-72CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ-Moxy 50SAmoxycilinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục do vi khuẩn nhạy cảm với AmoxycilinVA-73CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
TylosinTylosin tartrateTrị CRD, viêm phổi, hồng lỵ, THT do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycilin trên bò, lợn, gia cầmVA-74CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ-Doxy 50SDoxycyclineTrị viêm mũi, viêm phổi, đường ruột, viêm vú, tử cung, bệnh lỵ trên bê, cừu, lợn, gia cầmVA-75CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via. PneutecOxytetracycline; TylosinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline; Tylosin trên lợn và gia cầmVA-76CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via. Flosol oralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp do VK nhạy cảm với Florfenicol trên lợn, gia cầmVA-77CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AzquinotecEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp, sinh dục do VK nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia cầmVA-78CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az FlomaxFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên gia cầmVA-79CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Ampi-Coli extraAmpicilline, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilline, Colistin trên gia cầmVA-80CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az Flotec 23% oralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên lợnVA-81CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AntigumboroPotassium citrate; Sodium citrate; Vitamin B1; B2; C; Menadione; Nicotinamide; Troxerutine; PhenylbutazonePhòng các triệu chứng bệnh Gumboro. Tăng cường chức năng gan thận ở gia cầm. Chống viêm, hạ sốt trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus có sốtVA-82CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ DIPAFENACDiclofenac sodiumHạ sốt, giảm đau trong đau bụng, bệnh đường ruột, viêm vú, viêm khớp cấp tính, mãn tính và an thần trên bò, cừu, dê, ngựa, lạc đà, chó, mèo.VA-83CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ Gluco KC BaminVitamin C, Calcium gluconogluco heptonate Sodium HypophosphiteBổ sung Vitamin C, Calci, Phospho cho hoạt động của hệ thần kinh, cơ bắp và tim mạch. Tăng cường chuyển hóa trên bò, cừu, dê, lợn, ngựa, chó, mèoVA-84CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ. Genta-TylosinGentamycine, Tylosine, Vitamin ATrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột, viêm mũi, sổ mũi trên gia súc, gia cầmVA-85CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ. NEO-NYSNeomycine sulffate NystatinTrị nhiễm trùng do nấm Candida, nhiễm trùng huyết, E.Coli, tiêu chảy, kiết lỵ, phân trắng trên gia cầmVA-86CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
MekbaminMeloxicamChống viêm giảm đau trong các bệnh về cơ, xương cấp tính và mãn tính. Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú, nhiễm trùng huyết trên bò, ngựa, lợn.VA-87CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ PARA CParacetamolGiảm đau, hạ sốt.VA-88CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
IVERMEC 1%IvermectineTẩy giun tròn, giun phổi, giun dạ dày, giun đường tiêu hóa và các loại ấu trùng. Diệt ve, ghẻ, bọ chét, chấy rận ở bò, cừu, lợn.VA-89CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VIA.BromhexinBromhexineTác dụng loãng đờm, tan đờm, hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.VA-90CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfodetox ExtraSorbitol, Methionine, Vitamin B12, Vitamin B6, Vitamin B2Tăng tiết mật, giải độc và tăng cường chức năng gan cho thú khi mắc các bệnh nhiễm trùng, sử dụng kháng sinh nhiều ngày, ngộ độc thức ănVA-91CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via.prostCloprostenol (sodium)Giúp lên giống, thúc đẻ, kết hợp điều trị viêm tử cung trên bò, lợn.VA-92CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.amoxy-col 20%Amoxycillin trihydrat, Colistin sulfatTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường sinh dục trên bê, cừu, lợn, gia cầm.VA-93CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.doxtyl 300 extraTylosine tartrate, Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng do các chủng nhạy cảm vói Tylosine, Doxycycline trên bê, nghé, lợn, gia cầm.VA-94CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.quino 20% goldEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, trâu, bò, bê, cừu, dê.VA-95CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.gentidoxGentamycin sulfat, Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin, Doxycycline trên trâu, bò, lợn, gia cầmVA-96CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Tylosin goldTylosine tartrateTrị bệnh hô hấp mãn tính trên gia cầm, viêm màng hoạt dịch và viêm xoang trên trâu, bò, lợn.VA-97CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.levasol 20%Levamisole HCLPhòng và điều trị các loại giun ở các loài gia súc, cừu, dê, lợn, gia cầm.VA-98CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.cocidial usaSulfaclozineTrị cầu trùng, thương hàn, dịch tả trên gia cầmVA-99CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.oxytocinOxytocinGiảm đau trong quá trình chuyển dạ, không tiết sữa ở lợn nái, mất trương lực tử cung, sót nhau thai, băng huyết sau sinh, sa tử cung...VA-100CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AztosalButaphosphan, Vitamin B12Trị rối loạn chuyển hóa do sau khi điều trị bệnh, dinh dưỡng kém, dưỡng chất không đầy đủ.VA-101CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.DimethonSulfadimethoxine sodiumTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, cầu trùng trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầm.VA-102CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.TrithoxinSulfadimethoxine sodium, TrimethoprimTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxine và Trimethoprim gây ra trên gia cầm, thỏ.VA-103CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.MonothoxinSulfadimethoxine sodiumTrị ký sinh trùng đường máu, cầu trùng trên gia cầm, thỏ.VA-104CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.Timicosin 30%TilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnVA-105CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.Timicosin OralTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnVA-106CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.Flo-DoxyFlorfenicol; Doxycyclin hyclateTrị viêm phổi, viêm màng phổi, viêm teo mũi, viêm giác kết mạc truyền nhiễm, tiêu chảy trên trâu, bò và lợnVA-107CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.GonadorelinGonadorelinGây lên giống đồng pha, điều trị không lên giống và u nang buồng trứng trên bò, thỏVA-108CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.DIAZURILDiclazuril, Vitamin A, K3Phòng và điều trị bệnh cầu trùng trên gia cầmVA-109CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ALPHA 60F ECAlphacypermethrinPhòng trừ và diệt ruồi, muỗi, gián, rệp, kiến cho chuồng trại, nhà cửa, kho vựa. Diệt ve, ghẻ và bọ chét trên vật nuôiVA-110CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.FASCIOLISTriclabendazoleTrị sán lá ganVA-111CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.Progest-EProgesterone; Vitamin EGây động dục hàng loạt, ổn định tử cung, an thai .VA-112CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.ECOLISALFlumequineTrị Colibaccillosis, Salmonella, Tụ huyết trùng trên bê, gia cầm.VA-113CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.FLUMEC 200FlumequineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và đường tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.VA-114CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.OXONICAcid oxolinic (dạng muối Natri monohydrat)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm ruột tiêu chảy, thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầm.VA-115CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.GENTA-TYLOSIN MAXGentamicin sulfate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp (CRD), viêm phổi, viêm màng phổi, tụ huyết trùng, viêm ruột, viêm dạ dày ruột, salmonella, tiêu chảy của lợn con, viêm tử cung và viêm vú trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèoVA-116CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.FLO 45 LAFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn.VA-117CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.CEPTYCeftiofurTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm móng, viêm dạ con trên bò, lợn.VA-118CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.CEPTY 100 LACeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng huyết, viêm đa khớp, viêm da có mủ trên lợnVA-119CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.AMOXCYCLA LAAmoxicillin, Acid clavulanicTrị nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng mô mềm, viêm tử cung, viêm vú, nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng da và mô mềm trên trâu, bò, lợn, chó, mèoVA-120CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VIA-IDOGOLIodineSát trùng vú bò, phòng và trị viêm vú bòVA-121CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VIABENCOVETBenzalkonium chloride; GlutaraldehydeSát trùng chuồng trai, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển, tiêu độc xác gia súc, gia cầm chếtVA-122CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.TIAMULINTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầm, bệnh viêm phổi, bệnh lỵ và bệnh viêm hồi tràng trên lợn.VA-123CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.FLUMEQ 50SFlumequineTrị nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa trên gia cầm, lợn, bê, cừu, dê, thỏVA-124CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.FOSFOMYCINCalcium fosfomycin, Erythromycin thiocynateTrị bệnh do E.coli, bệnh hô hấp mãn tính, bệnh do Listeria, tiêu chảy, sổ mũi truyền nhiễm trên gàVA-125CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SANFO.COLIS 4800Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường ruột trên gia cầm, heo con, bê, cừu và thỏVA-126CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.Apracin 50ApramycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, lợn, cừu, thỏ, gia cầm.VA-127CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.Amoxi-ColAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, áp xe trên trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa con, gia cầm.VA-128CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.FloDoxBFlorfenicol, Doxycycline trihydrate, BromhexineTrị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm đa xoang mạc trên gia cầm; viêm teo mũi truyền nhiễm, viêm phổi, viêm màng phổi, tụ huyết trùng trên bê, nghé, lợn.VA-129CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.Doxycoli 50/50Doxycycline, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa: viêm phổi, viêm phể quản, viêm teo mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, nhiễm trùng, nhiễm trùng huyết trên lợn, bê, cừu, gia cầm.VA-130CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
VitaStrongCác vitamin A, D3, E, K¬3, B1, B2, B3, B6, B9, B12, C, Lysin, Methionine, Các khoáng chất Ca, Mn, Zr, Fe, Cu, Co, KPhòng và trị các bệnh thiếu vitamin, bổ sung chất khoáng, axit amin, làm giảm căng thẳng, giúp duy trì và tăng năng suất trứng cho vật nuôi.VA-131CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfovit AD3ECCác vitamin A, D3, E, B1, B3, B5, B6, B12, CPhòng và trị các bệnh thiếu vitamin, rối loạn tăng trưởng, rối loạn sinh sản, suy nhược cơ thể, thiếu máu trên trâu, bò, ngựa, cừu, gia cầm, chó, mèo.VA-132CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SanfoliqidMalic acid, Glucosamine, Arginine, Glycine, Vitamin C, B6, B5, B9, B12, Kẽm sulfate, Canxi pantothenateTăng cường miễn dịch và trao đổi chất, kháng virus, giải độc gan, tăng cường chức năng tạo máu, chống oxy hóa trên gia cầm, lợn, trâu, bò.VA-133CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SanfoticEthanol β aminophosphoric acid, Sodium benzoatPhòng các bệnh gan, thận, giải độc cơ thể hỗ trợ chức năng gan thận, giúp tái tạo tế bào thận, tăng cường trao đổi chất dinh dưỡng trên bê, cừu non, dê non, ngựa con, gia cầm, thỏ.VA-134CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.CefquinoCefquinome (muối sulfat)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm mào tinh hoàn, viêm màng não, viêm da, viêm tủy xương, hoại tử chân cấp, nhiễm trùng sơ sinh trên trâu, bò, lợn.VA-135CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.FlunixinFlunixin (meglumine)Trị hội chứng viêm vú, viêm, giảm sốt, giảm đau, giảm triệu chứng lâm sàng trong nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, lợn.VA-136CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.GamycinGamithromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, trâu, bò.VA-137CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.MarbocinMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, hội chứng viêm vú trên lợn, trâu, bò.VA-138CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ.TulacinTulathromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm kết mạc trên trâu, bò, lợn.VA-139CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Stress-AzdexVitamin A, D3, E, B2, B6, B12, C, K3, B3 (acid nicotinic), Ca d-pantothenat, Cu, Mn, Zn (dạng sulfat), Natri clorid, Kali iodua, L-Lysin, Dl-MethioninTrị chứng thiếu vitamin, khoáng chất và acid amin; chống stress cho trâu, bò, bê, cừu, dê, lợn, gia cầm.VA - 140CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Gluco KCE captoxVitamin A, E, B1, C, K3, MnTrị chứng thiếu vitamin và Mn cho ngựa, trâu, bò,bê, cừu, dê, lợn, gia cầm.VA - 141CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Feacomb ExtraVitamin H (biotin), A, E, B1, C, K3, PP, Acid folic, Calci pantothenate, Methionine, Zn, MnTrị chứng thiếu vitamin khoáng vi lượng và acid amin trên lợn, gia cầm.VA - 142CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo. PermetoxPermethrin, D-Tetramethrin, Piperonyl butoxideDiệt ruồi, muỗi, gián, kiến, bướm, con trùng cho nhà, xưởng, chuống trại chăn nuôi.VA - 143CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo. AceminCác vitamin A, D3, E, B1, B2, B3, B6, B9 (acid Folic), C, PP, K3, Acid Pantothenic, L-Lysin, DL - Methionin, Cholin, Các khoáng chất Fe, Cu, Zn, Mn, Co (dạng sulfat)Trị chứng thiếu vitamin, khoáng chất và acid amin; chống stress cho ngựa non, trâu, bò,bê, cừu, dê, lợn con, thỏ, gia cầm.VA - 144CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo.MycokepDifloxacin (hydrochloride)Trị nhiễm trùng đường phổi, đường ruột trên gà.VA - 145CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo.FlubenFlubendazole, Methyl parahydroxybenzoate, Propyl parahydroxybenzoate, Butylated hydroxytoluen, Propylene glycolTẩy giun đũa, giun xoăn đường ruột trên lợn, gà.VA - 146CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Viarolyte OralDextrose monohydrat, Sodium chlorid, Glycine, Sodium dihydrogen phosphat dihydrat, Kali chlorid, Sodium citratTrị mất nước do tiêu chảy trên bê, trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.VA - 147CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo.Flotylo 75Tylosin (tartrate), FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa cho lợn, gà.VA - 148CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.CefgaviCeftiofur NatriTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng chân, móng, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, chó và E. Coli trên gia cầm.VA - 149CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo. SirocoliColistin (as sulphate), Benzyl alcoholTrị nhiễm trùng đường ruột trên bê, cừu non, lợn, gia cầm.VA - 150CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Liquid Health KTMDMethionin, Choline, Inositol, Vitamin PP, Vitamin B6, SorbitolTrị rối loạn trao đổi chất, mất cân bằng điện giải, Vitamin cho bò, cừu, dê, lợn, gia cầm.VA - 151CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AZ. MycolyTiamulin hydrogen fumarateTrị kiết lỵ trên lợn; trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gà.VA - 152CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az. ErymycoErythromycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, cừu và lợn.VA - 153CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az. KetoproKetoprofenKháng viêm, giảm đau hạ sốt trong các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú, nhiễm trùng cơ -xương -khớp trên trâu bò, ngựa và lợnVA - 154CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Via. Gentadex DropsGentamicin (sulfat); Dexamethason natri phosphatTrị viêm kết mạc, viêm giác mạc, viêm mí mắt, viêm đa giác mạc, ... trên chó, mèo và gia cầm.VA - 155CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo.Amprolin K3Amprolium HCl; Sulphaquinoxaline sodium; Menadione sodium bisulphite (K3)Trị bệnh cầu trùng trên gia cầm, dê, cừu, trâu, bò và lợn.VA - 156CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo.OxyneominOxytetracycline (HCl); Neomycin (sulphate); Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, C; Folic acid; Ca d-pantothenate; Nicotinic acid; DL-Methionine; L-LysineTrị các bệnh hô hấp mãn tính (CRD), viêm ruột, thương hàn, phó thương hàn, nhiễm trùng do Mycoplasma, viêm dây thần kinh trên trâu, bò và gia cầm.VA - 157CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az.AmprococAmprolium (HCl)Trị bệnh cầu trùng trên gia súc, gia cầmVA - 158CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
TimimaxTilmicosin (phosphate)Trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, máu, tiêu hóa, viêm ruột hoại tử, viêm khớp và viêm vú trên bê, lợn và gia cầmVA - 159CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
GentamaxGentamicin (sulphate)Trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu, da, huyết và viêm khớp trên gia súc, ngựa, cừu, lợn, gia cầmVA - 160CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
FendazolFlubendazoleTrị nhiễm giun đường tiêu hóa và phổi trên lợn và gia cầmVA - 161CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Az. Josa + TriJosamycin; TrimethoprimTrị các bệnh Mycoplasmoses, bệnh hô hấp mãn tính (CRD), viêm xoang, bội nhiễm sau khi nhiễm virus và viêm khớp trên gia cầmVA - 162CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Damong SprayThiamphenicol; Curcumin (E100)Trị các bệnh nhiễm trùng chân, móng và vết thương hở trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợn, thỏVA - 163CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfo.Aminotec KsVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, K3, B12, C ; Axit folic; Ca d-pantothenate; Axit Nicotinic; Choline chloride; DL-Methionine; Amino axit (Cystine, Tryptophane, Arginine, Threonine, Isoleucine, Leucine, Valine, Histidine, Phenylalanine, Tyrosine và Glycine)Chống stress cho vật nuôi; Cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi sau chủng vaccin, vận chuyển, thay đổi thời tiết, thiếu hụt do rối loạn chuyển hóa và sau điều trị bệnhVA - 164CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sanfotofin ExtraEucalyptus oil; DL-Menthol; Betain.HCl; Vitamin C (Ascorbic acid)Giúp giảm các tác dụng phụ khi điều trị bằng vaccin. Hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp; giảm stress trên gia cầmVA - 165CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
B.M.D.Bacitracin MediBacitracin Methylene DisalicylateTrị bệnh kiết lỵ trên lợn và trị viêm ruột hoại tử, viêm ruột truyền nhiễm do Clostridium trên gàVA - 166CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Linspec ExtraLincomycin HCl; Spectinomycin HClTrị các bệnh dạ dày- ruột, viêm khớp, viêm phổi trên lợn; bệnh hô hấp mãn tính (CRD) do vi khuẩn E. coli và Mycoplasma nhạy cảm với lincomycin và spectinomycin trên gia cầmVA - 167CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
LincospecLincomycin (as HCl H2O); Spectinomycin (as 2HCl 5H2O )Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, chân bị thối và viêm khớp do Mycoplasmas, E. coli trên bê, lợn, cừu, dê, chó, mèo và gia cầmVA - 168CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
LincomaxLincomycin (as HCl)Trị viêm phổi, viêm khớp, kiết lỵ, viêm ruột E. Coli, viêm da, thối móng, CRD, nhiễm trùng huyết trên chó, mèo, cừu, dê, lợn và gia cầmVA - 169CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Paramax CParacetamol; Vitamin CHạ sốt trong các trường hợp nhiễm trùng, viêm phổi, viêm phế quản, viêm tử cung, viêm vú, viêm móng, viêm xương khớp, sốt, sốt do vi rút trên gia súc, gia cầmVA - 170CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
CRD – CureThyme extract; Eucalyptus extract; Vitamin C; Vitamin E; Citrus extract; CamphorTrị nhiễm trùng đường hô hấp, hắt hơi và các triệu chứng hô hấp khác; giảm stress, giảm sốc khi vận chuyển, chuyển chuồng, khí hậu nóng khô, chủng vaccin trên ngựa, lợn, gia cầmVA - 171CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
DolincoDoxycycline hydrochlorid; Lincomycin hydrochloridTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp, sinh dục trên lợn, gia cầmVA-172CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Atyvalz MixTylvalosinTrị viêm phổi, viêm ruột, kiết lỵ trên lợn; bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và sinh dục (ORT) trên gia cầm.VA-173CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
DoLincoB MixDoxycyclin HCl; Lincomycin HCl; BromhexinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm.VA-174CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Myco-ORTTylvalosinTrị nhiễm trùng hô hấp và nhiễm trùng buồng trứng (ORT) trên gà.VA-175CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AmpheraminChlorpheniramin maleatChống dị ứng; kháng viêm trong điều trị viêm móng, hội chứng tổn thương cơ xương, viêm vú, ngộ độc, bệnh sốt sữa trên ngựa, trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo.VA-176CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Atropin MaxAtropin sulfatGiảm đau bụng do giảm co thắt trong các chứng viêm ruột, thực quản và phế quản; Ngăn ngừa ngừng tim và hô hấp trong gây mê; giảm sự tiết dịch phế quản trong gây mê; kích thích hô hấp trong ngộ độc morphine; giải độc trong ngộ độc các chất lân hữu cơ trên ngựa, trâu, bò, cừu, lợn, dê, mèo, chó, gà và chim bồ câu.VA-177CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
CeftiKetoCeftiofur (hydroclorid); KetoprofenKháng viêm, hạ sốt, trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựaVA-178CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
DifloAZDifloxacin (hydroclorid)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò; nhiễm trùng da có mủ trên chóVA-179CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Floazmax 50FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn và gia cầm.VA-180CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Floazo 30FlorfenicolTrị các nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn và gia cầmVA-181CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Paravacin CParacetamol; Vitamin CHạ sốt trên lợnVA-182CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
TilmicoazTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gàVA-183CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
AzifuxinAzithromycin dihydrat; Flunixin (meglumin)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, đường niệu-sinh dục, da và mô mềm trên lợn, trâu, bò, bê, nghé, dê và cừu.VA - 184CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
ChloramixChlotetracyclineTrị nhiễm trùng huyết, hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát do virut trên bê, cừu, dê, lợn và gia cầm.VA - 185CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Tetramax 50SOxytetracycline (HCl)Trị nhiễm trùng huyết, hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầm.VA - 186CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Colistin 10% PremixColistin SulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn, gia cầm.VA - 187CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
MethocinSulfadimethoxin (natri); Trimethoprim; Methyl ParahydroxybenzoateTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm vú cấp tính trên trâu, bò, cừu, dê và lợn.VA - 188CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
TrithomaxTrimethoprim; Sulfadimethoxine sodiumTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp và các nhiễm khuẩn khác trên trên bê, lợn và gia cầm.VA - 189CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Chloracin 50SChlortetracyclin hydrocloridTrị nhiễm trùng đường hô hấp, ,tiêu hóa trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầm.VA - 190CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Sapirin C+K3Sodium salicylate; Ascorbic acid (C); Menadione sodium bisulfite (K3)Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, chống tập kết tiểu cầu trên bê, lợn, gà.VA - 191CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
Aviatox 300Deltamethrin; Piperonyl butoxideDiệt muỗi, kiến, mối, rệp, gián, bọ chét, ruồi, nhện đỏ ve, muỗi, sâu bướm.VA - 192CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
DexasonDexamethason (phosphat dinatri); Ancol benzylicTrị viêm, dị ứng hoặc sốc trên ngựa, trâu, bò, dê, lợn, chó, mèo; rối loạn cơ-xương trên ngựa; bệnh ketosis nguyên phát trên trâu,bò, dê.VA - 193CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ LIÊN DOANH THUỐC THÚ Y VIỆT ANH
SVT-TiacoliTiamulin fumarate, Colistin sulfatTrị hồng lỵ, viêm ruột tiêu chảy, viêm phổi địa phương, suyễn trên trâu, bò, lợn.SVT-1CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Flo DoxyFlorfenicol, DoxycyclinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.SVT-2CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-EnrojectEnrofloxacinTrị bệnh đường tiêu hoá và hô hấp trên trâu, bò, lợn.SVT-3CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Thiam tyloThiamphenicol, Tylosin tartrateTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phổi, bệnh tụ huyết trùng, hội chứng MMA, nhiễm trùng máu trên trâu, bò dê, cừu, lợn.SVT-4CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-TylanTylosin tartrateTrị viêm phổi địa phương, viêm khớp, bệnh đóng dấu, viêm tử cung trên trâu, bò, lợnSVT-5CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-LincojectLincomycin HClTrị Leptospyrosis, liên cầu khuẩn, viêm dạ dày ruột, viêm đường liệu sinh dục, nhiễm trùng huyết, viêm xương, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm.SVT-6CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-NocinjectNorfloxacin HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên gia súc, gia cầm.SVT-7CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-TosalButafosfan, Vitamin B12Trị rối loạn sinh trưởng, rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.SVT-8CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Gentyl DTylosin tartrate, GentamycinTrị viêm đường hô hấp, viêm đường sinh dục, niệu đạo trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm .SVT-9CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Analgin C jectAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó.SVT-10CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-CalcijectCalcium gluconatTrị bệnh do thiếu khoáng, hạ calci huyết, thiểu năng tuyến cận giáp, thiếu Vitamin D, còi xương chậm lớn.SVT-11CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-MarboMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.SVT-13CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-LevasolLevamisolTrị giun trên gia súc, gia cầm.SVT-14CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Tilcosin PlusTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.SVT-15CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Enro PlusEnrofloxacinTrị bệnh đường tiêu hóa trên trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầmSVT-16CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Nocin PlusNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên gia cầmSVT-17CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Flomax plusFlofenicolTrị bệnh tiêu chảy, tụ huyết trùng, coryza, thương hàn, viêm ruột hoạiSVT-18CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-CRDLincomycin HCl , Colistin sulfatTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.SVT-19CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-TylodoxTylosin, DocycyclinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, heo, dê, cừu non, gia cầm.SVT-20CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Enro 20EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệuSVT-21CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Super coxSulfaquinoxalin, DiaveridinTrị cầu trùng trên gia cầm.SVT-22CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-CoxSulfachlozinTrị cầu trùng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm.SVT-23CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-TylandoxDocycyclin, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm .SVT-24CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-EcoliColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên gia súc, gia cầm.SVT-25CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Đặc trị tiêu chảyNeomycin ColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên lợn, dê, bê, cừu, thỏ, gia cầm.SVT-26CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-NorfloxNorfloxacinTrị hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.SVT-27CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Docy 20DocycyclinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệuSVT-28CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-GentadoxDoxycyclin HC GentamycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấpSVT-29CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Levasol PLevamisol HCLTrị giun trên gia súc, gia cầm.SVT-30CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-ColidoxDoxycycline HCl Colistin SulfatTrị viêm phổi, suyễn, tiêu chảy, phó thương hàn, viêm teo mũi.SVT-31CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Cầu trùng StopSulfaquinoxalin, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, nhiễm E.coli huyết trên gia cầm.SVT-33CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-NystatinNeomycin sulfate, NystatinTrị tiêu chảy lỵ, nhiễm trùng máu trên gia cầm.SVT-34CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-OxytocinOxytocinTăng cường co bóp tử cung, kích thích đẻ, tiết sữa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.SVT-36CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-IodinePovidone IodineSát trùng vết thương, tẩy uế chuồng trại.SVT-37CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-TilmicosinTilmicosinTrị bệnh hô hấp trên lợn, gia cầmSVT-38CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-NeodoxDoxycyclin, NeomycinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm.SVT-39CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-DextranfeFer (dextran) Vitamine B12Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên bê, heo conSVT-41CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-Oytetra LAOxytetracyclin (dihydrat) Flunixin (meglumin)Trị nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính gây viêm và sốt do Mannheimia (Pasteurella) haemolytica và Pasteurella multocida nhạy cảm với oxytetracyclin gây ra trên trâu, bò.SVT-42CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-TrimesulSufadimethoxine (Na)TrimethoprimeTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Sulfadimethoxine gây ra trên ngựa, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèoSVT-43CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-Multi BVitamin B1, B2, B6, PP, DexpanthenolPhòng và trị bệnh lý thiếu vitamin nhóm B trên ngựa con, bê, cừu, chó, mèo và gia cầmSVT-44CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-ProgesteronProgesterone, Vitamin EDưỡng thai, điều hoà quá trình sinh sản trên bò, ngựa và lợn nái.SVT-45CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-Liver jectAcetyl methionine, L-arginine HCl, Lysine HCl,Trị rối loạn chuyển hóa gan, thận trên ngựa, trâu, bò, cừu, dê, gia cầmSVT-46CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Flu jectFlumequinTrị bệnh đường hô hấp, sinh dục, viêm dạ dày-ruột, Colibaccilosis, Salmonelosis trên gia súc, cừu, lợn, chóSVT-47CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-HemovitCalcium phosphorylcholine chloride, Casein-peptides, Vitamin B12Tăng cường biến dưỡng, hồi phục sau khi bệnh, khi sinh sảnSVT-48CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-KetofenKetoprofenChống viêm , giảm đau xương khớp, hạ sốt, đặc biệt là trongcác bệnh đường hô hấp trên ngựa, trâu, bò, lợn.SVT-49CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-Tilmi jectTilmicosinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn mẫn cảm với Tilmicosin gây ra trên gia súcSVT-50CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-EstradiolEstradiol benzoateNgăn chặn sự thụ thai không mong muốn trên chó cáiSVT-51CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-ThiophylinAminophyllineTrị rối loạn hô hấp, bệnh đường hô hấp do phế quản và hội chứng suy tim nhẹ trên gia súc, lợn.SVT-52CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-Coxi plusSufadimethoxine(Na) TrimethoprimeTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với trimethoprime và sulfadimethoxine gây ra trên thỏ.SVT-53CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-MonocoxSulfamonomethoxine TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm gây ra trên gia súc, lợn và chimSVT-54CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-DiclacoxDiclazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng gây ra bởi Eimeria trên gia cầm, cừu, lợn, thỏ.SVT-55CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-ToltracoxToltrazurilPhòng và trị các bệnh cầu trùng trên gia cầmSVT-56CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-PigcoxToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên heo.SVT-57CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-ColicoxSulfadimethoxine Colistine (sulfate).Trịnhiễm trùngđường tiêu hóatrên bê, cừuSVT-59CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-ParacetamolParacetamolHạ sốt trên lợnSVT-60CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-Kháng sinh tổng hợpOxytetracycline, NeomycinTrị tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline và neomycin gây ra trên trên bê, cừu, , lợn, thỏ và gia cầm.SVT-61CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-Úm gà vịtOxytetracycline, Colistin, Vitamin A, D3, PPPhòng và trị bệnh đường hô hấp (CKD), viêm khớp, viêm ruột (Colibacillosis, Salmonella)SVT-62CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-GlucafGlucose monohydrateGiúp bù lại nước và cung cấp thêm năng lượng, giúp giải độc cơ thể.SVT-63CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Coli stopColistin sulfate, SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên dê non, cừu non, heo con.SVT-64CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Nấm phổiNystatinTrị nấm Candida trên chim bồ câu và chim lồng.SVT-66CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-TilmimixTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnSVT-67CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Cảm CúmOxytetracycline (as hydrochloride)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gà, chó, mèoSVT-68CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Thiam-MultiThiamphenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, cừu, gia cầm.SVT-69CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-DanocinDanofloxacin (mesylate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm ruột, viêm vú trên trâu, bò.SVT-70CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Flo jectFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục trên lợn, gia súc.SVT-71CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-MeloximMeloxicamChống viêm, giảm đau, hạ sốt.SVT-72CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-ImectinIvermectin cvTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên lợn.SVT-73CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-AtropinAtropin sulphateTrị co thắt ruột, khí phế quản, giảm đau-tiền mê.SVT-74CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Tolfe VetAcid TolfenamicChống viêm, giảm đau, hạ sốt.SVT-75CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Multi ADEVitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, E, Panthenol và Nicotinamid.Phòng, trị bệnh do thiếu vitamin. Tăng cường sức khỏe sau khi bị bệnh.SVT-76CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-SoneOxytetracycline HCl, FlofenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục trên trâu, bò, ngựa lợn, dê, cừu, gia cầm.SVT-77CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Tylan 50TylosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục trên bê, lợn, gia cầm.SVT-78CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Doxy 50Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục trên lợnSVT-80CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-GentatyloTylosin, GentamycinTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, niệu đạo trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.SVT-81CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-BromhexineBromhexine HCLGiảm ho, long đườm, giảm tiết dịch nhày, giãn phế quản, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, lợn, chó, mèoSVT-82CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Enro 5EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục, nhiễm trùng kế phát trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.SVT-83CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-ProstCloprostenolTrị lưu tồn thể vàng, vô sinh, không động dục, động dục ẩn trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèoSVT-84CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-AnticoxSulfamerazine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùngđường niệu sinh dục, nhiễm trùng đường tiêu hóa trên ngựaSVT-85CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-DimecoxSulfadimethoxine, TrimethiprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên bò, lợn, gà, vịt, ngan, cút.SVT-86CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Doxy mixDoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên heo con cai sữaSVT-87CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Esb3Sulfachloropyridazine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợn, gia cầm.SVT-88CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Flo MixFlofenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnSVT-89CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-MethocoxSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu, sinh