DANH MỤC THUỐC THÚ Y NHẬP KHẨU

ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

Danh mục thuốc thú y nhập khẩu, được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản cập nhật: tháng 3/2019

Tên thuốcHoạt chất chínhCông dụngSố đăng kýNhà sản xuất
ColimeijiColistin sulphateĐiều trị các bệnh tiêu chảy ở heoMJ-1CÔNG TY MEIJI SEIKA KAISHA
Colistin sulphate 2%Colistin sulphateĐiều trị các bệnh tiêu chảy ở heoMJ-2CÔNG TY MEIJI SEIKA KAISHA
Swivac CVirus dịch tả lợn nhược độc ( GPE chủng)Phòng dịch tả lợnKSC-1CÔNG TY KYORITSU SEIYAKU
GeritominBerberine tannateTrị tiêu chảy, rối loạn chức năng dạ dày-ruột, cải thiện hoạt động hệ tiêu hóa trên gia súc.KSC-2CÔNG TY KYORITSU SEIYAKU
Colistin 20Colistin sulfateTrị tiêu chảy trên heo conKSC-3CÔNG TY KYORITSU SEIYAKU
Live Hog Cholera VaccineLive Hog Cholera virusPhòng dịch tả lợnKTS-1CÔNG TY KITASATO INSTITUTE
Nisseiken Swine AP Vaccine 125RXActinobacillus pleuropneumoniae type 1;2;5 và độc tố rApxI;II;IIIPhòng viêm phổi do A. pleuropneumoniae trên lợnNSK-1CÔNG TY NISSEIKEN
Nisseiken Swine APM Inactivated VaccineActinobacillus pleuropneumoniae type 1,2,5 và độc tố rApxI,II,III; Mycoplasma hyopneumoniae MI-3 strainPhòng bệnh viêm phôi, màng phổi trên lợnNSK-2CÔNG TY NISSEIKEN
Nisseiken MPS Inactivated VaccineMycoplasma hyopneumoniae MI-3 strainPhòng viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae trên lợnNSK-3CÔNG TY NISSEIKEN
"Star Chlon" Calcium Hypochlorite 70pct GranularCalcium HypochloriteKhử trùng, tiêu độc môi trường chăn nuôiNKC-01CÔNG TY NANKAI CHEMICAL CO., LTD
Ampi ColiAmpicillin trihydrate, Colistin sulfatePhòng và trị các bệnh CRD, E.coli, viêm phế quản, hội chứng MMA ở lợnCAC-1CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
ViamineMultivitaminBổ sung vitaminCAC-5CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
CYC-100Saccharomyces cerevisiaeKích thích tiêu hóa, phòng tiêu chảy ở lợn con, gà conCAC-6CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
Coccirol-SAmprolium; SulfaquinoxalinePhòng và trị bệnh cầu trùng ở gia cầmCAC-11CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
Cyper KillerCypermethrinPhòng trị các loại côn trùng, ruồi, ongCAC-18CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
ChoongAng Coccirol (Amprol-20%)Amprolium HydrochlorideTrị cầu trùng gàCAC-22CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
P-mectin tabletIvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùngCAC-23CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
P-mectin premixIvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùngCAC-24CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
P-mectin InjIvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùngCAC-25CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
DecoxToltrazurilTrị cầu trùng trên gàCAC-26CÔNG TY CHOONGANG BIOTECH
Bromo-sept 10% solDidecyl dimethyl ammonium bromideSát khuẩn mạnh đối với các loại nấm, virus, vi khuẩn, tảo, bào tử, và Mycoplasma.DAS-1CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
DS Combicom–C InjVitamin B1, B2, B6, C, nicotinamide, DL-methioninPhục hồi thú bệnh. Ngăn chăn và hỗ trợ thú suy nhược, biếng ăn, ngộ độc.DAS-2CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Solon-M InjPrednisolon, ChlopheniraminTrị các chứng đau nhức, viêm tử cung cấp tính, bệnh dị ứng. giảm viêm và phù.DAS-3CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Ami-vicom InjVitamin B2, B6, PP, C, Histidine, TryptophanNgăn Ngăn chặn và hỗ trợ thú suy nhược, biếng ăn, sử dụng trước phẫu thuật. Ngăn ngừa chứng thiếu protein và vitamiDAS-4CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Enrotil 10% InjEnrofloxacinTrị tiêu chảy do E.coli, Salmonella, bệnh hô hấp do Mycoplasma, Pasteurella trên gia súc. CRD,CCRD,Coli,Salmonellosis trên gia cầm.DAS-5CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Carasil InjButaphosphan, Vitamin PP, MethioninTrợ sức , phục hồi sản lượng sữa. Phục hồi thú suy nhược, rối loạn chuyển hoá, liệt. Tăng sức đề kháng.DAS-6CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
HelminticOxybendazoleTrị các loại giun sán như Ascaris suum, Oesophagostmum spp cho heoDAS-7CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Vita gold superVitamin A,D3,E, C, K3,B1, B2, B6, B12,H,Ca, Choline bitartrate, Nicotinamide, Folic acide, L-lysin, DL- methioninTrị bệnh do thiếu vitamin, bệnh suy nhược, chậm lớn, các bệnh về da cho Trâu, bò, heo, gà.DAS-8CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Spectino SHSpectinomycin hydrochlorideTrị tiêu chảy do Salmonella và E.coli cho heoDAS-9CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Ferrum 200 InjSắt(Fe)Phòng và trị chứng thiếu máu trên heo conDAS-10CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
DS AD3E 500 InjectionVitamin A, D3, EPhòng, trị còi xương, nhuyễn xương, hạn chế vận động, teo cơ trên trâu, bò, heo, dê, cừu.DAS-11CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Ccegio InjectionCeftiofur sodiumTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heoDAS-12CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
New coccin for PoultryToltrazurilPhòng và trị cầu trùng gà.DAS-13CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
New coccin (for Piglet)ToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên heo con.DAS-14CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Tylopen InjectionThiamphenicol, Tylosin tartrate, PrednisoloneTrị viêm phổi, viêm phế quản, tiêu chảy, hội chứng MMA trên trâu, bò, heo, dê, cừu.DAS-15CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Amoxi-Hi InjAmoxycilline, ColistinTrị viêm ruột, viêm phổi- màng phổi, nhiễm trùng tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèoDAS-16CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Amoxi-Hi W.SAmoxycilline, ColistinTrị viêm ruột, viêm phổi- màng phổi, nhiễm trùng tiết niệu trên bê, ngựa con, heo, cừu, dê, gia cầm.DAS-17CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Enrotil 10% SolutionEnrofloxacinTrị hô hấp, tiêu hoá trên gà, vịt.DAS-18CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
DS Amoxi L.A injAmoxicillin trihydrateTrị bệnh do Pasteurella, Salmonella, E.coli, viêm phổi-màng phổi, viêm phế quản trên trâu, bò, heo, cừu, chó, mèo.DAS-19CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Cofenhigh solutionFlorfenicolTrị hô hấp, tiêu chảy, viêm ruột trên heo, gia cầm.DAS-20CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Avilac for Drinking WaterLactobacillus reuteriPhòng tiêu chảy trên heo conDAS-21CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Circo Pig VacVirus Circo type 2, vô hoạtPhòng bệnh do Circovirus type 2 (PCV2) trên heo.DAS-22CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Hog CholeraVirus dịch tả lợnPhòng bệnh dịch tả lợn.DAS-23CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Tilmix 200 PowderTilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp trên heoDAS-24CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Tilmix 250 solutionTilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp trên lợn, gia cầm.DAS-25CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Gumboro vaccineVirus GumboroPhòng bệnh Gumboro trên gàDAS-26CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
ND Lasota vaccineVirus LasotaPhòng bệnh Newcastle trêngàDAS-27CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
ND-IB vaccineVirus IBPhòng viêm phế quản truyền nhiễm trên gàDAS-28CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
PED PigVacPED virus SM 98(61P) strain culture fluidPhòng bệnh tiêu chảy truyền nhiễm trên heo.DAS-29CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
DS G-Myco Pig VacMycoplasma hyopneumoniae, Haemophillus parasuis serotype 1, Haemophillus parasuis serotype 4, Haemophillus parasuis serotype 5Phòng viêm phổi kính, viêm phổi địa phương trên heo.DAS-30CÔNG TY DAE SUNG MICROBIOLOGICAL LABS.CO., LTD
Tylosin 200(20%)TylosinTrị viêm phổi, dấu son, hồng lỵ,…EAG-4CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Lesthionin CVit C, Vit nhóm BTrị rối loạn chức năng ganEAG-8CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Tylo-PC goldTylosin tartrate, Thiamphenicol, Prednisolone acetateTrị viêm phổi, phế quản viêm tử cung, đau móng, viêm vú, nhiễm trùng máu Trâu Bò Bê, Nghé, Heo, Dê, Cừu.EAG-17CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Collie-AMAmpicillin, ColistinTrị bệnh do vi khuẩn Gram(-) và Gram(+) gây ra trên lợn, gia cầm.EAG-18CÔNG TY EAGLE VET.TECH
CoccitoltrazolToltrazurilTrị bệnh cầu trùng ở gia cầmEAG-20CÔNG TY EAGLE VET.TECH
EnprotilEnrofloxacinTrị bệnh CRD, CCRD, Salmonellosis, ColibacillosisEAG-21CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Eagle COX.SOLToltrazurilTrị cầu trùng ở bê và lợn conEAG-22CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Doxy 200 WSPDoxycycline hyclateTrị CRD, CCRD, E. Coli trên gia cầm; trị sốt vận chuyển, tiêu chảy, viêm màng phổi trên trâu, bò, heo.EAG-23CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Doxy 300 WSPDoxycycline hyclateTrị CRD, CCRD, E. Coli trên gia cầm; trị sốt vận chuyển, tiêu chảy, viêm màng phổi trên trâu, bò, heo.EAG-24CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Flumequine 500 WSPFlumequineTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine như E.Coli, Salmonella, Pasteurella trên heo, gia cầm.EAG-25CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Vitapoult-A Solution.Vitamin A, D3, E, K3,C, B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, D-Panthenol; Choline chloride, Folic acid; L-Lysine, DL-MethionineTăng cường sức khoẻ trên gia cầm.EAG-26CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Supervita ConcVitamin A, D3, E, C, B1, B2, B6, B12, Biotin, Niacin, D-Pantothenic aicd; PotassiumPhòng bệnh do thiếu vitamin trên gia cầmEAG-27CÔNG TY EAGLE VET.TECH
OCTAN-DOxytetracycline, Vitamin A, D3, E, K3, B2, B6, B12, Calcium pantothenate, NiacinamideTrị bệnh hô hấp mãn tính (CRD), viêm túi khí, tiêu chảydo E.coli, tụ huyết trùng trên gia cầmEAG-28CÔNG TY EAGLE VET.TECH
SELPRIM 480Trimethoprime, SulfamethoxazoleTrị bệnh hô hấp mãn tính, tiêu chảy do E.coli trên lợn, gia cầm, chó.EAG-29CÔNG TY EAGLE VET.TECH
EAGLE TYLONSULFATylosin phosphat, SulfathiazoleTrị viêm teo mũi, lỵ, viêm ruột, viêm phổi trên lợn.EAG-30CÔNG TY EAGLE VET.TECH
K-2N-Alkyl dimethyl benzyl ammoni chloride, Citric acidKhử trùng cơ thể gia súc, chuồng trại và thiết bị chăn nuôiEAG-31CÔNG TY EAGLE VET.TECH
Amcicoli D Inj.Ampicillin Trihydrate; Colistin sulfate; Dexamethasone AcetateTrị bệnh đường ruột E-coli, phù đầu, thương hànKMB-1CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Aminovital High Inj.Dextrose (Glucose), Calcium Chloride, Potassium Chloride, Magnesium Sulfate, Sodium Acetate, L-HistidineHCl, DL-Methionine, L-Tryptophane, L-Cysteine HCl, L-Threonine, L-Isoleucine, L-Arginine HCl, L-Phenylalanine, L-Valine, L-Lysine HCl, L-Leucine, Monosodium Glutamate, Riboflavin, D-Pantothenol, Pyridoxine HCl, Nicotinamine, Thiamine HClPhòng mất nước, cân bằng điện giải, sốt cao, tiêu chảy, trường hợp mất máuKMB-2CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komikill 10Flumequine, Sodium carbonateĐiều trị nhiễm trùng hô hấp, đường ruột, viêm ruột, tiêu chảyKMB-3CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Sulfa 33 InjSulfamethazine sodiumĐiều trị viêm phổi, viêm ruột, viêm vúKMB-7CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Amoxyllin CombiAmoxicillin trihydrateĐiều trị viêm phổi, ruột, thương hànKMB-8CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komi Tocovita Inj.Vitamin A, D3, ENâng cao thành tích sinh sản.KMB-11CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Erymycin PowderErythomycin thiocyanateĐiều trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm phổi.KMB-12CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komitril 100 Inj.NorfloxacinĐiều trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, E-coli, thương hànKMB-13CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komibiotril 25 Inj.EnrofloxacinĐiều trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, E-coli, thương hànKMB-14CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komibiotril 50 Inj.EnrofloxacinĐiều trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, E-coli, thương hànKMB-15CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komibiotril 100 Inj.EnrofloxacinĐiều trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, E-coli, thương hànKMB-16CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komibiotril 100 SolEnrofloxacinĐiều trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, E-coli, thương hànKMB-17CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
HC Vac (Hog cholera vaccin)Hog CholeraVaccin dịch tả heoKMB-18CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komi Oxytocin Inj.OxytocinTăng co bóp tử cung, sót nhau, kích thích tiết sữaKMB-20CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Komiprednisolone, InjPrednisoloneKháng viêmKMB-23CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
FlostarFlorfenicolTrị viêm phổi trên heoKMB-24CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
CarosilButaphosphan, Vitamin B12; Tá dược: Methyl Parahydroxybenzoate, Propyl Parahydroxybenzoate, Propylene GlycolTrị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, còi cọc ở thú non, rối loạn chuyển hoá do suy .dinh dưỡng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm, chó, mèo.KMB-25CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Amci Coli Powder-100Ampicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin, Colistin trên trâu, bò, heo, gia cầmKMB-26CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Pro-vac Circomaster VacPorcine Circo Virus type 2 protein antigenPhòng bệnh do Circovirus type 2 gây ra trên lợnKMB-27CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Res-VacMycoplasma hyopneumonia,Bordetella brochiseptica, Haemophilus parasuis type 4,5, Pasteurella multocida type A; D; Actinobacillus pleuropneumonia serotype 2, 5Phòng bệnh viêm đường hô hấp, viêm đa thanh mạc, viêm khớp, tụ huyết trùng viêm màng phổi trên lợn.KMB-28CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
PankillPotasium peroxymonopersulfate, Sodium dichloro isocyanurate, Sulphamic acid, Sodium hexametaphosphate, Sodium dodecylbenzene sulphonateKhử trùng vật nuôi, chuồng trại, trang thiết bị, dụng cụ chăn nuôi.KMB-29CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Provac® TPVirus TGE vô hoạt (dòng 175L), Virus PED vô hoạt (dòng SM98P)Phòng bệnh viêm dạ dày ruột truyền nhiễm (TGE) và tiêu chảy cấp (PED) trên heoKMB-29CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
AMOCLAN INJ.Amoxicillin hydrate, Potassium, ClavulanateTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với AmoxicillinKMB-30CÔNG TY KOMIPHARM INTERNATIONAL CO.,LTD
Tonosal B InjTonophosphan, Vit B12Phòng và điều trị các bệnh rối loạn chuyển hóa kali, sốt sữaSPC-2CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Tylocetin InjTylosinCân bằng điện giải, bồi dưỡng cơ thể, kích thích tạo sữa,…SPC-3CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Viamin-34 InjNa, Ca, K, Mg, Vitamin B1, B2, B6, B12, acid amin.Cung cấp các chất điện giải, vitaminSPC-4CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Manyang pAcillin, Vitamin B1, B2, B3, PP, Calcium carbonateTăng khả năng đẻ trứng, tạo sữa cho gia súc, gia cầmSPC-6CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Lactolase pLactic bacterium, Amilase, Protease, CellulaseTrị tiêu chảy do Ecoli ở heoSPC-7CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Esrone InjEstradiol benzoateTrị không rụng trứng, không động dụcSPC-8CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Cymex e.cHigh cis - Cypermethrin, Dursban-RDiệt côn trùngSPC-9CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Hymex w.s.pHigh cis - Cypermethrin, Dursban-RDiệt côn trùngSPC-10CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Fly Zero granuleImidaclopridDiệt côn trùngSPC-11CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Ovarone InjProgesteronPhòng sảy thai, chữa vô sinh,SPC-12CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY-C.M.D InjCalcium borogluconate, Magnesium, DextroseTrị bệnh sốt sữa, thiếu calcium ở gia súc, gia cầmSPC-13CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Coccilock solToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.SPC-19CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Vitagrow-M w.s.pVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, B3, B9, C, PP, ZnSO4, FeSO4, CuSO4, KI, DL-Methionine, Lysin HCLPhòng và trị các bệnh do thiếu Vitamin, khoáng ở gia súc, gia cầmSPC-14CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Enpro solEnrofloxacinPhòng và trị các bệnh CRD, CCRD, tiêu chảy do Ecoli, SalmonellaSPC-15CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
CephalexinCephalecin, Neomycin sulfate, Dexamethasone acetatePhòng và trị chứng viêm vú cấp và mãn tính, bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Cephalecin, NeomycinSPC-16CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Enpro-100 injEnrofloxacin HCLTrị thương hàn, phó thương hàn, tiêu chảy phân trắng, phân xanh, viêm đường hô hấpSPC-17CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Coccidon suspToltrazurilTrị tiêu chảy do cầu trùng gây ra trên lợn con.SPC-18CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Butaphos B InjButaphosphan, Vitamin B12Phòng, trị rối loạn chuyển hóa, trao đổi chất, dinh dưỡng kém chậm phát triển ở gia súc nonSPC-20CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Flocol-300 injFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heoSPC-21CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY Ampicoli W.S.PAmpicillin trihydrat, Colistin sulfateTrị bệnh hô hấp, tiêu hóa trêntrâu, bò, lợn, gàSPC-22CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Forcetil solTilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin trên lợn, gia cầm.SPC-23CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Flocol-200 solFlorfenicolTrị tiêu chảy, hô hấp trên lợn, gia cầm.SPC-24CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Samyang premix pVitamin A, B1, B2, B6, B12, D3, E, K3, Folic acid, DL- Methionine, L- Lysine HCl, Calcium pantothenate, Nicotinamide, Choline chloride, MnSO4, ZnSO4, CoSO4, CuSO4, FeSO4.Phòng chống stress, tiêu chảy, mất nước trên trâu, bò, ngựa, lợn, gia cầm .SPC-25CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Vitagrow w.s.pVitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, E, K3, Folic acid, DL- Methionine, L- Lysine, Calcium Pantothenate, NicotinamidePhòng chống stress, tăng cường sức đề kháng trên trâu, bò, lợn, gia cầmSPC-26CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Amocillin-20 W.S.PAmoxicillin trihydrateTrị bệnh đường tiêu hóa, nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycillin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.SPC-27CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Doxyvet-200 W.S.PDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.SPC-28CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Tylosin-50 W.S.PTylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmSPC-29CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Tylosin-200 InjTylosin tartrateTrị viêm phổi, viêm tử cung, viêm niệu đạo, viêm vú, thối móng, bệnh do xoắn khuẩn (Leto), sốt vận chuyển, nhiễm trùng thứ phát từ các bệnh truyền nhiễm do virus trên trâu, bò, lợn, chó, mèo, gia cầm.SPC-30CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Actifarm w.s.pTaurine, Methionine, Ascorbic acid, SorbitolHỗ trợ trong điều trị bệnh, phòng stress, giải độc gan.SPC-31CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Hicool solBromhexine,PhenylbutazoneHỗ trợ điều trị viêm hoặc nhiễm trùng như viêm mũi, thanh khí quản, viêm phế quản phổi, viêm phổi trên lợn, gà.SPC-32CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
TYFUL injFlorfenicol,TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, như: viêm phổi, viêm phế quản và bệnh đường tiêu hóa, tiêu chảy trên lợn.SPC-33CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY-Tausulfa w.s.pSulfathiazole sodium, TaurineTrị cầu trùng, bệnh Coryza, bệnh do tụ cầu khuẩn trên gia cầm. Trị bệnh đường ruột, viêm phổi, viêm nội mạc tử cung trên trâu, bò, lợn.SPC-34CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Amoxicoli w.s.pAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh viêm đường hô hấp, đường tiêu hoá và đường niệu sinh dục trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.SPC-35CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY-Aspirin-C pAspirin, Vitamin CHạ sốt, giảm đau trên trâu, bò, lợn, gàSPC-36CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
BIO 3-S w.s.pStreptococcus faecalis, Bacilus mesentericus, Clostridium butyricumPhòng ỉa chảy, tăng tiêu hoá, hấp thu, tăng cường miễn dịch trên trâu, bò, ngựa, lợn, gia cầm, chó, mèo.SPC-37CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
VITA AD3E injVitamin A, D3, EPhòng và trị bệnh do thiếu hụt vitamin A, D3 và E, bệnh còi xương, loãng xương, rối loạn sinh sản, suy giảm chức năng vận động trên trâu, bò, cừu, lợn, chó.SPC-38CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
U-Chitomin solVitamin B1, B2, B6, B12, C, Taurine, Chito-OligosaccharidesPhòng và trị thiếu hụt vitamin, tăng cường khả năng miễn dịch, phòng chống stress trên trâu, bò, lợn, gà.SPC-39CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Antirus solSodium HypochlorideSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiSPC-40CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Beecom-S injVitamin B1, B2, B6, B12, PPPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin, stress, giúp phục hồi nhanh sau khi phẫu thuật, mắc bệnh truyền nhiễm, gan bị tổn thương, hỗ trợ trong điều trị các bệnh về da, viêm dây thần kinh trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn.SPC-41CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Lincomycin injLincomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, áp xe, nhiễm trùng thứ phát trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.SPC-42CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
O.T.C-LA injOxytetracyclineTrị viêm phổi, bệnh do xoắn khuẩn (Lepto), viêm móng, viêm vú, viêm ruột, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương, Tụ huyết trùng, bệnh đóng dấu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.SPC-43CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Genta-50 injGentamycinTrị viêm phổi, viêm đường tiết niệu, xảy thai truyền nhiễm, nhiễm trùng máu, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn, gia cầm, chó, mèo.SPC-44CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Free zone SolDidecyldimethyl Ammonium chlorideSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nướcSPC-45CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY Tylo-Dox W.S.PDoxycycline hyclate, Tylosin TartrateTrị nhiễm trùng dạ dày – ruột, đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầm.SPC-46CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Flofarm-40PFlorfenicolTrị viêm phổi trên lợnSPC-47CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Super AD3E SolVitamin A, D3,ETăng cường miễn dịch, giảm stress do thay đổi khí hậu, bổ sung Vitamin A, D3, E, tăng khả năng sinh sản trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SPC-48CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
TOLFENAM INJTolfenamic acidGiảm đau, hạ sốt, kháng viêm trên trâu, bò, lợn.SPC-49CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
AMOXICILLIN-LA injAmoxicillin trihydrateTrị viêm phế quản, viêm mũi truyền nhiễm, viêm phổi, tiêu chảy, viêm ruột, tụ huyết trùng, thương hàn, hội chứng MMA, viêm vú trên trâu, bò, cừu, lợn, chóSPC-50CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
No-Problem solQuaternary ammonium chloride; anhydrous citric acidKhử trùng chuồng trại và dụng cụ chăn nuôiSPC-51CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Super-Lyte PBetaine HCl; Glycine; Ascorbic acid; Sodium Citrate; Potassium citrate; Sodium bicarbonat; Magnesium chloride; Calcium chloridePhòng stress, tăng sức đề kháng, cung cấp vitamin C và điện giải trên trâu, bò, dê, lợn, gà, vịtSPC-52CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY Linco Premix 110 PowderLincomycin hydrochlorideTrị bệnh lỵ, viêm phổi, viêm hồi tràng trên lợnSPC-53CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY TIA-10 Premix PTiamulin hydrogen furmarateTrị bệnh suyễn, bệnh ly, viêm hồi tràng trên lợnSPC-54CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
Glutal SolGlutaraldehydeKhử trùng chuồng trại và dụng cụ chăn nuôiSPC-55CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
HEART COVER chewable (Pink package)Ivermetin, Pyrantel pamoateTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó.SPC-56CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
HEART COVER chewable (Yellow package)Ivermetin, Pyrantel pamoateTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó.SPC-57CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
HEART COVER (S) TabIvermetin, Pyrantel pamoate)Trị nội, ngoại ký sinh trùng trên chó.SPC-58CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY Colistin premix PColistin sufateTrị nhiễm khuẩn E.coli, thương hàn trên bê, lợn, gàSPC-59CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
SY Ceftio injCeftiofur sodiumTri nhiễm khuân đường hô hấp, viêm da, thối móng trên trâu, bò, lợnSPC-60CÔNG TY SAMYANG ANIPHARM
NewmequinFlumequineTrị Colibacillosis, Salmonellosis, Staphylococcosis, viêm phổi trên gia cầm.NJK-2CÔNG TY NAMJON
Enroxyl Oral SolEnrofloxacinTrị CCRD, C.R.D, bệnh do E.coli, Salmonella, THT trên gia cầm.NJK-3CÔNG TY NAMJON
Norfloxillin 200NorfloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá.SIL-1CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Norfloxillin Inj.NorfloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá.SIL-2CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Spira-SM Inj.Spiramycin, StreptomycinTiêu chảy, viêm phổi địa phương, dấu son.SIL-4CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Amilyte Inj.Khoáng, điện giảiCung cấp axít amin, chất điện giải, tăng sức đề khángSIL-3CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
B-Comp Inj.Vitamin nhóm BRối loạn biến dưỡng,chậm thay lông,SIL-5CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Sulfaprim inj.Trimethoprim, SulfamethoxazoleTác dụng vi khuẩn gr(-), gr(+)SIL-6CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Kanamycin Inj.KanamycinTrị nhiễm trùng đường ruột ở gia súcSIL-8CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Cow-LyteChất điện giảiCung cấp chất điện giảiSIL-9CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Royal-Vitaplex W.S.PCác loại Vitamin, Lysin, MethionineCung cấp các vitamin và các acid amin thiết yếuSIL-11CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
SIAmpi-Coli W.S.PAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateViêm ruột, Nhiễm trùng hô hấp, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớpSIL-12CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Metapyrone InjSulpyrineHạ sốtSIL-14CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Toposal Inj.TonophosphanPhục hồi sức khỏeSIL-17CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Flotec-MixFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với Florfenicol gây ra trên lợn.SIL-18CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Cocci-Zione 25 sol.ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên gàSIL-19CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Flotec 200 solFlorfenicolTrị bệnh gây ra bởi vi khuẩn mẫn cảm với FlorfenicolSIL-20CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Alfamox L.A inj.Amoxicillin trihydrateTrị viêm phế quản, viêm teo mũi, viêm phổi và viêm vúSIL-21CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Hytril solEnrofloxacinTrị bệnh do các vi khuẩn mẫn cảm với Enrofloxacin gây ra.SIL-22CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Vita-Lyte sol.Vit B2, B6, B12; Sodium chloride; Potassium chloride; Magnesium chloride, CaCl, Citric acidPhòng và trị các trường hợp mất nướcSIL-23CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Sulfaprim sol.Sulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamethoxazole và TrimethoprimSIL-24CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Cocci-Zione 50 suspensionToltrazurilTrị cầu trùng lợnSIL-25CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
SI Ivermectin 1%-inj.IvermectinPhòng trị nội ngoại kí sinh trùngSIL-26CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Dexferron injIron, Vitamin B12Phòng bệnh thiếu máu trên heo conSIL-27CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
SI Chlor-TSodium DichloroisocyanurateKhử trùng cơ thể vật nuôi, chuồng trại, dụng cụ; khử trùng nước uống.SIL-28CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Amimox inj.Amoxicillin trihydrate; Gentamycin SulfateTrị viêm phổi, tiêu chảy trên bê, lợn conSIL-29CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Mytil Sol for poultryTilmicosin (phosphate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên bê, nghé, lợn, gà.SIL-30CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Cefa 4 injCefquinome SulfateTri nhiễm trùng đường hô hấp, viêm phổi, viêm vú, tiêm tử cung, hội chứng MMA trên trâu, bò, lợnSIL-31CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Hi-Dexa injDexamethasone DisodiumKháng viêm, chống dị ứng trên trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèoSIL-32CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Hytil solTilmicosin PhosphateTri bệnh tụ huyết trùng, viêm màng phổi , vêm phổi trên lợn; bệnh hô hấp mãn tính trên gia cầmSIL-33CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Phosco InjButaphosphan;Vitamin B12Trị rối loạn chuyển hóa chất, liệt dây thần kinh, kém ăn, tắng sức đề kháng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó,SIL-34CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Cefti InjCeftiofur sodiumTrên nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmSIL-35CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Tia-Forte SolTiamulin hydrogen fumarateTrỵ bệnh lỵ trên lợn, trị bệnh viêm đường hô hấp trên gia cầmSIL-36CÔNG TY SB SHINIL CO., LTD
Neoflor 300 injFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heo.DHK-3CÔNG TY DEA HAN NEW PHARM
Neoflor 20% oral solFlorfenicolTrị Salmonellosis, Colibacillosis trên gà.DHK-4CÔNG TY DEA HAN NEW PHARM
PigcocToltrazurilTrị cầu trùng gây tiêu chảy trên heo con.DHK-5CÔNG TY DEA HAN NEW PHARM
Enroxacin 20% Oral solutionEnrofloxacinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra như: E.coli, Mycoplasma gallisepticum, Salmonella typhimurium, Salmonella pullorum, Heamophilus paragalinarum trên gia cầm.DHK-7CÔNG TY DEA HAN NEW PHARM
Daehan Dr. AmpicolAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy trên bê, nghé, lợn, gia cầm.DHK-8CÔNG TY DEA HAN NEW PHARM
CatovitaButaphosphan, Vitamin B12Phòng, trị rối loạn chuyển hóa, trao đổi chất, dinh dưỡng kém chậm phát triển gia súc, gia cầm.GGVK-5CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C. Gentamicin injGentamycin sulfateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm bàng quang, viêm tử cung, nhiễm trùng vết thương, viêm da trên trâu, bò, heo, gà, chó, mèo.GGVK-7CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
PENIFL-30 InjFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heo.GGVK-8CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C Enrofl 100-InjEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, Colibacillosis, Salmonellosis trên trâu, bò, heo.GGVK-9CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Greencox 5% suspensionToltrazurilTrị cầu trùng trên bê, nghe, heo con.GGVK-10CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Catoforce InjButaphosphan, Vitamin B12, Taurine, Nicotinamide, DL-methioninTrị rối loạn chuyển hóa, tăng sức đề kháng trên gia súc, gia cầm, chó, mèo.GGVK-11CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
GREENTIXAmitrazTrị ve, ghẻ, rận trên trâu, bò, cừu, heo.GGVK-12CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Hi-copTriple salt, Malic acid, Citric acid, Sulphamic acidSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi.GGVK-13CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
COMBIMYCIN InjProcaine penicillin G, Dihydrostreptomycin sulfateTrị bệnh do vi khuẩn Gram âm nhạy cảm với Penicillin và Streptomycin gây ra trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo.GGVK-14CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
GREENCOX SOLUTIONToltrazurilTrị cầu trùng trên gà.GGVK-15CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
AMOXYLPLUS WSPAmoxycillin TrihydrateTrị viêm phổi, tiêu chảy trên trâu, bò, heo, gà.GGVK-16CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C ENROPOWER SOLUTIONEnrofloxacinTrị thương hàn, Colibacillosis, bệnh do Mycoplasma, Coryza trên gà.GGVK-17CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C AMOXYL 150LA-InjAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày -ruột, tiết niệu, da và mô mềm trên trâu, bò, heo.GGVK-18CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
RHOLEXIN 10% SOLUTIONFlumequineTrị Colibacillosis trên heo, gà.GGVK-19CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
AMOXYLPHEN 200Amoxycillin Trihydrate, Acetaminophen, DL-Methlylephedrine HClTrị viêm phổi, tụ huyết trùng, thương hàn, Colibacillosis trên trâu, bò, heo.GGVK-20CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C Colistin 20Colistin sulfateTrị nhiễm khuẫn đường tiêu hóa trên bê, lợn, gia cầm.GGVK-21CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
CidekillGlutaraldehyde, Dimethylcocobenzyl amonium chlorideSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiGGVK-22CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Rapitol-InjTolfenamic acidHạ sốt, giảm đau trên trâu, bò, heo.GGVK-23CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Tonococktail solutionVitamin A, D3, E, B1, B6, C, K3, Calcium pantothenate, Tonophosphan, DL-methioninTăng cường chuyển hóa, ngăn ngừa tình trạng thiếu Vitamin A, D, E ,K trên trâu, bò, heo, gia cầm.GGVK-24CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Trimex solutionSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm trùng dạ dày -ruột, đường hô hấp,sinh dục trên heo, gia cầm.GGVK-25CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C Tylosin 50 WSPTylosin tartarateTrị bệnh do Mycoplasma trên gà; trị lỵ trên heo.GGVK-26CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
CEFRON-InjCeftiofur sodiumTrị viêm phổi trên trâu, bò, heo.GGVK-27CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
BETAINCOOLBetain HCl, Taurine, Ascorbic acid, Tocopherol acetat, Biodiatase 2000-III , Panprosin, Cellulase 4000, Sodium chloride, Zinc sulfatePhòng stress, mất nước, tăng cường miễn dịch.GGVK-28CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C. GLEP 200-INJGleptoferronPhòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên heo conGGVK-29CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C. Greentil LiquidTilmicosin phosphatTrị bệnh đường hô hấp trên heo, gia cầm.GGVK-30CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
LINPECCINLincomycin, SpectinomycinTrị tiêu chảy, kiết lỵ, viêm phổi, viêm khớp, đóng dấu trên heo; trị bệnh do Mycoplasma trên gia cầm.GGVK-31CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
G.C. Marbopower 100-InjMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợnGGVK-32CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
COLIAMPIAmpicillin hydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy trên bê, nghé, lợn, gia cầm.GGVK-33CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
COLIMOXYAmoxicillin hydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy, tiết niệu trên trâu, bò, lợn.GGVK-34CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
LINPECCIN WSPLincomycin, SpectinomycinTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phổi trên heo, gà.GGVK-35CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
POWERFLO-40FlorfenicolTrị viêm phổi trên lợn.GGVK-36CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
TYLODOXYDoxycycline hyclate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên trâu, bò, heo, gà.GGVK-37CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
CircoShield-V InjKháng nguyên PCV2 tái tổ hợpPhòng bệnh do virus Circo gây ra trên lợn.GGVK-38CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Classical Swine Fever (Hog Cholera)Virus dịch tả lợnPhòng bệnh dịch tả lợnGGVK-39CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
New Pig ResB. bronchiseptica; P. type A,D, Steptococus suis, A. pleuropneumoniae type 2,5; H. parasuis type 1 ,4, 5, Mycoplasma hyopeumoniaPhòng bệnh hô hấp do B. bronchiseptica, P. multocida, A. pleuropneumoniae, H.parasuis, S. suis, and M. Hyopneumonia gây ra trên lợnGGVK-40CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
CanineDHPPL VaccineCanine Distemper virus chủng TCO-D, Canine parvovirus chủng CPV-GCV, Canine Hepatitis virus chủng TCO-H, Canine parainfluenza virus type 2 chủng CPI-GCV, Leptospira canicola; Leptospira icterohemorrhagiaePhòng bệnh do Distemper virus, Hepatitis virus, pavovirus, parainfluenza virus và Leptospira trên chóGGVK-41CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Cefron SevenCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên heoGGVK-42CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Ido-Genabil-InjMenbutoneLợi mật, trợ tiêu hoá trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn, chóGGVK-43CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
Separ VacPorcine pavovirus VP2 protein; Erysipelothrix rhusiopathiaePhòng bệnh Pavo và đóng dấu trên lợnGGVK-44CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
SpotlineFipronilDiệt ve, bọ chét trên chóGGVK-45CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
MH Guard InjMycoplasma hyopneumoniaeTrị viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae trên lợnGGVK-45CÔNG TY GREEN CROSS VETERINARY PRODUCTS
EXFO InjCeftiofur HClTrị viêm đường hô hấp, viêm tử cung cấp tính; thối móng, viêm da trên trâu, bò, heoSMC-1CÔNG TY SAMU MEDIAN
MEGAFEN-S solutionFlorfenicolTrị viêm đường hô hấp do các vi khuẩn mẫn cảm với Florfenicol trên heo, gà.SMC-2CÔNG TY SAMU MEDIAN
Medicox solutionToltrazurilTrị bệnh cầu trùng trên gàSAMU-9CÔNG TY SAMU MEDIAN
Vitation Forte injectionVitamin A, D3, ETăng sức đề kháng, trị bệnh mềm xương, còi xương và thiếu vitamin A, D3, E.SAMU-10CÔNG TY SAMU MEDIAN
Polycox SolubleToltrazurilTrị cầu trùng trên bê, nghé, lợn conSAMU-11CÔNG TY SAMU MEDIAN
Amoxicol Soluble powderAmoxicilline trihydrate; ColistinTrị viêm phổi, viêm màng phổi,viêm phổi Salmonellosis, Colibacillosis, viêm teo mũi (AR), tụ huyết trùng, CRD, Coryza trên trâu bò, bê, lợn và gia cầm.SAMU-12CÔNG TY SAMU MEDIAN
Restil solutionTilmicosin PhosphateTrị viêm phổi, Mycoplasmosis trên lợn, gia cầmSAMU-13CÔNG TY SAMU MEDIAN
Tolfen InjTolfenamic acidTrị bệnh đường hô hấp và viêm vú cấp tính trên trâu bò và hội chứng MMA(Viêm tử cung, viêm vú, hội chứng cạn sữa) trên lợnSAMU-14CÔNG TY SAMU MEDIAN
Genta LA InjGentamycin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm tử cung, viêm vú, viêm da, nhiễm khuẩn huyết, viêm teo mũi, colibacillosis trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SAMU-15CÔNG TY SAMU MEDIAN
Vitpro S Soluble powderVitamin A, D, E, K3, B1, B2,B3, B5, B6, B9, B12, C, DL-MethioninTrị bệnh thiếu hụt vitamin, stres, hỗ trợ trong việc phòng trị bệnh trên trâu, bò, lợn, gia cầmSAMU-16CÔNG TY SAMU MEDIAN
Bestril SolEnrofloxacinTrị Collibacillosis, Salmonellosis, Mycoplasmosis, sổ mũi truyền nhiễm trên gia cầmSAMU-17CÔNG TY SAMU MEDIAN
Megafen-FFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnSAMU-18CÔNG TY SAMU MEDIAN
Viba zoneTriple salt (Potassium peroxymonosulfate), Malic acid, Sodium chloride, Sulfamic acid, Sodium hexametaphosphate, Sodium dodecylbenzene sulfonateThuốc khử trùng chuồng trại, thiết bị, dụng cụ chăn nuôiSAMU-19CÔNG TY SAMU MEDIAN
Bio-berry LiquidCitric acid, Lactic acid, Phosphoric acid, Betaine Hydrochloride, Yeast Extract, Propylene GlycolNgăn chặn sự phát triển của vi khuẩn có hại trong đường tiêu hóa và tăng khả năng hấp thụ thức ănSAMU-20CÔNG TY SAMU MEDIAN
Samu Tylosin sol. PowerTylosin tartrateTrị bệnh hô hấp mãn tính do Mycoplasma gallisepticum gây ra trên gà; trị lỵ trên heoSAMU-21CÔNG TY SAMU MEDIAN
Moxicol Soluble PowderAmoxicilline, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lừa con, dê, cừu, heo, gia cầm.SAMU-22CÔNG TY SAMU MEDIAN
Moxi-150 LA InjAmoxicilline trihydrateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục niệu, viêm da và mô mềm, nhiễm khuẩn trước và sau khi phẫu thuật.SAMU-23CÔNG TY SAMU MEDIAN
Samu Tylosin InjTylosin tartrateTrị viêm phổi, sốt vận chuyển trên trâu, bò; trị đóng dấu, lỵ, viêm phổi trên lợn.SAMU-24CÔNG TY SAMU MEDIAN
Samu Genta InjGentamycin SulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục, viêm da trên trâu, bò, lợn, gia cầm.SAMU-25CÔNG TY SAMU MEDIAN
Samu Iron 12 InjIron Dextran; CyanocobalaminTrị bệnh thiếu máu do thiếu sắt, kí sinh trùng, nguyên sinh động vật trên trâu, bò, ngựa, lợn, chó, mèoSAMU-26CÔNG TY SAMU MEDIAN
Ferriject injectionFe dextranPhòng và trị thiếu máu trên heo.SAMU-27CÔNG TY SAMU MEDIAN
Megafen InjectionFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu bò và lợnSAMU-28CÔNG TY SAMU MEDIAN
Megafen 20S SolutionFlofenicolTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmSAMU-29CÔNG TY SAMU MEDIAN
MEDIMOX-50 SOL. POWDERAmoxicilline trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm xoang, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gia cầmSAMU-30CÔNG TY SAMU MEDIAN
SAMU AMPICILLIN-10Ampicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin gây ra trên trâu bò, lợn và gia cầmSAMU-31CÔNG TY SAMU MEDIAN
Brom A solutionBromhexine, PhenylbutazoneDùng hỗ trợ điều trị bệnh trên đường hô hấp trên lợn, gia cầm.SAMU-32CÔNG TY SAMU MEDIAN
Fosfan InjToldimfosPhòng và trị rối loạn trao đổi chất liệt nhẹ, chán ăn, còi cọc, giảm tiết sữa, rối loạn trao đổi canxi ở trâu bò, lợn, ngựa, cừu, chóSAMU-33CÔNG TY SAMU MEDIAN
Samu Pyrin InjSulpyrine; Aminopyrine; Chlorpheniramine Maleate; Caffeine (anhydrous); Sodium BenzoateGiảm đau và hạ sốtSAMU-34CÔNG TY SAMU MEDIAN
Mycillin Soluble PowderPenicillin G Potassium, Streptomycin SulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm dạ dày ruột.SAMU-35CÔNG TY SAMU MEDIAN
Sulfaxin 20Sulfadimethoxine SodiumPhòng và trị các bệnh CRD, thương hàn, coryxa, tiêu chảy.SAMU-36CÔNG TY SAMU MEDIAN
Oxymulin PremixOxytetracycline HCl, Tiamulin Hydrogen FumaratePhòng và trị bệnh viêm phổi địa phương ( SEP), bệnh lỵ, viêm ruột do vi khuẩn trên lợn.SAMU-37CÔNG TY SAMU MEDIAN
Metabol® (inj)Butaphosphan, Vitamin B12, Methyl hydroxybenzoat, Sodium citrate, Citric acidTrị rối loạn trao đổi chất, bệnh co giật và liệt nhẹ trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn, chó, mèo.WG-1CÔNG TY WOOGENE B&G
Super Amino-CL-Valine, L-Leucine, L-Isoleucin, Arginine HCL, Histidine HCL, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Tryptophan, Lysine HCL, Cysteine HCL, Vitamin B1, B6, B12, Riboflavine-5-Phosphate sodium, Calcium pantothenate, Niacin amide, Sodium acetate, Calcium chloride 2H2O, Potassium chloride, Magnesium sulfate 7H2OChống suy nhược cơ thể trên trâu, bò, heo, ngựa, cừu.WG-2CÔNG TY WOOGENE B&G
CoxiclinToltrazurilPhòng và trị cầu trùng gà.WG-3CÔNG TY WOOGENE B&G
PaxxcellCeftiofur sodiumTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo.WG-4CÔNG TY WOOGENE B&G
AmstrongAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị tiêu chảy, viêm phổi trên bê, nghé, heo, gà.WG-5CÔNG TY WOOGENE B&G
Himoxin-50%AmoxicillinTrị tiêu chảy, viêm phổi trên bê, nghé, heo, gà.WG-6CÔNG TY WOOGENE B&G
Florject 400INJFlorfenicolTrị viêm phổi, tiêu chảy trên trâu, bò, lợnWG-7CÔNG TY WOOGENE B&G
Feropan 200 INJGleptoferon(Fe)Phòng và trị bệnh thiếu máu trên heoWG-8CÔNG TY WOOGENE B&G
FlorPAN-SFlorfenicolTrị Actinobacillus pleuropneumoniae trên heo.WG-9CÔNG TY WOOGENE B&G
Ferovita 200Iron dextran, CyanocobalaminPhòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó.WG-10CÔNG TY WOOGENE B&G
Flustop 20 solFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm.WG-11CÔNG TY WOOGENE B&G
PG2-prostDinoprost tromethamineTrị rối loạn nội tiết tố trên trâu, bò; kích thích sinh đẻ, làm động dục trở lại sau cai sữa, cải thiện tỉ lệ thụ thai trên lợnWG-12CÔNG TY WOOGENE B&G
The OneIdophore complexSát trùng núm vú và phòng ngừa bệnh viêm vúWG-13CÔNG TY WOOGENE B&G
CequusCefquinome sulphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, hội chứng MMA trên bò, heoWG-14CÔNG TY WOOGENE B&G
Marboflo 10%MarbofloxacinTrị hô hấp, viêm vú cấp tính trên heo, bòWG-15CÔNG TY WOOGENE B&G
Neo-PennoxAmmonium oxytetracyclin, Neomycin sulfateTrị bệnh đường hô hấp, đường ruột trên bò, lợn, gia cầm.CTC-2CÔNG TY CTC BIO INC
CTC Mix 200GChlortetracyclin CaTrị viêm phổi, ỉa chảy trên gia súc, gia cầm.CTC-3CÔNG TY CTC BIO INC
Fencol SFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnCTC-4CÔNG TY CTC BIO INC
Wormcide premixIvermectinPhòng và trị bệnh ký sinh trùng trên heo.CTC-5CÔNG TY CTC BIO INC
AnipirinAcetylsalicylic acid, Vitamin CGiảm đau, hạn sốt trên heo, gia cầm.CTC-6CÔNG TY CTC BIO INC
Pro-AmoclinAmoxicillin, Bromhexine HCLPhòng và trị tiêu chảy do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin trên bò, heo, gia cầm.CTC-7CÔNG TY CTC BIO INC
T-Mulin capsuleTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin gây ra trên lợn.CTC-8CÔNG TY CTC BIO INC
ABC D-CheckAmoxicillin trihydrate, Colistin sulphateTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin và Colistin trên trâu, bò, heo, gà.CTC-9CÔNG TY CTC BIO INC
CatobusButaphosphan, Vitamin B12Phòng và trị rối loạn chuyển hóa.CTC-10CÔNG TY CTC BIO INC
Accent®Certiofur sodiumTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phôi do Pasteurella ở trâu, bò, lợnCTC-11CÔNG TY CTC BIO INC
EnrobacTMEnrofloxacin NaĐiều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, sinh dục, sốt do vận chuyểnCTC-12CÔNG TY CTC BIO INC
QuickfloFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo.CTC-13CÔNG TY CTC BIO INC
EuvectinIvermectinTrị ký sinh trùng trên trâu, bò, heo.CTC-14CÔNG TY CTC BIO INC
Enrofloxacin 10%EnrofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, dạ dày-ruột, tiết niệu trên bê, nghé, heo, dê, cừu, gia cầm.DOC-1CÔNG TY DAONE CHEMICAL
DaOne Tia 100Tiamuline HFTrị lỵ trên heo; CRD trên gia cầm.DOC-2CÔNG TY DAONE CHEMICAL
NeoflofenFlorfenicolTrị viêm đường hô hấp, tiêu chảy trên heo; CRD, bệnh do trực khuẩn, do Salmonella, Staphylococcus, bệnh sổ mũi truyền nhiễm trên gia cầm.DOC-3CÔNG TY DAONE CHEMICAL
Amoxin 20% W.S.PAmoxicillin trihydrateTrị tiêu chảy do E.coli, viêm phổi trên heo, bê, nghé; tiêu chảy do E.coli trên gia cầm.DOC-4CÔNG TY DAONE CHEMICAL
Neodoxy 20% W.S.PDoxycycline HClTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên trên bê, nghé, heo, gia cầmDOC-5CÔNG TY DAONE CHEMICAL
MethoxazoleSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm trùng dạ dày ruột, hô hấp, niệu, sinh dục trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầmDOC-6CÔNG TY DAONE CHEMICAL
Ampi powerAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin, Colistin trên gia súc, gia cầmDOC-7CÔNG TY DAONE CHEMICAL
DaOne Tilmiro solutionTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên heo, gia cầm.DOC-8CÔNG TY DAONE CHEMICAL
DaOne Tilmicosin W.S.PTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên heoDOC-9CÔNG TY DAONE CHEMICAL
DaOne LinspecLincomycin , SpectinomycinTrị viêm ruột xuất huyết trên heoDOC-10CÔNG TY DAONE CHEMICAL
CoxzurilToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.DOC-11CÔNG TY DAONE CHEMICAL
CoxzurilToltrazurilPhòng và trị bệnh tiêu chảy do cầu trùng trên heo con.DOC-12CÔNG TY DAONE CHEMICAL
FLOFEN solution 200FlorfenicolTrị nhiễm khẩn tiêu hóa trên gia cầm; trị viêm phổi trên heo.DOC-13CÔNG TY DAONE CHEMICAL
Enrofloxacin 20%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên gà.DOC-14CÔNG TY DAONE CHEMICAL
TILMIRO 200 SolutionTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên heo, gia cầmDOC-15CÔNG TY DAONE CHEMICAL
TILMIRO 200 PREMIXTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.DOC-16CÔNG TY DAONE CHEMICAL
DinorinCloprostenol sodiumKiểm soát thời gian động dục, rụng trứng và chu kỳ động dục trên trâu, bò. Kích thích đẻ trên heo.DOB-1CÔNG TY DONGBANG
Linsmycin SS injectableLincomycin HCl, Spectinomycin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, lỵ; viêm da, khớp, móng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.DOB-2CÔNG TY DONGBANG
Alipamin-100 InjectableThiamine tetrahydrofurfuryl disulfide (TTFD)Phòng, trị bệnh do thiếu Vitamin B1 cho trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo.DOB-3CÔNG TY DONGBANG
Linsmycin PremixLincomycin HCl, Spectinomycin sulfateTrị lỵ, bệnh viêm ruột, hội chứng viêm vú, viêm tử cung, sốt sữa trên heoDOB-4CÔNG TY DONGBANG
GonadonGonadorelinTrị u nang buồng trứng, chậm động đực, điều chỉnh thời gian rụng trứng, cải thiện tỷ lệ thụ thai, dùng ở giải đoạn trước khi sinh để khởi đầu chu kỳ hoạt động bình thường của buồng trứng trên trâu, bò và heo.DOB-5CÔNG TY DONGBANG
FortisFlunixin MeglumineTrị viêm kết hợp trong bệnh đường hô hấp, viêm kết hợp với rối loạn vận động, giảm đau các cơ quan nội tạng trên trâu, bò, ngựa, heo.DOB-6CÔNG TY DONGBANG
Linsmycin 100 Soluble PowderLincomycin HCl, Spectinomycin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp; bệnh CRD trên heo, gia cầm.DOB-7CÔNG TY DONGBANG
Heat 600Serum Gonadotropin; Chorionic GonadotropinKích thích sự động dục và ổn định chu kỳ động dục.DOB-8CÔNG TY DONGBANG
Lincomycin 44 PremixLincomycin HClTrị lỵ, viêm phổi do vi khuẩn Mycoplasma gây ra trên heoDOB-9CÔNG TY DONGBANG
Neocin Soluble powderNeomycin sulfateTrị bệnh đường ruột trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, gia cầm.DOB-10CÔNG TY DONGBANG
Neocin-M soluble powderNeomycin sulfate; Methscopolamine bromideTrị bệnh đường ruột, tiêu chảy trên trâu, bò, ngựa, heo, chó, mèo.DOB-11CÔNG TY DONGBANG
Lincomycin-S-PremixLincomycin HCl, SulfamethazineTrị viêm phổi, lỵ, viêm teo mũi trên heo.DOB-12CÔNG TY DONGBANG
Linsmycin 100 Sterile powderLincomycin HCl, Spectinomycin sulfateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, heo, gà, chó.DOB-13CÔNG TY DONGBANG
AniguardSodium dichloroisocyanuraetSát trùng cơ thể động vật, dụng cụ chăn nuôi.DOB-14CÔNG TY DONGBANG
Neocin PremixNeomycin sulfateTrị bệnh đường ruột trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, gia cầm.DOB-15CÔNG TY DONGBANG
ProlinDinoprost tromethamineKích đẻ, gây động dục trên trâu, bò, heoDOB-16CÔNG TY DONGBANG
DINOPLUSCloprostenol sodiumKiểm soát thời gian động dục, rụng trứng, chu kỳ động dục trên trâu, bò. Kích thích đẻ trên heo.DOB-17CÔNG TY DONGBANG
PovexOxfendazoleTrị giun đũa, giun tròn ký sinh dạ dày, ruột non, giun tròn ký sinh đường tiết niệu trên heo, trâu, bò.DOB-18CÔNG TY DONGBANG
FERRUM4U-200Iron DextranTrị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên heo con.DOB-19CÔNG TY DONGBANG
Neocin 500 Soluble PowderNeomycin sulfateTrị bệnh đường ruột trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, gia cầm.DOB-20CÔNG TY DONGBANG
Lincomycin 110 PremixLincomycin HClTrị viêm phổi, lỵ trên heo; trị viêm ruột hoại tử trên gà.DOB-21CÔNG TY DONGBANG
Fluvet PremixFlorfenicolTrị bệnh viêm phổi trên heo do Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurella multocida. Streptococcus súi và Bordetella bronchiseptica.DOB-22CÔNG TY DONGBANG
Fluvet 40 PremixFlorfenicolTrị viêm phổi trên heo.DOB-23CÔNG TY DONGBANG
Fluvet 400 InjectableFlorfenicolTrị viêm phổi trên heoDOB-24CÔNG TY DONGBANG
AntimedinAtipamezole hydrochlorideTrị triệu chứng lâm sàng gây ra do medetomidine (MEDETIN) trên chó.DOB-25CÔNG TY DONGBANG
MedetinMedetomidine hydrochlorideAn thần, giảm đau và tiền gây mê trên chó.DOB-26CÔNG TY DONGBANG
GuardizenProbioticsGiảm stress khi di chuyển, triệt sản, tẩy giun sán, tiêm vaccine,…DOB-27CÔNG TY DONGBANG
Heat 5XSerum Gonadotropin; Chorionic GonadotropinKích thích sự động dục và ổn định chu kỳ động dụcDOB-28CÔNG TY DONGBANG
Colisty 40Colistin sulfateTrị tiêu chảy trên bê, heo con, gà con.DOB-29CÔNG TY DONGBANG
Colisty 100Colistin sulfateTrị tiêu chảy trên bê, heo con, gà con.DOB-30CÔNG TY DONGBANG
Gentamax LAGentamycin sulfateTrị nhiềm khuẩn hô hấp mãn tính, tiêu chảy, hồng lỵ, viêm phổi, viêm ruột, viêm quầng trên gà, heo, gia súc.DOB-31CÔNG TY DONGBANG
Cedium LACeftiofur crystalline free acidTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn, gà và gia súc.DOB-32CÔNG TY DONGBANG
CefatronCefquinome SulfateĐiều trị nhiễm trùng đường hô hấp và viêm tuyến vú trên lợn và gia súc.DOB-33CÔNG TY DONGBANG
Ketonmex 10% InjectableKetoprofenĐiều trị kháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên gia súc, ngựa và chó.DOB-34CÔNG TY DONGBANG
Tiapro InjectableTiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh viêm phổi, bệnh hồng lỵ, viêm khớp trên lợnDOB-35CÔNG TY DONGBANG
Maflox 10% InjectableMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm tuyến vú trên gia súc và lợnDOB-36CÔNG TY DONGBANG
Cloterin PremixChlortetracycline HClTrị CRD, viêm túi khí, viêm màng hoạt dịch trên gà; Tri viêm phổi, viêm dạ dày ruột viêm ruột trên bò, bê, cừu và lợnDOB-37CÔNG TY DONGBANG
CediumCeftiofur sodiumTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên heoDOB-38CÔNG TY DONGBANG
SF Catophan-SButaphosphan, Vitamin B12Trị rối loạn sinh trưởng, rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.SFK-2CÔNG TY SF
PowercocciToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.SFK-3CÔNG TY SF
FloPig GoldFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên heo.HDK-1CÔNG TY HANDONG
Dexter-Iron InjIron dextran, Vitamin B12Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên heo conHDK-2CÔNG TY HANDONG
Floshot SolutionFlorfenicolTrị bệnh do Mycoplasma spp., E.coli, Salmonella, Streptococcus, Pasteurella, Staphylococcus spp., CRD, CCRD, Colibacillosis, Salmonellosis, Staphylococcus, viêm mũi trên trâu, bò, heo.HDK-3CÔNG TY HANDONG
Floshot 300FlorfenicolTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò và lợn.HDK-4CÔNG TY HANDONG
Sureshot LAAmoxicillin hydrateTrị viêm phổi, viêm cuống phổi, viêm teo mũi, Salmonellosis, viêm ruột, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn.HDK-5CÔNG TY HANDONG
Flotril 100 solEnrofloxacinTrị bệnh do E.coli, Mycoplasma, Salmonella trên gà.HDK-6CÔNG TY HANDONG
Flotril 200 solEnrofloxacinTrị viêm phổi, viêm cuống phổi, viêm teo mũi, Salmonellosis, viêm ruột, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn.HDK-7CÔNG TY HANDONG
Neocoxin solToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.HDK-8CÔNG TY HANDONG
Flotril 100 InjectionEnrofloxacinTrị hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnHDK-9CÔNG TY HANDONG
Neocoxin suspensionToltrazurilTrị bệnh tiêu chảy do cầu trùng gây ra trên heo conHDK-10CÔNG TY HANDONG
SUPERCAL INJCalcium glycerophosphate, Calcium lactate PentahydratePhòng ngừa và điều trị bệnh sốt sữa và Hypocalcemia.HDK-11CÔNG TY HANDONG
HD VITATON INJRetinol Palmitate, Cholecalciferol, Tocopherol Acetate,Phòng ngừa và điều trị bệnh thiếu hụt Vitamin A, D3, EHDK-12CÔNG TY HANDONG
PROGEN INJProgesteroneKích thích động dục, thích đẻ, điều trị viêm tử cung.HDK-13CÔNG TY HANDONG
CATOSIA-BButaphosphan,Vitamin B12Trị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, còi cọc ở thú non, rối loạn chuyển hoá do suy .dinh dưỡng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm, chó, mèo.HDK-14CÔNG TY HANDONG
Powersol LiquidVitamin A, D3, EPhòng trị các bệnh thiếu vitamin A, D3, E trên gia súc, gia cầm.HDK-15CÔNG TY HANDONG
TOLFAMIN INJECTIONTolfenamic acidChống viêm, giảm đau và hạ sốt, hỗ trợ điều trị viêm cấp tính đường hô hấp, viêm vú cấp tính, viêm tử cung, viêm vú , mất sữa liên quan đến viêm vúHDK-15CÔNG TY HANDONG
OXY-LAOxytetracyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo.HDK-16CÔNG TY HANDONG
TYLOFARM 50Tylosin tartrateTrị bệnh hô hấp mãn tính trên gia cầm, kiết lỵ trên heoHDK-17CÔNG TY HANDONG
SOLON injPrednisoloneTrị chứng đa xeto trên bò sữa, bại liệt trước và sau khi sinh, dị ứng daHDK-18CÔNG TY HANDONG
HD Doxy 20Doxycycycline hyclateTrị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp do mẫn cảm với doxycycline trên gia súc, gia cầmHDK-19CÔNG TY HANDONG
Flofen solution 200FlorfenicolĐiều Trị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa do vi khuẩn mẫn cảm với Florfenicol trên gia cầm. Heo: trị bệnh do Pleuropneumonia.HDK-20CÔNG TY HANDONG
Floshot Sol 20Tylosin tartrate, Doxycycline hyclateĐiều trị bệnh nhiễm trùng Tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin và doxycycline trên gia súc, gia cầmHDK-21CÔNG TY HANDONG
AMOXCOLI-SAmoxicillin Hyclate, Colistin SulfateTrị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin và Colistin sulfateHDK-22CÔNG TY HANDONG
Amox 50 PowderAmoxicillin HydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiết niệu do vi khuẩn mẫn cảm với Amoxicillin gây ra trên gia súc, gia cầm.HDK-23CÔNG TY HANDONG
Ampicol-SAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và Colistin gây ra trên gia súc, gia cầm.HDK-24CÔNG TY HANDONG
Suigen Donoban-10B. bronchiseptica, P.multocida (type A, D), A.pleuropneumonia (serotype 2, 5),M. hyopneumoniae, S.suis(type 2), H.para suis(type 1,4 và 5)Phòng viêm teo mũi truyền nhiễm, tụ huyết trùng thể viêm phổi, viêm màng phổi, viêm phổi địa phương, bệnh do streptococcus, bệnh viêm đa khớp truyền nhiễm trên heo.KPN-1CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Tolcoxin 5% SuspensionToltrazurilTrị cầu trùng trên bê, nghé, heo conKPN-02CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Vital-Chorus ForteVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Folic acid, Nicotinamide, Calcium pantothenate, Choline chloride, Alanine, Ảginine, Phenylalanine, Histidine, Leucine, Lysine, DL-Methionine, Threonine, ValinePhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin, Amino acid, giảm stress, tăng sức đề kháng, phòng hiện tượng thiếu canxi ở vỏ trứng.KPN-03CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Lifegard-TSodium dichloroisocyanurateSát trùng chuồng trại, phương tiện, dụng cụ chăn nuôi, cơ thể vật nuôi và nước uống.KPN-4CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Himmvac Donoban-GMSM. hyopneumoniae, S.suis (type 2), H.para suis(type 1,4 và 5)Phòng bệnh viêm phổi địa phương, bệnh do streptococcus, bệnh viêm đa khớp truyền nhiễm trên heo.KPN-5CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Kapramin 200 InjectionApramycinTrị Colibacillosis, Salmonellosis trên bê, nghéKPN-05CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Avante InjectionCeftiofurTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầm.KPN-06CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
TolcoxinToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmKPN-07CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Kenoxin10% Oral SolutionEnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia cầmKPN-08CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Kapran Soluble powderApramycine sulfateTrị các bệnh nhạy cảm với apramycineKPN-09CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Macrotil 250 solutionTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmKPN-10CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
PentasolAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilin gây ra trên trâu, bò dê, cừu, lợn, chó, mèo.KPN-11CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
Rest 100TilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầmKPN-12CÔNG TY KOREA BIOLOGICALS ENVIRONMENTAL PRODUCTS PHARMACEUTICALS (KBNP), INC
CoccifreeToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.UNI-1CÔNG TY UNIBIOTECH
CocciendToltrazurilTrị cầu trùng trên heo con.UNI-2CÔNG TY UNIBIOTECH
Uni-FlorFlorfenicolTrị bệnh viêm phổi do vi khuẩn actinobacillus pleuropneumonia gây ra ở lợnUNI-3CÔNG TY UNIBIOTECH
Amoxincare-200Amoxicilline trihydrateTrị viêm phế quản phổi, viêm màng phổi, tụ huyết trùng, viêm phổi, sốt vận chuyển, viêm teo mũi (AR), Salmonellosis, Colibacillosis trên trâu, bò, lợn và gia cầmUNI-4CÔNG TY UNIBIOTECH
FerrivitIron Dextran, Vitamin A, D3, EPhòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt, thiếu Vitamin A, D3, E trên bê, nghé, lợn.UNI-5CÔNG TY UNIBIOTECH
LOGOSOLVitamin A, D3, E, SorbitolTăng khả năng đề kháng bệnh, thúc đẩy tăng trưởng, phòng stress.APS-1CÔNG TY APS
AMCOL-AAmpicillin trihydrat, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với ampicillin và colistin gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầmAPS-2CÔNG TY APS
HYROXYLEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với enrofloxacin gây ra trên gia cầmAPS-3CÔNG TY APS
APS PROFEN 200FlorphenicolTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn Salmonella spp., E. coli, Actinobacillus pleuropneumoniae, Pasteurella multocida, Mycoplasma hyopneumoniae, Streptococcus suis nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên lợn, gia cầmAPS-4CÔNG TY APS
TILMISOLUTION 250Tilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn A. pleuropneumoniae, P. multocida, M. gallisepticum, M. synoviae nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên lợn, gia cầmAPS-5CÔNG TY APS
TOLTZURIL 2.5%ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên gia cầmAPS-6CÔNG TY APS
AcetacillinAmoxicillintrihydrate; AcetaminophenTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn.APS-7CÔNG TY APS
CheilcoccinToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên gia cầmCBC-1CÔNG TY CHEIL BIO
Enfloxol-100EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày-ruột, tiết niệu, thương hàn, phó thương hàn, nhiễm trùng vết thương trên gia cầm, heo, trâu, bò, dê, cừuCBC-2CÔNG TY CHEIL BIO
Cheil Tylosin 100Tylosin (tartrate)Trị C.R.D, viêm teo mũi truyền nhiễm trên gia cầm.CBC-3CÔNG TY CHEIL BIO
MedicolFlorfenicolTrị nhiễm trùng do vi khuẩn E.coli và Salmonella spp trên gia cầm;Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm như Actinobacillus Pasteurella, Mycoplasma, salmonella, Streptococcus trên heo.CBC-4CÔNG TY CHEIL BIO
Flormax 4%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm màng phổi trên heo.CBC-5CÔNG TY CHEIL BIO
MediprimSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị nhiễm trùng hô hấp, dạ dày-ruột, tiết niệu trên lợn, gia cầm.CBC-6CÔNG TY CHEIL BIO
Flormax injFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heo.CBC-7CÔNG TY CHEIL BIO
Ampi-plusAmpicillin Trihydrate, Colistine sulphateTrị bệnh hô hấp, tiêu hóa trên trâu bò, lợn, gàCBC-12CÔNG TY CHEIL BIO
AD-Toltra Sol.ToltrazurilPhòng và trị cầu trùngtrên bê, nghé, heo conADB-1CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
AD-Amoxy Double PowderAmoxicillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmADB-2CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
AD –Flor PowderFlorfenicolPhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do các vi khuẩn nhay cảm với Florfenicol gây ra trên gia súc và gia cầm.ADB-3CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
JK Flo powderFlorfenicolTriêm phổi, viêm màng phổi trên lợnADB-4CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
JK Amoxy 500 W.S.PAmoxicillin hydrateTrị viêm phổi, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn, gia cầmADB-5CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
JK Flo 200 SolFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hâp trên lợn, gia cầmADB-6CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
JK Sulrotrim 480 W.S.PSulfachloropyridazine sodium; TrimethoprimTrị viêm phổi, viêm cuống phổi, tiêu chảy trên lợn; viêm túi khi, viêm ống dẫn trứng trên gàADB-7CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
JK Floxacin 200 SolEnrofloxacinTrị viêm phổi, sổ mũi truyền nhiễm, viêm ruột, nhiễm trùng huyết trên gia cầmADB-8CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
JK Ampico W.S.PAmpicillin hydrate; Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, lợn, gia cầmADB-9CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
JK Doxy 500 W.S.PDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hâp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmADB-10CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
AD AMICO W.S.PAmoxicillin hydrate; Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn dạ dày ruột, hô hấp, đường niệu, da trên bê, nghé, dê, cừu, ngựa, lợn, gia cầmADB-11CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
AD SULFATRI 240 SOL.Sulfamethoxazole; TrimethoprimTrị tiêu chảy, thương hàn, tụ huyết trùng, nhiễm trùng huyết, viêm túi khí, viêm vòi trứng, Coryza trên gia cầm; Trị viêm ruột, nhiễm trùng E.coli, viêm phổi, bạch hầu, viêm tĩnh mạch rốn trên bê, nghé, cừu non, ngựa con, dê, conADB-12CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
AD FLOR 300 SOL.FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmADB-13CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
AD TILMI 250 SOL.Tilmicosin phosphatTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầmADB-14CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
AD COLISTIN SOL.Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường ruột trên bê, nghé, lợn, cừu, gia cầmADB-15CÔNG TY ADBIOTECH CO., LTD, KOREA
Seoul-Ampistin 10Ampicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầmSVP-1CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
Shuprim W.S.PSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị viêm dạ dày ruột, bệnh đường hô hấp trên lợn, gia cầm, chó.SVP-2CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
Amoxin 50Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầmSVP-3CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
AmoxcoliAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, nghé, lợnSVP-4CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
Enroclean-20EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmSVP-5CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
Flofen Solution 20FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn và gia cầm.SVP-6CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
Tilmo SolutionTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với Tilmicosin gây ra trên lợn và gia cầmSVP-7CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
ShuprimplusSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị viêm dạ dày ruột, bệnh đường hô hấp trên lợn, gia cầm, chó.SVP-8CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
AMOXIN ULTRAAmoxicillin trihydrate, AcetaminophenĐiều trị các bệnh gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin.SVP-9CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
BROM SOLUTIONBromhexin HCl, Phenylbutazone sodium.Lợn, gà: Hỗ trợ điều trị các bệnh về đường hô hấp (viêm phổi, viêm phế quản phổi, viêm thanh khí quản truyền nhiễm, viêm mũi).SVP-10CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
COCCIKIL-25ToltrazurilĐể phòng ngừa và điều trị bệnh cầu trùng ở gàSVP-11CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
COLICIDE SOLColistin sulfateGiacầm: Trị bệnh colibacillosis và omphalitis gây ra bởi vi khuẩn gram âm.Trị bệnh hô hấp mạn tính và nhiễm trùng kế phát trên gia cầm. Thỏ: nhiễm trùng đường hô hấpSVP-12CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
SEOUL-FLOR 40FlorfenicolPhòng ngừa và điều trị các bện hgây ra do các vi khuẩn nhạy cảmvới florfenicol.SVP-13CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
FLORFEN SOLUTIONFlorfenicolĐiều trị nhiễm Salmonella và colibacillosis ở gia cầm. Điều trị nhiễm trùng, viêm phổi, viêm màng phổi ở lợnSVP-14CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
TILMO POWDERTilmicosin phosphateĐiều trị các bệnh gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảmvớiTilmicosin trên gia súc, gia cầmSVP-15CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
TYLO 500Tylosin tartratePhòng ngừa và điều trị các bệnh truyền nhiễm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với TylosinSVP-16CÔNG TY SEOUL VET PHARMA
Thumbvet AmicolAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầmKTT-1CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
AmoxilenolAmoxicillin trihydrate, AcetaminophenTrị bệnh đường hô hấp, viêm teo mũi, tiêu chảy trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmKTT-2CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Flofencol 4% PowderFlorfenicolTrị viêm phổi trên lợnKTT-3CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Super-VitaminoVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Biotin, Niacin, Calcium Pantothenate, Choline Bitartrate, Lysin hydrochloride, L-Tryptophan, Methionin, L-Threonine, L-IsoleucineTrị bệnh do thiếu Vitamin, stress, phục hồi sau khi bị bệnh, vận chuyển trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmKTT-4CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Thumbcox suspToltrazurilPhòng và trị tiêu chảy do cầu trùng trên heo con.KTT-5CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Tilcosin S LiqTilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp trên lợn, gia cầm.KTT-6CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Thumbvet Florfen injFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.KTT-7CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
BromfencolBromhexine, PhenylbutazoneHỗ trợ điều trị viêm hoặc nhiễm trùng như viêm mũi, thanh khí quản, viêm phế quản phổi, viêm phổi trên lợn, gia cầm.KTT-8CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Super Flo-25FlorfenicolTrị E.coli trên gia cầm; trị viêm phế quản, viêm phổi, tụ huyết trùng, Streptococcosis trên lợn.KTT-09CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Super Enpro-250EnrofloxacinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia cầmKTT-10CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Thumbvet Fenatol InjTolfenamic acidKháng viêm, giảm đau và hạ sốt, hỗ trợ điều trị viêm cấp tính đường hô hấp, viêm vú, viêm tử cung, viêm vú, mất sữa liên quan đến viêm vúKTT-11CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Enrotril 10% injEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnKTT-12CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Butafan-B.InjButaphosphan,Trị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, còi cọc ở thú non, rối loạn chuyển hoá do suy .dinh dưỡng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm, chó, mèo.KTT-13CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Marboject 10%MarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm vú cấp, viêm phổi trên trâu, bò, heo.KTT-14CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
ThumbcoxToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmKTT-15CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
EnrotrilEnrofloxacinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia cầmKTT-16CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Florfencol 20% SolFlorfenicolTrị E.coli trên gia cầm; trị viêm phế quản, viêm phổi, tụ huyết trùng, Streptococcosis trên lợn.KTT-17CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Tilcosin M InjTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bòKTT-18CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Ce4genCefquinome sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò; Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, hội chứng viêm vú, viêm tử cung mất sữa (MMA) trên lợn.KTT-19CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
New-AmpicoliAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầm.KTT-20CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
HepacareVitamin B1, B6, Pantothenic acid, Nicotinic acid, Magnesium, L-Carnitine, D-Sorbitol, Choline Chloride, Methionine, Lysine hydrochlorideTăng cường chức năng gan, thận, hệ thống miễn dịch, hỗ trợ điều trị, phòng chống stress và gan nhiễm mỡ trên gia súc, gia cầm.KTT-21CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
KetorofenKetoprofenChống viêm, giảm đau và hạ sốt trên trâu, bò, ngựa, lợn, chóKTT-22CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Tilcosin pwdTilmicosin PhosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.KTT-23CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
TyfencolFlorfenicol, TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa trên lợn.KTT-24CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
PrimeshotCeftiofur crystalline free acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.KTT-25CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
MinelitePhosphorus, Calcium, Sodium, Magnesium, Chloride, Zn, Mn, Fe, CuPhòng bệnh do thiếu các chất khoáng như phốt pho, can xi, Natri, Magiê, sắt, đồng trên trâu, bò, lợn, cừu, gia cầm.KTT-26CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Enrotril MaxEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợn.KTT-27CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Ampicoli+Ampicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầm.KTT-28CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Flofencol 10% sol.FlorfenicolTrị viêm phổi màng phổi, tụ huyết trùng, tiêu chảy trên lợn, gia cầm..KTT-29CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Thumbvet Colistin-20Colistin SulfateTrị tiêu chảy, viêm ruột trên bê, heo, gia cầmKTT-30CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Thumbvet Ampicillin pwd.Ampicicllin trihydrateTrị tiêu chảy, viêm phổi, viêm phế quản trên heo, gia cầm.KTT-31CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Thumbvet Tylosin-500Tylosin tartrateTrị CRD trên gia cầm; trị lỵ, Mycoplasmosis trên heo.KTT-32CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Thumbmectin-600IvermectinTrị nội ngoại ký sinh trùng trên heo.KTT-33CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
AMOXCOL+Amoxycillin hydrate, Colistin sulfateTrị các nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycillin và Colistin trên bê, ngựa con, cừu, dê, heo và gia cầmKTT-34CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Diclasol HiDiclazurilTrị cầu trùng trên bê, cừu, gia cầmKTT-35CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Good Hepa+Taurine, Methionine, Ascorbic acid, D-SorbitolPhòng chống stress, hỗ trợ trong điều trị bệnh, giải độc gan, tăng sức đề kháng trên lợn, gia cầmKTT-36CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Trisulpha+Sulfamonomethoxine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột, cầu trùng trên lợn, gia cầmKTT-37CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Ampucoxin sol.Amprolium hydrochloridePhòng và trị bệnh cầu trùng ở gà và gà tâyKTT-38CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
TPS InjPenicillin G benzathine hydrate; procaine; Dihydrostreptomycin sulfateTrị viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợn, chó, mèo.KTT-39CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
CefoshotCertiofur sodiumTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, lợn; trị bệnh do E.coli trên gà.KTT-40CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
S-TriSulfamonomethoxine; TrimethoprimTrị viêm phổi, nhiễm trùng đường ruột, nhiễm trùng huyết, viêm teo mũi trên lợn, gia cầmKTT-41CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Amox-G InjAmoxicillin hydrate; Gentamicin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm khớp, áp xe, hội trứng MMA trên trâu, bò, lợnKTT-42CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
V-MOXIL LA INJ.Amoxicillin (hydrate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng da trên trâu, bò, cừu, chó, mèo.KTT-43CÔNG TY KOREA THUMBVET CO., LTD
Ewha ColmoxiAmoxicilline, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày- ruột trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.EWH-01CÔNG TY EWHAPHARMTEK
Ewha TylosulfaTylosin phosphate, SulfamethazineTrị nhiễm trùng hô hấp trên heoEWH-02CÔNG TY EWHAPHARMTEK
Ultra Flor 40FlorfenicolTrị bệnh viêm phổi trên heoEWH-03CÔNG TY EWHAPHARMTEK
MeditrisolToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmEWH-04CÔNG TY EWHAPHARMTEK
Enflox 100EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.EWH-05CÔNG TY EWHAPHARMTEK
ColiPower 10ColistinTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên trâu, bò, heo, gia cầmEWH-06CÔNG TY EWHAPHARMTEK
TILSIN25Tilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn hô hấp gia súc, gia cầmEWH-07CÔNG TY EWHAPHARMTEK
AMPICOLIS PLUSAmpicillin hydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và ColistinEWH-08CÔNG TY EWHAPHARMTEK
EWHA FLOR 100FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầmEWH-09CÔNG TY EWHAPHARMTEK
Enflocin forteEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trên gia cầmJIN-01CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Jinwoo-Tilmicosin (L)Tilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp trên lợn, gia cầm.JIN-02CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Power-AmpicolAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợn, gia cầmJIN-03CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Catojin GoldL-Carnitine, Magnesium sulphate, SorbitolGiảm stress, tăng khả năng kháng bệnh, lợi tiểu trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầm.JIN-04CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Coli MoxinAmoxycillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, lợnJIN-05CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Florcol 20FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnJIN-06CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
New Vitaking-RoyalVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, Folic acid, Calcium pantothenate, Nicotinamide, DL-Methionin, Na, Mn, Fe, Zn, Co, KPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin, khoáng chất, giảm stress, tăng khả năng kháng bệnh trên lợn, gia cầm.JIN-07CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Nanoflor-200FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy trên lợn, gia cầmJIN-08CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Power GoldmoxinAmoxicillin trihydrate, AcetaminophenTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn.JIN-09CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Florcol 40FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnJIN-10CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
BromCol-GoldBromhexine, PhenylbutazoneHỗ trợ điều trị viêm hoặc nhiễm trùng như viêm mũi, thanh khí quản, viêm phế quản phổi, viêm phổi trên lợn, gia cầm.JIN-11CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Power Coxin-SToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.JIN-12CÔNG TY SAMU MEDIAN CO.,LTD
Anticoc-FToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên gia cầmCPK-1CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
FenisolFlorphenicolTrị Salmonella và colibacillosis trên gia cầm; trị Actinobacillus pleuropneumonia trên lợn.CPK-2CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Anitril-200EnrofloxacinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia cầmCPK-3CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Chamshin Ampicol powderAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh do vi khuẩn(E.coli và Salmonella spp) nhạy cảm với Ampicillin và Colistin trên bê, lợn, gia cầmCPK-4CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Immuno-UpLactobacillus casei, Lactobacillus plantarum, Vitamin A, D3 , E, B1, B2, B6, B12, C, Calcium pantothenate, Xylooligosaccharide, Folic acid, DL-Methionine, ℓ-lysin, α-amylase, β-amylase, Cellulase, Lipase, Protease, Zinc sulfate, Ferrous sulfate, Cupric sulfateGiảm stress, tăng sức đề kháng, hỗ trợ điều trị bệnh trên trâu, bò, lợn, gia cầm.CPK-5CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Vitasol-MVitamin A, D3, E, K3, B1 , B2, B6 ,B12, C, Calcium pantothenate, Nicotiamide, DL-Methionine, ℓ-lysin, Inositol, Manganese sulfate, Zinc sulfate, Ferrous sulfate, Cupric sulfate, Cobalt sulfate, Selenium, Citric acid, Folic acidGiảm stress, tăng sức đề kháng, hỗ trợ điều trị bệnh trên trâu, bò, lợn, gia cầm.CPK-6CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Anitril-50 injEnrofloxacinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên bê, nghé, lợn, chó, mèoCPK-7CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Stress-King PlusVitamin A, D3, E, K3, C, B6, B12, Sodium chloride, Potassium chlorideGiảm stress, phòng mất nước, tăng sức đề kháng, hỗ trợ điều trị bệnh trên trâu, bò, lợn, gia cầm.CPK-8CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Newfenicol-40FlorphenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợn.CPK-9CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Colmoxi-A powderAmoxycillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, nghé, lợn, gia cầm.CPK-10CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Chamshin Cox-D Gold solutionDiclazurilTrị cầu trùng trên bê, cừu, thỏ, gia cầmCPK-11CÔNG TY CHAMSHIN HOLDINGS CO., LTD
Farm SafeDidecyl Dimethyl ammonium chloride,Sát trùng chuồng trại chăn nuôi, thiết bị, dụng cụ chăn nuôi, lò ấp trứng.WOS-1CÔNG TY WOOSUNG
Bayovac®Poulshot® LasotaVirut Newcastle sống, (chủng Lasota, B1).Phòng bệnh Newcastle của gàCADL-1CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® Lasota+IBVirut Newcastle sống (chủng Lasota, type B1); Virut viêm phế quản truyền nhiễm sống (Type Mass, chủng H-120)Phòng bệnh Newcastle và bệnh Viêm phế quản truyền nhiễm của gàCADL-2CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® GumboroVirut Gumboro sống (chủng CAG).Phòng bệnh Gumboro (viêm túi Bursa) của gàCADL-3CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® B1+ IBVirut Newcastle (chủng B1, Type B1); Virut viêm phế quản truyền nhiễm của gà (Type Mass, chủng H-120)Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm của gàCADL-4CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® IBVirut viêm phế quản truyền nhiễm, sống (Type Mass, chủng H-120)Phòng viêm phế quản truyền nhiễm của gàCADL-5CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® laryngoVirut bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm của gà, sống (chủng IVR-12)Phòng viêm thanh khí quản truyền nhiễm của gà.CADL-6CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
HC-VACVirut Dịch tả lợn nhược độc (chủng LOM)Phòng Dịch tả lợnCADL-7CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
PPV-VACVirut Parvo của lợn (chủng PVK 1-3) vô hoạtPhòng bệnh do Parvovirus lợnCADL-8CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
SuiShotR AujeszkyInactivated Aujeszky’s Disease virus(NYJ-G strain OMP antigen)Phòng bệnh Aujeszky trên lợnCADL-9CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® NDOVirus Newcastle vô hoạt chủng LasotaPhòng bệnh NewcastleCADL-10CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac® PoulShot® CoryzaHaemophilus paragallinarum serotype A, Haemophilus paragallinarum serotype CPhòng bệnh sổ mũi truyền nhiễm trên gàCADL-11CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® BNEVius IB, EDS, NewcastlePhòng viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle, hội chứng giảm đẻCADL-12CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
SuiShot Circo OneVirus Circo type 2, vô hoạtPhòng bệnh do Circovirus type 2 (PCV2) trên heo conCADL-13CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® ParvoguardProtein VP 2 vi rút Parvo lợnPhòng bệnh do Parvo vi rút cho lợnCADL-14CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Suishot®APM-7Pasteurella multocida type A; B; Actinobacillus pleuropneumonia serotype 2, 7, Độc tố Actinobacillus pleuropneumonia serotype 2, 7Phòng bệnh tụ huyết trùng và viêm màng phổi trên lợn.CADL-15CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac® PoulShot®Ing-PlusInactivated IBV (IBV M41; IBV KM91); inactivated (NDV Lasota); inactivated IBDV (IBDV CAG)Phòng bệnh viêm khí quản truyền nhiễm, Newcastle và Gumboro ở gàCADL-16CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Suishot® Circo DeltaMycoplasma hyopneumoniae, Haemophillus parasuis serotype 4, Haemophillus parasuis serotype 5, Circovirus type 2Phòng bệnh do Circovirus type 2, viêm phổi kính, viêm phổi địa phương trên heo.CADL-17CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Bayovac®Poulshot® PT-100Virút gây bệnh tiêu chảy truyền nhiễm (PEDV)Phòng bệnh tiêu chảy truyền nhiễm trên heo conCADL-18CÔNG TY CHOONGANG VACCINE LABORATORIES
Floking 400 InjFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.DFH-1CÔNG TY DONGBU FARM HANNONG CO., LTD
Floren SPFlorfenicolTrị bệnh hô hấp trên lợn.DFH-2CÔNG TY DONGBU FARM HANNONG CO., LTD
KTX 50% W.S.PTylosin TartrateTrị CRD, viêm xoang, viêm phổi, viêm ruột, viêm manh tràng ở trâu, bò, lợn và gia cầm.KPN-13KBNP, INC, KOREA
LIFELINEAlkylbenzyl Dimethyl ammonium chloride, Glutaraldehyde, FormaldehydeKhử trùng , diệt khuẩn môi trường chăn nuôi, trang trại và dụng cụ chăn nuôi.KPN-14KBNP, INC, KOREA
METAPLEU 200 PREMIXFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnKPN-15KBNP, INC, KOREA
NANOVITAVitamin A, Vitamin D3, Vitamin EPhòng và trị thiếu vitamin A, D3, E, tăng cường sức đề kháng cho trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, thỏ, chó, mèo, gia cầm.KPN-16KBNP, INC, KOREA
TITANButaphosphan, Vitamin B12Tăng cường sức đề kháng, trị rối loạn tiêu hóa, rối loạn phát triển và dinh dưỡng trên trâu, bò, lợnKPN-17KBNP, INC, KOREA
Amoxyl 200Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, gia cầm, cừu, lợnSWC-01CÔNG TY SUNG-WON CO, LTD
Danopen 40FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợnSWC-02CÔNG TY SUNG-WON CO, LTD
Enrox 200EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng vết thương trên, lợn, bê, cừu, dê lợnSWC-03CÔNG TY SUNG-WON CO, LTD
PolymycinAmpicillin trihydrate, Colistin sulphateTrị tiêu chảy, nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, cừu, dê, heo, gia cầmSWC-04CÔNG TY SUNG-WON CO, LTD
Tiamulin PowderTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm, thỏSWC-05CÔNG TY SUNG-WON CO, LTD
Chlortetracycline Feed Grade (CTC.F.G) 15% PowderChlortetracyclinePhòng và trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm Chlortetracycline gây ra trên heo, cừu non, gia cầmZCT-1CÔNG TY ZHUMADIAN HUAZHONG CHIA TAI
Chlortetracycline feed grade(CTC.F.G) 15% GranularChlortetracyclinePhòng và trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm Chlortetracycline gây ra trên heo, cừu non, gia cầmZCT-2CÔNG TY ZHUMADIAN HUAZHONG CHIA TAI
Analgin 500MetamizolGiảm đau, hạ sốtHYP-2CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Gentamycin 10% InjGentamycin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, da, tiết niệu-sinh dục, viêm dạ dày-ruột.HYP-3CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Terra 20% L.AOxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, tiết niệu-sinh dục, viêm dạ dày-ruột.HYP-4CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Flor Max 30%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trâu, bò, heo.HYP-5CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Oxytetracycline 10% injOxytetracycline (HCl)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm da trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.HYP-6CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Pen Strep InjectProcaine Penicillin G; DihydrostreptomycinsulphateTrị nhiễm khuẩn gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với penicillin và Dihydrostreptomycin trên trâu bò, ngựa, lợn, lừa, cừu và dê.HYP-7CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Gramovet 15% LAAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn trên ngựa, trâu bò, lợn, dê, cừu, chó mèo.HYP-8CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Ivermectin 1% injIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, lợnHYP-9CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Vetamoxyl 20 L.AAmoxicillin (trihydrate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm ruột, viêm khớp, viêm màng não, nhiễm trùng tiết niệu trâu, bò, ngựa, heo, cừu, dê, chó, mèo.HYP-10CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Amoxil 200 WSPAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, heo, gia cầm.HYP-16CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Ceftimax 5% injCeftiofur HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, da, tiết niệu-sinh dục, viêm dạ dày-ruột trên trâu, bò, lợnHYP-11CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Dexa 2.0 %injDexamethasone sodium phosphateTrị viêm và dị ứng trên trâu, bò, ngựa, cừu, dê, lợn, chó, mèo.HYP-12CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Doxy 50% wspDoxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, heo, gia cầm.HYP-13CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Hemo-fedex 200 injIron dextran, Vitamin B12Phòng và trị thiếu máu trên bê, nghé, heo con, dê non.HYP-14CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Zurilcox 5% oral suspensionToltrazurilTrị cầu trùng trên heo con , dê, cừu non.HYP-15CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Cefquinom LA inj 2,5 %CefquinomeTrị nhiễm trùng đường hô hấp,viêm phổi, viêm da, thối móng, viêm vú, nhiễm trùng huyết trên bê, heo.HYP-16CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Difenac inj 5%Diclofenac SodiumKháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, vò, dê, cừu, heoHYP-17CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Doramec inj 1%DoramectinTrị giun tròn, giun phổi, giun mắt, chấy, ve, ghẻ trên trâu, bò, dê, heo.HYP-18CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Dynaject 10%Tiamulin hydrogen famarateTrị bệnh nhiễm khuẩn trên đường tiêu hóa, hô hấp và viêm khớp, viêm da trên heo.HYP-19CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Levasol-100 OralLevamisole HCLPhòng và điều trị bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa, giun giai đoạn ấu trùng và trưởng thành mẫn cảm với Levamisole cho gia súc, cừu, gia cầm, heoHYP-20CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Encin-200EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmHYP-21CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Albensol-100 OralAlbendazoleTrị giun sán trên trâu, bò, dê, cừu, bê, nghé,HYP-22CÔNG TY HEBEI YUANZHENG PHARMACEUTICAL
Enradin F-80EnramycinChống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột, trên gia cầm và heo.TKD-1CÔNG TY ZHEJIANG HISUN PHARMACEUTICAL
Enradin F-40EnramycinChống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột, trên gia cầm và heo.TKD-2CÔNG TY ZHEJIANG HISUN PHARMACEUTICAL
Colistin sulfateColistin sulfate EP4Trị bệnh do vi khuẩn Gram(-).ZAK-1CÔNG TY ZHEJIANG APELOA KANGYUBIO-PHARMACEUTICAL
SACOLI 10%Colistin sulphateTrị viêm dạ dày-ruột trên heo, gia cầm.ZAK-02CÔNG TY ZHEJIANG APELOA KANGYUBIO-PHARMACEUTICAL
CPKISAMYCIN 10%KitasamycinTrị CRD trên gia cầm, hồng lỵ trên heo.ZAK-03CÔNG TY ZHEJIANG APELOA KANGYUBIO-PHARMACEUTICAL
Zambac MD 100Bacitracin methylene disalicylateTrị viêm ruột trên heo, gia cầm.PLB-01CÔNG TY PUCHENG LIFECOME BIOCHEMISTRY
Chlortetracycline hydrochlorideChlortetracycline HClKiểm soát và điều trị tăng sinh quá mức vi khuẩn gây hại đường ruột, phó thương hàn trên gà, thương hàn, viêm ruột trên heo.PLB-02CÔNG TY PUCHENG LIFECOME BIOCHEMISTRY
Chlortetracycline hydrochloride 20% GranularChlortetracycline (as Chlortetracycline HCl)Trị viêm ruột, lỵ, thương hàn trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmPLB-03CÔNG TY PUCHENG LIFECOME BIOCHEMISTRY
Salinomycin Premix 12%SalinomycinTrị cầu trùng trên gà giòPLB-04CÔNG TY PUCHENG LIFECOME BIOCHEMISTRY
Chlortetracycline Hydrochloride Water Soluble Powder 20%Chlortetracycline HydrochlorideTrị bệnh viêm ruột, viêm phổi ở heo, trâu, bò; bệnh viêm khớp, hô hấp, tụ huyết trùng ở gia cầmPLB-04CÔNG TY PUCHENG LIFECOME BIOCHEMISTRY
Ironwon-20Iron dextran, Vitamin B12Phòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên bê, nghé, heo con.YLP-1CÔNG TY YANTAI LUYE ANIMAL HEALTH PRODUCTS
Centre-Dicox (Diclazuril 2.5% Oral Solution)DiclazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.ACB-1CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Toltr (Toltrazuril 2.5% Oral Solution)ToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên lợn con, gia cầm.ACB-2CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Enrox injection 10% (Enrofloxacin injection 10%)EnrofloxacinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ACB-3CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Oxyte (Oxytetracycline 20% LA Injection)OxytetracyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng da, tiết niệu-sinh dục, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầmACB-4CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-GentdoxDoxycycline hyclate, Gentamycine sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.ACB-5CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Amoxy LA 15%AmoxycillinTrị nhiễm trùng dạ dày, ruột, hô hấp, tiết niệu trên gia súc, gia cầmACB-6CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Tilmi Oral Solution 25%Tilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.ACB-7CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Doxy 50%Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmACB-8CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Flor inj 30%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heoACB-9CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Tylo Injection 20%TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnACB-10CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Amoxy 50%Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da trên heo, bê, gia cầmACB-11CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-Flor Oral solution 20%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmACB-12CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Centre-AmogenAmoxicillin trihydrate; Gentamycin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục trên trâu, bò, dê, cừu, lợnACB-13CÔNG TY AETHER CENTRE(BEIJING) BIOLOGY
Amoxicillin 300Amoxicilline; BromhexinTrị nhiễm khuẫn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên gia súc, gia cầmWPA-1CÔNG TY WEIFANG PREMIER ANIMAL PHARMACEUTICAL INDUSTRIES
Doxycycline 200Doxycycline hydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầm.WPA-2CÔNG TY WEIFANG PREMIER ANIMAL PHARMACEUTICAL INDUSTRIES
AMPICOLAmpicillin,Colistin SulfateTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và Colistin gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầm.WPA-3CÔNG TY WEIFANG PREMIER ANIMAL PHARMACEUTICAL INDUSTRIES
Oxy 500 WSPOxytetracycline HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, sinh dục, nhiễm trùng huyết trên lợn, bê, dê, cừu, thỏ, gia cầmWPA-4CÔNG TY WEIFANG PREMIER ANIMAL PHARMACEUTICAL INDUSTRIES
Amoxicllin 500AmoxicillinTrị tụ huyết trùng, bạch lỵ, tụ cầu, tiêu chảy, viêm đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầmWPA-5CÔNG TY WEIFANG PREMIER ANIMAL PHARMACEUTICAL INDUSTRIES
Florfenicol 30% VF InjectionFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heo.HNC-01CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Enrofloxacin 10% VF InjectionEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnHNC-02CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Lincomycin 10% VF InjectionLincomycinTrị lỵ, viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy trên heo, gà, cừu.HNC-03CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Iron Dextran 10% VF InjectionIron DextranPhòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên bê, heo conHNC-04CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Vitamin B complex VF InjectionVitamin B1, B2, B6, Nicotinamide,Calcium PantothenatePhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin B trên trâu, bò, ngựa, cừu, heo, chó, mèo, thỏHNC-05CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Oxytetracyclin HCL 10% VF InjectionOxytetracylinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heoHNC-06CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Vitamin AD3E VF InjectionVitamin A, D3, EPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin A, D3, E trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo.HNC-07CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Doxycycline 10% VF Soluble powderDoxycyclineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, heo, gia cầm.HNC-08CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Multivitamin VF soluble powderVitamin A, D3, E, K3, C, B1, B2, B6, B12, Folic acid, Biotin, Pantothenate, NiacinPhòng chống stress, ngăn ngừa thiếu hụt Vitamin A, D, E, K trên gia súc, gia cầm.HNC-09CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Levamisole 10% VF InjectionLevamisoleTrị giun tròn ở dạ dày, ruột phổi trên trâu, bò, dê, cừu, heo.HNC-10CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
LA Oxytetracyclin HCL 10% VF InjectionOxytetracylinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, heoHNC-11CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Enrofloxacin 10% VF soluble powderEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.HNC-12CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Ivermectin 1% VF InjectionIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heoHNC-13CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Tylosin 10% VF InjectionTylosinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heoHNC-14CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
Tiamulin 10% VF soluble powderTiamulinTrị viêm phổi, viêm màng phổi, lỵ trên heo, gà.HNC-15CÔNG TY HEIBEI NEW CENTURY PHARMACEUTICAL
COLISTIN SULPHATEColistin SulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên gia súc.ZSB-01CÔNG TYZHEJIANG SHENGHUA BIOK BIOLOGY
KX-TYLO PCTylosin Tartrate, ThiamphenicolTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tylosin, Thiamphenicol trên gia súc, gia cầm.HKP-01CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-GENTAGentamicin SulfateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin gây ra cho gia súc, gia cầm.HKP-02CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-SONEOxytetracycline HCl Thiamphenicol, Lidocaine HCl, Bromhexine HClTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline HCl và Thiamphenicol gây ra cho gia súc, gia cầm.HKP-03CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-SULFA 33Sulfamethazin sodiumTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfamethazin gây ra cho gia súc, gia cầm.HKP-04CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-BUTA PLUSButafosfan ; Vitamin B12Trị rối loạn chức năng trai đổi chất, hỗ trợ sinh sản, bồi bổ cơ thể do làm việc quá sức, kiệt sức, tăng cơ bắp và sứcHKP-05CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
AMOXCOLI POWERAmoxicillin, Colistin SulfateTrị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin và Colistin sulfateHKP-06CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-ADE HIGHVitamin A, D3, ETrị và phòng ngừa thiếu vitamin ở vật nuôi.HKP-07CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-MULTIVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Calcium pantathenate, Nicotinamide, Folic acid, Biotin, Tyrosine, L-Lysine Threonine, Leucine, Hystidine, Cysteine, Gultamic acid, acide Aspartic, DL Methionine, Manganese, CobaltPhòng và trị bệnh do thiếu hụt các vitamin, khoáng chất và axit amin ở vật nuôi.HKP-08CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-VITRACOColistin, Oxytetracycline HCL, Vitamin A, D3, E, K3, B2, B12, PP, Ca pantothenatetrị viêm dạ dày-ruột và nhiễm trùng đường hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline và colistin:HKP-09CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-TOLTRACOX ORALToltrazurilTrị cầu trùng ở dê non, cừu, lợn và gia cầm.HKP-10CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-AD3E SOLUBLEVitamin A; D3; EPhòng- trị bệnh thiếu vitamin A, D, E ở gia súc, gia cầmHKP-11CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
KX-LINCO SPECLincomycin HCL, Spectinomycin HCLTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin và Spectinomycin gây ra cho gia súc, gia cầm.HKP-12CÔNG TY HEBEI KEXING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Reassortant Avian Influenza Virus Vaccine, Inactivated (H5N1 Subtype, Re-5 Strain)Kháng nguyên vi rút cúm vô hoạt chủng A/Harbin/Re5/2003 (H5N1)Phòng bệnh cúm gia cầm trên gà, vịt do virút cúm chủng A, phân chủng H5HBD-3CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC HARBIN
Porcine Circovirus type 2 vaccine, Inactivated (Strain LG)Virus Porcine Circovirus type 2, vô hoạtPhòng bệnh còi cọc do PCV type 2 gây ra trên heo con.HBD-4CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC HARBIN
Reassortant Avian Influenza Virus Vaccine, Inactivated (H5N1 subtype, Re-6 strain)Vi rút cúm gia cầm tái tổ hợp (subtype H5N1, Re-6 strain), vô hoạtPhòng bệnh cúm gia cầm subtype H5N1 trên gà, vịtHBD-5CÔNG TY PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ SINH HỌC HARBIN
Vaccine cúm gia cầm tái tổ hợp vô hoạtVi rút cúm gia cầm tái tổ hợp, subtype H5N1, chủng Re-5Phòng bệnh cúm do vi rút cúm gia cầm subtype H5 gây ra trên gà, vịt.QYH-2CÔNG TY QYH BIOTECH
Reassortant Avian Influenza Virus Vaccine, Inactivated (H5N1 subtype, strain Re-6)Vi rút cúm gia cầm tái tổ hợp (subtype H5N1, Re-6 strain), vô hoạtPhòng bệnh cúm gia cầm subtype H5N1 trên gà, vịt, ngan.QYH-3CÔNG TY QYH BIOTECH
Highly Pathogenic Porcine Reproductive and Respiratory Syndrome vaccine, live (Strain JXA1-R )PRRSV chủng JXA1-R, nhược độcPhòng bệnh PRRS ở lợnGDA-1CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Combined Newcastle Disease and Infectious Bronchitis Vaccine, Live (Strain La Sota + Strain H52)Virus Newcatsle chủng Lasota, Virus viêm phế quản truyền nhiễm chủng H52Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.GDA-2CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Avian Infectious Bronchitis Thermo-stable vaccine, Live (Strain H120)Virus viêm phế quản truyền nhiễm (chủng H120)Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.GDA-3CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Infectious bursal disease thermo-stable vaccine, live (Strain B87)Vi rút bệnh Gumboro (chủng B87)Phòng bệnh Gumboro trên gà.GDA-4CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Combined Newcastle Disease and Infectious Bronchitis Vaccine, Live (Strain La Sota + Strain H120)Vi rút Newcastle chủng Lasota, Vi rút viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.GDA-5CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Newcastle Disease Thermo-stable Vaccine, Live (Strain La Sota)Vi rút Newcastle chủng Lasota≥106.0 EID50Phòng bệnh Newcastle trên gà.GDA-7CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Classical Swine Fever Vaccine, live (Tissue Culture Origin)Vi rút nhược độc dịch tả lợnPhòng bệnh dịch tả lợnGDA-9CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Porcine Reproductive and Respiratory Syndrome Vaccine, Inactivated (NVDC-JXA1 Strain)Virus gây bệnh lợn tai xanh chủng NVDC-JXA1 vô hoạtPhòng bệnh lợn tai xanhGDA-10CÔNG TY GUANGDONG WENS DAHUANONG BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Infectious Bursal Disease AntibodiesKháng thể GumboroPhòng và trị bệnh Gumboro trên gàSST-1CÔNG TY SHANDONG SINDER TECHNOLOGY
Duck Virus Hepatitis AntibodiesKháng thể viêm gan vịtPhòng và trị bệnh viêm gan vịt.SST-2CÔNG TY SHANDONG SINDER TECHNOLOGY
Reassortant Avian Influenza (Subtype H5N1) Vaccine, Inactivated (Strain Re-1)Vi rút cúm gia cầm tái tổ hợp (subtype H5N1, Re-1 strain), vô hoạtPhòng bệnh cúm gia cầm trên gà, vịt, ngỗng.ZDB-1CÔNG TY ZHAOQING DAHUANONG BIOLOGY MEDICINE
Reassortant Avian Influenza Virus Vaccine, Inactivated (H5N1 Subtype, Re-5 Strain)Virus cúm gia cầm H5N1, chủng Re-5Phòng bệnh cúm gia cầm trên gà, vịt, ngan.ZDB-2CÔNG TY ZHAOQING DAHUANONG BIOLOGY MEDICINE
Reassortant Avian Influenza virus vaccine, inactivated (H5N1 subtype, strain Re-6)Vi rút cúm gia cầm tái tổ hợp (subtype H5N1, Re-6 strain), vô hoạtPhòng bệnh cúm gia cầm trên gà, vịt, ngan.ZDB-3CÔNG TY ZHAOQING DAHUANONG BIOLOGY MEDICINE
Newcastle disease vaccine, inactivated (strain La Sota )Vi rút Newcastle chủng Lasota; NDPhòng bệnh Newcastle trên gà.GDA-8CÔNG TY ZHAOQING DAHUANONG BIOLOGY MEDICINE
T-Rex®CyromazineThuốc diệt ấu trùng ruồiNEF-1CÔNG TY NANJING ESSENCE FINE CHEMICAL
Coccidiosis Trivalent Vaccine for Chickens, LiveE. tenella PTMZ Strain, E.maxima PMHY Strain, E.acervulina PAHY strainPhòng bệnh cầu trùng trên gàFSB-1CÔNG TY FOSHAN STANDARD BIO-TECH
Coccidiosis quadrivalent vaccine for chicken, liveE. tenella PTMZ strain, E. necatrix PNHZ strain, E. maxima PMHY Strain, E. acervulina PAHY strainPhòng bệnh cầu trùng trên gàFSB-2CÔNG TY FOSHAN STANDARD BIO-TECH
UNO-AMOX 20% LAAmoxicicllinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và dạ dày ruột gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin trên trâu, bò, lợnUNOV-01CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-ENRO 20%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên gia súc, gia cầmUNOV-02CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-FLOR 30%FlorfenicolTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra cho gia súc, gia cầm.UNOV-03CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-IVER 1%IvermectinTrị nội, ngoại kí sinh trùng ở trâu bò, lợn, cừu, chó, mèo.UNOV-04CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-LINCO-GENTAGentamycin, LincomycinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin và Gentamycin gây ra trâu, bò, dê, cừu, heoUNOV-05CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-TETRA 20% LAOxytetracicllinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracicllin gây ra trâu, bò, dê, cừu, heoUNOV-06CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-TYLO DOXYTylosin Tartrate, Doxycicllin hyclateTrị các nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp do vi sinh vật nhạy cảm với tylosin và doxycyclineUNOV-07CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-GENTA DOXYDoxycycllin hyclate, Gentamycin SulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp do các vi khuẩn nhạy cảm với doxycycline và gentamicinUNOV-08CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-LINCOGENTALincomycin, GentamicinTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin và gentamycinUNOV-09CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-FLO DOXYFlorfenicol, DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp ở lợn, gà và gà tâyUNOV-10CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-DOXYDoxycyclin hyclateĐiều trị các nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa gây ra bởi vi sinh vật nhạy cảm với doxycycline,UNOV-11CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-AMOXAmoxcicllin (as trihydrate)Trị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với amoxycillin Bê, Cừu, Gia cầm.UNOV-12CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
UNO-ERY AMPIAmpicillin (as trihydrat), Erythromycin (as thiocyanate)Trị CRD, tụ huyết trùng, nhiễm Salmonella, viêm phổi, viêm phế quản và khí quản ở Trâu bò, lợn, dê, cừu, gia cầmUNOV-13CÔNG TY SHANGDONG UNOVET PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Florphenicol oral liquid 20%FlorphenicolTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.HLP-1CÔNG TY HUBEI LONGXIANG PHARMACEUTICALTECH CO., LTD
ROXYCIDEPotassium Monopersulphate, Potassium Hydrogen Sulphate, Potassium Sulphate, Sodium Chloride.Diệt khuẩn, khử trùng chuồng trại, không khí, nước uống cho vật nuôi.CRDP-01CÔNG TY CHENGDU ROSUN DISINFECTION PHARMACEUTICAL CO., LTD
Maduramicin Ammonium 1% PremixMaduramicin AmmoniumTrị cầu trùng trên gàZEA-01CÔNG TY ZHEJIANG ESIGMA BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Diclazuril 0.5% PremixDiclazurilTrị cầu trùng trên gàZEA-02CÔNG TY ZHEJIANG ESIGMA BIOTECHNOLOGY CO., LTD
25% Clopidol PremixClopidolTrị cầu trùng trên gà và thỏZEA-03CÔNG TY ZHEJIANG ESIGMA BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Compound Maduramicin Ammonium PremixNicarbazin, MaduramicinTrị cầu trùng trên gà và thỏZEA-04CÔNG TY ZHEJIANG ESIGMA BIOTECHNOLOGY CO., LTD
VICONIN (Cefquinome sulfate Injectable suspention)CefquinomeTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm da, viêm vú, viêm khớp, viêm não, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, lợnQAH-01CÔNG TY QILU ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO., LTD
FUXIAN (Flunixin Meglumine Injection)FlunixinHạ sốt, kháng viêm trên trâu, bò, lợnQAH-02CÔNG TY QILU ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO., LTD
Ivermectin InjectionIvermectinTrị giun, sán, ve, rận, ghẻ, giòi da trên trâu, bò, lợnQAH-03CÔNG TY QILU ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO., LTD
Oxytetracycline L.A(Oxytetracycline Injection)OxytetracyclineTrị viêm đường hô hấp, viêm kết mạc, thối móng, xoắn khuẩn trên trâu, bò, lợnQAH-04CÔNG TY QILU ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO., LTD
CEFALIC (Ceftiofur Hydrochloride Injectable suspension)CeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm da thối chân trên trâu, bò, lợnQAH-05CÔNG TY QILU ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO., LTD
10% Iron dextran + VB12 InjectionIron dextran; Vitamin B12Phòng và trị thiếu máu trên bê và lợn conJBP-01CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
15% Amoxicillin & 4% Gentamycin InjectionAmoxycillin trihydrate; Gentamicin sulfateTrị viêm phổi,viêm ruột tiêu chảy, viêm vú, áp xe trên trâu, bò, dê, cừu, lợnJBP-02CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
20% Oxytetracycline InjectionOxytetracyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa,viêm khớp trên trâu bò, dê, cừu, lợnJBP-03CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
30% FLORFENICOL INJECTIONFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa,viêm khớp trên trâu bò, dê, cừu, lợnJBP-04CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
Vitamin AD3E InjectionVitamin A, Vitamin E, Vitamin D3Phòng tri thiếu vitamin AD3E, còi cọc, suy nhược trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèo và gia cầmJBP-05CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
LA Amoxicillin injectionAmoxycillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heoJBP-06CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
Amoxicillin Soluble powderAmoxycillin trihydrate; Gentamicin sulfateTrị viêm đường hô hấp, đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát trong quá trình nhiễm bệnh virus trên trâu, bò, lợn, gia cầm.JBP-07CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
Ceftiofur HCl InjectionCeftiofur HClTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm da, viêm khớp, viêm móng, thối chân, viêm đại tràng, viêm đường sinh dục trên trâu, bò, lợnJBP-08CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
Enrofloxacin injectionEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.JBP-09CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
Ivermectin InjectionIvermectinTrị nội và ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê , cừu, lợn.JBP-10CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
Penicillin G Procaine & Dihydrostreptomycin Sulphate InjectionProcaine penicillin G, Dihydrostreptomycin sulphateTrị viêm đường hô hấp, tử cung, nhiễm trùng đường ruột, viêm đại tràng, viêm vú, viêm xương, viêm phúc mạc, nhiễm trùng huyết, viêm bàng quang, viêm khớp, nhiễm trùng thứ phát trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu.JBP-11CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
TIAMAX 10Tiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, đường tiết niệu trên heo, gia cầm.JSB - 01CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
TIAMAX 80Tiamulin hydrogen fumarateTrị lỵ, viêm phổi, viêm ruột, viêm khớp, viêm mũi trên lợn; trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm.JSB - 02CÔNG TY JIANGXI BOLAI PHARMACY CO.,LTD
Vắc xin PRRS nhược độc chủng JXA1-RVirus PRRS nhược độc chủng JXA1-RPhòng hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản (PRRS) trên heo.CME-3CÔNG TY CHENGDU MEDICAL E&P OF CHINA ANIMAL HUSBANDRY
Porcine Circovirus Type 2 vaccine, Inactivated (WH strain)Porcine Circovirus type 2, WH strainPhòng bệnh do Circovirus type 2 gây ra hội chứng còi cọc trên lợn sau cai sữaCME-4CÔNG TY CHENGDU MEDICAL E&P OF CHINA ANIMAL HUSBANDRY
ButimiTilmicosin ( As Tilmicosin Phosphate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn; trị nhiễm trùng hô hấp, viêm ruột trên gia cầm.CBA-01CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BuflorFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, lợn.CBA-02CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BUAMPROAmprolium HydrochlorideTrị cầu trùng trên bê, nghé, dê, cừu, gia cầm.CBA-03CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BULSDTMPSulphadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, lợn, ngựa, chó và mèo.CBA-04CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BUTOLTRA 2.5ToltrazurilTrị cầu trùng trên gà.CBA-05CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BUTYLOTylosin tartrateTrị viêm vú cấp, viêm đại tràng, nhiễm trùng đường hô hấp, viêm chân trên trâu, bò; trị lỵ, viêm ruột, viêm vú, viêm phổi, viêm khớp trên lợn, cừu, dê.CBA-06CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BULBUTAButaphosphan, Vitamin B12Tăng cường sức đề kháng, trị suy nhược, thiếu máu thứ cấp và cảm lạnh.CBA-07CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Bull-Doxy 50%Doxycycline HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, lợn, gia cầmCBA-08CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BugendoGentamicin sulphate; Doxycycline HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầmCBA-09CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BudicDiclazurilTrị cầu trùng trên bê, nghé, gia cầm, thỏCBA-10CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BulenbroEnrofloxacin; BromheximeTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, lợn, gia cầmCBA-11CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
BULL MAX-FLORFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp trên lợn, gia cầm.CBA-12CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Max-AmoxAmoxycillin, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, viêm phế quản phổi, viêm tiết niệu, viêm da trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmCBA-13CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Bull-Amox - GoldAmoxycillin, ColistinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa trên gia cầm và lợnCBA-14CÔNG TY CHONGQING BULL ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Halquinol 60%HalquinolKháng khuẩn đường tiêu hóa, làm giảm nhu động ruột; trị bệnh tiêu chảy trên heo và gia cầm.DBT-1CÔNG TY DECENS BIO-TECHNOLOGY CO., LTD
FLUNIX-50Flunixin MeglumineGiảm đau, chống viêm trên trâu, bò, lợn, ngựa.BB-20CÔNG TY GINTEN BIOTECHNOLOGY (BEIJING) CO., LTD
LACEFUR-50Ceftiofur hydrochlorideTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, viêm da, móng trên trâu, bò, dê, cừu, lợnGBB-02CÔNG TY GINTEN BIOTECHNOLOGY (BEIJING) CO., LTD
LAFLOR 300FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.GBB-03CÔNG TY GINTEN BIOTECHNOLOGY (BEIJING) CO., LTD
LA-IRON 100Iron DextranPhòng và trị thiếu máu do thiếu sắt ở lợn con, bê, ngựa, lợn, cừu, dê và chó.GBB-04CÔNG TY GINTEN BIOTECHNOLOGY (BEIJING) CO., LTD
HinakitaKitasamycinTrị viêm phổi, viêm mũi dị ứng, viêm ruột kiết lỵ trên lợn, gia cầmGHC-01CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
HinafulKitasamycinTrị viêm phổi, viêm mũi dị ứng, viêm ruột kiết lỵ trên lợn, gia cầmGHC-02CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
NinatilmiTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnGHC-03CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
HinacolColistin sulfateTrị viêm ruột trên lợn và gia cầmGHC-04CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
HinaneoNeomycineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn, gia cầmGHC-05CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
Hinatylo (22% Tylosin Phosphate Premix)TylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmGHC-06CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
Hinatylo (8,8% Tylosin Phosphate Premix)TylosinTrị nhiễm trùng hô hấp, viêm màng hoạt dịch,viêm xoang truyền nhiễm xoắn khuẩn, lỵ, áp xe trên lợn, gia cầmGHC-07CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
Hinaamox (10% Amoxcillin premix)AmoxicillinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, da và mô mèn trên lợn, gia cầmGHC-08CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
Hinacox Roben ( 10% Robenidine Hydrochloride premix)Robenidine HydrochlorideTrị cầu trùng trên gà và thỏGHC-09CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
Hinafen (5% Fenbendazole Premix)FenbendazoleTrị giun, sán trên lợn, gia cầmGHC-10CÔNG TY GUANGDONG HINABIOTECH CO., LTD
Chlortetracycline Feed Grade 15%ChlortetracyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiếm trùng huyết trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmJBC-01CÔNG TY JINHE BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Chlotetracycline Feed Grade 10%ChlortetracyclineTrị các bệnh nhiễm trùng đường ruột trên heo và gia cầm.JBC-02CÔNG TY JINHE BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Classical Swine Fever Vaccine, Live (Cell Line Origin)Virus Dịch tả lợn nhược độc chủng CVCC AV1412Phòng bệnh Dịch tả lợnJBF-1CÔNG TY JIANGXI BIO- PHARMACEUTICAL FACTORY OF CHINA ANIMALS HUSBANDRY INDUSTRY CO,. LTD
Zamivet 80EnramicinTrị bệnh viêm ruột trên heo và gia cầmJOP-01CÔNG TY JIANGSU OUKE PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Colistin Sulfate PremixColistin sulphateĐiều trị các bệnh nhiễm trùng đường ruột gây ra bởi những chủng vi khuẩn E.coli và Salmonella ở heo và gia cầm.JTA-1CÔNG TY JIANGXI TIANJIA ANIMAL PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Jia su anKitasamycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, lỵ trên lợn, gia cầmJTA-02CÔNG TY JIANGXI TIANJIA ANIMAL PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Foot And Mouth Disease Vaccine, Inactivated, Type O (O/Mya98/XJ/2010+O/GX/09-7)Virus Lở mồm Long móng type O, chủng O/Mya98/XJ/2010 và chủng O/XG/09-7Phòng bệnh Lở mồm long móng trên lợnLBF-1CÔNG TY LANZHOU BIO-PHARMACEUTICAL FACTORY OF CHINA ANIMALS HUSBANDRY INDUSTRY CO,.LTD
Bacitracin Methylene Disalicylate 50%Bacitracin Methylene Disalicylate.Trị bệnh nhiễm trùng đường ruột trên lợn và gà.PLB-03CÔNG TY LIIFECOME BIOCHEMISTRY CO.,LTD
Bacitracin Methylene Disalicylate PremixBacitracin Methylene DisalicylateTrị viêm ruột hoại tử, lỵ trên lợn, gàQIL-01CÔNG TY QILU PHARMACEUTICAL (INNER MONGOLIA) CO., LTD.
Amoxicillin trihydrate 50% WSPAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, lợn, gia cầmSFA-01CÔNG TY SHIJIAZHUANG FENGQIANG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Diclazuril 2.5% Oral SolutionDiclazurilTrị cầu trùng trên bê, nghé, cừuSFA-02CÔNG TY SHIJIAZHUANG FENGQIANG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Florfenicol 20% Oral SolutionFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gia cầm.SFA-03CÔNG TY SHIJIAZHUANG FENGQIANG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Max-FlorFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.SFA-04CÔNG TY SHIJIAZHUANG FENGQIANG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Trimton 24% WSSulfamonomethoxine; TrimethoprimTrị tiêu chảy, cầu trùng, viêm phổi, viêm phế quản phổi, áp xe, viêm não, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmSFA-05CÔNG TY SHIJIAZHUANG FENGQIANG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Enrofloxacine 10% InjectionEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, cừu, dê, lợn.SFA-06CÔNG TY SHIJIAZHUANG FENGQIANG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Doxycycline Hydrate 50% WSPDoxycycline hydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmSFA-07CÔNG TY SHIJIAZHUANG FENGQIANG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Salinomycin 12% PremixSalinomycinTrị cầu trùng trên bê, nghê, dê, cừu, lợn, gia cầmSQK-01CÔNG TY SHANDONG QILU KING- PHAR PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Monensin 20% PremixMonensinTrị bệnh cầu trùng ở gà và gà tây gây ra bơi Eimeria sp.SQK-02CÔNG TY SHANDONG QILU KING- PHAR PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Maduramicin Ammonium 1% PremixMaduramicin ammoniumTrị và kiểm soát bệnh cầu trùng ở gà và gà tây.SQK-03CÔNG TY SHANDONG QILU KING- PHAR PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Enramycin PremixEnramicinTrị bệnh đường ruột ở lợn và gia cầm.SQK-04CÔNG TY SHANDONG QILU KING- PHAR PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Diclazuril Premix 0.5%DiclazurilTrị bệnh cầu trùng gây ra ở gà thịt, gà đẻ, gà tây, thỏ, gà sao.SQK-05CÔNG TY SHANDONG QILU KING- PHAR PHARMACEUTICAL CO.,LTD
Bacitracin Methylene Disalicylate (BMD) 10%Bacitracin Methylene DisalicylateTrị viêm ruột hoại tử, lỵ trên lợn, gàSVB-01CÔNG TY SHENZHOU VEGA BIO - TECHNOLOGY CO., LTD
Colistin Sulfate Premix 10%Colistin SulphateTrị các bệnh nhiễm trùng đường ruột trên heo và gia cầm.TXV-01CÔNG TY TIANJIN XINXING VETERINARY PHARMACEUTICAL FACTORY
Colistin sulfate Premix 10%Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên lợn, gia cầmZDBG-01CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Chlortetracycline 15%ChlortetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá, nhiễm trùng huyết, viêm rốn trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmZDBG-02CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
ENRAMICINA-8EnramycinTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên lợn, gia cầm.ZDBG-03CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Kitasa 10KitasamycinTrị CRD trên gia cầm; viêm phổi, bệnh lỵ trên lợnZDBG-04CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Florfenicol 50%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmZDBG-05CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Maduramycin 1%Maduramycin ammoniumTrị cầu trùng trên gàZDBG-06CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Salinomycin 12%SalinomycinTrị cầu trùng trên bê, nghé, cừu non, lợn, gia cầmZDBG-07CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Tilmicosin phosphate 20%Tilmicosin phosphateTrị viêm đường hô hấp, viêm âm đạo, viêm khớp trên trâu, bò, lợnZDBG-08CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Tylosin tartrate 10%Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm xoang truyền nhiễm, áp xe trên trâu, bò, lợn, gia cầmZDBG-09CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Amoxicillin 50%AmoxicillinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng thứ phát trên trâu, bò, lợn, gia cầmZDBG-10CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
Neomycin sulfate10%Neomycin sulfateTrị viêm ruột trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợn, chó, mèo, gia cầmZDBG-11CÔNG TY ZHEJIANG DAYANG BIOTECH GROUP CO., LTD
1% Nosiheptide PremixNosiheptideTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột trên gàZEB-01CÔNG TY ZHEJIANG ESIGMA BIOTRECHNOLOGY CO., LTD
0.5% Nosiheptide PremixNosiheptideTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột trên gàZEB-02CÔNG TY ZHEJIANG ESIGMA BIOTRECHNOLOGY CO., LTD
A.IJAB PremixHalquinolTrị tiêu trên lợn, gia cầmNCP-01NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
AmoxiJAB PremixAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NCP-02NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
ColiIJAB PremixColistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên lợn, gia cầmNCP-03NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
D.LJAB PremixLincomycine Hydrochloride, Spectinomycine HydrochlorideTrị viêm đường ruột, hô hấp, viêm vú, viêm khớp, hội chứng MMA, viêm hồi manh tràng trên lợn, gia cầm.NCP-04NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
F.B JAB PremixEnramycinTrị viêm đường tiêu hóa trên lợn, gia cầmNCP-05NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
TiamaxJAB PremixTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên lợn, gia cầmNCP-06NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
TyloJAB PremixTylosin TartrateTrị viêm đường hô hấp, áp xe gan trên trâu, bò, lợn, gia cầmNCP-07NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
KitaJAB PremixMonensinTrị cầu trùng trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia cầmNCP-08NORTH CHINA PHARMACEUTICAL GROUP CORPORATION VETERINARY CO.,LTD
10% Colistin Sulfate PremixColistin sulfateTrị nhiễm trùng đường ruột trên heo, gia cầmZBB-01CÔNG TY ZHEJIANG BIOK BIOTECHNOLOGY CO., LTD
20% Monensin PremixMonensinTrị nhiễm trùng đường ruột, bệnh cầu trùng ở trâu, bò, cừu, dê, lợn và gia cầmZBB-02CÔNG TY ZHEJIANG BIOK BIOTECHNOLOGY CO., LTD
10% Tiamulin Fumarate PremixTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp và đường tiết niệu trên gia cầm, heoZBB-03CÔNG TY ZHEJIANG BIOK BIOTECHNOLOGY CO., LTD
Doxycycline hyclate soluble powderDoxycycline hydrochlorideTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gàNFA-01CÔNG TY NANJING FIRSTV ANIMAL HEALTHPRODUCTS CO.,LTD.