dục trên trâu, bò, lợn, gia cầmSVT-90CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Tiêu chảy StopTrimethoprim, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầmSVT-91CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Metamizole 50Metamizole sodiumGiảm đau, hạ sốt, thấp khớp, co thắt ruộtSVT-95CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD_Oxytetra 20OxytetracyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, viêm ruột, viêm tử cung, viêm vú, thối chân ở bò, ngựa, lợn, cừu, dê, gia cầm.SVT-96CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Flo plusFlofenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmSVT-97CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-TrimezolSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu sinh dục trên bê, lợn, gia cầm.SVT-98CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-TulacinTulathromycinTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo.SVT-99CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-BromjectBromhexine HCLTrị bệnh phế quản phổi cấp và mãn tính liên quan đến tiết chất nhày bất thường.SVT-100CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-ColifastColistinTrị nhiễm khuẩn tiêu hóa, viêm vú, nhiễm khuẩn huyết trên gia súcSVT-102CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-ActicinLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, viêm tử cung, viêm dạ dày-ruột trên gia súcSVT-103CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Encin jectEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnSVT-104CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Cầu trùng TCSulfaquinoxaline, DiaveridineTrị cầu trùng manh tràng, ruột trên gia súc, gia cầm.SVT-105CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-E20 plusEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gàSVT-106CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Metho NewSulfadimethoxine, TrimethiprimTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxine và Trimethoprim gây ra trên gia cầm, gia súc.SVT-107CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Para 30 plusParacetamolHạ sốtSVT-108CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Gumboro stopOxytetracycline HydrochlorideTrị các bệnh nhiễm trùng hô hấp và tiêu hóa trên gia cầm.SVT-113CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-vit k 12, 5%Vitamin K3Trị bệnh do thiếu Vitamin K3SVT-114CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Methocin 500SulfadimethoxineTrị tiêu chảy, viêm ruột hoại tử, viêm phổi E.coli bạch lỵ, tụ huyết trùng, bệnh cầu trùng trên gia cầm.SVT-115CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-DexasoneDexamethasoneKháng viêm, chống dị ứng, stress, sốc.SVT-116CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-SpicolSpiramycin, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, viêm phổi, kiết lỵ, ỉa chảy trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.SVT-119CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Td-A.T.P FastATP, Sodium Selenite, Magnesium Aspartate Kali, Vitamin B1, B12Dùng bổ sung năng lượng, vitamin và muối khoáng.SVT-120CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Ery NewErythromycinTrị nhiễm trùng hô hấp trên gia cầm.SVT-122CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-FuromidFurocemideThuốc lợi tiểu trên trâu, bò, ngựa, cừu, dê, lợn, chó, mèoSVT-123CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-JosacinJosamycinTrị bệnh do Mycoplasma, Chlamydia và vi khuẩn Gram dương.SVT-124CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Cảm CúmParacetamolHạ sốt trên lợnSVT-125CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Para 30ParacetamolHạ sốt trên lợnSVT-126CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Natri Clorid 0.9%Sodium cloridChống mất nước cho cơ thể do ỉa chảy, nôn mửa … Cân bằng điện giải, chống nhiễm độc,SVT-127CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Amox 15 % LAAmoxycilinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấpSVT-12CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-AmpicoliAmpicilin, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, viêm khớp, viêm màng não, tiết niệu.SVT-32CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-ColimoxAmoxycilin, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, cừu, dê, lợn, gia cầm.SVT-35CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-CeftioCeftiofur (HCl)Trị bệnh đường hô hấp trên heo; bệnh đường hô hấp, viêm kẽ móng hoại tử, viêm tử cung cấp tính trên trâu, bò.SVT-40CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Ampicol.PAmpicillin (Trihydrate), Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, gia súcSVT-65CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Amox 50Amoxicillin, ColistinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục trên trâu, bò, lợn.SVT-79CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Amogel LAAmoxicilline, GentamycinTrị viêm phổi, nhiễm trực khuẩn Coli, viêm tử cung, tiêu chảy, viêm ruột, viêm vú trên trâu, bò, lợnSVT-92CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Cefa jectCefalexin (monohydrate)Trị viêm vú trên bò sữaSVT-93CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-CefaneoCephalexine, NeomycinPhòng và trị bệnh viêm vú ở bò ở giai đoạn cạn sữaSVT-94CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Amcol 20Ampicillin Trihydrate, Colistin SulfateTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp trên lợn, gia cầm.SVT-101CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Ceftio 10CeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn huyết, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn.SVT-109CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-PenistrepProcain Penicillin G, DihydrostreptomycinTrị viêm khớp, viêm vú, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên gia súc, gia cầm.SVT-110CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Cefquinome SCefquinomeTrị nhiễm trùng hô hấp, viêm da trên trâu, bò, ngựa.SVT-111CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SVT-Cefquinome 8SCefquinomeTrị nhiễm trùng hô hấp, viêm da trên trâu, bò, ngựa.SVT-112CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-ClamoxAmoxicillin, Clavulanic acidTrị nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa, nhiễm trùng da, mô mềm trên lợn, gia cầm.SVT-118CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-MoxclaAmoxicillin, Clavulanic acidNhiễm khuẩn hệ hô hấp, mô mềm, khớp, rốn, áp xe, điều trị bệnh viêm tử cung và viêm vú trên gia súc.SVT-121CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
TD-Gentyl F10Iron (Dạng Dextran Complex)Phòng trị thiếu máu do thiếu sắt trên heo con.SVT-128CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN- DICLACOX 2.5%DiclazurilTrị cầu trùng trên gia súc, cừu, lợn, chó.SVT-129CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-COLIMIX 10%ColistinTrị tiêu chảy trên gia súc, gia cầmSVT-130CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN-FLODOXY PLUSFlofenicol, DoxycyclineTrị viêm ruột, tiêu chảy, bạch lỵ, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi trên lợn, gia cầm.SVT-131CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Florfens 45FlorfenicolPhòng và trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp ở gia súc do vi khuẩn M.haemolytica, P. multocida và Histophilus somni nhạy cảm với Florfenicol gây ra.SVT-132CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Doxy 75 WSDoxycyclinePhòng trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên gia súc, gia cầmSVT-133CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Docoli 240Doxycycline hydrochloride; Colistin sulfateĐiều trị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline và Colistin gây ra trên gia súc, gia cầm .SVT-134CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- TrimenewSulfamonomethoxine; Trimethoprime.Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp và các nhiễm trùng khác do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamonomethoxine, Trimethoprim gây ra trên bê, dê, cừu, lợn con và gia cầm.SVT-135CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Tilmivet plusTilmicosinTrị bệnh hen suyễn (do Mycoplasma), bệnh THT, các nhiễm trùng do tụ cầu, liên cầu khuẩn, nhiễm trùng yếm khí cho trâu, bò, lợn và gia cầm non; trị hồng lỵ trên lợn.SVT-136CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Florvet plusFlorfenicolĐiều trị các bệnh đường hô hấp truyền nhiễm ( ho, hen suyễn); bệnh đường hô hấp ( ghép với Actinobacilus.sp); bệnh Tụ huyết trùng trên lợn.SVT-137CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Anticosin plusDiclazurilPhòng trị bệnh cầu trùng ở gia cầm (Eimeria tenella, Eimeria mivati, Eimeria necatrix, Eimeria brunetti, Eimeria maxima, ….)SVT-138CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Flordox plusFlorfenicol; Doxycycline; BromhexineĐiều trị các bệnh đường hô hấp (Viêm phổi, CRD, CCRD, tụ huyết trùng...), đường tiêu hóa (viêm ruột hoại tử, thương hàn, E.Coli...) do các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol và Doxycycline gây ra trên gia cầm và heo.SVT-139CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV- Metricin newSulfadimethoxin sodium; TrimethoprimĐiều trị các nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn Gram (+) và Gram(-) nhạy cảm với Sulfadimethoxin sodium; Trimethoprim ( như salmonella, colibacilara , P.Multocida, E.Coli, Haemophilus, cầu trùng) trên bê, lợn, gà thịt.SVT-140CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun- GlucominGlucoseKhắc phục tình trạng mất nước, cung cấp năng lượng cho trâu, bò, ngựa, lợn, chó mèoSVT-141CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-FlodoxFlorfenicol, DoxycyclinePhòng và trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa ở lợn, dê, bê, nghé, dê, cừu, gia cầmSVT-148CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Tep BerinStreptomycin sulfate, Berberin HCLTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn, trâu, bò, gia cầm.SVT-149CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Linpec SLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, trâu, bò, gia cầm.SVT-150CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Para 65%ParacetamolHạ sốt, kháng viêm, giảm đau, hạ nhiệt trong trường hợp sốt cao ở trâu, bò, lợn, dê.SVT-151CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Sultrim 75 WSSulfachloropyridazine Na, TrimethoprimTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn, gia cầmSVT-152CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Flodoxy MixFlorfenicol, Doxycycline HClTrị thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm ruột-tiêu chảy, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú, sưng phù đầu, E.coli trên trâu, bò, lợn, gia cầmSVT-153CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Long Đờm-Hạ SốtBromhexine HCl, ParacetamolGiảm ho, long đờm, kháng viêm, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, gia cầmSVT-154CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Colisol OralColistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, cừu, lợn và gia cầmSVT-155CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-GentavetGentamycinTrị nhiễm trùng tiêu hóa và hô hấp trên bê, trâu, bò, dê, cừu và heo.SVT-156CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-NeocoliNeomycin sulfate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, cừu con, dê con, lợn, thỏ và gia cầmSVT-157CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-OmicidPovidone iodineKhử trùng, sát trùng trên động vật.SVT-158CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-ParasolParacetamolGiảm sốt và các triệu chứng lâm sàng liên quan trong trường hợp bệnh hô hấp cấp tính trên lợn.SVT-159CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-T.T.S.SoluteOxytetracycline HCl, SpiramycinTrị nhiễm trùng hô hấp trên bê, lợn và gia cầmSVT-160CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Floty LaFlorfenicol, Tylosin tartrateTrị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, lợn.SVT-161CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Amox 700Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng hô hấp trên gia súc và gia cầm.SVT-162CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-AmoxcoliAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng hô hấp, đường tiêu hóa, tiết niệu và da trên bê, cừu, dê, lợn, ngựa con, gà, gà tây.SVT-163CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-AmpisepAmpicillin trihydrate, SulfamethoxazolTrị tiêu chảy phân trắng trên lợn con, tụ huyết trùng, phó thương hàn, viêm phổi, viêm tử cung.SVT-164CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
HV-Amox 20% LaAmoxycillin trihydrateTrị viêm phổi, Colibacillosis, viêm khớp và tiêu chảy trên gia súc và viêm phổi, Colibacillosis, viêm mũi teo, tiêu chảy và hội chứng MMA trên lợnSVT-165CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-MethMethyl preslisolone acetateChống viêm trên chó, mèo.SVT-166CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-ClarcidClarithromycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa và hệ sinh dục, nhiễm trùng da và mô mềm trên chó, mèo, lợn, ngựa (ngựa dưới 1 tuổi).SVT-167CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Lin MixLincomycin HCl, Spectinomycin HClTrị nhiễm trùng đường ruột do E. coli hoặc Salmonella và trị bệnh gia cầmSVT-168CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-FluzolFluconazoleTrị nhiễm nấm nội tạng, nấm da, nấm hệ thần kinh, tiết niệu trên chó, mèo, gà, vịt, chim.SVT-169CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Tia 45Tiamulin hydrogen fumarateTrị viêm phế quản, viêm phổi phế quản phổi và viêm khớp do Mycoplasmal trên lợn, gà và gà tây.SVT-170CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Apm PlusAmprolium HClTrị cầu trùng trên bê, cừu, dê, gàSVT-171CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-ApmAmprolium HClTrị cầu trùng trên bê, cừu, dê, gàSVT-172CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Bacit 50Bacitracin methylene disalicylateTrị viêm ruột trên gia cầmSVT-173CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Clar JectClarithromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa và hệ sinh dục trên trâu, bò, lợn, gà.SVT-174CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-CefogenCefotaxim sodium, Gentamycin sulfateTrị tụ huyết trùng, thương hàn, sổ mũi truyền nhiễm, viêm phổi cấp tính, viêm màng não, viêm vú, viêm tử cung, viêm da, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SVT-175CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
SUN - AZI POWDERAzithromycinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, Coryza, Colibacillosis, nhiễm trùng khớp, Salmonellosis, viêm ruột hoại tử trên gia cầm.SVT-177CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Sun-Cefi.GCefixim trihydrate, Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, tụ huyết trùng, phó thương hàn, bệnh lỵ, viêm vú, viêm tử cung trên gà, vịt, ngan, lợnSVT-176CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y SVT THÁI DƯƠNG
Đường GlucozaĐường GlucozaCung cấp năng lượng, giải độc trong các trường hợp nhiễm độc,RTD-06CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
AD-B ComplexVitamin A, D3, B2, B6, B1, MethioninePhòng và chữa các bệnh thiếu vitamin nhóm A, B, D, các trường hợp rối loạn trao đổi chất, trợ lực, giải độc, kích thích tăng trưởng.RTD-08CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-NeocoliNeomycine, Colistin sulfateTrị bệnh đường ruột, tiêu chảy, phân xanh, phân trắng, phân vàng, toi thương hàn, E.coli, phù đầu ở gia súc, gia cầmRTD-14CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
EramixAmpicillin, ErythomycinDùng úm gà vịt, cút con 1-3 tuần tuổi, trị bệnh đường hô hấp, đường ruột cho gia cầm: viêm rốn, CRD, E.coli, SalmonellaRTD-15CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Coli STrimethoprim Colistin sulfateTrị ỉa chảy mất nước, phân trắng, phân xanh, hô hấp mãn tính, sưng mắt, phù đầu, chướng bụng đầy hơi, bệnh Gumboro ghép Coli, CRDRTD-17CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
B-ComplexVitamin B1 VitaminPhòng và chữa các bệnh do thiếu Vit nhóm B , rối loạn trao đổi chất, trợ lực, giải độc.RTD-19CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
AntiparaĐồng, Sắt , Kẽm, Magie, Phốt pho, Ca, Vit A, CPhòng, trị bại liệt gia cầm như các chứng xốp xương, đau xương, nhuyễn xương, …RTD-20CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Điện giải ACVitamin C, Acid CitricDùng trong trường hợp mất cân đối điện giải do bị mất nước gây ra bởi các bệnh đường ruột, chống sốc cho gia súc, gia cầm chuyển chỗ, bị stress, trợ sức, trợ lựcRTD-22CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Gum gàVitamin C, OxtetraxyclineDùng phối hợp trong điều trị bệnh Gumboro và những bệnh kế phát gây ra ở gia cầmRTD-23CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
FlumeqFlumequineDùng phòng và điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với FlumequineRTD-24CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Coccicid 1SulfaclosineTrị cầu trùng, ỉa chảy và các bệnh nhiễm khuẩnRTD-25CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Tẩy giun sánFenbendazoleTẩy giun sán ở phổi, ở đường ruột, thận cho trâu, bò, heo, gà, vịt, chó mèoRTD-28CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Tylosin 98%Tylosin tatratePhòng và trị các bệnh đường hô hấp gây ra do Mycoplasma ở gà, suyễn, viêm phổi, màng phổi, lỵ ở lợnRTD-29CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Tetra trứngOxytetracycline Vitamin A, D3, E, K3, B2, B5, PPPhòng bệnh cho gia cầm đẻ trứng, tăng năng xuất trứng, kéo dài thời gian cao sản, tăng tỷ lệ thụ tinh và ấp nởRTD-34CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
ADE-BcomplexVitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B12, PP, K Lysine, MethionineKích thích tiết sữa, tăng sức đề kháng, tăng mức sinh sản cho gia súc, gia cầmRTD-36CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-AmcolicillinAmpicillin trihydrat, Colistin sulfateTrị bệnh đường ruột do vi khuẩn Gr(-) và Gr (+), thương hàn, THT, phân xanh, phân trắng,RTD-40CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Xanh-me-thy-lenXanh methylenChữa bệnh viêm da toàn phần, mụn nhọt, lở loét, vết thương, nốt sần, đậu mùa, rộpRTD-43CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Nước cấtH2 OPha dung dịch thuốc nhỏ mắt, tiêm, pha thuốcRTD-45CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Amoxy combyAmoxyllin, Colistin SulfatTrị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa, thương hàn, phó thương hàn, THT, CRD, …RTD-47CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Vitamin CAcid ascorbicChữa các bệnh thiếu Vitamin C, tăng sức đề kháng của cơ thểRTD-50CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-T.AnalginAnalginHạ sốt cho gia súc, gia cầmRTD-51CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Vitamin B12CyanocobalaminTrị bệnh do thiếu Vitamin B12, viêm thần kinh, tăng quá trình trao đổi chấtRTD-52CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Vitamin CVitamin CTrị bệnh do thiếu Vitamin CRTD-53CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Vitamin B1Vitamin B 1-2, 5%Trị bệnh do thiếu Vitamin B1RTD-54CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-LincomycinLincomycinTrị viêm phổi, suyễn, viêm vú, viêm tử cung, sảy thai truyền nhiễm, tiêu chảy dạng lỵ heoRTD-55CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Cafein NabenzoatCafein natri benzoatGiảm đau, chữa đau bụng co thắt, chống nhiễm độc các hợp chất Phot pho hữu cơRTD-56CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Fe + B 12Ferrum-Dextran CyanocobalaminPhòng, trị thiếu máu ở heo con, thiếu máu do nhiễm trùng hay do mất máu quá nhiềuRTD-57CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Strychnin Sulfat 0, 2 %Strychnin sulfatKích thích trung khu vận động của hệ thần kinh trung ương, điều hoà, kích thích tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấpRTD-58CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Tiamulin 10%Tiamulin hydrogenfumaratTrị suyễn, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ ở lợn, CRD, viêm xoang mũi truyền nhiễm ở gia cầmRTD-59CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Atropin sulfatAtropin sulfatGiảm đau, chữa đau bụng co thắt, chống nhiễm độc các hợp chất Photpho hữu cơRTD-60CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Anti MycoTylosin tatratChữa trị và phòng các bệnh viêm nhiễm đường hô hấp, hen, khẹc…RTD-61CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Kanamycine 10%KanamycinTrị tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phúc mạc, viêm phổi truyền nhiễm ở lợnRTD-62CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Entril 5%EnrofloxacinĐiều trị các bệnh đường hô hấp ở gia súc, gia cầm, hen suyễn, bệnh CRD, các bệnh đường ruột gây ra bởi Salmonella, E.ColiRTD-64CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Spectin-APPSpectinomycineĐiều trị các chứng viêm nhiễm trùng đường ruột, bệnh phân trắng ở lợn conRTD-66CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Sinh lý mặnNatricloridPha kháng sinh, vắc xin, sát khuẩn, rửa vết thương, ổ viêm, các tế bào chếtRTD-67CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-BcomplexVit B1, B2, B6, PP, B2, CaxipantothenateTrị các bệnh do thiếu Vitamin nhóm BRTD-68CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-PolyvitaminVitamin A; B6; D3; PP; E; K3, B1, C:Bổ sung Vitamin, còi cọc, suy sinh dưỡng, rối loạn sinh sản, các bệnh ngoài da, rụng lông,RTD-69CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-O.C.DOxytetracyclin, Spiramycine, DexaTrị viêm ruột, tiêu chảy, bệnh phân trắng, phó thương hàn, tụ huyết trùngRTD-72CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
No.TSTTylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.RTD-73CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Coli-RTDTylosin, Colistin DexamethazoneTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá, sinh dục, suyễn, tiêu chảy phân trắng, phân xanh, thương hàn ghép E.coliRTD-74CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Tylogen-APPGentamycine, Tylosin DexamethazoneChữa viêm phổi, viêm ruột, viêm tử cung, thương hàn, viêm kiết lỵ, Lepto, CRD, sổ mũi truyền nhiễm ở gà tâyRTD-76CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Ka-AmpiAmpicillin KanamycinTrị viêm ruột, ỉa chảy, phù thũng, viêm phổi, xuyễn, cầu trùng, đóng dấu, tụ huyết trùngRTD-77CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-TylogenGentamycin TylosinTrị viêm phổi, xuyễn, viêm vú, bệnh kiết lỵ ở heo, viêm xương, viêm khớp.RTD-78CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-KatialinTiamulin, KanamycinTrị tụ huyết trùng lợn , trâu, bò, hồng lỵ, cúm lợn, hen gàRTD-81CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-ChlotedexTiamulin, Tetracyclin Dexamethason LyndocainTrị viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hoá, niệu dục, bệnh viêm da, THT, đóng dấu, viêm phổi, tiêu chảy ở gia súc, gia cầmRTD-82CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-nemocinChlotetracyclin, Tiamulin, dexaTrị viêm phổi, xoắn khuẩn, hồng lỵ ở lợn, CRD ở gà, viêm ruột, ỉa chảy, THT, bạch lỵ.RTD-83CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Enflox-GoldEnrofloxacin hydrocloridTrị tiêu chảy, phân xanh, phân trắng, viêm ruột, thương hàn, THT, viêm phổi, CRD và các bệnh đường tiết niệuRTD-84CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Norflox RTNorfloxacin hydrocloridTrị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, THT, viêm phổi, CRD, các bệnh đường tiết niệuRTD-85CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Norflox-GoldNorfloxacin hydrocloridTrị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, THT, viêm phổi, CRD, các bệnh đường tiết niệuRTD-86CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-IvermectinIvermectin.Trị nội ngoại ký sinh trùng cho trâu bò, ngựa , dê, lợn, chó mèo, thỏ, thú cảnhRTD-87CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Doxyvet CRDDoxycyclin DexamethasonĐiều trị các bệnh hen suyễn CRD, CCRDRTD-88CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Linco SP20Lincomycin, SpectinomycineTrị bệnh đường hô hấp ở gia cầm, ho hen, khò khè, chảy nước mắt, mũi, vẩy mỏ, há mỏ ngápRTD-89CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Antibio-APPAmpicillin trihydra, Colistin, Dexamethason natri phosphatTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, bệnh do xoắn khuẩn, do Ricketsia, hồng lỵ, viêm phổi, màng phổi, THT, đóng dấu.RTD-90CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Ampitylo-DAmpicillin trihydrat Tylosin tartrat DexamethasonTrị viêm đường tiết niệu, các bệnh do xoắn khuẩn, Ricketsia, hồng lỵ, viêm phổi, viêm màng phổi, THT, đóng dấu.RTD-91CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Oxolin RTOxolinicPhòng trị bệnh sưng phù đầu, sổ mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, thương hàn, CRDRTD-94CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-CociredSulfadimirazin DiavedineTrị các loại cầu trùng, ruột non, ruột già trên gia súc, gia cầmRTD-95CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Super Egg-APPOxytetracycline, Vit A; D3; E; K3; B2; B5; PPPhòng và trị bệnh đường tiêu hoá gia súc, gia cầm và tăng tỷ lệ đẻ, ấp nở ,RTD-96CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-HohenstopTiamulin, DoxycillinTrị các bệnh đường hô hấpRTD-97CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Ampi-Coli GoldAmpicillin, ColistinTrị các bệnh truyền nhiễm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và ColistinRTD-98CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Glucovit CGlucose Vitamin CTăng cường sức đề kháng, chống stress cho gia súc, gia cầmRTD-102CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Viêm phổi phế E300SpiramycinTrị bệnh đường hô hấp ở gia súc, gia cầm: ho hen, khò khè, sốt cao, chảy nước mắt, nước mũi, vảy mỏ.RTD-104CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-BonsprayPyrethroidĐiều trị ngoại ký sinh trùng trên chó, mèo (Thú cảnh)RTD-105CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Kháng thể Newcastle + GumboroKháng thểPhòng và trị bệnh Gumboro và Newcastle gia cầmRTD-108CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Kháng thể dịch tả + viêm gan vịtKháng thểPhòng và trị dịch tả vịt, viêm gan vịt, nganRTD-109CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-LevamisolLevamisolPhòng, trị nội ký sinh trùng đường tiêu hoá cho gia súc, gia cầmRTD-111CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
TylanvetTylosin tatratTrị các bệnh đường hô hấp, đường tiêu hoá ở gia súc, gia cầmRTD-113CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Mycotin-APPTiamulin DoxylicilinTrị bệnh đường hô hấp ở gia súc, gia cầm, ho hen, khò khè, chảy nước mắt, nước mũi.RTD-114CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-DecarisLevamisol HydrrochloridTẩy các loại giun tròn đường tiêu hoá và đường phổi ở trâu, bò, lợn, gà, chó, mèoRTD-115CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Oxolix-APPOxonilic acidPhòng, trị bệnh sưng phù đầu, sổ mũi truyền nhiễm, THT, thương hàn, tiêu chảy, CRDRTD-117CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Penicillin G potassiumPenicillin G potasiumPhòng và trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với StreptomycinRTD-118CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Streptomycin sulfateStreptomycin sulfateTrị bệnh đường hô hấp , tiêu hoá ở gia súc, gia cầmRTD-119CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Nora 98NorfloxacinPhòng và điều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với PenicillinRTD-120CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-IodinePovidone iodineSát trùng, chữa viêm tử cungRTD-124CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Calci-B12Calci gluconate, Vitamin B12Điều trị thiếu máu, calci, bại liệt trước và sau khi đẻRTD-126CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
A.C.P-APPAnalgin Paracetamon, Vitamin CGiảm đau, giảm sưng phù vết thương, giảm sốt cao, hạ nhiệtRTD-127CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-B.K.CBenzalkonium chloride, AmylacetatThuốc sát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, rửa vết thương,RTD-129CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-TC 01Glutararaldehyde, Alkyl benzyl ammonium chlorideThuốc sát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, rửa vết thương, sát trùng dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng, ...RTD-130CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Bon ShampooPyethroidDiệt ngoại ký sinh trùng như ve, bọ chét, ghẻ, rận cho chó, mèoRTD-131CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Amoxyl L.A.AmoxycillineTrị nhiễm khuẩn huyết, đường ruột, đường hô hấp, tiết niệu, sinh dụcRTD-132CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Oxylin 10OxytetracyclineTrị hen suyễn, CRD, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm ruột, ỉa chảyRTD-133CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Oxylin-APPOxytetracyclineTrị hen suyễn, CRD, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm ruột, ỉa chảyRTD-134CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
AntisalmoFlumequinĐiều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin.RTD-135CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-No.1EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin.RTD-136CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-RespiTylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin.RTD-137CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Kháng thể E.coliKháng thể E.coliPhòng, trị bệnh phù đầu và tiêu chảy cho lợnRTD-139CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Rotosal1-(n-butylamino)-1-methylethyl-phosphonous acid, Vit B12.Phòng, trị rối loạn chuyển hóa do rối loạn trao đổi chất, trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.RTD-145CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-CeptisusCeftiofurTrị bệnh hô hấp, tiêu chảy trên trâu, bò, heo như THT, viêm phế quản, viêm phổi, PTH, E.coli, viêm tử cung, viêm vú…RTD-146CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-FlocolFlorfenicolTrị hô hấp, tiêu hoá trên bò, heo.RTD-147CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Canxi+MagieCalcium borogluconate, MgCh2, Mg hypophosphiteDùng trong trường hợp hạ caxi huyết, liệt nhẹ trước khi sinh trên trâu, bò, lợnRTD-148CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Trafacox-APPToltrazurilTrị cầu trùng gà do Eimeria acervulina, E. tenlla, E.necatrix, E.brunetti, E.mitisRTD-149CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Toricox-APPToltrazurilPhòng, trị bệnh cầu trùng gây tiêu chảy trên heo con, bê, nghé.RTD-150CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Enflox-APPEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu trên bê, dê, cừu non, lợn, gia cầm do vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin.RTD-151CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
FlorfenFlorfenicolTrị bệnh hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê non, cừu non, lợn, gia cầm do vi khuẩn Gram(+) và Gram(-)RTD-152CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Gentian-APPGentamicinTrị bệnh do Colibacillosis ở lợn con từ 1-3 ngày tuổiRTD-153CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
IodophorIodine phosphoric acid, sulphuric acidSát trùngRTD-155CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Doxin-300 W.STylosin tatrate Doxycycline HClTrị bệnh đường tiêu hóa và hô hấp trên bê, lợn, gia cầm.RTD-156CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Flor AFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa và các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn gr(-) và gr (+) cho gia súc và gia cầm.RTD-157CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-T.GentamaxGentamicin baseTrị viêm màng phổi, viêm ruột, viêm vú , viêm khớp trên ngựa, bò, cừu, lợn.RTD-158CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-AmcinvetAmpicillin, ErythromycinTrị bệnh đường tiêu hóa do VK nhạy cảm với Ampicillin, Erythromycin trên gia cầmRTD-159CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Anti-CCRDDoxycycline, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline, Tylosin gây ra trên trâu bò, cừu, dê, lợn và gia cầmRTD-160CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Gentadox 200WSGentamycin, DoxycyclineTrị bệnh đường tiêu hóa, đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin, Doxycycline trên gia súc, gia cầmRTD-161CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-NeocovetColistin, NeomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Neomycin trên bê, lợn và gia cầmRTD-162CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Enrotril 10EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, gia cầm, cừu và lợnRTD-163CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Anticoccid SolToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmRTD-164CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Fugacar PowderFenbendazoleTrị nội kí sinh trùng trên lợn, gia cầmRTD-165CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Maxflo 10FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên gia cầm, lợnRTD-166CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Flumequin 10%FlumequinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn mẫn cảm với Flumequin gây ra trên gia cầm, bê và lợnRTD-167CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Oxy 20OxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, bò, lợnRTD-168CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Docoli-APPDoxycycline hyclate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm và lợnRTD-169CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Enro20EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên gia cầm, bê, dê, cừu non, lợnRTD-170CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-AmpicoliAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên gia cầm.RTD-171CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Enrotril-APPEnrofloxacineTrị bệnh đường hô hấp và tiêu hóa , viêm teo mũi, viêm phổi do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacine gây ra ở lợnRTD-172CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-T.FLOFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra ở bò, lợnRTD-173CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Doxy 50 wsDoxycyclineTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với doxycyckin gây ra ở bê, lợn và gia cầm.RTD-174CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Oxyte 500 wsOxytetracyclineTrị nhiễm trùng máu, nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracycline ở bê, lợn, gia cầm, thỏ.RTD-175CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-AnticoccidTrimethoprim, Sulfaquinoxaline sodiumTrị cầu trùng manh tràng và đường ruột, tụ huyết trùng và thương hàn gàRTD-176CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-DOXY 200WSDoxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Doxycycline gây ra ở bê, dê, cừu, gia cầm và lợnRTD-177CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-AMOXY 200WSAmoxicillin trihydrateTrị các bệnh đường hô hấp và đường tiết niệu do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin gây ra ở bê, dê, cừu, gia cầm và lợn.RTD-178CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
T.Doxy-TyloDoxycyclin HCl, Tylosin tartracteTrị nhiễm khuẩn đường ruột và hô hấp cho bê, gia cầm, lợnRTD-179CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
T. Flo-extraFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn do vi khuẩn Pasteurella multocida mẫn cảm với Florfenicol.RTD-180CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Colimox-APPAmoxycillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp, đường niệu-sinh dục nhiễm khuẩn kế phát trên bê, lợn, gia cầmRTD-181CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-T.CociredSulfaquinoxaline sodium, DiaveridineTrị cầu trùng đường ruột do Eimeria Spp gây ra.RTD-182CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Ancoxid-APPSulfachlozineTrị cầu trùng, thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầmRTD-183CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
F 2000FlumequinTrịnhiễm khuẩn đường ruột, thận, phổi do vi khuẩn mẫn cảm với Flumequin như staphilococcus, E.coli, Salmonella sp, Klebsiella sp, Pasteurella.RTD-184CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
BromhexinBromhexin ChlorhydrateGiảm ho, long đờm ở bê, dê non, cừu non, lợn, gia cầm, chó, mèo.RTD-185CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Amoxi 500 wsAmoxicillineTrị viêm phế quản truyền nhiễm trên lợn do vi khuẩn Actinobacillus pleuropneumonia mẫn cảm với Amoxicillin.RTD-186CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Colisol 1200 wsColistin sulfatTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột do vi khuẩn mẫn cảm với colistin trên bê, lợn, gia cầm.RTD-187CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
AmoxtinAmoxicilline, Colistin sulfatTrị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp, đường tiết niệu trên bê, dê , cừu, lợn, gia cầm.RTD-188CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Coli-Tri 200 WSTrimethoprim, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên bê, cừu, dê, lợn gia cầm.RTD-189CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
T Enro 2000EnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu đạo trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.RTD-190CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