Florfenicol PowderFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gàNFA-02CÔNG TY NANJING FIRSTV ANIMAL HEALTHPRODUCTS CO.,LTD.
Tilmicosin PremixTilmicosinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gàNFA-03CÔNG TY NANJING FIRSTV ANIMAL HEALTHPRODUCTS CO.,LTD.
Spectinomycin Hydrochloride and Lincomycin Hydrochloride Soluble PowderSpectinomycin Hydrochloride; Lincomycin HydrochlorideTrị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm khớp trên lợn, gàNFA-04CÔNG TY NANJING FIRSTV ANIMAL HEALTHPRODUCTS CO.,LTD.
TYLOSIN PHOSPHATE PREMIX 10%Tylosin Phosphate 10%Trị các bệnh nhiễm trùng hô hấp mãn tính, bệnh viêm xoang, bệnh viêm đường hô hấp do xoắn khuẩn trên gà, bệnh lỵ trên lợn và áp xe gan trên trâu, bò.ZHCT - 01CÔNG TY ZHUMADIAN HUAZHONG CHIA TAI CO., LTD.
OXYTETRACYCLINE PREMIX 10%Oxytetracycline 10%Chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline gây ra ở trâu, bò, lợn và gia cầm.ZHCT - 02CÔNG TY ZHUMADIAN HUAZHONG CHIA TAI CO., LTD.
Stresroak LiquidThảo dược, Phyllanthu emica, Whithania sanctum, Mangifera indicaDùng trị chống sốc cho gia cầm và tăng cường sức đề kháng cho cơ thểDAL-1CÔNG TY AYURVET LTD
DiaroakThảo dược, Acacia catechu, Aegle marmelos, Andrographis panicultata, Berberis aristata, HylarrhoeaĐặc trị bệnh đường ruột cho gia súc, gia cầmDAL-2CÔNG TY AYURVET LTD
Superliv LiquidThảo dược (herbal ingredients)Thuốc bổ gan cho gia cầmDAL-3CÔNG TY AYURVET LTD
Exapar LiquidThảo dược, Aloe barbadensis, Aristolochia indica, Gloriosa superba, Lipidium sativum,…Giúp tống nhau thai ra ngoài đúng lúc, điều tiết lượng sản dịch, thúc đẩy quá trình thu teo của tử cungDAL-4CÔNG TY AYURVET LTD
Payapro PremixAsparagu racemosus, Foeniculum vulgare, Cuminum cyminum, Puerarie tuberosa, Leptadenia reticulata, Glycyrrhiza glabra, Negella sativaPhòng và trị bệnh mất sữa, tắc sữa và thiếu sữa ở lợn náiDAL-5CÔNG TY AYURVET LTD
MastilepCedrus deodara, Curcuma longa, Eucalyptus globulus, Glycyrrhiza glabra, Paedaria foetida, SulphurTrị viêm vúDAL-6CÔNG TY AYURVET LTD
Otcvet la 20% injOxytetracyclin 20%Phòng trị viêm vú, viêm tử cung, viêm ruột, tiêu chảy trên lợn, trâu, bò, viêm phổi,…CIPLA-01CÔNG TY CIPLA LTD
Enrovet 10% injEnrofloxacin 10%Phòng trị suyễn lợn, viêm phổi, viêm ruột do E.coli, Salmonella, E.coli dung huyết, …CIPLA-03CÔNG TY CIPLA LTD
Enrovet 10% Oral solutionEnrofloxacin 10%Phòng, trị hen gà CRD, hen ghép CCRD, các bệnh tiêu chảy do E.coli, Salmonella, Tụ huyết trùng, Sưng đầu khẹc vịt, CoryzaCIPLA-04CÔNG TY CIPLA LTD
Doxycip 20% Doxycycline Oral Powder 20% w/vDoxycycline 20%Phòng trị CRD, Coryza, tiêu chảy do E.coli, Salmonella, viêm ruột hoại tử trên gia súc, gia cầm,CIPLA-06CÔNG TY CIPLA LTD
Ivocip inj Ivermectin 1% InjIvermectin 1%Thuốc tiêm trị ghẻ Sarcoptes, tẩy giun và trị các loại nội, ngoại ký sinh trùng khácCIPLA-07CÔNG TY CIPLA LTD
Vetpro 20% Amprolium 20% Soluble PowderAmprolium 20%Trị cầu trùng cho gia súc, gia cầmCIPLA-08CÔNG TY CIPLA LTD
Vetpro 60% Amprolium 60% Soluble PowderAmprolium 60%Trị cầu trùng cho gia súc, gia cầm.CIPLA-09CÔNG TY CIPLA LTD
VetrazAmitrazTrị ghẻ Sarcoptes và Demoec. Trị ve, rận và các loài ngoại ký sinh trùng khác.CIPLA-12CÔNG TY CIPLA LTD
Tylocip 50% powderTylosin tartrateĐặc trị các bệnh hen gà CRD, trị bệnh lỵ heoCIPLA-13CÔNG TY CIPLA LTD
Cipcox 2,5% sol (Totrazuril 2,5%)TotrazurilTrị bệnh cầu trùng cho gia cầmCIPLA-15CÔNG TY CIPLA LTD
TrycipDiminazen diaceturate, Phenazone BPĐiều trị các bệnh ký sinh trùng đường máu trên trâu, bò.CIPLA-19CÔNG TY CIPLA LTD
MegacloxAmpicillin sodium, Cloxacillin sodiumĐiều trị viêm vú trên bò sữa do các vi khuẩn nhạy cảm với Cloxacillin.CIPLA-20CÔNG TY CIPLA LTD
ClinvetClindamycin hydrochloride USPTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Clindamycin gây ra cho chó, mèo.CIPLA-21CÔNG TY CIPLA LTD
ProtektorFipronilPhòng trị ve, bọ chét trên chó, mèoCIPLA-25CÔNG TY CIPLA LTD
MicohexMiconazole nitrate, Chlorhexidine gluconateTrị viêm tuyến bã nhờn, viêm da do nhiễm khuẩn và nhiễm nấm trên da chó, ngựa.CIPLA-26CÔNG TY CIPLA LTD
Prazivet Plus TabletsPyratel Pamoate, Praziquantel, FebantelTrị sán dây, giun tròn trên chóCIPLA-27CÔNG TY CIPLA LTD
Clavet-250Amoxicillin, Acid ClavulanicTrị nhiễm khuẩn mô mềm, hô hấp, tiết niệu, viêm ruột, viêm lợi trên chó, mèo.CIPLA-28CÔNG TY CIPLA LTD
Heartcare Chewable (for dogs up to 11kg)Pyratel Pamoate, IvermectinPhòng trị giun tròn, giun móc, sán cơ tim trên chó.CIPLA-29CÔNG TY CIPLA LTD
MeriquinEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, sinh sản, viêm tai, viêm mô mềm trên gia súc, gia cầm.WVI-6CÔNG TY VETOQUINOL INDIA ANIMAL HEALTH PRIVATE LTD
Vetocyclin 10%Oxytetracycline HCLTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline gây ra trên gia súc, gia cầm.WVI-8CÔNG TY VETOQUINOL INDIA ANIMAL HEALTH PRIVATE LTD
Beekom-LVitamin, B1, B2, B6, B12, Niacinamid, Choline chloride, crude liver extractTrị viêm gan, bỏ ăn, biếng ăn, giảm ngon miệng, suy nhược, viêm da, trên gia súc, gia cầm.WVI-9CÔNG TY VETOQUINOL INDIA ANIMAL HEALTH PRIVATE LTD
Caldee-12Calcium, Vitamin D3, B12Phòng và trị thiếu canxi, suy nhược, mất sức.WVI-10CÔNG TY VETOQUINOL INDIA ANIMAL HEALTH PRIVATE LTD
Woktrin Dispersible PowderSulfadiazine, TrimethoprimTrị tiêu chảy, viêm phổi, viêm ruột, viêm đường tiết niệu, viêm thứ cấp trên gia súc, heo, dê, cừu, chó, mèo.WVI-11CÔNG TY VETOQUINOL INDIA ANIMAL HEALTH PRIVATE LTD
Magnidazole ForceAlbendazoleĐiều trị sán lá ganVQ-32CÔNG TY VETOQUINOL INDIA ANIMAL HEALTH PRIVATE LTD
Ashienro 5%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm thận do VK nhạy cảm với Enrofloxacin trên chó, mèo, trâu bò, dê, cừu, lợnALS-1CÔNG TY ASHISH LIFE SCIENCE PVT. LTD
Ashienro 10%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm thận do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên trâu bò, dê, cừu, lợn.ALS-2CÔNG TY ASHISH LIFE SCIENCE PVT. LTD
CalvitamCalcium,Vitamin D3, B12Phòng và trị giảm can xi huyết, suy nhược, tình trạng yếu ớt, cải thiện sức khỏe.ALS-3CÔNG TY ASHISH LIFE SCIENCE PVT. LTD
Ashoxy EggOxytetracycline HCl, Vitamin A, D3, B2, B12, E, K3, Nicotinamide, Calcium pantothenateTrị nhiễm trùng tiêu hóa, giảm stress trên gia cầmALS-4CÔNG TY ASHISH LIFE SCIENCE PVT. LTD
Vendox-NNeomycin; DoxycyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn Mycoplasma, CCRD, nấm, protozoa.VIL-1CÔNG TY VENKY’S(INDIA) LIMITED
Tylokam PlusTylosin tartarate; Doxycycline HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, lợn và gia cầmVNL-1CÔNG TY VET-NEEDS LABS
Sequleva PlusLevamisole HCl, OxyclozanidePhòng và trị giun sán ở gia súc.SSL-1CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
Sequzole 2.5%Albendazole U.S.PPhòng và trị giun sán ở gia súc.SSL-2CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
Teroxylin 20%Oxytetracycline DihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá ở gia súc, gia cầmSSL-3CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
SequenroEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hoá ở gia súc.SSL-4CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
FlyfallCyromazineThuốc diệt ruồi và ấu trùng ruồiSSL-5CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
ButaphosButaphosphan; CyanocobalminTrị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, còi cọc ở thú non, rối loạn chuyển hoá do suy dinh dưỡng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm, chó, mèo.SSL-6CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
VitaboostVitamin A ,D3, K3,E, Niacinamide, Folic Acid, Thiamin HCL, CholinChloride, Riboflavin, Biotin, Pyridoxin HCL, D-Panthanol, TaurinPhòng trị bệnh do thiếu Vitamin trên trâu, bò, cừu, lợn.SSL-7CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
N-doxNeomycin (sulphate), Doxycycline HClTrị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, gia cầm, lợn.SSL-8CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
Sequenro oralEnrofloxacinTrị CRD, bệnh Coryza, bệnh tụ huyết trùng, thương hàn, nhiễm trùng trên gia cầm.SSL-9CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
Sequtylo plusTylosin Tartarate, Doxycycline HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầmSSL-10CÔNG TY ALIVIRA ANIMAL HEALTH LTD
Tilphos-25Tilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gia cầm.VPI-5CÔNG TY VETLIFE PHARMACEUTICALS
Liqvit AD3EKVitamin A, D3, E, K3Phòng bệnh do thiếu Vitamin A, D3, E, K3 trên trâu, bò, heo.VPI-7CÔNG TY VETLIFE PHARMACEUTICALS
Amivet-12.5AmitrazTrị ve, rận, bọ chét, chấy trên trâu, bò, heo.VPI-8CÔNG TY VETLIFE PHARMACEUTICALS
Respi VetEucalyptus, Camphor, Thuyme, Ginger, MetholHỗ trợ trị bệnh đường hô hấp, giảm ho, tiêu nhầy trên gia cầmVPI-9CÔNG TY VETLIFE PHARMACEUTICALS
Vetfen-PFenbendazole, PraziquantelTrị giun, sán trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.VPI-10CÔNG TY VETLIFE PHARMACEUTICALS
Biomox 20Amoxycillin trihydrateTrị bệnh nhiễm trùng, nhiễm khuẩn trên gia súc, gia cầmIBC-4CÔNG TY INTERNATIONAL BIOLOGICALS
Cotrim FSSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị hô hấp, tiêu chảy, viêm ruột trên bê, nghé, heo, gia cầm.PVS-1CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
CotrimSulfadiazine, TrimethoprimTrị bệnh đường hô hấp, tiêu chảy, viêm dạ dày-ruột, nhiễm trùng huyết trên bê, nghé, heo, gia cầm.PVS-2CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
E-CinEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, heo.PVS-3CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
E-Cin WSEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên gia cầm.PVS-4CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
EnroliqEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, trên gia cầm.PVS-5CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
Dox-N-WSDoxycycline HCL, Neomycin sulfateTrị hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm.PVS-6CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
Enroliq-20EnrofloxacinTrị CRD, CCRD, Coryza, Colibacillosis, thương hàn, nhiễm trùng thứ phát trên gia cầm.PVS-7CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
Dox-20 WSDoxycyclineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.PVS-8CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
Enroliq-BEnrofloxacin, BromhexineTrị CRD, CCRD, Coryza, Colibacillosis, thương hàn, nhiễm trùng thứ phát trên gia cầm.PVS-9CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
Pmox-20AmoxycillinTrị viêm phổi mãn tính, viêm ruột, tiêu chảy, tụ huyết trùng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, lợn, gia cầm.PVS-10CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
Pmox-50AmoxycillinTrị viêm phổi mãn tính, viêm ruột, tiêu chảy, tụ huyết trùng trên trâu, bò, heo, dê, cừu, lợn, gia cầm.PVS-11CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
CepineCephalexinTrị E.coli, Salmonella, Coryza, viêm da trên gia cầm; Trị sốt không rõ nguyên nhân, nhiễm trùng vết thương, mô mềm trên cừu.PVS-12CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
P-DoxDoxycycline, Vitamin CTrị E.coli, Salmonella, Tụ huyết trùng, Cory, CRD trên gia cầm, gia súc.PVS-13CÔNG TY P.V.S LABORATORIES
Teroxykam 20%OxytetracyclineTrị viêm khớp, nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trâu, bò, dê, cừu, lợn.PLP-1CÔNG TY POLYMED PHARMACEUTICAL
S-DimineSulphadimidine sodium BPTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, thỏ và gia cầmPLP-2CÔNG TY POLYMED PHARMACEUTICAL
Butakam Inj.Vet.Butaphosphan; Cyanocobalamin BPTrị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo, gia cầmPLP-3CÔNG TY POLYMED PHARMACEUTICAL
Flobac-SATMEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng huyết, viêm vú, viêm nội mạc tử cung trâu bò, lợn, chóINP-1CÔNG TY INTAS PHARMACEUTICALS LIMITED
QuinintasEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, đường tiêu hóa trên gia cầmINP-2CÔNG TY INTAS PHARMACEUTICALS LIMITED
Melonex powerMeloxicam BPHạ sốt, giảm đau, kháng viêm trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.INP-3CÔNG TY INTAS PHARMACEUTICALS LIMITED
NeomecIvermectin BPTrị giun, ve, ghẻ, rận, ròi trên trâu, bò, dê, cừu, lợnINP-4CÔNG TY INTAS PHARMACEUTICALS LIMITED
TylonexTylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, lỵ, viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, dê, cừu, lợnINP-5CÔNG TY INTAS PHARMACEUTICALS LIMITED
EnrixEnrofloxaccinTrị bệnh viêm phổi, viêm cuống phổi, tiêu chảy, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, chóVPL-1CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
Enrix-DsEnrofloxacinTrị bệnh viêm phổi, viêm cuống phổi, tiêu chảy, viêm đường tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, chóVPL-2CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
EndictinIvermectinTrị giun, rận, ve, ghẻ ngứa, bọ chét trên bò, dê, cừu, lợn và chóVPL-3CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
Biosulpha-DSTrimethoprim, SulphadiazineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa trên bò, dê, cừu và lợnVPL-4CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
Biosulpha IVSulphadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa trên bò, dê, cừu và lợnVPL-5CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
CynophanButaphosphan, CyanocobalaminPhòng, trị thiếu phôt pho, tăng cườngsức đề kháng, trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, chó và gia cầmVPL-6CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
Tysin 200Tylosin TartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm khớp ở trâu bò, cừu, dê và gia cầm.VPL-7CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
Bidox NDoxycycline hyclate; Neomycin SulphateTrị viêm đường hô hấp, viêm phổi, xuất huyết, viêm vú, nhiễm khuẩn leptospira, khuẩn listeria trên heo; trị tụ huyết trùng, nhiễm trùng huyết trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, gia cầmVPL-8CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
VitamixVitamin : A, D3, E, K, B2, B6, B12, C, B5, Nicotinic, KCL, Sodium Sulphate, Sodium Chloride, Mg, Cu, Zn, Mn, Lysine, MethioninePhòng chống stress, cung cấp vitamin và khoáng chất trên trâu, bò, dê, cừu, gia cầmVPL-9CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
NfloxEnrofloxacinTrị nhiễm khẩu dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, lợn,gia cầm.VPL-10CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
CalciplusVitamin D3, Vitamin B12, Ca, PTăng cường hệ cơ xương chắc khỏe, phòng, trị sốt sữa trên trâu, bò, ngựa, chó, gia cầmVPL-11CÔNG TY VETINDIA PHARMACEUTICALS LIMITED
Tylo-D 20%Tylosin tartrateTrị viêm đường hô hấp, viêm xoang, viêm vú, viêm đa khớp trên trâu, bò, dê, cừu, gia cầmDBP-1CÔNG TY DIPS BIOSCIENCE PVT LTD
Dip-Dox 50%Doxycycline HydrochlorideTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn và gia cầm.DBP-2CÔNG TY DIPS BIOSCIENCE PVT LTD
Dipsoxy 20%Oxytetracycline HydrochlorideTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.DBP-3CÔNG TY DIPS BIOSCIENCE PVT LTD
BCLIV InjectionThiamine Hydrochloride, Riboflavin sodium phosphate, Pyridoxine Hydrochloride, Niacinamide, Cyanocobalamin, Choline chlorideTrị các bệnh: rối loạn gan, thoái hóa mở gan, điều trị các chứng biếng ăn trên trâu bò, ngựa, bê nghé, dê, cừu, lợn, chó và mèo.BPPL-01CÔNG TY BRILLIANT BIO PHARMA LIMITED
NovalbilDipyrone ( Analgin), Chlorbutol,Có tác dụng hạ sốt, giảm đau, chống viêm. Có hiệu quả trong việc điều trị đau bụng ở trâu bò, ngựa và chóBPPL-02CÔNG TY BRILLIANT BIO PHARMA LIMITED
Bidiclo Plus M InjectionMeloxicam, ParacetamolCó tác dụng chống viêm, giảm đau hạ sốt trâu bò, ngựa, dê và lợnBPPL-03CÔNG TY BRILLIANT BIO PHARMA LIMITED
Multivitamine InjectionVitamin A, D3, E, B3, B1, B6, B2, D-Panthenol, B12, Calcium GlycerophosphateĐiều trị các trường hợp thiếu hụt Vitamin trên gia súc, chậm tăng trưởng, thú sanh non, thiếu máu ở thú sơ sinh trên trâu bò, bê nghé, ngựa non, dê non, lợn và lợn con.BPPL-04CÔNG TY BRILLIANT BIO PHARMA LIMITED
Enromed InjectionEnrofloxacin USPTrị nhiểm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm kết mạc, viêm mũi trên trâu, bò, lợn, chó, mèoBPPL-05CÔNG TY BRILLIANT BIO PHARMA LIMITED
Ani-Dox-N WSDoxycycline, NeomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày-ruột trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.PAH-1CÔNG TY P.V.S ANIMAL HEALTH
Anitrim-SDSulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.PAH-2CÔNG TY P.V.S ANIMAL HEALTH
Animox-50AmoxycillinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.PAH-3CÔNG TY P.V.S ANIMAL HEALTH
FlenroEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường ruột, viêm phổi, viêm vú trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.UDP-1CÔNG TY ULTRA DRUGS
DoxychemDoxycycline hydrochlorideTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên lợn, gia cầm.VBC-1CÔNG TY VETBIOCHEM INDIA
EnroceptEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.VBC-2CÔNG TY VETBIOCHEM INDIA
PolymyxinColistin sulphateTrị tiêu chảy, viêm ruột trên gia cầm.VBC-3CÔNG TY VETBIOCHEM INDIA
VetbiotylTylosin tartrateTrị bệnh do Mycoplasma, viêm phổi, viêm ruột trên gia cầm.VBC-4CÔNG TY VETBIOCHEM INDIA
CV-DiclazurilDiclazurilPhòng ngừa và trị bệnh cầu trùng ở gia cầm, lợn, dê, gia súc và cừu, thỏVBC-5CÔNG TY VETBIOCHEM INDIA
HALQUI-VET POWDER 60%HalquinolTrị tiêu chảy trên lợnVBC-6CÔNG TY VETBIOCHEM INDIA
GermikonSodium chloride; Potassium persulphate triple; Available chlorineSát trùng chuồng trại, trang thiết bị, phương tiện vận chuyển, hệ thống cung cấp nước trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sảnHLI-2CÔNG TY HARSHVARDHAN’S LABORATORIES
OSSI PowerGlucosamine Sulfate, Methyl Sulphonyl Methane, Chondroitin Sulphate, Ascobic acid, Tocopheryl Acetate, Manganese Chloride, Zinc Chloride, Boswellic acidHỗ trợ điều trị viêm dau xương khớp, móng, sưng khớp ở động vật nuôiLPI-01CÔNG TY FREDUN PHARMACEUTICALS LIMITED
OSSITONE GranulesCalcium, Phosphorus, Vitamin D3Phòng và trị bệnh xương khớp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo, gia cầm.LPI-02CÔNG TY FREDUN PHARMACEUTICALS LIMITED
BL-QUINAL 600HalquinolTrị nhiễm khuẩn đường ruộtBSL-01CÔNG TY BAADER SCHULZ LABORATORIES
COXITRILToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmBSL-02CÔNG TY BAADER SCHULZ LABORATORIES
LINCOMAXINLincomycin HClTrị kiết lỵ, viêm phổi trên heoBSL-03CÔNG TY BAADER SCHULZ LABORATORIES
NEOCYCLINENeomycin Sulphate, Doxycycline HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu trên bê, nghé, lợn, gàBSL-04CÔNG TY BAADER SCHULZ LABORATORIES
Amikin Inj.Amikacin SulphateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, viêm niệu dục, viêm khớp trên trâu, bò, heo, dê, gà, chó, mèo.PFI-01CÔNG TY PRASHANTI FORMULATION LTD
ADEVET Inj.Vitamin A, D3, EPhòng trị bệnh do thiếu Vitamin, giảm stress, nâng cao sức đề kháng của cơ thể, làm chắc xương.PFI-02CÔNG TY PRASHANTI FORMULATION LTD
Feverdon Plus Inj.Paracetamol, Mefenamic acidHạ sốt, chống viêmPFI-03CÔNG TY PRASHANTI FORMULATION LTD
Beejet Inj.Thiamine HCl, Pyridoxine HCl, Cyanocobalamin, Niacinamide, Riboflavin-5-Phosphate Sodium, D-PanthenolPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin nhóm BPFI-04CÔNG TY PRASHANTI FORMULATION LTD
Cal-BD Inj.Calcium Levulinate, Cholecalciferol, Vitamin B12Trị giảm Canxi trong máu trên gia súcPFI-05CÔNG TY PRASHANTI FORMULATION LTD
Tonolon Inj.Toldimfos SodiumTrị rối loạn chuyển hóa phospho, suy nhược, kiệt sức, sau khi sinh.PFI-06CÔNG TY PRASHANTI FORMULATION LTD
Agromox-50AmoxycillineTrị viêm ruột, viêm phổi- màng phổi, nhiễm trùng tiết niệu trên trâu, bò, dê, heo, gia cầmPAI-17CÔNG TY PVS AGROVET
AGROW FATDL-methionine, Carnitine, Choline, Megneium, SorbitolTăng cường chức năng gan, kích thích tiêu hóa, nâng cao năng suất trứngPAI-18CÔNG TY PVS AGROVET
AGROWSUPER SORBITOLSorbitol, DL- methionine, Choline choloride, Vitamin B6, PPKích thích tiêu hóa, giải độc gan, rối loạn hay tổn thương ganPAI-19CÔNG TY PVS AGROVET
LESSCOX-2.5ToltrazurilTrị cầu trùngPAI-20CÔNG TY PVS AGROVET
AGRODOX-20Doxycycline hyclateTrị viêm phổi, viêm ruột, tiêu chảy, viêm khớp,viêm cổ tử cung, tụ huyết trùng,...PAI-21CÔNG TY PVS AGROVET
Kiwof PlusPraziquantel, Pyrantel pamoate, FebantelTẩy giun đũa, giun dẹp, giun móc, sán dải trên chóSHI-01CÔNG TY SAVA HEALTH CARE LIMITED
Fiprofort PlusFipronil; (S)-methopreneTrị bọ chét, ve chóSHI-02CÔNG TY SAVA HEALTH CARE LIMITED
FIPROFORT SprayFipronilTrị bọ chét, trứng bọ chét, con bét, con ve, rận chấy ở chó, mèoSHI-03CÔNG TY SAVA HEALTH CARE LIMITED
CleantixMiconazole Nitrate BP, Chlorhexidine GluconateTrị viêm da và hỗ trợ trong điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn và nấm da trên chó, mèoSHI-04CÔNG TY SAVA HEALTH CARE LIMITED
Tylocid 20%Tylosin tartrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoPVI-01CÔNG TY PELLUCID VETSCIENCES
Enrocid 20% LAEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnPVI-02CÔNG TY PELLUCID VETSCIENCES
Enrocid 10%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnPVI-03CÔNG TY PELLUCID VETSCIENCES
Peloxy 20%LAOxytetracylineTrị viêm phổi, viêm ruột, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầm.PVI-04CÔNG TY PELLUCID VETSCIENCES
ButacidButaphosphan, Vitamin B12Trị rối loạn trao đổi chất, chăm sóc kém, còi cọc, phục hồi sức khoẻ sau khi khỏi bệnh trên trâu, bò, ngựa, heo, gia cầmPVI-05CÔNG TY PELLUCID VETSCIENCES
COMPLEJO AD3EVitamin A, D3, EPhòng và trị bệnh thiếu vitamin A, E, D3.BVI-01CÔNG TY BIOMIR VENTURE LLP
VetdiclazurilDiclazurilTrị cầu trùng trên gia cầm, cừu, lợn, thỏ.BVI-02CÔNG TY BIOMIR VENTURE LLP
FLORFENICOL 20% ORAL SOLUTIONFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia súc, gia cầmBVI-03CÔNG TY BIOMIR VENTURE LLP
BIO-HALQUI(HALQUINOL 60%)HalquinolPhòng ngừa và trị tiêu chảy ở lợn và gia cầm.BVI-04CÔNG TY BIOMIR VENTURE LLP
BIO-HALQUI(HALQUINOL 12.5%)HalquinolTrị tiêu chảy ở lợn và gia cầmBVI-05CÔNG TY BIOMIR VENTURE LLP
CV SULFA-PYRIMSulfaquinoxaline sodium, PryimethamineTrị bệnh cầu trùng trên gia cầm, thỏ, trâu, bò, cừu và lợnBVI-06CÔNG TY BIOMIR VENTURE LLP
CV-ENRA PREMIXEnramycin HydroclorideThuốc có tác dụng chống lại Clostridium và vi khuẩn Gram + trị bệnh đường ruột ở gia cầm.BVI-07CÔNG TY BIOMIR VENTURE LLP
Gentacin InjGentamicin sulfateTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục do các vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin gây ra trên gia súcNML-01CÔNG TY NANDANI MEDICAL LABORATORIES PVT. LTD
Pol-Mactin InjIvermectin IPTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên heo và gia súc khác.NML-02CÔNG TY NANDANI MEDICAL LABORATORIES PVT. LTD
Infectious Bursal Disease Vaccine, (Intermediate Type), Living BP (Vet)Infectious Bursal disease virusPhòng bệnh Gumboro ở gàWHI-1CÔNG TY VENKATESHWARA HATCHERIES
Avian Infectious Bronchitis Vaccine, Live Massachusetts Strain BP (Vet)Virus IBPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB)trên gà.WHI-2CÔNG TY VENKATESHWARA HATCHERIES
Newcastle Disease, Avian Infectious Bronchitis and Infectious Bursal Disease Vaccine, InactivatedVirus ND, IB, IBD vô hoạtPhòng bệnhNewcastle (ND), viêm phế quản truyền nhiễm (IB) và Gumboro (IBD) trên gàWHI-3CÔNG TY VENKATESHWARA HATCHERIES
Newcastle Disease Vaccine Live, Lentogenic (Lasota) Strain BP (Vet)Virus ND đông khôPhòng bệnh Newcastle (ND) trên gà.WHI-4CÔNG TY VENKATESHWARA HATCHERIES
Newcastle Disease Vaccine, Inactivated BP (Vet)Virus ND vô hoạtPhòng bệnh Newcastle (ND) trên gà.WHI-5CÔNG TY VENKATESHWARA HATCHERIES
Marek's Disease Vaccine, Living (Serotype 3) BP VetMarek’s Disease virus (HVT FC-126 Strain)Phòng bệnh Marek trên gàWHI-6CÔNG TY VENKATESHWARA HATCHERIES
Fowl Pox Vaccine Living BP (Vet)Fowl pox virusPhòng bệnh đậu gà.WHI-7CÔNG TY VENKATESHWARA HATCHERIES
VB-001Didecyl dimethyl ammonium chloride; Benzalkonium chloride; Bis-n-tributylin OxideThuốc khử trùng cho lồng ấp và chuồng trạiBVB-1CÔNG TY B.V BIO-CORP Pvt.Ltd
V-OXPotassium Monopersulphate Potassium Hydrogen Sulphate;Potassium Sulphate; Sodium ChlorideThuốc sát trùng chuồng trại chăn nuôiPHL-5CÔNG TY POLCHEM HYGIENE LABORATORIES
Gumboro I+Infectious Bursal Disease virus, Intermediate Invasive strain ≥ 1 x103.5 EID50Phòng bệnh Gumboro trên gàHBL-1CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
Live LASNewcastle Disease virus, Lasota strain ≥ 1 x106 EID50Phòng bệnh Newcastle trên gàHBL-2CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
Inactivated IBD, ND, IB, EDSIBD type 1; ND Lasota strain; IB Mass strain; EDS AV-76 strainPhòng các bệnh Gumboro, Newcastle, Viêm phế quản truyền nhiễm, Hội chứng giảm đẻ trên gàHBL-3CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
Live B1-M48Newcastle disease virus, B1 strain; Avian Infectious Bronchitis virus, Type Mild Massachusettsphòng các bệnh Newcastle Disease, viêm phế quản truyền nhiễm (IB) trên gàHBL-4CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
Inactivated ND (Newcastle Disease vaccine, Inactivated B.P. vet)ND Lasota strain: ≥ log24 HI UnitsPhòng bệnh Newcastle trên gàHBL-5CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
Marek's Disease Vaccine, Living B.P.VETMarek's Disease Virus, dòng HVT FC 126Phòng bệnh Marek trên gàHBL-6CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
LIVE FP ( Fowl Pox Vaccine, Living B.P.vet)Fowl Pox Disease Virus, dòng Fowl PoxPhòng bệnh đậu gàHBL-7CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
Inactivated IBD, ND, EDSIBD standard type 1 strain; ND Lasota strain; EDS AV-76 strainPhòng các bệnh Gumboro, Newcastle. Hội chứng giảm đẻ trên gàHBL-8CÔNG TY HESTER BIOSCIENCES LIMITED
Colisol-20Colistin sulphateTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầmMFI-1CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
MC-DOX-N WSDoxycycline HCL, Neomycin sulphateTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm.MFI-2CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Sulpha PlusTrimethoprim, SulphamethoxazoleTrị tiêu chảy, viêm ruột, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, ngựa, heo, gia cầm.MFI-3CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Moxyclox-3Amoxicilline,CloxacillineTrị viêm phế quản, viêm dạ dày ruột, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phổi, thương hàn, phó thương hàn, nhiễm trùng tiết niệu.MFI-4CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Microclox-3Ampicillin, CloxacillinTrị viêm phế quản, viêm dạ dày ruột, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phổi, thương hàn, phó thương hàn, nhiễm trùng tiết niệu.MFI-5CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Sulpha Plus injSulphadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng máu-xuất huyết, nhiễm trùng hô hấp, dạ dày-ruột, tiết niệu trên trâu, bò, ngựa, heo, gia cầm.MFI-6CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Enroplus injEnrofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, cừu, dê, lợn.MFI-7CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Egg StimulationOxytetracycline HCL, Vitamin A, D3, E, K, C, B2, B12, Folic acid, Niacinamide, Elemental sodium, Elemental cobaltTăng cường miễn dịch, giảm stress trên gia cầm.MFI-8CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
ElectrominSodium chloride, Sodium bicarbonate, Sodium citrate, Potassium chloride, Calcium lactate, Calcium gluconate, Magnesium sulphate, Zinc sulphate, Ferrous sulphateCân bằng chất điện giải, giảm stress, hỗ trợ điều trị bệnh trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.MFI-9CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
OptilivInositol, DL Methionine, L-Lysine, Choline chloride, Biotin, Vitamin B12, EPhòng rối loạn ở gan, gan nhiễm mỡ, hỗ trợ điều trị bệnh trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.MFI-10CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Vitamin B Complex LMVitamin B1, B2, B6, B12, Choline chloride, L-Lysine, DL Methionine, NiacinamidePhòng stress do vận chuyển, suy nhược, nhiễm giun, biến đổi khí hậu, mật độ nuôi quá cao, giúp duy trì sức khỏe và hệ miễn dịch trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.MFI-11CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Dairy Min ForteDicalcium phosphate, Zinc sulphate, Magnesium sulphate, Manganese sulphate, Copper sulphate, Iron sulphate, Potassium iodide, Cobalt chloride, Sodium selenite, L-Lysine, DL-Methionine, Vitamin A, D3, ECải thiện sức khỏe và miễn dịch. Tăng sức mạnh của xương và cơ bắp. Giảm stress, ngăn ngừa stress trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.MFI-12CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
Calci plusCalcium phosphate(tribasic), Calcium lactate, Calcium gluconate, Vitamin D3, Choline chloride, L-Lysine, DL-MethioninePhòng trị giảm canxi huyết, sốt sữa, cải thiện sức khỏe, sự cường tráng, giúp ăn ngon, xương phát triển và chắc chắn trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.MFI-13CÔNG TY MICROCARE FORMULATIONS
ButasafeButaphosphenTăng cường sức đề kháng, cải thiện sự trao đổi chất, hỗ trợ điều trị vô sinh, hỗ trợ cho các rối loạn chuyển hóaSLI-01CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
CefsafeCeftiofur sodiumTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò.SLI-02CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
Enrosafe 10%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩnSLI-03CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
Enrosafe 20%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóaSLI-04CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
IsosafeIsoflupredone acetateTrị hội chứng kentone huyết (kentosis), dị ứng trên bò.SLI-05CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
KetosafeKetoprofenKháng viêm, giảm đau, hạ sốtSLI-06CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
SafemecIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trâu, bò, dê, cừu, lợn.SLI-07CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
Safeoxy 20%Oxytetracycline DihydrateTrị viêm phổi, viêm ruột, nhiễm trùng vết thương trên dê, cừu, gà.SLI-08CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
Tylosafe 20%Tylosin tartrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo.SLI-09CÔNG TY SAFECON LIFESIENCES
Oxytraz 10%OxytetracyclineViêm khớp, nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp ở bê, bò, dê, cừu và heo.CRP-01CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Oxytraz 20% LAOxytetracyclineViêm khớp, nhiễm trùng đường tiêu hóa và đường hô hấp ở bê, bò, dê, cừu và heo.CRP-02CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
TylorexTylosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá và hệ tiết niệu, bao gồm nhiễm khuẩn ở da và mô mềm gây ra do mầm bệnh nhạy cảm với tylosin ở gia súc, heoCRP-03CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
IverexIvermectinĐiều trị và kiểm soát ký sinh trùng trên gia súc, cừu, lạc đà, gia cầm, heoCRP-04CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
ButacobButaphosphan, CyanocobalaminTrị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, còi cọc ở thú non, rối loạn chuyển hoá do suy dinh dưỡng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm, chó, mèo.CRP-05CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
TylorexTylosinNhiễm khuẩn đường tiêu hoá và đường hô hấp gây ra do các chủng nhạy cảm với Tylosin trên bê, dê, gia cầm, cừu và heo.CRP-06CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Credox NDoxycyclin, NeomycinNhiễm trùng dạ dày – ruột và đường hô hấp trên bê, dê, gia cầm, cừu, và heo.CRP-07CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Sinoprim ForteSulfadiazine, TrimethoprimNhiễm trùng đường tiêu hoá và hô hấp trên bê, cừu, dê, gia cầm và lợn.CRP-08CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
FenzipFenbendazole, PraziquantelĐiều trị và phòng ngừa nhiễm giun nhạy cảm với Fenbendazole và Praziquantel trên cừu, dê và gia súc, heo.CRP-09CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Oxymisol ForteOxyclozanide, Levamisole HClPhòng và trị bệnh ký sinh trùng đường tiêu hoá và sán phổi trên gia súc, bê, cừu, heoCRP-10CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Crebenex 10%AlbendazoleDiệt giun tròn, sán phổi, sán dây và sán lá gan trưởng thành ở heo, gia súc và cừu, trứng sán lá gan và trứng giun tròn.CRP-11CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
EnrolexEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá và đường hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmCRP-12CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
WormedPraziquantel; Pyrantel; FebentelTrị giun tròn và sán dây trên chó và mèoCRP-13CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
TrazorilToltrazurilTrị cầu trùng trên gà và gà tâyCRP-14CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Crebenex 600AlbendazoleTrị giun , sán trên trâu, bò, dê, cừuCRP-15CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Vitasel E LiquidVitamin E; Natri SelenitTrị chân yếu, cứng khớp, lông khô cứng trên cừu và bê và gia cầmCRP-16CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Oxytraz 50%Oxytetracycline HydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heo và gia cầmCRP-17CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Tetraz 20%Chlortetracycline HydrochlorideTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá và đường hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm,CRP-18CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
MexicamMeloxicamKháng viêm, giảm đau trên chó mèoCRP-19CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Doxy 50%Doxycycline HydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmCRP-20CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Credox TDoxycyclin; TylosinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá và đường hô hấp trên bê, dê, gia cầm, cừu và heo.CRP-21CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
CREGENTAGentamicinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp trên bê, gia súc, dê, cừu và heoCRP-22CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Credox GDoxycycline; GentamicinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá và đường hô hấp trên bê, dê, gia cầm, cừu và heo.CRP-23CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Colimax ForteColistin SulphateTrị hiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, lợn, gia cầmCRP-24CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
NeoremNeomycin SulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá trên bê, lợn, gia cầmCRP-25CREDENCE REMEDIES PVT.LTD.
Lasota StrainVirus Newcastle chủng LaSotaPhòng bệnh Newcastle s trên gàIDVP-01CÔNG TY INDOVAX PRIVATE LIMITED
Fowl PoxVirus dậu gà chủng BeaudettePhòng bệnh đậu gàIDVP-02CÔNG TY INDOVAX PRIVATE LIMITED
Bronki-LVirus Newcastle chủng LaSota ; Virus IB chủng Massachusetts.Ngừa bệnh viêm phế quản và Newcastles trên gà.IDVP-03CÔNG TY INDOVAX PRIVATE LIMITED
Georgia StrainVirus Gumboro chủng GeorginaPhòng bệnh Gumboro cho gàIDVP-04CÔNG TY INDOVAX PRIVATE LIMITED
NeoprofenKetoprofenĐiều trị sốt, đau, viêm vú, viêm khớp, viêm sau hậu phẫu và các chứng viêm khác trên trâu, bò, cừu, dê, ngựa, chó, lợn, mèoCHL-01CÔNG TY CADILA HEALTHCARE LIMITED (DIVISION OF ZYDUS ANIMAL HEALTHCARE)
Enrofloxacin Tablets 50mgEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, sinh dục, tiêu hóa, da, mô mềm trên chó, mèoDVP-01CÔNG TY DOCTOR'S VET-PHARMA PVT LTD
Itraconazole Tablets 25mgItraconazoleTrị nấm trên chó, mèoDVP-02CÔNG TY DOCTOR'S VET-PHARMA PVT LTD
Meloxicam Tablets 1mgMeloxicamGiả đau, kháng viêm trên chóDVP-03CÔNG TY DOCTOR'S VET-PHARMA PVT LTD
Vedamox C-50Amoxicillin Trihydrate; Clavulanic acidTrị nhiễm trùng da , mô mềm trên chó, mèoFBL-01CÔNG TY FINECURE PHARMACEUTICALS LTD
Vedamox C-500Amoxicillin Trihydrate; Clavulanic acidTrị nhiễm trùng da , mô mềm trên chó, mèoFBL-02CÔNG TY FINECURE PHARMACEUTICALS LTD
Amoxi-Tabs C ®-250Amoxicillin base, Acid ClavulanicTrị nhiễm trùng răng , miệng, da, mô mềm, nhiễm trùng hô hấp, tiết niệu, tủy xương cho chó, mèo.FPL-01CÔNG TY FINECURE PHARMACEUTICALS LTD
Globivac® IBD MaximaInfectious Bursal Disease virus (IBD), Intermediate plus strainPhòng bệnh IBD (Gumboro) trên gàGIP-01CÔNG TY GLOBION INIDA PRIVATE LTD
Globivac® Fowl PoxFowl Pox VirusPhòng bệnh đậu gàGIP-02CÔNG TY GLOBION INIDA PRIVATE LTD
Globivac® NDKVirus Newcastle chủng Lasota, bất hoạtPhòng bệnh Newcastle trên gàGIP-03CÔNG TY GLOBION INIDA PRIVATE LTD
GlobiVac® FCVi khuẩn Pasteurella multocida, bất hoạtPhòng bệnh tụ huyết trùng trên gàGIP-04CÔNG TY GLOBION INIDA PRIVATE LTD
GlobiVac® NDLVirus Newcastle (ND), chủng LasotaPhòng bệnh Newcastle trên gàGIP-05CÔNG TY GLOBION INIDA PRIVATE LTD
Globivac® IBD SuprimInfectious Bursal Disease Virus (IBD), intermediate strainPhòng bệnh IBD (Gumboro) trên gàGIP-06CÔNG TY GLOBION INIDA PRIVATE LTD
KZ Enro-20EnrofloxacinTrị CRD, E.Coli, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi, tiêu chảy trên trâu, bò, lợn, gia cầmKBS-01CÔNG TY KAIZEN BIO SCIENCES
Trimsulf-PTrimethoprim; SulphamethoxazoleTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa , tụ huyết trùng trên trâu bò, heo, gia cầmKBS-02CÔNG TY KAIZEN BIO SCIENCES
KZ-Floricol 20-PFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầmKBS-03CÔNG TY KAIZEN BIO SCIENCES
Mox-KZ-50Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu ,bò, heo, gia cầmKBS-04CÔNG TY KAIZEN BIO SCIENCES
Dox-Kz-50Doxycycline hyclateTrị trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmKBS-05CÔNG TY KAIZEN BIO SCIENCES
KZ-Core-10Tiamulin FumarateTrị viêm phế quản- phổi, viêm phổi, lỵ trên lợnKBS-06CÔNG TY KAIZEN BIO SCIENCES
KZ-Cep-20CephalexinTrị E.Coli, Salmonella, sổ mũi truyền nhiễm trên gia cầm , nhiễm trùng mô mềm trên trêu, bò, lợn, gia cầmKBS-07CÔNG TY KAIZEN BIO SCIENCES
HALQUINOL B.P 80Halquinol B.P 80Trị tiêu chảy trên heo, gia cầmKNI-01CÔNG TY KARNATAKA NUTRACEUTICALS INDIA LTD.
K-QuinolChlorohydroxyquinoline 98% (Halquinol B.P.80)Điều trị tiêu chảy trên heo và bệnh phân ướt, nấm diều trên gia cầmKNI-02CÔNG TY KARNATAKA NUTRACEUTICALS INDIA LTD.