T Enro 1000EnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu đạo trên bê, nghé, dê, cừu, lợn.RTD-191CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Enro HTEnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu đạo, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng kế phát trên bê, cừu non, gia cầm.RTD-192CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Flortec-APPFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.RTD-193CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Tylan TTylosin tartratTrị viêm phổi, viêm ruột, thương hàn, CRD, PTH, THTRTD-194CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Anticoccid 1Sulfaquinoxaline sodium, DiaveridineTrị cầu trùng gây bệnh ở manh tràng gia cầmRTD-195CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Colistin 5.000.000UIColistin sulfateTrị nhiễm khuẩn dạ dày, ruột trên bê, lợn, gia cầmRTD-196CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Biceptol-APPSulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp trên bê, cừu, dê, gia cầm, lợnRTD-197CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Nấm phổiNystatin, NeomycinTrị nấm phổi gia cầm.RTD-203CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Trimono-APPSulfamonomethoxin TrimethoprimTrị tiêu chảy do nhiễm khuẩn đường ruột, cầu trùng, viêm tử cung, viêm vú, viêm mũi trên gia súc, gia cầm.RTD-204CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Trimono-AppSulfamonomethoxin TrimethoprimTrị tiêu chảy do nhiễm khuẩn đường ruột, cầu trùng, viêm tử cung, viêm vú, viêm mũi trên gia súc, gia cầm.RTD-205CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Iodine PlusIodineThuốc sát trùngRTD-207CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-ApracinApramycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, viêm vú, viêm khớp trên bê, nghé, heo, dê, cừu, chó, mèoRTD-219CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD- BromxinBromhexine hydrochlorideHỗ trợ điều trị nhiễm trùng đường hô hấp ở gia súc và lợnRTD-220CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-ClopidoClopidolPhòng trị bệnh cầu trùng ở gia cầmRTD-221CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-DanoxinDanofloxacinTrị các bệnh đường hô hấp và tiêu hóa ở gia súc và lợn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Danofloxacin.RTD-222CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Diclacoc-APPDiclazurilPhòng trị bệnh cầu trùng gây ra bởi Eimeria trên cừu, bê, lợn, thỏ và gia cầm.RTD-223CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-DiclofenacDiclofenacGiảm đau, kháng viêm trong điều trị viêm khớp mãn tính, viêm cơ, đau bụng co thắt ở gia súc, lợn, bê, dê, cừu, chó, mèoRTD-224CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Doxylin 50WS-APPDoxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.RTD-225CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Flo-DoxyFlorfenicol, DoxycyclinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn, dê, cừuRTD-226CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Flo-OxyFlorfenicol, OxytetracyclinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm, thủy cầmRTD-227CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-GentamoxyAmoxicillin trihydrate, Gentamicin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp và sinh dục trên ngựa, trâu, bò, cừu, dê, lợn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin và Gentamicin.RTD-228CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-KetofenKetoprofenKháng viêm, giảm đau, hạ sốt, giảm phù ở gia súc và lợnRTD-229CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Marbocyl - 2 - InjecMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Marbofloxacin ở gia súc và lợnRTD-230CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Marbocyl - 10 - InjecMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm vú gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Marbofloxacin ở gia súc và lợnRTD-231CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Nuflo-APPFlorfenicol baseTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, da và mô mềm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol trên gàRTD-232CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Amocoli - WSAmoxicilin, ColistinTrị hen, sưng phù đầu, phân xanh, phân trắng, viêm ruột hoại tử, tụ huyết trùng trên gia súc, gia cầm.RTD-233CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Cefquin 25Cefquinome sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng huyết, thối móng, viêm màng não ở gia súc và lợnRTD-234CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Cefokel InjCeftiofurTrị bệnh đường hô hấp, nhiễm khuẩn huyết, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợnRTD-235CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Cefokel 20 InjCeftiofurTrị bệnh đường hô hấp, nhiễm khuẩ huyết, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợnRTD-236CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD – Flor 40FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợnRTD-237CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD – Flor 45Florfenicol baseTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia súc.RTD-238CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Flo OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmRTD-239CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD - DicalcocDiclazurilTrị bệnh cầu trùng gây ra trên lợn và gia cầmRTD-240CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-TilmovetTilmicosin phosphateTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc, gia cầmRTD-241CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Tilmicosin-WSTilmicosin phosphateTrị các bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc, gia cầmRTD-242CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Micotiloral-APPTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, lợn, gia cầmRTD-243CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Micotil- APPTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia súc lợn và gia cầmRTD-244CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
K.C AminTolfenamic acidGiảm đau, chống viêm, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, chó.RTD-245CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-TulaxinTulathromycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia súc và lợnRTD-246CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-TC 01 plusAlkyl benzyl dimethyl ammonium chloride, GlutaraldehydeSát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, rửa vết thương, sát trùng dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng, tiêu độc xác chết.RTD-247CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Cetamol-APPParacetamolHạ sốt trên lợnRTD-248CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Tiamulin injTiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh lỵ, viêm phổi địa phương, chứng viêm khớp ở lợnRTD-249CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Tiamulin 45 WSTiamulin fumarateTrị bệnh lỵ, viêm phổi địa phương, pleuropneumonia ở lợn. Trị các bệnh đường hô hấp mãn tính gây ra bởi vi khuẩn Mycoplasma ở gia cầmRTD-250CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-SulfatrimethoprimSulphaquinoxaline, TrimethoprimPhòng, trị bệnh đường tiêu hóa, bệnh cầu trùng manh tràng và ruột ở gia cầmRTD-251CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Doxy 75 WSDoxycycline hyclatePhòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa, nhiễm trùng huyết do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline ở bê, lợn, gia cầmRTD-252CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Amox 70 WSAmoxicilinPhòng, trị các bệnh đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin ở bê, lợn và gia cầmRTD-253CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD- Bromhexin WSBromhexine hydrochlorideHỗ trợ Trị bệnh đường hô hấp ở gia súc, lợn, chó và mèoRTD-254CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Bromhexin C plusBromhexin, Paracetamol, Guainesin, Vitamin C, Axit citricGiảm ho, long đờm, chống co thắt phế quản trong các bệnh viêm phế quản, viêm thanh khí quản truyền nhiễm, viêm phổi, suyễn CRD, C-CRD. Tăng cường sức đề kháng, mau hồi phục sức khỏe, giảm sốt ở gia súc, gia cầmRTD-255CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-DembrexineDembrexineTrị triệu chứng của bệnh đường hô hấp cấp tính và mãn tính ở gia súc và lợnRTD-256CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-TC 02Benzalkonium Chloride, GlutaraldehydeSát trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, rửa vết thương, sát trùng dụng cụ phẫu thuật, máy ấp trứng, tiêu độc xác chếtRTD-257CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Clazuril WSClazurilPhòng , trị cầu trùng ở gia cầmRTD-258CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Toluamide3, 5 Di-Nitro Ortho toluamidePhòng , trị cầu trùng ở gàRTD-259CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Ibuprofen WSIbuprofeneViêm khớp, rối loạn viêm mô liên kết, chấn thương hệ thống vận động, thoái hóa đốt sống (cổ, lưng, thắt lưng), tê liệt, viêm gân, đau lưng, đau cổ ở chó, mèoRTD-260CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Caprofen injCarprofenHỗ trợ trị đối với các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính và viêm vú cấp tính ở bòRTD-261CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Meloxicam injMeloxicamKháng viêm, giảm đau khi rối loạn cơ xương cấp và mãn tính, đau bụng ở ngựa; hỗ trợ trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp cấp, tiêu chảy và viêm vú ở bò, hỗ trợ trị bệnh nhiễm trùng huyết, viêm vú ở lợnRTD-262CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-PermethrinPermethrinDiệt muỗi, kiến, gián, rệp, ve, bọ chét, mối, mọt gỗRTD-263CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
KC Amin plusGluconate cancium, Tolfenamic acid , Vitamin CHạ sốt, giảm viêm, nâng cao sức đề kháng ở gia súc, gia cầmRTD-264CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-Aladin plusTrimethoprim, SulfadimidineTrị các bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu sinh dục, viêm vú, nhiễm trùng bàn chân, nhiễm trùng vết thương ở gia súc, chó, mèoRTD-267CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD- DeltamethrinDeltamethrinDiệt muỗi, ruồi, nhặng, kiến, gián, rận, ghẻ, bọ chét, ve bò, mòng, mạt gà ở gia súc, gia cầmRTD-268CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
RTD-UrotropinUrotropinSát trùng đường niệu ở trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèoRTD-269CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y RTD
Five-SultrimSulfamethoxazol, Trimethoprim.Trị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm phổi trên gia súc, gia cầm.TW5-01CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-GentatyloGentamycin sulfate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, chó, gia cầm.TW5-02CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-IodinPVP iodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi.TW5-03CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-CostrimColistin sulfate, Trime.Trị E.coli, PTH, tiêu chảy lợn, dê, cừu nonTW5-04CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TylosinTylosin tartrateTrị ỉa chảy, viêm ruột trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.TW5-05CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AnticocSulphachlozin sodium salt, TrimethoprimĐặc trị cầu trùng trên gia cầm, thỏ.TW5-06CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AntiCRDSpiramycin adipat TrimethoprimTrị viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và TrimethoprimTW5-08CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-OtilinTiamulin, Dexa Oxytetracylin,Trị Leptospirosis, viêm phổi, hồng lịTW5-10CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-EnritisColistin sulfate, TrimethoprimTrị các bệnh dạ dày-ruột, bệnh đường tiết niệu trên lợn, thỏ, bê, nghé, dê, cừu con, gia cầm.TW5-11CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AmroliOxytetracyclin, neomycinViêm ruột, ỉa chảy, viêm phổi, bạch lị, PTHTW5-12CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Cảm cúmParacetamolHạ sốt, giảm đau, chống viêm cho gia súc.TW5-13CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AntidiaColistin sulfate Neomycin sulfateTrị bệnh dạ dày-ruột do các vi khuẩn nhạy cảm Colistin và Neomycin trên bê, nghé, cừu, dê, heo, gia cầm và thỏ.TW5-14CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AC.15Amoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị các bệnh đường ruột trên trâu, bò, lơn, dê, cừu, gia cầm.TW5-15CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TrimcoColistin sulfate, TrimethoprimTrị các bệnh dạ dày-ruột, bệnh đường tiết niệu trên lợn, thỏ, bê, nghé, dê, cừu con, gia cầm.TW5-16CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-T.C.17Colistin, TylosinTrị ỉa chảy, THT, kích thích tăng trưởng gà conTW5-17CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AntigumFlumequinTrị rối loạn tiêu hoá, viêm ruột, ỉa chảyTW5-18CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Vitamin B1Vitamin B1Kích thích tiêu hoá, giải độcTW5-19CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Vitamin CVitamin CGiải độc, chống nóngTW5-20CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-DotylinDoxycyclin hyclat Tylosin tartrat saltTrị rối loạn tiêu hóa, ỉa chảy, viêm ruột, xuất huyết, hoại tử trên gia súc, gia cầm.TW5-22CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ColistinColistin sulfateTrị viêm ruột tiêu chảy cấp và mãn tính, viêm dạ dày trên bê, nghé, dê, cừu, lợn thỏ, gia cầm.TW5-24CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-DHTDoxycyclin hyclat Tylosin tartrat saltTrị nhiễm trùng đường ruột và đường hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và Doxycyclin trên gia súc, gia cầm.TW5-25CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-IvermectinIvermectinPhòng, trị các bệnh do ký sinh trùng ở dạ dày, phổi, thận trên trâu bò, lợnTW5-26CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TrileEnrofloxacinTrị bệnh gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với EnrofloxacinTW5-28CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-KanamycinKanamycinTrị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm phổi, viêm khí quản, viêm khớp trên trâu, bò, heo, dê, cừu.TW5-31CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-GentoxcinGentamicinTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, niệu sinh dục trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu.TW5-32CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado – Anti PasSulfadiazil, TylosinThuốc có tác dụng chống lại các loại vi khuẩn Gram(+), Gram(-), MycoplasmaTW5-33CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AmnicolThiamphenicolTrị nhiễm khuẩn vết thươngTW5-34CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-KacolisKanamycin, ColistinTrị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò; nhiễm khuẩn đường niệu dục, viêm da trên chó, mèo.TW5-35CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-LevaLevamysolTẩy các loại giun trònTW5-38CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Tydo.CTylisin tartrate, Doxycyclin hyclateTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnTW5-40CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Tio.DColistin sulfate, Tiamulin HFTrị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp, Leptospirosis trên trâu, bò, lợn.TW5-41CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Canci.BCanxi gluconatChống bại liệt, còi xương, co giậtTW5-42CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-GlucoGlucoseChống nóng, giải độc.TW5-43CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Flo.30FlorfenicolTrị bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với FlorfenicolTW5-49CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five EnfloxEnrofloxacinĐiều trị CRD, CCRD, THT, viêm phổi, viêm ruột, cúmTW5-50CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AmsoliTylosin, SulfadimidinePhòng viêm ruột, viêm phổi trên lợn.TW5-51CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TiareOxytetracycline; TylosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp do VK nhạy cảm với Oxytetracycline và Tylosine trên lợn, gia cầmTW5-53CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five Ampi KanaAmpicilline sodium, Kanamycin sulfatTrị viêm phổi, viêm ruột, E.Coli, viêm khớp, viêm đường sinh dục, tiết niệuTW5-54CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TT.G500TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với TylosinTW5-55CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-S.P.CColistin, SpectinomycinTrị bệnh do E.coli, Salmonella trên dê non, cừu non, lợn.TW5-56CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-LincopectinLincomycin SpectinomycinTrị viêm nhiễm cho trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầmTW5-57CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-SotylinTylosinPhòng và trị bệnh suyễn, viêm ruột ở lợn; CRD cho gia cầm.TW5-58CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-StreptomycinStreptomycin sulfateTrị THT, viêm phổi, sinh dục, tiết niệu, viêm ruột, phân trắng lợn conTW5-60CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Anagin CAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt.TW5-61CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Amcoli-DAmpicillin trihydrate, Colistin sulfate, DexaTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm Ampicillin, Colistin gây ra trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừuTW5-62CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-PenicillinPenicillin G postassiumTrị đóng dấu son, viêm phổi, lepto, nhiệt thán, tetanos, viêm vú, viêm đường sinh dục, tiết niệu.TW5-63CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five TylosinTylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với tylosin.TW5-64CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-NeolinOxytetracyclin Neomycin (sulfate)Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin và Neomycin.TW5-65CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-CforCeftiofurTrị các bệnh nhiểm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với CeftiofurTW5-66CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-GenamoxAmoxicillin trihydrate, Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột, viêm vú, nhiễm trùng đường tiết niệu-sinh dục trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừuTW5-68CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AmpiconAmpicylin, ColistinCRD, viêm phổi, E-Coli, PTH, viêm tử cungTW5-69CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AmoxcinAmoxicillin trihydrate, ColistinTrị các bệnh đường ruột trên bê, nghé, dê, cừu, lợn con, gia cầmTW5-70CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Fe B12Fe dextran. Vitamin B12Trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên lợn, trâu, bò.TW5-71CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Cox 2, 5%ToltrazurilTrị bệnh cầu trùng trên gà, gà tâyTW5-72CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Cox 5%ToltrazurilTrị bệnh cầu trùng trên lợn.TW5-73CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Anti CCRDSpiramycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do VK nhạy cảm với Spiramycin trên gia cầm, chim bồ câuTW5-75CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-FlumequinFlumequineTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine gây ra trên gia súc, gia cầm.TW5-76CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-OtylinTylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên bê, nghé, lợn, dê, cừu.TW5-77CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-EnrocinEnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu đạo do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-78CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Fluquin 50FlumequineTrị nhiễm khuẩn dạ dày ruột, hô hấp, tiết niệu, sinh dục do vi khuẩn mẫn cảm với Flumequine trên gia súc, gia cầmTW5-79CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Anticocid. ASulfaquinoxalin, DiaveridinTrị cầu trùng ruột non và manh tràng do Eimeria; Tụ huyết trùng, thương hàn trên gia cầm.TW5-80CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.AntidiaColistin sulfat, Neomycin sulfatTrị nhiễm trùng dạ dày ruột trên bê, nghé, cừu non, dê con, lợn con, gia cầm, thỏTW5-81CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.SHADoxycyclin, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Doxycyclin, Tylosin trên bê, nghé, dê, gia cầm, cừu, lợn.TW5-82CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five.LincocinLincomycinTrị viêm khớp do Mycoplasma hyosynoviae hoặc hyorhinis, liên cầu, tụ cầu, đóng dấu, viêm phổi địa phương do mycoplasma trên lợn.Nhiễm khuẩn ở da (viêm da do tụ cầu). Nhiễm khuẩn hô hấp, viêm bàng quang, viêm âm đạo, viêm tử cung và viêm bạch huyết trên chó, mèo.TW5-83CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.OxyOxytetracyclin hydrocloridTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và đường tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracyclin trên bê, nghé, cừu, dê, lợn, gia cầm.TW5-84CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.DoxyDoxycyclin hyclatTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Doxycyclin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-85CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Enro10EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường niệu-đạo do vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-86CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.FlusuperFlumequinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu-sinh dục do vi khuẩn mẫn cảm với Flumequin trên lợn, gia cầm.TW5-87CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Gen2000Gentamycin sulfatTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với Gentamycin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-88CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5 – Amox.600AmoxicillinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp, đường tiết niệu-sinh dục do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin trên lợn, gia cầm.TW5-89CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.CovitNeomycin OxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột do vi khuẩn mẫn cảm với Neomycin, Oxytetracyclin trên bê, nghé, cừu non, lợn, gia cầm, thỏ.TW5-90CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.SpecColistin sulfat SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Colistin, Spectinomycin trên dê non, cừu non, lợn con.TW5-91CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.CoccidS.quinoxalin DiaveridinTrị cầu trùng ruột non và manh tràng, Tụ huyết trùng, Thương hàn trên gia cầm.TW5-92CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.TylinTylosinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, dê, cừuTW5-93CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.DTSTylosinTrị bệnh hô hấp, viêm ruột hoại tử, bệnh lỵ, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, viêm tai, viêm kết mạc trên gia súc, gia cầm.TW5-94CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado. Tiêu chảy heoColistin sulfat TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Colistin và Trimethoprim trên bê, nghé, cừu non, dê con, lợn, gia cầm và thỏTW5-95CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Enro.20EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa, đường tiết niệu ở bê, nghé, dê non, cừu non, gia cầm và lợnTW5-96CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.dexaDexamethason natri phosphatKháng viêm, chống dị ứng, stress, sốcTW5-97CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado. GentatyloGentamycin sulfatTiêu chảy, viêm dạ dày-ruột non gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với GentamycinTW5-98CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.GlucoseGlucoseCung cấp nước và năng lượng, giải độc, lợi tiểu, tăng sức đề khángTW5-99CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AzidinDiminazen diaceteratTrị ký sinh trùng máuTW5-100CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Tylosin 150.LATylosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợnTW5-102CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Oxylin.LAOxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, dạ dày-ruột, viêm khớp, hội chứng M.M.A, nhiễm khuẩn gây sảy thai, nhiễm khuẩn cơ hội do virus trên trâu, bò, cừu, dê, lợnTW5-103CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-TLS.2000.LATylosinTrị nhiễm khuẩn mà vi khuẩn mẫn cảm với tylosin trên râu, bò, cừu, dê và lợnTW5-104CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Tylan@.LATylosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu chảy ở LợnTW5-105CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Amox@.LAAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin, nhiễm khuẩn hô hấp gây ra bởi vi khuẩn Gram (+) và Pasteurella trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó và mèoTW5-106CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ClofenacNatri diclofenacTrị viêm khớp mãn tính, viêm cơ, đau bụng co thắt ở ngựa và gia súcTW5-107CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ProstCloprostenolTrị rối loạn chức năng buồng trứng, lưu tồn thể vàng, vô sinh, không đông dục.TW5-108CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ButasalButaphosphan Vitamin B12Trị rối loạn hấp thu và chuyển hóa trên gia súc, gia cầmTW5-110CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-OxytocinOxytocinKích đẻ, tăng co bóp tử cung, sót nhau, kích thích tiết sữaTW5-111CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Vitamin B1Thiamin hydrocloridTrị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, suy nhược.TW5-112CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-CafeinCafeinTrị suy nhược cơ thể, trợ tim, kích thích thần kinh, chữa co thắt mạch máu, giảm nhu động ruộtTW5-113CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Vitamin KVitamin KThuốc có tác dụng cầm máu trong các bệnh gây xuất huyết , viêm ruột, viêm gan, cầu trùng ghép, E.coli bại huyết, chấn thương, coli dung huyếtTW5-114CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Vitamin CVitamin CChống stress, tăng cường sức đề kháng, trị các bệnh thiếu Vitamin C.TW5-115CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado. EnflocinEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu ở Bê, nghé, trâu, bò, dê, cừu, lợnTW5-116CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Flocol.LAFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với FlorfenicolTW5-117CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Maxflocin.LAMarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp gây ra bởi những vi khuẩn mẫn cảm với Marbofloxacin ở Bê, nghé, LợnTW5-118CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Gluco.k.c.namicTolfenamic acidHạ sốt, giảm đau, tiêu viêm, phối hợp với kháng sinh điều trị M.M.ATW5-119CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.Thiam.oralThiamphenicolNhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, lợn, gia cầm.TW5-120CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5-Zuril 2.5 OralToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên gà.TW5-121CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5 – Zuril 5 OralToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên lợn con, dê non, cừu nonTW5-122CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5.Cetifor InjCeftiofurTrị bệnh hô hấp trên trâu, bò, lợnTW5-123CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado.IvermectinIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùngTW5-124CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-NitroxynilNitroxynilTrị sán lá gan, giun trên trâu, bò, cừu, gà, chó.TW5-125CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Bromhexin OralBromhecxin HClLàm tan dịch nhày trong các bệnh nhiễm khuẩn trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, chó, mèo, gia cầmTW5-126CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Bromhexin InjecBromhecxin HClLàm tan dịch nhày trong các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp ở bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, chó, mèo và gia cầmTW5-127CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-EnpacinOxytetracycline HClTrị viêm ruột, Tụ huyết trùng, Leptospirosis trên trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm.TW5-128CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-FlonicolFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnTW5-129CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-PafloFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnTW5-130CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Roxacil OralEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmTW5-131CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Cầu trùng ruột nonSulfaquinoxalin; DiaveridinTrị cầu trùng đường ruột: ruột non và manh tràng ở gia cầmTW5-132CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-EnfoclofenacEnrofloxacin, DiclofenacTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-133CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-vitamin KVitamin KCầm máu do phẫu thuật, xuất huyết do thương hàn, viêm ruột, cầu trùng, ký sinh và trong phẫu thuật trên bê nghé, cừu, dê, lợn, gia cầm.TW5-134CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-NP.10Neomycin sulfat, NystatinTrị nhiễm trùng do nấm Candida, nhiễm trùng huyết, E.Coli, tiêu chảy, kiết lỵ, phân trắng trên gia cầmTW5-135CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-sung phù đầuSulphadimethoxine, TrimethoprimTrị cầu trùng, viêm ruột, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, dê, cừu , lợn , gà, thỏ.TW5-136CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-CoryzaSulfamonomethoxinTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn Gram (+), cầu trùng mẫn cảm với Sulfamonomethoxin trên lợn, gia cầm.TW5-137CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Doflo@LAFlorfenicol, DoxycyclinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.TW5-138CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-hen gia cầmAmpicillin, ErythromycineTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin, Erythromycine gây ra trên gia cầmTW5-139CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TilmosinTilmicosin (phosphate)Trị viêm phổi trên lợnTW5-140CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Tilmo Super OralTilmicosin (phosphate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gà.TW5-141CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Long đờmBromhexinLàm long đờm trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, chó, mèo, gia cầm.TW5-142CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-P.T.L.C OralEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn niệu đạo trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-143CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Flo.PCFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnTW5-144CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-TilcosinTimicosin photphatTrị nhiễm khuẩn đường phổi, nhiễm khuẩn kế phát tai xanh, hội chứng suy thoái, gầy còm, bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, bệnh tụ liên cầu khuẩn trên lợn.TW5-145CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AmolinAmoxicillin trihydrat, Colistin sunlphateTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, niệu sinh dục, viêm cục bộ, nhiễm khuẩn kế phát trên bê, nghé, lợn, cừu non, gia cầm.TW5-146CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-TydoxyDoxycyclin hyclat Tylosin tatratTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.TW5-147CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-TrisulSulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, niệu sinh dục, nhiễm khuẩn da trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-148CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-BogamaSorbitol, Methionine, Choline, Betaine, LyzineTăng khả năng hấp thu Vitamin, kích thích tiết dịch mật, đào thải chất độc, tăng trao đổi chất cho gia súc, gia cầm.TW5-149CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-MebitolMethioline, Choline, Inositol, Sorbitol, Vitamin B6, PPĐiều chỉnh mất cân bằng dinh dưỡng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-150CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-TMS@.LATilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm ruột, viêm móng trên trâu, bò, dê, cừu.TW5-151CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-EnrobromEnrofloxacin, Bromhexine HCLTrị nhiễm trùng hô hấp, nhiếm trùng dạ dày-ruột, tiết niệu, da trên trâu, bò, lợn, gia cầm.TW5-152CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-QuinFlumequineTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram(-) và Gram(+) gây ra trên bê, nghé, ngựa con, dê non, cừu non, gia cầm, thỏ.TW5-153CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Amox.LAAmoxycillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu-sinh dục, viêm vú, nhiễm khuẩn kế phát trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo.TW5-154CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-OxymykoinOxytetracycline,Trị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.TW5-155CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-EnnewEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-156CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Ca.Gluconat K.CVitamin C, Calcium glucoheptonat, Sodium hypophosphiteTrị bệnh do thiếu vitamin C, can xi, phốt pho trên gia súcTW5-157CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Doxyclin oralDoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầm.TW5-158CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Flocol 200 OralFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.TW5-159CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Nấm phổiNeomycin sulfat, NystatinTrị nấm Cadida, nhiễm trùng máu, E.Coli, lỵ, tiêu chảy trên gia cầmTW5-160CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-B.K.GGlutaraldehyde, BenzalkoniumThuốc sát trùng nhà xưởng, chuồng trại, máy ấp, trang thiết bị và trong phẫu thuậtTW5-161CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5-DOXY.500Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên gia súc, gia cầmTW5-166CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AtropinAtropin sulfate, Sodium Chloride, Benzyl AlcoholTiền gây mê trong phẫu thuật. Giảm tiết nước bọt, tiết dịch phế quản hoặc nhu động ruột do đau bụng hoặc tiêu chảy trên chó, mèoTW5-162CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-ParadolAcetaminophenHạ sốt, giảm đau trong viêm đường hô hấp của lợn sau cai sữaTW5-163CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Enxacin@LAEnrofloxacin .Điều trị các bệnh truyền nhiễm gây ra bởi vi khuẩn Gram dương, Gram âm và Mycoplasma mẫn cảm với Enrofloxacin trên gia súc, gia cầm.TW5-168CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Violet SprayChlortetracyclineTrị nhiễm trùng vết thương phẫu thuật, vết thương bề mặt, viêm bì móng guốc, thối móng trên trâu bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cẩmTW5-164CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5-ENRO.20 ORALEnrofloxacinChống nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia suc, gia cầmTW5-169CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5-Flo.10 OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp ở lợn và gia cầm, gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với FlorfenicolTW5-170CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-GentadoxDoxycycline hyclate, Gentamicin sulfatTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-171CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Mectin100IvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng trên gia súc.TW5-172CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Tylan20@LATylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hoá trên gia súc, gia cầm.TW5-173CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ButomecIvermectinTrị ký sinh trùng trên gia súc.TW5-174CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-FlunixinFlunixin (meglumine)Phối hợp trong điều trị viêm hô hấp cấp tính trên gia súc, lợn; giảm viêm trong đau cơ xương trên ngựa.TW5-175CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TulacinTulathromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.TW5-176CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Apracin.20ApramycinTrị bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và đường hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Apramycin trên gia súc, gia cầmTW5-177CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5-Apracin.50ApramycinTrị bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và đường hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Apramycin trên gia súc, gia cầmTW5-178CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Thiam.10ThiamphenicolTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, viêm khớp, viêm móng trên gia súc, gia cầm.TW5-179CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Cefquin 25Cefquinome sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm da, viêm vú, viêm tử cung, viêm màng não, viêm khớp trên gia súc.TW5-180CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-FloxinFlorfenicol, Flunixin MeglumineTrị bệnh đường hô hấp trên gia súc, gia cầm.TW5-181CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-CefdiumCeftiofur sodiumĐiều tri bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, viêm tử cung, viêm da, thối móng, viêm khớp trên gia súc.TW5-182CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Amoclav@.LAAmoxicillin trihydrat; Clavulanic acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, tiết niệu, phù đầu do E.Coli, thương hàn, nhiễm khuẩn vết thương, mô mềm, áp xe có mủ trên gia súc.TW5-183CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-KetofenKetoprofenChống viêm, giảm đau xương khớp, hạ sốt, đặc biệt trong các bệnh đường hô hấp trên gia súc.TW5-184CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ADE InjVitamin A, D3, EPhòng và trị thiếu vitaminA, D3, E , phòng chống stress trên trâu, bò, ngựu, dê, cừu, lợnTW5-185CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Mectin100 OralIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng, viêm da trên gia cầmTW5-186CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Gentadox.22Doxycycline hyclate; Gentamycin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp trên bê, lợn và gia cầmTW5-187CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Alben.100 OralAlbendazolePhòng trị giun sán đường tiêu hóa, giun phổi trên trâu, bò, bê, dê, cừuTW5-188CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-DoxcolisDoxycycline hyclate; Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmTW5-189CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-SelevitVitamin E, SeleniumPhòng và trị thiếu vitamin E và selen trong bê, cừu, lơn, chó, mèo; trị ngộ độc Sắt ở lợn conTW5-190CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ColisuperColistin sulfate;Trị nhiễm trùng đường ruột trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmTW5-191CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado- LincoSpecSpectinomycin base; Lincomycin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn và gia cầmTW5-192CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-GentaTylo InjGentamycin sulfate; Tylosin tartrateTrị viêm phổi, tụ huyết trùng, tiêu chảy, viêm tử cung, viêm vú, trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoTW5-193CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Penstrep InjProcaine peniccillin G; Dihydrostreptomycin sulfateTrị nhiễm trùng đương tiêu hóa, hô hấp, niệu sinh dục, nhiễm trùng huyết, viêm vú trên trâu, bò, ngựa, dê cừu và lợnTW5-194CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five- Bcomplex InjVitamim: B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, D-PanthenolTrị chứng rối loạn do thiếu khoáng , cung cấp vitamin trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoTW5-195CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-LevaoxLevamisole hydrochloride; OxyclozanideTrị các loại giun và sán lá gan ở trâu, bò, dê, cừuTW5-196CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-ADE OralVitamin A, D3, EPhòng và trị thiếu vitamin A, D, E trên trâu, bò, dê, cừu và gia cầmTW5-197CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Sultrim InjSulfadiazine; TrimethoprimTrị viêm đường hô hấp, viêm dạ dày ruột, viêm phúc mac, viêm niệu sinh dục, viêm vú, áp xe trên trâu, bò, ngựa dê, cừu và lợnTW5-198CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five- Genta DropGentamicine; Dexamethason;Trị viêm kết mạc, giác mạc viêm bờ my, viêm màng mắt trên chó, mèoTW5-199CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-CPS OralCalcium; PhosphorusPhòng và trị sốt sữa trên bòTW5-200CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TialinTiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh đường hô hấp, bệnh lỵ trên lợn, gà và gà tâyTW5-202CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Mix LyteDextrose; Sodium chloride; Glycine, Sodium dihydrogen phosphate, Potassium chloride, Sodium Citrate, Citric acidPhòng và trị mất nước do tiêu chảy ở bò, bê, dê, cừu, lợn và gia cầmTW5-203CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-VitaC OralVitamin CPhòng và trị stress trên trâu, bò, bê, dê, cừu, lợn và gia cầmTW5-204CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Multivit InjVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, D-PantthenolPhòng và trị thiếu vitamin trên trâu, bò, cừu, lợnTW5-205CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-LevasolLevamisoleTrị các loại giun, sán trên trâu bò, dê, cừu, lợn và gia cầmTW5-206CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Lyte OralDexamonohydrate, Sodium chloride; Glycine; Sodium dihydrogen phosphate dehydrate; Potassium chloride; Sodium CitratePhòng và trị mất nước do tiêu chảy ở bò, bê, dê, cừu, lợn và gia cầmTW5-207CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-NeodoxDoxycycline, NeomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, đường hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmTW5-208CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TybromTylosin, BromhexineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, lỵ, viêm ruột, đóng dấu, Letospirosis trên lợnTW5-209CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-TylvasinTylvalosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.TW5-210CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