Halquinol 60%HalquinolTrị tiêu chảy trên lợn, gia cầmMEPV-01CÔNG TY METRO EXPORTERS PVT LTD
Indocos-LTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầmIAT-01CÔNG TY INDO AMERICAN TECHNOLOGIES
Indox-TTDoxycycline hyclate; Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầmIAT-02CÔNG TY INDO AMERICAN TECHNOLOGIES
Indomox-CSAmoxycillin trihydrate; Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmIAT-04CÔNG TY INDO AMERICAN TECHNOLOGIES
IDO-Mox-50Amoxycillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmIAT-05CÔNG TY INDO AMERICAN TECHNOLOGIES
Idodox-20Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầmIAT-06CÔNG TY INDO AMERICAN TECHNOLOGIES
IAT-Quane-DSulphaquinoxaline sodium; Diaveridine HydrochlorideTrị cầu trùng, tụ huyết trùng trên gia cầmIAT-07CÔNG TY INDO AMERICAN TECHNOLOGIES
AT-25AmitrazTrị ve, ghẻ, bọ chét trên trâu, bò, heo, dê, cừuIHC-01CÔNG TY INTERNATIONAL HEALTH CARE LIMITED
Amox-50Amoxycillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và nhiễm trùng kế phát trên bê, nghé, lợn, gia cầmIHC-02CÔNG TY INTERNATIONAL HEALTH CARE LIMITED
Amox-CSAmoxycillin Trihydrate; Colistin SulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, heo, dê, cừu, gia cầmIHC-03CÔNG TY INTERNATIONAL HEALTH CARE LIMITED
I Dox-20Doxycycline HyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu bò, heo, dê, cừu, gia cầmIHC-04CÔNG TY INTERNATIONAL HEALTH CARE LIMITED
Tilsin-LTilmicosin PhosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, heo, gia cầmIHC-05CÔNG TY INTERNATIONAL HEALTH CARE LIMITED
Doxivet PowderDoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường ruột, đường hô hấp trên bê, nghé, heo, gia cầm.RLB-1CÔNG TY RENATA Ltd
Renamycin Soluble PowderOxytetracyclineTrị viêm màng hoạt dịch truyền nhiễm, bệnh cầu trùng viêm ruột trên bê, lợn, dê, cừu, gia cầm.RLB-2CÔNG TY RENATA Ltd
Cal-D-MagCalcium, Magnesium, Chlorocresol, Boric acidTrị giảm canxi, Magiê, gluco trong máu, chứng co giật, Ketosis, hỗ trợ giệt giun sán.RLB-3CÔNG TY RENATA Ltd
Catophos vet injectionButaphosphan, CyanocobalaminTrị rối loạn chức năng trao đổi chất, hỗ trợ sinh sản, bồi bổ cơ thể do làm việc quá sức, kiệt sức, tăng cơ bắp và sức khỏeRLB-4CÔNG TY RENATA Ltd
Renaquine 10% Powder vetFlumequineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiết niệu trên bê, nghé, lợn, dê, cừu, gia cầm.RLB-5CÔNG TY RENATA Ltd
Renamox 15% vetAmoxicillinTrị sổ mũi truyền nhiễm, THT, viêm ruột hoại tử, thương hàn trên bê, nghé, heo, gia cầm.RLB-6CÔNG TY RENATA Ltd
Renagard 45% Powder vetTiamulinTrị hô hấp mãn tính trên lợn, gia cầmRLB-7CÔNG TY RENATA Ltd
Enrocin Oral solutionEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, đường ruột, nhiễm trùng đường sinh dục trên bê, nghé, lợn, gia cầm.RLB-8CÔNG TY RENATA Ltd
Rena B+C PremixThiamine, Vit B2, C Calcium-D Pantothenate, Pyridoxine, Vit B12, Folic acid, Nicotinamide, D-BiotinTăng cường chức năng miễn dịch, thúc đẩy sự phát triển hệ thần kinhRLB-9CÔNG TY RENATA Ltd
CoxicureSulphaclozine sodium monohydrateTrị cầu trùng, thương hàn, tụ huyết trùng trên gia cầmRLB-10CÔNG TY RENATA Ltd
Vitaphos®Toldimphos sodium; Vitamin B12Kích thích miễn dịch trên trâu bò, ngựa, cừu, dê, heo, gàRLB-11CÔNG TY RENATA Ltd
Hemovit®Vitamin B1; B2; B3; B5; B6; B12; Fe; Coban; CuTrị bệnh thiếu sắt, thiếu máu, thiếu vitamin B-complex trên gia súc, gia cầmRLB-12CÔNG TY RENATA Ltd
B50-Vet InjectionThiamine HCL, Riboflavine Sodium Phosphate, Pyridoxine HCl, Nicotinamide, Cal-D- Pentothenate, Inositol, DL-Methionine, CyanocobalaminePhòng trị bệnh do thiếu vitamin, hồi phục sưc khỏe, rối loạn trao đổi chất trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, chó, mèo.SQP-01CÔNG TY SQUARE PHARMACEUTICALS LTD
Buphos-Vet InjectionButafosfan, Vitamin B12Tăng cường biến dưỡng, phục hồi sức khỏe trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.SQP-02CÔNG TY SQUARE PHARMACEUTICALS LTD
Enflox-Vet SolutionEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmSQP-03CÔNG TY SQUARE PHARMACEUTICALS LTD
Kop-Vet InjectionKetoprofenGiảm đau, hạ sốt, kháng viêm trên trâu, bò, ngựa, lợn.SQP-04CÔNG TY SQUARE PHARMACEUTICALS LTD
Moxacil-Vet PowderAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn hô hấp và tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầmSQP-05CÔNG TY SQUARE PHARMACEUTICALS LTD
Stiagen-Vet PowderTiamulinTrị nhiễm khuẩn, hô hấp, tiêu hóa, lỵ trên lợn, gia cầmSQP-06CÔNG TY SQUARE PHARMACEUTICALS LTD
Doxytin-Vet PowderDoxycycline, ColistinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, đường ruột trên bê, nghé, lợn, gia cầmSQP-07CÔNG TY SQUARE PHARMACEUTICALS LTD
Alvenax-15% DrenchAlbendazoleTrị ký sinh trùng như : giun tròn, sán lá gan, giun phổi trên gia súcSLP-1CÔNG TY STAR LABORATORIES
Almox-15% LA InjectionAmoxicillinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa, viêm vú, nhiễm trùng da và mô mềm gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin trên trâu, bò, dê cừu, lợn, chó, mèoSLP-2CÔNG TY STAR LABORATORIES
Ceriflox-10% InjectionEnrofloxacinTrị bệnh do E.coli, thương hàn, Mycoplasma spp, pneumonia spp trên trâu bò, dê cừu, lợn, gia cầm.SLP-3CÔNG TY STAR LABORATORIES
Gentalin-10 InjectionGentamicin sulphateTrị nhiễm trùng gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycine như: nhiễm trùng đường tiết niệu, sinh dục, đường hô hấp, đường tiêu hóa, da và mô, tử cung trên trâu bò, ngựa, bê nghé, dê, cừu, lợn, chó mèo và gia cầm.SLP-4CÔNG TY STAR LABORATORIES
Oxyline-20% PowderOxytetracycline HCLTrị CRD, viêm xoang, viêm mũi, viêm phổi trên lợn, gia cầmSLP-5CÔNG TY STAR LABORATORIES
Trisolizin InjectionSulphadiazine , TrimethoprimTrị viêm phổi, viêm phế quản, Salmonellosis, colibacillosis, viêm tử cung, viêm bàng quang, viêm da trên trâu, bò, lợn và gia cầmSLP-6CÔNG TY STAR LABORATORIES
Trisolizin Oral suspensionTrimethoprim, SulphadiazineTrị viêm phổi, viêm phế quản, Salmonellosis, colibacillosis, viêm tử cung, viêm bàng quang, viêm da trên trâu bò, lợn và gia cầmSLP-7CÔNG TY STAR LABORATORIES
Tylomac-20 InjectionTylosin TartrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, kiết lỵ, viêm khớp, viêm vú, viêm nội mạc tử cung trên trâu, bò, dê cừu, lợn, chó mèo, gia cầmSLP-8CÔNG TY STAR LABORATORIES
Amoxinal LA 15%AmoxycillinTrị viêm nhiễm đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ACP-1CÔNG TY ALINA COMBINE PHARMACEUTICALS
ColimoxAmoxicillin trihydrate, Colistin sulphateTrị viêm phổi ,tiêu chảy, viêm nội mạc tử cung, viêm vú, viêm ruột trên bê, nghé, heo.ACP-2CÔNG TY ALINA COMBINE PHARMACEUTICALS
Colistin SColistin sulphateTrị viêm nhiễm đường tiêu hóa, hô hấp trên gia súc, gia cầmACP-3CÔNG TY ALINA COMBINE PHARMACEUTICALS
Doctyl WSTylosin Tartrate. Doxycycline HClTrị viêm nhiễm đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ACP-4CÔNG TY ALINA COMBINE PHARMACEUTICALS
Diox WSDiaveridine, Sulphaquinoxaline sodium, Vitamin A,K3, CTrị cầu trùng manh tràng, cầu trùng ruột non trên gia cầmACP-5CÔNG TY ALINA COMBINE PHARMACEUTICALS
DixalineDiaverdine, Sulphaquinoxaline sodium, Vitamin A, K3Trị cầu trùng manh tràng, cầu trùng ruột non trên gia cầm.ACP-6CÔNG TY ALINA COMBINE PHARMACEUTICALS
Dixaline PlusDiaverdine, Sulphaquinoxaline sodium, Vitamin A, K3Trị cầu trùng manh tràng, cầu trùng ruột non trên gia cầm.ACP-7CÔNG TY ALINA COMBINE PHARMACEUTICALS
Tilcosin injectionTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò cừuSPP-1CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Tilcosin solutionTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên bê, nghé, lợn, gia cầmSPP-2CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Ketoject injectionKetoprofenGiảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa, heoSPP-3CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Oxy-LA InjectionOxytetracyclinTrị viêm ruột, viêm phổi, tiêu chảy, viêm vú, viêm tử cung, viêm tai giữa, viêm phúc mạc, CRD, viêm phế quản trên trâu, bò, dê, cừu, gia cầm.SPP-4CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Coxiril plus solutionToltrazurilTrị cầu trùng trên giàSPP-5CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Enroxsel-20 Oral solutionEnrofloxacinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin trên bê, nghé, heo, gia cầm.SPP-6CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Neflox solutionFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp, thương hàn, phó thương hàn trên bê, nghé, heo, gia cầm.SPP-7CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Duasol injectionOxytetracycline Dihydrate, Flunixin MeglumineTrị bệnh đường hô hấp, xuất huyết, nhiễm trùng huyết, viêm ruột, viêm vú.SPP-8CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Tydoxin water soluble powderTylosin Tartrate, Doxycycline HCLTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầm.SPP-9CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Colimoxin powderAmoxycillin trihydrate, Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, niệu, sinh dục trên gia súc, gia cầm.SPP-10CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Hepacare solutionL-Carnitine, Betain, Inositol, Choline Chloride, Sorbitol, Magnesium sulphateTrị rối loạn chức năng gan, thận, rối loạn trao đổi chất, độc tố, nấm mốc trên gia cầm.SPP-11CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Licospira injectionSpiramycin adipate, Lincomycin HCLTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng mô mềm, viêm ruột, viêm vú, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, gia cầm.SPP-12CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Neflox injectionFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn và gia cầmSPP-13CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
Seldox powderDoxycycline HCLTrị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, bê, nghé, dê, cừu, gia cầmSPP-14CÔNG TY SELMORE PHARMACEUTIALS (PVT) LTD
BIO FLOR 23% LIQUIDFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gàBLP-01CÔNG TY BIO-LABS PVT LTD
BIO TYLODOX LIQUIDTylosin tartrate; Doxycycline HClTrị nhiễm trùng đường ruột, đường hô hấp trên gia cầmBLP-02CÔNG TY BIO-LABS PVT LTD
ANZAH-MOXAmoxicillin; Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường ruột, đường hô hấp trên gàBLP-03CÔNG TY BIO-LABS PVT LTD
TRINEX InjectionTrimethoprim, SulfadiazineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, mắt, tai, miệng, chân, viêm vú trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, ngựaWPP-01CÔNG TY WIMITS PHARMACEUTICALS PVT LTD
TYLOMIT – G InjectionTylosin tartrate, Gentamicin sulphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng huyết, viêm dạ dày, viêm ruột, phó thương hàn, tiêu chảy trên heo con, viêm khớp và viêm vú ở trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèoWPP-02CÔNG TY WIMITS PHARMACEUTICALS PVT LTD
Nugmentan InjectionAmoxicillin Trihydrate, Clavulanic AcidTrị nhiễm trùng hô hấp, niệu, da, mô mềm trên trâu, bò, cừu, chó, mèo, lợnNLP-01CÔNG TY NAWAN LABORATORIES PRIVATE LIMITED
DOXYWAN-50 POWDERDoxycycline hyclateTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gà.NLP-02CÔNG TY NAWAN LABORATORIES PRIVATE LIMITED
Colimox PowderAmoxicilline sodiumTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, da trên bê, nghé, cừu, dê, lợn, gia cầmNLP-03CÔNG TY NAWAN LABORATORIES PRIVATE LIMITED
AMOVET L.A InjectionAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng hô hấp, tiết niệu, sinh dục, da, mô mềm trên trâu, bò, cừu, lợn, chó, mèo.NLP-04CÔNG TY NAWAN LABORATORIES PRIVATE LIMITED
COLIMOX InjectionAmoxicillin trihydrate Colistin sulphate.Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, da trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn.NLP-05CÔNG TY NAWAN LABORATORIES PRIVATE LIMITED
TYLOWAN 20 InjectionTylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm tử cung, viêm khớp trên trâu, bò, lợn.NLP-06CÔNG TY NAWAN LABORATORIES PRIVATE LIMITED
AmoxicilinAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.CCP-5CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Doxin-200 W.SDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.CCP-6CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Sulpyrin 50% InjectionMetamizole sodium monohydrate (Sulpyrin)Hạ sốt, giảm đau, kháng viêm trên trâu, bò, lợn, chóCCP-7CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Enroxacin Injection 10%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa viêm vú cấp tính, nhiễm trùng huyết, viêm khớp cấp tính trên trâu, bò, heo.CCP-8CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Floricin-300 InjectionFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heo.CCP-9CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Iodiper SolutionPovidone Iodine, GlycerinSát trùng da và niêm mạc gia cầm, heo, bò, ngựa, chó, mèo.CCP-10CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Ivermectin InjectionIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo.CCP-11CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Tiacosin 250Tilmicosin phosphateTrị đường hô hấp trên gia cầm, heo.CCP-12CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Toltracox Solution 2.5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên gà, gà tây.CCP-13CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Toltracox Oral Suspension 5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên heo conCCP-14CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Amoxicillin-150 InjectionAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm khuẩn thứ phát trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmCCP-15CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Flumeizole 5%FlubendazoleTrị giun sán trên lợn, gia cầmCCP-16CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Cotusin Injection 150Lincomycin hydrochloric monohydrate; Spectinomycin sulfate tetrahydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng da trên lợn, chó, gà và gà tâyCCP-17CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Erythromycin W.S PowderErythromycin thiocyanateTrị bệnh hô hấp mãn tính, sổ mũi truyền nhiễm trên gàCCP-18CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Trimerin Oral Suspension 48% “Vet.Use”Sulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp,tiêu hóa trên lợn, gia cầmCCP-19CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Tylosin W.S Powder “Vet.Use”Tylosin tartateTrị nhiễm khuẩn hô hấp mãn tính trên gàCCP-20CÔNG TY CHINA CHEMICAL & PHARMACEUTICAL
Florted 20 powderFlorfenicolTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra cho gia súc, gia cầm.KCPT-6CÔNG TY KASHIN MEDICINES CO., LTD
Florted Oral Solution 10%FlorfenicolTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra cho gia súc, gia cầm.KMC-1CÔNG TY KASHIN MEDICINES CO., LTD
Tiamulin Powder 20%Tiamulin hydrogen fumarateHeo: Trị hồng lỵ Brachyspira hyodysenteriae, kết hợp với Fusobacterium và bacteroides spp., bệnh viêm phổi.Gia cầm: Trị bệnh do Mycoplasma spp gây ra.KCPT-12CÔNG TY KASHIN MEDICINES CO., LTD
Oxy-200OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm.KMC-2CÔNG TY KASHIN MEDICINES CO., LTD
FluverminFlubendazoleTrị giun, sán trên gia súc, gia cầmKMC-3CÔNG TY KASHIN MEDICINES CO., LTD
Bestaquam-SDidecyl dimethyl amonium bromideThuốc sát trùng dụng cụ chăn nuôiCBL-2CÔNG TY CHINA BESTAR LABORATORIES
BIO-L TCHCTissue culture Hog Cholera LPC-PRK virusPhòng bệnh dịch tả lợnFBI-1CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L ND LASOTANDV Lasota strainPhòng bệnh Newcastle trên gàFBI-2CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND 0.1Inactivated NDV Ishi strainPhòng bệnh Newcastle trên gàFBI-3CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IB-EDS SATOInactivated ND Sato strain, Inactivated IB 41 strain, Inactivated EDS TS strainPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm và giảm đẻ trên gàFBI-4CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS APPA. pleuropneumoniae Type 1; A. pleuropneumoniae Type 5Phòng bệnh viêm màng phổi và viêm phổi ở lợnFBI-5CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IB-IC 0.25Inactivated ND Ishi-I viral, Inactivated IB M-41 strain viral, Inactivated IC TS-A, C Bacterial viralPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản và Coryza trên gàFBI-6CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS AR-PM GELBordetella bronchiseptica, Pasteurella multocida serotype A, Pasteurella multocida serotype DPhòng bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm trên lợnFBI-7CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L ND-IBVirus Newcastle chủng B1, IB chủng H120 đông khôPhòng bệnh Newcastle (ND), viêm phế quản truyền nhiễm (IB) trên gàFBI-8CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
Biofors Fowl cholera InactivatedPasteurella multocida chủng TSPhòng bệnh Tụ huyết trùng trên gà.FBI-9CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
Biofors ND-IC-MG® Inactivated Oil vaccineH. paragallinarum serotype A, C; Newcastle chủng Ishi-I; M. Gallisepticum chủng YL-IPhòng bệnh Coryza(bệnh phù đầu gà hay bệnh viêm mũi truyền nhiễm type A, C), Newcastle và CRD trên gà.FBI-10CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L FPFowl Pox virus, chủng TSPhòng bệnh đậu trên gà.FBI-11CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L IBDInfectious Bursa Disease virus TS StrainPhòng bệnh Gumboro trên gàFBI-12CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND LASOTA 0.25Inactivated ND virus, Lasota strainPhòng bệnh ND trên gàFBI-13CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IB 0.25ND Ishi-I strain; IB, strain M41, TS-I, TS-IIPhòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gàFBI-14CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IC GEL ISHII 0.5ND Ishi-I strain,IC- A Inactivated bacteria TS stain, IC- C Inactivated bacteria TS stain,Phòng bệnh Coryza (type A ,C) và bệnh Newcastle trên gàFBI-15CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L PRPsedorabies virus ( Bartha strain- Netherlands)Phòng bệnh giả dại trên lợn.FBI-16CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L JEJapanese Encephalitis virus ( TS strain)Phòng bệnh viêm não Nhật Bản trên lợn.FBI-17CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IC-FC 0.25Avibacterium paragallinarum type A, C; Newcastle virus IshiI strain; Inactivated Fowl Cholera P.multocida serotype 1:APhòng bệnh Newcastle, bệnh phù đầu gà do vi khuẩn Avibacterum paragallinarum type A,C, bệnh tụ huyết trùng do vi khuẩn Pasteurella multocida gây ra trên gà.FBI-18CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IBD 0.25ND Lasota Strain; IBD virusPhòng bệnh Newcastle và Gumboro trên gà.FBI-19CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IB-IBD 0.25ND Lasota strain; IB M-41 Strain; IB TS-1 Strain; IB TS-2 Strain; IBD virusPhòng bệnh Newcastle, viêm phổi truyền nhiễm và Gumboro trên gà.FBI-20CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IB-IC-EDS 0.5ND virus , Sato strain; Infectious Bronchities virus, M41 strain; Egg Drop Synrome-76 virus; Avibacterium paragallinarum type A, CPhòng bệnh Newcastle, bệnh phù đầu gà do vi khuẩn Avibacterum paragallinarum type A,C, bệnh viêm phế quản truyền nmhiễm do virus infectious bronchitis (IB), hội chứng giảm đẻ (EDS ) trên gàFBI-21CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOAb DHV-IgYDuck Hepatitis Virus Antibodies Virus NeutralizationPhòng ngừa và trị bệnh viêm gan vịt cho vịt, nganFBI-22CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS ND-IC ISHII 0.25Newcastle Disease virus Ishi-I strain, Avibacterium paragallinarum IC-A serotype; Avibacterium paragallinarum IC-C serotypePhòng bệnh Coryza ( type A, C), bệnh Newcastle trên gàFBI-23CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS RA GELRiemerella anatipestifer serotype 2Phòng ngừa bệnh bại huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên vịtFBI-24CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIOFORS SPPPorcine Parvo virus 90HS-SKPhòng bệnh do Parvovirus gây ra trên lợnFBI-25CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L IB-NAvian Infectious bronchitis virus TW I; II strainPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB) trên gàFBI-26CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
Biofors FC GEL 0.25 SUBPasteurella multocida TS strain; tái tổ hợp Pasteurella Lipoprotein E( PlpE)Phòng bệnh tụ huyết trùng gà, vịtFBI-27CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
BIO-L ILTInfectious Laryngotracheitis virusPhòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm trên gàFBI-28CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
Biofors-ND-IB-IC-MG 0.25Virus Newcastle chủng Lasota, Infectious bronchitis chủng TSI; TSII; M41, Avibacterium paragallinarum serotype A; C, Mycoplasma gallisepticum chủng YL-1Phòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm, CRD, Coryza trên gàFBI-29CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
Biofors ND-IB-EDS V5Newcastle chủng Lasota; Infectious Bronchitis chủng M41; TSI; TS II ; Egg Drop Syndrome virusPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm và hội chứng giảm đẻ trên gà.FBI-30CÔNG TY FORMOSA BIOMEDICAL
Suigen® HCVirus dịch tả lợn, chủng LPC-CN nhược độcPhòng bệnh dịch tả heo.KBP-1CÔNG TY SBC VIRBAC BIOTECH CO., LTD
Suigen® APP + PMA. pleuropneumoniae type 1; 2, 5 Pasteurella multocida type DPhòng bệnh viêm phổi-màng phổi và tụ huyết trùng lợnKBP-2CÔNG TY SBC VIRBAC BIOTECH CO., LTD
Suigen Aujeszky MLVAttenuated live Aujeszky’s disease virus, PRV (LC) strain, TK and gE negative (TK-/ gE-)”Phòng bệnh Aujeszky trên heo.SBC-01CÔNG TY SBC VIRBAC BIOTECH CO., LTD
COMBAXBacillus subtilisPhòng ngừa bệnh đường ruột, rối loạn tiêu hóa.BTT-01CÔNG TY BION TECH INC
GermcideGlutaraldehyde, Dimethyl CoCo Benzyl Ammonium ChlorideSát trùng chuồng trại, trang thiết bị chăn nuôiPBF-01CÔNG TY PANION & BF BIOTECH INC
AnteweakPotassium sulphate triple saltSát trùng chuồng trại, trang thiết bị chăn nuôiPBF-02CÔNG TY PANION & BF BIOTECH INC
Amocin Y-50 "S.T."Amoxicillin trihydratTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmSTA-01CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Amocin Y-20 Soluble powderAmoxicillin trihydratTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmSTA-02CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Simesui-200 Liquid "S.T."Doxycycline hyclateTrị bệnh CRD, tả, sổ mũi, Staphylococcus spp, E.coli trên gia cầm.STA-03CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Florotech-100 Liquid "S.T."FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn và gia cầm.STA-04CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Tilmicom-250 Liquid "S.T."Tilmicosin PhosphateTrị bệnh đường hô hấp trên bê, lợn, gia cầm.STA-05CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Amocin-150 L.A. Injection ”S.T.”Amoxicillin trihydratTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, niệu sinh dục, da, mô mềm, nhiễm trùng sau phẫu thuật trên trâu bò, dê, cừu, chó, mèo.STA-06CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Ivermex-10 Injection “S.T.”IvermectinTrị giun, chấy, rận, ghẻ trên trâu, bò, ngựa và heo.STA-07CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Lunaizer sterile powder ”S.T.”Ceftiofur sodiumTrị các bệnh đường hô hấp, tiết niệu, thối móng cấp tính, E.coli trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, gia cầmSTA-08CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Lincomycin-300 Injection “S.T.”Lincomycin hydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, da, mô mềm, viêm tai, viêm màng não, xương, khớp, áp xe ở gia súc, lợn, chó, mèo, gia cầmSTA-09CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Penimy-S LA injection “S.T.”Procaine penicillin G, Dihydrostreptomycin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm tử cung, viêm vú, viêm tủy xương, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn huyết, viêm bàng quang ở ngựa, trâu, bò, lợn, ngựa con, bê, cừu, dê.STA-10CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Vitaplus-ADE injection “S.T.”Retionl Palmitate, Cholecalciferol, Tocopherol AcetateTrị các bệnh liên quan đến sự thiếu hụt các vitamin A, D3, E, còi xương, loãng xương ở trâu, bò, ngựa, lợn, bê, dê, cừu, thỏ.STA-11CÔNG TY SINTONG ANIMAL PHARMACEUTICAL CO., LTD
Canbisu InjectionIvermectinTrị nội ngoại ký sinh trùng trên heo.YSPM-53CÔNG TY YUNGSHIN PHARMACEUTICAL INDUSTRIAL CO., LTD
Enflosin InjectionEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, heo.YSPM-54CÔNG TY YUNGSHIN PHARMACEUTICAL INDUSTRIAL CO., LTD
FULTOLINE Injection dạng tiêmTolfenamic acidHạ sốt, giảm đau, kháng viêm trên trâu, bò, heoYSPM-55CÔNG TY YUNGSHIN PHARMACEUTICAL INDUSTRIAL CO., LTD
Grantlife injection 5%CeftiofurTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, heo.YSPM-52CÔNG TY JUILY PHARMACEUTICAL CO.,LTD
ColillinAmpicillin Sodium, Colistin sulphateTrị bệnh E.Coli, tiêu chảy, phế cầu khuẩn, viêm phế quản trên lợn và gàSHP-01CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Damesu 200Tilmicosin PhosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnSHP-02CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Fulicone 100FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmSHP-03CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Fulicone 300FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.SHP-04CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Giuse OS200Doxycyclin hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm đa khớp trên lợn, gà và gà tâySHP-05CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher AMXAmoxycillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng da, viêm khớp, viêm vú trên trâu, bò, dê, cừu, lợnSHP-06CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher FuFlunixinKháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa, lợnSHP-07CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher QuinCefquinome sulphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm da, móng trên trâu, bò, dê, cừu, lợnSHP-08CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
SumazinmycinLincomycin HCl; Spectinomycin HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng vết thương, nhiễm trùng huyết, viêm amidan trên lợn, chó.SHP-09CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher ZaperAzaperoneThuốc an thần, tiền mê, phòng chống stress trên heo.SHP-10CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Giuse-200Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, gia cầmSHP-11CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher® FurCetiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm tử cung, thối móng trên trâu, bò, lợnSHP-12CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Actisentin TSSulfamethoxazole; TrimethoprimTrị viêm phổi, viêm ruột, nhiễm khuẩn đường tiết niệu trên lợn; nhiễm khuẩn huyết do E.Coli, bệnh bạch lỵ, thương hàn gà, tụ huyết trùng trên gàSHP-13CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Dacholin TToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmSHP-14CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher TolTolfenamic acidKháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, lợnSHP-15CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
ZicorinSulfachloropyrazine NaTrị tụ huyết trùng, viêm mũi, kiết lỵ, viêm ruột, bạch cầu, thương hàn, coryza, cầu trùng trên gia cầmSHP-16CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Damesu 250Tilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, gia cầmSHP-17CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Silingjec INJCeftiofur sodiumTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, dê, cừu chóSHP-18CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
“SH” Amoxicicllin 500Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát trên bê, nghé, lợn, gia cầm.SHP-19CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher® Zone ỊnectionIvermectinTrị nôi, ngoại ký sinh trùng như giun, rận, ve trên lợnSHP-20CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
Nasher®EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng máu, viêm teo xoang mũi, hội chứng MMA, nhiễm khuẩn thứ phát trên trâu, bò, lợnSHP-21CÔNG TY SAN HEH PHARMACEUTICAL CORPORATION STSP BRANCH
ATGARDIvermectinTrị giun, chấy, rận, ve ghẻ trên lợnJBC-01CÔNG TY JUILY PHARMACEUTICAL CO., LTD
HalfenHalquinolTrị tiêu chảy trên lợn và gia cầmJBC-02CÔNG TY JUILY PHARMACEUTICAL CO., LTD
TiltronTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợnJBC-03CÔNG TY JUILY PHARMACEUTICAL CO., LTD
Medivac ND LasotaND chủng virus La SotaPhòng bệnh NewcastleMDI-01CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac Gumboro BIBD chủng virus D22Phòng bệnh GumboroMDI-02CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac Coryza BHaemophylus paragallinarum W chủng strain và ModestoPhòng bệnh CoryzaMDI-03CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac Coryza THaemophylus paragallinarum W, chủng Spross và ModestoPhòng bệnh CoryzaMDI-04CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ILTVaccin ILT chủng virus A 96Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễmMDI-05CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac PoxFowl Pox virus M-92 strainPhòng bệnh đậu gàMDI-06CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND EmulsionNewcastle virus, chủng LasotaPhòng bệnh NewcastleMDI-07CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND Hitchner B1Vaccin Newcastle chủng Hitchner B1 strainPhòng bệnh NewcastleMDI-08CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND clone 45Vaccin Newcastle chủng virus Clone 45Phòng bệnh NewcastleMDI-09CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND-IBVaccin Newcastle chủng virus Clone 45 và IB virus H-120 MassachusettsPhòng bệnh Newcastle và bệnh viêm phế quản truyền nhiễmMDI-10CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac Gumboro AVaccin IBD chủng virus Cheville (1/68)Phòng bệnh GumboroMDI-11CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND-EDS EmulsionVaccin Newcastle chủng La Sota , Adenovirus 127 Mc FerranPhòng bệnh Newcastle và hội chứng giảm đẻMDI-12CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac IB H–120Vaccin IB chủng virus H-120 MassachusettsPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễmMDI-13CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac IB H–52Vaccin IB chủng virus H-52 MassachusettsPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễmMDI-14CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
SulfamixSulfadimethyl, PyrimidineTrị bệnh cầu trùng, CRD, thương hàn, E.coliMDI-15CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Neo meditril-IEnrofloxacinePhòng trị CRD, E.coli, Salmonella, CoryzaMDI-16CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Vitamin B Kompleks InjectionVitamin B1, B2, B6, và các vitamin khácPhòng các bệnh do thiếu vitamin nhóm B gây raMDI-18CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Vermyzin SBKPiperazine citrateTảygiun cho trâu, bò, lợn, ngựaMDI-19CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
VermixonPiperazine hexahydrateTảy giun cho trâu, bò, lợn, ngựaMDI-20CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
CoxyNa Sulfaquinoxaline, Vitamin A, K3Phòng và trị bệnh cầu trùngMDI-21CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Trimezyn-STrimethosol, Sodium sufadiazinPhòng, trị Coryza, CRD, thương hàn, E.coli, Bạch lỵMDI-22CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
AmpicolAmpicilline, Colistin sulfatePhòng, trị E.coli, CRD, thương hàn, bệnh kế phát GumboroMDI-23CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
KanaminKanamycin acid sulphateTrị CRD, Thương hàn, StaphylococcusMDI-25CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
SulpigSulfadimethyl PyrimidineTiêu chảy lợn, viêm phổi, các bệnh nhiễm khuẩn trên lợnMDI-26CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
TysinolTylosin tartrateTrị bệnh viêm phổi do Mycoplasma, lỵ heo, viêm khớp, viêm vú, lepto.MDI-28CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Ferdex PlusSắt , vitamin B12, B6Phòng bệnh thiếu máu trên lợnMDI-29CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medoxy-L InjOxytetracycline HCl, Lidocaine HClTrị CRD, thương hàn, viêm phổi, nhiễm trùng máuMDI-30CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
KoleridinOxytetracycline, Neomycin sulfate, Menadion Na-bisulfite (Vitamin K3)Trị bệnh Coryza, CRD, tiêu chảy do E.coli, thương hànMDI-32CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
TherapyOxytetracycline HCl, AmproliumTrị cầu trùng, thương hàn, CoryzaMDI-36CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Respiratrek InjSulphamethoxazole, TrimethoprimTrị CRD, E.coliMDI-37CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Vitamin B12 InjCyanocobalaminePhòng bệnh thiếu máu, duy trì tốc độ tăng trưởng của gia súcMDI-38CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Ferdex 100Sắt (Fe)Phòng chứng thiếu máu do thiếu sắt trên lợnMDI-39CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Egg StimulantOxytetracycline HCl, Vitamin A, B1, B2, B6, B12, D3, E, K3, Ca-D-pantothenateTăng tỷ lệ đẻ, cải thiện chỉ số tiêu tốn thức ănMDI-41CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
FormadesFormalin, Glutaraldehyde, Benzalkonium chlorideThuốc sát trùng chuồng trạiMDI-42CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
AntisepIodine, Potassium iodideThuốc sát trùng chuồng trạiMDI-43CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medoxy-LA (20% inj)OxytetracyclinePhòng trị bệnh viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, tiêu chảyMDI-44CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Antikoksi (liquid)Sulfaquinoxaline Sodium, PyrimethamineTrị cầu trùng gia súc, gia cầmMDI-45CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Vita Stress (powder)Vitamin A, B1, B2, B6, B12, C, E, PP, Mg, P, CaChống stress, cung cấp vitamin và điện giảiMDI-46CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac Gumboro EmulsionGumboro virusPhòng bệnh GumboroMDI-47CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND-EDS-IB EmulsionNewcastle virus lasota strain, Infectious bronchitis virus mass 41 strain, Avian adeno virus 127 Mc FerranPhòng bệnh Newcastle, hội chứng giảm đẻ và viêm phế quản truyền nhiễm gia cầmMDI-48CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND-IB-IBD EmulsionNewcastle virus, Infectious bronchitis virus, Infectious Bursal Disease virusPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm và bệnh Gumboro ở gia cầmMDI-49CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
DoxytinDoxycycline HCLPhòng, trị CRD, bệnh do coliMDI-50CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
MedisepCetyl pyridinium chloride, Cetyl trimethyl chloride, Benzakonium chlorideThuốc sát trùng dụng cụ, chuồng trại chăn nuôiMDI-51CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Meditril-LNorfloxacinPhòng trị CRD, bệnh do coli,…MDI-52CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Wormectin injectionIvermectinPhòng và trị nội ngoại ký sinh trùng.MDI-53CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
AD3E InjectionVitamin A, D3, EPhòng, trị bệnh do thiếu vitamin A, D3, EMDI-54CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND-IB EmulsionInactivated virus Lasota strain, Inactivated infectious bronchitis virus Massachusetts 41 strainPhòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gàMDI-55CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
AmoxitinAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị Coryza, Colibacillosis, SalmonellosisMDI-56CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Neo MeditrilEnrofloxacinTrị viêm dạ dày-ruột, viêm đường hô hấp và tiết niệu trên gia cầmMDI-57CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Kalsium boroglukonat injCalcium gluconate, Boric acidTrị chứng hạ canxi huyết cho gia súc.MDI-58CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac AIVirus cúm, type H5N1Phòng bệnh cúm trên gà do virus cúm A/H5N1.MDI-59CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
ColiquinFlumequinTrị bệnh do E.coli, Salmonella, Tụ huyết trùng trên gia cầm.MDI-60CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Neo Antisep new formulaPovidione IodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, lò ấp.MDI-61CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Larutan Dapar (Diluent)Potassium chloride, Sodium chlorideDung môi pha vắc xin.MDI-62CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
ToltradexToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmMDI-63CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND G7B EmulsionVirus Newcastle chủng MD15Chỉ định phòng bệnh Newcastle trên gia cầm.MDI-64CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND-Gumboro emulsionvirus Newcastle chủng Lasota và (IBD / Gumboro) Winterfield 2512Phòng bệnh Newcastle và Gumboro trên gia cầmMDI-65CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Medivac ND-Coryza EmulsionVirus Newcastle, chủng La Sota; Avibacterium paragallinarum chủng W, Spross, ModestoPhòng bệnh Newcastle, Coryza trên gàMDI-66CÔNG TY PT. MEDION FARMA JAYA
Vaksimune ND HV IBVi rút ND chủng Ulster, Vi rút IB chủng H120Phòng bệnh Newcastle chủng Ulster, viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120 trên gàVID-01CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune Coryza LEH. paragallinarum type huyết thanh A, B, CPhòng bệnh sổ mũi truyền nhiễm (Coryza do H. paragallinarum) trên gàVID-02CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune ND IBplus EDSVi rút Newcastle, chủng Lasota; Vi rút IB, chủng Massachusette; Vi rút IB, chủng B003; Vi rút IB, chủng B004; Vi rút EDS76, chủng E001Phòng bệnh Newcastle (ND), Viêm phế quản truyền nhiễm (IB) và Hội chứng giảm đẻ trứng (EDS) trên gà.VID-03CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune ND Inaktif 0.1Vi rút NewcastlePhòng bệnh Newcastle trên gà đẻ trứngVID-04CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune ND HVVi rút ND chủng UlsterPhòng bệnh Newcastle trên gà.VID-05CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune POXVi rút Đậu gà, chủng BeaudettePhòng bệnh Đậu (Fowl Pox) chủng Beaudette trên gàVID-06CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune ND InaktifVi rút NewcastlePhòng bệnh Newcastle trên gà thịt, gà đẻ trứng và gà giốngVID-07CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune IBD DVi rút IBD chủng LZD 228Phòng bệnh Gumboro (IBD) trên gàVID-08CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune IBD MVi rút IBD chủng MoulthropPhòng bệnh Gumboro (IBD) chủng Moulthrop trên gàVID-09CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune Clone IBVi rút ND chủng Clone, Vi rút IB chủng H120Phòng bệnh Newcastle, chủng Clone và bệnh Viêm phế quản truyên nhiễm chủng H120 trên gà.VID-10CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune ILTVi rút Infectious Laryngotracheitis, chủng HudsonPhòng bệnh Viêm thanh khí quản truyền nhiễm trên gàVID-11CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
Vaksimune ND L InaktifVirus Newcastle chủng Genotype VII N018Phòng bệnh Newcastle trên gàVID-12CÔNG TY PT. VAKSINDO SATWA NUSANTARA
AMOXICILLIN Soluble PowderAmoxicillin trihydrateĐiều trị bệnh do nhiễm E. coli, thương hàn, viêm màng não.YSPM-2CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
LINCOMYCIN-300 InjectionLincomycin HClĐiều trị nhiễm trùng do vi khuẩn Gr(+), viêm phổi, viêm phế quản, viêm màng nãoYSPM-12CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
DEXON InjectionDexamethasone-21 phosphate sodiumĐiều trị dị ứng, chàm, bỏng, phù, viêm da, viêm khớp cấp, vú cấp, và viêm phổiYSPM-14CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
SHINCORT InjectionTriamcinolone acetonideĐiều trị viêm khớp, viêm da, viêm phổi và viêm phế quảnYSPM-15CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
KISTOCIN InjectionOxytocinTăng co bóp tử cungYSPM-16CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
LOVER InjectionChorionic gonadotrophin, Oestradiol benzoateTrị chứng không rụng trứng, rối loạn chức năng buồng trứngYSPM-17CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
HEROMIN B12 InjectionCyanocobalamin, D-Panthenol, DextrosePhòng trị chứng thiếu máu, dinh dưỡng kém, rối loạn chuyển hoáYSPM-18CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
ENLIN-22 InjectionSulfamonomethoxine, Trimethoprim, DexamethasoneTrị viêm phế quản, viêm phổi, viêm thanh quản, viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm vú..YSPM-19CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
COUGHLIN InjectionSulpyrine, Dl-Methyl Ephedrine, Chlorpheniramine MaleateĐiều trị viêm phổi lợnYSPM-21CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
SULPYRINE 25% InjectionSulpyrineĐiều trị sốt ở lợnYSPM-22CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
CefadroxilCefadroxilĐiều trị bệnh do vi khuẩn Gr(-), Gr(+) gây ra.YSPM-28CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
Amoxicillin 50% Soluble PowderAmoxycillineTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phế quản, nhiễm trùng máu trên heo, gà.YSPM-30CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
Amoxicillin 50% Premix PowderAmoxicillinTrị viêm phổi, tiêu chảy trên gia cầmYSPM-33CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
Amoxicillin 20% soluble powderAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm.YSPM-39CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
Cephan 50 powderCephalexinTrị bệnh hô hấp, tiêu hóa trên heo, gia cầm.YSPM-44CÔNG TY Y.S.P INDUSTRIES (M) SDN. BHD
TM 200OxytetracyclinE-coli, thương hàn, viêm phổi, THTPBAM-01CÔNG TY PHIBRO ANIMAL HEALTH
Coxistac 12%SalinomycinPhòng bệnh cầu trùngPBAM-02CÔNG TY PHIBRO ANIMAL HEALTH
Stafac 50VirginamycinPhòng tiêu chảyPBAM-03CÔNG TY PHIBRO ANIMAL HEALTH
Stafac 500VirginamycinPhòng tiêu chảyPBAM-04CÔNG TY PHIBRO ANIMAL HEALTH
Tri-SQSulfaquinoxaline, TrimethoprimTrị cầu trùng trên gia cầm.PPM-1CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Toricox-25ToltrazurilTrị cầu trùng trên gàPPM-2CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Porcox-5ToltrazurilTrị cầu trùng trên lợn con.PPM-3CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Florgen-100 (Oral Solution)FlorfenicolTrị hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gà.PPM-4CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Enrox-100EnrofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, đường tiêu hóa trên gia cầmPPM-5CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Isotyl-250TilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên gà.PPM-6CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Septidin-10%Povidone IodineSát trùng da và vết thương.PPM-7CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Trimeto-480Sulphadiazine, TrimethoprimTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp, thối móng trên lợn, gia cầm.PPM-8CÔNG TY PAHANG PHARMACY SDN.BHD
Micosol 25% SolutionTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmRPM-1CÔNG TY RANGE PHARMA
MicrocideGlutaraldehyde, dimethyl coco benzyl ammonium chlorideThuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụRPM-2CÔNG TY RANGE PHARMA
Quinovet 10% injectionEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và dạ dày ruột, nhiễm khuẩn thứ phát trên trâu, bò, lợnRPM-3CÔNG TY RANGE PHARMA
Moxi LA 15% injectionAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày ruột trên trâu, bò, cừu, lợnRPM-4CÔNG TY RANGE PHARMA
Quinosol 20% SolutionEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmRPM-5CÔNG TY RANGE PHARMA
Aviacox 2,5% SolutionToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùngRPM-6CÔNG TY RANGE PHARMA
Trimetovet 24% InjectionSulfadiazine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn.RPM-7CÔNG TY RANGE PHARMA
Seftiovet 5% InjectionCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.RPM-8CÔNG TY RANGE PHARMA
Taikocin 30% InjectionFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.RPM-9CÔNG TY RANGE PHARMA
ES-Moxi GranulesAmoxicillin trihydrate,Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên lợn, gia cầm.RPM-10CÔNG TY RANGE PHARMA
Taikosol 10% SolutionFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên gà.RPM-11CÔNG TY RANGE PHARMA
Tridiasol 48% SuspensionSulphadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầm.RPM-12CÔNG TY RANGE PHARMA
Tolcid 4% InjectionTolfenamicChống viêm, hạ sốt, giảm đau trên trâu, bò, heo.RPM-13CÔNG TY RANGE PHARMA
Linco ActinLincomycine (HCl), Spectinomycin (Sulfate)Trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê non, cừu non, heo, gà.RPM-14CÔNG TY RANGE PHARMA
Doxsure 50% PowderDoxycycline (HCl)Trị hen gà (CRD) trên gà; nhiễm khuẩn hô hấp, tụ huyết trùng trên heo.RPM-15CÔNG TY RANGE PHARMA
Doxy-50 water Soluble PowderDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.NPM-01CÔNG TY NAM PHARMA SDN BHD
N-20%NorfloxacinTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên lợn, gia cầm.NPM-02CÔNG TY NAM PHARMA SDN BHD
SulpatrimSulfadiazine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên lợn, gia cầm.NPM-03CÔNG TY NAM PHARMA SDN BHD
T-Z 2,5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầm.NPM-04CÔNG TY NAM PHARMA SDN BHD
SuperstaSulfadiazine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầm.NPM-05CÔNG TY NAM PHARMA SDN BHD
UNIMOX FORTEAmoxicillinTrị bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin.UPM-01CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIDOX TYLOSINDoxycycline, Tylosin tartrateTrị bệnh truyền nhiễm gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycllin và TylosinUPM-02CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIDOXDoxycyclineTrị bệnh truyền nhiễm gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclline.UPM-03CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIMOX GENTAMICINAmoxycillin, GentamicinTrị bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin và các bệnh trên đường ruột do vi khuẩn gây ra.UPM-04CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIDOX FORTEDoxycyclineĐiều trị các bệnh nhiễm khuẩn trên gia súc, gia cầm gây ra do các vi khuẩn nhạy cảm với DoxycyclineUPM-05CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIMOX COLISTINAmoxycillin, Colistin SulphateĐiều trị các bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycillin và Colistin gia súc, gia cầm, gia cầmUPM-06CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIFLOXEnrofloxacineĐiều trị bệnh CRD, CCRD, viêm nhiễm đường tiêu hóa và đường hô hấp, ở gia cầm gây ra bởi các loại vi khuẩn nhạy cảm với EnrofloxacinUPM-07CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNISULPHA +K3Sulfadiazin, Trimethoprim, Vitamin K3Phòng và trị các bệnh viêm phổi, viêm đường hô hấp hỗn hợp, viêm ruột, viêm vú.UPM-08CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIFLOFlorfenicolĐiều trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và đường hô hấp ở gia cầm gây ra bởi các loại vi khuẩn nhạy cảm với FlorfenicolUPM-09CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIFLOR30FlorfenicolPhòng trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với florfenicol.UPM-10CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIFLOX10EnrofloxacineĐiều trị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp gây ra bởi các loại vi khuẩn nhạy cảm với enrofloxacin ở bê, bò, dê, và cừu, lợnUPM-11CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNISPECTIN15Spectinomycin, LincomycinĐiều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp do các vi sinh vật nhạy cẩm với lincomycin và spectinomycinUPM-12CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIMECTINIvermectinĐiều trị các bệnh nội ký sinh trùng như giun phổi, giun thận, các loại giun tròn đường ruộtUPM-13CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNITYL20TylosinĐiều trị các bệnh nhiễm trùng gây ra bởi vi sinh vật nhạy cảm với TylosineUPM-14CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
VITAPHOS12Butaphosphan, Vitamin B12Trị rối loạn phát triển và chuyển hoá trên gia súc, gia cầmUPM-15CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIMOX15AmoxycillinDùng điều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp và đường tiết niệu gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với amoxycillin trên bê, bò, dê và cừu.UMP-16CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNIDEXAMDexamethasoneChống viêm và hạ sốt. Trị bệnh ketosis bò, thấp khớp, dị ứng, da liễu, viêm cơ xương cấp tính.UPM-17CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
UNALGIN50AnalginChống viêm và giảm đauUPM-18CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
AD3E GROWVitamin A; Vitamin D3; Vitamin EPhòng và điều trị các bệnh thiếu hụt vitamin tan trong chất béo, tăng sức đề kháng chống nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng ký sinh,UPM-19CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
D-CONTROLFormaldehyde , Glutaraldehyde, Alkylbenzyldimethylammonium chlorideD-CONTROL có hoạt phổ rộng chống lại các vi khuẩn, virus và Mycoplasma, nấm. Sử dụng trong vệ sinh thú y.Là một chất khử trùng để sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi.UPM-20CÔNG TY UNI PHARMA FZC (MALAYSIA) SDN.BHD
My vac HC (GPE-) Hog Cholera VaccinVirus nhược độc dịch tả lợn, chủng GPE-vePhòng dịch tả lợnMVP-1CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
My vac ND-S Newcastle Disease VaccinVirus nhược độc Newcastle, chủng Mukteswar ‘S’Phòng Newcastle cho gà từ 6 tuần tuổiMVP-2CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
My vac ND-F Newcastle Disease VaccinVirus nhược độc Newcastle, chủng Asplin ‘F’Phòng Newcastle cho gà 1 ngày tuổiMVP-3CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
My vac Gumboro Plus Vaccin Gumboro V877Virus nhược độc Gumboro, chủng V877Phòng Gumboro cho gà từ 10-14 ngày tuổi.MVP-4CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
My vac Fox Fowl Pox VaccinVirus nhược độc đậu gà, chủng BeaudettePhòng đậu gà cho gà 2 tuần tuổi trở lên.MVP-5CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
Myvac NDIBVirus ND chủng Lasota, Virus IB chủng H120Phòng Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm gà.MVP-6CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
Myvac ND EmulsionVirus ND chủng LasotaPhòng bệnh Newcastle trên gia cầm.MVP-7CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
Myvac Gumboro UMP93Virus IBD, nhược độc chủng UPM93Vacxin nhược độc phòng bệnh Gumboro cho gà chủng UPM93MVP-8CÔNG TY VACCINES AND PHARMACEUTICALS SDN.BHD
Pfi-LyteVitamin A, B1, B2, B6, B12, E, C, D, K, Potassium, Sodium, Chloride, Phosphate, HCO3Cung cấp vitamin và điện giải cho gia súc, gia cầmSZS-3CÔNG TY SUNZEN (CORP.) SDN BHD
VitastressVitamin A, B2, B3, B12, B6, C, D3, K3, E, PPCung cấp vitamin cho gia súc, gia cầmSZS-4CÔNG TY SUNZEN (CORP.) SDN BHD
VIR 220Vi rút ND chủng VH; Vi rút IB, chủng H120Phòng bệnh ND và IB trên gà.BII-01CÔNG TY BIOVAC
VIR 111Infectious Bronchitis (IB) virus, H120 strainPhòng bệnh IB trên gàBII-02CÔNG TY BIOVAC
VIR 114Virus IBD chủng Virgo 7Phòng bệnh Gumboro trên gàBII-03CÔNG TY BIOVAC
VIR 105Virus ND sống, chủng VHPhòng bệnh Newcastle trên gàBII-04CÔNG TY BIOVAC
VIR 116Virus vaccine ND chủng LasotaPhòng bệnh Newcastle trên gàBII-05CÔNG TY BIOVAC
VIRSIN 121 LVirus ND bất hoạt, chủng Lasota.Phòng bệnh Newcastle trên gàBII-06CÔNG TY BIOVAC
VIRSIN 336Vi khuẩn bất hoạt Avibacterium paragallinarum serotype A, B, CPhòng bệnh Coryza trên gàBII-07CÔNG TY BIOVAC
VIRSIN 423 LVirus bất hoạt ND chủng La sota, Virus bất hoạt IB chủng M41, Virus bất hoạt IB chủng H52, Virus bất hoạt EDS 76 chủng 127Phòng bệnh EDS (hội chứng giảm đẻ), IB ( viêm phế quản) và bệnh Newcastle trên gàBII-08CÔNG TY BIOVAC
Tabic VHNewcastle Disease Virus V.H. StrainPhòng Newcastle trên gà.ABL-1CÔNG TY ABIC BIOLOGICAL LABORATORIES LTD
Nective forte ( Newcastle VH strain)Newcastle Disease Virus V.H. strain, vô hoạtPhòng Newcastle trên gà.ABL-2CÔNG TY ABIC BIOLOGICAL LABORATORIES LTD
s.EDS+ ND+I.BIBV M-41 strain, ND V.H strain,EDS 127 strainPhòng viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle và hội chứng giảm đẻ trên gà.ABL-3CÔNG TY ABIC BIOLOGICAL LABORATORIES LTD
Tabic M.BIBV M.B strainPhòng Gumboro trên gà.ABL-4CÔNG TY ABIC BIOLOGICAL LABORATORIES LTD
V.H. Live VaccineVirus Newcastle, Chủng V.H.Phòng bệnh Newcastle trên gàABL-05CÔNG TY ABIC BIOLOGICAL LABORATORIES LTD
Fowl Pox With DiluentFowl Pox virusPhòng bệnh đậu gàABL-06CÔNG TY ABIC BIOLOGICAL LABORATORIES LTD
M.B. Live VaccineVirus IBD, Chủng M.BPhòng bệnh Gumboro trên gàABL-07CÔNG TY ABIC BIOLOGICAL LABORATORIES LTD
Toltrazuril-ChemvetToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên gia cầmAAJ-1CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Amoxillin plusAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.AAJ-2CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Ampin 20 PlusAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, gia cầm.AAJ-3CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
GendoxGentamycin, DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, dạ dày-ruột trên bê, nghé, cừu, gia cầm.AAJ-4CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Enrocin 10%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày-ruột, tiết niệu trên bê, nghé, lợn, gia cầm.AAJ-5CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Doxin 20DoxycyclineTrị CRD, Colibacillosis, viêm xoang trên gia cầm.AAJ-6CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
TrimethochemSulfadiazine sodiumTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày-ruột, tiết niệu trên trâu, bò, lợn, gia cầm.AAJ-7CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Advotil ACTilmicosinTrị nhiễm trùng hô hấp trên gàAAJ-8CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Diclachem 2.5%DiclazurilTrị cầu trùng trên gà.AAJ-9CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Enrocin 20%.EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy, viêm ruột, kiết lỵ trên gia súc, gia cầm.AAJ-10CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Florochem 20%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột trên lợn, gia cầm.AAJ-11CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Flumeq 20FlumequineTrị nhiễm trùng đường hô hấp tiêu hóa trên gia cầmAAJ-12CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Tetrin 50%Oxytetracycline HClTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmAAJ-13CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Alben 10%AlbendazoleTrị giun sán trên trâu, bò, lạc đà, dê, cừuAAJ-14CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
RespirochemDifloxacin HClTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmAAJ-15CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
LosinTylosin tartrateTrị CRD, viêm xoang, viêm túi khí, viêm hồi tràng trên gia cầmAAJ-16CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Diclachem Feed AdditiveDiclazurilTrị cầu trùng trên gà.AAJ-17CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Diclachem 1%DiclazurilTrị cầu trùng trên gà.AAJ-18CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
YaracinNorfloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, dê, cừu, thỏ, gia cầmAAJ-19CÔNG TY ADVANCED AGROCHEMICALS AND VETERINARY PRODUCTS INDUSTRIAL (CHEMVET)
Reefcox 5%ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên heo con.REE-01CÔNG TY REEFCO CO., LTD
ReefcoxToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên heo và gia cầm.REE-02CÔNG TY REEFCO CO., LTD
ReefoxOxytetracycline HydrochloridePhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do các vi khuẩn nhay cảm với Oxytetracycline gây ra trên gia súc và gia cầm.REE-03CÔNG TY REEFCO CO., LTD
Tilmoreef AcTilmicosinas phosphatePhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do các vi khuẩn nhay cảm với Tilmicosin gây ra trên gia súc và gia cầm.REE-04CÔNG TY REEFCO CO., LTD
Ampireef PlusAmpicillin Trihydrate, ColistinsulphateTrị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp và các loại viêm nhiễm khác trên trâu bò, dê, cừu, heo và gia cầm.REE-05CÔNG TY REEFCO CO., LTD
Floreef 200FlorfenicolPhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do các vi khuẩn nhay cảm với Florfenicol gây ra trên gia súc và gia cầm.REE-06CÔNG TY REEFCO CO., LTD
Gentareef PlusGentamycin Sulphate, Doxycycline HyclateTrị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa gây ra ở gia cầm, heo, bê và cừu non.REE-07CÔNG TY REEFCO CO., LTD
ReefloxEnrofloxacinPhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do các vi khuẩn nhay cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia súc và gia cầm.REE-08CÔNG TY REEFCO CO., LTD
TylodoxyreefTylosin Tartrate, Doxycycline HyclateTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline và TylosinREE-09CÔNG TY REEFCO CO., LTD
Reeflox Plus 200EnrofloxacinPhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa do các vi khuẩn nhay cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia súc và gia cầm.REE-10CÔNG TY REEFCO CO., LTD
Reevit AD3EVitamin A, D3, ETrị các bệnh do thiếu hụt vitamin ở gia cầm, cừu, dê, bò, lạcđà và ngựaREE-11CÔNG TY REEFCO CO., LTD
AVICOX liquidToltrazurilTrị bệnh cầu trùng trên gia cầm, gà tây, ngỗng, bê nghé, dê, cừu và lợn.AVIC-01CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
Aviflor-10 liquidFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp và tiêu hóa gây ra bởi nhiễm khuẩn sơ cấp hoặc thứ cấp ở gia cầm và lợnAVIC-02CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
AVITRYL Oral solutionEnrofloxacinTrị bệnh do Salmonella, bệnh nhiễm khuẩn E.coli phức hợp và nhiễm CRD ở gia cầm, gà tây và lợn.AVIC-03CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
GENTACINGentamycindùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi Salmonella, E.coli, Haemophilus, Staphylococci, Streptococci, Proteus và Pseudomonas ở gia cầm, bê nghé, cừu non và lợn.AVIC-04CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
TILMICOSIN AVICOTilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên lợn, gà, gà tâyAVIC-05CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
TULAXIN INJTulathromycinTulaxin điều trị cho gia súc không tiết sữa để điều trị bệnh hô hấp ở bò đối với vi khuẩn nhạy cảm với tulathromycin.AVIC-06CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
Avimox L.A InjectionAmoxicillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, da và mô mềm, đường niệu-sinh dục trên trâu, bò, dê, cừu, heo, chó, mèoAVIC-07CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
Avicycline 30%Oxytetracycline dihydrateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu, tụ huyết trùng, đóng dấu, viêm teo mũi, trên trâu bò, heo, cừuAVIC-08CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
Avicycline 20% L.AOxytetracycline dihyrateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, dạ dày-ruột, tiết niệu, viêm khớp, viêm vú trên trâu, bò, heo, dê, cừuAVIC-09CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
Aviflor 30%FlorfenicolTrị hô hấp trên trâu bò, cừu, heoAVIC-10CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
AviflorOxytetracycline dihydrate , Flunixin meglumineTrị hô hấp trên trâu bòAVIC-11CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
Avitryl 10EnrofloxacinTrị hô hấp, viêm vú cấp tính, tiết niệu, MMA, trên trâu bò, heoAVIC-12CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
ColiprimTrimethoprim, sulfadiazineTrị hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa và nhiễm trùng khác trên ngựa, trâu bò, heo và chó mèoAVIC-13CÔNG TY ARAB VETERINARY INDUSTRIAL CO, AVICO
Enrovet InjEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú thể cấp trên trâu, bò, dê, cừu, heo.MBC-1CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
Oxytetravet 20% LAOxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, xoắn khuẩn, viêm tử cung, tiêu chảy do E.coli trên trâu, bò, heo.MBC-2CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
Albevet 10%AlbendazoleTrị giun tròn, giun phổi, sán dây, sán lá trên trâu, bò, dê, cừu, gia cầmMBC-3CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
Doxy tylovet PlusDoxycyline HCL, Tylosin tatrate; Vitamin A, D3, E, B2, B12, BC, K3, B1, B6, Nicotinamide, Calcium PantothenateTrị nhiễm trùng đường ruột, đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm.MBC-4CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
AmoxystinAmoxicillin Trihydrate; Colistin (as sulphate)Trị nhiễm khuẩn tiêu hóa, hô hấp, viêm rốn, viêm xoang trên bò, gia cầmMBC-05CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
Amoxivet 50%Amoxicillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm khuẩn thứ phát trên lợn, gia cầmMBC-06CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
Amoxivet 70%Amoxicillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm khuẩn thứ phát trên lợn, gia cầmMBC-07CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
PrimovetSulphadiazine Na, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn huyết, viêm phổi, viêm thận, viêm khớp, viêm ruột trên gia cầmMBC-08CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
DoxygentavetDoxycycline HCl, Gentamicin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, nhiễm trùng huyết trên bê, dê, cừu, ngựa, lợn, gia cầmMBC-09CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
Multivitamin injVitamin A, D3, E, B1, B12, B2, B6, Nicotinamide; PantothenolPhòng trị thiếu hụt vitamin ở động vật, đặc biệt là trong thời gian điều trị bệnh trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợnMBC-10CÔNG TY THE ARAB PESTICIDES & VETERINARY DRUG MFG.CO. (MOBEDCO-VET)
AMOXICILLIN 50Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng do E.Coli, Clostridia, Salmonella, Proteus & Listeria gây ra trên ngựa, cừu, dê, bê, gia cầm.JOR-01CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
DOXYCYCLINE 50Doxycycline HClTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.JOR-02CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
GENDOCYCLINEDoxycycline HCl, Gentamycin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợn, cừu, dê, gia cầmJOR-03CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
JOPRIMSulfadiazine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, cừu, dê, heo, gia cầm.JOR-04CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
TILMOVETTilmicosin (phosphate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên bê, lợn, gà.JOR-05CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
TYLODOXDoxycycline HCl; Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, dê, heo, gia cầm.JOR-06CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
AMICOLAmoxicillin Trihydrate, Colistin (as sulphate )Trị nhiễm trùng đường ruột, đường hô hấp, niệu sinh dục, viêm cục bộ và nhiễm khuẩn thứ phát trên bê, lợn, cừu, gà, vịt, ngan, ngỗngJOR-07CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
AMPICOAmpicillin Trihydrate; Colistin (as sulphate )Trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng đường tiết niệu trên trâu, bò, lợn, gà, vịt, ngan, ngỗngJOR-08CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
GENTA 20Gentamycin sulphateTrị viêm phổi, viêm phế quản phổi, tụ huyết trùng, tiêu chảy, nhiễm khuẩn trên trâu, bò, lợn; CRD, CCRD, thương hàn, tiêu chảy, viêm ruột trên gà, vịt, ngan, ngỗngJOR-09CÔNG TY JORDAN VET. & AGRI. MED. IND
DAD-LINCOSPECTLincomycin; SpectinomycinTrị nhiễm trùng trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, gà, chó, mèoDAD-01CÔNG TY DAR AL-DAWA VETERINARY &AGRICULTURE INDUSTRIAL CO., LTD
DADTRIL 10% INJEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp và tiêu hóa trên trâu, bò, lợnDAD-02CÔNG TY DAR AL-DAWA VETERINARY &AGRICULTURE INDUSTRIAL CO., LTD
OXYDAD-200 LAOxytetracycline (as HCl)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng huyết, viêm vú, viêm tử cung , viêm giác mạc trên trâu, bò, cừu và lợnDAD-03CÔNG TY DAR AL-DAWA VETERINARY &AGRICULTURE INDUSTRIAL CO., LTD
CEFTIODADCeftiofur ( HCl)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm tử cung sau sinh, bệnh viêm móng, thối móng trên trâu, bò, lợnDAD-04CÔNG TY DAR AL-DAWA VETERINARY &AGRICULTURE INDUSTRIAL CO., LTD
Enroxin-PlusEnrofloxacin; bromhexine HCLTrị nhiểm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmVAP-01CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
Vapcotril-20%NorfloxacineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, đường niệu trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầmVAP-02CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
VazurilToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmVAP-03CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
Enrosol - 10%EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, cừu, dê, lợn.VAP-04CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
TilmivapTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gia cầm; viêm ruột hoại tử trên gia cầmVAP-05CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
Doxyvap ForteDoxycycline HClTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dêcừu, lợn, gia cầm,VAP-06CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