TW5-Tylva.625TylvalosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gàTW5-211CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-GonaGonadorelinĐiều tiết sinh sản, gây động dục trên ngựa, bò, lợnTW5-212CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-AltrenoAltrenogestGây động dục trên lợn nái hậu bịTW5-213CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Tetravit EggsOxytetracyclin HCl; Vitamin A; D3; E; K; B2; B12; d- Calcium pantothenate; Nicotinic acid; dl-Methionine; l-LysineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, phòng chống stress, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn và gia cầmTW5-216CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-UgavitOxytetracycline HCL; Vitamin A; D3; E; C; FeSO4, ZnSO4, CuSO4, Cobal cloruaTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục, phòng chống stress trên bê, cừu và gia cầmTW5-217CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Úm gia cầmOxytetracycline HCl; Vitamin A; D3; E; K; B1; B2; B6; C; Nicotinamide; Calcium pantothenate; Folic acid; Choline L-bitartrate.Trị nhiễm trùng huyết, tụ huyết trùng, thương hàn, bệnh hô hấp trên gia cầmTW5-218CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Trứng cao sảnOxytetracycline HCl; Neomycin sulphate; Vitamin A; D3; E; K3; B1; B2; B6; B12; Folic acid; Ca d-pantothenate ; Nicotinic acid; Vitamin C; DL-Methionine; L-Lysine.Phòng chống stress, giảm tỷ lệ tử vong trong thời kỳ đẻ, tăng sức đề kháng trên gia cầmTW5-219CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Apracin.20ApramycinTrị bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và đường hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Apramycin trên gia súc, gia cầmTW5-177CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-DanoxinDanofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn.TW5-220CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-FlorMaxFlorfenicolTrị viêm phổi, tiêu chảy, viêm giác mạc, thối móng trên trâu, bò, lợnTW5-221CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-MetaMax.50Metamizole sodium monohydrateGiảm đau, hạ sốt trên bê, trâu, bò, lợn, chó.TW5-222CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Fipro.SFipronil, (S)-methopreneTrị ve kí sinh; chấy rận, ghẻ, bọ chét, viêm da dị ứng trên chó.TW5-223CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Cefquin.75Cefquinome sulfateTrị bệnh đường hô hấp trên bòTW5-224CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Enxacin.10@LAEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, cừu, dê, lợn.TW5-225CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-AmoxColisAmoxicillin trihydrate; Colistin sulfateTrị viêm phế quản, viêm phổi, viêm khớp,viêm da,, viêm rốn, bạch hầu, nhiểm khuẩn đường tiêu hóa, sinh dục, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợnTW5-226CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-OtradiolEstradiol CypionateGây động dục, tiêu thể vàng, tống nhau thai, dịch sản tử cung trên bòTW5-227CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Vitamin KVitamin KPhòng, trị bệnh thiếu Vitamin K trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầm.TW5-228CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Tildi.4TildipirosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợnTW5-229CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-PG.EProgesteron Vitamin ETrị rối loạn động dục, an thai cho bò, ngựa, lợn nái.TW5-230CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-CefquinomeCefquinome sulfateTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên ngựa, trâu, bò.TW5-231CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-FipronilFipronilTrị bọ chét, ve, chấy, rận, côn trùng ngoài da trên chó, mèo.TW5-232CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-GacinGamithromycinTrị viêm phổi truyền nhiễm (BRD), bệnh tụ huyết trùng, viêm phổi trên bò, lợn.TW5-233CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Tildi.18TildipirosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp hỗn hợp (BRD) trên bò thịt không lấy sữa.TW5-234CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Amox.GentaAmoxicillin trihydrate Gentamicin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên ngựa, trâu, bò, cừu, dê, lợn.TW5-235CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-K.T E.Coli PowderBột lòng đỏ trứng gà tối miễn dịchPhòng và trị tiêu chảy do vi khuẩn E.coli chủng F4 gây ra ở lợn con.TW5-236CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-K.T E.ColiLòng đỏ trứng gà tối miễn dịchPhòng và điều Trị tiêu chảy do vi khuẩn E.coli chủng F4 gây ra ở lợn con.TW5-237CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-Chlotetra BolusChlortetracycline hydrochloridePhòng và điều trị nhiễm trùng hậu sản, nhiễm trùng tử cung ở lợn, trâu, bò, ngựa, dê, cừu.TW5-238CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-ClamoxtabClavulanic acid; AmoxicillinTrị nhiễm trùng vết thương, áp-xe, viêm phế quản, viêm phổi, viêm đường tiết niệu sinh dục, viêm dạ dày-ruột ở chó và mèo.TW5-239CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-CloxampAmpicillin (sodium); Cloxacillin (sodium)Trị viêm vú ở bò, cừu và dê đang trong thời gian khai thác sữa.TW5-240CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-LevatrilTriclabendazole; Levamisole hydrochlorideTrị sán lá gan (nhỏ và trưởng thành), giun dạ dày-ruột, giun tròn, giun đũa đường ruột, ký sinh trùng mắt và giun phổi trên trâu, bò, cừu.TW5-241CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-PypraPyrantel pamoate; PraziquantelTẩy giun cho giống chó nhỏ và chó con (2,7 kg đến 11,3kg).TW5-242CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-WatersepNaDCCKhử trùng nước uống, trang trại định kỳ, tẩy uế sau dịch bệnh trên gia súc, gia cầm; ngăn ngừa sự lây lan của tảo nở hoa trong nước.TW5-243CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-NPP.ZNNeomycin sulfate; Prednisolone; Precipitated sulfur; Zinc oxideTrị viêm da, nhiễm ký sinh trùng, nhiễm khuẩn phức hợp trên chó, mèo.TW5-244CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-AlbenAlbendazoleTrị nhiễm giun, sán trên lợn, trâu, bò, bê, nghé, ngựa, dê, cừuTW5-245CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-CarprofenCarprofenKháng viêm, giảm đau trên chó.TW5-246CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Hado-Fentel PlusPraziquantel; Pyrantel embonate; FenbendazoleTrị giun, sán trên chóTW5-247CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Five-DiluentSodium Chloride (NaCl)Làm dung môi pha vắc xin, kháng sinh và các loại dược phẩm trong điều trị ; Bù nước cho các cá thể động vật mất, thiếu nướcTW5-248CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW5 (FIVEVET)
Thuốc trị lỵ và tiêu chảyBerberinTrị tiêu chảy, kiết lỵ, viêm ruột, bạch lỵ, thương hàn, THT, phân trắng, phân xanh trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NN-03CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
AmpityloTylosin, Ampicillin, Vitamin A, B1, CTrị hen gà, suyễn lợnNN-04CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NoconizolNorfloxacin, Vitamin B1Trị CRD, ỉa chảy phân xanh, phân trắng, THT, phó thương hàn trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NN-07CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN tiêu chảy heoColistin, SulphaguanidinTrị tiêu chảy heoNN-08CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN-Nacoc-ACBSulfachlorpyridazinTrị cầu trùng, phân trắng, phân có máu trên gia cầm, thỏ.NN-09CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN- ColicocidTrimethoprim, Colistin sulfateTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Colistin gây ra trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.NN-11CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN-Sulmix-PlusSulfadimidin, Trimethoprim,Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, niệu-sinh dục trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmNN-13CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN - Enro 10 uốngEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm khớp cho gia súcNN-16CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN - PolymycineColistin sulfateTrị bệnh dạ dày - ruột do các vi khuẩn Gr ( -) nhạy cảm với Colistine trên bê, cừu, lợn, thỏ, gia cầmNN-18CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN-GentacostrimGentamycineTrị nhiễm trùng do VK nhạy cảm với Gentamycine trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầm.NN-20CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NN-AnticoliColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá do E.coli, Salmonella, Shigella, Klebsiella, Pseudomonas.NN-21CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Thuốc tẩy giunLevamisoleTrị giunNN-22CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Ampicol CColistin, AmoxycillineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu dục do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, AmoxycillineNN-23CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Anti CRDDoxycycline, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline, TylosinNN-24CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Flumequine 10%FlumequineTrị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn mẫn cảm với FlumequineNN-26CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
GentadoxGentamicin, DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline, Gentamicin gây ra trên bê, nghé, lợn và gia cầmNN-27CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Kháng sinh ngan vịtColistin, DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Doxycycline gây ra trên bê, nghé, lợn và gia cầmNN-28CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
NASA-FlordoxFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn Actinobacillus pleuropneumonie, Pasteurella multocida, Streptococcus suis, Bordetella bronchiseptica trên heo.NN-29CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Amox 50Amoxicillin trihydrateTrị viêm đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát trong quá trình nhiễm bệnh virus trên trâu, bò, lợn, gia cầmNN-35CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Doxy 20Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp,tiêu hóa do trên bê, nghé, cừu, dê, gia cầm và lợn.NN-36CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Doxy 50Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, gia cầm, cừu và lợn.NN-37CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-AmpicolisAmoxicillin trihydrate , Colistin SulphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá, tiểt niệu trên gia cầm, trâu, bò, cừu, dê, lợn.NN-38CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Sulfatrim 480Sulfadimidine , TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp; tiêu hóa; niệu sinh dục; nhiễm trùng huyết; viêm chân, móng; viêm khớp trên bê, nghé, heo con, cừu, chó, mèo, gia cầm.NN-39CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Nấm phổi gia cầmNeomycin sulphate, NystatinTrị nhiễm khuẩn huyết, nhiễm trùng đường tiêu hóa, nấm diều, nấm phổi, nấm đường tiêu hóa trên gia cầm.NN-40CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-LincospecSpectinomycin sulphate, Lincomycin hydrochlorideTrị viêm đường tiêu hóa , hô hấp, viêm vú, viêm khớp, hội chứng MMA trên lợn, gia cầmNN-41CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Tylo 50Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NN-42CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-SulfamonoSulfamonomethoxine, TrimethoprimTrị viêm đường tiêu hóa, hô hấp, cầu trùng; viêm nội mạc tử cung, nhiễm trùng huyết; viêm đường sinh dục, viêm vú; viêm teo mũi, viêm đường tiết niệu, viêm móng, viêm chân, viêm khớp ở trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, lạc đà và chó, mèo, gia cầm, thỏ, chuột lang.NN-43CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-BromhexineBromhexine HCLTrị nhiễm đường hô hấp, làm giảm ho, long đờm ở trâu, bò, lợn, gà, gà tây và vịt.NN-44CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa- Hạ sốt, giảm đauParacetamolHạ sốt, giảm đau trên lợnNN-45CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-DiclacoxDiclazurilTrị cầu trùng trên cừu, bê, nghé, gia cầm, thỏ.NN-46CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Flor OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa,hô hấp, trên lợn, gia cầm.NN-47CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Flordox OralFlorfenicol, DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa trêngia cầm, lợn.NN-48CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Ivermectin 1%IvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.NN-49CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Tilmicosin 250TilmicosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NN-50CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-SpecticolSpectinomycin ,Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu, lợn con.NN-51CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Toltral GcToltrazurilTrị cầu trùng trên gà.NN-52CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
Nasa-Toltral GsToltrazurilTrị cầu trùng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.NN-53CÔNG TY CỔ PHẦN XNK DƯỢC THÚ Y NASA
T&D Thuốc đặc trị toi gà vịt nganAmpicilin trihydrate, Colistin sulfateTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilin, Colistin gây ra trên gia cầmTD-02CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Flumcolis 3000Flumequin sodiumTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, nhiễm trùng máu trên gia súc, gia cầm.TD-04CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D VetmacDoxycyclin, NeomycinĐiều trị các bệnh do vi khuẩn Gr (-) và Gr (+), RichketsiaTD-5CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D TetracyclinTetracyclinTrị bệnh đường hô hấpTD-7CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Vitamin B1Vitamin B1Tăng cường sức đề kháng, bổ sung vitaminTD-8CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D TylosinTylosinTrị bệnh đường hô hấpTD-9CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Vitamin CVitamin CTăng cường sức đề kháng, bổ sung vitaminTD-10CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D GlucozaGlucozaTăng cường sức đề kháng, cung cấp năng lượngTD-11CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D LevamisolLevamisolTẩy các loại giun phổi, dạ dày-ruộtTD-12CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Đặc trị cầu trùng -Tiêu chảySulfaquinoxalin, Trimethoprim,Phòng, trị cầu trùng, ỉa chảy, thương hàn, viêm ruột, hồng lỵ ở gia súc, gia cầm.TD-13CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Doxycyclin 10%DoxycyclinTrị bệnh đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.TD-15CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Oxytetracyclin 20%OxytetracyclinTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với OxytetracyclinTD-17CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D MebendazolMebendazolTẩy giun cho gia súc, gia cầmTD-19CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Gum gàOxytetracyclin, Vitamin C.Trị các bệnh kế phát sau Gum, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tăng sức đề kháng trên gia cầm.TD-20CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D AmoximoxAmoxicillin trihydrateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn, gia cầm.TD-21CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D-NeocolivetNeomycin sulfate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên trâu, bò, lợn, gia cầm.TD-22CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D Doxygent-TGentamycin sulfate, Doxycyclin HCLTrị viêm phổi, bệnh đường ruột trên trâu, bò, cừu, lợn, gia cầmTD-23CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
TD-Coli 500Trimethoprim, Colistin sulfateTrị bệnh dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Trimethoprim và Colistin gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầm.TD-24CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-FloxThiamphenicolTrị bệnh viêm phổi, CRD, thương hàn, phó thương hàn, nhiễm khuẩn tiêu hóa trên gia súc, gia cầm.TD-25CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-Vita.ColivitOxytetracyclin HCl, Neomycin SulphatTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin và Oxytetracycline gây ra trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.TD-26CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-CoryvetSulphamonomethoxinTrị sổ mũi truyền nhiễm, cầu trùng, tiêu chảy, viêm ruột hoại tử, viêm phổi trên trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm.TD-27CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-DoxytyloDoxycyclin, Tylosin tartrateTrị bệnh đường hô hấp CRD, CCRD, sưng phù đầu, tụ huyết trùng, nhiễm trùng dạ dày-ruột trên gia súc, gia cầm.TD-28CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-Hết sốtParacetamolHạ sốt, giảm đau trong các chứng bệnh viêm nhiễm trên gia súc, gia cầm.TD-29CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-TicovetTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, heo, gia cầmTD-30CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-QuinococSulphaquinoxalin, SulphadimidinTrị cầu trùng, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầmTD-31CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-MethomaxSulfadimethocin, SulfadimidinTrị ký sinh trùng đường máu, cầu trùng, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầmTD-32CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D-Thuốc Đặc Trị Toi Gia CầmEnrofloxacin, Paracetamol, BrohexinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầmTD-33CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
2td-QuinoenroEnrofloxacin HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầmTD-34CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Alpha-Enroflo 20Enrofloxacin HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầmTD-35CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Td-Enroflocin-10Enrofloxacin HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầmTD-36CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Td-Flofenicol 20%FlofenicolPhòng và trị các bệnh hô hấp phức tạp, các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, sinh dục: Thương hàn, E.ColiTD-37CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Td-SpeccolisColistin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên heo, gia cầmTD-38CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D – ACP 500 WSAmoxycyclin (trihydrate )Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, sinh dục trên bê, cừu, lợn, gia cầmTD-39CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D – DOX 500 WSDoxycyclin hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu bò, lợn, gia cầmTD-40CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D - AMPACOLAmpicilin base, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên gia cầmTD-41CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D – ĐẶC TRỊ TIÊU CHẢY 2SSulfaguanidine, Sulfadimidin (sodium)Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, cầu trùng trên ngựa, bê, nghé, dê, cừu, lợnTD-42CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D – GIẢM HO - LONG ĐỜMBromhexin (HCl )Giảm ho, long đờm, chống co thắt phế quản ở gia súc, gia cầmTD-43CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D – AMPI - ANTIDIARAmpicilline trihydrate, SulfadimethoxineTrị nhiễm khuẩn đường ruột, tiêu chảy trên gia cầm, bê, cừu, dê, ngựa, lợnTD-44CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D- Colimox500Amoxicillin, ColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu bò, gia cầmTD-45CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D- HicolisColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa ở dạ dày, ruột trên trâu bò, gia cầmTD-46CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D- Phos-HerenalAcid ethanol β amino phosphoric, Benzoat sodiumCung cấp phospho, phục hồi tổn thương gan, thận trên động vật nhai lại, lợn, gia cầm, thỏTD-47CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D- AmoxicolAmoxicillin, ColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, gia cầmTD-48CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
T&D- CoczuzilDiclazuzilTrị cầu trùng trên bê, nghé, lợn con, gia cầmTD-49CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
Anti-GumParacethamol, Neomycin, SulphaguanidineTrị Gumboro, cúm và trị tiêu chảy cho gia súc, gia cầmNT-02CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.I.CNeomycin sulfate, SulfaguanidinTrị bệnh đường ruột do vi khuẩn nhạy cảm Neomycin và Sulfaguanidin gây ra trên gia súc, chó, mèo, gia cầm.NT-03CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.ColivitOxytetracyclin HCL, Neomycin sulfateTrị bệnh đường ruột, hô hấp trên bê, nghé, lợn, dê, cừu, gia cầm.NT-04CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T. AvimycinFlumequinTrị bệnh đường ruột, hô hấp, niệu sinh dục trên lợn, gia cầm.NT-05CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TĐG. Năm Thái ElectraliseCác loại muối của Fe, Zn, Mg, Na, Cl, các Vit A, D, EThuốc điện giải, chống nóng, giải độc, trợ lực,NT-08CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Cầu trùng Năm Thái(T.EIMERIN)SulfachlozinTrị bệnh cầu trùng và cầu trùng ghép Coli bại huyết trên gà.NT-09CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.EnteronOxytetracyclin HCL, Tylosin tartrate, BromhexinTrị bệnh đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnNT-10CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.T.S Năm TháiSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường sinh dục, đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnNT-11CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Vidan TActimospectin, Lincomycin,Trị bệnh hen, suyễn lợn, CRD, sưng phù đầu gà, nhiễm khuẩn ở gia súc, gia cầmNT-12CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Tiêu chảy heoColistin, SulfaguanidinTrị tiêu chảy, viêm ruột, rối loạn tiêu hóa và nhiễm khuẩn cho lợn, gia súc khácNT-13CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T. Cúm gia súcParacethamonTrị cảm, cúm, ngã nướcNT-14CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.UmgiacaNeomycin sulphate, Lactose, Oxytetracycline HCL,Trị bạch lỵ, thương hàn, tiêu chảy, CRD, THT, viêm khớp, viêm phổi, xoắn khuẩn.NT-15CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.TereColistin sulphate, Spectinomycin HCLTrị phân trắng, phù thũng, thương hàn, viêm ruột, tụ huyết trùng,NT-17CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Spyracin.TháiSpiramycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, viêm teo mũi trên trâu bò, bê, dê, cừu, lợn.NT-18CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
CCRD-Năm TháiSpiramycin, Colistin, LactoseTrị CRD, CCRD, khẹc vịt, bạch lỵ, thương hàn, tiêu chảy, suyễn lợn, tụ huyết trùng, viêm phổi,NT-19CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Flugen.TháiFlumequinTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm khớp, thương hàn, tụ huyết trùng, ….NT-20CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.Enro. TháiEnrofloxacinTrị Pasteurellosis, Mycoplasmosis, nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệuNT-21CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Enro-10Enrofloxacin HCLTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NT-22CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Flumequin-20FlumequineTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, viêm vú, viêm khớp, viêm da trâu, bò, lợn, gia cầm.NT-23CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Gentafam 2Tylosin tartrate, Gentamicin, Vitamin ATrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.NT-24CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.Flox.CNorfloxacin, Vitamin CTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp mãn tính, tiêu chảy trên gia cầm.NT-25CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.AvibrasinDoxycyclinTrị viêm phổi, viêm phế quản phổi, THT trên trâu, bò, lợn, dê, cừuNT-26CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.MetrionNeomycin sulfate, Benzalkonium cloridTrị viêm tử cung, âm đạo, đường niệu trên lợn nái, trâu, bò cái.NT-27CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Pig-Mix 1Lincomycin HCL, SulfamethazinTrị viêm phổi, tiêu chảy trên lợnNT-28CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Pig-Mix 2Tiamulin, OxytetracyclinTrị viêm phổi truyền nhiễm, bệnh đường ruột trên lợnNT-29CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
DysenteryNeomycin sulfateTrị tiêu chảy, viêm ruột trên lợn conNT-30CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Norflox-10NorfloxacinTrị bệnh đường hô hấp, niệu sinh dục, viêm ruột trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầmNT-31CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Gentafam 1Tylosin tartrate, Gentamicin, Vitamin ATrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.NT-32CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Tialin. TháiColistin, Tiamulin,Trị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn.NT-33CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.C.KKanamycin, ColistinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin và Colistin trên trâu, bò, chó, mèo.NT-35CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Vitamin D3Vitamin D3Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin D trên trâu, bò.NT-36CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T. Oxyvet.LAOxytetracyclinTrị vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợnNT-37CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.Ivermectin 1%IvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo.NT-38CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
SupercoxSulphaquinoxalin, DiaveridinTrị bệnh cầu trùng đường ruột và manh tràng trên gia cầm.NT-39CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
FlophenicolFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợnNT-42CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.DiatrizonSulphadiazin, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulphadiazin và Trimethoprim trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.NT-45CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Linco-Gen L.AGentamycine, LincomycinTrị viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy, THT, đóng dấu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.NT-46CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Calci+Vit.B12Calci gluconate, Vitamin B12, GlucoseTrị bệnh thiếu canxi , thiếu máu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.NT-47CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Vitamin B1Vitamin B1Trị bệnh do thiếu Vit B1 trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo.NT-48CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Vit.C 5%Vitamin CPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin C trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.NT-49CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Calci + CCalci gluconate, Vitamin CPhòng, trị bệnh thiếu canxi, vitamin C trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.NT-50CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
A.D3.E. TháiVitamin A, D, ETrị bệnh thiếu Vitamin A, D, E trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầmNT-51CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Analgin+ Vit CAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèoNT-52CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.CoryzineSulfamonomethoxine sodiumTrị sổ mũi truyền nhiễm, cầu trùng, tiêu chảy, viêm phổi trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NT-53CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Flodo.vetFlorfenicol, Tylosin tartrateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, gà, vịt.NT-54CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
D.O.C TháiThiamphenicol, OxytetracyclineTrị viêm ruột, viêm tử cung, tiêu chảy, THT, viêm màng phổi trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmNT-55CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
MacavetFlorfenicol, DoxycyclineTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá, viêm tử cung, viêm đạo, viêm màng não.NT-56CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Genta-TyloGentamycin, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm dạ dày ruột, viêm vú, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.NT-57CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Tylosin tartrate 98%Tylosin tartrateTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma gây ra ở gia súc, gia cầmNT-58CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Streptomycin sulphateStreptomycin sulphateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn mẫn cảm với streptomycin gây ra ở gia súc, gia cầmNT-59CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
KanamycinKanamycinĐiều trị các bệnh nhiễm khuẩnNT-6CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Thái-CoxToltrazurilPhòng và trị cầu trùng gà.NT-62CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Dexa. TháiDexamethason acetateKháng viêm trong các trường hợp viêm khớp, thấp khớp, viêm gan cấp tinh và mãn tính ở trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèoNT-63CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Atropine 0, 1%Atropine sulfateGiảm trương lực cơ trơn, giải độc, giảm tiết dịchNT-64CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Nước sinh lýNaCLDung môi pha thuốc tiêmNT-65CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Vitamin K 1%Vitamin KTrị rối loạn đông máu do thiếu hụt vitamin KNT-66CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Anti.CRD.L.ATylosin tatrate; Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn dạ dày ruột và đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và Doxycycline gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầmNT-67CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
FungicidNystatinTrị nấm phổi trên lợn, gia cầmNT-68CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Leva.20LevamisolTrị kí sinh trùng ở lợn và gia cầmNT-69CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Sul-depotSulfadimethoxin, TrimethoprimTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin và Trimethoprim gây ra trên gia cầm.NT-71CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Calci-MgCalcium gluconat, MagnesiumPhòng và điều trị các bệnh do thiếu calci, magie, phospho.NT-72CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Antifaciolid (Đặc trị sán lá gan)NitroxinilTrị sán lá gan trên trâu, bò, cừu, dê, gia cầm, chó.NT-73CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T.M.T (TIÊN MAO TRÙNG)Diminazen aceturat, AntipyrinTrị kí sinh trùng đường máu trên gia súcNT-74CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Dicofen-NTDiclofenac NaPhòng trị viêm khớp, viêm xương khớp, rối loạn cơ xương, hội chứng đâu dây hông trên trâu, bò, ngựa, chó, mèo.NT-75CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Butamin-NTButafosfan, Vitamin B12Chống suy nhược do rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.NT-76CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
T. ClorostCloprostenolGiúp lên giống, thúc đẻ, kết hợp điều trị viêm tử cung trên trâu, bò, ngựaNT-77CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
OxytocinOxytocinThúc đẻ, tăng co bóp dạ con, kích sữaNT-79CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Anti-coxSulfaquinoxalin, PyrimethaminPhòng và điều trị bệnh cầu trùng ở gà, vịt, chim.NT-80CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Digicofin-NTCaffeine, Natri Salicylate, Ephedrine Hydrochloride, DigitoxinSuy tuần hoàn cấp tính, sự sống bị đe dọa, Đau bụng, Phẫu thuât, Bệnh tim mạch do nhiễm trùng, Dự phòng sau khi gây mê nếu lượng thuốc gây mê vượt quá ngưỡng cho phépNT-81CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
EstradiolEstradiolKích dục tốNT-82CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
FuromidFurosemidTrị các chứng gây phù do bất kỳ nguyên nhân nào, lợi tiểu, trị chứng báng nướcNT-83CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
ProgestProgesteron, Vitamin ECác nguy cơ bị sảy thai, Điều chỉnh chu kỳ động đực, chống rụng trứng giảNT-84CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TulavetTulathromycin, MonothioglycerolTrị bệnh đường hô hấp, viêm kết mạc trên trâu bò, lợn.NT-85CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Vitamin C99%Vitamin CPhòng và trị bệnh thiếu vitamin C và trị stress, giải độc, chống nóngNT-86CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
SUTRIM-NTSulfadimethoxin OrmetoprimTrị bệnh do khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin, ormetoprim gây ra trên gia cầm, gia súc.NT-87CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
COSTOP-TASulfachlozinTrị cầu trùng , thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầm.NT-89CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TA-Flumex 30%Flumequin sodiumTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NT-90CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
GENTATYLO-TAGentamycin, TylosinTrị CRD, tụ huyết trùng, thương hàn, sưng phù đầu, suyễn, viêm phổi, tiêu chảy ở lợn và gia cầm.NT-91CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TA-Gluco-K-CVitamin C, Vitamin K, GlucoseCung cấp năng lượng, giải độc, giải nhiệt, chống nóng, chống stress.NT-92CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TA-NEO.40Neomycin sulfate, Oxytetracycline HClTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin, Oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NT-93CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Quinodin-TASulfaquinoxalin SulfadimidinTrị cầu trùng, tiêu chảy, thương hàn, bạch lị, Coryza, sưng đầu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmNT-94CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TYDOX-TATylosin tartrat, Doxycyclin hyclatTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên gia súc, gia cầm.NT-95CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Vitamin C 20Vitamin CPhòng và trị bệnh thiếu vitamin C , stress (do dùng vaccin, nhiễm bệnh, di chuyển, độ ẩm cao, nhiệt độ cao hoặc thay đổi nhiệt độ quá lớn) trêntrâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.NT-96CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Anti-Coxi-THSulfaquinoxalinTrị cầu trùng trên thỏ, gia cầm.NT-97CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Fe+B12Sắt, Vitamin B12Phòng và điều trị thiếu máuNT-98CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Giải độc ganSorbitol, Methionine Cholin chloridTrị hội chứng gan nhiễm mỡ trên trâu, bò, ngựa, dê, thỏ, chó, lợn, gia cầm.NT-99CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
LEVASOL 7, 5%LevamisolTrị nội ký sinh trùng :Nhiễm giun Strongylus ở dạ dày, ruột, phổiNT-100CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Lidocain 2%LidocainGây tê cục bộ để tiến hành phẫu thuật trên trâu bò, ngựa, chó, mèoNT-101CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
NicolosolNiclosamid LevamisolTrị giun đũa, giun móc, sán dây trên chó.NT-102CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Tẩy giun sán (Fluzon)FlubendazolTrị giun tròn, giun đũa, giun tóc trên gia cầmNT-103CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Cadic-NTSulfaguanidin; Framycetin sulfat; AtropinTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên chó.NT-105CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TH.Quin.100Flumequine sodiumTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hệ hô hấp, đường tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmNT-106CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TH.Flodex.10FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hệ hô hấp trên lợn, gia cầm.NT-107CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TH.COLITRIMColistin sulfat TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Trimethoprim gây ra trên bê, cừu non, thỏ, lợn, gia cầmNT-108CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
HepatonDoxycycline HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm phổi trên heo, gia cầm.NT-109CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Coxi-coliSulfaquinoxalin NaTrị cầu trùng trên trâu, bò, gia cầm.NT-111CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
BotavitVitamin A, B1, B2, B6, B12, C, K3, D-pantothenate, Nicotinamide, Folic acid, Biotin, Choline chloridePhòng và trị bệnh thiếu vitamin, khoáng, acid amin trên gia súc, gia cầm.NT-112CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
CytovetSulfamonomethoxineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, cầu trùng, viêm vú, viêm tử cung, thối móng chân trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, thỏNT-113CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
TA-ADE.CVitamin A, D3, E, B1, C, K3,Trị bệnh do thiếu Vitamin trong thời kỳ tăng trưởng, động dục, sinh sản trên gia súc, gia cầmNT-114CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
ĐIỆN GIẢI NĂM THÁIDextrose, NaCl, Glycin, Natri dihydro phosphat, KCl, Natri citrat.Phòng và trị các chứng mất nước gây ra bởi ỉa chảy trên gia cầm, trâu, bò, lợn, dê, cừuNT-115CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
GIẢI ĐỘC GAN THẬN LÁCH-TASorbitol, D, L-methionin, L-lysin HCl, Vitamin B12Phòng và trị hội chứng gan nhiễm mỡ. Tăng cường khả năng tổng hợp protein và khả năng sinh sản. Kích thích chức năng giải độc của gan.NT-116CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
GLUCOSEGlucoseChống stress, bổ sung năng lượng cho vật nuôiNT-117CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
GLUCO.K.C.B2Vitamin B2, C, K3Trị stress khi dùng vaccin, vận chuyển, nhiệt độ, độ ẩm caoNT-118CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
EMBRIO-STIMULANVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, , B12, Acid pantothenic, acid nicotinic, acid folic, biotin, cholin chlorid, Fe, Mn, Cu, Zn, Iodin, Coban, selenPhòng và trị bệnh thiếu hụt Vitamin, khoáng chất trên gia cầmNT-119CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
SUPER-VITAMINVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, PP, C, K3, Calci pantothenat, biotin, Fe gluconat, Cu gluconat, Zn gluconat, Mn gluconat, Co gluconat, methionin, L-lysin, cholin chloridPhòng và trị thiếu hụt Vitamin và khoáng chất cho gia súc, gia cầmNT-120CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
DOXYVIT-THÁIVitamin A, D3, E, C, B1, B2, B6, K3, PP, Acid folic, acid pantothenic, Fe sulfat, Cu sulfat, Zn sulfat, Mn sulfat, Co sulfat, methionin, L-lysin, CholinPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin, khoáng chất, aminoacid trong thời kỳ vận chuyển, thay đổi nơi ở, chế độ ăn uống, dùng vaccin, tẩy giun sán trên gia súc, gia cầmNT-121CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
DMM-10 (Dĩn, Mạt, Mò, Muỗi)Alpha-cypermethrin (pyrethroid)Diệt dĩn, mạt, mò, muỗi, mối, chấy, rận, ve và các côn trùng hút máu khácNT-122CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
DCT-50 (Diệt Côn Trùng)PermethrinTiêu diệt ruồi, muỗi, diệt các loài côn trùng gây hại khác.NT-123CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Super-Vitamin SVitamin A, D3, E, B1, Lysin, Acid pantothenic, Ca, Fe, Cu, Zn, Mn, Co.Trị bệnh thiếu vitamin và khoáng chất cho bò, ngựa, dê , cừu, lợn, thỏ, gia cầm.NT-124CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y NĂM THÁI
Phar-CoccitopSulfaclopyrazinTrị cầu trùng, các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với sulfamidPHAR-01CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
SupermoticOxytetraxyclin TylosinTrị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin, OxytetraxyclinPHAR-02CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
MIG31/DOXY TDoxycyclin, TiamulinTrị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin, TiamulinPHAR-03CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Norflo-T.S.STiamulin, ColistinTrị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin, ColistinPHAR-04CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharticoc-plusSulfaquinoxalin SulfadimidinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfaquinoxalin và SulfadimidinPHAR-05CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Doxycolison-FDoxycyclin, Colistin DexamethasonTrị tiêu chảy, phó thương hàn, tụ huyết trùng, E coli, sưng phù đầu.PHAR-06CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PhardiasolNeomycin, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin, ColistinPHAR-07CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-D.O.CColistin, OxytetraxyclinTrị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và OxytetraxyclinPHAR-08CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
NEOSOL 2020Neomycin, OxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hoáPHAR-09CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
LincoseptinLincomycin, SpectinomycinTrị tiêu chảy phân trắng, viêm phế quản phổi, E.coli, kiết lỵ.PHAR-10CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-S.P.DColistin, KanamycinTrị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và KanamycinPHAR-11CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Doxyvet-L.ADoxycyclinTrị hen suyễn, tiêu chảy, sưng phù đầu, viêm khớp, phế quản phổi, vú, tử cung ,PHAR-12CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
KanamulinKanamycin, TiamulinTrị hồng lỵ, tụ huyết trùng, hen suyễn, tiêu chảy phân trắng.PHAR-13CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Doxytyl-FDoxycyclin, TylosinTrị lepto, hen suyễn, phó thương hàn, tụ huyết trùng, tiêu chảy,PHAR-14CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Kanamycin-10KanamycinTrị vi khuẩn nhạy cảm với KanamycinPHAR-15CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phartylan-100TylosinTrị vi khuẩn nhạy cảm với TylosinPHAR-16CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Gentamicin-5GentamicinTrị vi khuẩn nhạy cảm với GentamicinPHAR-17CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharcolivetSulfadimethoxin AmpicilinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin và AmpicilinPHAR-18CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharCalci-FCalcigluconatBổ sung Ca, trị bại liệtPHAR-19CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
CALCIGLUCO-C-AMINCalcigluconat, Vit CBổ sung Ca, vit C, tăng sức đề khángPHAR-20CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharCalci-B12Calcigluconat Vit B12Bổ sung Ca, trị bại liệt, giải độcPHAR-21CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Calci-Mg-B6Calcigluconat, Vit B6 Magnesi chlorid;Bổ sung Ca, trị bại liệt, giải độc, táo bónPHAR-22CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Lincocin 10%LincomycinTrị vi khuẩn nhạy cảm với LincomycinPHAR-23CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phargentylo-FGentamicin, TylosinTrị viêm phế quản, phổi, tiêu chảy, viêm ruột, suyễn, E.coli, phó tuơng hàn,PHAR-24CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Nấm phổi GVNNystatinTrị nấm phổi, nấm miệng, rối loạn tiêu hoá do kháng sinh phổ rộngPHAR-25CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-Complex CVitamin B, CBổ sung vitamin, trị còi cọc kém ăn chậm lớn, suy gan, tăng sức đề kháng.PHAR-26CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
ADE-BcomplexVitamin A, B, D, EBổ sung vitamin, trị còi cọc, kém ăn chậm lớn, giảm đẻ, tăng sức đề kháng.PHAR-27CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-nalgin CAnalgin, Vitamin CHạ nhiệt, giảm đau, tăng sức đề kháng.PHAR-28CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PhartigumbParacetamol, Vit. CTrị bệnh gumboro, thuốc bổ tổng hợpPHAR-29CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
D.T.C VITDoxycyclin, Vit C, TylosinTrị hen gà, sưng phù đầu vịt ngan,PHAR-30CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Vitamin B1 2, 5%Vitamin B1Bổ sung vitaminB1PHAR-31CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Vitamin C 5%Vitamin CBổ sung vitamin CPHAR-32CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Vitamin K3 1%Vitamin K3Bổ sung vitaminPHAR-33CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Enroflox 5%EnrofloxacinTrị bệnh do E.coli, phó thương hàn, tụ huyết trùng, bạch lỵ ở gia cầmPHAR-34CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Doxy-sul-trepDoxycyclin, SulfamidTrị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, da và mô mềm ở chó, lợn.PHAR-35CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharseptyl-L.ASulfamethoxypyridazin TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với TMP và S.methoxypyridazinPHAR-36CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Enroseptyl-L.AEnrofloxacinTrị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với EnrofloxacinPHAR-37CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharmectinIvermectinTrị nội và ngoại ký sinh trùngPHAR-38CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-norcin 200NorfloxacinTrị vi khuẩn nhạy cảm với NorfloxacinPHAR-39CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharotin-KVitamin: A, D, H, Khoáng vi lượngTrị rụng lông, nứt móng, bệnh về da lôngPHAR-40CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Fertran-B12Sắt (Fe), Vitamin B12Phòng, trị bệnh do thiếu sắt ở gia súc nonPHAR-41CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Lidocain InjLincocain HCLGây tê, giảm đauPHAR-42CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Cloramin TChloramin TThuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiPHAR-43CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
B52/AMPI-COLAmpicilin, ColistinTrị nhiễm khuẩn do E.coli, THT, PTH, cho Bê, Lợn, Chó, Mèo và Gia cầm..PHAR-44CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-trypazenDiminazenTrị KST đường máu ở Trâu, Bò, Cừu.PHAR-45CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Tylosin tartratTylosin tartratTrị viêm đường hô hấp của Gia súc, Gia cầm, bệnh Hồng lỵ của LợnPHAR-46CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Nitroxynil InjNitroxynilTrị sán lá gan, sán lá ruột, giun xoăn, giun kết hạt, giun móc ở gia súc, lợn, chó.PHAR-47CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharsulinTiamulinTrị bệnh hồng lỵ, suyễn, viêm màng phổi, Viêm khớp, Lepto của Lợn.PHAR-48CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Thiamcol 100ThiamphenicolTrị PTH, viêm ruột, THT, viêm phổi, viêm tử cung, viêm khớp của Bê, Lợn, Chó, Mèo, Gia cầm.PHAR-49CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Dia-PharmNeomycin sulfat salt Colistin sulfat salt.Phòng, trị nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin và Colistine gây raPHAR-50CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharcadoNiclosamid, Levamisol HCL;Trị kí sinh trùng ký sinh trên ống tiêu hoá, phổi, tim, sán dây ở chó mèoPHAR-51CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharmpicinTrimetroprim, Colistin sulfat salt;Trị nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim gây raPHAR-52CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PhartocinOxytocinĐiều trị liệt dạ con, sót nhau, thúc đẻ,PHAR-53CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharcarisLevamisol.Trị KST ký sinh trong ống tiêu hoá như giun đũa, giun xoăn, giun kết hạtPHAR-54CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharmequinFlumequinPhòng, trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hoá do vi khuẩn Gr(-).PHAR-55CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharamoxAmoxycillinĐiều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.PHAR-56CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Bocinvet-L.AFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên trâu, bò, lợn.PHAR-57CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-DectocidAlbendazolTrị giun ký sinh trong ống tiêu hóa, phổi, sán dây, sán lá gan trên trâu, bò, dê, cừu.PHAR-58CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-PoltrimSulfachlopyridazin, TrimethoprimĐiều trị các bệnh tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm.PHAR-59CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PharmaloxMgSO4 , Na2SO4Trị chướng bụng, táo bón trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lơn, chó, mèo.PHAR-60CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-PulmovetTheophylin, TerpinĐiều trị ho, khó thở trên trâu, bò, cừu, lợn, chó, mèoPHAR-61CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharti-P.A.IKetoprofenThuốc kháng viêm, giảm đau trên trâu, bò, ngựa. lợnPHAR-62CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Oxyvet-LAOxytetracyclin HCLTrị viêm phế quản, viêm khớp, hô hấp , THT, viêm vú, viêm tử cung, leptoPHAR-63CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-NaginDipyronGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa lợn, chó, mèo.PHAR-64CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PrenacinSpiramycin adipatTrị viêm phế quản phối, viêm vú, viêm tử cung, đóng dấu, viêm khớp, viêm dạ dày ruột trên trâu, bò, dê, cừu, heo.PHAR-67CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
PhartropinAtropin sulfateChống co thắt, dạ dày, ruột non, ruột già, vô niệu do co thắt trên ngựa, lợn, chó.PHAR-68CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Etox-PharmDeltamethrinPhòng và trị nhiễm ký sinh trùng ngoài da trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.PHAR-69CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Furo-PharmFurosemidTrị phù thũng trên bò, ngựa, lợn, chó, mèoPHAR-70CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Ringer-PharmNatri clorid, Kali clorid, Calci clorid dihydrat, Natri lactatTrị rối loạn cân bằng điện giải trên trâu, bò, heo, dê, cừu, thỏ, chó, mèo.PHAR-71CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-F.B 1080Sắt (Dextran), Vitamin B12, PhenolTrị thiếu máu do thiếu sắt trên bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.PHAR-72CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharm-CoxToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng gây tiêu chảy trên bê, nghé, lợn conPHAR-73CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Coli-FloxKanamycin sulfate, Colistin sulfate, Atropin sulfateTrị nhiễm trùng do VK nhạy cảm với Kanamycin và Colistin trên trâu, bò, lợn.PHAR-74CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Dexa-PharmDexamethasone natri phosphatTrị dị ứng, viêm nhiễm độc, kích thích đẻ trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo.PHAR-75CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Prenacin IISpiramycin adipatTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm vớiSpiramycin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.PHAR-76CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Coli-Flox PharmFlumequinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, ngựa, gia cầm.PHAR-77CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Mectin-PharmIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên bò, lợn, dê, cừu.PHAR-78CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
F4/LincospecSpectinomycin, LincomycinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Spectinomycin và Lincomycin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.PHAR-79CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
F22/TylangenGentamycin sulfate, Tylosin tartrate, Dexa, ChlopheniraminTrị bệnh đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục, nhiễm khuẩn đường ruột trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm.PHAR-80CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-CombidoGentamycin sulfate, Tylosin tartrate, Dexa, ChlopheniraminTrị bệnh đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục, nhiễm khuẩn đường ruột trên lợn con, chó, mèo, gia cầm.PHAR-81CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
KS TỔNG HỢPThiamphenicol, OxytetracyclinTrị viêm ruột, tiêu chảy, PTH, THT, viêm phổi, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.PHAR-82CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
F35/FlodoxyFlorfenicol, DoxycyclinTrị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.PHAR-83CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharm-florFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên lợnPHAR-84CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharm-cox GToltrazurilTrị bệnh cầu trùng gàPHAR-85CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Ery-pharmTetracyclin, ErythromycinTrị viêm đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin, Erythromycin gây ra trên gia cầm, thỏ.PHAR-86CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-Úm gia cầmAmpicillin , ErythromycinTrị bệnh đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin, Erythromycin trên gia cầmPHAR-87CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Fasio-pharmTriclabendazolThuốc tẩy sán lá gan trên trâu, bò, dê, cừu.PHAR-88CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Para-C MixParacetamolThuốc hạ sốt, giảm đau trên heo, gia cầm.PHAR-89CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Giamho-BBromhexin HClTác dụng long đờm, giảm hoPHAR-90CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Teramix-PharmOxytetracyclin HCl; Vitamin A, B2, B12, K, PP; D-pantotenic acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục và nhiễm khuẩn máu trên gia cầm.PHAR-91CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharnalgin-MaxAcid tolfenamicGiảm đau, chống viêm, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.PHAR-92CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Caticoc-PharmSulfadimidin, DiaveridinTrị cầu trùng, vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidin, Diaveridin trên gia súc, gia cầm.PHAR-93CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Su35/ErymaxErythromycin, OxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn tiêu hoá, hô hấp trên gia cầmPHAR-94CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
F2-PropharmCloprostenolGiúp lên giống, thúc đẻ, kết hợp điều trị viêm tử cung trên lợn nái.PHAR-95CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Giamho-TBromhexinLong đờm, giảm ho gia súc, kết hợp trị nhiễm khuẩn hô hấp.PHAR-96CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Moncoc-PharmSulfaquinoxalin, DiaveridinTrị cầu trùng, vi khuẩn mẫn cảm với Sulfaquinoxalin, Diaveridin trên gia cầm.PHAR-97CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
TC-PharmSulfaguanidin, ColistinTrị tiêu chảy, nhiễm khuẩn tiêu hoá do các vi khuẩn mẫn cảm với Sulfaguanidin, Colistintrên gia súc.PHAR-98CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Tieu chay 2SSulfaguanidin, SulfadimidinTrị tiêu chảy, cầu trùng, nhiễm khuẩn tiêu hoá do các vi khuẩn mẫn cảm với Sulfaguanidin, Sulfadimidin trên gia súc.PHAR-99CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
SU27/BUTAB12Butaphosphan, Vitamin B12Tăng lực, trị còi cọc, suy nhược, thiếu máu gia súc, gia cầm.PHAR-100CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Anta-PharmPromethazinAn thần, chống dị ứng trên gia súc, gia cầm.PHAR-101CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharpoltrim-MaxSulphadiazin sodium, TrimethoprimTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu do vi khuẩn gây ra trên gia súc, lợn, gia cầmPHAR-102CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
NEOSOL 1010Neomycin sulfat, Oxytetracyclin HClPhòng và trị bệnh bạch lỵ, thương hàn, tiêu chảy do E.coli, hen, CRD, Coryza, sưng đầu, tụ huyết trùng trên trâu bò, lợn, cừu, gia cầm.PHAR-103CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharmequin-MaxFlumequinTrị bệnh nhiễm khuẩn trên đường tiêu hóa, hô hấp tiết niệu ở gia súc, lợn, gia cầm.PHAR-104CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Decto-PharmNiclosamid, Levamisol HClTẩy giun sán phổ rộng trên gia cầmPHAR-105CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Phar-Pulmocin L.ATulathromycinTrị nhiễm khuẩn hô hấp: phế quản, màng phổi, phổi, BRD, SRD trên bò, lợn.PHAR-106CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Ampi-Coli PharmColistin (sulfate); Ampicilin (trihydrat)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợn, chó, mèo, gia cầm.PHAR-107CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Dogen-pharmDoxycyclin, GentamicinTrị nhiễm khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin, Gentamicin trên bê, nghé, lợn, dê , cừu, gia cầm.PHAR-108CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharamox GColisstin, AmoxycillinTrị nhiễm khuẩn nhạy cảm với Amoxycillin, Colistin trên bê, nghé, lợn, dê, cừu, gia cầm.PHAR-109CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Enro SPDEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên bê, nghé, lợn, dê, cừu, chó, mèo.PHAR-110CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Enropharm-L.AEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.PHAR-111CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Oracin-pharmEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.PHAR-112CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
BEXIN-PHARMSulfadimethoxin, BerberinTrị nhiễm khuẩn đường ruột, E.coli, hồng lỵ, tiêu chảy, viêm ruột. Ký sinh trùng đường ruộtPHAR-113CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
TRIXIN-PHARMSulfadimethoxin, TrimethoprimTrị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên gia súc, gia cầm.PHAR-114CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DOXY-PHARMDoxycyclinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, sinh dục, tiết niệu trên bê, lợn, dê, cừu, gia cầm.PHAR-115CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
ORACIN-500EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, da, khớp trên heo con.PHAR-116CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
TILCO-PHARMTilmicosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.PHAR-117CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Bocin-103FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợnPHAR-118CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
F/A18/FLO 45%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợnPHAR-119CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
F15/ TIACOLISTiamulin, ColistinTrị E.coli, hồng lỵ, viêm khớp, viêm phổi trên bò, lợn, cừuPHAR-120CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharcoli-maxTrimethoprim, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.PHAR-121CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Pharzusa-BFlubendazolPhòng và trị giun tròn, sán dây sống trong dạ dày, ruột, khí quản, phổi trên lợn, gia cầmPHAR-122CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-BACI 110Bacitracin methylen disalicylatTrị viêm ruột hoại tử, lỵ trên lợn, gàPhar-124CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-METRI ONESulfadimethoxin sodium, trimethoprimTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu chảy, cầu trùng trên gà.Phar-125CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-AMOX 50%Amoxycillin trihydratTrị tụ huyết trùng, phó thương hàn, viêm ruột hoại tử, hen, sưng phù đầu, nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục, viêm da trên lợn, gia cầmPhar-126CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-DOXY 50%Doxycyclin hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gà.Phar-127CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-TYLAN 200Tylosin baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnPhar-128CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-Mequin PNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, gia cầmPhar-129CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-Keto 100KetoprofenHạ sốt, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, lợnPhar-130CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
DR-Mequin SNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, gia cầmPhar-131CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y VIỆT NAM (PHARMAVET CO., LTD)
Cồn Salisilat MethylMethylsalisilatGiảm đau, thuốc dùng ngoàiSH-01CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
B ComplexVitamin B1, B6, B2, PPBổ dưỡng VitaminSH-02CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Tẩy giun chó mèoMebendazolTẩy các loại giun sán chó, mèoSH-03CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Tiêu chảy heoColistin, NeomycinTrị các bệnh đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm Colistin, Neomycin gây ra trên bê, nghé, cừu, dê, lợn thỏ, gia cầmSH-06CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
FacicoliSpectinomycin, ErythromycinĐiều trị viêm phổi, viêm ruột trên gia cầm, lợn.SH-07CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Streptomycin SulfatStreptomycin sulfatTrị bệnh đường hô hấpSH-12CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Vitamin B1Vitamin B1 (2, 5 %)Thuốc bổ tăng lựcSH-14CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Vitamin CVitamin C (5%)Thuốc tăng lựcSH-15CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Cafein Na. benzoatCafein natri benzoat 20%Thuốc trợ timSH-16CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Sohomycin ForDoxycyclin, TylosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, dạ dày-ruột trên bê, cừu, dê, lợn, gia cầm.SH-19CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
DiacocidTrimethoprim, SulfachlorpyridazinTrị viêm phổi, đường ruột, hội chứng MMA trên lợn, gia cầm.SH-20CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Tẩy giun sán lợnLevamysol (100 mg)Trị bệnh ký sinh trùng đường ruộtSH-22CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
TetracyclinTetracyclinTrị bệnh đường ruộtSH-28CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Đặc trị ỉa chảyTrimethoprim, ColistinTrị các bệnh đường tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, thỏ, cừu, dê, lợn, gia cầm.SH-31CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
T-H-SDoxycyclin, ColistinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, dạ dày-ruột trên gia súc, gia cầm.SH-32CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
T-ColivetSulfamethazin, TylosinPhòng và trị viêm phổi, hồng lỵ, viêm ruột trên lợnSH-35CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Tylosin TartratTylosin tartratTrị bệnh hô hấpSH-37CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SohofloxacinEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, đường ruột, nhiễm trùng đường sinh dục trên bê.SH-39CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Atropin SulfatAtropin sulfat (0, 1%)Thuốc chống co thắtSH-40CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Strychnin SulfatStrychnin sulfat (0, 1%)Thuốc tăng tr­ương lực cơSH-41CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
GlucoseGlucose (30%)Chống mất nước điện giảiSH-42CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Nước cất pha tiêmNước cấtNước cất pha tiêmSH-43CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
UrotropinUrotropinChống nônSH-44CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Nước muối sinh lýNaCl (0, 9%)Chống mất nướcSH-45CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
EracinColistinTrị bệnh dạ dày, ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin.SH-46CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
ADE-B ComplexVitamin A, D3, B1, E, B6,Thuốc bổ dưỡng tăng lựcSH-48CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Milonal (Sóng hồng đại)Vitamin A, D3, B1, E, B6, PP, khoángThuốc bổ dưỡng tăng lựcSH-49CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Apovit (Sóng hồng phì)Vitamin A, D3, B1, B6, PP, khoángThuốc bổ dưỡng tăng lựcSH-50CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Xanh MethylenXanh methylen (1%)Chống nhiễm trùng ngoài daSH-53CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Lin- Spec forLincomycin, Spectinomycin,Trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, gia cầm.SH-57CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Flo D.O.SolDoxycyclin, FlofenicolTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol và Doxycyclin trên trâu, bò, heo, dê, cừu, gà, vịt, chó, mèo.SH-58CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH- NorcoliNeomycin, ColistinTrị bệnh đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gà, vịt.SH-59CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH- EcoligenGentamycin, ColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, tiết niệu, đường hô hấp trên gia súc, gia cầm.SH-60CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH-TylogentaGentamycin, Tylosin, DexamethazolTrị bệnh đường hô hấp, đường ruộtSH-61CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH-tiakanalinKanamycin, TiamuninTrị bệnh đường hô hấpSH-62CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH-Kana-ColinKanamycin, Colistin, DexaTrị bệnh đường hô hấp, đường ruộtSH-63CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
T-T-S InjTylosin, ThiamphenicolTrị bệnh đường hô hấp, viêm ruột, viêm tử cung, viêm vú, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, lợn, cừu, dê.SH-64CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
GentamycinGentamycinTrị bệnh đường hô hấpSH-65CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
KanamycinKanamycinTrị bệnh đường hô hấpSH-66CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
No- 10NorfloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường ruột trên gia cầm.SH-67CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Coli- SPColistinTrị bệnh dạ dày- ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin .SH-68CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Enro- 10EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột trên bê, gia cầm.SH-69CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Tylosin 98%Tylosin tartratTrị bệnh đường hô hấpSH-70CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH-D.O.COxytetracyclin, ThiamphenicolTrị bệnh viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầm.SH-71CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH-Ampi-Coli-DexaAmpicillin, Colistin, DexaKháng sinh, bổ dưỡng và tăng lựcSH-72CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Septotryl-24Trimethoprim, SulfamethoxazolĐiều trị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên bê, lợn, chó, mèo, gia cầm.SH-75CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
LevasolLevamisolTrị nội ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, heo, cừu.SH-76CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Spectyl- LCSpectinomycinTrị bệnh đường ruột do vi khuẩn Gr(-) gây bệnh đường ruột trên lợn con, dê con, cừu con.SH-78CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
ImectinIvermectinĐiều trị nội ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, heo, dê, cừu.SH-79CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
EnrotrylEnrofloxacinĐiều trị bệnh đường hô hấp, đường ruột trên bê, gia cầm.SH-80CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
ADE BcomplexVitamin A, D3, E, B1, B6,Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin.SH-81CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Anagin CAnalgin, Vitamin CGiúp giảm đau, hạ nhiệt, tăng đề kháng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, gà, vịt.SH-82CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Aminovit- SHVitamin B1, B6, B12, B2Phòng và trị bệnh do thiếu Vitamin.SH-83CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Marbolox- ForMarbofloxacineTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò.SH-86CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
ParagumParacetamol, Vitamin K, B1, PP, CPhòng bệnh Gumboro và các bệnh truyền nhiễm khác trên gia cầm.SH–87CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SH-OxytylovitOxytetracyclin, TiamulinPhòng và trị bệnh viêm phổi, viêm ruột.SH-88CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Sulfa-TetraOxytetracyclin, SulfadimidinTrị THT, viêm phổi, viêm dạ dày-ruột trên bê, nghé, lợn, gia cầm.SH-89CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
GentadoxGentamycin, DoxycyclinTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp trên gia cầm.SH-91CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Oxymycin- LAOxytetracyclinTrị bệnh đuờng hô hấp, tiết niệu, lỵ, viêm dạ dày- ruột trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.SH-96CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
LincomycinLincomycinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin gây ra trên lợn, chó, mèo.SH-99CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Doxy 100-LADoxycyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.SH-101CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
EnrocinEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, đường ruột bê, nghé, lợn, chó.SH-102CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
Tia-100 injTiamulinTrị suyễn, hồng lỵ, viêm khớp trên lợn.SH-104CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
FlumeqFlumequineTrị viêm ruột, viêm phổi, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.SH-105CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
DispepsiaOxytetracyclin, TiamulinTrị viêm phổi, lỵ, viêm ruột trên lợn.SH-108CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
OxyloxOxytetracylineTrị nhiễm khuẩn trên lợn, gia cầm do vi khuẩn gram âm, gram dương gây ra.SH-110CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
SunfamonoSunfamonomethoxinTrị sổ mũi truyền nhiễm, cầu trùng, tiêu chảy, viêm phổi trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SH-123CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
FLOVET OralFlorfenicolTrị bệnh do vi khuẩn gram(-) và gram(+) trên gia súc, gia cầm.SH-124CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
COLISUNColistine (sulfate), SulfadimidineTrị viêm ruột trên gia súc, gia cầm.SH-127CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
DOXYVETDoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, cừu, heo, gia cầm.SH-128CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
FLOTEXFlorfenicolTrị viêm phổi, viêm màng phổi, phó thương hàn, leptoSH-129CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
BromecBromhexineTrị viêm đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, chó, mèoSH-139CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
FunivetFlunixinChống viêm, giảm đau trong viêm nhiễm trên trâu, bò, ngựa, lợnSH - 140CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
BromhecBromhexinLong đờm, hỗ trợ điều trị viêm thanh, khí , phế quản trên ngựa, bê, cừu, chó, mèo và gia cầm.SH - 141CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
KetosolKetoprofenGiảm đau, kháng viêmtrong các bệnhnhiễm trùng trên trâu, bò, ngựa, lợnSH - 142CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
TimaxTilmicosin fosfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gia cầmSH - 143CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
TylanmaxTylosin tartrateTrị viêm đường hô hấp, sinh dục trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợnSH - 144CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
MaxfloFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bòSH - 145CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
FlomixFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnSH - 146CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
ButasalButafosfan, Cyanocobalamine (vitamine B12)Phòng ngừa và điều trị giảm phosphste máu, thiếu hụt vitamin B12 trên gia súc, chó, mèoSH - 147CÔNG TY CỔ PHẦN SÓNG HỒNG
LevamisolLevamisolTẩy các loại giun sánBM-01CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-TrisulfaSulfadimethoxine sodium, TrimethoprimTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxine và Trimethoprim trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, thỏ, gia cầm.BM-02CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