Floram - 30%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, lợnVAP-07CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
Oxydone Forte - 30%Oxytetracycline HClTrị nhiễm khuẩn toàn thân, hô hấp, tiểu trên trâu, bò, ngựa, cừu, dê, lợn.VAP-08CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
GENTA - PLUSGentamicin sulphate; Doxycycline HClTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, ngựa, lợn, gia cầmVAP-09CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
VAPCOTRIMTrimethoprim; Sulphadiazine sodiumTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầmVAP-10CÔNG TY VETERINARY AND AGRICULTURAL PRODUCTS MANUFACTURING CO., LTD (VAPCO)
ADEK 126 SolutionVitamin A, D3, E, K3, B2, B6, B12, D-Pantothenol (hoặc D Panthenol)Phòng thiếu Vitamin; tăng cường sức đề kháng; stress do sự thay đổi thời tiết đột ngộtBP-1CÔNG TY BETTER PHARMA
ADEK 126 PowderVitamin A, D3, E, K, B1, B2, B6, B12, Nicotinic acid, Pantothenic acidPhòng thiếu Vitamin; tăng cường sức đề kháng; stress do sự thay đổi thời tiết đột ngộtBP-2CÔNG TY BETTER PHARMA
Betafac-EggVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B12, Nicotinic acid, Copper, Ferrous, Iodine, Manganese, Zinc, Cobalt, CalciumGiúp cân bằng các chất dinh dưỡng có trong thức ăn ở thời kỳ đẻ trứng, tăng năng suất trứngBP-3CÔNG TY BETTER PHARMA
BiocleanAlkyl benzyl dimethyl ammonium chloride (Benzalkonium chloride)Sát trùng vi khuẩn, nấm mốc và virus, sát trùng chuồng trại, dụng cụ, và máy ấp trứngBP-4CÔNG TY BETTER PHARMA
Bio+B12Erythromycin, vitamin B12Phòng và trị bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi Mycoplasma, vi khuẩn Gr(+ )và Gr(- ).BP-5CÔNG TY BETTER PHARMA
BetamycinChlortetracycline HCL, Vitamin A, B2Phòng ngừa và điều trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp,đường tiêu hóa, bệnh cúm và CRDBP-6CÔNG TY BETTER PHARMA
Ditrim Oral suspensionSulfadiazine, TrimethoprimTrị E.Coli, Corynebacterium, phòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và đường tiêu hóa trên heo và gia cầm.BP-7CÔNG TY BETTER PHARMA
Losin-STylosin, SulfamethazinePhòng và trị bệnh nhiễm khuẩn đường ruột và đường hô hấp trên heo và gia cầm: tiêu chảy, E.coli, bệnh thương hàn; viêm phổi,…BP-8CÔNG TY BETTER PHARMA
SultrimTrimethoprim, SulfaquinoxalineĐiều trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp và đường tiêu hóa: tiêu chảy do E. coli, bệnh thương hànBP-10CÔNG TY BETTER PHARMA
Vermisole 50OxibendazoleĐiều trị các loài giun ký́ sinh trên heo, trâu bò, dê, ngựa, cừu và gia cầm như: giun dạ dày, giun đũa, giun kim, giun kết hạt, tiêu diệt trứng và ấu trùng xâm nhập vào gan và phổi.BP-11CÔNG TY BETTER PHARMA
BiolyteSodium chloride, Postassium chloride, Sodium bicarbonatePhòng trị mất nước và chất điện giải do bị bệnh tiêu chảy kéo dài, phòng chống stress do thời tiết thay đổi, do vận chuyển…hỗ trợ cho việc điều trị bệnh tiêu chảyBP-12CÔNG TY BETTER PHARMA
Betafac 5AChlotetracycline, vitamin B1, B6, B12Kích thích tăng trọng, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, tăng năng suất trứng trên gia cầm đẻ. Giảm stress do thay đổi đột ngột hay do vận chuyển.BP-13CÔNG TY BETTER PHARMA
Wormer-BPiperazine citrateTrị giun ký sinh trên gia cầm, heo và ngựaBP-14CÔNG TY BETTER PHARMA
Sulfamet 12,5%SulfâmethzineĐiều trị bệnh nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn G+ và G-, trên gia cầmBP-15CÔNG TY BETTER PHARMA
Actmix Pig GrowerVitamin, khoángPhòng và trị bệnh thiếu viatmin và khoáng chất cần thiết.BP-16CÔNG TY BETTER PHARMA
Actmix Pig FinisherVitamin, khoángPhòng và trị bệnh thiếu viatmin và khoáng chất cần thiếtBP-17CÔNG TY BETTER PHARMA
Actmix LayerVitamin, khoángPhòng, trị bệnh thiếu viatmin và khoáng chất cần thiếtBP-18CÔNG TY BETTER PHARMA
BetacodVitamin A, D3Bổ sung Vitamin A và D3, kích thích tăng trọng và phòng bệnh do thiếu VitaminBP-19CÔNG TY BETTER PHARMA
Oxta 50OxytetracyclineKích thích tăng trọng cho heo, gà, vịt, cải thiện hiệu quả sử dụng thức ăn.BP-20CÔNG TY BETTER PHARMA
Beta 50ChlotetracyclinePhòng và trị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa gây ra bởi vi khuẩn Gr(+) & Gr(-)BP-21CÔNG TY BETTER PHARMA
Vermisole 150OxybendazoleDiệt các loài giun ký sinh trên heo, trâu bo,cừu và gia cầm, các loài giun ký́ sinh trên heo, trâu bò, dê, ngựa, cừu và gia cầmBP-22CÔNG TY BETTER PHARMA
BesinorNorfloxacinePhòng điều trị bệnh nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn Gr(+) và Gr (-), bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp gây ra bởi Mycoplasma (C.R.D), bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa do E. coliBP-24CÔNG TY BETTER PHARMA
FarminthPiperazine citrateDiệt giun đũa và giun kết hạtBP-25CÔNG TY BETTER PHARMA
Losin Soluble PowderTylosin tartratePhòng và điều trị bệnh đường hô hấp do Mycoplasma gây ra, Viêm phổi.BP-26CÔNG TY BETTER PHARMA
IodoxIodineThuốc sát trùng các mầm bệnh tồn tại trong chuồng trại chăn nuôi.BP-27CÔNG TY BETTER PHARMA
BP 920 BroilerVitamin, khoángCung cấp vitamin và khoáng chất cho gà thịtBP-28CÔNG TY BETTER PHARMA
Doxcine Water Soluble PowderDoxycyclinePhòng và trị nhiễm các vi khuẩn nhạy cảm với DoxycyclineBP-29CÔNG TY BETTER PHARMA
Mycofloxacine 100EnrofloxacinPhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn Gr(+),Gr(-) và MycoplasmaBP-30CÔNG TY BETTER PHARMA
Betalin 10%Tiamulin Hydrogen FumarateTrị bệnh CRD, dấu son, hồng lỵ, sưng phổiBP-31CÔNG TY BETTER PHARMA
Cobactin 6%ColistinTrị các bệnh dạ dày, ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin gây raBP-32CÔNG TY BETTER PHARMA
BP Providone IodinePovidone IodineThuốc sát trùng và chống nhiễm trùng cục bộ, dụng cụ và môi trường .BP-33CÔNG TY BETTER PHARMA
Lincomed 10LicomycinPhòng và trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoá trên heo.BP-33CÔNG TY BETTER PHARMA
FenbenzilFenbendazoleTrị cácloại giun ký sinh trên lợn.BP-35CÔNG TY BETTER PHARMA
Cobactin 40%Colistin sulfateTrị các bệnh ở dạ dày- ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin gây ra trên bò, lợn, gia cầm.BP-36CÔNG TY BETTER PHARMA
Tenamoxcin 500Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên lợn.BP-37CÔNG TY BETTER PHARMA
Tilmicin 20%TilmicosinTrị bệnh hô hấp trên lợnBP-38CÔNG TY BETTER PHARMA
Beta-QFormaldehyde, Glutaraldehyde, Alkyl benzyl dimethyl ammonium chlorideThuốc sát trùng chuồng trại.BP-39CÔNG TY BETTER PHARMA
Tilmicin solution 25%TilmicosinTrị bệnh đường hô hấp trên bê, lợn, gà.BP-40CÔNG TY BETTER PHARMA
Artxy 500Amoxicillin trihydrateTrị bệnh viêm màng phổi trên lợn.BP-41CÔNG TY BETTER PHARMA
Comoxy 500 WSPAmoxicillin trihydrate, colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên heo, gàBP-42CÔNG TY BETTER PHARMA
Toltrazuril 5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên heo conBP-43CÔNG TY BETTER PHARMA
Toltrazuril 2.5%ToltrazurilTrị bệnh cầu trùng trên gàBP-44CÔNG TY BETTER PHARMA
Octacin-En 1%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên heoTHAI-1CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
Octacin-En 10%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên heo, gà.THAI-3CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
Proguard 1%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên heoTHAI-4CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
Proguard 10%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên heo, gà.THAI-6CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
Kana SolutionKanamycin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Kanamycin gây ra trên trâu, bò, lợn.THAI-7CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
D.I.R.P.DIron DextronPhòng trị thiếu máu do thiếu sắt trên bê, lợn conTHAI-08CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
Helmectin 1%Ivermectin 1%Trị giun, chấy, rận, ve ghẻ trên trâu, bò, lợnTHAI-09CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
Gentech-50Gentamicin sulfateTrị nhiễm khuẩn tiêu hóa, tiết niệu, hô hấp, nhiễm trùng da, mô mềm trên lợn con, chó, mèo.THAI-10CÔNG TY THAI P.D CHEMICALS
Octacin-En 5% Injectable solutionEnrofloxacinTrị tiêu chảy, viêm teo mũi truyền nhiễm, viêm phổi, tụ huyết trùng, hội chứng MMA, viêm khớp trên heo, trâu, bò, gà.THAI-2CÔNG TY INTERTHAI PHARMACEUTICAL MANUFACTURING
Proguard 5%EnrofloxacinTrị tiêu chảy, viêm teo mũi truyền nhiễm, viêm phổi, tụ huyết trùng, hội chứng MMA, viêm khớp trên heo, trâu, bò, gà.THAI-5CÔNG TY INTERTHAI PHARMACEUTICAL MANUFACTURING
Octamix A.C.Amoxicillin, ColistinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa và tiết niệu trên cừu con, dê con, bê,lợn, gia cầmMCP-1CÔNG TY MACROPHAR
Curazole 10%LevamizoleTrị giun tròn và giun phổi đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, lợn dê, cừu, gia cầm.MCP-2CÔNG TY MACROPHAR
Vet-MoxcolAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmMCP-3CÔNG TY MACROPHAR
AmoxilisAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầmMCP-4CÔNG TY MACROPHAR
Surmox-Col forteAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm, heo.MCP-5CÔNG TY MACROPHAR
TimulinTiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin gây ra trên lợn, gia cầmMCP-6CÔNG TY MACROPHAR
Mac-coli 40%Colistin sulfateTrị bệnh đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầmMCP-7CÔNG TY MACROPHAR
Bactamox 50%Amoxicillin trihydrateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin trên trâu, bò, lợn, gia cầmMCP-8CÔNG TY MACROPHAR
Amoxicillin 80%Amoxicillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin trên lợn, gà.MCP-9CÔNG TY MACROPHAR
TimulinTiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin gây ra trên lợn, gia cầmMCP-6CÔNG TY MACROPHAR
Macro-Mox forteAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh đường hô hấp, viêm dạ dày ruột trên lợn, gia cầm.MCP-10CÔNG TY MACROPHAR
Mac-ColmoxAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh đường hô hấp, viêm dạ dày ruột trên lợn, gia cầm.MCP-11CÔNG TY MACROPHAR
Zuzil 2.5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên gàMCP-12CÔNG TY MACROPHAR
Octamix Amox 200Amoxicillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do vi khuẩn E.coli nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên lợn con, bê.MCP-13CÔNG TY MACROPHAR
Tilmosin ACTilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp trên bê, lợn, gia cầmMCP-14CÔNG TY MACROPHAR
Enro-100EnrofloxacinPhòng và trị các bệnh do vi khuẩn Gr (+) gây raPLPT-01CÔNG TY POLIPHARM
NigenGentamicinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin gây ra trên trâu, bò, lợn.TPDT-5CÔNG TY T.P. DRUG LABORATORIES
Gentanic 40GentamicinTrị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tiêu hóa, nhiễm trùng da, vết thương trên trâu, bò, lợn.TPDT-6CÔNG TY T.P. DRUG LABORATORIES
CeftionicCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.TPDT-7CÔNG TY T.P. DRUG LABORATORIES
FluxinicFlunixinTrị viêm hệ cơ xương, viêm gân, viêm khớp, viêm màng hoạt dịch, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, heo.TPDT-8CÔNG TY T.P. DRUG LABORATORIES
Corysol-200Erythromycin, ChlotetracyclinĐiều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá ở gà, lợnWELL-1CÔNG TY NUTRICHEMS
Methozine 480Sulphadizine, TrimethoprimĐiều trị các bệnh đường hô hấp; bệnh do Salmonella; haemophilus gây raWELL-2CÔNG TY NUTRICHEMS
BioquinTrimethoprim; SulfaquinoxalineĐiều trị các bệnh THT, E.coli,…WELL-3CÔNG TY NUTRICHEMS
Octa-Sulprim Oral SuspensionTrimethoprim, SulphadiazinePhòng và trị các bệnh do vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) gây ra trên gia cầmOMT-01CÔNG TY BANGKOK LAB AND COSMETIC CO, LTD
Toltraril 2.5%ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên gà, vịt, ngỗngBAC-01CÔNG TY BANGKOK LAB AND COSMETIC CO, LTD
Wormecide oral suspensionAlbendazoleTẩy giun, sán trên bò, dê, lợn.BAC-02CÔNG TY BANGKOK LAB AND COSMETIC CO, LTD
Toltraril S 5%ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên heo conBAC-03CÔNG TY BANGKOK LAB AND COSMETIC CO, LTD
Kisa S.P.Kitasamycin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Kitasamycin gây ra trên lợn, gia cầm.BAC-04CÔNG TY BANGKOK LAB AND COSMETIC CO, LTD
Octasal 10%1-(n-Butylamino)-1-methylethyl-phosphonous Acid, Vitamin B12 (Cyanocobalamin B.P.)Trị rối loạn sinh trưởng, rối loạn chuyển hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm.BAC-05CÔNG TY BANGKOK LAB AND COSMETIC CO, LTD
Tilmicosin-20Tilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên heo.BAC-06CÔNG TY BANGKOK LAB AND COSMETIC CO, LTD
Naodex-100Iron( Iron III Dextran)Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt ở heoBTP-1CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Tionaolin 200Tiamulin hydrogen fumarateTrị nhiểm khuẩn ở lợn.BTP-2CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
AmpitinAmpicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu-sinh dục và nhiễm trùng huyết do vi sinh vật mẫn cảm với ampicillin trên trâu, bò, heo, dê, cừu, ngựa.BTP-3CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
HitagenGentamicin sulfateTrị bệnh đường tiêu hóa ở trâu, bò, heo, chó và mèoBTP-4CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
NovalcinDipyroneGiảm đau trên trâu, bò, lợn, ngựa.BTP-5CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
KanajectKanamycinTrị viêm dạ dày ruột, tiêu chảy, viêm phổi, viêm khí quản, trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, mèo.BTP-6CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Mycocin 100EnrofloxacinTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm teo mũi và nhiễm trùng đường hô hấp ở trâu, bò và heo.BTP-7CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Hitamox LAAmoxycillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu-sinh dục ở heo, trâu, bò, cừu.BTP-8CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
IdectinIvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng ở heo, trâu, bò, cừu, ngựaBTP-9CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
LincojectLincomycinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin gây ra trên bê, nghé, cừu, heoBTP-10CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
LinfamixLincomycin HClTrị suyễn , lỵ trên lợn.BTP-11CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Nao-Spectin premixLincomycin HCl , Spectinomycin HCLTrị lỵ, bệnh đường ruột trên lợnBTP-12CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
ColimedColistin sulfateTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột trên lợn, gà, vịt.BTP-13CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Tiam premixTiamulin Hydrogen FumarateTrị viêm phổi, lỵ do trên lợnBTP-14CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Co-LinospecLincomycin HCl, Spectinomycin HCLTrị viêm phổi, lỵ, viêm ruột, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, gia cầm, chó, mèo.BTP-15CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Devectin premixIvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng trên heo.BTP-16CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Naomox LAAmoxycillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu-sinh dục trên trâu, bò, heo, cừu.BTP-17CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
AmlistinAmoxycillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu-sinh dục, viêm vú trên trâu, bò, heo.BTP-18CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Naocline LAOxytetracyclineTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, heo.BTP-19CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
NaospectinLincomycin, SpectinomycinTrị viêm ruột trên lợn; CRD, nhiễm trùng trên gia cầm.BTP-20CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
NAOMIX-500 SPNeomycin sulfateTrị bệnh đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầmBTP-21CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
TIAMULIN 450 W/STiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súcBTP-22CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Idectin-F injectionIvermectin, ClorsulonPhòng và trị ký sinh trùng trên trâu, bò.BTP-23CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
CeftocilCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.BTP-24CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
Kepro-100KetoprofenChống viêm, hạ sốt trên trâu, bò, lợn.BTP-25CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
NAOCEFCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợnBTP-26CÔNG TY THAINAOKA PHARMACEUTICAL Ltd
ResplexTilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin trên heoASC-1CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
AslincocinLincomycin HCLTrị viêm phổi, lỵ do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin trên heoASC-2CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
AstimulinTiamulin Hydrogen FumarateTrị viêm phổi, hồng lỵ do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin trên heoASC-3CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
ASCOLIS-10Colistin sulfateTrị tiêu chảy, thương hàn trên heo, gia cầmASC-08CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
ASCOLIS-40Colistin sulfateTrị tiêu chảy, thương hàn trên heo, gia cầmASC-09CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
ASDOXCINDoxycyline HyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên heo, gia cầm.ASC-10CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
ASSULMIDINETrimethoprim, Sulfadimidine sodiumTri nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên heo.ASC-11CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
AscotilTilmicosin PhosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên lợn.ASC-12CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
AsfadizineTrimethoprim, Sulfadiazine SodiumTrị tiêu chảy, viêm phổi, viêm ruột, viêm đường tiết niệu, viêm thứ cấp trên heo và gia cầmASC-13CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
AslinmycinLincomycin HClTrị các bệnh do Mycoplasma và bệnh kiết lỵ ở heo.ASC-14CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
AstylophosTylosin phosphateTrị các bệnh lây nhiễm do vi khuẩn Gram+ và Gram- ở heo, gia cầm và bò.ASC-15CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
ResmulinTiamulin Hydrogen FumarateTrị bệnh viêm phổi do Mycoplasma và điều trị bệnh kiết lỵ ở heoASC-16CÔNG TY ANIMAL SUPPLEMENT & PHARMACEUTICAL CO., LTD
DizineSulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadiazine và TrimethoprimGDH-1CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
Quino-100EnrofloxacinTrị các bệnh do vi khuẩn Gram âm, Gram dương và Mycoplasma gây raGDH-2CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
QuinnexSulfaquinoxaline, TrimethoprimTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadiazine và Trimethoprim gây raGDH-3CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
Amcolin-PAmoxycillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Amoxycillin, Colistin trên bê, nghé, lợn, gia cầm.GDH-4CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
MoxcolisAmoxicillin, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn dạ dày ruột, đường hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, lợn, gia cầm.GDH-5CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
Doxycline 150 solubleDoxycycline HCLTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram(+), Gram(-) trên trên lợn, gia cầm, chó, mèo.GDH-6CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
Gendazel Vet SuspensionAlbendazolTrị giun, sán trên trâu, bò, dê, cừuGDH-7CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
MOXCIN VET 50 POWDERAmoxycillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiêu hóa trên gia súc, gia cầm.GDH-8CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
LINCOVET G.D.HLincomycin HydrochlorideTrị kiết lỵ (tiêu chảy) trên gia súc, gia cầmGDH-9CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
YENLISTIN 40%Colistin SulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn, gia cầm.GDH-10CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
TOMCIN SOLUBLEErythromycin thiocyanateTrị bênh đường hô hấp (C.R.D), Coryza, viêm màng hoạt dịch, bệnh viêm xoang trên gia cầm, thỏ. Trị viêm dạ dày-ruột trên lợn.GDH-11CÔNGTY GENERAL DRUGS HOUSE
Welluent BlueDipotassium hydrogen phosphate(K2HPO4); Potassium dihydrogen phosphate(KH2PO4); Brilliant Blue FCFPha loãng vaccine cho gia cầm.NCT-2CÔNG TY NUTRICHEMS
Biodoxy-150Doxycycline HyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm, heo.NCT-7CÔNG TY NUTRICHEMS
Greenro 0.5% oral pumpEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên heo conNCT-8CÔNG TY NUTRICHEMS
Nulistin-P100Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn, gia cầmNCT-9CÔNG TY NUTRICHEMS
Nulistin-P400Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn, gia cầmNCT-10CÔNG TY NUTRICHEMS
TylosolTylosin tatrateTrị viêm đường hô hấp do Mycoplasma gây ra trên lợn, gia cầm.NCT-11CÔNG TY NUTRICHEMS
Mutalin 10% premixTiamulinTrị hồng lỵ và hô hấp trên lợnNMC-1CÔNG TY NOVA MEDICINE
Novamoxine 500FAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn do vi khuận nhạy cảm vơi Amoxicillin trên lợn, gàNMC-3CÔNG TY NOVA MEDICINE
NovafosButafosfan, Vitamin B 2Cung cấp vitamin, P hữu cơNMC-4CÔNG TY NOVA MEDICINE
LincospecsLincomycin, SpectinomycinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Lincomycin, Spectinomycin trên bê, nghé, lợn.NMC-5CÔNG TY NOVA MEDICINE
Novamoxine 20%Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên trâu, bò, lợnNMC-6CÔNG TY NOVA MEDICINE
Novacolistin WSAmoxicillin trihydrate, Colistin sulphateTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Amocicillin và Colistin trên trâu, bò, dê, lợn, gia cầm.NMC-12CÔNG TY NOVA MEDICINE
NovadoxyDoxycycline HyclateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline gây ra trên lợn, gia cầm.NMC-13CÔNG TY NOVA MEDICINE
VitapowderVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12, C Nicotinic acid, Pantothenic acid, Folic acid, Biotin, Saccharomyces cerevisiae, Aspartic acid, Treonine, Serine, Glutamic acid, Proline, Glycine, Alanine, Cystein, Valine, Methionine, Isoleucine, Leucine, Phenylalanine, Tyrosine, Lysine, Histidine, Argine.Trị bệnh do thiếu Vitamin, acid amin thiết yếu trên gia súc, gia cầm.NMC-14CÔNG TY NOVA MEDICINE
Novalistin 40 MixColistin SulphatePhòng trị bệnh đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin trên gia súc, gia cầmNMC-15CÔNG TY NOVA MEDICINE
Tilmicosin solutionTilmicosin phosphateTrị các bệnh đường hô hấp trên gia súc, gia cầmNMC-16CÔNG TY NOVA MEDICINE
Ferro 10% PlusSắt-dextran. Đồng gluconate. Kẽm gluconate. Cobalt gluconatePhòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên heoNMC-17CÔNG TY NOVA MEDICINE
Enronova 10%Enrofloxacin baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bò.NMC-18CÔNG TY NOVA MEDICINE
NovapenstrepPenicillin G procain, Dihydrostreptomycin sulphate.Trị viêm khớp, viêm vú, viêm đường tiêu hóa, hô hấp, đường niệu trên bê, heo, dê, cừu.NMC-19CÔNG TY NOVA MEDICINE
TonamicTolfenamic acidTrị viêm vú, viêm tử cung, mất sữa ở heo, bò, dê, cừu.NMC-20CÔNG TY NOVA MEDICINE
Nova AD3E InjectionVitamin A, Vitamin D3, Vitamin ETrị thiếu vitamin A,D3,E trên heo, bò, dê, cừu.NMC-21CÔNG TY NOVA MEDICINE
MagxicalCalcium gluconate, Magnesium hypophosphite hexahydrate, Acid BoricTrị thiếu Ca và Mg trên heo, bò, dê, cừu.NMC-22CÔNG TY NOVA MEDICINE
Ceffior-50Ceftiofur HCLTrị các bệnh nhiễm khuẩn nhạy cảm với ceftiofur trên heo, bò, dê, cừu.NMC-23CÔNG TY NOVA MEDICINE
Hydropen 400Penicillin G benzathine; Penicillin G procaine; Dihydrostreptomycin (as sulphate).Trị bệnh nhiệt thán, viêm vú, viêm đường tiêu hóa, viêm đường hô hấp và nhiễm trùng đường tiết niệu trên heo, trâu bò bê.NMC-24CÔNG TY NOVA MEDICINE
Neonova- 500Neomycin sulfateSử dụng điều tri Colibacillosis ( bacterial enteritis ) gây ra bởi vi khuẩn Escherichia Coli nhậy cảm với Neomycin sulfat trên gia súc, heo gàNMC-26CÔNG TY NOVA MEDICINE
Novamec 0,6% PremixIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên heo.NMC-25CÔNG TY NOVA MEDICINE
Novamoxine 15%Amoxicillin TrihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, đường tiết niệu sinh dục, viêm da cho trâu, bò, lợn, chó, mèo.NMC-27CÔNG TY NOVA MEDICINE
Novamoxine 574 MixAmoxicillin TrihydrateTrị liên cầu khuẩn trên lợn con cai sữaNMC-28CÔNG TY NOVA MEDICINE
CP-CIN 20OxytocinKích thích tử cung co thắt để tiện cho việc sinh nở, hỗ trợ tử cung sau sinh, giảm xuất huyết sau sinh, kích thích tiết sữa trên trâu, bò, ngựa, cừu, chó, mèo.LBS-1CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Enrocin 10% SolutionEnrofloxacinTrị nhiễm trùng dạ dày -ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.LBS-2CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Enrocin 20% SolutionEnrofloxacinTrị nhiễm trùng dạ dày -ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.LBS-3CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Bezter Enro 50EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, vết thương trên gia súc, gia cầmLBS-4CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Bezter Genta 100Gentamicin sulfateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục, vết thương, máu, viêm khớp trên gia súc, gia cầm.LBS-5CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Bezter ImectinIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên gia súc, chó.LBS-6CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Bezter Linco 300Lincomycin HClTrị suyễn, lỵ, đóng dấu, viêm khớp trên heo; Trị viêm đường hô hấp, nhiễm trùng vết thương, viêm da trên chó, mèo.LBS-7CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Bezter Oxytocin 20OxytocinTăng cường co bóp tử cung, kích thích đẻ trên gia súcLBS-8CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Bezter CeftiofurCeftiofur sodiumTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, lợn.LBS-9CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Bezter Imectin C PlusIvermectin, ClorsulonTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, lợn.LBS-10CÔNG TY L.B.S LABORATORY LTD., PART
Ozuril-5ToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên heo conPHT-1CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Coliphar 10%ColistinTrị bệnh đường tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gà.PHT-2CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Pharmatil-20TilmicosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn, gia cầm.PHT-3CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Enfloxcin solution 10%EnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.PHT-4CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Enfloxcin solution 20%EnrofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.PHT-5CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
DYNALIN-10Tiamulin hydrogen fumarateTrị lỵ, viêm phổi trên lợn; trị CRD trên gia cầm.PHT-6CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Neophar 500Neomycin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường dạ dày ruột trên lợn, gia cầmPHT-11CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
SulthophalSulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia súc, gia cầmPHT-12CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Enrophar powder 20%EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmPHT-13CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Pharmadox-30Doxycyclin hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầmPHT-14CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Doxyguard-50Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầmPHT-15CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Fenbenphar 10% suspensionFenbendazolePhòng trị bệnh giun, sán đường tiêu hóa, đường phổi trên trâu, bò, cừu, gia cầmPHT-16CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Fenbenphar 20%FenbendazolePhòng trị bệnh giun, sán đường tiêu hóa, đường phổi trên trâu, bò, cừu, gia cầmPHT-17CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Mulingguard-45Tiamulin hydrogen fumarateTrị lỵ ,viêm phổi trên lợn và bệnh hen suyễn (CRD) trên gà.PHT-18CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Timiphar 20% PremixTimicosin PhosphateTrị bệnh viêm phổi trên heo.PHT-19CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
Enrophar 10% Oral SolutionEnrofloxacinTrị viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu hóa trên gia súc, gia cầm.PHT-20CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
PharmazurilToltrazurilTrị cầu trùng trên gà.PHT-21CÔNG TY PHARMATECH CO., LTD
A.V. SAVEAlkyl Benzyl Dimethyl Ammonium chlorideSát trùng chuồng trại, dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi, nguồn nước.APT-1CÔNG TY ADVANCE PHARMA
BiosolAlkyl Benzyl Dimethyl Ammonium chloride; GlutaraldehydeSát trùng chuồng trại, dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi, nguồn nước.APT-2CÔNG TY ADVANCE PHARMA
Daimenox 800Sulfamonomethoxine sodiumTrị hô hấp mãn tính, sốt malaria và phòng bệnh leucocytozoon trên gà.APT-3CÔNG TY ADVANCE PHARMA
Tyromix-S 10 MXTylosin, SulfamethazineTrị bệnh hô hấp, tiêu hóa, lỵ trên heo.APT-4CÔNG TY ADVANCE PHARMA
PactacinGentamycinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin gây ra trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.VPC-1CÔNG TY VESCO PHARMACEUTICAL
IverpacIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu, heo.VPC-2CÔNG TY VESCO PHARMACEUTICAL
Lin 30Lincomycin HCLTrị viêm phổi trên heo; trị áp xe phổi, viêm vú, nhiễm trùng khớp trên trâu, bò; trị nhiễm trùng mô mềm trên chó, mèo.VPC-3CÔNG TY VESCO PHARMACEUTICAL
Cydomox 500AmoxycillinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn, gia cầm.MEP-1CÔNG TY THE MEDICPHARMA
AmpicyclinAmpicillinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy, viêm khớp, tiết niệu-sinh dục trên lợn, gia cầm.MEP-2CÔNG TY THE MEDICPHARMA
Navajo 30DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gia cầm.MEP-3CÔNG TY THE MEDICPHARMA
H.C.G-150Glutaraldehyde, Alkyl benzyl dimethyl ammonium chloride, Polyethoxylated nonyl phenolSát trùng chuồng trại.MMC-01CÔNG TY MIXWELL MAKETING
FoamasolSodium lauryl ether sulfate, Linear alkyl benzene sulfonic acid, sodium salt, Sodium hydroxideVệ sinh, tẩy rửa thiết bị, phương tiện và chuồng nuôi.MMC-02CÔNG TY MIXWELL MAKETING
ViruzidGlutaraldehyde, Alkyl benzyl dimethyl ammonium chlorideThuốc sát trùng trang trại.MMC-03CÔNG TY MIXWELL MAKETING
Diluent for Swine Fever VaccineSodium chloride, Potassium chloride, Potassium dihydrogen phosphate, Disodium hydrogen phosphateDùng pha vắc xin dịch tả heoANB-1CÔNG TY A.N.B LABORATORIES
Sterile diluent N.S.S.BluePatent Blue V; Sodium chlorideDung môi pha vắc xin Cevac Transmune IBD)ANB-2CÔNG TY A.N.B LABORATORIES
Sterile Diluent for intra-ocular /intranasalBrilliant Blue FCFDung dịch (vô trùng) dùng pha vacxin Cevac cho gia cầmANB-3CÔNG TY A.N.B LABORATORIES
Coxzuril 5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên heoBIC-01CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Doxicure-50DoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầm.BIC-02CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Tilmiguard solutionTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầm.BIC-03CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Enroguard 10% InjectionEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, heo.BIC-04CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Coxzuril 2.5%ToltrazurilTrị và kiểm soát cầu trùng trên gia cầm.BIC-05CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Dinazide 10%Tiamulin FumarateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên heo.BIC-06CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Enrophar 0.5% Oral PumpEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp trên heo con.BIC-07CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
FluniguardFlunixin MeglumineChống viêm trên trâu, bò, ngựa, heo.BIC-08CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Lincotech-44Lincomycine HydrochlorideTrị bệnh lỵ,bệnh viêm phổi do Mycoplasma spp trên heoBIC-09CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Amoxclamed DropAmoxicillin trihydrate, Clavulanate potassiumTrị nhiễm trùng da, vết thương trên chó, mèo.BIC-10CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Amoxivet 15%InjectionAmoxicillin TrihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, lợn.BIC-11CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Ampi-200Ampicillin TrihyhydrateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, đường ruột trên bê, lợn.BIC-12CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Colicure 40%Colistin SulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do các vi khuẩn Gram âm gây ra trên heo và gia cầm.BIC-13CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Lincotech-110Lincomycine HydrochlorideTrị bệnh lỵ, bệnh viêm phổi trên heo.BIC-14CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
XylinvetXylazine HydrochlorideGây mê trên trâu, bò, ngựa, chó, mèo.BIC-15CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Mectinvet InjectionIvermectinTrị ký sinh trùng trên trâu, bò, lợn, cừu.BIC-16CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Mectinvet PlusIvermectin, ClorsulonTrị ký sinh trùng gây ra trên gia súc, heo, động vậtBIC-17CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Pharmatilin 25%Tiamulin Hydrogen FumarateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, lỵ trên heo.BIC-18CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
DexaguardDexamethasone sodium phosphateChống viêm, chống dị ứng, ức chế hệ miễn dịch trên ngựa, chóBIC-19CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Gentaguard 10% InjectionGentamicinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, nhiễm trùng đường hô hấp trên bò, dê, cừu, lợn.BIC-20CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Keprofen 10%KetoprofenTrị viêm, đau hoặc sốt, viêm vú, viêm xương khớp và rối loạn cơ-xương, chấn thương trên ngựa, trâu, bò, lợn.BIC-21CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
LincospecvetLincomycin hydrochloride, Spectinomycin sulfateTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng da, viêm khớp trên trâu, bò, lợn, chó, mèo.BIC-22CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Xylinvet 10%XylazineDùng gây mê cho ngựa, trâu, bò.BIC-23CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
DanoguardDanofloxacin mesylateTrị nhiễm khuẩn đường hệ hô hấp, nhiễm trùng đường ruột trên trâu, bò, lợn.BIC-24CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Gentaguard 5% InjectionGentamicinTrị nhiễm trùng đường tiết niệu, đường hô hấp, da và mô mềm, viêm ruột, viêm đường sinh dục trên trâu, bò, chó, mèo.BIC-25CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
MectinpharIvermectinTrị giun sán giai đoạn trưởng thành và ấu trùng, giun phổi trên lợn.BIC-26CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Nalistin-10Colistin SulfateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn, gia cầmBIC-27CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Dynazide 80%Tiamulin hydrogen fumarateTrị lỵ, viêm phổi trên lợn; nhiễm khuẩn hô hấp trên gia cầm.BIC-28CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
MARBOGUARD 2%MarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnBIC-29CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
AMOXIVET 20% INJECTIONAmoxicillinTrị viêm đường hô hấp, viêm ruột, niệu sinh dục, nhiễm trùng da trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo .BIC-30CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
TARLOSINTylosin tartrateTrị viêm đường hô hấp, viêm đường tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gà.BIC-31CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
AMOXIVET 50% POWDERAmoxicillin trihydrateTrị viêm đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, nhiễm khuẩn thứ phát trong quá trình nhiễm bệnh do virus trên trâu, bò, lợn, gia cầm.BIC-32CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
ENROGUARD 5%EnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp và đường niệu sinh dục, da, nhiễm trùng vết thương thứ cấp và viêm tai ở chó, mèo, trâu, bò, lợnBIC-33CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
TRICLABEN - 100TriclabendazoleTrị bệnh sán lá gan lớn và sán lá gan nhỏ dạng cấp và mãn tính ở trâu, bò: sán lá gan Fasciola hepatica ở giai đoạn non, chưa trưởng thành và giai đoạn trưởng thành nhạy cảm với triclabendazole.BIC-34CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
PULMIDOX SOLUTIONDoxycyclineTrị bệnh viêm đường hô hấp ở gà và lợnBIC-35CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
NIXINGUARDFlunixin (Flunixin meglumine)Trị chứng viêm, sốt và đau liên quan đến bệnh đường hô hấp, bệnh viêm vú, viêm tử cung, bệnh rối loạn xương, cơ xương và rối loạn dạ dày ruột ở trâu, bò, lợn, ngựa.BIC-36CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
IODIPIodinePhòng và trị viêm vú, bệnh nứt núm vú trên bò sữaBIC-37CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
MARBOGUARD 10%MarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú ở trâu, bò, heoBIC-38CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
PHARMAPRIM 30%Sulfadiazine, TrimethoprimTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng da trên lợn, gàBIC-39CÔNG TY BIC CHEMICAL CO., LTD
Polytil SolutionTilmicosin PhosphateTrị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp do Mycoplasma spp., Pasteurella và các vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin.TUD-01CÔNG TYTHE UNITED DRUG(1996) CO.,LTD
Octafos 10%Butaphosphan, Vitamin B12 (Cyanocobalamin)Phòng và trị bệnh hạ phosphate trong máu, thiếu hụt Vitamin B12. Trị rối loạn chuyển hóa do trao đổi chất dinh dưỡng kém chậm phát triển, tăng cường sức đề kháng trên trâu, bò, ngựa dê, cừu, lợn, chó, mèoIPM-01CÔNG TY INTERTHAI PHARMACEUTICAL MANUFACTURING CO., LTD
EXTRA CLEANSodium hydroxideVệ sinh chuồng trại, tẩy uếUBH-01CÔNG TY UBON BHK INDUSTRIAL CO.,LTD
BAK-ND+EDSNewcastle virusPhòng bệnh Newcastle, Hội chứng giảm đẻBTS-1CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAL-IBDGumboro virusPhòng bệnh GumboroBTS-2CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BDK-PMVi khuẩn Pasteurella multocida vô hoạtPhòng bệnh Tụ huyết trùng ở vịtBTS-3CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAK-ND+IBDNewcastle, Gumboro inactived virusPhòng bệnh Newcastle, GumboroBTS-4CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAK-ND+MGNewcastle virus, Mycoplasma gallisepticumPhòng bệnh Newcastle, MycoplasmaBTS-5CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAK-ICHeamophilus paragallinarum serotype A, CPhòng bệnh CoryzaBTS-6CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAK-NDNewcastle inactived virusPhòng bệnh NewcastleBTS-7CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAL-ND ‘S’Newcastle inactived virusPhòng bệnh NewcastleBTS-8CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAL-ND ‘Lasota’Newcastle virus, Lasota strainPhòng bệnh NewcastleBTS-9CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAL-ND ‘B1’Newcastle virus, B1 strainPhòng bệnh NewcastleBTS-10CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BAL-ND+IBNewcastle virus, Bronchitis virusPhòng bệnh Newcastle và viêm phế quảnBTS-11CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BSK-Auj.gIInactivated Aujeszky virusPhòng bệnh AujeszkyBTS-12CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BSL-PS 100PPRS virusPhòng rối loại hô hấp, sinh sảnBTS-13CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
BSL-HCLyophilized live GPE, strain swine feverPhòng bệnh Dịch tả lợnBTS-14CÔNG TY BESTAR LABORATORIES
Nopstress with electrolytesVitamin A, D3, E, B6, B12, Folic Acid, Ascorbic Acid, Menadione Sodium Bisulfite (Vit K), Electrolytes: Sodium, Potassium, Magnesium, and Calcium as the Chloride, Acetate and Diacetate saltsBổ sung vitamin và chất điện giảiDSRS-01CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
QuadrexVitamin A, B1, B3, B12, D3, E, K, PP, Neomycin, CuPhòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn, bổ sung vitamin, vi lượngDSRS-02CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
Diacoxin 5%ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng trên lợn con.DSRS-03CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
Diacoxin 2.5%ToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmDSRS-04CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
Trimixin 480 Feed GradeTrimethoprim, SulfamethoxazoleTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp trên heo, gà, vịt.DSRS-05CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
Trimoxal SuspensionTrimethoprim, SulfamethoxazoleTrị viêm ruột do vi khuẩn hay nhiễm trùng hô hấp trên heo conDSRS-06CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
Trimixin 480Trimethoprim, SulfamethoxazoleTrị bệnh hô hấp mãn tính phức hợp, CRD, THT, E.coli trên gia súc, gia cầm.DSRS-07CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
AllcideCoco Benzyl Dimethyl Ammonium Chloride; GlutaraldehydeSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiDSRS-08CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
Allcide 250Glutaraldehyde; Cocobenzyldimethyl Ammmonium chlorideSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, lò ấp, phương tiện vận chuyển gia súc, gia cầmDSRS-09CÔNG TY DIASHAM RESOURCES PTE
Koccimycin 6%SalinomycinPhòng bệnh cầu trùngZEL-1CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
CSP 250 PlusSulfadimidine, ChlortetracillinĐiều trị bệnh thương hàn, bạch lỵ, nhiễm trùng máu, CRD, viêm phổi,…ZEL-2CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Ioguard 300IodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiZEL-3CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Sultrimix PlusTrimethoprimBệnh thương hàn, bạch lỵ, Nhiễm trùng máu, CRD, viêm phổi, phế quảnZEL-4CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
AnasolVitamin tổng hợpChống stress, cung cấp Vitamin, khoángZEL-5CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
NexymixNeomycin, OxytetracyclinBệnh thương hàn, bạch lỵ, Nhiễm trùng máu, CRD, viêm phổi, phế quảnZEL-6CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
AmilyteVitamin, điện giảiCung cấp Vitamin và các chất diện giảiZEL-7CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
TyloguardTylosinTrị các bệnh đường hô hấp, hồng lỵZEL-8CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Agimycin 10%ChlotetracyclinTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp trên gia súc gia cầmZEL-10CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
KleenguardIodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiZEL-13CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
HaltoxAcid citricCung cấp acid citricZEL-14CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Tiazin 80% CoatedTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn gây ra trên heo, gà.ZEL-19CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
TiazinTiamulin hydrogen furmarateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn gây ra ở heo và gà.ZEL-20CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
ZazacronAzamethiphosThuốc diệt ruồi và giánZEL-21CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
ZazaflyAzamethiphosThuốc diệt ruồi và giánZEL-22CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Amoxy-50Amoxycillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn dạ dày- ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, lợn, cừu, chó, gia cầm.ZEL-23CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
AnacoxSulfachlozinTrị cầu trùng trên gia cầm.ZEL-24CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
ZadoxylDoxycycline hyclateTrị bệnh hô hấp phức hợp, Coryza, Tụ huyết trùng, E.coli trên gia cầm. Trị nhiếm trùng đường hô hấp, nhiếm khuẩn do Leptospira, E.coli, Pasteurella sp, Salmanella sp trên lợn.ZEL-25CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Tyloguard 10%Tylosin TartrateTrị bệnh hô hấp mãn tính trên gia cầm, kiết lỵ trên heoZEL-26CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
KleenguardBenzalkonium chlorideSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiZEL-27CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
TiazilinTiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, lỵ trên lợn, gia cầmZEL-28CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
ZanacoxSulfaclozine sodium monohydrateTrị cầu trùng, phó thương hàn, lỵ trên gàZEL-29CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Apprincin 500Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.ZEL-30CÔNG TY ZAGRO SINGAPORE PTE
Anflox 10% InjNorfloxacinĐiều trị bệnh do Mycoplasma, E.coli và các vi khuẩn Gr (-) và Gr (+) gây raAP-02CÔNG TY ANUPCO
AminovitVitaminBổ sung vitaminAP-03CÔNG TY ANUPCO
VitalyteVitamin, khoáng vi lượngTăng sức đề kháng, chống mất nước, stressAP-05CÔNG TY ANUPCO
Anflox 5% InjNorfloxacinĐiều trị bệnh do Mycoplasma, E.coli và các vi khuẩn Gr (-) và Gr (+) gây raAP-07CÔNG TY ANUPCO
Flumex 20FlumequineTrị các bệnh do E.coli, Haemophilus, Pastuerella, Staphylococci,..AP-08CÔNG TY ANUPCO
Flumequin 10FlumequinTrị các bệnh do vi khuẩn Gr (-) và Gr (+), Colibacillus, Salmonella gây raAP-12CÔNG TY ANUPCO
Anflox GoldNorfloxacinTrị các bệnh do Mycoplasma, E.coli gây raAP-15CÔNG TY ANUPCO
Cotrim 240 InjTrimethoprim, SulfadiazineTrị các bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệuAP-16CÔNG TY ANUPCO
InterceptGlutaraldehyde,BenzalkoniumThuốc sát trùngAP-17CÔNG TY ANUPCO
Ancomycin 200 LA InjOxytetracycline baseTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracyclin gây raAP-18CÔNG TY ANUPCO
Cotrim 480WTrimethoprim, SulfadiazineTrị các bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệuAP-20CÔNG TY ANUPCO
Tylosin 200 InjTylosinTrị các bệnh do vi khuẩn Gr(+) và Mycoplasma gây raAP-22CÔNG TY ANUPCO
Amoxycillin 150 LA InjAmoxycillinTrị cầu trùng cục bộ, đường niệu, hô hấpAP-26CÔNG TY ANUPCO
Anflox PlatiumNorfloxacinTrị các bệnh do Mycoplasma, E.coli gây raAP-28CÔNG TY ANUPCO
Penstrep 20/20 InjPenicillin, StreptomycinTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin, Streptomycin gây raAP-30CÔNG TY ANUPCO
Ivermectin 10 InjIvermectinTrị các bệnh nội, ngoại ký sinh trùngAP-32CÔNG TY ANUPCO
Vit ADE InjVitamin, A, D, EBổ sung vitamin A, D, EAP-34CÔNG TY ANUPCO
Ancomox 50AmoxicillinTrị bệnh gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillinAP-36CÔNG TY ANUPCO
Ancodox 20DoxycyclineTrị nhiễm trùng dạ dày ruột, hô hấp, tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung, vết thương trên bê, nghé, heo, gia cầm.AP-37CÔNG TY ANUPCO
Ancoprofen 10%KetoprofenChống viêm, giảm đau, hạ sốtAP-38CÔNG TY ANUPCO
DoxycolDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn do vk nhạy cảm với Doxycycline trên bê, nghé, cừu, lợn và gia cầmAP-39CÔNG TY ANUPCO
Anconil 25NitroxynilTrị sán lá, giun tròn trên trâu bò, cừu, dê, thỏ, chim trĩ, gà lôiAP-40CÔNG TY ANUPCO
AncospectinLincomycine hydrochloride; Spectinomycin sulfateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram(-), Gram (+) nhạy cảm với Lincomycine và Spectinomycin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, gia cầmAP-41CÔNG TY ANUPCO
AncomastProcain benzylpenicillin, Neomycin sulphatTrị viêm vú cấp tính trên bò, cừuAP-42CÔNG TY ANUPCO
CTC ObletsChlotetracyclinChống nhiễm trùng đường sinh dục cho gia súc sau khi sinhAP-43CÔNG TY ANUPCO
AncotrypDiminazen diaceturate, AntipyrinTrị ký sinh trùng đường máu cho gia súcAP-45CÔNG TY ANUPCO
Enrofloxan 100EnrofloxacinTrị Mycoplasma, vi trùng gram(+),gram(-) cho gia cầmAP-44CÔNG TY ANUPCO
Jectocal 300Calcium gluconate, Manhesium chlorideBổ sung Can xi và Magie cho gia súc, gia cầmAP-46CÔNG TY ANUPCO
DrycloxajectCloxacillin benzathineĐiều trị viêm vú bò giai đoạn cạn sữaAP-47CÔNG TY ANUPCO
Cotrim 240 InjSulfamethoxazol, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng da, mô mềm, vết thương, nhiễm trùng máu trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo.AP-49CÔNG TY ANUPCO
Ecotraz 250AmitrazTrị ve, chấy, rận, ghẻ trên trâu, bò, dê, cừuECO-08CÔNG TY ECO ANIMAL HEALTH
Valosin FG50Acetylisovaleryl Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy trên lợn, gia cầmECO-09CÔNG TY ECO ANIMAL HEALTH
VALOSIN SOLUBLETylvalosin (as tylvalosin tartrate)Trị viêm đường tiêu hóa, viêm đường hô hấp trên lợn, gia cầm.ECO-10CÔNG TY ECO ANIMAL HEALTH
Amoxy 150 InjAmoxycillin (as trihydrate)Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, heo, cừu, chó, mèo.GVE-1CÔNG TY GLOBE VET
Amoxy Tri 200Amoxycillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, heo, cừu, chó, mèo.GVE-2CÔNG TY GLOBE VET
Buta vet B12 InjButafosfan, CyanocobalaminTrị suy nhược do rối loạn chuyển hóa cấp tính hoặc mãn tính nguyên nhân từ dinh dưỡng kém, quản lý kém. Trường hợp căng thẳng, mệt mỏi, làm việc quá sức, sức đề kháng giảm, cơ thể suy yếu, cảm lạnh và sức đề kháng giảmGVE-3CÔNG TY GLOBE VET
Phenvet 200 InjPhenybutazone, Benzyl Alcohol, Sodium hydroxideTrị viêm khớp, viêm bao dịch hoàn, viêm cơ, viêm dây thần kinh, gân, suy tim bò, chấn thương.GVE-4CÔNG TY GLOBE VET
COLTRIM 1200 WSPColistin sulphate, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, gia cầm, lợn, cừu.GVE-5CÔNG TY GLOBE VET
ENRO 100 Oral LiquidEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu trên gia cầmGVE-6CÔNG TY GLOBE VET
DOXYVET 200 WSPDoxycycline hyclatenhiễm khuẩn đường hô hấp trên heo, gia cầm.GVE-7CÔNG TY GLOBE VET
TRI-SUL 500 WSPTrimethoprim, Sulfadiazine baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia cầm, lợn.GVE-8CÔNG TY GLOBE VET
DOXY T 200 wspDoxycycline hyclate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầm.GVE-9CÔNG TY GLOBE VET
Coli-Sul 1200wspColistin sulphateĐiều trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp và đường tiết niệu gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với ColistinGVE-10CÔNG TY GLOBE VET
CEFTIVET 50Ceftiofur baseTrị nhiễm trùng đường hô hấp, thối móng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heoGVE-11CÔNG TY GLOBE VET
DOXYVET 500Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmGVE-12CÔNG TY GLOBE VET
GV-CIDE POWDERPentapotassium bis (peroxymonosulphate), Sulphamic acid, Sodium dichloroisosyanurateTẩy uế, sát trùng chồng trại, dụng cụ chăn nuôi, nước uốngGVE-13CÔNG TY GLOBE VET
ENRO 100 INJEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp trên bò, dê, cừu và lợnGVE-14CÔNG TY GLOBE VET
GENTA 200 INJGentamicin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnGVE-15CÔNG TY GLOBE VET
IVER 10 INJIvermectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng trên bò, dê, cừu, lợnGVE-16CÔNG TY GLOBE VET
PROPEN 400 LABenzathine benzylpenicillin; Procaine benzylpenicillin; Dihydrostreptomycin sulphateTrị viêm khớp, viêm vú, nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp và tiết niệu trên bê, bò, dê, cừu và lợnGVE-17CÔNG TY GLOBE VET
SPEC-L 150Lincomycin base; Spectinomycin base, Benzyl alcohol; Anhydrous citric acidTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầm và gà tâyGVE-18CÔNG TY GLOBE VET
TOLTA 25ToltrazurilTrị cầu trùng trên bê, nghé, cừu, lợn con và gia cầmGVE-19CÔNG TY GLOBE VET
VITA 140 INJVitamin A, vitamin D3, vitamin EPhòng trị bệnh thiếu vitamin A, D3, E trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn và gia cầmGVE-20CÔNG TY GLOBE VET
VITA 450 INJRetinol – A ( Vitamin A); Cholecalciferol oil (vitamin D3); α-tocopherol acetate (vitamin E)Phòng trị bệnh thiếu vitamin A, D3, E trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn và gia cầmGVE-21CÔNG TY GLOBE VET
AMPI VETAmpicillin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, đường niệu trên bê, dê, cừu, heo, chó, mèoGVE-22CÔNG TY GLOBE VET
AMPRO 500Amprolium HClTrị cầu trùng, nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, cừu, dê, gia cầmGVE-23CÔNG TY GLOBE VET
DEXOVIT 200 + B12Iron (As Iron dextran); Vitamin B12 (Cyanobalamin)Phòng và điều trị thiếu máu trên bê, heo con.GVE-24CÔNG TY GLOBE VET
FLUVET 50Flunixin (as fluxin meglumine)Trị viêm hệ cơ xương, giảm đau, chống viêm trên trâu, bò, lợn, ngựaGVE-25CÔNG TY GLOBE VET
OXY 20 INJOxytocinHỗ trợ trong trường hợp rặn đẻ yếu, thúc đẩy sinh non, tăng cường co bóp tử cung trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chóGVE-26CÔNG TY GLOBE VET
TIA 100Tiamulin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoGVE-27CÔNG TY GLOBE VET
TYLO 200 INJTylosin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoGVE-28CÔNG TY GLOBE VET
Controline 402mgFlipronilTrị bọ chét và ve trên chó lớnBMI-01CÔNG TY BOB MARTIN (UK)
Controline 268mgFlipronilTrị bọ chét và ve trên chó lớnBMI-02CÔNG TY BOB MARTIN (UK)
Controline 134mgFlipronilTrị bọ chét và ve trên chó nhỡBMI-03CÔNG TY BOB MARTIN (UK)
Controline 67mgFlipronilTrịbọ chét và ve trên chó conBMI-04CÔNG TY BOB MARTIN (UK)
Controline 50mgFlipronilTrị bọ chét và ve trên mèoBMI-05CÔNG TY BOB MARTIN (UK)
Farm Fluid SAcetic acid, Tar acid, Dodecyl benzene, Sulphonic acidThuốc sát trùngATI-4CÔNG TY ANTEC INTERNATIONAL
Virkon SPeroxygen, Surfactant, Organic acids, Inorganic buffer systemThuốc sát trùngATI-6CÔNG TY ANTEC INTERNATIONAL
GPC8Glutaraldehyde, Didecyl Dimethyl Ammonium ChlorideThuốc sát trùngEVE-02CÔNG TY EVANS VANODINE
SHIFTSodium hydroxideSát trùng chuồng tại, dụng cụ chăn nuôi.EVE-03CÔNG TY EVANS VANODINE
Fam-30®Iodine, Sulfuric acid, Phosphoric acidThuốc sát trùng dùng trong chăn nuôi, thú yPFU-70CÔNG TY EVANS VANODINE
VanoquatBenzalkonium chloride, 7EO, Dimethylammonium chloride, Trisodium nitrilotriacetate, Ethylen diamin tetraacetic, DiaminpropanThuốc sát trùng dùng trong chăn, nuôi, thú y và công nghệ chế biến thực phẩmPFU-71CÔNG TY EVANS VANODINE
OmnicideGlutaraldehyde, Cocobenzyl dimethyl ammonium chlorideSát trùng dụng cụ chăn nuôi, chuồng trại gia súc, gia cầmCVTUK-1CÔNG TY COVENTRY CHEMICALS
Omnicide FGIIGlutaraldehyde, Cocobenzyl dimethyl ammonium chlorideSát trùng dụng cụ, nhà xưởngCVTUK-2CÔNG TY COVENTRY CHEMICALS
IodocleanseIodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiQC-01CÔNG TY QUATCHEM LTD
HOOFSHIELDGlutaraldehyde, Benzalkonium Chloride , Zinc SulPhate , Copper Sulphate , Aluminium Sulphate , Ethylene diaminetertraacetic acidDung dịch ngâm sát trùng chân móng gia súcQC-02CÔNG TY QUATCHEM LTD
BioVXPotassium monopersulphate,Khử trùng, sát trùng bề mặt, dụng cụ, thiết bị, chuồng trại, làm sạch đường ống nước và xử lý nước uống cho vật nuôiBIOL-01CÔNG TY BIOLINK LIMITED
Bi-OO- Cyst4-chloro-3-methylphenolKhử trùng chuồng trai, thiết bị chăn nuôi, phương tiện vận chuyển gia súc, gia cầmBIOL-02CÔNG TY BIOLINK LIMITED
Tyloveto-20Tylosin tatrateTrị bệnh hô hấp trên bò, cừu, lợn, gia cầmVMD-5CÔNG TY V.M.D.N.V
Gentaveto-5Gentamicin sulfateĐiều trị bệnh nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, tiết niệu, viêm vú,….VMD-7CÔNG TY V.M.D.N.V
Pen-Strep 20/20Procaine penicillin G; Dihydrostreptomycin baseTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin hay Streptomycin gây raVMD-9CÔNG TY V.M.D.N.V
Flumeq-50SFlumequineĐiều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequine gây ra trên gia cầm, trâu bòVMD-12CÔNG TY V.M.D.N.V
Retardoxi-20LAOxytetracyclineĐiều trị viêm phổi, viêm phế quảnVMD-13CÔNG TY V.M.D.N.V
MultivitaminVitamin A, D3, E, B1 , B6,C, K3, PPPhòng trị các bệnh do thiếu vitaminVMD-14CÔNG TY V.M.D.N.V
Vitamin E + SeleniumVitamin E, SeleniumPhòng và trị các bệnh do thiếu vitamin E và SeleniumVMD-15CÔNG TY V.M.D.N.V
Vitamin AD3E 50/25/20Vitamin A, D3, EPhòng và trị các bệnh do thiếu vitaminVMD-17CÔNG TY V.M.D.N.V
Dexaveto-O.2Dexamethason sodium phosphateKháng viêm, chống dị ứng, stress, sốcVMD-18CÔNG TY V.M.D.N.V
Oxytetracycline-10OxytetracyclineTrị viêm đường hô hấp, dạ dày ruột, viêm tử cung, viêm vú,…VMD-20CÔNG TY V.M.D.N.V
DiminavetoDiminazene diaceturate; AntipyrinePhòng, trị ký sinh trùng đường máuVMD-21CÔNG TY V.M.D.N.V
CTC-ObletsChlotetracyclinePhòng và trị viêm tử cungVMD-22CÔNG TY V.M.D.N.V
Doxyveto-50SDoxycycline sulfatetrị bệnh do vi khuẩn Gr (-) và Gr (+) gây raVMD-25CÔNG TY V.M.D.N.V
Oxytetracycline Spray BlueOxytetracyclineTrị viêm đường hô hấp, dạ dày ruột, viêm tử cung, viêm vú.VMD-26CÔNG TY V.M.D.N.V
Fenylbutazon-20PhenylbutazonĐiều trị viêm khớp, viêm cơ, viêm gân, viêm dây chằng tử cungVMD-27CÔNG TY V.M.D.N.V
Amprolium-20SAmproliumPhòng, trị cầu trùng ở gia cầm, cừu, dê và bêVMD-28CÔNG TY V.M.D.N.V
L-Spec 5/10Lincomycin, SpectinomycinTrị bệnh do Mycoplasma gây ra, viêm khớp, viêm phổiVMD-29CÔNG TY V.M.D.N.V
L-Spec 100SLincomycin,SpectinomycinĐiều trị bệnh do Mycoplasma gây ra, viêm khớp, viêm phổiVMD-30CÔNG TY V.M.D.N.V
Diaziprim 48%STrimethoprim, Sulfadiazine sodiumĐiều trị viêm dạ dày ruột, viêm đường hô hấp, tiết niệuVMD-32CÔNG TY V.M.D.N.V
XYL-M2Xylazine hydrochlorideGiúp an thần trong vận chuyển, đóng móng, cưa sừng, tiền gây mêVMD-33CÔNG TY V.M.D.N.V
D4+Disinfectant (VMD Disinfectant 5)Glyoxal, Glutaraldehyde, Formaldehyde, Alkyldiumethyl benzylammonium chlorideSát trùng trang thiết bị, chuồng trạiVMD-34CÔNG TY V.M.D.N.V
PolymastColistin, OleandomycinĐiều trị viêm vúVMD-35CÔNG TY V.M.D.N.V
Myogaster-EVitamin E, SeleniumBổ sung Vitamin E, SeleniumVMD-36CÔNG TY V.M.D.N.V
CloprostenolCloprostenolĐiều hòa việc lên giống gia súcVMD-39CÔNG TY V.M.D.N.V
Amoxyveto-15Amoxycilin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu, viêm vú trên trâu, bò, ngựa, heo, cừu.VMD-40CÔNG TY V.M.D.N.V
Amoxyveto-50SAmoxycilin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày ruột, tiết niệu, da trên heo, bê, gia cầm.VMD-41CÔNG TY V.M.D.N.V
Coliveto-4800 SColistin sulfateTrị viêm dạ dày ruột trên bê, cừu, thỏ, gia cầmVMD-42CÔNG TY V.M.D.N.V
Florattaq–10FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra trên lợn.VMD-43CÔNG TY V.M.D.N.V
IVERVETo-1IvermectinPhòng trị nội, ngoại ký sinh trùngVMD-45CÔNG TY V.M.D.N.V
Univerm totalPraziquantel; Pyrantel pamoate; FenbendazoleTrị sán dây, giun tròn trên chóVMD-46CÔNG TY V.M.D.N.V
V.M.D-Tiamulin 10% premixTiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh hô hấpVMD-47CÔNG TY V.M.D.N.V
V.M.D-Tiamulin 50 STiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh hô hấpVMD-48CÔNG TY V.M.D.N.V
ENROVETo-20EnrofloxacinTrị bệnh CRD,viêm túi nang, nhiễm Ecoli,dịch tả, thương hàn trên gia cầm, nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên heo.VMD-49CÔNG TY V.M.D.N.V
LINCOMYCIN-40SLincomycin hydrochlorideTrị viêm phổi, lỵ trên heo, CRD, viêm ruột hoại tử trên gia cầmVMD-50CÔNG TY V.M.D.N.V
TYLOVETo-STylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh lỵ , viêm khớp, viêm vú, viêm nộc mạc tử cung trêntrâu, bò, lợn, gia cầmVMD-51CÔNG TY V.M.D.N.V
Oxy-Kel 10 InjOxytetracycline HCLTrị nhiễm trùng hô hấp, dạ dày ruột, sinh dục, Nhiễm trùng da, viêm phổiKELA-1CÔNG TY KELA N.V
Oligovit InjVit A,B1,B2, B6, B12, D3, E, PP, Mg, Co, Zn, Mn, DL MethioninTrị các bệnh về stress, hồi phục bệnh do Nhiễm trùng, tăng trưởng chậmKELA-2CÔNG TY KELA N.V
Phenoxyl L.A. 20%OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, viêm tử cung.KELA-3CÔNG TY KELA N.V
Ampitras 20%AmpicillinTrị nhiễm trùng máu, viêm tai giữa, viêm đa khớp, viêm tử cung, tiêu hóa, bệnh viêm phổiKELA-4CÔNG TY KELA N.V
CombistressAcepromazine maleate, Natri methylis, natri methabisulfis, paraydroxybenzoas,Phòng và trị triệu chứng nôn mửa do vận chuyển; làm thuốc tiền mêKELA-5CÔNG TY KELA N.V
Tylosine 20%Tylosin tartrateTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, bệnh do MycoplasmaKELA-6CÔNG TY KELA N.V
Pendistrep L.A.Procain benzylpenicillin, Benzathine benzylpenicillin, Dihydrostreptomycin sulphateTrị viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng máu, áp xe, bệnh đường tiết niệuKELA-7CÔNG TY KELA N.V
Vitamine B-complex Hepatis ExtractumVitamin nhóm B, Hepatis extractumPhòng và trị các bệnh do thiếu vitamin nhóm BKELA-8CÔNG TY KELA N.V
Adedrikel 300Vitamin A, D3, EPhòng và trị các bệnh thiếu hụt các vitamin A, D, EKELA-9CÔNG TY KELA N.V
Amoxykel 15% L.A.Amoxicillin trihydrate (Amoxicillin)Trị các trường hợp nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) mẫn cảm với Amoxycillin.KELA-10CÔNG TY KELA N.V
Gentakel 5%GentamicinTrị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn gram âm và gram dương nhạy cảm với gentamicin.KELA-11CÔNG TY KELA N.V
Spectolikel 15%Lincomycin (lincomycin hydrochloride), Spectinomycin (spectinomycin sulphate)Trị nhiễm khuẩn hô hấp, viêm teo mũi, bệnh lỵ, viêm khớp, viêm ruột, thối móng, xoắn khuẩn trên trâu, bò, lợn, chó, gia cầmKELA-12CÔNG TY KELA N.V
Clinafarm SmokeEnilconazoleTiêu diệt nấm mốc gây hại ở lò ấp nở của gia súc, gia cầmJSPB-1CÔNG TY JANSSEN PHARMACEUTICA N.V
Clinafarm SprayEnilconazoleTiêu diệt nấm mốc ở lò ấp nởJSPB-2CÔNG TY JANSSEN PHARMACEUTICA N.V
Flubenol 5%FlubendazoleTrị các bệnh giun sán trên gia súc, gia cầmJSPB-3CÔNG TY JANSSEN PHARMACEUTICA N.V
SolubenolFlubendazoleTrị các bệnh giun sán trên lợn, gia cầm.SNV-1CÔNG TY SANICO NV
Cid 20Alkydimethybenzyl ammonium chloride, Glyoxal, Glutaraldehyde, Isopropano; formaldehydeSát trùng chuồng trạiCID-1CÔNG TY CIDLINE
Agrocid Super GMPLactic acid, Formic acid, Propionic acid, Sorbic acid, Citric acidGiảm độ pH nước uốngCID-2CÔNG TY CIDLINE
Dipal ConcIodineSát trùng bầu vú trước và sau khi vắt sữa.DEB-1CÔNG TY DELAVAL NV
Amphen® 200mg/gFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnLSNV-01CÔNG TY LABORATORIA SMEETS NV
AVI ND LASOTAVirus Newcastle (Chủng LaSota)Tạo miễn dịch cho gà chống lại bệnh NewcastleLAP-01CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
AVI IBD INTERVirus Viêm Túi Busal Truyền Nhiễm (Chủng LIBDV)Tạo miễn dịch cho gà chống lại bệnh GumboroLAP-02CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
AVI POXVirus đậu gà ( chủng cutter)Tạo miễn dịch cho gà chống lại bệnh Đậu gàLAP-03CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
ITA ND IB EDSVirus vô hoạt (virus Newcastle, virus EDS, virus IB)Tạo miễn dịch cho gà chống bệnh Newcastle (ND), bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB) và hội chứng giảm đẻ (EDS).LAP-04CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
ITA ND IBDVirus vô hoạt (virus Newcastle chủng Lasota, virus IBD chủng GP)Tạo miễn dịch cho gà chống lại bệnh Newcastle và bệnh GumboroLAP-05CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
AVI IB H120Virus Viêm Phế quản Truyền Nhiễm Gia Cầm chủng H120Tạo miễn dịch cho gà chống lại bệnh viêm phế quản truyền nhiễmLAP-06CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
AVI ND LASOTA IBVirus Viêm Phế quản Truyền Nhiễm Gia Cầm (Chủng Massachusetts type B-48) Virus Newcastle (Chủng LaSota)Tạo miễn dịch cho gà chống lại bệnh Newcastle và bệnh viêm phế quản truyền nhiễm.LAP-07CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
AVI IBD PlusVirus viêm Túi Busal truyền nhiễm chủng 2512 G-61Tạo miễn dịch cho gà phòng bệnh viêm túi Bursal truyền nhiễm (Gumboro)LAP-08CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
AVI ND HB1+ IBVirus viêm phế quản truyền nhiễm gia cầm chủng M/ B-48, Virus Newcastle chủng Hichtner B1Tạo miễn dịch cho gà phòng bệnh Newcastle và bệnh viêm phế quản truyền nhiễm.LAP-09CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
ITA NEWVirus Newcastle chủng LasotaTạo miễn dịch cho gà phòng bệnh NewcastleLAP-10CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
Ita coryza ABC GelAvibacterium paragallinarum serotype A, B,CPhòng bệnh sưng phù đầu gà (Coryza)LAP-11CÔNG TY LAPROVET (LAPROVET HUNGARY VETERINARY PHARMACEUTICALS CO., LTD)
AmoxycolAmoxicillin trihydrate, Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột trên lợn, gàLVP-01CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Colicin 2400Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường ruột trên lợn, gà.LVP-02CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Diflocin 10%Difloxacin hydrochlorideTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột trên gia cầmLVP-03CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Ladoxyn 500 mg/gDoxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, gà.LVP-04CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Lamox 800 mg/gAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp lợn, gàLVP-05CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Lamulin 45%Tiamulin hydrogen fumarateTrị viêm phổi, bệnh lỵ , tăng sinh đường ruột, xoắn khuẩn trên lợnLVP-06CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Linco-Sol 400 mg/gLincomycin hydrochlorideTrị bệnh lỵ, viêm phổi trên lợn; viêm ruột hoại tử trên gàLVP-07CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Tilmicosol 250 mg/mlTilmicosin phosphateTrị bệnh đường hô hấp trên bê, lợn, gà.LVP-08CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
VetrisulfSulfachlorpyridazine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột trên gia cầm.LVP-09CÔNG TY LAVET PHARMACEUTICALS
Amoxisol LAAmoxcylinChống nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóaNBR-2CÔNG TY NORBROOK
TrisuprimeTrimethoprim, SulphadiazineTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnNBR-4CÔNG TY NORBROOK
Duranixin LAOxytetracycline, FlunixinTrị viêm đường hô hấp và các nhiễm trùng khác trên trâu, bò, heo, dê, cừu.NBR-6CÔNG TY NORBROOK
Gentadox 10/8 PowderDoxycyclin hydrochloride, Gentamicin sulphateĐiều trị CRD, Colibacillosis, StaphylococciosisUNIVET-1CÔNG TY UNIVET
PentomycinProcaine Penicillin G, DihydrostreptomycinĐiều trị bệnh do vi khuẩn nhậy cảm với Penicillin và StreptomycinUNIVET-2CÔNG TY UNIVET