B ComplexVit B1, B2, B6, B12, PPPhòng, trị bệnh do thiếu vitamin nhóm BBM-03CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Coli-PlumColistin sulphat, TrimethoprimTrị các viêm nhiễm gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và TrimethoprimBM-05CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-CRDSpiramycin adipat, TrimethoprimTrị các viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và Trimethoprim.BM-06CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AnticocSulphaquinoxalin DiaveridinTrị cầu trùng và các bệnh viêm nhiễm gây rối loạn tiêu hoá.BM-07CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-CoccistopSulphachlozin sodiumTrị cầu trùng, thương hàn, tụ huyết trùng, nhiễm trùng thứ phát do E.coli.BM-08CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Tylosin tartrateTylosin tartrateTrị Mycoplasma ở gà, trị bệnh xuất huyết ruột ở lợn, viêm phổi ở bê.BM-10CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-NeocolisColistin sulfat salt, Neomycine sulfat salt,Trị nhiễm khuẩn Dạ dày-ruột gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, Neomycine trên bê, ghé, Cừu, Dê, heo, gia cầm.BM-13CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AleccidS. quinoxalin, PyrimethaminTrị viêm dạ dày-ruột gây ra bởi cầu khuẩn cho gia câm, thỏBM-16CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Vitamin B1Vitamin B1Trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởngBM-20CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-MethioninMethionineGiải độc, tăng cường chức năng gan.BM-21CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-GlucosaGlucozaCung cấp năng lượng, giải độc trong các trường hợp nhiễm độc.BM-22CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-TetracyclinTetracyclinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr(+), Gr(-), Mycoplasma, Rickettsia trên lợn, chó, mèo, gà, vịt, ngan, ngỗng, cút.BM-23CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AmpicolAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và Colistin gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.BM-28CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Thiamphenicol 10%ThiamphenicolTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Thiamphenicol gây raBM-29CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-ColimixColistin sulfate, TrimethoprimTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim gây ra trên bê, cừu non, dê non, heo, gia cầm, thỏBM-31CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Amino.BVitamin B12, B1, PP, B6, MethioninPhòng và trị bệnh thiếu Vitamin trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.BM-34CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-DoxytyloDoxycyclin, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin và Tylosin gây ra trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.BM-47CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-LincomixLincomycin, SulfamethazinTrị viêm phổi, hồng lỵ, viêm mũi trên lợn.BM-49CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-ColispecSpectinomycin, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Spectinomycin và Colistin gây raBM-53CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-ColisulphaColistin sulfate, SulphaguanidinTrị bệnh đường ruột trên lợnBM-54CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-NeosolOxytetracyclin HCL, Neomycin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BM-60CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AmpikanaAmpicillin, KanamycinTrị viêm phổi, THT, viêm ruột, viêm khớp, niệu sinh dục trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầmBM-62CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-GentatylosinGentamycin sulfate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.BM-63CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Úm gàColistin sulfate, Oxytetracyclin, Vit A, D3, K3, E, B2, B12, Nicotinic acid, Ca.Phòng, trị nhiễm khuẩn đường ruột, CRD, Stress trên gàBM-64CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-FlophenicolFlorfenicolTrị CRD, bệnh do trực khuẩn, do Salmonella, Staphylococcus, sổ mũi truyền nhiễm gia cầm.BM-66CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Tylosin 5%TylosinTrị viêm phổi, viêm xoang mũi viêm ruột trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.BM-67CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-FlumequineFlumequineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine trên bê, gia cầm.BM-69CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Analgin CAnalgin, Vit C, KCL, NaCLHạ sốt, chống mất nước, chất điện giải.BM-70CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-EnfloralEnrofloxacineTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng vết thương trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.BM-74CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AmcoxinAmpicillin, ColistinTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phổi, viêm phế quản trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầm.BM-75CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AmoralAmoxicillinTrị viêm phổi, viêm khớp, nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng huyết, thương hàn trên trâu, bò, heo, gia cầm.BM-76CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-TTCNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn dạ dày ruột, hô hấp, tiết niệu do vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin gây ra trên bê, nghé, lợn, dê non, cừu non, gia cầmBM-77CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-GentadoxGentamycin DoxycyclinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầm.BM-79CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-FloralFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnBM-80CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AntialeccidSulfadimerazine, DiaveridineTrị cầu trùng trên lợn, gia cầm.BM-81CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AntigusNystatinPhòng và trị bệnh do nấm trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.BM-82CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-AmpicoliAmpicillin, ColistinTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phổi, phế quản trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầm.BM-83CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-CloralChlortetracyclinePhòng, trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, trên lợn, dê, cừu, gà, vịt, thỏ.BM-84CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-FPC OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.BM-85CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Doxy OralDoxycycline, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.BM-86CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Thiam.OralThiamphenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.BM-87CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Ampicoli.SolAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trên lợn, gia cầmBM-88CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-T.S.OralThiamphenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.BM-89CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Neomycin 70%Neomycin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmBM-90CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Neomycin 20%Neomycin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmBM-91CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM- Tylosin 10%TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, lỵ, viêm hồi tràng trên lợn, gia cầmBM-92CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM-Tylosin 50TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmBM-93CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM - AMOXCOLIAmoxicillin Trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp trên lợn, bê, nghé, gà, vịtBM-94CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM - FLOR-200Flophenicol, BromhexinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn và gia cầmBM-95CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM - HALQUINOL -600HalquinolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn, gàBM-96CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BM - TETRACOLIVETOxytetracillin, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa trên gia cầmBM-97CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y BÌNH MINH
BIO –IODINE 10%PVP IodineSát trùng da nơi sắp phẫu thuật, nơi tiêm, thiến, rốn, nhúng vú viêm.BOV-01CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO-COXDiclazuzilTrị bệnh cầu trùng trên gia cầm, gia súcBOV-02CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO-FLUMEX NEWFlumequinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp ở gia súc, gia cầmBOV-03CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO–PARA CParacetamol , vitamin CGiảm đau, hạ sốt trên gia súc, gia cầm.BOV-04CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO-TYLOFOSFosformycin Calcium, Tylosin tartaratTrị nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Fosfomycin và Tylosin như: các bệnh do E.coli, CCRD, viêm xoang mũi truyền nhiễm, tụ Q.Huyết trùng, và bệnh do Staphylococcus.BOV-05CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIOXOMIDAcid OxolinicTrị nhiễm trùng đường tiết niệu do vi khuẩn Gr(-), Gr(+) gây ra.BOV-06CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
CRD HEN KHẸCDoxyciclin.HCl, TylosinTrị bệnh phó thương hàn, tụ Q.Huyết trùng, MMA trên heo.Trị bệnh: ho mãn tính, truyền nhiễm của lợn (suyễn lợn), bệnh hô hấp mãn tính của gà (CRD), bệnh viêm xoang ở gia cầm.BOV-07CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
DICLACOCDiclazurilTrị bệnh cầu trùng manh tràng, ruột non, máu tươi, phân sáp.BOV-08CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
DOXYGUARD 50Doxyciclin.HClTrị tiêu chảy trên gia súc, gia cầm, trị bệnh phó thương hàn, tụ Q.Huyết trùng, MMA trên heo.BOV-09CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT.COCTOP 40 WSSulfaclozineTrị cầu trùng, thương hàn, bệnh tả trên gà.BOV-10CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT.FLO 400 SHFlofenicolTrị suyễn, tụ Q.Huyết trùng, viêm đường hô hấp, tiêu chảy trên gia súc, gia cầm.BOV-11CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT.FLOTECHFlorfenicolTrị viêm gan, thận; xuất Q.Huyết, phù mắt, viêm loét dạ dày trên gia súc, gia cầm.BOV-12CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT.KST 1000SSulfamonomethocinTrị sổ mũi truyền nhiễm, cầu trùng, tiêu chảy, viêm phổi trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-13CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT-DICLACIDDiclazurilTrị cầu trùng trên gia cầm, gia súc ở tất cả các lứa tuổi.BOV-14CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT-GENTADOXY 200WSGentamycin , Doxycycline hyclateTrị bệnh đường hô hấp, dạ dày-ruột trên bê, nghé, heo, gia cầm.BOV-15CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT-HITRIMSulfadiazine, TrimethoprimPhòng và trị bệnh đường ruột, tiêu chảy, thương hàn trên gia súc, gia cầm.BOV-16CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT-NEOHITECHNeomycin , ColistinTrị tiêu chảy, viêm phổi, móng, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, gia cầm.BOV-17CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT-TOLTRATECHToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm, gia súc ở tất cả các lứa tuổiBOV-18CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HT-TYMYCO25TilmicosinTrị viêm phổi, viêm phổi dính sườn (Pleuropneumoniae Actinobacillus), viêm màng phổi có dịch (Haemophilus).BOV-19CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
MAXFLO 250WFlorfenicolTrị viêm gan, thận; xuất Q.Huyết, phù mắt, viêm loét dạ dày trên gia súc, gia cầm.BOV-20CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
MONO SULFA METHOXINESulfamonomethoxinTrị sưng phù đầu, chảy mắt, mũi, thối mù mắt ở gà vịt do vi khuẩn Haemophylus paragallinarum.BOV-21CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
PHARMADOX 30Doxycyclin HClTrị tiêu chảy trên gia súc, gia cầm, dùng Trị bệnh phó thương hàn, tụ Q.Huyết trùng, MMA trên heo.BOV-22CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
THIAMPHENICOL 10%ThiamphenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tụ Q.Huyết trùng, CRD, CCRD, viêm xoang mũi, sưng phù đầu, viêm khớp, tiêu chảy, thương hàn trên gia súc, gia cầm.BOV-23CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
ZUZILCOCToltrazuzilTrị bệnh cầu trùng trên gia cầm, gia súc.BOV-24CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
AD3E MultivitVitamin A , D3, E , B1, B2, B6, B12 , CChống stress, tăng sức đề kháng trên heo náiBOV-26CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
B-Complex CốmVitamin B6 , B1 , B2, B5, PP, B12, H (Biotin)Phòng các bệnh thiếu hụt vitamin, chống stress trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-27CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Bio-AntigumParacetamol, Vitamin PP, B1, C, K3Tăng sức đề kháng trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-28CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Bio-Elextrolyte CVitamin C, Sodium chloride , Potassium chlorideTrị mất nước, mất cân bằng điện giải, chống stress, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-29CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BiometinIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên lợn.BOV-30CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BoganicSorbitol , DL-Methionine, L-Lysine HCl, Vitamin B12Bổ gan, lợi mật, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-31CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BROM CBromhexine HCL, Paracetamol, - 3 - (2- Methoxyphenoxy) propane-1, 2-diol (Guaifenesin), Vitamin C, Axit citricGiảm ho, long đờm, chống co thắt phế quản, tăng cường sức đề kháng, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-32CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Calci- KC plusGlucose, L–Lysin, NaCl, KCL , Vit K3, NaHCO3, DL–Methionin, Gluconat canxi, Vit CTăng sức đề kháng, chống stress cho gia cầm úm.BOV-33CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
HepatolSorbitol , Methionine , Lysine HCL, Choline chloridePhòng, trị các tổn thương trên gan, thận trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-34CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
MENBENDAZOLMebendazolTrị ký sinh trùng ở vật nuôi.BOV-35CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Para CParacetamol, Vitamin C, Sodium chlorride, Potassium ChlorideHạ sốt, chống mất nước, chất điện giải lúc sốt cao trên trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-36CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-Mau lên giốngVitamin E, SeleniumChống bệnh teo cơ, yếu cơ gây bại liệt ở thú sinh sản.BOV-37CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Thuốc điện giảiSodium Bicarbonate, Potassium Chloride, Sodium Chloride, Sodium CitrateGiúp cân bằng chất điện giải trong tiêu chảy, sốt cao, chống stress trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-38CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
VTM C 35%Vitamin CChống stress, tăng sức đề kháng, trên trâu, bò lợn, gia cầm.BOV-39CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
VTM K3 PlusVitamin K3Giúp cầm máu nhanh khi bị xuất huyết trên trâu, bò lợn, gia cầm.BOV-40CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
ANTI CCRDLincomycine, SpectinomycineTrị nhiễm khuẩn tiêu hóa, hô hấp, viêm móng, viêm khớp, viêm tử cung, viêm vú trên lợn, gia cầmBOV-41CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
COLIDOXDoxycycline hyclate, Colistin sulfateTrị bệnh do vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella, E.coli, Salmonella, CRD, CCRD, Coryza, tiêu chảy phân trắng, phân xanh trên trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-42CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
ATICOC @Diaveridine, SulfamethoxazolePhòng, trị bệnh cầu trùng ở gia súc, gia cầm.BOV-43CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
LINCOPEC-SLincomycine, SpectinomycineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, CRD, ho, hen suyễn, viêm phổi, viêm xoang mũi, viêm khớp, sưng phù đầu ở trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-44CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-DOXYLOXFlorfenicol, Doxycycline hyclate , Bromhexin HClTrị viêm phổi, thương hàn, THT, sốt, tiêu chảy, viêm vú, viêm tử cung, sưng phù đầu ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-45CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-TYLARDOX @Doxycycline, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa ở trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-46CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-SULFAMONO @Trimethoprim, SulfamonomethoxineTrị cầu trùng, phân xanh, phân trắng, phân nhớt vàng, KST đường máu, bệnh đầu đen, hen, sưng phù đầu ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-47CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BISEPTOLTrimethoprim, SulfadimethoxinTrị nhiễm khuẩn tiêu hóa, thương hàn do E.coli, Salmonella, THT, PTH, sưng phù đầu, Gumboro ghép E.coli, cầu trùng ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-48CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
PARAC 500Vitamin C , ParacetamolHạ sốt, giảm đau, tăng sức đề kháng, chống stress ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-49CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SULTHOPHAR 4800Trimethoprim, SulfadimidineTrị nhiễm khuẩn tiêu hóa, hô hấp, sinh dục, viêm teo mũi truyền nhiễm, THT, viêm rốn ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-50CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
ĐTHHOxytetracyclin, TylosinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh khớp, ngoài ra, viêm vú ở lợn và gia cầm.BOV-51CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO-ERYErythromycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục ở lợn. CRD, CCRD, thương hàn, E.Coli ở gia cầm.BOV-52CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
GENTAMAXGentamycinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục, viêm vú mất sữa ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-53CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-FLOR 10%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa ở trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-54CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-NYSTATIN @NystatinPhòng, trị bệnh nấm ở miệng, diều, phổi, gan, manh tràng ở trâu, bò, lợn.BOV-55CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-DOXY 20%Doxycycline HClPhòng, trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, tiết niệu ở bê, heo, gia cầm.BOV-56CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
FLU 10%FlumequineTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-57CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
TYMICOSINTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-58CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
DICLAZURILDiclazurilZZTrị bệnh cầu trùng trên gà, gà tây.BOV-59CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
TIAMULIN 10%Tiamulin hydrogen fumaratPhòng, trị bệnh CRD, viêm xoang mũi, viêm phổi kết hợp suyễn, hồng lỵ, viêm khớp ở lợn, gia cầmBOV-60CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
COLISTIN 500ColistinTrị viêm dạ dày-ruột, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-61CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
COCICIDSulfaquinoxaline, Pyrimethamine, Vitamin K3Phòng, trị bệnh cầu trùng ở gà, heo con, thỏ, bê, nghé.BOV-62CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SG-BROMHEXINBromhexin, ParacetamolGiảm ho, long đờm, kháng viêm, giảm đau, hạ sốt, kết hợp kháng sinh trong điều trị bệnh ở trâu, bò, lợn, gia cầmBOV-63CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
COLIONEEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn huyết, viêm khớp, hội chứng viêm tử cung, viêm vú, hội chứng PDS, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn.BOV-65CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
AMOX 20% LAAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, viêm niệu đạo, tử cung, thận, bàng quang, khớp, rốn, hội chứng viêm tử cung, viêm vú, nhiễm trùng toàn thân do E.coli gây ra trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.BOV-66CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
AMOX 15% LAAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu, heoBOV-67CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO CEF 10@Ceftiofur HClTrị nhiễm khuẩn hô hấp, huyết, viêm nhiễm trùng da, viêm đa khớp trên lợn.BOV-68CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO CEF 5@Ceftiofur HClTrị viêm đường hô hấp, viêm da, viêm khớp, viêm móng, thối chân, viêm đại tràng, viêm đường sinh dục trên trâu bò, lợn.BOV-69CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO- DECOLTolfenamic acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm tử cung, viêm dây thần kinh, rối loạn cơ xương, bại liệt ở trâu, bò, lợn, chó, mèo.BOV-70CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO-ENRO 10LAEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp ở trâu, bò, cừu, dê và lợn.BOV-71CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIOTAPHENProcaine penicillin G, Benzathine penicillin G, Dihydrostreptomycin sulfatTrị viêm khớp, viêm vú và viêm đường tiêu hóa, hô hấp và đường tiết niệu ở trâu, bò, lợn, dê, cừu.BOV-72CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIO TULAVETTulathromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm phổi truyền nhiễm trên trâu, bò, lợn.BOV-73CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIOTOSALButaphosphan, Vitamin B12Trị suy nhược do rối loạn chuyển hóa cấp tính hoặc mãn tính do dinh dưỡng kém ở trâu, bò, ngựa, cừu, dê, lợn, chó, mèo và gia cầm.BOV-74CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BROMHEXIN 0,3%BromhexineHỗ trợ trị bệnh đường hô hấp xảy ra với sự gia tăng tiết chất nhầy và dịch đường hô hấp ở trâu, bò, lợn, ngựa, chó, mèo.BOV-75CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BROMMAXBromhexineHỗ trợ trị viêm đường hô hấp xảy ra khi tăng tiết chất nhầy hoặc dịch đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, ngựa, chó, mèo.BOV-76CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
COLI-COXSulfamonomethoxine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, cầu trùng, viêm phổi, viêm nội mạc tử cung và nhiễm trùng huyết sau sinh, bệnh ký sinh trùng, nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa, vết thương trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-77CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
GENTAMOXAmoxycillin trihydrate, Gentamicin sulfateTrị bệnh viêm phổi, viêm ruột, tiêu chảy, viêm vú, viêm tử cung, viêm ruột do nhiễm E.coli, da bị áp xe trên lợn, trâu, bò, cừu, dêBOV-78CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
ENROTRIL50EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm khớp, viêm vú, nhiễm khuẩn huyết trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, chó, mèo.BOV-79CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
IVERMAXIvermectinTrị giun tròn đường ruột, bệnh giun tròn phổi, ve, ghẻ, giận, mòng cho trâu, bò, cừu, lợn, dê.BOV-80CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
MAX FLOR 45FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnBOV-81CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
MAX FLOR 30FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnBOV-82CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SALMO ONEFlumequinTrị tiêu chảy, viêm đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn đường tiết niệu trên trâu, bò, cừu, dê, thỏ, gia cầm.BOV-83CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
FE + B12Iron (Iron dextran), Vitamin B12Phòng và trị thiếu máu trên bê, nghé, heo con.BOV-84CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
QUYNOMVETCefquinome (sulfat)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp ở trâu, bò, lợn.BOV-85CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
ANTICOCCIDSulfaquinoxalin sodium, DiaveridinTrị cầu trùng trên trâu, bò, cừu, lợn, gia cầmBOV-86CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
AMPI-COLIAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị viêm ruột hoại tử và loét, nhiễm khuẩn do E.coli gây bệnh đường ruột, nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.BOV-87CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
AMCOLIN PAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn tiêu hóa trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia cầm.BOV-88CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
AMOX 500Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-89CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
COLIMOX 10%Amoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, viêm phế quản phổi, viêm đường tiết niệu và viêm da trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, ngựa, gia cầm.BOV-90CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
COLIMOXINEAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn hóa, hô hấp và đường niệu ở trâu, bò, dê, gia cầm, cừu, heo.BOV-91CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
NẤM PHỔINeomycin, NystatinTrị nhiễm khuẩn, nấm diều, nấm phổi, nấm đường tiêu hóa trên gia cầm.BOV-92CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
THIAMPHENICOL 10%ThiamphenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa ở trâu, bò, lợn, gia cầm.BOV-93CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
BIOCILPhoximTrị bệnh ve, mòng, ruồi, ghẻ, chấy rận, chí, ấu trùng ruồi trong vết thương (giòi) ở trâu, bò, ngựa, lợn, cừu, dê, chó.BOV-94CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Đặc trị giun sánFenbendazoleTrị bệnh giun, sán ở lợn.BOV-95CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
MONOCOXSulfamonomethoxine, TrimethoprimTrị tiêu chảy, bệnh sốt cầu trùng, viêm đường hô hấp, viêm phổi, viêm phế quản phổi, viêm đường tiêu hóa, bệnh kí sinh trùng ở bê, nghé, dê, cừu, lợn và gia cầm.BOV-96CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
IVERMECTIN 1%IvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng ở trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm ở các giai đoạn ấu trùng và trưởng thành của giun tròn trong đường tiêu hóa và phổi, ấu trùng của sán, ấu trùng ruồi, ve, chấy, giận và ghẻ.BOV-97CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Thuốc chống bại liệt rụng lôngVitamin A, E, D3Trị và ngăn ngừa sự thiếu hụt các vitamin A, D3, E liên quan đến các bệnh nhiễm khuẩn, rối loạn sinh trưởng, sinh sản giác, viêm ruột, các vấn đề về da, lông, móng và hồi phục sức khỏe ở trâu, bò, ngựa, cừu, dê, lợn, gia cầm.BOV-98CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
LINCOMAX 10%LincomycinTrị viêm phổi và bệnh lỵ ở lợn, nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm ruột, viêm tủy xương ở trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo.BOV-99CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
TICOMAXTiamulin hydrogen fumarate, Colistin sulfateTrị tiêu chảy, bệnh kiết lỵ, viêm phổi, viêm khớp trên trâu, bòBOV-100CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
GENTA-TYLOSINTylosin, GentamycinTrị bệnh hô hấp mãn tính (CRD), viêm phổi, viêm phế quản, viêm dạ dày ruột, viêm ruột, tiêu chảy, viêm tử cung, viêm vú ở trâu, bò, cừu, dê, lợn, mèo, chó.BOV-101CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
LINCO-SPECSpectinomycin, LincomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp ở trâu, bò, mèo, chó, dê, cừu, heoBOV-102CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
DOXYLOXFlorfenicol, DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm, lợn.BOV-103CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
SPECOLColistin sulfate, SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn con.BOV-104CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
NORFLOXACINNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, đường niệu trên trâu, bò, dê, gia cầm, cừu, lợn.BOV-105CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
ENRO FLOXEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên gà, thỏ.BOV-106CÔNG TY CỔ PHẦN XNK BIOVET
Gentamox injAmoxycillin trihydrate; GentamycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng vú trên trâu, bò, lợnMDV-1CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Enflox 100 injEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, trâu, bò, cừu, dê, lợn.MDV-2CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Tilject 30%Tilmicosin baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, thối móng, kẽ móng ở trâu bò và cừu.MDV-3CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Colimox injAmoxycillin trihydrate; Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục và nhiễm trùng thứ cấp trên trâu bò, bê nghé, lợnMDV-4CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Advoject 2, 5%DanofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn.MDV-5CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Drafovet injTulathromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm giác kết mạc trên trâu, bò, lợnMDV-6CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
MarbojectMarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm tử cung, cạn sữa trên trâu, bò, lợn.MDV-7CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Greendox 20% injDoxycillinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng vết thương, các bệnh viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm ruột, viêm dạ dày, viêm tử cung, sẩy thai, viêm khớp, xoắn khuẩn.MDV-8CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Enflox 10% OralEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, gia cầm, lợn.MDV-9CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Avicox 2.5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên gà.MDV-10CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
F-100 Oral SolutionFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp trên lợn, gia cầmMDV-11CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Micosin 25% SolutionTilmicosin (as Tilmicosin phosphate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, gà, lợn.MDV-12CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Enflox 20% SolutionEnrofloxacinTrị viêm phổi, tiêu chảy, viêm ruột, tụ huyết trùng, bệnh sốt thương hàn và phó thương hàn, nhiễm trùng đường tiết niệu, vết thương trên gia cầm, lợn, bê, nghé, cừu, dê.MDV-13CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Anagin-CAnalgin; Vitamin CGiảm đau, hạ sốt, phòng chống stress trên trâu, bò, heo, gà, vịt.MDV-14CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
F-200 Oral SolutionFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấpMDV-15CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
DiclacoxDiclazurilTrị bệnh cầu trùngMDV-16CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Pigcox 5%Toltrazuril 5%Trị cầu trùng trên heo, bê, nghé, dê cừu.MDV-19CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
T.C FORT injTylosin; Colistin SulphateTrị nhiểm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu bò, cừu, lợnMDV-21CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
I.F-100P.V.P IodinSát trùng chuồng trại, cơ sở chăn nuôi, kho hàng, dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi và dùng trong phẫu thuật.MDV-17CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Good farm LGlutaraldehyde, Benzalkonium chlorideSát trùng chuồng trại, cơ sở chăn nuôi, kho hàng, cơ sở giết mổ, dụng cụ và trang thiết bị chăn nuôi.MDV-18CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Easy markXanh MethylenSát trùng ngoài da và vết thươngMDV-20CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Dextovet injDoramectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên lợnMDV-22CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Egg formulaOxytetracycline, Neomycin, Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, L-LysineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm.MDV-23CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Dinamix 10% premixTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-24CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-mox 100 PremixAmoxycicline trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng da và niêm mạc trên lợn, gia cầmMDV-25CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Tilvet 20% premixTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm.MDV-26CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
NeocinNeomycin sulphate.Trị viêm dạ dày ruột trên bê, cừu, dê, heo, gia cầm.MDV-27CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-MOX 800Amoxycicline trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-28CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-DOX 750DoxycillineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên gia súc, gia cầmMDV-29CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
TM 900Sulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp bê, nghé, lợn, gia cầmMDV-30CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
FLOR 500Florfenicol.Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, tiết niệu, hô hấp trên trâu, bò lợn, gia cầmMDV-31CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
ENRO 500Enrofloxacin hydrochlorideTrị viêm phổi, phế quản, tụ huyết trùng, CRD, nhiễm khuẩn đường ruột trên bê, nghé, lợn, gia cầmMDV-32CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
COLIS 500Colistin sulphateTrị tiêu chảy, thương hàn, bạch lỵ, tụ huyết trùng, sưng phù đầu, viêm đa khớp, viêm teo mũi, viêm móng trên bê, nghé, dê, cừu non, lợn, gia cầmMDV-33CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
PARAVETParacetamolHạ sốt, giảm đau trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-34CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Respi-HelpBromhexine hydrochlorideTrị triệu chứng về rối loạn hô hấp-giảm cơn hen trên gia súc, gia cầmMDV-35CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
DecolvetParacetamolGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-36CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
FLOXIN 20% OralNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.MDV-37CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
COLISOLColistin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trêntrâu, bò, lợn, gia cầmMDV-38CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
DOXY 10% OralDoxycycline (as hyclate)Trị nhiễm khuẩn trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-39CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
CORYZA-TSSulfadiazine, TrimethoprimTrị Coryza, nhiễm khuẩnkế phát trên gia cầmMDV-40CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
SPC SolutionColistin sulphate, Spectinomycin baseTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trêntrâu, bò, lợn, gia cầmMDV-41CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-Mox 15% L.A injAmoxycillin baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-42CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-MOX Plus injAmoxicillin Trihydrate, Clavulanic AcidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, viêm da, viêm vú, viêm tử cung trên trên trâu, bò, lợn, chó, mèoMDV-43CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
CEFTIFEN injCeftiofur baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.MDV-44CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
LS-Fort injSpectinomycin base, Lincomycin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầmMDV-45CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
F-300 injFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnMDV-46CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Ketoject 10%KetoprofenGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-47CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
TM 20% L.A injOxytetracycline baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-48CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
TYLANJECT 200Tylosin baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm khớp, lỵ trêntrâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmMDV-49CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Feron-plus injIron dextran, Vitamin B12Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên bê, nghé, heo conMDV-50CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
F-PIN injFlunixinKháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-51CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
CATOVET injButaphosphan , Vitamin B12Tăng sức đề kháng, chống stress trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầmMDV-52CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
SELEN-E injVitamin E, Sodium selenitePhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin E, Selenium trên trâu, bò, lợn, gia cầmMDV-53CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
ADE-JECTVitamin D3, Vitamin E, Vitamin ATrị thiếu Vitamin A, D, E trên trâu, bò, ngựa, heo, cừu, dê, heo, gia cầmMDV-54CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
THIAM jectThiamphenicol.Trị nhiễm trùng trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầmMDV-55CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Gendox fortGentamycin sulphate, Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, heo, gia cầmMDV-56CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Amo-Colis wspAmoxycillin trihydrate, Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê non, cừu non, heo, gia cầm.MDV-57CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-Dox 20% wspDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm đa khớp, viêm teo mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng trên bê, nghé, lợn, gia cầmMDV-58CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Eryvet powderErythromycin thiocyanateTrị CRD, sưng phù đầu (Coryza), tụ huyết trùng, viêm khớp trên gia cầmMDV-59CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Coli-ChickColistin sulphate, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, nghé, heo con, dê, cừu, gia cầm.MDV-60CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Mico-S wspTylosin tartrate , Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầm.MDV-61CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Doxy-ColisDoxycycline hyclate, Colistin sulphateTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmMDV-62CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Danovet powderDanofloxacinTrị nhiếm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmMDV-63CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Amogen powderAmoxicillin trihydrate , Gentamicin sulfateTrị E.coli, viêm ruột hoại tử, tụ huyết trùng, thương hàn, coryza, nhiễm khuẩn trên bê, nghé, lợn, gia cầmMDV-64CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Fluvet 500 powderFlumequineTrị tiêu chảy, viêm rốn, viêm túi lòng đỏ, thương hàn, bạch lỵ, coryza, tụ huyết trùng trên gia cầmMDV-65CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Fluvet 200 powderFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm.MDV-66CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
ErymixErythromycin (thiocyanate)Trị CRD, sưng phù đầu (Coryza) trên gia cầmMDV-67CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
F-100 PremixFlorfenicol.Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên heoMDV-68CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Colistin 10% PremixColistin sulphateTrị tiêu chảy, phó thương hàn, Salmonella trên bê, nghé, lợn, gia cầm.MDV-69CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Neox-mixOxytetracycline HCl, Neomycin sulfateTrị CRD, CCRD, tụ huyết trùng, thương hàn, viêm khớp, viêm ruột trên gia cầm và viêm ruột, tiêu chảy, đóng dấu son, xoắn khuẩn trên heo.MDV-70CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Cefti-S injCeftiofurTrị nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng máu, viêm khớp, tiêu chảy, viêm ruột, và nhiễm khuẩn mô mềm trên gia súc, gia cầmMDV-71CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Coliamcin injAmpicillin base, Colistin sulfatetrị tiêu chảy trên gia súc, gia cầmMDV-72CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Flor-Dox 150 injDoxycyline hyclate, Florfenicoltrị tiêu chảy, viêm phổi trên gia súc, gia cầmMDV-73CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Ultra Flor-400 injFlorfenicoltrị thương hàn và các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc.MDV-74CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Floject plusFlorfenicol, Flunixintrị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa có kèm theo sốt trên gia súc, gia cầmMDV-75CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Bron-EBromhexine, EucalyptolGây giãn phế quản, long đờm, sát trùng đường hô hấp trong điều trị hen, suyễn, viêm phế quản mạn tính trên gia súcMDV-76CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
MucolytBromhexine hydrochlorideLàm giảm dịch nhờn, dịch nhầy, đờm, chống co thắt phế quản, cắt các cơn hen, suyễn, khó thở, vẩy mỏ trên gia súc, gia cầm.MDV-77CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Flumesol-20Flumequinetrị viêm ruột, tiêu chảy phân xanh, phân trắng trên gia súc, gia cầm.MDV-78CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Oxovet 5% solutionOxolinic acidtrị nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng đường tiêu hóa như viêm ruột, tiêu chảy, thương hàn, bạch lỵ, viêm rốn, trên gia cầmMDV-79CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Catosol B12Butafosfan và vitamin B12Tăng lực, chống rối loạn chuyển hóa, tăng cường năng xuất và sức chống chịu của gia súc, gia cầm.MDV-80CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