Trioxyl LAAmoxycillin trihydrateTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa,UNIVET-3CÔNG TY UNIVET
Multivit InjectionVitamin A, D3, E, nhóm BBổ sung vitaminUNIVET-4CÔNG TY UNIVET
Vitamin A, D3&E Oral LiquidVitamin A, D3, EBổ sung vitaminUNIVET-5CÔNG TY UNIVET
Paramec 10 ADEIvermectin, Vitamin A, D, ETrị giun tròn, giun phổi, giun mắt, giòi, ve, ghẻ, rận trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.BVP-4CÔNG TY BALLINSKELLIGS VETERINARY PRODUCTS (BVP Ltd)
Tetroxy LA 200 mg/ml Solution for InjectionOxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, cừu, heo.BCE-01CÔNG TY BIMEDA CHEMICAL EXPORT
Bimoxyl LA 150mg/ml Suspension for injectionAmoxicillinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên gia súc.BCE-02CÔNG TY BIMEDA CHEMICAL EXPORT
CRONYXIN INJECTIONFlunixinTrị viêm hệ cơ xương, viêm gân, viêm khớp, viêm màng hoạt dịch, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, heo.BCE-03CÔNG TY BIMEDA CHEMICAL EXPORT
OXYCOMPLEX NS INJECTIONOxytetraxycline, FlunixinTrị viêm hệ cơ xương, viêm gân, viêm khớp, viêm màng hoạt dịch, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, heo.BCE-04CÔNG TY BIMEDA CHEMICAL EXPORT
MULTIMAST DRY COW INTRA MAMMARY SUSPENSIONNeomycine sulphat, Penethamate, Procain benzypenicillineTrị viêm vú trên bò, dê, cừuBCE-05CÔNG TY BIMEDA CHEMICAL EXPORT
BILOSINTylosin baseTrị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, heo.BCE-06CÔNG TY BIMEDA CHEMICAL EXPORT
INFLACAM® 2.5 mgMeloxicamGiảm phản ứng viêm và đau trong trường hợp cấp tính và mạn tính của rối loạn cơ xương trên chóCPM-01CÔNG TY CHANELLE PHARMACEUTICALS MANUFACTURING LIMITED
Aquasept FSodium dichloroisocyanurateSản phẩm khử trùng nướcMDT-5CÔNG TY MEDENTECH
EcofoamSodium hydroxideChất tẩy rửa dụng cụ và chuồng trại chăn nuôiKILCO-5CÔNG TY KILCO INTERNATIONAL
VirexPotassium peroxomonsulphate, Sodium dichloroisocyanurateThuốc sát trùng dụng cụ, chuồng trại và xử lý hệ thống nướcKILCO-6CÔNG TY KILCO INTERNATIONAL
ViroshieldGlutaraldehyde, QAC ( Quaternary ammonium compounds)Thuốc sát trùng bề mặt và trang thiết bị.KILCO-7CÔNG TY KILCO INTERNATIONAL
Baytril 5%EnrofloxacinChống nhiễm khuẩnBYA-1CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Bayticol 6% ECFlumethrinPhòng, trị ký sinh trùngBYA-6CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Solfac WP 10CyfluthrinDiệt côn trùng gây hạiBYA-7CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Sebacil Pour OnPhoximPhòng và chống ký sinh trùngBYA-12CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Quick BaytImidaclopridDiệt ruồiBYA-17CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Baycox 5% SuspensionToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên heo, bê, nghéBYA-19CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Racumin Paste 0.0375CoumatetralylThuốc diệt chuột tại trang trại chăn nuôiBYA-20CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Racumin PT 0.75CoumatetralylThuốc diệt chuột tại trang trại chăn nuôiBYA-21CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Baytril maxEnrofloxacin 10%Trị bệnh đường hô hấp cho trâu, bò, heo, cừu.BYA-23CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Drontal flavour plusFebantel, Pyrantel embonate, Praziquantel.Thuốc xổ giun sán trên chóBYA-24CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Advocate spot-on for dogsImidacloprid, MoxidectinPhòng và trị bọ chét, ghẻ tai, ghẻ Sarcoptic, giun tim, giun phổi, giun đũa dạ dày ruột, giun thực quản; điều trị ấu trùng giun tim Dirofilaria immitis di hành, phòng và làm giảm ấu trùng giun chỉ Dirofilaria repens di hành trên chó. Điều trị ấu trùng giun tim Dirofilaria immitis di hành. Phòng bệnh và làm giảm ấu trùng giun chỉ Dirofilaria repens di hành. Phòng bệnh giun thực quản (Spirocerca lupi). Điều trị bệnh giun chỉ dưới da (giai đoạn trưởng thành của Dirofilaria)BYA-26CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Asuntol SoapCoumaphosDiệt ngoại ký sinh trùng trên chóBYA-28CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
OvurelinGonadorelin (as acetate)Gây lên giống đồng pha, điều trị không lên giống và u nang buồng trứng ở bò.BYA-29CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
OvuprostCloprostenol sodiumGây thoái hóa thể vàng trên ngựa, bò, heo.BYA-30CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Fluximine InjectionFlunixin (dạng Meglumine)Trị viêm đau hệ xương, cơ, đau bụng, nhiễm độc máu trên ngựa; hội chứng MMA trên heo; sốt, viêm đường hô hấp trên bò; đau nội tạng do tiêu chảy trên chó.BYA-33CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
FerriadeSắt dextranPhòng và trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt trên bê, nghé, heo co, cừu non.BYA-36CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Baytril 10% Oral. Sol.EnrofloxacinChống nhiễm khuẩnBE-2CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Baytril 0,5%EnrofloxacinTrị tiêu chảy và chống nhiễm trùngBE-3CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Catosal 10% Injectable SolutionVit B12 ; Methyl, Hydroxybenzoate, phosphonous acid, 1-(n-Butylamino)-1-methylethyl-Cung cấp vitamin, P hữu cơ kích thích sự biến dưỡngBE-5CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Baycox 2,5% Oral. Sol.ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùngBE-6CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Baytril 2,5%EnrofloxacinĐiều trị các bệnh CRD, viêm phổi, màng phổiBYVK-02CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Calphon-ForteCalcium gluconate; Calcium glucoheptonate; Calcium-dsaccharate; Boric acid, ButaphosphanCung cấp Ca và PBYVK-03CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Vigantol EVitamin A palmitate, Vitamin D3, Vitamin E acetatePhòng và trị bệnh thiếu vitamin A,D,EBYVK-05CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
ProlongalIron-DextranPhòng và trị bệnh thiếu sắtBYVK-06CÔNG TY BAYER HEALTHCARE AG (BAYER AG)
Ferrum 10% InjIon (III)-dextran complexPhòng, trị thiếu sắt trên heo con, bê, thú mới đẻ. Thiếu máu do ngoại ký sinh trùngBM-1CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Ferrum 10% + B12Iron(III)- Dextran complex, Vitamin B12Phòng, trị thiếu sắt trên heo con, bê, thú mới đẻ. Thiếu máu do ngoại ký sinh trùngBM-2CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Multivit InjVitamin A, D, E, nhóm BPhòng và trị các bệnh do thiếu vitaminBM-3CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Hefrotrim 48%Sulfadimidine, TrimethoprimPhòng và trị bệnh đường tiêu hóa, hô hấpBM-5CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Vitamin E+SeleniumVitamin E, SeleniumTăng khả năng sinh sảnBM-6CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Tylosin-Prednicol InjTylosinTrị bệnh hô hấpBM-9CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Sanolin InjLicomycinTrị bệnh hô hấp và viêm khớpBM-11CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Flumequin 10%FlumequinTrị bệnh đường tiêu hóaBM-12CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Amoxinject 15%AmoxicillinĐiều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với AmoxicillinBM-13CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Amoxinject LAAmoxicillinĐiều trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với AmoxicillinBM-14CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
SynchromateCloprostenolGây lên giống đồng loạt, điều trị tồn hoàng thể, dục đẻ, gây sẩy thai và xổ thai khô ở trâu bò, ngựa, ngựa nhỏ, lừa, lạc đà, cừu, dê, heo và chó.BM-15CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
MetaphosolToldimfos sodium trihydrateĐiều trị các hội chứng bại liệt sau sanh, niệu huyết tố sau sanh, hội chứng Downer ở bò, dị tật về xương như còi xương, chậm phát triển ở thú non, nhuyễn xương ở thú trưởng thành và gãy xương có liên quan đến Calcium và vitamin D3.BM-16CÔNG TY BREMER PHARMA GMBH
Avi BlueSodium hydrogen carbonate, Sodium thiosulfate anhydrate, Citric acid anhydrate, Sodium carbonate, LactoseỔn định pH nước uống cho gia cầm.LAH-10CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH
AviPro® DILUDROPPovidone, Sodium chloride, Disodium hydrogen phosphate dihydrate, Patent blue VDung môi dùng pha vắc xin để nhỏ mắt cho gia cầm.LAH-11CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH
AviPro® ND HB1; AviPro® ND B1Virus NewcstlePhòng Newcastle ở gia cầmVL-18CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH
AviPro IB H120Virus viêm phế quản truyền nhiềm (IB) đông khôPhòng bệnhviêm phế quản truyền nhiễm (IB) trên gàVL-19CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH
AviPro ND LasotaVirus ND chủng LasotaPhòng bệnhNewcastle (ND) trên gà.VL-21CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH
AviPro® IBD XtremeVirus sống trung bình cộng IBD chủng V217Phòng bệnh Gumboro trên gà.VL-22CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH
AviPro® ThymovacVirus Thiếu máu gà sống, chủng Cux-1Phòng bệnh Thiếu máu truyền nhiễm trên gà.VL-23CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH
AMCOvenAmpicillin, Colistin SulphateĐiều trị viêm ruột hoại tử và loét, tiêu chảy, viêm phổi, viêm ruột và nhiễm trùng đường tiết do các vi sinh vật nhạy cảm với Ampicillin và Colistin.MAHG-01CÔNG TY VET PHARMA FRIESOYTHE GMBH (GERMANY)
LAURITIN CAscorbic acid, Сamphor, ButafosfanChống sốc cho động vật. Làm lỏng đờm, tan đờm tạo cho con vật dễ thở, giảm thời gian phục hồi sau khi bị bệnh, sử dụng trước gây mê, trong các giai đoạn sau gây mê.IMPV-01IMMCONT GMBH
ANTITOXSodium thiosulfat , Sodium glutamate, Sodium bisulphateGiải độc và hỗ trợ chức năng gan cho gia súc.IMPV-02IMMCONT GMBH
PEN-STREPProcain-Benzylpenicillin, DihydrostreptomycinĐiều trị các bệnh nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin và StreptomycinIMPV-03IMMCONT GMBH
MULTIVIT+MINERALSVitamin A , Vitamin D3, Vitamin E ,Vitamin B1, Vitamin B2,Vitamin B6 , Vitamin B12 ,D-Panthenol ,Nicotinic acid ,Inositol , Methionin, Cholin citrat , Mg , Cobalt ,Copper, Zinc, ManganesePhòng ngừa và điều trị bệnh thiếu hụt vitamin và khoáng chất ở gia súc, gia cầm. Giúp cho gia súc và gia cầm tăng trưởng và phát triển tốt. Hỗ trợ trong đợt điều trị khi gia súc, gia cầm bị nhiễm bệnh. Chữa bệnh quáng gà, khô mắt, eczema sừng, còi xương, nhuyễn xương, các rối loạn khác liên quan đến thiếu canxi trong cơ thể.IMPV-04IMMCONT GMBH
Cloxamed DC ForteCloxacillin Sodium 1 H2O, Cloxacillin Benzathine (2:1)Phòng, trị viêm vú ở giai đoạn đầu của thời kỳ khô sữa ở bò do vi khuẩn nhạy cảm với CloxacillinAMGM-01CÔNG TY aniMEDICA GmbH
AMCOvenAmpicillin, Colistin SulphateĐiều trị viêm ruột hoại tử và loét, tiêu chảy, viêm phổi, viêm ruột và nhiễm trùng đường tiết do các vi sinh vật nhạy cảm với Ampicillin và Colistin.MAHG-01CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
DOX-GvenDoxycycline, GentamicinĐiều trị nhiễm trùng đường tiêu hóa và nhiễm trùng đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với doxycycline và gentamicinMAHG-02CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
TyVenTylosin TartrateĐiều trị nhiễm trùng đường hô hấp và đường tiêu hóa,MAHG-03CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
VITA C900Vitamin CNgăn ngừa hoặc điều trị thiếu vitamin C ở gia súc, gia cầm.MAHG-04CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
FLORvenFlorfenicolĐiều trị các bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp gây ra bởi các vi sinh vật nhạy cảm với florfenicolMAHG-05CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
TiVenTilmicosinĐiều trị các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp gây ra do các loại vi sinh vật mẫn cảm với TilmicosinMAHG-06CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
T-Coxal 25ToltrazurilPhòng và điều trị bệnh cầu trùng gây ra bởi các vi khuẩn (Eimeria spp) nhạy cảm với Toltrazuril.MAHG-07CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
TYVEN20Tylosin TartrateChủ trị và phòng các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấpMAHG-08CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
FOSvenFosfomycinĐiều trị viêm nhiễm do vi sinh vật nhạy cảm với Fosfomycin gây ra ở gia súc và gia cầmMAHG-09CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
T-FOSvenTylosin tartrate, FosfomycinĐiều trị nhiễm trùng đường tiêu hóa và hô hấp do vi khuẩn Gram âm, Gram dương và MycoplasmaMAHG-10CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
VITA C20Vitamin CPhòng và điều trị stress trên gia súc, gia cầmMAHG-11CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
AD3E100/20/20Vitamin A; Vitamin D3; Vitamin EPhòng và chữa các triệu chứng thiếu hụt Vitamin A, D , E.MAHG-12CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
ColVenColistin SulphateĐiều trị nhiễm trùng đường ruột do trực khuẩn Gram âmMAHG-13CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
LIVERCareCholine Chloride, VitaminE, Betaine, L-Carnitine,Inositol, Sorbitol, VitB2, B12Kích thích quá trình trao đổi chất, phòng ngừa tình trạng suy dinh dưỡng, còi cọc, chậm lớn, biếng ăn.MAHG-14CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
GROWCareVitamin A, D3, E, K3, H,B1,B2,B6,B12, Tryptophan, Glycine, Glutamic acid, Arginine, Alanine, Aspartic acid, Isoleucine, Phenylalanine, Nicotinamide, Pantothenic acid, Inositol, Serine, Lysine, Methionine, Leucine, Valine, Histidine, Proline, Threonine, Cystine, Tyrosine.Phòng ngừa tình trạng suy dinh dưỡng, còi cọc, chậm lớn, biếng ăn.MAHG-15CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
VITA-GUARDVitamin A, D3, E, K3, H,B1,B2,B6,B12, Tryptophan, Glycine, Glutamic acid, Arginine, Alanine, Aspartic acid, Isoleucine, Phenylalanine, Nicotinamide, Pantothenic acid, Inositol, Serine, Lysine, Methionine, Leucine, Valine, Histidine, Proline, Threonine, Cystine, Tyrosine, BHT-Antioxidant, BHA – AntioxidantNgăn ngừa hoặc điều trị tình trạng thiếu hụt vitamin, axit amin ở động vật.MAHG-16CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
VITACON 0.1%Vitamin A, D3, E, K3, H, B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, D-pantothenic, Cholin chlorideNgăn ngừa hoặc điều trị thiếu hụt vitamin ở động vật.MAHG-17CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
MINACON 0.2%Iron (Fe) Copper(Cu) Manganese(Mn), Zinc (Zn) Cobalt (Co) Selenium (Se)Ngăn ngừa hoặc điều trị thiếu khoáng chất ở động vật.MAHG-18CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
OSTEO-GUARDPhosphorus (P); Calcium (Ca)Sodium (Na) Magnesium (Mg), Iron(Fe), Copper (Cu), Manganese (Mn); Zinc (Zn)Ngăn ngừa hoặc điều trị thiếu khoáng chất ở động vật.MAHG-19CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
B-ALLCareVitamin B; B2; B6; B12; Nicotinamide; K3; Ca-Pantothenate; Folic acid; BiotinNgăn ngừa hoặc điều trị sự thiếu hụt vitamin và axit amin.MAHG-20CÔNG TY MALVEN ANIMAL HEALTH GMBH
Valosin-50Acetyliso valeryl tylosin tartrateĐiều trị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóaKCPT-2CÔNG TY KAIMIGHT CHEMICAL AND PHARMACEUTICAL
Cephalexin 150Cephalexin monohydratKháng sinh có phổ kháng khuẩn rộng đối với vi khuẩn Gr(+) và Gr(-),KCPT-4CÔNG TY KAIMIGHT CHEMICAL AND PHARMACEUTICAL
Ivermectin 0,6%IvermectinTrị ngoại và nội ký sinh trùng trên heo.KCPT-5CÔNG TY KAIMIGHT CHEMICAL AND PHARMACEUTICAL
Florfenicol-20FlorfenicolTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol gây ra cho gia súc, gia cầm.KCPT-7CÔNG TY KAIMIGHT CHEMICAL AND PHARMACEUTICAL
Bifinex-400Lincomycin HCLTrị lỵ trên heo, viêm ruột hoại tử trên gàKCPT-9CÔNG TY KAIMIGHT CHEMICAL AND PHARMACEUTICAL
Oxytec-500OxytetracyclineTrị viêm phổi, viêm teo mũi, viêm ruột trên heo, gà.KCPT-10CÔNG TY KAIMIGHT CHEMICAL AND PHARMACEUTICAL
Tilmicosin 200TilmicosinTrị viêm phổi trên heo.KCPT-11CÔNG TY KAIMIGHT CHEMICAL AND PHARMACEUTICAL
Aldekol Des FFGlutaraldehyde (Glutaral); Quaternary Ammonium Chloride (Quaternary Ammonium Compounds)Sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển.ECG-1CÔNG TYTHESEO DEUTSCHLAND GMBH
OxykolPeracetic acid, Benzalkonium chlorideSát trùng chuồng trại chăn nuôi, cơ sở chế biến, trạm ấp.ECG-2CÔNG TYTHESEO DEUTSCHLAND GMBH
Aldekol Des 03Formaldehyde, GlutaraldehydeSát trùng trại chăn nuôi bò, lợn, gà.ECG-3CÔNG TYTHESEO DEUTSCHLAND GMBH
Iodosan 30IodineSát trùng chuồng trại, lò mổ, trạm ấp, phương tiện vận chuyển, dụng cụECG-4CÔNG TYTHESEO DEUTSCHLAND GMBH
Drontal® Oral Suspension for PuppiesFebantel, PyrantelPhòng trị nhiễm giun tròn (giun đũa, giun móc, giun tóc) trên chó con dưới 1 năm tuổi.KVP-01CÔNG TY KVP PHARMA+VETERINAR PRODUKTE GMBH
Drontal® Tasty TabsFebantel, Pyrantel, PraziquantelĐiều trị đa nhiễm giun tròn và sán dây trên chóKVP-02CÔNG TY KVP PHARMA+VETERINAR PRODUKTE GMBH
Drontal® Allwormer For CatsPyrantel, PraziquantelĐiều trị giun, sán trong đường tiêu hóa bao gồm cả sán dây trên mèo.KVP-03CÔNG TY KVP PHARMA+VETERINAR PRODUKTE GMBH
Baytril ® Flavour TabletsEnrofloxazinĐiều trị các bệnh trên chó và mèo gồm: nhiễm trùng đường tiết niệu, đường hô hấp, viêm da mủ sâuKVP-04CÔNG TY KVP PHARMA+VETERINAR PRODUKTE GMBH
Drontal® Oral Suspension for PuppiesFebantel, PyrantelPhòng trị nhiễm giun tròn (giun đũa, giun móc, giun tóc) trên chó con dưới 1 năm tuổi.KVP-01CÔNG TY KAESLER NUTRITION GMBH
Lovit Blue CLactose, Vitamin C, Acid Citric, patent blueGiảm thiểu sự ảnh hưởng của việc tồn dư chlorine, ổn định độ pH của nước, đảm bảo hiệu suất cho quá trình chủng ngừa vắc xin sống.KNG-01CÔNG TY KAESLER NUTRITION GMBH
Finadyne TransdermalFlunixinHạ sốt, kháng viêm, giảm đau trên trâu, bòVPF-01CÔNG TY VET PHARMA FRIESOYTHE GMBH
Iron Dextran 10%Iron Dextran, ComplexBổ sung sắt cho gia súc nonDUTCH-1CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Iron Dextran 20%Iron Dextran , ComplexBổ sung sắt cho gia súc nonDUTCH-2CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Trim/ Sul D 40/ 200 InjTrimetoprim , SulfamethoxazolPhòng, trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với SulfamethoxazolDUTCH-3CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Trim/ Sul M 40/ 200 InjTrimetoprim , SulfadoxinePhòng, trị các bịnh do vi khuẩn nhạy cảm với SulfadoxineDUTCH-4CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Thiamphenicol Oral 10%ThiamphenicolPhòng, trị các bệnh do vi khuẩn Gr(+), Gr (-) và vi khuẩn nhạy cảm với ThiamphenicolDUTCH-5CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Colistin 4800W.S.PColistin sulfateTrị nhiễm khuẩn dạ dày ruột do vi khuẩn mẫn cảm với Colistin gây ra như colibacillosis và salmonellosisDUTCH-6CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufafloxacin 10% injEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và dạ dày ruột, nhiễm khuẩn thứ phát do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên trâu, bò, lợnDUTCH-7CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufafloxacin 10% oralEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và dạ dày ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia cầmDUTCH-8CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufamox 15% LA. InjAmoxicillin (as trihydrate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và dạ dày ruột gây ra do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin trên trâu, bò, lợnDUTCH-9CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Oxytetracyclin 20% LA InjOxytetracyclinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm tử cung, viêm vú, viêm xoang, viêm ống tiết niệu, sốt ngã nước, thối móng và áp xe gan trên trâu, bò, lợn, cừuDUTCH-10CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Tylo-dox Plus W.S.P.Tylosin tartrate, Doxycycline HCLTrị viêm dạ dày ruột, nhiễm trùng đường hô hấp do vi khuẩn mẫn cảm với Tylosin và Doxycycline gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầmDUTCH-11CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufamox-G 150/40 InjAmoxicillin trihydrate; Gentamycin (as sulphate)Trị viêm phổi, viêm ruột, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng niệu đạo, tụ huyết trùng, colibacillosis và áp xeDUTCH-12CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufamec 1% InjIvermectinTrị nội, ngoại kí sinh trùng ở trâu bò, lợn, cừu, chó, mèo.DUTCH-13CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufanor 20% OralNorfloxacinTrị CRD, CRD-complex, Colibacillosis, Tụ huyết trùng, staphylococcosis và Streptococcus trên gia cầm.DUTCH-14CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Iron Dextran 20% PlusIron dextran, CyanocobalaminTrị thiếu máu do thiếu sắt trên bê, nghé, lợn conDUTCH-15CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Oxytocin 10 I.U/ml InjOxytocinThúc đẻ, điều trị bệnh sa tử cung bằng tay; Trị mất sữa ở ngựa cái, bò cái, lợn cái, cừu, dê, chó, mèoDUTCH-16CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Pen/Strep 20/20 InjPenicillin G, DihydrostreptomycinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Penicillin G và Dihydrostreptomycin ở Trâu bò, ngựa, bê nghé, dê, cừu, lợn, chó, mèo.DUTCH-17CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Tylosin 20% InjTylosin tartrateTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhậy cảm với Tylosin ở trâu bò, cừu và lợn.DUTCH-18CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufaminovit OralRetinyl palmitate (A), Cholecalciferol (D3), α-Tocopherol acetate (E), Menadione sodium bisulfate (K3), Thiamine HCL (B1), Pyridoxine HCL (B6), Ascorbic acid (C), Alanine, Dexpanthenol, Arginine, Aspatic acid, Glutamic acid, Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Proline, Methionine, Phenylalanine, Serine, Threonine, Tryptophan, Tyrosine, ValineTrị thiếu vitamin, amino axit, nguyên nhân bởi stress hoặc bị ốm, nhu cầu sinh trưởng, hấp thu kém vì thức ăn kém phẩm chất, giảm tính thèm ăn hoặc ốm yếu.DUTCH-19CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
DufavitAD3E 80/40/20 InjVitamin A, D3, ETrị thiếu vitamin, amino axit, nguyên nhân bởi stress hoặc bị ốm, nhu cầu sinh trưởng, hấp thu kém vì thức ăn kém phẩm chất, giảm tính thèm ăn hoặc ốm yếu.DUTCH-20CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
DufavitAD3E 100/20/20 OralVitamin A, D3, ETrị thiếu vitamin và amino axit, nguyên nhân bởi stress hoặc bị ốm, nhu cầu sinh trưởng, hấp thu kém vì thức ăn kém phẩm chất, giảm tính thèm ăn hoặc ốm yếu.DUTCH-21CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
DUFACOC 200 PLUS W..S.PAmprolium HCL, Sulfaquinoxaline sodium, Menadione sodium bisulphiteTrị cầu trùng trên bê, nghé, cừu, lợn, gia cầm.DUTCH-22CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Cloxa-ben Dry CowCloxacillin benzathine; Butyhydroxytoluene; AluminiummonostearateTrị viêm vú trên trâu, bòDUTCH-23CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Doxycycline 20% w.s.pDoxycycline HydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm, lợn.DUTCH-24CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Gentamycine 10% InjGentamycine (as sulfate)Trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với gentamycin gây ra trên ngựa, trâu, bò, lợn, dê,cừuDUTCH-25CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Megavit B-Complex + C InjVitamin B1; B2; B3; B5; B6; B12; Ascorbic acidTrị và phòng bệnh thiếu vitamin B, C trên trâu, bò, ngựa cừu, lợn và mèo.DUTCH-26CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Multivit InjVitamin A; E; B1; B2; B3; B5;B6; B12; C; D3;Trị và phòng bệnh thiếu vitamin trên trâu bò, ngựa cừu, lợn, mèoDUTCH-27CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Tylosin 50% w.s.pTylosin tartrateTrị CRD, viêm xoang, viêm phổi trên bê, nghé, lợn, gia cầm.DUTCH-28CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufa Calcio 50 InjCalcium Gluconate; Calcium borogluconate; Calcium hydroxide; Magnesium Chloride; 2-Aminoethyl-dihydrogen phosphateTrị rối loạn do thiếu Canxi và Magie như liệt sau đẻ, sản giật, khả năng co bóp tử cung trên ngựa, trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèoDUTCH-29CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufafosfan 10%+B12 InjButafosfan, Vitamin B12Trị rối loạn chuyển hóa và phục hồi sức do suy dinh dưỡng, ốm.. trên gia súc, lợn, chó, mèoDUTCH-30CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
LIVER TONIC ORALAcetyl methionine; Folic acid; Choline chloride; Cyanocobalamin; Calcium pantothenate; Ascorbic acid Nicotinamide; Pyridoxine HCl ; Riboflavin sodium phosphate ; Thiamine HCl ; Biotin; A-tocopherol acetatePhòng và trị các bệnh rối loạn chức năng gan, ngộ độc gan trên gia súc, gia cầm.DUTCH-31CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufaflor 30% InjFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnDUTCH-32CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufamec 1.02% OralIvermectinTrị nhiễm khuẩn nội ngoại kí sinh trùng trên ngựa, dê cừu và gia cầm.DUTCH-33CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufavit e 15% + Sel oralA-tocopherol acetate; Sodium selenitePhòng và trị bệnh thiếu vitamin E và Selenium trên gia cầm, bê ,nghé, lợn. Phòng ngộ độc sắt ở lợn sữa.DUTCH-34CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Trim/sul 100/500 WSPTrimethoprim; Sulfadiazine sodiumTrị nhiễm trùng đường ruột trên trâu, bò, lợn, gia cầmDUTCH-35CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Trim/sul 80/400 oral SuspTrimethoprim; SulfadiazineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên lợn, gia cầmDUTCH-36CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Levoral 75%Levamisole ( as hydrochloride)Trị nội ký sinh trùng ở trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmDUTCH-37CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Electrolysol OralDextrose, Sodium chloride, Glycine, NaH2 phosphate, Postassium chloride, Sodium citratePhòng và trị mất nước do tiêu chảy trên trâu, bò, bê, dê, lợn, ngựa, gia cầmDUTCH-38CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufadigest powderCalcium propionate, Sodium propionate, Sodium molybdate, CuSO4, FeSO4, ZnSO4, NaCl, MnSO4Phòng trị rối loạn chức năng tiêu hóa trên trâu, bò, dê, cừu, lợnDutch-39CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Dufamin OralP, Mn, Fe, Zn, Na, Co, Cu, Ca, Choline chloridePhòng trị thiếu khoáng chất, nguyên tố vi lượng và choline trên gia cầmDutch-40CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Vitacon Extra W.S.PVitamin A, D3, E, C, B1, B2, B6, B12, K3, Nicotinamide, Calcium D-panthotenat, FeSO4, CoSO4, MnSO4Phòng trị thiếu vitamin và vi lượng trên trâu, bò, ngựa, lợn, cừu, gia cầm.Dutch-41CÔNG TY DUTCHFARM VETERINARY PHARMACEUTICALS B.V
Vit E 50+ SeleniumSodium selenitePhòng và trị teo cơ, nhũng nhãoERV-4CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
Ferridex 100Iron dextranPhòng và trị thiếu sắt ở lợn con và nghéERV-5CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
FarmoxAmoxicllinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, sinh dục, daERV-9CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
Spectolin InjLincomycin, SpectinomycinĐiều trị chứng viêm ở trâu bò, lợn và gia cầmERV-14CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
Vitamin AD3E InjVitamin A, D3, EPhòng và trị bệnh do thiếu vitamin A, D, EERV-15CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
Cyclo SprayChlotetracyclin HCLĐiều trị và chống nhiễm trùng vết thương, vết mổ và vết trày daERV-22CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
Amocol InjAmoxcilin, ColistinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với AmocolERV-23CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
Soludox 50%Doxycycline HyclateTrị nhiễm khuẩn sơ phát hay kế phát do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline gây ra trên lợn, gia cầmERV-24CÔNG TY EUROVET ANIMAL HEALTH B.V
Nobilis CoryzaVi khuẩn CoryzaPhòng bệnh sưng phù đầu gàIT-4CÔNG TY INTERVET
Nobilis IB MA5Virus IB dòng MA5 nhược độcPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gàIT-5CÔNG TY INTERVET
Nobilis IB+G+NDVirus IB, G,NDPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, Newcastle trên gàIT-6CÔNG TY INTERVET
Nobilis Gumboro InacVirus GumboroPhòng bệnh Gumboro trên gàIT-7CÔNG TY INTERVET
Nobilis Gumboro 228EVirus GumboroPhòng bệnh Gumboro trên gàIT-8CÔNG TY INTERVET
Nobilis ND+EDS 0.25; Nobilis ND+EDS 0.5Virus ND, EDSPhòng bệnh Newcastle, hội chứng giảm đẻ trên gàIT-9CÔNG TY INTERVET
Nobilis REO 1133Virus REO 1133Phòng bệnh viêm khớp trên gàIT-10CÔNG TY INTERVET
Nobilis Gumboro D78Virus Gumboro D78 nhược độcPhòng bệnh Gumboro trên gàIT-11CÔNG TY INTERVET
Nobilis REO+IB+G+NDVirus REO, IB, G,NDPhòng bệnh viêm khớp, viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, Newcastle trên gàIT-12CÔNG TY INTERVET
Nobilis IB+NDVirus IB, NDPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle trên gàIT-13CÔNG TY INTERVET
Nobilis REO inacVirus ReoPhòng bệnh viêm khớp trên gàIT-14CÔNG TY INTERVET
Nobilis MG 6/85Vi khuẩn MG nhược độcPhòng bệnh do Mycoplasma trên gàIT-15CÔNG TY INTERVET
Nobilis SG 9RVi khuẩn SG 9R nhược độcPhòng bệnh Salmonella trên gàIT-19CÔNG TY INTERVET
Nobilis RismavacVirus MarekPhòng bệnh Marek trên gàIT-20CÔNG TY INTERVET
Nobilis MA5 +Clone 30Virus IB, ND nhược độcPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle trên gàIT-23CÔNG TY INTERVET
Nobilis AE +PoxVirus AE, Pox nhược độcPhòng bệnh viêm não tủy truyền nhiễm, đậu trên gàIT-24CÔNG TY INTERVET
Nobilis MG inacVi khuẩn MGPhòng bệnh do Mycoplasma trên gàIT-26CÔNG TY INTERVET
Nobilis IB+ND+EDSVirus IB, ND, EDSPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle, Hội chứng giảm đẻ trên gàIT-27CÔNG TY INTERVET
Nobilis G+NDVirus G, NDPhòng Gumboro, Newcastle trên gàIT-29CÔNG TY INTERVET
Porcilis BegoniaVirus Aujeszky nhược độcPhòng bệnh Giả dại trên heoIT-35CÔNG TY INTERVET
Porcilis ParvoVirus ParvoPhòng bệnh khô thai trên heoIT-38CÔNG TY INTERVET
Porcilis Porcoli DFVi khuẩn ColiPhòng bệnh tiêu chảy do E coli trên heo conIT-39CÔNG TY INTERVET
Nobivac DHPVirus DHPPhòng bệnh Care, Viêm gan, khô thai trên chóIT-41CÔNG TY INTERVET
Nobivac RabiesVirus dạiPhòng bệnh dại chóIT-42CÔNG TY INTERVET
Nobivac DHPPiVirus DHPPiPhòng bệnh Care, Viêm gan, khô thai, phó cúm trên chóIT-43CÔNG TY INTERVET
PG 600Serum gonadotrophin, HCGKích thích heo lên giốngIT-60CÔNG TY INTERVET
Nobilis ND Clone 30Virus ND nhược độcPhòng bệnh Newcastle trên gàIT-67CÔNG TY INTERVET
Nobilis NewcavacVirus NDPhòng bệnh Newcastle trên gàIT-68CÔNG TY INTERVET
Nobilis CAV P4Virus CAPhòng bệnh thiếu máu truyền nhiễm trên gàIT-78CÔNG TY INTERVET
Porcilis Ery+ParvoVi khuẩn Ery, virus parvoPhòng đóng đấu lợn, khô thai trên heoIT-79CÔNG TY INTERVET
Nobilis ND LasotaVirus ND Lasota nhược độcPhòng bệnh NewcastleIT-80CÔNG TY INTERVET
ChorulonHCGCải thiện tỷ lệ thụ thai trên trâu bò, ngựa, chóIT-81CÔNG TY INTERVET
Intertocine-SOxytocinBình phục tử cung sau sinh, giảm xuất huyết sau sinh, kích thích tiết sữa trên trâu bò ngựaIT-82CÔNG TY INTERVET
FertagylGonadorelinCải thiện khả năng thụ tinh trên trâu bò, thỏIT-84CÔNG TY INTERVET
FolligonManitol, Serum GonadotrophinKích thích, cải thiện khả năng thụ tinh trên trâu bò, dê, thỏ cừu, chóIT-85CÔNG TY INTERVET
Delvosteron (Covinan)ProligestoneNgăn chặn lên giống trên chó mèoIT-86CÔNG TY INTERVET
Nobilis ND BroilerVirus NDPhòng bệnh Newcastle trên gàIT-87CÔNG TY INTERVET
Nobilis IB 4/91Virus IB 4/91 nhược độcPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gàIT-88CÔNG TY INTERVET
Nobilis RT +IBmulti +G+NDVirus RT, IB,G,NDPhòng viêm mũi, viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, Newcastle trên gàIT-89CÔNG TY INTERVET
Nobilis RT InacVirus RTPhòng bệnh viêm mũi truyền nhiễm trên gàIT-91CÔNG TY INTERVET
Nobilis Rismavac + CA 126Virus Marek nhược độcPhòng bệnh Marek gàIT-92CÔNG TY INTERVET
Porcilis APPđộc tố Apx1,2,3,OMPPhòng bệnh viêm phổi màng phổi lợnIT-96CÔNG TY INTERVET
Tonophosphan compToldimphosKích thích miễn dịch, kích thích tăng trưởng trên trâu bò, ngựa, cừu, dê, heo, gàIT-102CÔNG TY INTERVET
Taktic 12,5% ECAmitrazPhòng và trị bệnh ngọai ký sinh trùng trên trâu bò, dê, cừu, heoIT-105CÔNG TY INTERVET
Regumate PorcineAltrenogestLàm lên giống đồng loạt, tăng số heo con mỗi lứaIT-118CÔNG TY INTERVET
Solvens Oculo/NasalPatent Blue VNước pha vaccine gàIT-122CÔNG TY INTERVET
Nobilis E.Coli InacKháng nguyên F11, FTPhòng bệnh E.coli trên gàIT-123CÔNG TY INTERVET
Porcilis CSF liveVirus Hogcholera nhược độcPhòng bệnh Dịch tả lợnIT-126CÔNG TY INTERVET
Nobilis IB multi + G+NDvirus IB, G, ND vô hoạtPhòng viêm phế quản truyền nhiễm, Gumboro, NewcastleIT-127CÔNG TY INTERVET
Porcilis PRRSVirus PRRSPhòng hội chứng rối loạn hô hấp, sinh sản lợnIT-129CÔNG TY INTERVET
Nobilis ND C2Virus Newcastle type B1, dòng C2Phòng bệnh NewcastleIT-130CÔNG TY INTERVET
UnisolveSucroseNước pha vaccine heoIT-131CÔNG TY INTERVET
Diluvac ForteDL-alpha-tocopherol acetateNước pha vaccine heoIT-132CÔNG TY INTERVET
Nobivac RLKháng nguyên virus dại dòng Pasteur RIV, Leptospira interogans: L.Caniola, L.IcterohaemorrhagiaePhòng bệnh Dại, Lepto ở chóIT-135CÔNG TY INTERVET
Cobactan 2,5%Cefquinome sulphateĐiều trị THT, viêm da, hoại tử, nhiễm trùng huyết do Ecoli, viêm vú, viêm tử cungIT-138CÔNG TY INTERVET
Porcilis® Myco silencer onceKháng nguyên Mycoplasma hyopneumonia strain 11Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniaIT-139CÔNG TY INTERVET
Nobilis® Covac-4Kháng nguyên Haemophilus paragallinarum:Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Coryza do H. paragallinarum.IT-140CÔNG TY INTERVET
Prosystem® 2*1*4*3 (ProSystem Trec)ProSystem 2*1: Kháng nguyên Rotavirut (serotype G4,5) và virut viêm dạ dày ruột truyền nhiễm. - ProSystem 4*3: Giải độc tố vi khuẩn E.coli và Cl.perfringen (typeC)Phòng viêm dạ dày ruột truyền nhiễm (TGE) và tiêu chảy do Rotavirut. Phòng, khống chế bệnh do E.coli (K88, K99, F41, 987P) và do Cl.perfringens type C cho lợn.IT-141CÔNG TY INTERVET
Nobilis Diluent FDĐường, Potassium dihydrogen , Disodium phosphate dihydrate, Sodium chloride, Phenol sulfonpyphthalein,Dung dịch pha vắc xin sống đông khôIT-142CÔNG TY INTERVET
Nobilis Diluent CAĐường, Pancreatic digest of casein, Kali dihydrogen phosphate, Phenol sulfonpyphthalein,Dung dịch pha vắc xin liên kết tế bàoIT-143CÔNG TY INTERVET
Nobilis Influenza H5Kháng nguyên vi rút cúm gia cầm vô hoạt týp A, týp phụ H5N2,Phòng bệnh cúm gia cầm trên gà do virút cúm chủng A, phân chủng H5IT-146CÔNG TY INTERVET
Porcilis® GlasserHaemophillus parasuis serotype 5(vô hoạt)Phòng bệnh viêm phổi thể kính do Haemophillus parasuis serotype 5 gây ra trên lợn.IT-150CÔNG TY INTERVET
Porcilis PCVPorcine Circovirus type 2Phòng bệnh còi cọc do Porcine Circovirus type 2 gây ra trên lợnIT-151CÔNG TY INTERVET
Circumvent PCVPorcine circovirus type ORF-2 vô hoạtPhòng bệnh do Circovirus type 2 gây gầy còm sau cai sữa trên heo.IT-152CÔNG TY INTERVET
BravectoFluralanerDiệt ve, bọ chét và rận trên chóIT-155CÔNG TY INTERVET
Innovax - ND (Marek’s Disease-Newcastle Disease vaccine, Serotype 3, Live Marek’s disease vector vaccine)Virus Herpes sống, serotype 3, chủng HVT/ND –FPhòng bệnh Marek và Newcastle trên gàIT-156CÔNG TY INTERVET
Circumvent PCV M (Porcine Circovirus Vaccine, Type 2, Killed Baculovirus Vector, Mycoplasma Hyopneumoniae Bacterin)Kháng nguyên tiểu đơn vị ORF2 của Circovirus type 2 và Mycoplasma hyopneumoniaePhòng bệnh do Circovirus type 2 và Mycoplasma hyopneumoniae trên heoIT-157CÔNG TY INTERVET
DilaviaDl-anpha-tocopherol acetate; Polysorbate 80; Sodium chloride; Potassium dihydrogen phosphate; Disodium phosphate, 2H2ODung dịch pha vaccine gia cầm đông khôIT-158CÔNG TY INTERVET
PORCEPTALBuserelinKích thích rụng trứng trên HeoIT-159CÔNG TY INTERVET
ZuprevoTildipirosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên heoIT-160CÔNG TY INTERVET
Porcilis PCV M HyoPorcine circovirus type 2 ORF2 subbunit antigen; Mycoplasma hyopneumoniaePhòng bện do Circovirus, và viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae trên lợnIT-161CÔNG TY INTERVET
ExzoltFluralanerTrị và kiểm soát mạt trên gàIT-162CÔNG TY INTERVET
Nobivac DiluentPotassium Dihydrogen Phosphate, Disodium Phosphate DihydrateDùng pha vắc xin cho chó, mèo, thỏIT-163CÔNG TY INTERVET
Porcilis M Hyo ID OnceMycoplasma hyopneumoniaePhòng bệnh Mycoplasma yopneumoniae trên lợnIT-161CÔNG TY INTERVET
FortegraNoãn nang cầu trùng Eimeria acervulina, E.maxima, E. maxima MFP, E. mivati và E.tenellaPhòng bệnh cầu trùng trên gà.IT-160CÔNG TY INTERVET
Zuprevo 18%TildipirosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bòIT-164CÔNG TY INTERVET
Limoxin-100OxytetracyclinPhòng và trị các bệnh đường ruột, hô hấpICW-1CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Macrolan-200TylosinPhòng, trị bệnh do Mycoplasma gây raICW-4CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
IntertrimSulfamethoxazole, TrimethoprimPhòng và trị các bệnh đường ruột, hô hấpICW-5CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Norflox-150NorfloxacinPhòng và trị các bệnh do Mycoplasma, E.coli gây raICW-6CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Vitol-140Vitamin AD3EBổ sung vitamin A, D, EICW-9CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Norflox-200 OralNorfloxacinPhòng và trị các bệnh do Mycoplasma, E.coli gây raICW-10CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
TiamulinTiamulinPhòng, trị bệnh do Mycoplasma gây raICW-11CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Interspectin-LSpectinimycin, LincomycinPhòng và trị các bệnh đường ruột, hô hấpICW-12CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Vitol-450Vitamin AD3EBổ sung vitamin A, D, EICW-17CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
IntrovitVitaminBổ sung vitamin A, D, E và amino acidICW-19CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Limoxin-25 SprayOxytetracyclin HCLPhòng, trị bệnh nhiễm trùng da, móngICW-20CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Flumesol-200 OralFlumequinPhòng và trị các bệnh do vi khuẩn Gr (-) như Pasteurella gây raICW-21CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Doxin-200 WSDoxycycline hydrate, Tylosin tartratePhòng và trị các bệnh đường ruột, hô hấpICW-22CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Norflox-200 WSNorfloxacinPhòng và trị các bệnh do Mycoplasma, E.coli gây raICW-23CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intrafer-100 B12Inron dextran, vitamin B12Bổ sung sắt, vitamin B12ICW-24CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Biocillin-150 LAAmoxycllin baseTrị bệnh đường ruột, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầm.ICW-25CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Glucortin-20Dexamethasone baseKháng viêmICW-26CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Limoxin-200 LAOxytetracycline baseTrị đường ruột, hô hấp và tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầm.ICW-27CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Penstrep-400Procaine penicillin G, DihydrostreptomycineTrị đường ruột, hô hấp và tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầm.ICW-28CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Procaben LAProcaine penicillin G, Benzenthine penicillin G.Trị đường ruột, hô hấp và tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầm.ICW-29CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Interflox-100EnrofloxacinTrị đường ruột, hô hấp, tiết niệu, viêm khớp trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm.ICW-30CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Oxytocin-20OxytoxinTăng co bóp tử cung, chống sót nhau, kích thích tiết sữa.ICW-31CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
IntermectinIvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng trên gia súcICW-32CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Coli-1200 WSColistin sulfateTrị bệnh đường ruột trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầm.ICW-33CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Electromix WSSodium chloride, Glycine, Sodium dihydrogen phosphate, Potassium chloride, Citric acid,Phòng và trị mất nước do tiêu chảy trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầm.ICW-34CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Flumesol-200 WSFlumequinTrị bệnh đường ruột, hô hấp, và tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầm.ICW-35CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Flumesol-500 WSFlumequinTrị bệnh đường ruột, hô hấp, và tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầmICW-36CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introvit A + WSVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Nicotinamide, Folic acid, Biotin, Choline chloride, Amino acid.Phòng và trị bệnh thiếu vitamin, acid amin trên gia súc, gia cầm.ICW-37CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introvit M + WSVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Ca- pantothenate, Nicotinamide, Folic acid, Biotin, Choline chloride, Magnesium sulfate Copper sulfate, Zincsulfate, Manganese sulfate, Sodium chloride, Lysine, Postassium chloride, Glycine, Methionine.Phòng và trị bệnh thiếu vitamin, khoáng, acid amin trên gia súc, gia cầm.ICW-38CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Interflox OralEnrofloxacinTrị bệnh đường ruột, hô hấp, và tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo, và gia cầmICW-39CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intracox PumpToltrazurilTrị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo conICW-40CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intracox OralToltrazurilTrị cầu trùng trên dê con, cừu con, heo con, gia cầm.ICW-41CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Colexin PumpColistin sulfate, Trimethoprim.Trị viêm nhiễm đường tiêu hoá trên dê non, cừu con, heo con.ICW-42CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Macrolan WSTylosin tartrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.ICW-43CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Vitol-140 OralVitamin A, D3, EPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin A, D3, E, stress, trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-44CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Butasal-100Butafosfan, Vitamin B12Trị rối loạn phát triển và chuyển hoá trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chó, mèo, gia cầm.ICW-45CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introvit A+OralVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Acid aminPhòng và trị bệnh do thiếu Acid amin, vitamin, stress, trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-46CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Dimoxan WSAmoxycilline, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê non, cừu non, heo, gia cầm.ICW-47CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introcil PumpColistin sulfate, SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá trên dê non, cừu non, heo con.ICW-48CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intrafer-200B12Iron, Vitamin B12Phòng bệnh thiếu máu trên bê, nghé, heo conICW-49CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Colexin WSColistin sulfate, TrimethoprimTrị nhiễm trùng tiêu hoá trên bê, nghé, heo con, dê, cừu, gia cầm.ICW-50CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
PhenyljectPhenylbutazoneTrị viêm màng khớp, viêm túi thanh mạc, viêm cơ, viêm thần kinh, viêm gân, viêm bao gân trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ICW-51CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intertrim LASulfadoxine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heo.ICW-52CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intertrim-480 OralSulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, heo, gia cầm.ICW-53CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Doxy-200WSTrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-54CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Vitol 86 OralVitamin A, D3, ETrị bệnh do thiếu vitamin A, D3, E trên bê, nghé, dê, cừu, gia súc, gia cầm.ICW-55CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Macrotyl 300TilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bò, cừu. Viêm vú, thối chân trên cừu.ICW-56CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Macrotyl-250 OralTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bò, lợn, gà.ICW-57CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
BiogentaAmoxicillin trihydrate, Gentamicin (sulphate)Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, viêm vú, viêm tử cung trên gia súc, lợn.ICW-58CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intertornic OralSorbitol, Carnitine, Betaine, Choline chloride, D-panthenol, Magnesium sulphatePhòng ngừa gan nhiễm mỡ, rối loạn chức năng gan, rối loạn tiêu hóa trên bò, ngựa, dê, bê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-59CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Coli 4800 WSColistin SulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmICW-60CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Coli 2400 OralColistin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, gia cầm, cừu, lợn.ICW-61CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introflor 300FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.ICW-62CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Doxy-500 WSDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-63CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introflor-100 OralFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmICW-64CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Interspectin-L WSLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmICW-65CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Gallimix-200 wsErythromycin thiocyanateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầmICW-66CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Limoxin wsOxytetracycline HClTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-67CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Biocillin-200 wsAmoxycillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, đường niệu trên gia súc, gia cầm.ICW-68CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Ceftionel-50CeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.ICW-69CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Doxycol WSDoxycycline hyclate, Colistin sulphateTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmICW-70CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Sulfadimidin WSSulfadimidinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmICW-71CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Gentadox WSDoxycycline hyclate, Gentamycine sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-72CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Nemovit WSOxytetracycline HCl, Neomycin sulfate, Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, C, K3, Ca-Pantothenate, Nicotinamide, Folic acid, Methionine, LysineTrị nhiễm trùng dạ dày-ruột, hô hấp, tiết niệu trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmICW-73CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Oxytoxin-10Oxytoxin ( Synthetic)Trị sót nhau, thúc đẩy co bóp tử cung trên bò, ngựa, dê, cừu, lợn.ICW-74CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introchick OralVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, K3, D-Panthenol, Biotin, Choline chloride, Inositol, Alanine, Arganine, Aspartic acid, Cystine, Glutamic acid, Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Lysine, Methionine, Phenylalanine, Proline, Serine, Threonine, Tryptophane, Tyrosine, ValinePhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin, stress trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-75CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Stimosol OralYeast extract, Vitamin B1, B2, B6,Aspartic acid, citric acid, malic acid, phosphoric acid, tartaric acid, capper sulphate, potassium chloridePhòng và trị bệnh thiếu Vitamin nhóm B, kích thích hệ thống miễn dịch trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.ICW-76CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Abenol-100 OralAbendazolPhòng và trị bệnh ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừuICW-77CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Calcimin OralCalcium, Vitamin D3, MagnesiumCải thiện chất lượng của xương, tăng cường hệ miễn dịch và duy trì hàm lượng Ca, Magie trong máu của trâu, bò, cừu, gia cầm.ICW-78CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Genta-100Gentamycin baseTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Gentamycin ở bê, trâu, bò, dê, cừu và lợn.ICW-79CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Nutrisol OralĐồng, kẽmPhòng tiêu chảy, giảm stress, tăng cường hệ thống miễn dịchICW-80CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
DepolacCloxacillin benzathine, Neomycin SulphateĐiều trị bệnh viêm vú ở bò cạn sữaICW-81CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
CloprochemCloprostenol, Acid citric, Trisodium citrate, Sodium chlorideTạo lên giống đồng pha để kiểm soát sinh sảnICW-82CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Amprocox WSAmprolium hydrochloride, Sulfaquinoxaline, VitA, K3Trị cầu trùng ở bê, cừu, dê và gia cầmICW-83CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Aminogrow OralAlanine, Arginine, Aspartic acid, Cystine, Glutamic acid, Glycine, Histidine, Iso-Leucine, Leucine, Lysine, Methionine, Phenyl alanine, Proline, Serine, Threonine, Tryptophane, Tyrosine, ValinePhòng và trị bệnh thiếu acid amin trên gia súc, gia cầmICW-84CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Betasol-C OralBetaine, Vitamin C, Kali Cliorua, Magnesium chloride hexahydrat, Canxi clorua dihydrate, Natri cloruaPhòng ngừa và giảm triệu chứng stress trên gia súc, gia cầmICW-85CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Carnitonic OralSorbitol, Carnitine, Vitamin B12Phòng ngừa gan nhiễm mỡ, rối loạn chức năng ganICW-86CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Imochem-120Imidocarb dipropionatePhòng và trị bệnh ký sinh trùng đường máu trên đại gia súcICW-87CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intermectin SuperIvermectin, ClorsulonPhòng và trị bệnh ký sinh trùng trên động vật nhai lạiICW-88CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intromin OralPhốt pho, Magiê, Natri, Kẽm, Canxi, Sắt, Mangan, ĐồngPhòng và trị bệnh thiếu khoáng trên gia súc, gia cầmICW-89CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Ketosol-100KetoprofenPhòng và trị bệnh viêm nhiễm đường tiêu hóa và hô hấp trên gia súc, gia cầmICW-90CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
TryponilDiminazene aceturate, Phenazone.Trị bệnh tiêm mao trùng, lê dạng trùng và thê lê trùng trên gia súcICW-91CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intramast LCCloxacillin, AmpicillinPhòng và trị viêm nhiễm bầu vú trên gia súc nhai lạiICW-92CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Fluconix-340NitroxinilPhòng và điều trị sán lá gan trên trâu, bò, dê, cừuICW-93CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
CastranAcepromazine maleateThuốc an thần, tiền gây mê trên bò, ngựa lợn, chó, mèoICW-94CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Leva-100Levamisole baseTrị giun đường ruột, giun phổi trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ICW-95CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Sulfa-333SulfadimidineTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp và niệu sinh dục, viêm vú và viêm loét trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.ICW-96CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
XylaXylazine baseThuốc an thần trên trâu, bò, dê, cừu, chó, mèo.ICW-97CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Butachem-50BuparvaquoneTrị kí sinh trùng đơn bào, nội bào trên trâu, bò, ngựa, dê, cừuICW-98CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Biocillin-500 WSAmoxycillin trihydratTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên lợn, gà.ICW-99CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Doxysol OralDoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn và gia cầmICW-100CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introvit-E-SelenVitamin E; Sodium-selenitePhòng trị thiếu vitamin E trên bê, dê, cừu, lợn, chống ngộ độc sắt trên lợn conICW-101CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Febenol-100 OralFenbendazoleTrị giun, sán trên bò, dê, cừu, lợnICW-102CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Biomycin-MAmoxycillin trihydrat; Neomycin sulfatTrị viêm vú trên bòICW-103CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Intraclox DCCloxacillinTrị viêm vú giai đoạn khô sữa trên bòICW-104CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Tiamulin OralTiamulin hydrogen fumarateTrị lỵ trên heo; nhiễm khuẩn đường hâ hấp trên gia cầmICW-105CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Dexid-400Glutaraldehyde; Quaternary ammonium compoundsKhử trùng chuồng nuôi, phương tiện vận chuyển, dụng cụ chăn nuôiICW-106CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Dexon-100Pentapotassium bis (peroxymonosulphate) bis (sulphate)Khử trùng bề mặt, không khí chuồng nuôi, thiết bị, phương tiện vận chuyển, hế thống nước, ngâm chân gia súcICW-107CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Leva-200 WSLevamisole HClTrị giun đường tiêu hóa, phổi ở trâu, bò, bê, dê, cừu, heo.ICW-108CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Neomix-700 WSNeomycin SulphateTrị viêm ruột trên bê, dê, cừu, heo, gia cầmICW-109CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Penstrep-400LAProcaine penicillin G, Benzathine penicillin G, Dihydrostreptomycin sulphateTrị viêm khớp, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, niệu ở trâu, bò, bê, dê, cừu, heo.ICW-110CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Banixin-50Flunixin (as flunixin meglumine)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm độc nội độc tố, viêm vú bò cấp tính, rối loạn cơ xương, giảm đau trên trâu, bò, dê, cừu, ngựa, lợn.ICW-111CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introvit-B-complexVitamin B1, B2, B6, Nicotinamide; Ascorbic acidTrị thiếu vitamin B, C, hoại tử não, ngộ độc trên ngựa, trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó và mèo.ICW-112CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Pen-NProcaine penicillin G; Neomycin sulphateTrị viêm khớp, viêm vú, nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu trên bê, gia súc, cừu, heoICW-113CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Limoxin-400 WSOxytetracycline hydrochlorideTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, dê, gia cầm, cừu và heoICW-114CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Piperin WSPiperazine citrateTrị giun tròn trên ngựa, heo, bò, gia cầmICW-115CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Introvit-C WSViamin CTăng cường sức đề kháng trên bê, bò, dê, gia cầm, cừu, heoICW-116CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Genta-200 WSGentamycin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, dê, gia cầm, cừu, heo.ICW-117CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
Vitol-80 C OralVitamin A, D3, E, retinol palmitate, cholecalciferol, α-tocopherol acetate; Vitamin CTăng khả năng miễn dịch, chống stress, chống oxy hóa bảo vệ các tế bào, hỗ trợ điều trị bệnh cơ trắng, còi xương và loãng xương trên trâu, bò, bê, dê, cừu, gia cầm và heoICW-118CÔNG TY INTERCHEME WERKEN "DE ADELAAR" B.V
VIT AD3E 300 injVitamin A, D3, EBổ sung vitamin A, D3, E cho gia súc, gia cầmKEPRO-1CÔNG TY KEPRO B.V
AMOXYCOL injAmoxycicllin, ColistinTrị tiêu chảy cho gia súc, gia cầmKEPRO-2CÔNG TY KEPRO B.V
VITAFLASH AMINO WSPVitA,D3, E, B1, B2, B12, B6, L.Lysin, MethioninBổ sung vitamin và acid amin cho gia súc, gia cầmKEPRO-3CÔNG TY KEPRO B.V
Neo-Oxy Egg Formula WSPNeomycin, Oxytetracyclin, Vitamin A, D3, E, B1, B2, B12, B6Phòng bệnh tiêu chảy, hen gà, bổ sung vitaminKEPRO-4CÔNG TY KEPRO B.V
IRON 100 InjDextran Hydroxide (Fe3+)Bổ sung sắt cho gia súcKEPRO-5CÔNG TY KEPRO B.V
Tylosin 200 InjTylosinTrị các bệnh nhiễm trùng gây ra do vi sinh vật nhạy cảm với Tylosin cho Bò, Cừu, LợnKEPRO-6CÔNG TY KEPRO B.V
Tylo-Dox Extra WSPTylosin tartrate, Doxycyclin hyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầmKEPRO-7CÔNG TY KEPRO B.V
Doxyvet 200WSPDoxycyclin hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày ruột do vi khuẩn nhạy cảm với DoxycyclinKEPRO-8CÔNG TY KEPRO B.V
L.S InjectionLincomycin HCL, Spectinomycin HCLTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên trâu, bò, heo, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.KEPRO-9CÔNG TY KEPRO B.V
KepromecIvermectinPhòng và trị nội ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, heo, dê, cừu.KEPRO-10CÔNG TY KEPRO B.V
XylazineXylazineGiảm đau, gây tê trên trâu, bò, ngựa, heo, cừu, chó, mèo.KEPRO-11CÔNG TY KEPRO B.V
Worminex 10% liquidAlbendazolePhòng và trị giun, sán trên trâu, bò, dê, cừu.KEPRO-12CÔNG TY KEPRO B.V
Trisul 80/400 WSPSulfadiazine sodium, TrimethoprimTrị nhiễm trùng hô hấp, ruột, tiết niệu, da trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầm.KEPRO-13CÔNG TY KEPRO B.V
Doxy-Gen 20/20 WSPGentamycin, DoxycyclinTrị bệnh đường hô hấp, dạ dày-ruột trên bê, nghé, heo, gia cầm.KEPRO-14CÔNG TY KEPRO B.V
Floxvet 20% OralNorfloxacinTrị CRD, viêm ruột, tiêu chảy, trên gia cầm.`KEPRO-15CÔNG TY KEPRO B.V
Florum 10% OralFlorfenicolTrị bệnh đường tiêu hoá, hô hấp trên heo, gàKEPRO-16CÔNG TY KEPRO B.V
Heparol plusSorbitol, L-Carnitine, Betaine HCl, Choline chloride, D-Panthenol, Magie sulphat, DL-methionine,Vitamin CHỗ trợ phòng ngừa gan nhiễm mỡ, rối loạn chức năng gan, điều chỉnh sự rối loạn tiêu hóa ở vật nuôiKEPRO-17CÔNG TY KEPRO B.V
MASTOLINELincomycin HCl, Neomycin sulphateTrị viêm vú trên bò trong giai đoạn đang cho sữa.KEPRO-18CÔNG TY KEPRO B.V
Dryclox-NCloxacillin benzathine, Neomycin sulphateTrị viêm vú trên bò giai đoạn cạn sữaKEPRO-19CÔNG TY KEPRO B.V
Alfatrim 24% InjSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm trùng tiêu hoá, hô hấp, sinh dục, tiết niệuAFSI-1CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
Oxytetracycline 10%OxytetracyclineViêm phổi địa phương,viêm teo mũi, tiêu chảy.AFSI-3CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
Lincomycin 10%LincomycinViêm khớp, dấu son, viêm phổi do mycoplasmaAFSI-5CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
Vitamin B. ComplexVitaminChống stress, tăng sức đề khángAFSI-6CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
CorpulineGonadotrophin, OestradiolKích thích lên giống, chậm lên giống, không lên giốngAFSI-7CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
Norfloxacin 10%NorfloxacinNhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, sinh dục,…AFSI-9CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
Alfafer 10% + Vit. B12Dextran complex, Vitamin B12Phòng và điều trị thiếu sắt ở lợn con và gia súc khácAFSI-11CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
Alfamec®1%IvermectinPhòng và trị nội và ngoại ký sinh trùng cho trâu bò, cừu, dê, lợn và lạc đàAFSI-12CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
Vitamin ADE 450000Vitamin A, D3, EPhòng và điều trị thiếu vitamin A, D3, E. Đặc biệt đối với gia súc non và mang thaiAFSI-13CÔNG TY ALFASAN INTERNATION B.V
AminovitaplanVitamin C, B1, B6, B12, Biotin, Choline chloride, IodineTrị bệnh thiếu hụt vitamin, axit amin, Phòng chống stress trên trâu, bò, dê, cừu, lợn và gia cầmAGF-01CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Bioplan GroeiVitamin A, D3, E, K, B1, B2, B12, B6, Biotin, Nicotinamide, Choline chloride, DexpanthenolPhòng, trị thiếu vitamin, rối loạn tăng trưởng, biếng ăn, loãng xương, rối loạn đường ruột, phòng chống stress trên bò, cừu, lợn con và gia cầmAGF-02CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
MagnoplanSodium, Magnesium, Copper, Citric acidTrị mất nước, cân bằng khoáng chất, điện giải trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmAGF-03CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Vitaplan DCPVitamin D3Trị còi xương, nhuyễn xương, thiếu máu, tăng trưởng chậm, còi cọc, què quặt, yếu chân, trứng mỏng vỏ, sốt sữa trên bò, dê, cừu, lợn và gia cầmAGF-04CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
HepavetL carnitine, Betaine, Choline chloride, Sorbitol, Inositol, MagnesiumPhòng chống stress, giải độc gan trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmAGF-05CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Omnivitmin Super W.OVitamin A, D3, E, K3, C, B1, B2, B6, B12, Biotin , Folic acid, Nicotinamide, Pantothenic acid, Iron, Copper, Manganese, Zin C, Phosphorus, Sodium, Potassium, Lysine, MethioninePhòng và trị stress trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầmAGF-06CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Amoxy-plan 50AmoxycillinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, đường tiết niệu trên bê, lợn, gia cầmAGF-07CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Dox-plan 50DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầm.AGF-08CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Tylodox-plan 100-200Doxycycline hyclate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmAGF-09CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Amoxy C-planAmoxycillin, Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, niệu sinh dục trên bê, lợn, cừu, gia cầmAGF-10CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Colidox-planDoxycycline hyclate, Colistin sulphateTrị viêm đường tiêu hóa, hô hấp trên bê, lợn, cừu và gia cầmAGF-11CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Tylogenta-planGentamicin sulphate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên bê, dê, cừu, lợn và gia cầmAGF-12CÔNG TY AGRAPLAN FARMACA B.V.
Cogentrim (Methoxasol-T)Sulphamethoxazole, TrimethoprimPhòng và trị bệnh nhiễm trùng đường tiêu hóaVTMH-1CÔNG TY VETIMEX ANIMAL HEALTH B.V
Colam P.IAmpicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, sinh dục, viêm vú, viêm tử cung, viêm tử cung, viêm khớp trên trâu, bò, heo, dê, chó, mèo.PH-1CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
TylocareTylosin tartrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, bệnh lỵ, viêm khớp, viêm vú và viêm tử cung ở trâu bò, cừu, heo, gia cầm và chóPH-2CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
MultivitaminsVitamin A, D3, E, B1, B6, C, K3, NicotinamidePhòng và trị bệnh thiếu hụt Vitamin trên trâu, bò, ngựa, cừu, heo.PH-3CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
Amoxy-CAmoxycilline trihydrate, Colistin baseTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên bê nghé, heo, cừu non, gia cầmPH-4CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
PantadoxDoxycycline hyclate, Tylosin tartrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường ruột do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin và Tylosin gây ra trên trâu, bò, lợn, gia cầmPH-5CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
ToltrapanToltrazurilTrị cầu trùng trên gia cầmPH-6CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
Pantilmi 250Tilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên gàPH-7CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
Protectall FFGlutaraldehyde, Didecyldimethyl ammonium chloride, Benzyl-(C12-C16) alkyldimethyl -ammonium chlorideKhử trùng, sát khuẩn bề mặt chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, lò mổ.PH-8CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
Doxycol 10/50Doxycycline hyclate, Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, tụ huyết trùng, xoắn khuẩn ở heo, bê nghé và gia cầmPH-9CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
Spectoline 150Spectinomycin base, Lincomycin baseTrị nhiễm trùng gây ra do vi khuẩn, ở lợn, gà, bê, cừu và dê.PH-10CÔNG TY PANTEX HOLLAND B.V
Kiltix collar for dogsPropoxur, FlumethrinKiểm soát ve, bọ chét trên chó.BYA-14CÔNG TY KVP PHARMA + VETERINAR PRODUCKTE, GMBH
INTRA CALFEROLCalcium; Magnesium; Vitamin D3Trị thiếu canxi: xương mềm, loãng xương, còi cọc, tăng trưởng chậm, vỏ trứng mềm, suy nhược sau sinh trên trâu, bò, cừu, dê, lợn, chó, mèo, gia cầm.IBV-1CÔNG TY INTRACARE B.V.
INTRA HOOF-FIT BATHCopper; ZincTrị viêm móng, viêm chân, viêm da trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn.IBV-2CÔNG TY INTRACARE B.V.
INTRA HOOF-FIT GELCopper; ZincTrị viêm móng, viêm chân, viêm da ở trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn.IBV-3CÔNG TY INTRACARE B.V.
INTRA HYDROCAREHydrogen PeroxideSát trùng, diệt khuẩn trong trại chăn nuôi, dụng cụ chăn nuôi, nước uống của trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, gia cầm.IBV-4CÔNG TY INTRACARE B.V.
INTRA LIPOSOLVitamin ETrị bệnh sốt (Crazy Chick Disease), chứng loạn dưỡng cơ ở gà, vịt, giảm khả năng nở trứng ở gia cầm; trị các chứng loạn dưỡng cơ (bệnh cơ trắng, bệnh nhuyễn cứng cơ, bệnh run cơ), bệnh di truyền thoái hóa cơ ở trâu, bò, cừu, dê, lợn, gia cầm.IBV-5CÔNG TY INTRACARE B.V.
INTRA MULTI - DES GAGlutaraldehyde; Didecyldimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzyl ammonium chloridesSát trùng, tiêu diệt các loại mềm bệnh virus, vi khuẩn, Mycoplasma, nấm gây bệnh..trên chuồng trại, phương tiện, dụng cụ chăn nuôi, xác động vật.IBV-6CÔNG TY INTRACARE B.V.
INTRA POWER FOAMSodium hydroxideSát trùng, tiêu diệt các loại mềm bệnh virus, vi khuẩn, Mycoplasma, nấm gây bệnh..trên chuồng trại, phương tiện, dụng cụ chăn nuôi, xác động vật.IBV-7CÔNG TY INTRACARE B.V.
INTRA REPIDERMACopper; ZincTrị lở loét, áp xe, có lỗ dò, nhiễm trùng da trên trâu, bò, dê, lợn, chó, mèo.IBV-8CÔNG TY INTRACARE B.V.
BM AquacareHydrogen PeroxideSát trùng diệt khuẩn trong trại chăn nuôi, dụng cụ chăn nuôi, nước uống của gia súc, gia cầm.IBV-9CÔNG TY INTRACARE B.V.
Veromin LiquidZinc (Zn)Phục hồi biểu mô da, niêm mạc ruột, hỗ trợ điều trị bệnh tiêu chảy và tổn thương da cho Trâu, bò, ngựa, dê , cừu , lợn và gia cầm.IBV-10CÔNG TY INTRACARE B.V.
Intra Hoof-Fit LiquidCopper; ZincTrị viêm móng, viêm chân, viêm da ở trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợnIBV-11CÔNG TY INTRACARE B.V.
Biomectin 1% InjIvermectinĐiều trị nội ngoại ký sinh trùngBIOWET-1CÔNG TY VETOQUINOL-BIOWET PHARMACEUTICAL
Amoxinsol 50AmoxicillinĐiều trị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với AmoxicillinVQ-13CÔNG TY VETOQUINOL-BIOWET PHARMACEUTICAL
FortamoxAmoxicillin trihydrateTrị nhiểm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmBSP-01CÔNG TY BIOFAKTOR Sp. Z o.o.
DoxyfortDoxycycline hyclateTrị nhiểm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng máu trên bò, lợn, gia cầmBSP-02CÔNG TY BIOFAKTOR Sp. Z o.o.
ChiroxPotassium hydrogen peroxosulphate; Sodium carbonate anhydrous; C12-C15-oxo-alkohol-EO-PO-adductThuốc sát trùng, tiêu độc dùng trong chăn nuôi, thú yBOCHE-1CÔNG TY SCHULKE CZ,S.R.O
Chloramin TChloramin TThuốc sát trùng, tiêu độc dùng trong thú y.BOCHE-2CÔNG TY SCHULKE CZ,S.R.O
ApolGlycollic acidKhử trùng núm vú bò sữa, núm vú gia súc.BOCHE-4CÔNG TY SCHULKE CZ,S.R.O
Apol ActivatorSodium chloriteKhử trùng núm vú bò sữa, núm vú gia súc.BOCHE-5CÔNG TY SCHULKE CZ,S.R.O
Apol FirstDidecyl demethyl ammonium chloride. Alkylbenzyl dimethyl ammonium chloride.N-(3-aminopropyl)-N-đoecylpropane-1,3-diamineKhử trùng núm vú bò sữa, núm vú gia súc.BOCHE-6CÔNG TY SCHULKE CZ,S.R.O
Comfort FixDidecyl dimethyl ammonium chloride; Alkylbenzyl dimethyl ammonium chloride; Hydrogen peroxide;Polyhexamethylenbiguanide hydrochloride.Khử trùng, điều trị viêm, nhiễm trùng da, thối móng gia súc.BOCHE-7CÔNG TY SCHULKE CZ,S.R.O
Polypleurosin (inj.ad us.vet.)Pasteurella multocida (type A; D), Actinobacillus pleuropneumoniae (type 2; 9), Bordetella bronchisepticaVaccin phòng hội chứng ho thở trên lợnBVTC-1CÔNG TY BIOVETA, A.S
Rokovac Neo (emulsion for injection)Rotavirus suis; -Escherichia coli (O 101:K99; O 147:K88; O 149:K88; K85:987P)Vaccin phòng hội chứng lợn con phân trắngBVTC-2CÔNG TY BIOVETA, A.S
Parvoerysin (inj.ad us.vet.)Parvovirus enteritidis, Erysipelothrix rhusiopathiaePhòng bệnh Parvo và bệnh đóng dấu lợnBVTC-3CÔNG TY BIOVETA, A.S
Parvosin-OL (inj.ad us.vet.)Parvovirus suis inactivatumPhòng bệnh Parvo virus lợnBVTC-4CÔNG TY BIOVETA, A.S
Amoxicillin(Bioveta 15%L.A)Amoxicillin baseTrị bệnh viêm phổi, viêm có mủ trên gia súcBVTC-5CÔNG TY BIOVETA, A.S
Oxytetracyklin(Bioveta 20 % L.A)Oxytetracycline baseTrị bệnh viêm phổi, viêm vú, viêm tử cungBVTC-7CÔNG TY BIOVETA, A.S
Biocan Puppy injKháng nguyên Virus Febris contagiosae canis và Parvovirus enteritidis canis inact.Phòng bệnh sài sốt và bệnh Parvovirus cho chó.BVTC-8CÔNG TY BIOVETA, A.S
Biocan DHPPiKháng nguyên Virus Febris, Infectious canine laryngotracheis, parvovirus, parainfluenza virusPhòng bệnh sài sốt, bệnh Parvovirus, viêm phổi do Adenovirus và bệnh Cúm cho chó.BVTC-9CÔNG TY BIOVETA, A.S
CANIVERM forte tables (Caniverm tbl. 0,7 g)Fenbendazolum, Pyranteli embonas, PraziquantelumBệnh gây ra bởi giun đũa, sản dây với chó, mèo, họ chó mèoBVTC-10CÔNG TY BIOVETA, A.S
CANIVERM mite tables (Caniverm tbl. 0,175 g)Fenbendazolum, Pyranteli embonas, PraziquantelumĐiều trị các bệnh gây ra bởi giun đũa, giun tròn ở chó, mèo, họ chó-mèoBVTC-11CÔNG TY BIOVETA, A.S
FIPRON 134 mg spot-on solution for dogs MFipronilTrị ve ghẻ trên chóBVTC-12CÔNG TY BIOVETA, A.S
Fipron50 mg spot-on Solution for catFipronilTrị ve ghẻ trên mèoBVTC-13CÔNG TY BIOVETA, A.S
Biodexin ear lotion, solutionChlorhexidine digluconateSát khuẩn ống tai cho chóBVTC-14CÔNG TY BIOVETA, A.S
Biodexin shampooChlorhexidine digluconateDùng để tắm gội cho chó, mèo. Giúp khử mùi và khử trùng.BVTC-15CÔNG TY BIOVETA, A.S
Oestrophan (0.25mg/ml injection solution)CloprostenolumTrị rối loạn chức năng buồng trứng sau sinh và sau động dục, viêm nội mặc tủ cung, bọc mủ tử, kích để và gây động dục đồng loạt trên trâu, bò, ngựa, heo.BVTC-16CÔNG TY BIOVETA, A.S
Biopirox 10mg/mlPiroctolamineTri nấm trên chó, mèo.BVTC-17CÔNG TY BIOVETA, A.S
Oxytocin bio (5IU/ml injection solution)OxytocinumTrị liệt dạ con, co bóp tử cung, kích đẻ, tống nhau và dịch sau sinh, kích thích tiết sữa trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, chóBVTC-18CÔNG TY BIOVETA, A.S
Lineomam LCLincomycin (as hydrochloride) Neomycin sulfateĐiều trị viêm vú trên bò sữaBVTC-21CÔNG TY BIOVETA, A.S
Top Spot On Dog LPermethrinumPhòng và điều trị ký sinh trùng, ve, ghẻ, bọ chét cho chó trên 30 kgBVTC-22CÔNG TY BIOVETA, A.S
Top Spot On Dog MPermethrinumPhòng và điều trị ký sinh trùng, ve, ghẻ, bọ chét cho chó trên 15- 30 kgBVTC-23CÔNG TY BIOVETA, A.S
Top Spot On Dog SPermethrinumPhòng và điều trị ký sinh trùng, ve, ghẻ, bọ chét cho chó dưới 15 kgBVTC-24CÔNG TY BIOVETA, A.S
Remophan 75 μg/ml solution for injectionD-Cloprostenol (hay Dexcloprostenolum )Kích thích động dục, hồi phục chức năng sinh sản, tăng khả năng thụ thai trên lợn; điều trị rối loạn chức năng sinh sản do u nang buồng trứng, viêm nội mạc tử cung, viêm tử cung tích mủ trên trâu, bò.BVTC-25CÔNG TY BIOVETA, A.S
Biosuis Respi E, emulsion for injection for pigActinobacillus pleuropneumoniae serovar 2,9,11; Heamophilus parasuis serovar 1,5,13; Erysipelothrix rhusiopathiae 3 strains-type 2, 1, strains-type -1Phòng bệnh đóng dấu, viêm phổi-màng phổi, Glasser trên heoBVTC-26CÔNG TY BIOVETA, A.S
Biosuis M. Hyo, emulsion for injection for pigMycoplasma hyopneumoniaePhòng bệnh viêm phổi lợn do Mycoplasma hyopneumoniaeBVTC-27CÔNG TY BIOVETA, A.S
Livacox®TEimeria acervulina, Eimeria maxima, Eimeria tenellaPhòng bệnh cầu trùng trên gà.BPS-1CÔNG TY BIOPHARM
Livacox®QEimeria acervulina, Eimeria maxima, Eimeria tenella, Eimeria necatrixPhòng bệnh cầu trùng trên gà.BPS-2CÔNG TY BIOPHARM
AUREOMULIN 100/33.3 mg/g oral powderChlortetracycline hydrochloride, Tiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợnTKS-01CÔNG TY TEKRO, SPOL.S R.O.
MEDITEK TRISULFA 200/40 mg/g oral powderSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên lợnTKS-02CÔNG TY TEKRO, SPOL.S R.O.
HEPATEKVitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Niacinamide, Choline Chloride, MethionineGiải độc, hỗ trợ chức năng gan, ngăn ngừa gan nhiễm mỡ trên lợnTKS-03CÔNG TY TEKRO, SPOL.S R.O.
Tylosin tartrateTylosin tartratePhòng và trị bệnh đường hô hấp, viêm ruột bệnh lỵ trên gia cầm, lợn.BB-1CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tiamulin HFTiamulin hydrogen fumaratePhòng và trị những bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin gây raBB-2CÔNG TY BIOVET J.S.C
Rodotium 10%Tiamulin hydrogen fumaratePhòng và trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoáBB-3CÔNG TY BIOVET J.S.C
Rodotium 45%Tiamulin hydrogen fumaratePhòng và trị bệnh đường hô hấp, lỵ, viêm khớp trên lợn, gia cầm.BB-4CÔNG TY BIOVET J.S.C
Rodotium 80%Tiamulin hydrogen fumaratePhòng và trị bệnh đường hô hấp, tiêu hoáBB-5CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tylovet 25% GranularTylosin phosphateTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp mãn tính , viêm màng hoạt dịch, viêm xoang truyền nhiễm, xoắn khuẩn vàng da xuất huyết trên gà; kiết lỵ trên heo.BB-6CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tilmovet 20% Granular PremixTilmicosinTrị viêm phổi trên heo.BB-7CÔNG TY BIOVET J.S.C
Pharmasin WSGTylosin tartrateTrị bệnh đường hô hấp, đường tiêu hóa, viêm hồi tràng, viêm ruột hoại tử, viêm xoang truyền nhiễm trên heo, bê, gà.BB-8CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tylovet 10% GranularTylosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm; trị lỵ trên heo.BB-9CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tilmovet 25% Oral SolutionTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm, heo.BB-10CÔNG TY BIOVET J.S.C
HydrodoxxDoxycycline (Hyclate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, gia cầmBB-11CÔNG TY BIOVET J.S.C
Clinacox® 0.5%DiclazurilPhòng bệnh cầu trùng trên gàBB-12CÔNG TY BIOVET J.S.C
Coxiril 0.5%DiclazurilTrị cầu trùng trên gà.BB-13CÔNG TY BIOVET J.S.C
Monimax®Monensin; NicarbazinTrị cầu trùng trên gà và gà tâyBB-14CÔNG TY BIOVET J.S.C
Pigfen® 40mg/gFenbendazoleTrị giun trên lợn và gia cầmBB-15CÔNG TY BIOVET J.S.C
Apravet®100g/kgApramycin sulfatTrị viêm ruột trên lợnBB-16CÔNG TY BIOVET J.S.C
Yumamycin® 1%Maduramicin ammoniumTrị cầu trùng trên gàBB-17CÔNG TY BIOVET J.S.C
Coxidin 200Monensin sodiumTrị cầu trùng trên gàBB-19CÔNG TY BIOVET J.S.C
Salinopharm 200Salinomycin sodiumTrị cầu trùng trên gàBB-20CÔNG TY BIOVET J.S.C
Vetmulin INJTiamulinTrị bệnh viêm phổi địa phương, viêm khớp, bệnh lỵ trên heoBB-20CÔNG TY BIOVET J.S.C
PandexIvermectinTrị nội và ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, cừu , dê, heo.BB-21CÔNG TY BIOVET J.S.C
Rodotium 10% solution for injectionTiamulinTrị bệnh lỵ, xoắn khuẩn trên ruột kết, viêm ruột kết, tăng sinh đường ruột, viêm phổi, viêm phổi màng phổi, viêm khớp trên heo.BB-22CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tilmovet 30 % solution for injectionTilmicosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu.BB-23CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tylovet B 200TylosinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, viêm kết mạc, viêm tai trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.BB-24CÔNG TY BIOVET J.S.C
Tylovet B 50TylosinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, viêm kết mạc, viêm tai trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.BB-25CÔNG TY BIOVET J.S.C
Flavomycin 40FlavophospholipolTrị viêm ruột hoạt tử gia cầmIT-97CÔNG TY BIOVET J.S.C
Flavomycin 80FlavophospholipolTrị viêm ruột hoạt tử gia cầmIT-98CÔNG TY BIOVET J.S.C
Salocin 120SalinomycinTăng năng suất, tăng chuyển hóa thức ăn trên heoIT-99CÔNG TY BIOVET J.S.C
Sacox 120Salinomycin sodiumPhòng bệnh cầu trùng gàIT-100CÔNG TY BIOVET J.S.C
Stresnil®AzaperoneAn thần trên heoSPA-01CÔNG TY SANOCHEMIA PHARMAZEUTIKA
DOXIDEM 50Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gà.SCD-01CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
ENRODEM 10%EnrofloxacinTrị viêm mũi, viêm phổi, CRD, viêm phế quản, chứng sỗ mũi, bệnh hô hấp mãn tính, tiêu chảy, viêm ruột,bệnh thương hàn, tụ huyết trùngSCD-02CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
BROMEXEnrofloxacinTrị viêm mũi, viêm phổi, CRD, viêm phế quản, chứng sỗ mũi, bệnh hô hấp mãn tính, tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, tụ huyết trùngSCD-03CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
TILMICOEM 25TilmicosinTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên lợn, gà.SCD-04CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
TILODEM 50Tylosin tartrateTrị viêm phổi, viêm phế quản, viêm ruột, viêm tiết niệu, viêm vú trên lợn, gàSCD-05CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
AMOXIDEM 50%Amoxicillin trihydrateTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phổi, viêm phế quản, viêm mũi, viêm tiết niệu, viêm vú, tụ huyết trùng trên lợn, gà.SCD-06CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
COLIDEM 50Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên lợn, gà.SCD-07CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
FLORFENIDEM 10%FlorfenicolTrị tiêu chảy, viêm ruột, viêm phổi, viêm phế quản, viêm mũi trên lợn, gà.SCD-08CÔNG TY S.C. DELOS IMPEX 96 S.R.L.
MediferonIron Dextran; Copper Chloride Cobalt ChloridePhòng trị thiếu máu do thiếu sắt trên heo con mới sinh .MSRL-01CÔNG TY MEDICAMENTUM SRL
Mediflox 5% (solution for injection)EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, sảy thai, viêm khớp, viêm cơ tim, nhiễm trùng máu, viêm vú, tụ huyết trùng trên trâu, bò, heo.VMS-01S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Mediflox 10% (Solution for injection)EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, sảy thai, viêm khớp, viêm cơ tim, nhiễm trùng máu, viêm vú, tụ huyết trùng trên trâu, bò, heo.VMS-02S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Mediflor 100 WSP (oral powder)FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên heo, gia cầmVMS-03S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Tiamulin-VP-45% (oral powder)Tiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm khuẩn hô hấp, lỵ trên heo, gia cầm.VMS-04S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Tilozin-VP-50% (oral powder)Tylosin tartarateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên heo, gàVMS-05S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Levamizol-VP-20% (oral powder)Levamisole hydrochlorideTrị giun tròn dạ dày -ruột, giun phối trên trâu, bò, cừu, heo, gia cầmVMS-06S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Medicol 4.8 WSP ( oral powder)ColistinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, lợn, cừu, dê con, gia cầm.VMS-07S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Mediflor (solution for injection)FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, heoVMS-08S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Amoksicilin VP 50% (powder for oral solution)Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường tiêu hóa, tiết niệu, nhiễm trùng của các mô mềm, khớp trên heo, gà.VMS-09S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Albendazol P-25% (oral powder).Albendazole;Trị giun đường ruột, giun phổi, sán lá trên gia súc, cừu.VMS-10S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Amoximed LA (Suspension for injection)Amoxicillin trihydrateTrị nhiễm trùng tiêu hóa, hô hấp, nhiễm trùng đường niệu sinh dục, nhiễm trùng da và mô mềm trên trâu, bò, lợn.VMS-11S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Lincomed (Powder for oral solution)LincomycinTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên lợn, gia cầm.VMS-12S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Mediflox oralEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu háo trên gia cầmVMS-13S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Oxymed LA (Solution for injection)OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, cừu, lợn.VMS-14S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Ampicilin 10% (Oral powder)Ampicillin trihydrateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóaVMS-15S.C. DELOS IMPEXVETMEDIC D.O.O
Staldren®Chloramine TKhử trùng và làm sạch chuồng trại trong chăn nuôi.JOK-1CÔNG TY J.N. JORENKU
Stalosan FCu (CuSO4), Ca (Dicalcium phosphate và Calcium phosphate), P (Dicalcium phosphate), Fe (FeSO4, FeO)Khử trùng chuồng trạiSTOR-01CÔNG TY STORMOLLEN A/S
BlueVetTroclosene Sodium; Dodium sulphate ankyd; Di sodium hydr. Phosphate; Sodium Bicarbonate; Prussian Blue – ConRaDye Ferric Hexacyanoferrate; Copovidone Plasdone; Sodium Lauryl sulphate; Silicon dioxide colloidalKhử trùng đầu vú động vật - kiểm soát chứng viêm vúCPI-1CÔNG TY STORMOLLEN A/S
IRON DEXTRAN 10%Iron dextranPhòng và điều trị thiếu máu do thiếu sắt ở heo con, bê, nghé.KMB-31CÔNG TY PHARMACOSMOS A/S
ColazolAmoxycillin trihydrate; Colistin sulphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm cục bộ trên bê, dê, cừu, lợn, gia cầmPRVA-1CÔNG TY PROVET S.A.
Doxyzol 50%DoxycyclinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, lợn, gia cầm và gà tâyPRVA-2CÔNG TY PROVET S.A.
Zoflor 30%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.PRVA-3CÔNG TY PROVET S.A.
Zolamox LAAmoxycilline 15%Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, tiết niệu, viêm vú, viêm tử cung trên trâu, bò, lợn, cừu, chó, mèo.PRVA-4CÔNG TY PROVET S.A.
ZOLPROFENKetoprofenHạ sốt, giảm đau, kháng viêm trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợnPRV-5CÔNG TY PROVET S.A.
ZOLOXY LA 300Oxytetracycline base (Oxytetracycline dihydrate): 300mg/mlTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, tụ huyết trùng, viêm teo mũi, viêm ruột, đóng dấu, viêm đa khớp, viêm vú trên trâu, bò, dê, cừu và lợnPRV-6CÔNG TY PROVET S.A.
TILMIZOLTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú, thối móng trên trâu, bò, dê, cừuPRV-7CÔNG TY PROVET S.A.
ZOFLOXOxytetracycline (dihydrate); Flunixin (Flunixin meglumine)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừuPRV-8CÔNG TY PROVET S.A.
ZOCEFTCeftiofur hydorchlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm móng, viêm tử cung trên trâu, bò, dê, cừu, lạc đà, lợnPRV-9CÔNG TY PROVET S.A.
TYLOZOL SOLUTION FOR INJECTIONTylosin base (Tylosin tartrate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tụ huyết trùng, nhiễm trùng huyết, Lepto, đóng dấu, viêm đại tràng viêm teo mũi, viêm móng trên trâu bò, dê, cừu, lợn; nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm tai, viêm tử cung, xoắn khuẩn trên chó, mèoPRV-10CÔNG TY PROVET S.A.
PURliteCalcium carbonate, Dicalcium phosphateGiảm ẩm ướt chuồng trại, khử mùi amoniac, làm khô ráo gia súc, gia cầm non sau sinh, phòng viêm vú.INV-01CÔNG TY INVIVONSA PORTUGAL, S.A
AmocoliAmoxicillin trihydrate; Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợn, gia cầmZOP-01CÔNG TY ZOOPAN-PRODUTOS PECUÁRIOS, S.A
Tiamulol WS 100Tiamulin hydrogen fumarateTrị viêm phế quản- phổi , lỵ, suyễn trên lợnZOP-02CÔNG TY ZOOPAN-PRODUTOS PECUÁRIOS, S.A
Doxiciclina WS 500Doxycycline hyclateTrị nhiểm khuẩn hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa, tụ huyết trùng , trên trâu, bò, heo , gia cầmZOP-03CÔNG TY ZOOPAN-PRODUTOS PECUÁRIOS, S.A
AmoxicilinAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, viêm màng não, viêm khớp trên lợn, gia cầmZOP-04CÔNG TY ZOOPAN-PRODUTOS PECUÁRIOS, S.A
CovitColistine, Oxytetracycline, Vitamin A, D3, K3, E, B2, B12, PP, Calcium PantothenatePhòng và trị các bệnh đường ruột, viêm rốn, bệnh hô hấp mãn tínhGUY-2CÔNG TY GUYOMARC'H - VCN
MULTIXVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, K3, Lysine, Methionine, Biotin, Cystine, Chloride, Magnesium, Alanine, Manganese, Zinc, Iron, Potssium, Citric acid, Glutamic acid, Lactic acid, Sorbic acid, Arginine, Sodium citrate, Phenylalanine.Dùng khi vật nuôi bị stress do vận chuyển hay bị bệnh, khi dùng vaccine. Cải thiện hệ miễn dịch, cung cấp thêm vitamin, khoáng, axit amin.ALPT-01CÔNG TY ALPHATECH SAS
DELTALITCaCO3, khoáng chất.Tẩy uế chuồng trại. Kết dính các chất thải ẩm ướt giúp dễ lau chùi và vệ sinh.ALPT-02CÔNG TY ALPHATECH SAS
Gallimune 302 ND+IB+EDSVi-rút viêm phế quản, Niu-cát-xơn vô hoạt; vi-rút hội chứng giảm đẻ chủng 127 vô hoạtPhòng viêm phế quản truyền nhiễm, bệnh Niu-cát-xơn và hội chứng giảm đẻ ở gàMRA-5CÔNG TY MERIAL
Bioral H120 NeoVi-rút viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120 nhược độcPhòng viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120 ở gàMRA-7CÔNG TY MERIAL
Bur 706Virút gây bệnh gumboro nhược độc, chủng S706Phòng bệnh Gumboro ở gàMRA-9CÔNG TY MERIAL
Gallimune 204 ND+IBDVi-rút gây bệnh Niu-cát-xơn và Gumboro vô hoạtPhòng Niu-Cát-xơn và Gumboro ở gàMRA-10CÔNG TY MERIAL
HaemovaxHeamophilus paragallinarum typ A,typ CPhòng bệnh sổ mũi truyền nhiễmMRA-13CÔNG TY MERIAL
HepatovaxVi-rút gây bệnh viêm gan chủng E 52Phòng bệnh viêm gan siêu vi ở vịtMRA-14CÔNG TY MERIAL
Marek, s disease vaccine, Serotype 3 live viruschủng HVT FC 126Phòng bệnh Marek ở gàMRA-15CÔNG TY MERIAL
AftoporKháng nguyên LMLM đơn type O (O Manisa, O3039)Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò, lợnMRA-19CÔNG TY MERIAL
NeocoliporChủng F4,F5,F6,F41Phòng tiêu chảy do E coli ở heoMRA-23CÔNG TY MERIAL
ParvovaxVi-rút vô hoạtPhòng bệnh do parvovirus ở heoMRA-24CÔNG TY MERIAL
Eurican CHPLVi-rút carrê, parvo, adeno nhược độc; vi khuẩn L. canicola, L. icterohaemorragiae vô hoạtPhòng carré, bệnh do Adenovirus do parvovirus, do leptospiraMRA-27CÔNG TY MERIAL
Eurican CHPLRVi-rút carrê ,parvo, adeno nhược độc; vi khuẩn L. canicola, L. icterohaemorragiae vô hoạt; virút dại vô hoạtPhòng carré, bệnh do parvovirus, do Adenovirus, do leptosira và bệnh dạiMRA-28CÔNG TY MERIAL
RabisinVirus Dại vô hoạtPhòng bệnh DạiMRA-31CÔNG TY MERIAL
AftovaxKháng nguyên LMLM đa type O, A, Asia1Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bòMRA-32CÔNG TY MERIAL
Rhiniffa TVi khuẩn Bordetella bronchiseptica vô hoạtPhòng bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm ở heoMRA-35CÔNG TY MERIAL
DiftosecVi-rút đậu gà, chủng DCEP25Phòng bệnh đậu gà và gà tâyMRA-36CÔNG TY MERIAL
Gallimune 407 ND+ IB+ EDS+ ARTvi-rút viêm phế quản, hội chứng giảm đẻ, Niu-cát-xơn, sưng phù đầu vô hoạt.Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, dịch tả, hội chứng giảm đẻ và hội chứng sưng đầu ở gàMRA-37CÔNG TY MERIAL
Cryomarex HVTVi-rút nhược độc đông khô, chủng HVT FC 126 gàPhòng bệnh Marek ở gàMRA-39CÔNG TY MERIAL
Marek's disease vaccine, Serotype 3, Live virusVi-rút nhược độc đông khô , chủng RispenPhòng bệnh Marek ở gàMRA-39CÔNG TY MERIAL
Cryomarex RISPENS+HVTVi-rút nhược độc đông khô chủng Rispen, HVT+ FC126Phòng bệnh Marek ở gàMRA-39CÔNG TY MERIAL
Suanovil 20Spiramycinetrị bệnh do vi khuẩn gr(+), Mycoplasma, cho trâu bò, cừu, dê, heo, gà.MRA-45CÔNG TY MERIAL
Imequyl 20%FlumequinePhòng, trị bệnh do vi khuẩn gr(-), gây cho gà, vịt, thỏ, bê, cừu, heo.MRA-49CÔNG TY MERIAL
DovenixNitroxynilDiệt sán lá gan, giun tròn ở các loài thúMRA-60CÔNG TY MERIAL
Tripamydium-SamorinChlorhydrat chlorur isométamidiumPhòng và trị bệnh do Tripanosoma ở trâu, bò, lạc đà, ngựa, chó.MRA-61CÔNG TY MERIAL
Vitaperos12 vitaminesBổ sung vitamin cho gia súcMRA-62CÔNG TY MERIAL
Hematopan B12Sodium cacodylateTrị suy nhược thiếu máu cho thú nhai lại, ngựa, heo, chó, mèoMRA-63CÔNG TY MERIAL
Frontline sprayFipronilDiệt ngoại ký sinh cho chó mèoMRA-64CÔNG TY MERIAL
HeparenolSorbitol, Chlorur cholin, Lysine HCLTăng cường chức năng gan, lợi tiểu, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.MRA-94CÔNG TY MERIAL
VaxidukVi-rút dịch tả chủng JansenPhòng bệnh dịch tả vịtMRA-98CÔNG TY MERIAL
BiodylCyanocobalamin, Selenit, ATPĐiều trị các rối loạn cơ cho tất cả các loài vật.MRA-109CÔNG TY MERIAL
IodavicIodineThuốc sát trùng chuồng trại, kho tàng, dụng cụ, nước uốngMRA-146CÔNG TY MERIAL
Prophyl 75Phenol tổng hợpThuốc sát trùng và khử mùi, đa dụngMRA-147CÔNG TY MERIAL
PhosreticEthanol B, axít aminophosphoricPhòng và chữa trị các bệnh có liên quan đến gan và thậnMRA-152CÔNG TY MERIAL
Trisulmix poudreSulphadimethoxine-TrimethoprimePhòng và trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxin và TrimethoprimeMRA-154CÔNG TY MERIAL
Aftopor/BOVKháng nguyên LMLM đơn type O (O Manisa, O3039, O Philipine)Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bòMRA-157CÔNG TY MERIAL
AvinewKháng nguyên Vi-rút Niu-cát-xơn, chủng VG/GAPhòng bệnh Niu-cát-xơn ở gia cầmMRA-158CÔNG TY MERIAL
IBD BlenVi-rútPhòng bệnh gumboro cho gàMRA-159CÔNG TY MERIAL
PestiffaK. nguyên virus dịch tả lợnPhòng bệnh dịch tả heoMRA-160CÔNG TY MERIAL
AureomycineChlortetracyclinePhòng bệnh viêm tử cung ở bòMRA-164CÔNG TY MERIAL
Ketofen 10%KetoprofeneKháng viêmMRA-165CÔNG TY MERIAL
Gallimune NDKháng nguyên vi-rút Niu-cát-xơn vô hoạtPhòng bệnh Niu-cát-xơnMRA-166CÔNG TY MERIAL
Akipor 6.3chủng gE-BarthaPhòng bệnh giả dại ở heoMRA-169CÔNG TY MERIAL
HyorespKháng nguyên Mycoplasma hyopneumonia vô hoạtPhòng bệnh viêm phổi địa phương ở heoMRA-173CÔNG TY MERIAL
Heartgard Plus ChewablesIvermectin/ pyrantelPhòng bệnh giun tim, phòng trị các loại giun đũa, giun mócMRA-174CÔNG TY MERIAL
Ivomec PremixIvermectinPhòng trị nội ký sinh trùngMRA-175CÔNG TY MERIAL
Frontline spot on catFipronilDiệt ngoại ký sinh trùng ở mèoMRA-178CÔNG TY MERIAL
Frontline spot on dogFipronilDiệt ngoại ký sinh trùng ở chóMRA-179CÔNG TY MERIAL
Eurican DHPPI2 (CHPPI2)Kháng nguyên vi-rút carrê, Adeno virút, Parvo virút, Parainfluenza týp 2Phòng bệnh carré, do Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ2MRA-180CÔNG TY MERIAL
Eurican DHPPI 2-L (CHPPI2-L)Kháng nguyên vi-rút carrê, Adenovirút, Parvovirút, Parainfluenza týp 2 và vi khuẩn L.canicola; L. icterohaemorhagiae vô hoạtPhòng bệnh carré, bệnh do Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ 2 và LeptospiraMRA-181CÔNG TY MERIAL
Eurican DHPPI 2-LR (CHPPI2-LR)Kháng nguyên vi-rút carré, Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ 2 sống đông khô và L. canicola, L.icterohaemorhagiaePhòng bệnh carré, bệnh do Adenovirus, Parvovirus, parainfluenza typ 2 và Leptospira và bệnh dạiMRA-182CÔNG TY MERIAL
Gallimune 503 ND+IB+EDS+IC2Kháng nguyên vi-rút Niu-cát-xơn, viêm phế quản, giảm đẻ và coryza vô hoạtPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm, hội chứng giảm đẻ và Cory zaMRA-183CÔNG TY MERIAL
Gallivac IB 88 Neochủng CR88121Phòng viêm phế quản truyền nhiễmMRA-184CÔNG TY MERIAL
Amprol 12%AmproliumPhòng và trị bệnh cầu trùng gia cầmMRA-189CÔNG TY MERIAL
Gallimune SEvk Salmonella vô hoạtPhòng viêm ruột do Salmonella trên gàMRA-192CÔNG TY MERIAL
NebutolAlkyl dimethyl benzyl ammonium chloride, GlutaraldehydeThuốc sát trùngMRA-193CÔNG TY MERIAL
Vermizol LLevamisol HCL; Sodium metabisulphiteThuốc diệt nội ký sinhMRA-194CÔNG TY MERIAL
Fronline Plus for CatsFipronil; S-methopreneDiệt bọ chét và ve trên mèoMRA-198CÔNG TY MERIAL
Fronline Plus for DogsFipronil; S-methopreneDiệt bọ chét và ve trên chóMRA-199CÔNG TY MERIAL
ImmiticideMelarsomine DihydrochlorideĐiều trị bệnh giun tim ở chóMRA-200CÔNG TY MERIAL
Recombitek® C6/CVVi rút nhược độc Carre, Adeno, Corona, Parvo, Parainfluenza , vi khuẩn L. canicola, L.icterohaemorrhagiaePhòng bệnh do vi rút Carre, Adeno, Corona, Parvo, Parainfluenza và vi khuẩn Leptospira canicola L.icterohaemorrhagiae cho chó.MRA-201CÔNG TY MERIAL
PrimodogVi rút Parvo nhược độcPhòng bệnh do Parvovirus cho chó.MRA-202CÔNG TY MERIAL
Gallivac AEKháng nguyên vi rut EncephalomyelitisPhòng bệnh viêm não tuỷ truyền nhiễm trên gàMRA-203CÔNG TY MERIAL
Aftopor monovalentKháng nguyên LMLM vô hoạt đơn type A ( A22 Iraq, A May 97)Phòng bệnh LMLM cho heo và thú nhai lạiMRA-204CÔNG TY MERIAL
Aftopor bivalentKháng nguyên LMLM vô hoạt type O( O Manisa và O 3039), A(A22 Iraq, A May 97)Phòng bệnh LMLM cho heo và thú nhai lạiMRA-205CÔNG TY MERIAL
Aftopor trivalentKháng nguyên LMLM vô hoạt type O (O Manisa và O 3039), A(A22 Iraq, A Malaysia 97), Asian 1(Asian 1 Shamir)Phòng bệnh LMLM cho heo và thú nhai lạiMRA-206CÔNG TY MERIAL
Aftovaxpur trivalentKháng nguyên LMLM vô hoạt type O(O Manisa và O 3039), A(A22 Iraq, A Malaysia 97), Asian 1(Asian 1 Shamir)Phòng bệnh LMLM cho thú nhai lạiMRA-207CÔNG TY MERIAL
CircovacCircovirus type 2Phòng bệnh do Circovirus type 2 gây gầy còm sau cai sữa trên heoMRA-209CÔNG TY MERIAL
Imalgène® 1000Ketamin, ChlorobutanolGây mê trên trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, mèo, gia cầm.MRA-210CÔNG TY MERIAL
Sprintvac MHMycoplasma hyopneumoniae vô hoạt nhũ dầuPhòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae gây ra ở lợn 3 tuần tuổiMRA-211CÔNG TY MERIAL
Vaxxitek HVT+IBDVirus tái tổ hợp Gumboro trên véc tơ MarekPhòng bệnh Gumboro và Marek trên gàMRA-212CÔNG TY MERIAL
HB1 Mass Blen TMNewcastle B1. IB MassPhòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm trên gàMRA-213CÔNG TY MERIAL
GallivacTMAE+FPVirus viêm não tủy truyền nhiễm; virus bệnh đậu gà.Phòng bệnh viêm não tủy truyền nhiễm và bệnh đậu trên gà.MRA-214CÔNG TY MERIAL
CefanilCeftiofur HCLTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, heo. Viêm thối móng trên bê. Viêm tử cung cấp tính trên trâu, bò.MRA-215CÔNG TY MERIAL
Marek’s Disease Vaccine, Serotype1&3, live virusVi-rút nhược độc đông khô chủng Rispen, HVT+ FC126Phòng bệnh Marek trên gàMRA-218CÔNG TY MERIAL
BigopestVirus IB vô hoạt chủng Mass 41; Virus Newcastle vô hoạt dòng Ulster 2C; Virus IBD vô hoạt chủng VNJOPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm, bệnh Gumboro trên gà.MRA-219CÔNG TY MERIAL
Previcox®FirocoxibGiảm đau, giảm viêm trên chó.MRA-220CÔNG TY MERIAL
ZactranGamithromycineTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên trâu, bò, heo.MRA-221CÔNG TY MERIAL
NexGardAfoxolanerPhòng và trị ve và bọ chét trên chó.MRA-222CÔNG TY MERIAL
Cofamox 15 LAAmoxicillin trihydrateTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò.MRA-223CÔNG TY MERIAL
Cofamox 20AmoxicillinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với AmoxilinMRA-225CÔNG TY MERIAL
CRD 92Spiramycin, Trimethoprim.Phòng và trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và TrimethoprimMRA-226CÔNG TY MERIAL
Cofacoli SolutionColistinPhòng và trị bệnh đường tiêu hóa do vi khuẩn nhạy cảm với colistin.MRA-227CÔNG TY MERIAL
VirgocillineColistin sulphate, Methylpara hydroxybenzoate Propyl parahydroxybenzoatĐiều trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với ColistinMRA-228CÔNG TY MERIAL
Super LayerOxytetracycline, Vit A,D3,E, K3, B2, B12, Ca, VitPP, Methionine, LysineTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với oxytetracycline. Bệnh đường tiêu hóa, hô hấp có liên quan đến stress.MRA-229CÔNG TY MERIAL
GenixineFlunixin meglumineKháng viêm, giảm đau; điều trị bệnh cơ xương trên trâu, bò, Ngựa; Giảm sốt, trị hội chứng MMA trên heoMRA-230CÔNG TY MERIAL
Trisulmix liquideSulfadimethoxine-TrimethoprimePhòng trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulfadimethoxine và TrimethoprimeMRA-231CÔNG TY MERIAL
RONAXAN concentré 20%DoxycyclinePhòng trị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với DoxycyclineMRA-234CÔNG TY MERIAL
Polystrongle poudre oraleLevamisolePhòng và trị bệnh do các loại giun tròn nhạy cảm với Levamisol.MRA-235CÔNG TY MERIAL
AmpidexaloneAmpicilline, Colistine, dexaPhòng, trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Ampicilline và ColistinMRA-236CÔNG TY MERIAL
Remacycline L.AOxytetracyclinePhòng trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với OxytetracyclineMRA-237CÔNG TY MERIAL
Ronaxan PS 5%DoxycyclinePhòng trị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với DoxycyclineMRA-238CÔNG TY MERIAL
Oligoselen Vittamin ESodium selenite, Vit EBổ sung Vitamine E và SeleniumMRA-239CÔNG TY MERIAL
Trisulmix injectableSulphadimethoxine-TrimethoprimePhòng, trị bệnh gây ra do các vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycine và TrimethoprimMRA-240CÔNG TY MERIAL
Broadline®spot-on solutionFipronil; S-methoprene; Eprinomectin; PraziquantelPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùng trên mèo.MRA-245CÔNG TY MERIAL
NexGard SpectraAfoxolaner; Milbermycin oximeTri bọ chét, ve, giun tim và giun tròn trên chó.MRA-246CÔNG TY MERIAL
LONGRANGE®EprinomectinTrị nội và ngoại ký sinh trùng trên trâu bò.MRA-247CÔNG TY MERIAL
CEFOVET®HLCefazolinPhòng và trị bệnh viêm vú trên bò và cừu trong giai đoạn khô .MRA-248CÔNG TY MERIAL
CEFOVET®CefazolinPhòng và trị bệnh viêm vú trên bò trong giai đoạn khai thác sữa.MRA-249CÔNG TY MERIAL
BUTACOF 5BuparvaquonePhòng và trị các bệnh thê lê trùng trên trâu bò.MRA-250CÔNG TY MERIAL
RONAXAN 500 MG/GDoxycycline (hyclate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, heo, gia cầm.MRA-251CÔNG TY MERIAL
Gallivac ReoVirus gây bệnh viêm khớp chủng S113Phòng bệnh viêm khớp trên gàMRA-253CÔNG TY MERIAL
GALLIMUNE ND DAY OLDNewcastle Disease virus (strain Ulster2C), inactivatedPhòng bệnh Newcastle trên gà.MRA-254CÔNG TY MERIAL
Recombitek®C4Virus nhược độc carre, adeno, parvo, parainfluenza.Phòng bệnh do virus Carre, Adeno, Parvo, Parainfluenza trên chó.MRA-254CÔNG TY MERIAL
BDA BlenVirus Gumboro, chủng 2512; Kháng huyết thanh kháng virus gây bệnh GumboroPhòng bệnh Gumboro trên gà.MRA-255CÔNG TY MERIAL
STERILE DILUENTPotassium phosphate monobasic (KH2PO4)Nước pha dành cho vắc xin phòng bệnh Marek.MRA-256CÔNG TY MERIAL
MistralCaCO3, MgCO3Hút ẩm, sát trùng chuồng nuôi và giữ ấm cho gia súc, gia cầm nonOLMIX-1CÔNG TY OLMIX LE LINTAN
VeribenDiminazene aceturateTrị ký sinh trùng đường máuSNF-20CÔNG TY CEVA
AmpisurAmpicillin, Colistin,Phòng và trị bệnh đường hô hấpSNF-22CÔNG TY CEVA
Tenaline® 20% L.A.Oxytetracycline,Phòng, trị viêm nhiễm đường hô hấpSNF-36CÔNG TY CEVA
Cevac ND-IB KKháng nguyên virus dịch tả gà-viêm phế quản truyền nhiễm gàPhòng bệnh dịch tả-viêm phế quản gàSNF-47CÔNG TY CEVA
Cevac ND IB EDS KKháng nguyên virus dịch tả-viêm phế quản truyền nhiễm gà-hội chứng giảm đẻPhòng bệnh dịch tả-viêm phế quản gà-hội chứng giảm đẻSNF-48CÔNG TY CEVA
Cevac ND IB IBD EDS KKháng nguyên virus dịch tả gà-viêm phế quản truyền nhiễm gà- bệnh Gumboro-hội chứng giảm đẻPhòng bệnh dịch tả-viêm phế quản- bệnh Gumboro-hội chứng giảm đẻSNF-50CÔNG TY CEVA
Cevac New KKháng nguyên Newcastle vô hoạtPhòng bệnh dịch tả gàSNF-60CÔNG TY CEVA
Cevac Gumbo LKháng nguyên virus Gumboro, chủng LIBDVPhòng bệnh GumboroSNF-62CÔNG TY CEVA
Cevac Bron 120 LKháng nguyên virus viêm phế quản, chủng H120Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm gàSNF-64CÔNG TY CEVA
Cevac LT LKháng nguyên virus viêm thanh khí quảnPhòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm gàSNF-69CÔNG TY CEVA
Cevac IBD LKháng nguyên virus Gumboro Chủng 2512Phòng bệnh GumboroSNF-70CÔNG TY CEVA
Cevac New LKháng nguyên virus Newcastle chủng LasotaPhòng bệnh NewcastleSNF-72CÔNG TY CEVA
Cevac BI LKháng nguyên virus Newcastle chủng Lasota, virus phòng bệnh viêm phế quản chủng B48Phòng bệnh Newcastle và viêm khí quản truyền nhiễm gàSNF-73CÔNG TY CEVA
Cevac UNI LKháng nguyên virus Newcastle, chủng hitchner B1Phòng bệnh NewcastleSNF-74CÔNG TY CEVA
Cevac Mass LKháng nguyên virus gây viêm phế quản , chủng B48Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm gàSNF-75CÔNG TY CEVA
Cevac FP LVirus phòng bệnh viêm đậu gàPhòng bệnh đậu gàSNF-76CÔNG TY CEVA
Vetrimoxin L.AAmoxicillinĐiều trị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với AmoxicillinSNF-77CÔNG TY CEVA
NembutalPentobarbitone sodiumGây mêSNF-79CÔNG TY CEVA
Cevac ND-IB-IBD KKháng nguyên virus Newcastle chủng lasota, viêm phế quản truyền nhiễm chủng Massachusetts, GumboroPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm và Gumboro gàSNF-80CÔNG TY CEVA
Cevac Vitapest LVirus Newcasle arirulent, chủng NDV 6/10Phòng bệnh NewcastleSNF-81CÔNG TY CEVA
Vetrimoxin® 50 MatrixAmoxicillin trihydrateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu, viêm vú, viêm tử cungSNF-86CÔNG TY CEVA
Cevac Broiler ND KChủng virus Newcastle vô hoạt NDV-SZ LasotaPhòng Newcastle trên gàSNF-87CÔNG TY CEVA
Cevac TransmuneInfectious Bursal Disease virus chủng Winterfield 2512, G-61Phòng Gumboro trên gàSNF-88CÔNG TY CEVA
Cevac Vitabron LNewcastle disease virus strain PHY.LMV.42, Infectious Bronchitis virusPhòng Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm trên gàSNF-89CÔNG TY CEVA
Cevac IBD KKháng nguyên virus GumboroPhòng bệnh GumboroSNF-46CÔNG TY CEVA
Cevac ND EDS KKháng nguyên virus dịch tả gà-hội chứng giảm đẻPhòng bệnh dịch tả gà, hội chứng giảm đẻSNF-49CÔNG TY CEVA
Aujecpig KKháng nguyên Aujeszky vô hoạtPhòng bệnh AujeszkySNF-51CÔNG TY CEVA
CoglapestKháng nguyên virus dịch tả heo, chủng ThivervalPhòng dịch tả heoSNF-52CÔNG TY CEVA
KapevacKháng nguyên virus dịch tả vịtPhòng dịch tả vịtSNF-53CÔNG TY CEVA
CevamuneSodium thiosulphate(Na2S2O3)nước pha vắc xin cho gà uống.SNF-82CÔNG TY CEVA
VirakilAlkyl dimethyl benzyldimethyl ammonium chloride, GlutaraldehydeSát trùng chuồng trạiSNF-83CÔNG TY CEVA
Coglapix®Actinobacillus pleuropneumoniae chủng NT3, PO, U3, B4, Sz-IIPhòng viêm phổi màng phổi trên heo gây ra bởi Actinobacillus pleuropneumoniae (APP).SNF-90CÔNG TY CEVA
Cevac® Corymune 4 KAvibacterium paragallinarum type A, B, C; Salmonella enteridisPhòng sổ mũi do Avibacterium paragallinarum và Salmonella enteridis trên gàSNF-91CÔNG TY CEVA
Cevac® Corymune 7 KNewcastle chủng NDV-“SZ”Lasota, virus viêm nhiễm phế quản chủng “M-41”, virus gây hội chứng giảm đẻ 76, chủng “B8/78”, Avibacterium paragallinarum type A, B, C; Salmonella enteridisPhòng bệnh sổ mũi nhiễm khuẩn, nhiễm Salmonella enteridis, ND, IB và EDS trên gàSNF-92CÔNG TY CEVA
Fertipig®Equine Serum Gonadotrophin (PMSG); Chorionic Gonadotrophin (HCG)Gây động dục và rụng trứng trên heo.SNF-93CÔNG TY CEVA
HyogenMycoplasma hyopneumoniae vô hoạt nhũ dầuPhòng bệnh viêm phổi địa phương (suyễn) do Mycoplasma hyopneumoniae trên lợnSNF-94CÔNG TY CEVA
ENZAPROST TDinoprostKích đẻ, gây động dục trên bò, lợn.SNF-95CÔNG TY CEVA
ALTRESYNAltrenogestGây động dục đồng loạt trên heoSNF-96CÔNG TY CEVA
CevazurilToltrazurilTrị cầu trùng trên heo conSNF-97CÔNG TY CEVA
Auphyl plusVi rút bệnh giả dại( Aujeszky’s) nhược độc, gE(-), chủng MNC+/10aPhòng bệnh giả dại(Aujeszky) trên lợn.SNF-98CÔNG TY CEVA
Colivet SolutionColistine sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên bê, nghé, cừu con, heo con và gia cầmSNF-99CÔNG TY CEVA
MARBOXMarbofloxacineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú trên trâu bò và hội chứng viêm vú viêm tử cung trên heo nái.SNF-100CÔNG TY CEVA
FLORKEMFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heo.SNF-101CÔNG TY CEVA
Cevaxel®-RTUCeftiofur (hydrochloride)Trị tụ huyết trùng, bệnh hà móng-thối móng, viêm tử cung cấp tính sau sinh do E. coli, Arcanobacterium pyogenes trên gia súc, heoSNF-103CÔNG TY CEVA
VELACTISCabergolineGiảm tiết sữa lúc cai sữa, phòng nhiễm khuẩn mới trong giai đoạn cai sữa; giảm đau và khó chịu cho trâu, bòSNF-104CÔNG TY CEVA
MICLOZAN 200Tilmicosin phoshateTrị viêm phổi ở lợn gây ra bởi Actinobacillus pleuropneumoniae, Mycoplasma hyopneumoniae và Pasteurella multocida nhạy cảm với tilmicosinSNF-102CÔNG TY CEVA
Cevac IBirdLive attenuated IB virus, chủng 1/96Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm cho gàSNF-105CÔNG TY CEVA
Cevac® NB LAvian infectious bronchitis virus, chủng Massachusetts type B-48; Newcastle disease virus, chủng LasotaPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm và Newcastle trên gàSNF-106CÔNG TY CEVA
PRACETAM 10% PremixParacetamolHạ sốt trên heoSNF-107CÔNG TY CEVA
PRACETAM 20% Oral SolutionParacetamolHạ sốt trên heoSNF-108CÔNG TY CEVA
VigosineL-Carnitine; Sorbitol; Magnesium sulfateGiảm stress do cai sữa, sốc nhiệt, dùng trong giai đoạn phát triển quan trọng trên trâu bò, heo, ngựa, cừu, gia cầmSNF-109CÔNG TY CEVA
Vectormune® NDLive, vector turkey herpes virus (HVT) inserted F gene Newcastle disease virus (NDV)Phòng bệnh Marek, Newcastle trên gàSNF-110CÔNG TY CEVA
Cevac Coryza 3 GelAvibacterium paragallinarum serotype A; B; CPhòng bệnh coryza trên gàSNF-111CÔNG TY CEVA
PRACETAM 40% Oral SolutionParacetamolHạ sốt trên heo.SNF-112CÔNG TY CEVA
Gleptosil Solution for injectionIron (as gleptoferron complex)Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên heo conSNF-113CÔNG TY CEVA
EPRECISEprinomectinTrị nội, ngoại ký sinh trùng nhạy cảm với Eprinomectin trên gia súcSNF-114CÔNG TY CEVA
Septotryl InjSulpha methoxypyridazine, TrimethoprimTrị bệnh gây ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm với S. methoxypyridazine, TrimethoprimVQ-3CÔNG TY VETOQUINOL
Fercobsang InjAmonium ferrous citrate, Vitamine B complexTrị thiếu máu, rối loạn tăng trưởng, phục hồi thú sau sinh hoặc thú bệnhVQ-5CÔNG TY VETOQUINOL
Avemix No 150Sulphamethoxypyridazine, TrimethoprimTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với S. methoxypyridazine, TrimethoprimVQ-11CÔNG TY VETOQUINOL
LongamoxAmoxicillinĐiều trị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với AmoxicillinVQ-15CÔNG TY VETOQUINOL
Marbocyl 2%MarbofloxacinĐiều trị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với MarbofloxacinVQ-18CÔNG TY VETOQUINOL
Marbocyl 10%MarbofloxacinĐiều trị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với MarbofloxacinVQ-19CÔNG TY VETOQUINOL
TheracalciumCalcium Gluconate, Calcium GlucoheptonateBổ sung calciumVQ-28CÔNG TY VETOQUINOL
OridermylNeomycin sulphate, Nystatine, Permethrin, Triamcinolone acetonideĐiều trị bệnh nấm tai, các bệnh nhiễm trùng taiVQ-27CÔNG TY VETOQUINOL
SangavetDiminazene diaceturate, Vitamine B12, AntipyrinĐiều trị ký sinh trùng đường máu trên trâu bò dê cừuVQ-29CÔNG TY VETOQUINOL
Phenylarthrite injectablePhenylbutazoneKháng viêm, giảm đau, giảm sốtVQ-30CÔNG TY VETOQUINOL
Tolfedine CSTolfenamic acidKháng viêm, giảm đau, giảm sốtVQ-31CÔNG TY VETOQUINOL
Bac MPColistin sulphateTrị bệnh đường ruột trên heo, gia cầm.VQ-43CÔNG TY VETOQUINOL
Phosphonortonic 20%Toldimfos (sodium trihydrate)Ngăn ngừa và điều trị thiếu hụt Phospho cho gia súc, cừu, dê, ngựa, heo, chó, mèoVQ-48CÔNG TY VETOQUINOL
ForcylMarbofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, đường ruột, đường tiết niệu,chứng viêm tử cung,viêm vú, mất sữa trên gia súc, lợnVQ-49CÔNG TY VETOQUINOL
MultibioColistinPhòng, trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, MMA, bại huyếtVB-6CÔNG TY VIRBAC
Fleadom0,0-diethyl 0-2-isopropyl-4-methyl-6-pyrimidyl thiophosphateDiệt bọ chét cho chó, mèoVB-11CÔNG TY VIRBAC
Shotapen LAPenicillin G, Dihydro streptomycinPhòng và trị các bệnh đường hô hấp, tiêu hóa, MMA, nhiễm trùng huyếtVB-15CÔNG TY VIRBAC
Zoletil 50Tiletamine base, ZolazepamGây mê trong thú yVB-22CÔNG TY VIRBAC
Canigen DHA2PPi/LCanine distemper live virus, Canine contagious live virus, Canine parvovirus live virus, Canine parainfluenza live virus, Leptospira inactivedPhòng các bệnh truyền nhiễm trên chóVB-24CÔNG TY VIRBAC
Rabigen-MonoRabies virus, chủng PV 12Phòng bệnh dại chó mèoVB-28CÔNG TY VIRBAC
PreventicAmitrazPhòng và trị ve cho chóVB-38CÔNG TY VIRBAC
Virbamec® LAIvermectinPhòng và trị nội, ngoại ký sinh trùngVB-48CÔNG TY VIRBAC
Maxflor L.AFlorfenicolTrị viêm nhiễm đường hô hấp, tiêu chảy do E.coli, SalmonellaVB-49CÔNG TY VIRBAC
Citius 5%Ceftiofur chlohidrateTrị viêm nhiễm đường hô hấp ở lợn và bòVB-51CÔNG TY VIRBAC
Amphoprim bolusSulpha methoxypyridazine, TrimethoprimTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Sulphamethoxypyridazine, Trimethoprim gây ra cho bêVB-52CÔNG TY VIRBAC
Calci-deliceCalci gluconate monohydrate, Cal. hydrogen phosphate dihydrate, Cal. carbonate, Cal. floride, Vitamin D3Phòng, trị bệnh do thiếu Calci, Phospho, Fluor và Vitamin D3VB-53CÔNG TY VIRBAC
Epi-OticSalicyclic acid, Lactic acidSát trùng, làm khô ráo tai chó, mèo.VB-56CÔNG TY VIRBAC
Fortius L.AEnrofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hoá, niệu dục, nhiễm trùng máu, viêm da, viêm tuyến vú trên bò, dê, cừu, lợn.VB-57CÔNG TY VIRBAC
Endogard® 10Febantel, Pyrantel, Praziquantel, IvermectinTrị giun tròn, sán giây và ký sinh trùng máu trên chó.VB-58CÔNG TY VIRBAC
ShotcoxToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng gàVB-59CÔNG TY VIRBAC
DexorylGentamycin sulfate, Dexamethasone acetate, ThiabendazoleTrị viêm tai ngoài trên chó, mèo.VB-60CÔNG TY VIRBAC
Pyoderm ®Chlorhexidine digluconate, Lactic acid, Chitosanide, L-Rhamnose, D-Galactose, D-Mannose, Cocamidopropyl betaine, Microcapsules, Lauryl glucosideDầu tắm gội dành cho chó mèo. Làm sạch lông, mượt lông, khử mùi.VB-64CÔNG TY VIRBAC
VirbagestAltrenogestLên giống đồng loạt cho heo náiVB-67CÔNG TY VIRBAC
2SSulfadimidine, SpriamycineTrị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin và Sulfadimidine ở bê, heo và gia cầmBIOVE-1CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
ArthricidinePhenylbutazoneTrị nhiễm trùng, viêm khớp, thấp khớp, viêm cơ tim,…BIOVE-2CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
BiorepasColistinTrị bệnh do VK nhạy cảm với ColistinBIOVE-3CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Bioveine Gluconate de CalciumCalcium, MagnesiumPhòng và trị các bệnh do thiếu Calcium, MagnesiumBIOVE-4CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Colampi IAmoxicillin, ColistinTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Colistin, AmpicillinBIOVE-5CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Inoxyl Soluble powderOxolinic acidTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Oxolinic acidBIOVE-6CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
NeoxyneNeomycin, OxytetracyclineTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline và Neomycine ở tray, bò, bê, cừu, heo và gia cầmBIOVE-8CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
PolyvitedaVitamin A, D3, E, B1, B6, C, K3, PPPhòng và trị các bệnh do thiếu vitaminBIOVE-10CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
BiocytocineOxytocineKích thích hocmon dục đẻBIOVE-11CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Dextropirine 50Acetyl Salicylic acidTác dụng hạ sốt bêBIOVE-13CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
MammitelColistin, CloxacillinĐiều trị viêm vú, sưng vúBIOVE-14CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Bioveine Calcium G.M.C InjCalcium, MagnesiumPhòng và trị các bệnh do thiếu Calcium, MagnesiumBIOVE-15CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Acti coli BColistinĐiều trị các bệnh đường tiêu hóa, tiêu chảyBIOVE-18CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Colampi BAmoxicillin, ColistinTrị viêm phế quản, các bệnh đường hô hấp và tiêu chảy ở trâu, bò, heo.BIOVE-19CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
PrimazineSulfamethoxypyridazineTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với SulfamethoxypyridazineBIOVE-21CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
Acti Tetra BOxytetracyclineChống nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa và sưng mũiBIOVE-22CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
TrivitaseVitamin A, D3, EPhòng và trị các bệnh do thiếu vitamin A, D, EBIOVE-23CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
DiclacoxDiclazurilTrị cầu trùng gà.BIOVE-25CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
AnticoxSulfadimidin Na, DiaveridinTrị cầu trùng trên bê, cừu, gia cầm.BIOVE-26CÔNG TY LABORATORIES BIOVÉ
TH4+Amonium bậc 4; GlutaraldehydeThuốc sát trùngSGV-1CÔNG TY THESEO SAS
TH5Alkyl (C12-16) dimethybenzyl ammonium chloride; GlutaraldehydeDiệt vi khuẩn, virus, nấm. Khử trùng chuồng trai, thiết bị chăn nuôi, phương tiện vận chuyển gia súc, gia cầmSGV-2CÔNG TY THESEO SAS
Dermasept FilmOrtho phenyl phenol; glycerin; isopropyl AlcoholVệ sinh vú trước, sau khi vắt sữaLCE-2CÔNG TY LABORATORIES CEETAL
Dermasept ExtraOrtho phenyl phenol; glycerin; isopropyl Alcohol; Vaseline, food contact pigmentVệ sinh vú trước, sau khi vắt sữaLCE-3CÔNG TY LABORATORIES CEETAL
Biocet DryKhaolin, Ascophyllum, clay, Yucca Schidigera, Eucalyptus Essential Oil, Orange Essential OilSát trùng ngoài da cho lợn conLCE-4CÔNG TY LABORATORIES CEETAL
Agrigerm 1510Didecyl dimethyl ammoniumchloride;Alkyldimethylbenzyl ammonium; GlutaradehydeSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiLCE-5CÔNG TY LABORATORIES CEETAL
Abreuval TabletsCitric acid, Sodium percarbonate, PHMBXử lý nước uống dùng cho trâu, bò, lợn, gia cầm, thỏ.LCE-6CÔNG TY LABORATORIES CEETAL
BiavermNiclosamide, Levamisole hydrochlorateThuốc tẩy giun và sánBA-02CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
Biaprim BuvableSodium sulfadimethoxine, TrimethoprimPhòng và trị bệnh tiêu chảy cho heo và gia cầmBA-03CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
SodibioAmpicillin, Colistine, DexamethasoneTrị các chứng viêm nhiễm cấp tínhBA-04CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
PneumobiotiqueSpiramycine, Oxytetracycline,Phòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn ở phổiBA-05CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
Anthelminticide 15%Levamisole hydrochlorateThuốc tẩy giunBA-10CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
Biaminthic 5%Levamisole hydrochlorateThuốc tẩy giunBA-13CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
Sodiazot (Oral Sol)L Lysine HCl, Sorbitol, chất chiết xuất từ thảo dượcĐiều hòa ganBA-16CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
Biamycine 20%OxytetracyclineThuốc kháng sinhBA-18CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
Sodicoc (Oral Sol)Sodium sulfaquinoxaline, PyrimethamineTrị bệnh cầu trùng ở gia cầm và thỏBA-19CÔNG TY LABORATOIRE BIARD
Dexalone solutionDexamethasoneChống viêm, di ứng, shock trên trâu, bò, ngựa, heo.COO-2CÔNG TY COOPHAVET
CofalysorFish hydrolysate, Benzyl alcoholGiúp tăng cường trao đổi chất.COO-3CÔNG TY COOPHAVET
Cofamox 50AmoxicillinTrị bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầmCOO-4CÔNG TY COOPHAVET
Suanovil 50SpiramycineTrị bệnh do vi khuẩn Gr(+), Mycoplasma, Pasteurella trên bê, heo, gà.COO-5CÔNG TY COOPHAVET
Ferro 2000Fe dextranPhòng chứng thiếu máu trên heo conCOO-6CÔNG TY COOPHAVET
Cofavit 500Vitamin A,D3,EPhòng và trị chứng thiếu Vitamin A, D3,E ở trâu, bò, dê, cừu, heo, thỏ.COO-7CÔNG TY COOPHAVET
CofacalciumCalcium gluconate, magnesium hypophosphitePhòng, trị thiếu can-xi và magnê trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, chó, mèo.COO-8CÔNG TY COOPHAVET
Oligoselen Vittamin ESodium selenite, Vit EBổ sung Vitamine E và SeleniumCOO-95CÔNG TY COOPHAVET
MILICOLIColistinTrị nhiễm trùng dạ dày-ruộtLFR-03CÔNG TY QALIAN
TIAMISOLTiamulinTrị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm với Tiamulin trên heo, gia cầmLFR-04CÔNG TY QALIAN
TYLORALTylosinTrị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm tylosin trên bê, heo, gia cầm.LFR-06CÔNG TY QALIAN
DOXORALDoxycycline (hyclate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp trên heo, gia cầm.LFR-07CÔNG TY QALIAN
LEVASOLE 20LevamisoleTrị giun tròn dạ dày -ruột, giun phối trên trâu, bò, cừu, heo, gia cầmLFR-08CÔNG TY QALIAN
TRIPURICIDEPara Chloro Meta Cresol (Chloro-4-methyl-3-phenol); Chlorophene (2-Benzyl4chlorophenol)Sát trùng chuồng trại chăn nuôiLFR-10CÔNG TY QALIAN
ENROSOL 10%EnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp trên gia cầm, thỏ.LFR-05CÔNG TY HUVEPHARMA SA
EXAKTDidecyl Dimethyl Ammonium Chloride, Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride, GlutaraldehydeSát trùng chuồng trại chăn nuôiLFR-09CÔNG TY HUVEPHARMA SA
VULKANDidecyl Dimethyl Ammonium Chloride; Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride; GlutaraldehydeSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôiLMF-01CÔNG TY HUVEPHARMA SA
Biostar 3.0Cynara scolymus, Eleutherococcus senticosusHỗ trợ phòng và trị bênh gan, mật, giảm stress, tăng sức đề kháng cho vật nuôi.PHY-01CÔNG TY PHYTOSYNTHESE
MAXILON+Arginine, Alanine, Glycine, Threonine, Serine, Glutamic acid, Isoleucine, Proline.Phòng và trị bệnh do thiếu acid amin ở vật nuôi như còi, chậm lớn.BCF-01CÔNG TY BRETAGNE CHIMIE FINE
Draxxin®Tulathromycin, MonothioglycerolPhòng và trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo.PFU-72CÔNG TY FAREVA AMBOISE
TIAMVET 100Tiamulin hydrogen fumarateTrị hồng lỵ trên heoSNF-102CÔNG TY CEVA SALUTE ANIMALE S.P.A
Gardal 10%Glycerol, Benzoic acid, Potassium sorbateĐiều trị bệnh giun tròn, sán dây, giun phổi, sán lá ở trâu bò, cừuGII-01CÔNG TY GELILINI INTERNATIONAL S.R.L
Engemycin SprayOxytetracyclineĐiều trị vết thương ở trâu bò, cừu và lợn do vi khuẩn nhạy cảm với OxytetracyclineGII-04CÔNG TY GELILINI INTERNATIONAL S.R.L
Doxiphan Mix 100Doxycycline hyclateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, hội chứng MMA do vi khuẩn gây ra trên lợn.IIT-01CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
MICROAMOXAmoxicillin trihydrateĐiều trị nhiễm trùng đường hô hấp nhiễm trùng huyết ở lợn do các vi khuẩn nhạy cảm với amoxicillin gây ra.IIT-02CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
STIMIXIN LIQUIDOColistin sulphateNhiễm khuẩn đường ruột do các vi khuẩn Gram âm gây ra.IIT-03CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
TRIMETHOSULFA ORALESulfadiazine, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp trên gia súcIIT-04CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
OSSIBIOTIC 200OxytetracyclinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm tử cung, viêm vú, viêm xoang, viêm ống tiết niệu trên trâu, bò, lợn, cừuIIT-05CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
TILOSINA 20% LIQUIDA TREITylosinTrị nhiễm khuẩn do Mycoplasma, viêm phổi trên lợn, gàIIT-06CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
TIAMULINA 10% LIQUIDA TREITiamulinTrị bệnh do mycoplasmosis, viêm phổi trên lợn, gà.IIT-07CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
Doxipan Mix 250Doxycycline (hyclate)Trị nhiễm khuẩn hô hấp, hội chứng MMA trên lợn.IIT-08CÔNG TY LIVISTO S.A. DE C.V.