ColijectColistin SulphateTrị viêm ruột, tiêu chảy trên gia súc.MDV-81CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Eryject 20 injErythromycinTrị viêm phổi, hen suyễn, viêm phổi phức hợp, viêm vú, viêm tử cung, viêm ruột, tiêu chảy trên gia súcMDV-82CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Flumesol-10FlumequineTrị viêm ruột, tiêu chảy trên gia súc, gia cầm.MDV-83CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
AspifenVitamin C, Acetylsalicylic acidGiảm đau, hạ sốt trên gia súc, gia cầmMDV-84CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Clamox wspAmoxicillin, Clavulanic acidTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia súc, gia cầm .MDV-85CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Coli-S ProColistin sulphate, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường ruộtMDV-86CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Coliamcin wspAmpicillin, Colistin sulphateTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầm.MDV-87CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Oxolin 200Oxolinic acidTrị viêm ruột, tiêu chảy trên gia súc, gia cầm.MDV-88CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Respi-EErythromycin, NeomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên gia cầmMDV-89CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Ultrabac premixTiamulin hydrogen fumarate, Chlortetracycline hydrochlorideTrị bệnh suyễn, viêm phổi phức hợp, kiết lỵ, viêm hồi tràng, đại tràng trên heo.MDV-90CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Diluent (Nước pha vaccine)NaCLDung dịch pha vắc xin đông khô dùng để tiêm, nhỏ mắt, mũi, miệng.MDV-91CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
FenajectDiclofenacTrị viêm khớp, đau cơ, giảm sốt trên trâu, bò, dê, cừu, heo.MDV-92CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Marbomax LA injMarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú trên bò.MDV-93CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
CalphojectCalcium (as gluconate monohydrate), Magnesium hypophosphitePhòng và trị các trường hợp thiếu hụt can xi cấp tính (giảm can xi huyết), thiếu hụt ma giê trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo.MDV-94CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Enflox 10% LA injEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm vú, nhiễm trùng kế phát trên trâu, bò, lợn.MDV-95CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Ferovit Plus injIron, Cobalt (gluconate), Copper (gluconate), Vitamin B12Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên trâu, bò, ngựa, dê, heo.MDV-96CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
VitojectVitamin B1, B2, B6, B12, Calcium Pantotenate, NicotinamidePhòng ngừa và điều trị các bệnh thiếu vitamin, rối loạn tăng trưởng, còi xương, xốp xương, các bệnh về da, sinh sản trên trâu, bò, ngựa, dê, heo.MDV-97CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Cobacin injCefquinome sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm da, viêm móng, thối móng, viêm vú, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò; lợn.MDV-98CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Fendox injDoxycyline, FlorfenicolTrị nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn.MDV-99CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Genvet injGentamicin sulphateTrị nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèo.MDV-100CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Fluvet-500 oral solutionFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, tụ huyết trùng trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.MDV-101CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
FENDOX Oral SolutionFlorphenicol, DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmMDV-102CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Linco-Dox SolutionDoxycycline HCL, Lincomycin HCLTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.MDV-103CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Neosol 99Neomycin (sulphate)Tri nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, chó.MDV-104CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Daimenton Plus LiquidSulfamonomethoxin, TrimethoprimePhòng và trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm, thỏMDV-105CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Diflox 100 oral solutionDifloxacineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm.MDV-106CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Nilstat wspNystatinTrị nấm trên trâu, bò, dê, cừu, gia cầm.MDV-107CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Farm-guardBenzalkonium chloride, Glutaraldehyde, Amyl acetateSát trùng chuồng trại, dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôiMDV-108CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Clos – BMD 50% solubleBacitracin methylen disalicylateTrị viêm ruột trên heo, gia cầm.MDV-109CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Diclacox 50 PremixDiclazurilPhòng bệnh cầu trùng do Eimeria spp trên gia cầm, gà tây và thỏMDV-110CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Ivermix-60IvermectinĐặc trị kí sinh trùng đường tiêu hóa Ascaris suum, Hyostrongylus rubidus, Oesophagostomum spp, Strongyloides ransomi và giun phổi Metastrongylus spp, rận và ghẻ trên heo.MDV-111CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
LincomixLincomycin hydrochlorideTrị các bệnh lỵ, bệnh viêm phổi và bệnh đường ruột khác trên gia súc.MDV-112CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Linco 400 PowderLincomycin basePhòng và trị viêm ruột hoại tử, CRD và viêm túi khí, nhiễm khuẩn Mycoplasma synoviae ở gia cầm; viêm đường hô hấp, viêm phổi, viêm ruột ở gia súc.MDV-113CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Tina-Dox PremixDoxycycline, Tiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn mẫn cảm với doxycycline và tiamulin, đặc hiệu trong điều trị hội chứng hô hấp do A. pleuropneumoniae và P. multocida ở heo.MDV-114CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
AmpiColicinAmpicillin , Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, cừu, dê, gia cầm.MDV-115CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Anti-GumAscorbic acid, Paracetamol, MethionineHạ sốt, chống stress, nâng cao sức đề kháng trên gia cầm.MDV-116CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Gluco-Para Vit CVitamin C, ParacetamolPhòng và trị bệnh thiếu hụt vitamin C , sốt, chống stress trên trâu, bò, gia cầm.MDV-117CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
MegafenFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnMDV-118CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Parafen-400 wspFlorfenicol, paracetamolTrị nhiễm hô hấp kèm theo sốt trên heo.MDV-119CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Tylo-FTylosin (tartrate), FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên heo, gia cầm.MDV-120CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Cef-QCefquinomeTrị bệnh đường hô hấp , nhiễm trùng máu, viêm móng, viêm vú trên trâu, bò, ngựaMDV-121CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Gluco-Para Vit CVitamin C, ParacetamolPhòng và trị bệnh thiếu hụt vitamin C , sốt, chống stress trên trâu, bò, gia cầm.MDV-122CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
AmcolisAmpicillin , Colistin sulphateĐiều trị viêm ruột và các bệnh đường ruột, bệnh hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò dê, cừu, heo, gia cầm.MDV-123CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Ampi-ColiAmpicillin , Colistin sulphateĐiều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với ampicillin và colistin trên trâu, bò và lợnMDV-124CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
MucojectBromhexine (hydrochloride)Hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp có sinh đờm cho trâu, bò, heo, ngựa, chó, mèo.MDV-125CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Timogen oral solutionTilmicosin, GentamicinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.MDV-126CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
α Neolin OralNeomycin (sulphate); Colistin (sulphate)Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầmMDV-127CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Butacan InjCalcium (gluconate); Calcium (glucoheptonate) ; Magnesium chloride (hydrate)g; ButaphosphanPhòng và trị chứng hạ canxi máu, hạ magie máu và hạ phosphat máu trên trâu, bò.MDV-128CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Lincosol OralLincomycin; Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn, gia cầm.MDV-129CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
NystavetNystatinTrị nấm đường tiêu hóa cho gà, gà tây.MDV-130CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Dexicoc ASK powderAmprolium HCl; Sulfaquinoxaline sodiumTrị cầu trùng trên gia cầm, cừu, bê , nghé, lợn.MDV-131CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
RipcoxAmprolium HCl; Sulfaquinoxalin sodiumTrị cầu trùng gia cầm.MDV-132CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Flor-Tylan premixFlorfenicol ; TylosinTrị viêm đường hô hấp truyền nhiễm mãn tính, bệnh lỵ trên lợn và gia cầm.MDV-133CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Myco EC wspErythromycin ; Colistin (sulphate)Điều trị các nhiễm trùng đường tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Erythromycin và Colistin cho trâu bò, ngựa, lợn, cừu, dê:MDV-134CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Tylo-sulfa premixSulfadimidine ; TylosinTrị viêm dạ dày ruột trên bê, ngựa non, lợn con, cừu và dê non.MDV-135CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
P.S fort LA injProcaine Benzylpenicillin, Dihydrostreptomycin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hoá, viêm vú, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừuMDV-136CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Norcin 150 injNorfloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừuMDV-137CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Dina-Colis injColistin, TiamulinTrị viêm phổi, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnMDV-138CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-TrisolCeftriaxoneTrị viêm đường hô hấp, tiết niệu, da, mô mềm và xương, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não trên chó, mèo.MDV-139CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
G-Mox 200Amoxicillin (dạng trihydrate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầm.MDV-140CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Neo 200Neomycin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên trâu, bò, heo, dê, cừu, ngựa, chó, mèo, gia cầmMDV-141CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
TM 200Oxytetracycline hydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, Hội chứng MMA trên bê, heo, gia cầm.MDV-142CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Tylo 200Tylosin (dạng tartrate)Trị viêm phổi, lỵ, CRD trên bê, heo, gia cầmMDV-143CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Clos - BMDBacitracin methylene disalicylateTrị viêm ruột trên heo, gia cầmMDV-150CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Enracin 8%Enramycin HCLTrị viêm ruột,tiêu chảy phân ướt trên gia cầmMDV-151CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Metafos injToldimphos sodiumTrị bệnh về xương cho trâu, bò, chóMDV-152CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Lufen injTildipirosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên heo.MDV-153CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Procox oralAmproliumPhòng và trị cầu trùng trên gia cầmMDV-154CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Salicox 12 %Salinomycin sodiumPhòng và trị cầu trùng trên gia cầmMDV-155CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Leucocin -E injSulfamonomethoxin sodium, ErythromycinTrị ký sinh trùng đường hô hấp, tiêu hóa, liên cầu khuẩn, tụ huyết trùng trên trâu, bò, heo, gia cầmMDV-156CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Amcolin WsAmoxycycline trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên heo, bê, cừu, ngựa và gia cầmMDV-157CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Sulmo prim oralSulfamonomethoxin sodium, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và nhiễm khuẩn khác trên bê , heo, gia cầmMDV-158CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
Diasol wspSulfamonomethoxin sodium, Trimethoprim, BromhexineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và cầu trùng thương hàn trên bê , heo, gia cầmMDV-159CÔNG TY CỔ PHẦN MEDION VIỆT NAM
BTV- Đặc trị tiêu chảyNeomycin, Colistin, Vitamin B1Trị bệnh phù đầu lợn, tiêu chảy, phân trắng, Tụ huyết trùng, phó thương hàn, cầu khuẩnBTV-06CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Điện giải Gluco CSodium Clorid, Glucose Postassium Clorid, Sodium Citrat.Tăng cường sức đề kháng, cung cấp chất điện giải cho cơ thể, chống nóng, stress cho gia súc, gia cầm.BTV-16CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- TribactrimSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bê, lợn, chó, gia cầm.BTV-18CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- OxolonicOxolinic acidTrị viêm phổi, nhiễm trùng đường tiêu hoá trên gà, lợn conBTV-30CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- FugacomixSulfaguanidin, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn dạ dày ruột trên bê, cừu non, dê con, lợn conBTV-31CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
LincospecLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm ruột xuất huyết, viêm khớp trên lợn, gia cầmBTV-32CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Úm Gia cầmTetracyclin, Erythomycin, Vitamin B1, B2, B6, PP, Calcium panthotenatTrị viêm xoang, viêm phế quản, bạch lỵ, thương hàn, Tụ huyết trùng, giảm tỷ lệ chết do nhiễm trùng trên gia cầm, thỏ.BTV-33CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- SpidinSulfadimidin, SpiramycinTrị nhiềm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidin và Spiramycin gây ra trên lợn, gia cầm.BTV-35CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- ErycolisErythomycin, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, viêm khớp trên gia cầm, thỏ.BTV-36CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Đặc trị hô hấpSulfadimerazin, tylosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gia cầmBTV-37CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- NeospiraSpiramycin, NeomycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá trên lợn, gia cầm, thỏ.BTV-38CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV-SpicolisSpiramycin, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hoá trên bê, lợn con , dê con, cừu non, ngựa con, thỏ, gia cầmBTV-39CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV-OX.T 1000Oxytetracyclin HCl, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên bê, nghé, lợn cừuBTV-40CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- SulfalinTetracyclin, SulfadimethoxinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, trên bê, lợn, gia cầm, thỏBTV-41CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Kháng thể E.ColiKháng thể E.ColiPhòng trị bệnh phù đầu, phân trắng, tiêu chảy trên lợn conBTV-42CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Kháng thể Gumboro+ NewcastleKháng thể Gumboro, kháng thể NewcastlePhòng và trị Newcastle, Gumboro trên gàBTV-43CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV-IodineIodine-PolyvidineTiêu độc chuồng trại, sát trùng da, vết thương, rửa âm đạo, thụt rửa tử cungBTV-44CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV-GlutarGlutaraldehyde, Alkylbenzyldimethyl ammonium chlorideTiêu độc chuồng trại, phương tiện vận chuyển, khử trùng máng ăn, máng uống, dụng cụ, sát trùng trực tiếp trên vật nuôi.BTV-46CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Sắt-DextranFe (dạng Dextran)Phòng và trị bệnh thiếu trên lợn conBTV-48CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Norfloxacin 5%NorfloxacinTrị nhiễm khuẩn dđường hô hấp, tiêu hoá, các nhiễm khuẩn thứ cấp trên trâu, bò, lợn, chó, gia cầm.BTV-49CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Sắt-B12Fe (dạng Đextran), Vitamin B12Phòng và trị bệnh thiếu máu, chống stress trên lợn conBTV-50CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- TylosinTylosinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.BTV-51CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Enrofloxacin 5%EnrofloxacinTrị bệnh do E.coli, Haemophylus, Pasteurella, Mycoplasma trên trâu, bò, lợnBTV-53CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Tiêu chảy đặc trịColistin, NeomycinTrị nhiễm trùng đường ruột trên gia súc non, thỏ, gia cầmBTV-55CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- LincomycinLincomycinTrị viêm khớp, xuyễn do Mycoplasma, đóng dấu lợn. Trị nhiễm trùng da, viêm nhiễm đường hô hấp trên chó, mèo.BTV-56CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Tẩy giunLevamosolTẩy giun xoắn ở phổi, dạ dày - ruột; giun đũa, giun tóc, giun móc, giun kim cho trâu bò, lợn, dê cừu, gia cầm.BTV-61CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Kháng thể dịch tả & viêm gan vịt, nganKháng thể dịch tả, kháng thể viêm ganPhòng trị bệnh dịch tả, viêm gan vịt, nganBTV-62CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV-Kháng thể E.Coli và Tụ Q.Huyết trùng lợnKháng thể E.Coli, Kháng thể Tụ Q.Huyết trùngPhòng trị bệnh tụ Q.Huyết trùng và E.coli trên lợnBTV-63CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Tylan 200Tylosin tartrateTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn và gia cầmBTV-65CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
NaginDipyroneHạ sốt, giảm đau, chống co thắt trên trâu, bò, ngựa, lợn, chó.BTV-66CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
DexajecDexamethasone sodium phosphteTrị Aceton huyết, dị ứng, viêm khớp, shock, viêm gân, dây chằng trên trâu, bò, bê, nghé, dê, cừu, lợn, chó, mèo.BTV-67CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- KanaKanamycine, ColistineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng da, tụ huyết trùng trên trâu, bò, chó, mèoBTV-68CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Entril 10%EnrofloxacineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột, nhiễm trùng huyết, viêm tử cung, viêm vú trên lợnBTV-69CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
FlumetinFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sưng phù đầu do E.coli trên trâu, bò, cừu, lợn, chóBTV-70CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- FluquinFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmBTV-71CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BromexBromhexin chlorhydrateGiảm ho long đờm trên ngựa, bê, dê, lợn, chó, mèo, gia cầm.BTV-72CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV-DotyTylosin tartrat, Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.BTV-73CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Doxi ProDoxycycline hydrocloridTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên bò, dê, cừu, lợn, gia cầmBTV-74CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- GentadoxGentamycin sulfat, Doxycycline hyclateTri tiêu chảy, nhiểm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầmBTV-75CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
ParamaxParacetamolHạ sốt trên lợnBTV-76CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- SulcocTrimethoprim, Sulfaquinoxaline SodiumTrị cầu trùng, tụ huyết trùng, thương hàn trên gia cầm.BTV-77CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Bio - TrimetoneSulfamonomethoxine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn hệ hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm khuẩn thứ phát trên lợn, gia cầmBTV-78CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- DoxtinDoxycycline HCL, Colistin SulfatTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, lợn, gia cầmBTV-79CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Sulfa- ProSulfamonomethoxine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên heo, gia cầmBTV-80CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- ParaceParacetamolHạ sốt, giảm đau trên lợnBTV-81CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Teta TrứngOxytetracycline hydrochloride, Neomycin sulphate, Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Ca-pantothenate, Nicotinamide, Folic acid , Methionine, LysineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, niệu, tăng sức đề kháng, phòng trị thiếu vitamin và khoáng chất trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmBTV-82CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
TilmicovetTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, thỏBTV-83CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- Flor 20%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnBTV-84CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Bio - DimetoneSulfadimethoxine SodiumTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, cầu trùng trên bê, cừu, dê, lợn, thỏ, gia cầmBTV-85CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- MethorimSulfadimethoxin sodium, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, dê, thỏ, gia cầmBTV-86CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV-DOXLISDoxycycline HCl, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa ở bê, dê, gia cầm, cừu và lợn.BTV-87CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- COLIN 1200Colistin sulfatTrị nhiễm khuẩn dạ dày - ruột trên bê, lợn, gia cầm.BTV-88CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- FLODOXFlorfenicol, DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa trên bê, cừu, lợnBTV-89CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- FLOR 450FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia súc.BTV-90CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- FLOR 300FlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnBTV-91CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- COLIVETColistinTrị nhiễm trùng đường ruột, nhiễm trùng huyết do colibacillaires, viêm đa khớp trên ngựa, bò, cừu, dê và lợnBTV-92CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- COLIN POWERFlorfenicolTrị viêm dạ dày - ruột trên bê, cừu, dê, lợn và gia cầm.BTV-93CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- GIUN SÁNPYRANTEL, NICLOSAMIDETẩy giun tròn đường ruột, sán dây trên chóBTV-94CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
GENDOX 20/20Gentamycin sulphate, Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, gia cầm; trị nhiễm trùng đường hô hấp ở gia cầm, bê, lợn.BTV-95CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
TETRA TRỨNG PLUSOxytetracycline HCl , Vitamin A, D3, E, B1, B2, E, B1, B2, B6, B12, K3, C, Nicotinic acid, Ca d-pantothenate, L-Lysine, L-Methionine, Iron sulphate, Manganese sulphate, Zinc sulphate.Tăng cường sức đề kháng, điều trị sự chậm phát triển hoặc rối loạn sự phát triển, khả năng sinh sản giảm, các vấn đề về da hoặc các triệu chứng thiếu vitamin khác cùng với các chứng nhiễm trùng khác ở gia súc, gia cầm.BTV-96CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
SUPER COXSulfaclozineTrị cầu trùng, thương hàn, THT trên gia cầmBTV-97CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
SPECTYLSpectinomycin, TylosinTrị hồng lỵ, bệnh đóng dấu, nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm tử cung, viêm vú, viêm da, móng ở lợn, trâu bò , chó mèo; trị bệnh tụ huyết trùng, hô hấp trên gàBTV-98CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BTV- BCOMPEXJEXVitamin B1, B12, B2, B6, C, NicotinamidePhòng và điều trị chứng thiếu máu, suy nhược cơ, béo phì, rối loạn cảm giác, viêm thần kinh, tái tạo trên ngựa, ngựa non, bê, lợn, heo con, chó, mèo.BTV-99CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
VITAKVETVITAMINE K3Phòng và điều trị xuất huyết, ngăn ngừa thiếu vitamin K3 trong quá trình điều trị cầu trùng trên gia súc, cừu, ngựa, lợn, gia cầm, chó, mèoBTV-100CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
BROMVETBROMHEXINEGiảm ho, long đờm trên ngựa, bò, cừu, dê, lợn, gia cầm, chó, mèoBTV-101CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Amprolin-200Amprolium hydrochlorideTrị cầu trùng trên bê, dê, cừu, gia cầmBTV-102CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Amprolin-300Amprolium hydrochlorideTrị cầu trùng trên bê, dê, cừu, gia cầmBTV-103CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÚ Y (BTV)
Đóng dấu lợn nhược độcVi khuẩn đóng dấu lợn nhược độcPhòng bệnh đóng dấu lợnTW-XI-1CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Tụ dấu lợn nhược độcVi khuẩn đóng dấu, tụ huyết trùng lợn nhược độcPhòng bệnh tụ huyết trùng và đóng dấu lợnTW-XI-3CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Tụ huyết trùng lợn vô hoạtVi khuẩn tụ huyết trùng lợn vô hoạtPhòng bệnh Tụ huyết trùng lợnTW-XI-4CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Phó thương hàn lợn vô hoạtVi khuẩn phó thương hàn lợn vô hoạtPhòng bệnh Phó thương hàn lợnTW-XI-5CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
LeptospiraKháng nguyên LeptospiraPhòng bệnh xoắn khuẩnTW-XI-6CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Ung khí thán vô hoạtVi khuẩn ung khí thán vô hoạtPhòng bệnh Ung khí thánTW-XI-7CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Tụ huyết trùng gia cầm vô hoạtVi khuẩn tụ huyết trùng gia cầm vô hoạtPhòng bệnh Tụ huyết trùng gia cầmTW-XI-8CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Dịch tả lợn đông khôKháng nguyên Dịch tả lợnPhòng bệnh Dịch tả lợnTW-XI-12CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Dịch tả vịt đông khôKháng nguyên dịch tả vịtPhòng bệnh Dịch tả vịtTW-XI-14CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin nhược độc NewcastleKháng nguyên NewcastlePhòng bệnh NewcastleTW-XI-15CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin nhược độc LasotaKháng nguyên Newcastle, chủng LasotaPhòng bệnh NewcastleTW-XI-16CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Đậu gà tế bào đông khôKháng nguyên đậu gàPhòng bệnh Đậu gàTW-XI-17CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Nhiệt thán vô độc nha bào dạng lỏngKháng nguyên (nha bào) nhiệt thánPhòng bệnh Nhiệt thánTW-XI-18CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin nhược độc Gumboro tế bàoKháng nguyên GumboroPhòng bệnh GumboroTW-XI-54CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Tụ huyết trùng trâu bò vô hoạtKháng nguyên tụ huyết trùng trâu bòPhòng bệnh Tụ huyết trùng trâu bòTW-XI-55CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin nhược độc Carre tế bàoKháng nguyên CarrePhòng bệnh sài sốt chóTW-XI-57CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vaccine ParvoKháng nguyên ParvoPhòng bệnh Rối loạn sinh sản lợnTW-XI-58CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Phó thương hàn lợn con nhược độcKháng nguyên phó thương hànPhòng bệnh Phó thương hàn lợnTW-XI-59CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Rabisin chia nhỏ liều của MERIAL PhápKháng nguyên DạiPhòng bệnh Dại chóTW-XI-61CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin vô hoạt Phó thương hàn lợn FChủng S1, S2Phòng bệnh Phó thương hànTW-XI-64CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Phudin-CVitamin C, NaCl, KCl, natricitratPhòng, trị mất nước do tiêu chảy, cân bằng điện giải, phòng chống StressTW-XI-65CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
SubtilisB. SubtilisỔn định vi khuẩn đường ruộtTW-XI-53CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin viêm gan vịt nhược độc đông khôKháng nguyên vi rút nhược độc viêm gan vịtPhòng bệnh viêm gan truyền nhiễm vịt, nganTW-XI-82CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin vô hoạt xuất huyết truyền nhiễm thỏKháng nguyên vi rút xuất huyết thỏPhòng bệnh xuất huyết truyền nhiễm do virut cho thỏTW-XI-83CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Thuốc sát trùng PVIIodineSát trùng da, vết thương; Tiêu độc, khử trùng chuồng trại, dụng cụ.TW-XI-84CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin vô hoạt đậu dêVi rut đậu dê vô hoạtPhòng bệnh đậu dêTW-XI-85CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Dung dịch pha vắc xin đông khôMono sodium phosphate, Disodium hydrogen phosphate, Phenol red Sodium chloride,Dung dịch pha vắc xin đông khôTW-XI-90CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vetvaco-IodinePovidone IodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng vết thương.TW-XI-91CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
AftovaxKháng nguyên LMLM đa type O, A, Asia1Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bòTW-XI-92CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin nhược độc Dịch tả vịt tế bàoVirus dịch tả vịt chủng C 103TCID50)Phòng bệnh dịch tả vịtTW-XI-93CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Tụ huyết trùng trâu bò nhũ hóaPasteurella MultocidaPhòng bệnh tụ huyết trùng trâu bòTW-XI-100CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Aftovax mono OKháng nguyên LMLM vô hoạt type OPhòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò, dê và cừuTW-XI-101CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Aftovax BivalentKháng nguyên LMLM type O, APhòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò, dê, cừuTW-XI-102CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Kháng thể GumKháng thể gum hiệu giá VN≥1/640Phòng và trị bệnh Gumboro trên gia cầmTW-XI-103CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin nhược độc Tụ Dấu lợn đông khôVi khuẩn nhược độc Tụ huyết trùng lợn chủng AvPs3, đóng dấu lợn chủng VR2Phòng bệnh Tụ huyết trùng và đóng dấu lợnTW-XI-104CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vacxin Vetva-IBVirus nhược độc viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gàTW-XI-105CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin nhị giá nhược độc Tụ huyết trùng – Phó thương hàn lợnPasteurell multocida chủng AvPs3, Salmonella Cholerae suis chủng Smith W.HPhòng bệnh tụ huyết trùng và phó thương hàn trên lợnTW-XI-106CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
Vắc xin vô hoạt nhị giá Tụ huyết trùng – Phó thương hàn lợnPasteurell multocida suiseptica chủng FgHc, Salmonella Cholerae suis chủng S1, S2Phòng bệnh tụ huyết trùng và phó thương hàn trên lợnTW-XI-107CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG VETVACO
CNC-IODINEPovidine IodineSát trùng, tiêu độc chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng bầu vúCNC-01CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TM THUỐC THÚ Y CNC
CNC-BenkomaxBenzalkonium chloride, GlutaraldehydeSát trùng, tiêu độc chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyểnCNC-02CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TM THUỐC THÚ Y CNC
CNC-Diluent RNa2HPO4, NaH2PO4, NaCl, phenol redPha vắc xin thú yCNC-03CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TM THUỐC THÚ Y CNC
CNC-Diluent BNa2HPO4, NaH2PO4, NaCl, Brilliant BluePha vắc xin thú yCNC-04CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TM THUỐC THÚ Y CNC
Sinavet-01Hạt nano BạcSát trùng, tiêu độc chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vết thương, vết loét, …CNC-05CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TM THUỐC THÚ Y CNC
CNC Dog-01Gamma globulin miễn dịch của chóPhòng và hỗ trợ điều trị các bệnh truyền nhiễm của Chó gây ra do virus, vi khuẩnCNC-06CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TM THUỐC THÚ Y CNC
CNC Pig-01Gamma globulin miễn dịch của lợnPhòng và hỗ trợ điều trị các bệnh truyền nhiễm của Lợn gây ra do virus, vi khuẩnCNC-07CÔNG TY CỔ PHẦN SX&TM THUỐC THÚ Y CNC
Avac ND-LaSotaVirus Newcastle chủng La SotaPhòng bệnh Newcastle trên gàAvac-01CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac ND - MVirus Newcastle, chủng MukteswarPhòng bệnh Newcastle trên gàAvac-02CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Fowl PoxVirus Đậu gà, chủng CPhòng bệnh đậu gàAvac-03CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac ND - HB1Virus Newcaslte, chủng Hitchner B1Phòng bệnh Newcastle trên gàAvac-04CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac ND - Clone EnteroVirus Newcastle, chủng Enterotropic LaSota ClonePhòng bệnh Newcastle trên gàAvac-05CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac IB-H120Virus IB, chủng H120Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB) trên gàAvac-06CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Gumboro PlusVirus Gumboro, chủng IBD/RTD/2010Phòng bệnh Gumboro trên gàAvac-07CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac DVE LiveVirus Dịch tả vịt, chủng CPhòng bệnh dịch tả vịtAvac-08CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac DVH LiveVirus Viêm gan vịt, Serotype IPhòng bệnh viêm gan vịt truyền nhiễm cho vịt khỏe mạnh ở mọi lứa tuổiAvac-09CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac DiluentNa2HPO4; NaH2PO4; NaCl; Phenol redPha vacxin đông khôAvac-10CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Diluent BlueNa2HPO4; NaH2PO4; NaCl; Xanh MethylenPha vacxin đông khôAvac-11CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac ND - IB LiveVirus Newcaslte chủng HB1 và virus IB chủng H120Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm cho gàAvac-12CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac - Ok GumKháng thểPhòng và trị bệnh Gumboro trên gia cầmAvac-13CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac - OK New GKháng thểPhòng và trị bệnh Newcastle trên gia cầmAvac-14CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac PRRS LiveVirus PRRS, chủng PRRS/RTD1/2012Tạo miễn dịch chủ động phòng hội chứng rối loạn sinh sản hô hấp (Tai xanh) ở lợn khỏe mạnhAvac-15CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac IB-NebroVirus viêm phế quản truyền nhiễm, chủng IBN/RTD1/2012Tạo miễn dịch chủ động cho gà phòng bệnh viêm phế quản thể thận từ 1 ngày tuổi.Avac-16CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac MarekVirus Marek, chủng HVT FC-126Tạo miễn dịch chủ động phòng ngừa bệnh Marek's cho gàAvac-17CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Fowl Cholera KPasteurella multocida serotype A chủng RTD/VK/PaVắc xin phòng bệnh Tụ huyết trùng cho gia cầm khỏe mạnh.Avac-18CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Swine-PMKháng nguyên vi khuẩn P.multocida chủng RTD/VK/PsPhòng bệnh tụ huyết trùng cho lợn từ 35 ngày tuổi trở lênAvac-19CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Cattle-HS EmulsionKháng nguyên vi khuẩn P. boviseptica chủng RTD/VK/Pb và kháng nguyên vi khuẩn P. bubaliseptica chủng RTD/VK/PbuPhòng bệnh tụ huyết trùng trâu bò từ 2 tháng tuổi trở lênAvac-20CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac New KVirus Newcastle chủng La SotaPhòng bệnh Newcastle trên gàAvac-23CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac ND-IB KVirus Newcastle chủng La Sota; Virus IB chủng H120Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gàAvac-24CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Gumboro IntVirus Gumboro nhược độcPhòng bệnh Gumboro trên gàAvac-25CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac CSF LiveVirus dịch tả lợn nhược độc chủng CPhòng bệnh dịch tả lợntrên lợnAvac-26CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Sal KVi khuẩn S. cholera suis chủng S2 và S.cholera suis chủng S4Phòng bệnh Phó thương hàn LợnAvac-27CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Sal LiveVi khuẩn Salmonella cholera suis chủng S90Phòng bệnh Phó thương hàn LợnAvac-28CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac LeptospiraVi khuẩn Leptospira chủng: canicola; bataviae; grippotyphosa; ictero-haemorrhagia; mitis; ponomaPhòng bệnh Leptospira cho lợnAvac-29CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac ND-IB-IBD KVirus Gumboro chủng W2512, virus Newcastle chủng Lasota, virus Viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120Phòng bệnh Newcastle, Gumboro và Viêm phế quản truyền nhiễm cho gàAvac-30CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Kháng thể Dịch tả + Viêm gan vịtKháng thể Viêm gan vịt, kháng thể Dịch tả vịtTrị bệnh Dịch tả và Viêm gan vịtAvac-31CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac PED LiveVirus PED nhược độc chủng AVAC/VR/PED.SM 98Phòng bệnh tiêu chảy cấp (PED) trên lợnAvac-32CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac Anti-E.coliVi khuẩn E.coli chủng F4, F5, F6 và F18Đặc trị tiêu chảy trên heo conAvac-33CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Tụ huyết trùng trâu bòVi khuẩn Pasteurella boviseptica chủng RTD/VT/Pb; Vi khuẩn Pasteurella bubaliseptica chủng RTD/VTPbuPhòng bệnh tụ huyết trùng trâu, bòAvac-34CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Avac-V6 FMD EmulsionVirus LMLM type O, chủng RAH06/FMD/O-135, vô hoạtPhòng bệnh LMLM type O trên trâu, bò.Avac-35CÔNG TY TNHH MTV AVAC VIỆT NAM
Ampi-ColisAmpicillin, Colistin sulfateTrị THT, thương hàn, CRD, phân xanh, phân trắng do Ecoli trên gia cầm. THT, viêm phổi, ỉa chảy cấp trên trâu bò, lợn con phân trắng.NGH-01CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Ecoli-ST4Trimethoprim Sulfa methoxazolTrị THT, PTH, Thương hàn, lợn con phân trắng, nhiễm trùng đường tiêu hoá do E.coli trên lợnNGH-02CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
OfluquinFlumequinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin cho trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia cầm.NGH-05CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Trị hen vịt-tụ huyết trùngTetracyclin hydrocloride, Tylosin tartaratTrị tiêu chảy, hồng lỵ, lợn con phân trăng, phân xanh, viêm phổi, THT, CRD, CCRD cho Bê, nghé, cừu, lợn, gà, vịtNGH-07CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamin B complexVit.B1, B2, B6, PPBổ xung các vitamin nhóm B , kích thích sinh trưởng, tăng trọng lớn nhanhNGH-08CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamin B1Vitamin B1Kích thích tiêu hoá, tăng cường trao đổi chất, tăng sức đề kháng cho cơ thểNGH-09CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamin CVitamin CPhòng chống bệnh chảy máu , bền vững thành mạch, chống xuất huyết ngoài daNGH-10CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Tetracyclin HCLTetracyclin HCLPhòng, trị viêm phổi, viêm phế quản, nhiễm trùng máu, viêm ruột, tụ huyết trùng .NGH-11CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
AD3E BcomplexVitamin A, D3, E, B1, B2, PP, B6, B5Trị bệnh thiếu vitamin, tăng khả năng động dục, chống stress. còi cọc, chậm lớn, bại liệtNGH-15CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vit B complexThiamin chloride, Pyridoxin, Vitamin B2, PPTăng cường bổ sung Vitamin nhóm BNGH-16CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
AmpicolisAmpicillin tryhydrate; Colistin sulfateTrị viêm phổi , viêm phế quản, THT, viêm ruột gây ỉa chảy thương hàn, Ecoli. Trên bê, nghé, lợn, ngựa, dê, cừu, chó mèoNGH-18CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Tylo-50Tylosin tatrateTrị viêm đường hô hấp, suyễn, CRD, viêm phổi, viêm ruột ỉa chảy, đóng dấu, THT, sưng phù đầu, phân xanh, phân trắng ở gia súc, gia cầmNGH-19CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
ColiseptylSulfadimidineTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, cầu trùng, dung huyết, sưng phù đầu, viêm phổi trên lợn, gia cầmNGH-20CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
AmpisepAmpicilline, SulfadimidinTrị chứng phù đầu, đóng dấu, tụ huyết trùng viêm ruột, ỉa chảy trên lợn, bê, nghé, dê, cừu, ngựa, gà, vịtNGH-21CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Nor-ColiNorfloxacin HCLTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Norfloxacin gây ra cho trâu bò, lợn, chó.NGH-22CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
NGH-GentatyloGentamycine; Tylosin tatrateTrị hen suyễn, viêm đường hô hấp, hồng lỵ, đóng dấu E.coli, ỉa chảy.NGH-24CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vibramycin-ForteDoxyxyclinTrị bệnh đường hô hấp, CRD, hen, viêm teo mũi truyền nhiễm, viêm đường tiết niệu, đường sinh dục, thương hàn, ỉa chảy, .. trên lợn, gia cầmNGH-25CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Enro-floxEnrofloxacinTrị viêm đường tiết niệu, viêm tử cung, THT ở gia súc, gia cầm, phân xanh, phân vàng,NGH-26CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
TylocolTylosin tatrateTrị hen gà, khẹc vịt, cúm gà, suyễn lợn, tụ huyết trùng, viêm phổi, lợn con phân trắngNGH-27CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Điện giải-VitaminVit B1, B2, PP, B6, NaCl, KCl, NaHCO3,Bổ sung vitamin và chất điện giải, chống mất nước trong các bệnh như ỉa chảyNGH-28CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
LevamisolLevamisolPhòng trị bệnh giun tóc, giun đũa, giun móc, các loại sán lá, sán dây trên gia súcNGH-29CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Levamisol 7%LevamisolPhòng trị bệnh giun tóc, giun đũa, giun móc, các loại sán lá, sán dâyNGH-30CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamin K3-10%Vitamin K3Thuốc có tác dụng cầm máu trong các bệnh xuất huyết, viêm ruột, cầu trùng trên gà, vịt, thỏ, lợn, chó, mèoNGH-32CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Enro-10Enrofloxacin HCLĐiều trị bệnh lợn con phân trắng, E.coli, xưng phù đầu.NGH-33CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
NGH-AcotrimTrimethoprim, Sulfamethoxazol, LactosePhòng và trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do M.gallisepticum, M.synoviae, E.coli, phân xanh, phân trắng, THT cho Trâu, Bò, Dê, LợnNGH-34CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Tylosin tartrate 98%Tylosin tartrateTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin tartrate trên gia súcNGH-35CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
NamaxNatri hydrocacbonate, Natricitrate, MgCl2 , Natri sulfate, LactoseTrị chướng bụng, đầy hơi, rối loạn tiêu hóa do thức ăn không tiêu. Kích thích tiêu hóa. Có tác dụng kiềm hóa nước tiểu hoặc kháng A xít.NGH-36CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
NGH-NeotesolNeomycin sulfat, Tetracyclin, LactoseĐiều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tetracyclin và Neomycin trên gia súc, gia cầmNGH-37CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Meta-KazolFlumequin, Vitamin K3, DL-Methionin, L-Lysin,Trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin cho Trâu, Bò, Dê, Lợn, và bệnh gumboro trên gia cầmNGH-38CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Zinmix-A15Vitamin A, D3, B1, E, PP, Dl-Methionin, Lysin, Sắt Oxalat, Kalicloride, CaCO3, Kẽm sulfate, MnSO4, CuSO4,Cung cấp vitamin và khoáng cần thiết cho Lợn, Trâu , Bò, Gia cầm và thú cảnh, tăng sức đề kháng, phòng chống Stress .NGH-39CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Analgin-30%Anagin (Natrimetamizol)Hạ nhiệt, giảm đau, chống sốt cao trong các bệnh nhiễm trùng, bệnh viêm phổi trên gia súcNGH-40CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Doxy-TyloDoxycyclin hydrocloride, Tylosin tartrate, LactoseĐặc trị tiêu chảy, viêm phổi, THT ở Bê, nghé Dê, Cừu, Lợn, CRD, C-CRD, THT ở gia cầmNGH-41CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Trị tiêu chảyNeomycin sulfate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Neomycin trên gia súc, gia cầmNGH-42CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamine B1 2, 5%Thiamin hydrocloridPhòng, trị các bệnh do thiếu Vit B1 gây ra, kích thích tiêu hoá, tăng tính thèm ăn cho động vậtNGH-43CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Glucose 5%Glucose khanGiải độc và lợi tiểu trong các bệnh nhiễm độc cyanua, carbone dioxyde. cho động vậtNGH-44CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Kanamycin-10%Kanamycin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhậy cảm với Kanamycin trên gia súcNGH-45CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Lincomycin-10%Lincomycin hydrocloridTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhậy cảm với Lincomycin. Trên gia súcNGH-46CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
ColimycinColistin sulfateTrị viêm dạ dày, ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu.NGH-47CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
ColiracinColistin sulfateTrị viêm dạ dày, ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin trên bê, nghé, lợn, dê, cừu, thỏ, gia cầm.NGH-48CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Trị cầu trùngSulphachlopyridazinTrị cầu trùng, bệnh đường niệu, viêm dạ dày ruột, viêm phổi, THT trên gia cầm.NGH-49CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
B12- FerridextranFerridextran, Vitamin B12Phòng và trị bênh thiếu máu do thiếu sắt gây ra trên trâu, bò, lợn, ngựa, dê, cừu, chó, mèo.NGH-50CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Ivermectin-25IvermectinTrị nội, ngoại KST trên trâu, bò, dê, lợnNGH-51CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Ivermectin-50IvermectinTrị nội, ngoại KST trên trâu, bò, dê, lợnNGH-52CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
OxytemycinOxytetracyclineTrị viêm phổi, viêm tiết niệu, viêm tử cung , viêm vú, viêm móng, tử cung, viêm ruột ỉa chảy trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu.NGH-53CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
CRD-GenoticGentamycin sulfate, Tylosin tartrateTrị bệnh đường ruột, hô hấp trên bê, nghé, lợn, dê, cừu, gia cầm.NGH-54CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Enroflox-10%EnrofloxacinTrị viêm đường hô hấp, viêm ruột trên bê, nghé, gia cầm.NGH-55CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Flumequin-LAFlumequinTrị viêm đường hô hấp, viêm ruột, viêm tử cung, nhiễm trùng máu, viêm khớp, nhiễm trùng tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.NGH-56CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamin K3Vitamin K3Cầm máu trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo.NGH-57CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
OxytetrasulOxytetracycline, SulfadimidineTrị tiêu chảy, hồng lỵ, viêm phổi, viêm phế quản, THT, cầu trùng trên lợn, thỏ, gia cầm.NGH-58CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
MarbofloxacinMarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm dạ dày ruột ỉa chảy, đường niệu, viêm móng, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.NGH-59CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Kháng sinh ngan vịtNorfloxacin; A.ascorbicTrị tiêu chảy do E.Coli, Salmonella, thương hàn, THT, phân trắng, vàng, xanh, hen xuyễn, viêm đường hô hấp, CRD, viêm xoangNGH-60CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Úm gia cầmOxytetracyclin, Vit A, D3, E, K3, B2, B1, B6, L-Lysine, DL-MethionineTrị THT, thương hàn, tiêu chảy cho gà, vịt. Tăng sức đề kháng, chống còi cọc.NGH-61CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamin C 5%Vitamin CPhòng, trị bệnh do thiếu Vit C, phòng chống stress. Nâng cao sức đề kháng trên trâu, bò, heo, gà, vịt.NGH-62CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Analgin-CAnalgin, Vitamin CGiảm đau, hạ sốt, phòng chống stress trên trâu, bò, heo, gà, vịt.NGH-63CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
NGH-AnticoccidSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, cừu non, dê non, lợn, thỏ, gia cầm.NGH-64CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Enro-2000EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu non, gia cầm.NGH-65CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Thiamphenicol 20%ThiamphenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợnNGH-66CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Gentamox-LAAmoxicillin trihydrate, Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, tiêu chảy, viêm tử cung, viêm ruột do vi khuẩn , viêm vú trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợnNGH-67CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Tylan-2000 LATylosin tartrateTrị viêm phổi, viêm ruột, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.NGH-68CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Flophenicol 30%FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợnNGH-69CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Spectin-5%SpectinomycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.NGH-70CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
BromhexinBromhexine HCLGiảm tiết dịch nhày, giảm ho, long đờm trên trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèo, gia cầm.NGH-71CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Gluconat-K-CVitamin C, K3, Cancigluconate; AnaginPhòng chống bệnh thiếu Vitamin C, thiếu canxi, hỗ trợ điều trị xuất huyết đường tiêu hóa, phủ tạng trên trâu, bò, heo, gia cầm.NGH-72CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
DramycinTulathromycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, chó.NGH-73CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Coli-1002Trimethoprim Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu chảy trên bê, nghé , lợn, dê , cừu , gà , vịt , thỏ.NGH-74CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Flor-400FlorfenicolTrị tiêu chảy, Ecoli, thương hàn, phó thương hàn, nhiễm khuẩn hô hấp, viêm phổi do liên cầu, phế cầu, tụ huyết trùng trên lợn, gà, vịtNGH-75CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Dexamethason,Dexamethason natriphosphatTrị viêm khớp, thoái hoá xương khớp, viêm thanh quản, dị ứng, bệnh viêm loét da và niêm mạc trên bê, nghé, lợn, dê, cừu, chó, mèo.NGH-76CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Vitamin C-10%Vitamin CPhòng và chống bệnh thiếu vitaminC, chống Stress, nâng cao sức đề kháng trên trâu, bò, gà, vịt.NGH-77CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Bromhexin-100Bromhexine HCLTác dụng loãng đờm, tan đờm, hỗ trợ điều trị các bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.NGH-78CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Thiamphenicol-10%ThiamphenicolTrị thương hàn lợn, tiêu chảy, liên cầu khuẩn, tụ huyết trùng, trực khuẩn lỵ, đóng dấu trên bê, nghé, dê, cừu, chó, mèo, gà, vịt, thỏ.NGH-79CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
B12Ferridex-20%Ferridextran, Vitamin B12Phòng, trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt ở gia súc sơ sinh, tăng tái tạo hồng cầu, chống còi xương suy dinh dưỡngNGH-80CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
B12Ferridex-10%Ferridextran Vitamin B12Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt ở gia súc sơ sinh, tăng tái tạo hồng cầu, chống còi xương suy dinh dưỡngNGH-81CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Amoxil-100Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng cấp, viêm phổi, viêm phế quản, viêm da, mô mềm, tụ huy ết trùng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmNGH-82CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
ToltrazurilToltrazurilTrị cầu trùng trên dê non, cừu non, lợn con, gia cầmNGH-83CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Amoxilin-LAAmoxycillin trihydrateTrị viêm phổi, viêm phế quản, viêm móng, viêm vú, viêm tử cung trên bê, nghé, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo.NGH-84CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Amox-LAAmoxycillin, trihydrate . Clavulanic acidTrị viêm phổi, viêm phế quản, hen, suyễn tụ huyết trùng, áp xe, viêm vú, viêm tử cung ỉa chảy trên bê, nghé, dê, cừu, ngựa, chó, mèo, gia cầm.NGH-85CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Povidine-10%Povidine IodinSát trùng vết thương, dụng cụ mổ, chuồng trại chăn nuôi.NGH-86CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Trimcox-500Trimethoprim SulfadiazinTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.NGH-87CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Butasal-B12Butafosfan, Vitamin B12Trị rối loạn chuyển hóa, rối loạn dinh dưỡng, phòng chống còi cọc suy dinh dưỡng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.NGH-88CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Methylen BluMethylen BluSát trùng vết thương, vết lở loét ngoài da cho gia súc, gia cầmNGH-89CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Analgin-CAnalgin , Vitamin CGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèo, thỏ, gia cầm.NGH-90CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
S.F.M.N. MethoxineSulfamonomethoxinTrị tiêu chảy, lỵ, thương hàn, cầu trùng, viêm phổi, nhiễm trùng da, mô mềm trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.NGH-91CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Amo-ColifortAmoxicilline trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, dạ dày-ruột, nhiễm trùng tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.NGH-92CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Doxy-500Doxycyclin HCLTrị nhiễm khuẩn hô hấp, dạ dày-ruột trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.NGH-93CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Flor-10% OralFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp, dạ dày-ruột trên lợn, gia cầm.NGH-94CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Ampicolis-ForteAmpicilline trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gàNGH-95CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Enro-20% OralEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm ruột, tiêu chảy, thương hàn trên bê, nghé, dê non, cừu non, gia cầm.NGH-96CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Doxy-florFlorfenicol, DoxycyclinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, dê, cừu gia cầm.NGH-97CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Apramycin-45%ApramycinTrị tiêu chảy, nhiễm trùng đường tiêu hóa, lỵ trên gia súc, gia cầmNGH-98CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Ceptimax-LACeptiofurTrị bệnh viêm phổi, tiết niệu, tiêu hóa, nhiễm trùng thối móng hoại tử trên trâu, bò, lợnNGH-99CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
GV DoxyfloFlorfenicol, DoxycyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.NGH-100CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
GV OxytefloFlorfenicol, OxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmNGH-101CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Tilmicos-250 OralTilmicosin PhosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầmNGH-102CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Tilmicos-200®Tilmicosin PhosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầmNGH-103CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
GV Amox-GenAmoxicillin, GentamycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, áp xe, viêm móng trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmNGH-104CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Hen gà-Suyễn lợn-Trị ỉa chảyTetracycline HCl, Tylosin tartrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầmNGH-105CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Typhoid-5Enrofloxacin HCLTrị viêm vú, viêm dạ dày-ruột, viêm phổi trên gia súc, gia cầmNGH-106CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Typhoid-10Enrofloxacin HCLTrị viêm vú, viêm dạ dày-ruột, viêm phổi trên gia súc.NGH-107CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
DiclofenacDiclofenacTrị viêm khớp mãn tính, viêm cơ, đau bụng co thắt trên ngựa, gia súc.NGH-108CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
O.D.florOxytetracyclin; FlorfenicolTrị thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy, kết lị, viêm phổi, viêm phế quản, tụ huyết trùng, viêm teo mũi truyền nhiễm, đóng dấu trên gia súc; hô hấp mãn tính (CRD), Tụ huyết trùng trên gia cầmNGH-109CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Gluco-kc-namin GVGluconate canci, Vitamin K, C, Tolfenamic acidHồi sức, tăng cường sức đề kháng. Chống xuất huyết các phủ tạng trong cơ thể, hạ sốt, kháng viêm hỗ trợ điều trị bệnh truyền nhiễm.NGH-110CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Albendazol@AlbendazolTrị giun tròn, giun xoăn trên gia súc, gia cầmNGH-111CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Doxy-OralDoxycyclin hyclateTrị bệnh hô hấp mãn tính CRD trên gia cầm và Mycoplasmosis trên gia súcNGH-114CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Toltra-CoxToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmNGH-115CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Aziflor@Azithromycin; FlorfenicolTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc.NGH-116CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Tylan-MCTylosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.NGH-117CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Pion-AmogenAmoxycillin trihydrate, Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, viêm phế quản, viêm teo mũi truyền nhiễm, viêm ruột tiêu chảy, E.Coli, hội chứng MMA, áp xe trên lợn và gia súcNGH-118CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Nistatin-50NystatinPhòng trị bệnh nấm Candida trên da và niêm mạc của gia súc, gia cầmNGH-119CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Pion-TricolisTrimethoprim, Colistin sulfateTrị viêm đường hô hấp, tụ huyết trùng, ỉa chảy thương hàn cho gia súc, gia cầmNGH-120CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Pion-ApracinApramycin sulfateTrị tiêu chảy, thương hàn, bạch lỵ, viêm đường hô hấp, tụ huyết trùng, CRD trên gia súc, gia cầm.NGH-121CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Pion-ErycinAmpicillin trihydrate, Erythromycin BaseTrị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy trên gia súc, gia cầmNGH-122CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Pion-Flormix 20FlorfenicolTrị viêm đường hô hấp, Tụ huyết trùng, tụ cầu, liên cầu trùng, viêm ruột tiêu chảy, phó thương hàn, E.Coli phù đầu trên gia súc, gia cầmNGH-123CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Pion-LinspecLincomycin HCL, SpectinomicinTrị bệnh viêm phổi, hen suyễn, viêm vú, viêm tử cung, viêm móng, viêm ruột tiêu chảy trên gia súc, gia cầmNGH-124CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Pion-VitasolVitamin (A, D3, E, B2, B6, PP, C, B12, K3) MnS04, Fe S04, Mg SO4, CuS04, ZnS04, KCL, NaCL, Lysine, Biotin, Methionine, LysinePhòng trị còi xướng suy dinh dưỡng, rối loạn trao đổi chất sau cai sữa cho gia súc, giảm StressNGH-125CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
DanofloxDanofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó mèoNGH-126CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Kyta- FlorKitasamycin; FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn và gia cầmNGH-127CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
AmikacinAmikacin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng máuNGH-128CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Thiam-OralThiamfenicolTrị viêm phổi, thương hàn, viêm ruột hoại tử, tụ huyết trùng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn và gia cầmNGH-129CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Anti-VioCeptiofur HClTrị E.Coli, bệnh tụ huyết trùng, bại huyết, viêm phổi, CRD trên gia cầm, thôí móng, viêm vú, viêm đường hô hấp trên ngựa, dê, cừu, lợnNGH-130CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
GENCOLI-DGentamicin, Colistin sulfateTrị bệnh viêm đường hô hấp; đường sinh sản, viêm khớp, móng; bệnh tiêu chảy (do E.Coli, Salmonella); bệnh tụ huyết trùng trên trâu, bò, lợn và gà.NGH-134CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
CEFQUIN - LACefquinom sulfateTrị nhiễm trùng đường đường hô hấp ( do viêm phổi, Tụ huyết trùng...); viêm đường sinh sản; viêm ruột tiêu chảy , bệnh phó thương hàn, E.Coli phù đầu; đóng dấu lợn, xoắn khuẩn; viêm nhiễm trùng ngoài da, thối móng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gà , vịt.NGH-135CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
POLYCIN-TColistin sulfate, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, viêm màng não gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Colistin và Trimethoprim (như E.Coli, Haemophilus, Pasteurella, Salmonella, Staphylococcus, Streptococcus spp) trên dê, cừu, lợn con.NGH-136CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Viretol-EVitamin A, Vitamin D3, Vitamin EPhòng trị bệnh do thiếu Vitamin A, D3, E chống Stress trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợnNGH-137CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
ATROPINE-0, 1%AtropinsulfateTrị rối loạn tiêu hóa, viêm loét ruột, dạ dầy, tá tràng, giảm tiết acid dịch vị. Hội chứng ruột kích thích, co thắt đại tràng, co thắt cơ trơn, co thắt phế quản, co thắt đường mật, cơn đau quặn thận . Ngộ độc lân hữu cơ, giảm tiết trong trường hợp phẫu thuật trên gia súc, gia cầmNGH-138CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
SPYTRIM@Spiramycin, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp ( do Mycoplasma); viêm da; viêm đường tiết niệu-sinh dục, viêm khớp, tiêu chảy tiêu chảy trên lợn, trâu bò và gà.NGH-139CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
VICAFORTEVitamin tổng hợp (A, D, E, B1, B6, PP, B5, B12), Lysine, Methionine, Biotin, Selen, Cu S04, Fe Cu S04, Zn Cu S04, Mn Cu S04.Nâng cao sức đề kháng, phòng chống stress, ph rối loạn trao đổi chất, suy dinh dưỡng, còi cọc, kích thích sự sinh sản và phát triển trên bò, cừu, lợn, dê, gà, thỏ,NGH-140CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
PIRETAMOL-12Paracetamol, Vitamin CHạ sốt, tăng sức đề kháng, giảm đau, kháng viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu, sinh dục, khớp, móng cho trâu, bò, gia cầm.NGH-141CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
PARA-ORALParacetamol.Trị hội chứng sốt khi viêm phổi, thoái hóa khớp, nhiễm trùng vết thương , sốt dịch do vi rút trên trâu, bò, lợn.NGH-142CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Amox-500Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, lợn.NGH-143CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Dicla-CoxDiclazurilTrị bệnh cầu trùng trên bê,nghé, dê, cừu, lợn, thỏ, gia cầm.NGH-144CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Coli-2400 OralColistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầm.NGH-145CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Doxy-GenDoxycyclin HCL, Gentamycin sulfateTrị: nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp trên bê, dê, lợn, gia cầm.NGH-146CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Thiam-Oral 20ThiamphenicolTrị nhiễm trùng đường ruột, đường hô hấp nhiễm trùng thứ phát trên bê, dê, lợn, gia cầm.NGH-147CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Flor-30 OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầm.NGH-148CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Florfenicol 20%-OralFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn và tiêu chảy do E.Coli, Salmonella trên gia cầm.NGH-149CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Ampi-500Ampicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, lợn, gia cầm.NGH-150CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Amox-ColAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị viêm ruột, E.Coli, thương hàn, viêm phổi, CRD, viêm da, tiêu chảy trên lợn, bê, dê, cừu và gà , vịt.NGH-151CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG NGUYÊN
Enrofloxacin 10%EnrofloxacinTrị bệnh do các vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây raTWI-X3-1CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW1
VinateriDoxycyclin hyclat, Tylosin tartratTrị tiêu chảy ở lợn. bê, ghé, dê, cừu. gia cầm: CRD, CCRD, THT, Phó thương hàn, phân trắng, phân xanhTWI-X3-2CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW2
B.complex for oralVitamin nhóm BTăng cường trao đổi chất, kích thích sinh trưởng, chống nóng, giải độcTWI-X3-3CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW3
Streptomycin sulphateStreptomycin sulfateTrị sẩy thai truyền nhiễm, đường ruột, THT, listeriosis, viêm màng phổiTWI-X3-5CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW4
Tylosin 10%Tylosin tartrateĐiều trị bệnh do mycoplasma, treponema, hen suyễn, CRD, hồng lỵTWI-X3-6CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW5
Tylosin tartrate 98%Tylosin tartrateTrị hen suyễn, CRD, hồng lỵ, viêm phổi, viêm xoangTWI-X3-7CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW6
Spectam SHSpectinomycinTrị bệnh lợn con phân trắngTWI-X3-8CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW7
AD PolyvixVitamin A, D, E, BTăng cường trao đổi chất, kích thích lợn nái tiết sữa, tăng trọngTWI-X3-9CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW8
Cồn Methyl salicilatMethyl salicilatGiảm đau tại chỗ, trị giãn dây chằng, đau gân, đau khớp, bệnh ghẻ ongTWI-X3-12CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW9
Cafein natribenzoatCafeinĐiều trị cơ thể bị suy nhược, suy tim, bị ngộ độc, kích thích hưng phấn.TWI-X3-13CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW10
Strychnin sulphate 0, 1%StrychninĐiều trị cơ thể suy nhược, thần kinh rối loạn, nhược cơTWI-X3-14CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW11
ADE B.complexVitamin A, D, E, BKích thích tiết sữa, tăng trọng, tăng sản lượng trứngTWI-X3-15CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW12
Neo-te-solNeomycin, OxytetracyclinTrị viêm ruột, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổiTWI-X3-16CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW13
CoxidinSulphquinoxalin DiaveridinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá và bệnh cầu trùng trên gia cầmTWI-X3-17CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW14
Chlor-tylanTylosin, DoxycylinTrị viêm phổi, suyễn, tiêu chảy, phó thương hàn, viêm teo mũiTWI-X3-19CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW15
Vitamin B1 2, 5%Vitamin B1Trị viêm dây thần kinh, rối loạn tiêu hóa, nhiễm độc, kích thích tăng trưởngTWI-X3-20CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW16
Vitamin C 5%Vitamin CĐiều trị suy nhược cơ thể, nhiễm độc., stress, tăng cường trao đổi chấtTWI-X3-21CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW17
Oxytetracyclin HCl BPOxytetracyclinTrị viêm phổi, viêm phế quản-phổi, viêm phổi truyền nhiễm, lepto, PTH.TWI-X3-24CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW18
B.complex injVitamin BKích thích tiêu hóa, tăng cường trao đổi chất, nâng cao sức khoẻTWI-X3-25CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW19
A, D3, E hydrovit for oralVitamin A, D, EKích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề khángTWI-X3-27CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW20
ADEB.complexVitamin A, D, E, BKích thích tăng trọng, sinh sản, tăng cường sức đề khángTWI-X3-28CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW21
Kanamycin sulphatKanamycin sulfateTrị tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạcTWI-X3-30CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW22
Kanamycin 10%Kanamycin sulfateTrị tụ cầu khuẩn, nhiệt thán, viêm phổi, E.coli, viêm phúc mạcTWI-X3-31CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW23
Gentamycin 4%Gentamycin sulfateTrị viêm phổi, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết, E.coli, P. thương hànTWI-X3-32CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW24
KanavetKanamycinTrị khuẩn, viêm khớp, E.coli, viêm vúTWI-X3-33CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW25
GentatylodexTylosin, Gentamycin, DexamethasoneTrị viêm phổi truyền nhiễm, kiết lỵ, thương hàn, viêm ruộtTWI-X3-34CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW26
AnalginAnalginumGiảm đau, hạ sốt, thấp khớp, co thắt ruộtTWI-X3-35CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW27
Terramycin 500Tetracyclin; Viatmin A, D, ETrị CRD, viêm ruột, tiêu chảy, THT.TWI-X3-36CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW28
TetamedinOxytetracyclin, SulfadimidinTrị tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm dạ dày ruột trên bê, nghé, lợn, dê non, cừu non.TWI-X3-37CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW29
Tylosin tartrate 50%Tylosin tartrateTrị hen gà, suyễn lợn, viêm đường hô hấp.TWI-X3-39CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW30
Sulmix-plusSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị viêm phổi, sưng phù đầu gà, hội chứng tiêu chảy, liên cầu, viêm xoangTWI-X3-40CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW31
VinaderzyErythromycin thiocyanat, Colistin sulphatTrị CRD, Viêm sổ mũi truyền nhiễm, THT cho gia cầm, thuỷ cầm.TWI-X3-41CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW32
RigecoccinRigecoccinTrị cầu trùng gia súc, gia cầmTWI-X3-42CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW33
VinacosulColistin sulphat, TrimethoprimPhòng, trị bệnh do E.coli, Proteus, Staphylococcus, A. aerogenus, Salmonella cho gia cầm, lợn, thỏ, bê, nghé, dê, cừu .TWI-X3-44CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW34
Tiamulin 10%TiamulinTrị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùngTWI-X3-45CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW35
Calcium fortCalci gluconateTrị bại liệt, hạ canxi huyết, còi xương, co giậtTWI-X3-47CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW36
Levamisol 7, 5%LevamisolTẩy các loại giun trònTWI-X3-48CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW37
Vinaenro 5%Enrofloxacin, HClPhòng, trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin.TWI-X3-49CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW38
ErythracinErythromycin, OxytetracyclinTrị Tụ huyết trùng, viêm phổi, đóng dấu, viêm vú, CRDTWI-X3-50CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW39
Septotryl 24%Sulfadiazin, TrimethoprimTrị các bệnh nhiễm trùng, viêm phổi, viêm ruột, viêm vúTWI-X3-53CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW40
FatraColistin sulphat, TrimethoprimĐặc trị phân trắng lợn con, tiêu chảy mất nước trước và sau cai sữa.TWI-X3-54CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW41
AzidinDiminazen, DiaceteratTrị tiên mao trùng, lê dạng trùng, tê lê trùng, huyết bào tử trùngTWI-X3-56CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW42
TiamulinTiamulinTrị CRD, viêm phổi truyền nhiễm, hồng lỵ, tụ huyết trùngTWI-X3-57CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW43
Anti-CRDSpiramycin, Bromhexin Trimethoprim,Trị bệnh tụ huyết trùng, suyễn, viêm phổi, phó thương hàn trên gia súc, gia cầm.TWI-X3-58CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW44
Trisulfon depotSulfadimidine, SulfaguanidineTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimidine và Sulfaguanidine trên bê, ngựa, lợn con.TWI-X3-59CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW45
Stress-branVitamin, nguyên tố vi lượngTăng sức đề kháng, chống stressTWI-X3-60CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW46
NeoxOxytetracyclin, Neomycin sulfateTrị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổiTWI-X3-61CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW47
NeoxinOxytetracyclin, Neomycin sulfateTrị viêm ruột ỉa chảy, E.coli, PTH, bạch lỵ, phân trắng lợn con, CRD, viêm phổiTWI-X3-62CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW48
Vina-EdemaColistin sulphat, Kanamycin monosulphatTrị bệnh do vi khuẩn mẫn cảm với Kanamycin và Colistin gây ra.TWI-X3-63CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW49
Vinacoc.ACBSulfachlozinTrị cầu trùng trên gia cầm.TWI-X3-64CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW50
Nước cấtNước cất 2 lầnDùng để pha tiêmTWI-X3-65CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW51
Neo KDNeomycin sulfate, Kanamycin sulfateTrị viêm ruột, bại huyết, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vúTWI-X3-67CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW52
NCDNeomycin sulfate, Colistin sulfateTrị phân trắng, phó thương hàn, E.coli, bạch lỵTWI-X3-68CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW53
Coli KNColistin, KanamycinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiết niệu, nhiễm trùng da trên trâu, bò, chó, mèo.TWI-X3-69CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW54
Thiamphenicol 10%ThiamphenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Thiamphenicol gây ra trên trên trâu, bò, lợn, dê, cừu, gia cầm.TWI-X3-70CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW55
Oxy L.AOxytetracyclinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với OxytetracyclinTWI-X3-71CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW56
Norcoli-TWINorfloxacinTrị phân trắng, tiêu chảy, phó thương hàn, bạch lỵ, viêm phổi, CRDTWI-X3-72CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW57
Coli DColistinTrị tiêu chảy, E.coli dung huyết, PTH.TWI-X3-74CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW58
AntidiarrhoeaColistin, NeomycinTrị viêm nhiễm dạ dày-ruột trên lợn con, bê, nghé, gia cầm.TWI-X3-75CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW59
Stimulant 200Vitamin, Acid amin, MenKích thích tăng trọngTWI-X3-76CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW60
KanatialinKanamycin, TiamulinTrị THT, viêm phổi, suyễn, hồng lỵTWI-X3-79CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW61
SpectilinSpectinomycin, LincomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do VK nhạy cảm với Spectinomycin, Lincomycin gây raTWI-X3-80CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW62
PneumoticTylosin, Bromhexin Oxytetracyclin,Trị viêm phổi, viêm phế quản, hội chứng tiêu chảy, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợn.TWI-X3-81CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW63
AnticoccidDiaveridin, SulfaquinoxalinTrị bệnh đường tiêu hóa, cầu trùng trên gia cầm.TWI-X3-82CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW64
LincomycinLincomycinTrị tụ cầu, liên cầu, viêm phổi, nhiễm trùng huyếtTWI-X3-84CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW65
ColivinavetOxytetracyclin, NeomycinTrị nhiễm khuẩn do VK nhạy cảm Oxytetracyclin, Neomycin trên lợn, bê, nghé, gia cầmTWI-X3-85CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW66
Điện giải+BcomplexVitamin, chất điện giảiBù điện giải, chống nóng, giải độcTWI-X3-86CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW67
VinadoxinDoxycyclinTrị viêm phổi, viêm phế quản trên trâu, bò, lợnTWI-X3-92CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW68
BioticolinColistin, TiamulinTrị viêm phổi truyền nhiễm, viêm teo mũi, hồng lỵ, viêm ruột tiêu chảyTWI-X3-94CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW69
BiocomycineColistin, SpiramycinTrị viêm phổi truyền nhiễm, tụ huyết trùng, sẩy thai truyền nhiễmTWI-X3-95CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW70
Pen-KanaKanamycin, PenicilinTrị viêm phổi, tụ huyết trùng, nhiệt thán, uốn ván, đóng dấuTWI-X3-96CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW71
Vitamin K 1%Vitamin KCầm máu, bại huyếtTWI-X3-97CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW72
LincosepLincomycin, SpectinomycinTrị tụ huyết trùng, viêm phổi, tiêu chảy, phân trắng lợn conTWI-X3-98CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW73
SpectylTylosin, SpectinomycinTrị CRD, sổ mũi truyền nhiễm, tiêu chảy, E.coli, phó thương hànTWI-X3-99CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW74
Bactrim fortTylosin, SulfadiazinTrị viêm xoang, Coli bại huyết, tụ huyết trùng, đóng dấuTWI-X3-101CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW75
Quinoxalin OralSulfadimidin SulphaquinoxalinTrị bệnh cầu trùng đường ruột, viêm mũi, nhiễm cầu trùngTWI-X3-102CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW76
TetramulinTiamulin, ChlortetracyclinTrị viêm phổi truyền nhiễm, CRD, Leptospirosis, hồng lỵTWI-X3-104CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW77
Thuốc GumboroFlumequine, ParacetamolDùng kết hợp trong điều trị bệnh GumboroTWI-X3-105CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW78
Poly ADVitamin A, D, EKích thích tăng trưởng, sinh sản, tăng sản lượng trứngTWI-X3-107CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW79
Calci B12Vit B12, Calci gluconatTrị bại liệt, co giật, hạ đường huyếtTWI-X3-110CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW80
OxycinOxytetracyclinTrị đóng dấu, viêm ruột, viêm vú, viêm tử cung, LeptospirosisTWI-X3-113CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW81
Coli SPColistin sulfate, SpectinomycinTrị phân trắng, viêm dạ dày-ruột, CRD, viêm xoang, viêm tử cungTWI-X3-116CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW82
Iverrmectin 1%IvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu bò, dê cừu, lợn.TWI-X3-119CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW83
TylosulTylosin tartrate, SulfadimezinTrị viêm phổi, viêm xoang, tụ huyết trùng, viêm vú, CRDTWI-X3-120CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW84
Spyramycin injSpyramycinTrị Mycoplasma, bệnh đường hô hấp và đường ruột, viêm khớp, vú trên trâu, bò, bê nghé, dê cừu, lợnTWI-X3-121CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW85
Anflox-T.T.SColistin, TiamulinTrị hồng lỵ, viêm phổi truyền nhiễm, viêm đa khớp trên trâu, bò, lợnTWI-X3-122CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW86
Coli-T.T.SColistin sulfate, Tylosin tartrateTrị tiêu chảy, viêm vú, viêm teo mũi truyền nhiễm, thương hànTWI-X3-124CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW87
SulmutinSulfadimezin, TiamulinTrị suyễn, hồng lỵ, CRD, viêm vú, ung khí thán, uốn vánTWI-X3-125CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW88
Bromhexin 0, 3%BromhexinTrị bệnh phế quản, phổi cấp và mãn tính liên quan đến tiết chất nhày bất thườngTWI-X3-126CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW89
TylotetrasolTylosin tartrate, OxytetracyclinTrị suyễn, CRD, tụ huyết trùngTWI-X3-128CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y TW90
GentacosmisSulfadimidin, Trimethoprim,Trị viêm đường hô hấp, viêm ruột, hội chứng MMA trên l