SantaxFenbendazoleTrị ký sinh trùng đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò heo, gia cầmDOX-01CÔNG TY DOX-AL ITALIA
DOXALASELysine, Leucine, β-glucan manan, Glucosamine, Aspartic acid.Hỗ trợ điều trị bệnh do thiếu acid amin ở vật nuôi như còi, chậm lớn. Giúp nâng cao sức đề kháng.DOX-02CÔNG TY DOX-AL ITALIA
DoxysolDoxycycline HClTrị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn, gà, gà tâyDOX-03CÔNG TY DOX-AL ITALIA
OxiterOxytetracycline dihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên gà và gà tâyDOX-04CÔNG TY DOX-AL ITALIA
IZOVAC GUMBORO 3Virus Gumboro, nhược độcPhòng bệnh gumboro trên gà.IZO-01CÔNG TY IZO S.R.L. A SOCIO UNICO( ITALY)
IZOVAC MAREK BIVALENTVirus Marek, nhược độcPhòng bệnh Marek trên gà.IZO-02CÔNG TY IZO S.R.L. A SOCIO UNICO( ITALY)
IZOVAC ND, EDS, IBVirus vô hoạt ND, IB, EDSPhòng bệnh Newcastle, hội chứng giảm đẻ và viêm phế quản truyền nhiễm ở gà giống và gà đẻIZO-03CÔNG TY IZO S.R.L. A SOCIO UNICO( ITALY)
IZOVAC H120 LA SOTAVirus sống ND, IBPhòng bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễmIZO-04CÔNG TY IZO S.R.L. A SOCIO UNICO( ITALY)
Izovac NDVirus Newcastle chủng UlsterPhòng bệnh Newcastle trên gàIZO-05CÔNG TY IZO S.R.L. A SOCIO UNICO( ITALY)
Izovac Fowl poxVirus đậu nhược độc, chủng Brescia P-1Phòng bệnh đậu trên gàIZO-06CÔNG TY IZO S.R.L. A SOCIO UNICO( ITALY)
Izovac CHBVirus Newcastle, chủng Clone; Virus Viêm phế quản truyền nhiễm chủng Massachusetts H120, chủng BNF 28/86Phòng bệnh Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm thể hô hấp, thể thận trên gàIZO-07CÔNG TY IZO S.R.L. A SOCIO UNICO( ITALY)
IBA-VacVirus IBD, chủng 1/65/PVPhòng bệnh Gumboro trên gà.FTI-1CÔNG TY FATRO
IB-OLVACVirus Newcastle, chủng Lasota, Virus IBPhòng bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm trên gà.FTI-2CÔNG TY FATRO
IBA-Vac STVirus IBD, chủng 2512 WinterfieldPhòng bệnh Gumboro trên gà.FTI-3CÔNG TY FATRO
PM OlvacVirus Newcastle và virus Pasteurella Multocida, vô hoạtPhòng bệnh Newcastle và tụ huyết trùng trên gà.FTI-4CÔNG TY FATRO
Vaiol VacVirus đậu của Gà (Chủng HP-2), nhược độc.Phòng bệnh đậu gà.FTI-5CÔNG TY FATRO
Myc VacVi khuẩn Mycoplasma Gallisepticum bất hoạtPhòng bệnh viêm đường hô hấp mãn tính do Mycoplasma gallisepticum trên gà.FTI-6CÔNG TY FATRO
Olvac A+B+GVirus Newscatle, chủng LaSota; virus Viêm phế quản truyền nhiễm, chủng M41; virus Hội chứng giảm đẻ (EDS), chủng 127; virus Gumboro, chủng NEV39, vô hoạtPhòng bệnh Newcastle; Viêm phế quản truyền nhiễm nhiễm; Hội chứng giảm đẻ (EDS’76) và Gumboro.FTI-7CÔNG TY FATRO
BI-VAC 1Virus Viêm phế quản truyền nhiễm nhược độc, chủng Massachusetts H120Phòng viêm phế quản truyền nhiễm trên gia cầmFTI-8CÔNG TY FATRO
Olvac A+BVirus Newcastle, Adenovirus EDS, Infectious Bronchitis virus vô hoạtPhòng bệnh Newcastle; Hội chứng giảm đẻ (EDS); Viêm phế quản lây nhiễm(IBV)FTI-9CÔNG TY FATRO
HG-GEL-VAC 3Haemophilus paragallinarum, type A, B, CPhòng bệnh sưng phù đầu (Coryza).FTI-10CÔNG TY FATRO
VirunetPotassium sulfate and persulfate, Sulfamic acid, Malic acid, Sodium dodecylbenzene sulphonateSát trùng bề mặt và dụng cụ chăn nuôiKIMA-01CÔNG TY KIMA S.R.L.
Apoquel 3.6 mgOclacitinibTrị ngứa do viêm da trên chóPIS-01CÔNG TY PFIZER ITALIA S.R.L
Apoquel 5.4 mgOclacitinibTrị ngứa do viêm da trên chóPIS-02CÔNG TY PFIZER ITALIA S.R.L
Apoquel 16 mgOclacitinibTrị ngứa do viêm da trên chóPIS-03CÔNG TY PFIZER ITALIA S.R.L
Ascotyl 200MPTylosin TartrateTrị viêm ruột hoại tử, viêm phổi trên heo. Trị CRD trên gà.VQ-46CÔNG TY VETOQUINOL ITALIA SRT
Amoxicillin 20% CoatedAmoxicillin TrihydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, dạ dày ruột, nhiễm trùng tiết niệu-sinh dục, khớp, da trên bê, nghé, lợn, gia cầm.VQ-47CÔNG TY VETOQUINOL ITALIA SRT
Vaccine Against Foot and Mouth Disease Cultural Emulsified InactivatedFoot and mouth disease virus types O Taiwan-98; O1 ManisaPhòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu bò và lợnPBP-1POKROV BIOLOGICAL PLANT JOIN-STOCK COMPANY
Vắc-xin “Avikron-6”Kháng nguyên IB, ND, IBD, Reovirus (RVT), Vi rus gây hội chứng giảm đẻ (EDS), Mycoplasma (RM)Phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm (IB), Newcatstle (ND), Gumboro (IBD), bệnh viêm khớp do reovirus (RVT), hội chứng giảm đẻ (EDS) và bệnh viêm đường hô hấp do Mycoplasma (RM) trên gàKRV-01CÔNG TY “KRONVET”
IntecolColistin sulphateTrị viêm ruột ở lợn, gia cầm,BFM-01CÔNG TY BELFARMACOM, LTD
Macrodox 200Doxycycline hydrochloride; Tylosin tartrateTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầm.BFM-02CÔNG TY BELFARMACOM, LTD
ColimixinLincomycin HCl, Colistin sulfateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên lợn, gia cầmBFM-03CÔNG TY BELFARMACOM, LTD
TilmosinTilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên lợn, bê, nghé, gia cầmBFM-04CÔNG TY BELFARMACOM, LTD
VigotonNicotinamide (Vitamin B3), Calcium pantothenate, Cyanocobalamin (Vitamin B12), Folic acid (Vitamin B9)Trị bệnh thiếu vitamin nhóm B, chống rối loạn quá trình vận chuyển, căng thẳng, bệnh tật, tiêm vắc-xin ở trâu, bò, ngựa, lợn, cừu, dê, lạc đà, gia cầm, chó và mèo.BFM-05CÔNG TY BELFARMACOM, LTD
Enroflon 10% Oral solutionEnrofloxacinTrị viêm phổi, viêm ruột, viêm teo mũi truyền nhiễm, viêm vú viêm tử cung mất sữa (MMA) trên bê, nghé, dê, cừu, lợn, gia cầmVAH-01CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
Sulteprim oral solutionSulfadimezine; TrimethoprimTrị tiêu chảy, viêm teo mũi, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi dính sườn trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.VAH-02CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
Productive E/SE/ZNVitamin E; Selenium; ZincPhòng trị thiếu vitamin E, Selen, kẽm trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo, gia cầmVAH-03CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
TilmipulTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tụ huyết trùng, trên trâu, bò, lợn, gia cầmVAH-04CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
DolincDoxycline hydorchloride; Lincomycin hydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp và tiêu hóa trên lợn, gàVAH-05CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
Floricol Solution For InjectionFlorfenicol; Flunixin meglumineTrị viêm phổi dính sườn, viêm mũi, hoại tử trên trâu, bò, lợnVAH-06CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
FloricolFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên trâu, bò, lợnVAH-07CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
IvertinIvermectinTrị giun, ve, ghẻ, bọ chét, mạt trên trâu, bò, dê, cừu, lợnVAH-08CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
Soladoxy 500Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, cừu, lợn, gia cầmVAH-09CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
SolamoxAmoxicillin trihydrate:Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, lợn, gia cầmVAH-10CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
TiocefurCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, chó, mèo, gia cầmVAH-11CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
Enroflon 10%EnrofloxacinTrị viêm phổi đốm, tiêu chảy do E.coli, thương hàn, viêm teo mũi, suyễn, viêm vú, viêm tử cung trên bê, cừu, lợn.VAH-12CÔNG TY VIC-ANIMAL HEALTH LTD
Cenamicina 10 PlusEnrofloxacinePhò̀ng, trị các bệnh đường ruột và hô hấpCLS-1CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
Vitacen AD3E InjVitamin A, D3, EBổ sung Vitamin A, D3, ECLS-2CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
E-Flox Oral SolutionEnrofloxacinePhò̀ng, trị các bệnh đường ruột và hô hấpCLS-3CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
Cenamicina PlusEnrofloxacinePhò̀ng, trị bệnh đường ruột và hô hấpCLS-5CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
Combecen InjVit B1, B2, B3,B 6, B12Bổ sung Vitamin B, B2, B3,B6, B12CLS-6CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
Amoxycen 200 LAAmoxicillin trihydrateTrị viêm nhiễm gây ra bởi vi khuẩn đường tiêu hoá, hô hấp, đường niệu, da và mô mềmCLS-7CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
Oxycen 200 LAOxytetracyclineTrị viêm phổi, viêm dạ dày ruột, viêm vú, viêm đường tiết niệu, các bệnh về da và nhiễm trùng do phẫu thuật gây ra trên gia súc.CLS-8CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
Ivercen 10IvermectinPhòng và trị giun tròn, giun cơ, giun bao, các loại giòi, chấy rận, ve, bọ chét, ghẻ trên gia súc.CLS-9CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
Ferrocen 20Dextran IronPhòng và trị bệnh thiếu máu ở động vật non do thiếu sắtCLS-10CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
FloxicenEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Enrofloxacin gây ra trên gia cầmCLS-12CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
TrisolAmpicillin trihydrate, Colistin sulphateTrị bệnh đường tiêu hóa trên bê, cừu, gia cầmCLS-13CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
W-PlusSulfaquinoxaline, PyrimethamineTrị cầu trùng trên bê, heo, cừu, gia cầm, thỏ.CLS-14CÔNG TY CENAVISA S.A LABORATORIOS
GentamoxAmoxicillin, GentamicinTrị bệnh đường ruột, hô hấpHP-10CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipralona Enro-IEnrofloxacinTrị tiêu chảy, CRDHP-14CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
HipramastivacCorynebacterium pyogen, E. coli, Staphylococus, Streptococus, Pseudomona aeruginosaPhòng bệnh viêm vú bòHP-15CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Auskipra-BKInactivated ADV, strain Bartha K61 gI negativaPhòng bệnh giả dại (Ausjecki)HP-16CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipra Viar-Svi rut Newcastle train LasotaPhòng bệnh NewcastleHP-17CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipra Gumboro-CH/80IBDV, clone CH/80Phòng bệnh GumboroHP-19CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipravit-AD3E ForteVitamin A, D3, EBổ sung vitamin A, D3, EHP-21CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipravit-TVitamin A, D3, E, B1, B5, B6Bổ sung vitamin cho gia súc, gia cầmHP-23CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipralona Enro-SEnrofloxacinTrị bệnh đường hô hấp, đường ruộtHP-24CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Unistrain PRRSVR sống đông khô chủng VP-046 BISNgừa sảy thai và hô hấp lợnHP-25CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Mypravac suisMycoplasma hyopneumoniaeNgừa bệnh viêm phổi địa phươngHP-26CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipradog-7Parvovirus (CPV) chủng C-780916, Distemper virus (CDV) chủng Lederle, Adenovirus type 2 (CAV2) chủng Manhattan, Parainfluenza virus (CPIV) chủng Penn 103/70, Leptospira icterohaemorrhagiae vô hoạt, Leptospira canicola vô hoạtPhòng 7 bệnh trên chóHP-27CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Auskipra-GNVacxin sống đông khô chủng Bartha K.61 (gE-)Ngừa bệnh giả dại trên lợnHP-28CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Pederipra sprayChlotetracyclin HCLTrị nhiễm trùng móng, vết thương phẫu thuật, vết thương ở daHP-29CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Ferrohipra-200Sắt (Fe)Phòng, trị bệnh thiếu máu do thiếu sắtHP-30CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipramox-PAmoxicillinTrị nhiễm trùng do Staphylococcus spp và E.coli trên gà; heo.HP-31CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
EficurCeftiofurTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo.HP-32CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipradoxi-SDoxycyclineTrị nhiễm trùng hô hấp trên heo, gà.HP-33CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
SelectanFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp trên trâu, bò, heoHP-34CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Parvosuin-MrParvovirus chủng NADL-2, E.rhusiopathiae chủng R32E11Phòng đóng dấu và hội chứng thai gỗ, thai chết lưu trên heo.HP-35CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Colisuin-CLE.coli, Độc tố Cl. Perfringens, Cl. Novyi type BPhòng độc tố đường ruột do E.coli, viêm ruột hoại tử trên heo con, heo nái.HP-36CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
GestavetSerum gonadotrophin, Chorionic gonadotrophinGây động dục và rụng trứng trên heo.HP-37CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipragumboro-GM 97Virus gây viêm túi Fabricius chủng GM 97Phòng bệnh Gumboro trên gà.HP-38CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipraviar-B1/H120Live Newcastle Disease Virus, chủng B1; Live Infectious Avian Bronchitis Virus, chủng H120Phòng bệnh Newcastle (ND) và viêm khí quản truyền nhiễm (IB) trên gia cầmHP-39CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipraviar-TRTInactivated Turkey Rhinatracheitis Virus, chủng 1062Phòng hội chứng sưng phù đầu trên gà (SHS)và viêm xoang khí quản trên gà tây (TRT).HP-40CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipraviar-clonLive Newcastle Disease Virus, clone CL/79Phòng bệnh Newcastle (ND) trên gàHP-41CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Coripravac-AHHaemophilus Paragallinarum serotype A; B; CPhòng bệnh Coryza ở gàHP-42CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Gestavet-prostD- cloprosterolGiúp lên giống, kích đẻ, kết hợp điều trị viêm tử cung trên bò cái, lợn náiHP-43CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hiprasuis-GlasserHaemophilus parasuis vô hoạt SV-1; Haemophilus parasuis vô hoạt SV-6Phòng bệnh viêm phổi do Haemophilus parasuis trên heo.HP-44CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
NeumosuinActinobacillus pleuropneumoniae vô hoạt, serotype 2; Actinobacillus pleuropneumoniae, vô hoạt serotype 5; Actinobacillus pleuropneumoniae, vô hoạt serotypePhòng bệnh viêm màng phổi và phổi do Actinobacillus pleuropneumoniae trên heo.HP-45CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
EquilibriumVitamin A; D3; E; B6; B5; L-threonine; D,L Methionine; L Lysin; L Valine; L-Histidine; L-Arginine; Isoleucine; Leucine; PhenylanineTrị bệnh do thiếu VitaminHP-46CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
HIPRAVIAR-BPL2Virus Newcastle vô hoạt, chủng Lasotavắc xin vô hoạt phòng bệnh Newcastle cho gà chủng Lasota.HP-47CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Avisan multiAvian Infectious Bronchitis virus Inactivated, strain H52; Newcastle Disease virus, inactivated, La Sota strain; Egg Drop Syndrome virus, inactivated, Adenovirus-127 strainPhòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm, Newcastle và hội chứng giảm đẻ trên gà.HP-48CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
RhinisengBordetella bronchiseptica chủng 833CER, độc tố Pasteurella multocida type DPhòng bệnh viêm teo xương mũi truyền nhiễm trên lợnHP-50CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
StartvacEscherichia coli J5, Staphylococcus aureus CP8 strain SP140Phòng viêm vú trên bòHP-51CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
PrevironIron (III) (asgleptoferron)Phòng thiếu máu do thiếu sắt trên lợn conHP-52CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
Hipraviar SHSLive Turkey Rhinotracheitis virus strain 1062Phòng bệnh viêm xoang khí quản (TRT), hội chứng sưng phù đầu (SHS) trên gàHP-53CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
EvalonEimeria acervulina, chủng 003; Eimeria brunetti, chủng 034; Eimeria maxima, chủng 013; Eimeria necatrix, chủng 033; Eimeria tenella, chủng 004Phòng bệnh cầu trùng trên gàHP-54CÔNG TY LABORATORIES HIPRA S.A
AmpifurAmpicillinĐiều trị bệnh đường ruộtSPV-1CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Colimicia ComplexTylosin, ColistinTrị bệnh đường ruột, hô hấpSPV-2CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
EriprimTylosin, SulfafurazolĐiều trị bệnh đường ruột, đường hô hấpSPV-3CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Hidro Rex Vital AminoacidosVitamin A, D3, E, C, K3, B1, B2, B6, B12, Methionin, LysinCung cấp các vitamin và acid amin thiết yếuSPV-5CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Ironvex InjIron detranCung cấp sắtSPV-6CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Quinolone-N20NorfloxacinĐiều trị bệnh đường ruột, đường hô hấpSPV-7CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Toscalm InjTylosinĐiều trị bệnh đường hô hấpSPV-10CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
CoccirexSulphaquinoxalin; PyrimethamineĐặc trị bệnh cầu trùng ở gia cầmSPV-12CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Colmyc-EEnrofloxacinTrị bệnh đường ruột, hô hấpSPV-13CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Inectil InjTylosinTrị bệnh đường ruột, hô hấpSPV-15CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Mastivex-1Cloxacillin, FramycetinĐiều trị bệnh viêm vú ở bòSPV-18CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Revefos InjEthanol-B-aminophosphoric acid, Propionic acidGiúp phục hồi và chống suy nhược, gia tăng tiết sữa.SPV-22CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Colimutina InjTiamulin, ColistinĐiều trị bệnh đường hô hấpSPV-25CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Comyc-E InjEnrofloxacinTrị bệnh đường ruột, hô hấpSPV-26CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Rex vital AminoacidsVitamin A, B5, C, K3, PP, Methionin, LysinCung cấp các acid amin và các vitamin thiết yếuSPV-27CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Supper egg formula plusVitamin B2, C, D3, K3, OxytetracyclinTăng năng suất trứng gia cầmSPV-28CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Ampi Coli SPAmpicillin, ColistinTrị bệnh đường ruột, hô hấpSPV-29CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Ampi Coli fort SPAmpicillin, ColistinTrị bệnh đường ruột, đường hô hấpSPV-30CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Vitaject AD3EVitamin A, D3, ECung cấp vitamin A, D, ESPV-31CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
MycoflorFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.SPV-34CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Amoxi-50 SPAmoxicillin trihydrateTrị Streptococcus suis trên lợn; Pasteurellosis, Colibacillosis và Salmonellosis trên bê, gia cầm.SPV-35CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
FeniveexFlorfenicolTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa trên gia cầm.SPV-36CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
TilmigenTilmicosin, GentamicinTrị bệnh đường hô hấp trên gia cầm.SPV-37CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Anthelmin OralLevamisoleTẩy giun trên trâu, bò, dê, cừu, heo, gà.SPV-38CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
AquadoxDoxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên bê, nghé, heo; trị nhiễm khuẩn đường ruột, hô hấp trên gia cầm.SPV-39CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Nemutin 10% PremixTiamulin hydrogen fumarateTrị bệnh hồng lỵ, viêm ruột non kết trên heo, thỏSPV-40CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Coli-Fud 10%Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột do vi khuẩn mẫn cảm với colistin trên lợnSPV-41CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
Coli-Fud 40%Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột do vi khuẩn mẫn cảm với colistin trên lợnSPV-42CÔNG TY S.P VETERINARIA, S.A
NIPOXYME 100ColistinTrị nhiễm trùng đường ruột trên heo, gia cầmCOT-01CÔNG TY COTECNICA S.A, SPAIN
TAVET Enrofloxacina 10%Enrofloxacin, Benzyl alcohol,Điều trị các bệnh do E.coli, Samonella, Mycoplama, tụ huyết trùng ở gia cầmTAV-01CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
TAVET Doxycyclina 10%Doxycycline (hyclate), Acetyl salicylic axit, Bromhexine HCLĐiều trị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline , Mycoplasma.TAV-02CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
TAVET Enrofloxacina 5%EnrofloxacinTrị viêm phổi, cuống phổi, do Mycoplama ở trâu bò; bệnh do E.coli, Salmonella ở lợn; bệnh đường hô hấp, tiêu hóa ở chóTAV-03CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
TAVET Oxytetracyclina 200 L.AOxytetracyclineĐiều trị bệnh viêm phổi, viêm cuống phổi, viêm dạ dày, viêm tử cung, viêm vúTAV-04CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
Amoxi-TAV 15% L.A.AmoxicillinTrị bệnh đường tiêu hóa, hô hấp, tiết niệu do vi khuẩn nhạy cảm với AmoxicillinTAV-05CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
Stress lyte plusVitamin A, B1, B2, B6, B12, C, D3, E, K2, muối Ca, Fe, Mn, Cu, MgPhòng và trị các bệnh do thiểu vitamin và khoángTAV-09CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
FostonicButaphosphan; vitamin B12Trị rối loạn phát triển và chuyển hoá trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo.TAV-10CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
Tavet hierro 10%Fe; Coban; Vitamin B12Trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt, tăng sức đề kháng trên lợn con, cừu con, bê conTAV-11CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
Calci PlusCa; Zn; Mg; Mn; CuBổ sung canxiTAV-12CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
Energy PlusTriglycerides, sắtTăng cường sức đề kháng ở gia súc non.TAV-13CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
Stress ForteVit A; D3; E;B1;B2; B6; B12; K3; C; folic; nicotinic; biotin; cholin; pantothetic; methionin, lýin; arginine; valin; leucin; isoleucin; threonin; phenylalanin; triptophan; histidineGiảm stress; hỗ trợ điều trị bằng kháng sinhTAV-14CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
MetiositolMethionine, Carnitine, Choline, Mg, Sorbitol, AtisoTrị gan nhiễm mỡ, tăng cường chức năng gan và loại trừ các độc tố. Hỗ trợ quá trình hoặc sau khi điều trị kháng sinhTAV-15CÔNG TY TAV VETERINARIA S.L
Ganadexil Enrofloxacina 5%Enrofloxacin 5%Trị nhiễm trùng đường ruột, hô hấp trên gia súc.IIS-1CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Ganadexil EnrofloxacinaEnrofloxacin 10%Trị trực khuẩn coli, bệnh thương hàn và các bệnh nhiễm khuẩn do Mycoplasma spp. gây ra trên gia cầmIIS-2CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
HierrodexinaIron (as iron dextran), Cobalt chloride, Vitamin B12Tri thiếu máu, bổ sung chất sắtIIS-3CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
ZinaprimSulfamethazine, TrimethoprimTrị đường ruột, nhiễm trùng máuIIS-5CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Vitamina AD3EVitaminA, D3, ETăng sức đề khángIIS-8CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Zinaprim (Oral Powder)Sulfamethazine, TrimethoprimTrị viêm phổi, cầu trùngIIS-9CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Tilosina 200 GanadexilTylosin baseTrị bệnh hô hấpIIS-10CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
MultivitVitamin A, D3, E, B1 HCl, B2 sodium phosphate, B6 HCl, PP, C, K3, sodium pantothenateTăng sức đề khángIIS-11CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
GanaminovitVitamin A, D3, E, B1 hydrochloride, B2, B6 hydrochloride, C, K3, calcium pantothenate, folic acid, nicotinamide, Biotin, DL-Methionine, L-Lysine, Alanine, Arginine, Aspartic acid, Cystine, Glutamic acid, Glycine, Histidine, Isoleucine, Leucine, Phenylalanine, Proline, Serine, Threonine, Tryptophan, ValineTrị suy dinh dưỡng, thiếu máuIIS-12CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
ChicktonicVitamin A, D3, E, K3, B12, Pyridoxine, Riboflavin, Thiamine, Dexpanthenol, Choline chloride, Biotin, DL-Methionine, L-Lysine, Histidine, Arginine, Aspartic acid, Threonine, Serine, Glutamic acid, Proline, Glycine, Alanine, Cysteine, Valine, Leucine, Isoleucine, Tyrosine, Phenylalanine, TryptophaneTăng sức đề khángIIS-13CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
AmpidonaAmpicillin trihydrate, Colistin sulphatePhòng trị bệnh tiêu chảy ở lợnIIS-14CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Invemox 15% LAAmoxicilline (trihydrate)Tri bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilline gây ra cho Trâu, bò, cừu, heo, chó, mèo.IIS-16CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
PromectineIvermectineTrị nội và ngoại ký sinh trùng cho Trâu, bò, cừu và heoIIS-17CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Oxitetraciclina 200LAOxytetracycline (dihydrate)Trị nhiễm trùng đường hô hấp, viêm dạ dày ruột, viêm vú, tử cung trên trâu, bò, heo, dê, cừu.IIS-18CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
BetamintBetain, Vit C, Potassium chloride, Sodium chloride, Magne chloride hexahydrated, Calcium chloride dihydratedChống triệu chứng stress do nhiệt trên lợn, gia cầm.IIS-19CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Orondo SprayChlortetracycline (hydrochloride)Trị nhiễm trùng bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Chlortetracycline gây raIIS-20CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
PenbexPenicillin G procaine, Dihydrostreptomycine sulfateTrị nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Penicicline và streptomycineIIS-21CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
EnergynVitamin A, D3, EDùng cho heo con còi cọc, nhỏ khi mới sinh không thể bú sữa đầu do cạnh tranh trong bầy và lạnh.IIS-22CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Hepavex 200Sorbitol, Methionine, Choline Chloride, Magnesium sulfate, L- Carnitine HCLTrị gan nhiễm mỡ, tăng cường chức năng gan và loại trừ các độc tố hoặc sau khi điều trị kháng sinh hoặc kí sinh trùng.IIS-23CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Complejo B InvesaVitamin B1, B2, B6, PP, B12, chất chiết gan, Dexpantenol.Phòng, trị thiếu hụt vitamin trên trâu bò, lợn, dê, cừu. Chống stress.IIS-24CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
DoxinylDoxycycline hyclateTrị viêm đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên lợn, gia cầmIIS-25CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
GalapanD-cloprostenol (as sodium)Kích thích động dục, kích đẻ trên trâu, bò, ngựa, lợn.IIS-26CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
NetifarmFormaldehyde, Alkyl dimethyl benzyl ammonium chlorideSát trùng vi khuẩn, virus, nấm trong không khí, dụng cụ chăn nuôi, chuồng trại gia súc, gia cầmIIS-27CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Espacox 5%ToltrazurilPhòng và trị cầu trùng trên heo, bê, nghéIIS-28CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
CadorexFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, lợnIIS-29CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Rhemox PremixAmoxicillin base (as trihydrate)Trị bệnh do vi khuẩn Streptococcus suis trên heo con sau cai sữa.IIS-30CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
TiercalCeftiofur (hydrochloride)Trị bệnh đường hô hấp trên heo; bệnh đường hô hấp, viêm kẽ móng hoại tử, viêm tử cung cấp tính trên trâu, bò.IIS-31CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
DoxyprexDoxycycline (hyclate)Trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên heoIIS-32CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Albendazol 10% GanadexilAlbendazolePhòng và trị giun, sán trên trâu bò và gia cầmIIS-34CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
BOFLOXMarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú trên trâu, bò, heo.IIS-35CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
KETINKKetoprofenHạ sốt, chống viêm, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, cừu, lợnIIS-36CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
PLUSCOLANColistin (sulfate)Trị nhiễm trùng đường ruột trên bê, cừu, lợn, gà, gà tâyIIS-37CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
Doxiciclina 500 GanadexilDoxycycline (hyclate)Trị bệnh do E.coli, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầmIIS-38CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
EnrodexilEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục, nhiễm trùng huyết, viêm khớp trên trâu, bò, heo.IIS-39CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
FlunexFlunixin base (as meglumine)Hạ sốt, kháng viêm, giảm đau trên trâu, bò, heo, ngựaIIS-40CÔNG TY INDUSTRIAL VETERINARIA S.A - INVESA
EnrovallEnrofloxacin basePhòng và trị bệnh do Mycoplasma, tụ huyết trùng, … ở gia súc, gia cầmMV-1CÔNG TY MEVET, S.A
MamifortAmpicillin sodium, Cloxacillin sodiumTrị viêm vú ở trâu, bò, dê ,cừuSYVAS-1CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Syvaquinol 10% OralEnrofloxacinĐiều trị bệnh do E.coli, Salmonella,…SYVAS-2CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Syvaquinol 100 InjectableEnrofloxacinĐiều trị bệnh do E.coli, Salmonella,…SYVAS-3CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
ColisinAmpicillin trihydrate, Colistin sodiumĐiều trị các bệnh gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với Ampicillin và ColistinSYVAS-4CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Forticlina RetardOxytetracycline, Magnesium oxide, Polyvinylpirrolidone, 2- Oxypyrrolidone, Sodium formaldehyde sulfoxylateTrị các nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Oxytetracycline gây ra trên trâu, bò, cừu, dê, lợn.SYVAS-5CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Amoxoil RetardAmoxicillin trihydrateTrị các nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin gây ra trên bò, cừu, lợn, chó, mèo.SYVAS-6CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Dextrafer ComplexDextran Fe, Gluconate Cu, Gluconate Cobalt, Vitamin B12Phòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên heo con, bê, nghé, cừu con, dê con.SYVAS-7CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Flumesyva Liquid 20%FlumequinTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với Flumequin gây ra trên bò, cừu, dê, heo, gia cầm.SYVAS-8CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Vit-ADEVitamin A, D3, ETrị bệnh thiếu vitamin A, D, E trên trâu, bò, ngựa, heo, cừu, dê, chó, mèo.SYVAS-9CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Mamifort SecadoAmpicillin trihydrate, Cloxacillin BenzathineTrị viêm vú do vi khuẩn trên bò sữa trong giai đoạn không tiết sữaSYVAS-10CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Neuxyn 5%FlunixinTrị viêm kết hợp với bệnh đường hô hấp, viêm kết hợp với sự biến đổi của cơ xương, trị MMA trên trâu, bò, ngựa, heo.SYVAS-11CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Syvayesky-2Aujeszky’s Disease virus BarthaPhòng bệnh Aujeszky trên lợnSYVAS-12CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Syvayesky inactivadaInactivated Aujeszky’s virus Bartha strainPhòng bệnh Aujeszky trên lợnSYVAS-13CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Rhinanvac CerdosBordetella bronchiseptica, Haemophilus suis, Mycoplasma hyopneumoniae, Pasteurella haemolytica, Pasteurella multocidaPhòng viêm teo mũi và hội chứng viêm đường hô hấp trên heoSYVAS-14CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
ActionisCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, heo.SYVAS-15CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
LuteosylD-CloprostenolTrị rối loạn chức năng buồng trứng, kích thích động dục, quá trình sinh đẻ trên bò, heo.SYVAS-16CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
Dextrafer-200Sắt dextran complexPhòng và điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt cho vật nuôiSYVAS-17CÔNG TY LABORATORIOS SYVA S.A
CloxambioticCloxacillin, AmpicillinPhòng và trị bệnh viêm vú cho bò sữa trong giai đoạn không cho sữaCALIER-2CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Roxacin Oral SolutionEnrofloxacinPhòng và trị các bệnh do vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) gây raCALIER-3CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Roxacin InjectableEnrofloxacinPhòng và trị các bệnh do vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) gây raCALIER-4CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Vitamin ForteVitamin A, D3, EPhòng, trị các bệnh do thiếu vitaminCALIER-5CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Roborante CalierCalcium phosphorylcholine chloride, Casein peptides, Vitamin B12Tăng cường biến dưỡng, hồi phục sau khi bệnh, khi sinh sảnCALIER-6CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Septo-skinOxytetracycline, Patent BlueChống nhiễm trùng ở vết thươngCALIER-7CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
EspesBenzylpenicillin procain, Dihydrostreptomycin sulphateTrị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm với penicillin và streptomycin gây raCALIER-8CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Calcio Calier FortCalcium borogluconate, Megnesium chloride, Magnesium hypophosphite, Sodium methyl p - hydroxybenzoatePhòng và trị bệnh do thiếu Calci và Phospho ở bòCALIER-11CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
IvertinIvermectin, PropylenglycolTrị bệnh do giun tròn gây ra ở bòCALIER-12CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Despadac 22Didecyl dimethyl ammonia chloride, glutaradehydeThuốc sát trùng dùng trong chăn nuôi thú yCALIER-13CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Complejo B-8 InjectableThiamin HCL, Riboflavin sodium phosphate, Pyridoxine HCL, Nicotinamide, D-panthenol, Cyanocobalamine, D-biotinPhòng và trị các bệnh do thiếu vitamin nhóm B, trị các triệu chứng thần kinh, bại liệt,…CALIER-14CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Ovo-Stark ComplexVitamin A, D3, E, C, Magnesium, Selenium, Cu, Fe, Zn, Mn, Ca, I, Co, Sodium carbonate monobasicPhòng, trị các bệnh do thiếu vitamin, khoáng, giúp cơ thể cân bằng điện giải, tăng cường sức đề khángCALIER-15CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Caliermutin 10% premixTiamulin hydrogen fumarateTrị ly, viêm phổi trên heoCALIER-16CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
NiglumineFlunixinTrị viêm kết hợp với bệnh đường hô hấp, viêm kết hợp với sự biến đổi của cơ xương, trị MMA trên bò, ngựa, heo.CALIER-17CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
DespadacDidecyl dimethyl ammonia chloride, Glutaraldehyde, FormaldehydeSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, lò ấp, xe vận chuyển, trang thiết bị, dụng cụ vắt sữa.CALIER-18CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Zoobiotic 5% premixAmoxicillinTrị nhiễm trùng do Streptococcus suis gây ra trên heo sau cai sữa.CALIER-19CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Cali-Dex 100Dextran iron complexPhòng và trị thiếu máu do thiếu sắt trên heo conCALIER-20CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
ZoobioticAmoxicillinTrị nhiễm trùng tiêu hoá, hô hấp, tiết niệu trên bò, dê, cừu, heo, chó, mèoCALIER-21CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Doxycycline CalierDoxycyclineTrị nhiễm khuẩn hô hấp trên gà, heo.CALIER-23CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
Vetegland-CloprostenolKích thích đẻ và lên giống đồng loạt, đẩy thai chết, gây xảy thai ở thời kỳ đầu mang thai trên bò cái, heo nái, ngựa cái.CALIER-24CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
CeftiomaxCeftiofurTrị nhiễm khuẩn hô hấp, hoạt tử kẽ móng chân trên trâu, bò, heo.CALIER-25CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
ZuritolToltrazurilTrị cầu trùng trên gàCALIER-26CÔNG TY LABORATORIOS CALIER, S.A.
COLIPHURColistin (sulphate), Neomycin (sulphate)Trị nhiễm trùng dạ dày-ruột, Colibacillosis, Salmonellosis trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầm.LMM-1CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
QUIMIOCOLIEnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, nghé, dê non, cừu non, lợn, gia cầm.LMM-2CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
QUINOCILINAmpicillin (trihydrate), Colistin (sulphate)Trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da, mô mềm trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.LMM-3CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
B-Complex InjVitamin B1, B2, B6, B12, Nicotinamide, Calcium PantothenatePhòng và trị trị các rối loạn gây ra bởi thiếu hụt vitamin B, rối loạn tiêu hóa, thiếu máu.LMM-4CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
Quaternary Ammonium 20%Alkil- benzil- dimethyl- ammonium ChlorideKhử trùng, kiểm soát và phòng chống dịch bệnh gây ra bởi nấm, vius, vi khuẩn và vi khuẩn MycoplasmaLMM-5CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
Ivensalpen-EDihydrostreptomycin, Benzylpenicillin procaineTrị nhiễm trùng kế phát do vi rút, sau phẫu thuật trên trâu bò, ngựa, dê, cừu, lợn và chóLMM-6CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
LincoivenLincomycin, SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, viêm khớp trên trâu, bò, dê cừu, lợn, chóLMM-7CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
NEOMYCIN 10 % MAYMONeomycinTrị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với NeomycinLMM-8CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
OXICIVEN LA 200OxytetracyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu, heoLMM-9CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
Ecotin 200Iron DextranPhòng trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt ở gia súc non.LMM-10CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
FF 10 FlusFlorfenicolĐiều trị các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm với FlorfenicolLMM-11CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
KetomayKetoprofenKháng viêm, giảm đau, hạ sốt. Hỗ trị điều trị các bênh viêm xương khớp, cơ xương, khó sinh, đau bụng, MMA, viêm sau phẫu thuật trên gia súc.LMM-12CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
Cemay 50Ceftiofur hydrochlorideTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, dê, cừu, lợnLMM-13CÔNG TY LABORATORIOS MAYMO
DESINPLUS LAMONSBenzalkonium Chlorid; FormaldehydeSát trùng chuồng trại, dụng cụ, phương tiện vận chuyểnLLS-1CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
AD3E-BCK LAMONSVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, K3, Niacin, Potassium sorbate, Glyceryl Polythylenglycol RicinonletaeChống stress, tăng sức đề kháng trên gia cầmLLS-2CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
CA/MG/P LAMONSBicanlcium phosphate; Magnesium oxide; Calcium carbonateBổ sung Canxi, Magie và phốt pho trên gia cầmLLS-3CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
LAMIL 4 LAMONSPovidone IodineSát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, sát trùng vết thương, bầu vú, âm đạo.LLS-4CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
VIT-ESEL LAMONSVitamin E, Sodium selenite, Potasium sorbate, Glycerilpolyethyleneglycol ricinoleatePhòng ngừa thiếu hụt vitamin E và selen trên gia cầm.LLS-5CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
VIT-AMINO LAMONS PLUSGlucose, Đạm thực vật, Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B3, B5 B6, B12, Biotine, InositolPhòng ngừa thiếu hụt vitamin và amino acid trên gia cầm.LLS-6CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
VITEX LIQUIDVitamin C; Acid citric; Acid lactic; Glycerin; Sodium chlorideChống stress, tăng sức đề kháng trên gia cầmLLS-7CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
ACTYBOL LAMONSMgCl2, Carnitine chloride, Artichoque extract, Rosmarinus extract, Thymus extract, Sorbitol, Propylenglycol, Ion chloride, Lactic acid, Sorbic acidCung cấp các thành phần có hoạt tính sinh học, tăng cường sự trao đổi chất trên gia cầmLLS-8CÔNG TY LABORATORIOS LAMONS S.A
Biosvita AD3E ParenteralVitamin A, D3, ETrị bệnh do thiếu Vitamin A, D3, E trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, lợn, chó, mèo.LOS-1CÔNG TY LABORATORIOS OVERJERO
OvertinIvermectinTrị nội ngoại ký sinh trùng trên trâu, bò, dê, cừu.LOS-2CÔNG TY LABORATORIOS OVERJERO
SUPER’S SPRAYChlortetracycline (HCl)Hỗ trợ điều trị vết thương phẫu thuật, thối chân, nhiễm trùng bàn chân.SDS-1CÔNG TY SUPER’S DIANA
COLISTOP POLVOColistin sulfateTrị tiêu chảySDS-2CÔNG TY SUPER’S DIANA
SUPER’S HEPATICCarnitine hydrochloride, D,L- Methionine, Choline chloride, Magnesium sulphate heptahydrated, Sorbitol, Benzyl alcoholHỗ trợ chức năng giải độc của gan.SDS-3CÔNG TY SUPER’S DIANA
DIALINAAmoxicillin (trihydrate)Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, sinh dục, da và mô mềm.SDS-4CÔNG TY SUPER’S DIANA
SUIDOX SOLUCION ORALDoxycycline (hyclate)Trị viêm đường hô hấp mãn tính trên heo; trị bệnh do E.coli, C.R.D, Mycoplasma trên gia cầm.SDS-5CÔNG TY SUPER’S DIANA
SUPER VITAMINVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, K3, Calcium pantothenate, Protein hydrolisate, Nicotinic acid,Benzyl alcoholHỗ trợ điều trị trong trường hợp bị stress, ăn không ngon, kém phát triển, sức đề kháng giảm, giảm tính dục ở thú đực, suy gan, quá trình mang thai, cho con bú, sau khi tiêm vắc xin, bị bệnh, trong vận chuyểnSDS-6CÔNG TY SUPER’S DIANA
Vitaminas A.D.EVitamin A, Vitamin D3, Vitamin EPhòng và trị rối loạn chuyển hóa xương, rối loạn thị giác, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn chức năng màng nhày và da, rối loạn sinh sản, rối loạn thoái hóa cơSDS-7CÔNG TY SUPER’S DIANA
VITAMINVitamin D3, Vitamin E, Dicalcium phosphate, Magnesium oxide, Iron, Copper, Cobalt, Sodium chloride,Iodine, Manganese, ZincTrị rối loạn chuyển hóa, sau khi hết bệnh, kích thích chức năng sinh sản và tăng sản xuất sữa.SDS-8CÔNG TY SUPER’S DIANA
MEGLUVETFlunixine meglumineKháng viêm, giảm đau, hạ sốt kết hợp với các bệnh đường hô hấp, hội chứng viêm vú, viêm tử cung (MMA) trên bò, ngựa, heo.SDS-9CÔNG TY SUPER’S DIANA
APSA AMINOVITVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6, B12; Nicotinamide; L-Lysine D-Panthenol; DL methioninePhòng ngừa các trường hợp thiếu Vitamin, chậm lớn, còi cọc, tăng sức đề kháng.APSA-1CÔNG TY ANDRES PINTALUBA
APSA VIGORPOLMagnesium sulphate, Sorbitol, L-CarnitineChống stress khi shock nhiệt, chủng ngừa, giai đoạn sinh sản, thay đổi thức ăn hay rối loạn do vận chuyển.APSA-2CÔNG TY ANDRES PINTALUBA
DOXICHEMDoxycyclineTrị Colibacilosis, C.R.D, Mycoplasmosis trên gia cầm.APSA-3CÔNG TY ANDRES PINTALUBA
POLISTAREnrofloxacinTrị Colibacilosis, Salmonellosis, Mycoplasmosis, sổ mũi truyền nhiễm ( Infectious coryza) trên gia cầm.APSA-4CÔNG TY ANDRES PINTALUBA
Labhidro AD3E InyectableVitamin A, D3, EPhòng và trị bệnh do thiếu Vitamin A, D3 và E trên trâu, bò, heo, dê, cừu.LAS-1CÔNG TY LABIANA LIFE SCIENCES
Enrovall oralEnrofloxacinTrị bệnh do vi khuẩn nhạy cảm nhạy cảm với Enrofloxacin trên gia cầmMSS-01CÔNG TY MEVET, S.A.U.
OxitevallOxytetracyclineTrị viêm phổi, viêm móng, viêm vú, viêm ruột, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, gia cầm.MSS-02CÔNG TY MEVET, S.A.U.
Colivall 2.000.000UI/ml Oral SolutionColistin sulphateTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột do vi khuẩn mẫn cảm với colistin trên lợn, bê, cừu, gà.MSS-03CÔNG TY MEVET, S.A.U.
Linesvall InjectableLincomycin HCl, Spectinomycin HClTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên heo, bò, chó.MSS-04CÔNG TY MEVET, S.A.U.
OX-S4Hydrogen peroxide ( H2O2 ); Peracetic acid (CH3CO3H)Sát trùng, vệ sinh sàn nền chuồng trại; khử mùi ammoniac và các chất hữu cơ phân hủy, cải thiện môi trường chăn nuôi.OXC-01CÔNG TY OX-CTA
OX-VirinHydrogen peroxide ( H2O2 ) và Peracetic acid (CH3CO3H)Sát trùng chuồng trại, dụng cụ, thiết bị chăn nuôi và khử trùng không khí chuồng nuôi .OXC-02CÔNG TY OX-CTA
SylicasilCanxi propionate, steatite, clorite, Sepiolitic, Acid silicGiảm Ammoniac, tạo môi trường khô thoáng, vệ sinh, hạn chế ruồi muỗi trong chuồng nuôi.DIS-1CÔNG TY DEX IBERICA, S.A, S.A
Fenoxipen VPhenoxymethyl penicillin PotassiumĐiều trị bệnh gây ra bởi Streptococcus suis trên heoPHIB-01CÔNG TY PH IBERICA S.L
DISENTIN 12,5%Tiamulin hydrogen fumarateTri bệnh đường hô hấp mãn tính (CRD), bệnh viêm túi khí trên gà. Trị bệnh hô hấp phức hợp, viêm phổi dính sườn, bệnh lỵ trên heoLKS-2CÔNG TY LABORATORIOS KARIZOO, S.A
POWDOX 50%DoxycyclineTrị bệnh đường hô hấp trên heo, gàLKS-3CÔNG TY LABORATORIOS KARIZOO, S.A
LANFLOX 10%EnrofloxacinTrị viêm đường hô hấp mãn tính, cozyra, tụ huyết trùng, ỉa chảy trên gàLKS-4CÔNG TY LABORATORIOS KARIZOO, S.A
INDUPARTD-CloprostenolKích thích lên giống đồng loạt, thúc đẻ, lưu thể vàng (hoàng thể), u nang hoàng thể; viêm tử cung, phá thai trong nửa đầu của thai kỳ, trục xuất thai hư, thai hóa gỗ ra khỏi tử cung trên trâu, bò,ngựa, dê, cừu và heoLKS-5CÔNG TY LABORATORIOS KARIZOO, S.A
NefotekKetoprofenKháng viêm, giảm đau, hạ sốt trên trâu, bò, ngựa, lợnCIP-01CÔNG TY Vetpharma Animal Health, S.L. (Les Corts 23, 08028, Barcelona, Spain
Neporex 2% SGCyromazineThuốc diệt ấu trùng ruồiCGN-13CÔNG TY NOVARTIS
Neporex 50 SPCyromazineThuốc diệt ấu trùng ruồiCGN-14CÔNG TY NOVARTIS
Tiamutin 10%premixTiamulinTrị bệnh hô hấpCGN-18CÔNG TY NOVARTIS
Neocidol-250 ECDiazinonTrị ngoại KSTCGN-20CÔNG TY NOVARTIS
Econor 1%ValnemulinTrị bệnh hô hấpNVT-1CÔNG TY NOVARTIS
Econor 10%ValnemulinTrị bệnh hô hấpNVT-2CÔNG TY NOVARTIS
Econor 50%ValnemulinTrị bệnh hô hấpNVT-3CÔNG TY NOVARTIS
Agita 10 WGThiamethoxamThuốc diệt ruồiNVT-4CÔNG TY NOVARTIS
Dynamutilin injection 20%Tiamulin hydrogen fumarateTrị viêm phổi, bệnh lỵ, Leptospirosis trên heoNVT-8CÔNG TY NOVARTIS
RoxolinHalquinolTrị tiêu chảy trên heo, gia cầm.NVT-10CÔNG TY NOVARTIS
VertinGard 1% InjectionIvermectinTrị nội, ngoại kí sinh trùng trên trâu bò, cừu, lợn, chó, mèoNVT-15CÔNG TY NOVARTIS
VertinGard premixIvermectinPhòng và trị giun tròn đường ruột, giun thận, giun phổi, ve, rận và ghẻ lở trên lợnNVT-16CÔNG TY NOVARTIS
Tiamutin 80% Coated (Denagard 80% Coated)Tiamulin Hydrogen FumarateTrị bệnh hô hấp cho heoSD-6CÔNG TY NOVARTIS
Parvo Shield L5EParvo virus, 5 chủng Leptospira, ErysipelothrixPhòng bệnh sảy thai- khô thai, đóng dấu son và bệnh do Leptospira sppGRA-4CÔNG TY NOVARTIS
Parapleuro Shield PActinobacillus pleuropneumoniae, Haemophilus Parasuis – P. Multocida bacterinPhòng bệnh viêm phổi cấp, Glasser’s, tụ huyết trùng trên heoGRA-7CÔNG TY NOVARTIS
AmoxycolAmoxicillin trihydrate, Colistin sulfateTrị bệnh do vi khuẩn Gram(+) và Gram(-) trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.PVP-1CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Penstrep-CPenicillin G Procaine, Dihydrostreptomycin sulfate, Chlorpheniramine maleateTrị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Penicilin và streptomycin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.PVP-2CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
EnroxilEnrofloxacinTrị E.coli, thương hàn, Mycoplasma spp, pneumonia spp trên trâu, bò, lợn.PVP-3CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Amoxycure-LAAmoxicillin trihydrateTrị bệnh do vi khuẩn Gram(+) và Gram(-) trên trâu, bò, dê, cừu, lợn, chó, mèo.PVP-4CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Tetraplex LAOxytetracyclineTrị bệnh đường hô hấp, dạ dày ruột, nhiễm trùng tiết niệu, mô mềm trên trâu, bò, lợn, dê, cừu.PVP-5CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
AmoxlavAmoxicilin trihydrate, Clavulanic acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu, sịnh dục do vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicilin gây ra trên trâu, bò, dê, cừu, bê, chó, mèo, lợnPVP-6CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
CefclorenCeftiofur HCLTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftiofur gây ra trên trâu, bò, cừu.PVP-7CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
DoxymixDoxycycline mono hydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycyclin gây ra trên trâu bò, lợnPVP-8CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
TilmicosTilmicosin phosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với Tilmicosin gây ra trên trâu, bò, lợn, chó.PVP-9CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
EnroxilEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa do VK nhạy cảm với Enrofloxacin trên bê, gia cầm.PVP-10CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Ferdex B12Iron dextran, Vitamin B12Phòng trị thiếu máu trên gia súc nonPVP-11CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Doksilin-LADoxycycline mono hydrateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, do vi khuẩn nhạy cảm với doxycyclin gây ra trên trâu, bò, lợn.PVP-12CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Doxymix WSP 50%DoxycyclineTrị bệnh đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm với Doxycycline trên bê, nghé, lợn, gia cầm.PVP-13CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Vitaljek-AD3E + BCVitamin A, D3, E, B1, B2, B3, B6, B12, C, PP.Phòng và trị bệnh do thiếu vitamine, hỗ trợ điều trị bệnh truyền nhiễm, tình trạng stress. Rối loạn tăng trưởng, rối loạn sinh sản, bệnh thiếu máu, giai đoạn hồi phục sau khi bệnh.PVP-14CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
TylocureTylosinTrị bệnh đường hô hấp, tiết niệu-sinh dục, viêm tai, viêm mô dưới da, chống phụ nhiễm kế phát do vi trùng trong những bệnh do virus, nhiễm trùng hậu phẫu trên trâu, bò, heo.PVP-15CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Mectizan-LAIvermectinTrị nội ngoại ký sinh trên trâu, bò, cừu, dê, heo.PVP-16CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Clavon SDAmoxicillin Clavulanic acidTrị viêm vú trên bò sữa do Staphylococci, Streptococci, Arcanobacteria, E. coli, Bacteroides, Bacillus cereus, Campylobacter, Klebsiella, PasteurellaPVP-17CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
Viocid-OxyOxytetracycline,Vitamin A, Zinc OxideTrị vết thương ngoài da, móng khớp trên gia súc, gia cầmPVP-18CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
CRDMIX.WSPTylosin, DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, heo, gia cầm.PVP-19CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
FOSFOMAXButaphosphan, Vitamin B12Phòng và trị rối loạn chuyển hóa, bại liệt, tăng tiết sữa và nhanh hồi phục trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm.PVP-20CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
INFLAMEXFlunixinTrị viêm, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, heo, chó.PVP-21CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
SALMIX-WSPDoxycycline, GentamycinTrị nhiễm khuẩn dạ dày-ruột, hô hấp trên bê, nghé, heo, gia cầm.PVP-22CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
TOLAZURToltrazurilPhòng trị cầu trùng trên gia cầm.PVP-23CÔNG TY PROVET VETERINARY PRODUCTS
CEFTIVILCeftiofurTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, mô mềm trên gia súcVST-1CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
DOKSIVILDoxycyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê nghé, gà.VST-2CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
FLORVIL 20%FlofenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp do E.coli trên gàVST-3CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
FURAVETOxytetracyclin; NeomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, dê, cừu non, gia cầm.VST-4CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
KLAVILAmoxicillin, acid clavulanicTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục niệu, viêm vú, viêm tử cung, nhiễm trùng sau phẫu thuật trên trâu, bò, chó, mèoVST-5CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
LYPECTINLincomycin; SpectinomycinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, niệu sinh dục, hệ tiêu hóa, mô mềm trên bê, nghé, cừu, dê, mèo, chó.VST-6CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
PRIMAFULOxytetracylin; FlunixinTrị nhiễm khuẩn hệ hô hấp, tiết niệu trên gia súcVST-7CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
PRIMAVILIN LA 300OxytetracyclinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu trên trâu, bò, dê, cừu.VST-8CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
VILACOLAmoxicillin; ColistinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên gà.VST-9CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
VILAMOKS LAAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, niệu sinh dục trên trâu, bò, cừu, lợn, chó, mèo.VST-10CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
MAKROVILTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gia cầm.VST-11CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
KATOVILButaphosphan và Vitamin B12Trị rối loạn chuyển hoá, phục hồi sức khoẻ, còi cọc ở thú non, rối loạn chuyển hoá do suy .dinh dưỡng trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu, heo, gia cầm, chó, mèo.VST-12CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
Vilas-VitaminVitamin A, D3, E, B12, C, B1, B6, B2, Niacinamide, D-panthenol và D-BiotinTrị chứng thiếu hụt vitamin, bệnh về chuyển hóa, kích thích các hoạt động tạo máu, tăng sức đề kháng trên trâu, bò, dê, cừu, lợn.VST-13CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
Beforvel-AD3EVitamin A, D3, E, B1, B2, B6, B12, Niacinamide và D-panthenolBổ sung vitamin trong các trường hợp tình trạng cơ thể bị thiếu hụt các vitamin kể trên, bị stress, các tình trạng yếu mệt trên gia súc.VST-14CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
FlovilFlorphenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên trâu, bò, lợn.VST-15CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
FluvilFlunixinTrị viêm kết hợp trong bệnh đường hô hấp, nội độc tố huyết, viêm vú cấp, viêm kết hợp với rối loạn cơ xương, giảm đau các cơ quan nội tạng trên trâu, bò, ngựa, heo.VST-16CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
LevaminLevamisole hydrochlorideTrị giun sán trên trâu, bò, lợn, cừu và gia cầmVST-17CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
Oligo-vilsanVitamin A, D3, E, C, B1, B2, B6, B12, Niacinamide , D-panthenol, Biotin, Lysine HCL, MethionineTrị thiếu hụt các vitamin, khoáng và các acid amine thiết yếu. Chống stress, tình trạng bệnh và giai đoạn phục hồi sau bệnh, các tình trạng rối loạn chung và tăng cường sức đề kháng cho gia súc.VST-18CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
FLORVIL 10% ORAL SOLUTIONFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gàVST-19CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
Doksivil 20%Doxycycline hyclateTrị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp trên trâu, bò, heo, gia cầmVST-20CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
Vil-col 10%Colistin sulphateTrị nhiễm khuẩn đường ruột trên gia cầm, lợn, bê nghé và cừu non chưa có hoạt động nhai lại.VST-21CÔNG TY VILSAN VETERINER ILACLARI TIC.SAN.A.S
Flordox 200Florfenicol; DoxycyclineTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, lợn và gia cầmMDC-1CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
MedoxDoxycycline (hyclate)Trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, nhiễm trùng máu trên bê, nghé, lợn, gàMDC-2CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Diclacox 2.5%DiclazurilTrị cầu trùng trên cừu non, bê và gàMDC-3CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Doxygen 100Doxycycline base; Gentamicin baseTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, viêm khớp, viêm màng hoạt dịch trên trâu bò, lợn, gàMDC-4CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Mediquinol-E 10%EnrofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu trên bê, nghé, cừu non và gia cầmMDC-5CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Mediflor 4%FlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn, gia cầmMDC-06CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
AmpromedAmprolium; Vitamin K3Trị cầu trùng trên gàMDC-07CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Preventium 10%Tiamulin hydrogen fumarateTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm khớp trên lợn, gà.MDC-08CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Mediflor 30%FlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng huyết trên gàMDC-09CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Medox 20%Doxycycline (as Hyclate)Trị viêm đường hô hấp, tiêu hóa trên bê, nghé, gia cầmMDC-10CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Mediquinol 20%EnrofloxacinTrị viêm đường hô hấp, viêm đường ruột, viêm đường tiết niệu, nhiễm khuẩn thứ phát trên bê, nghé, gia cầm.MDC-11CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Mediflor 10%FlorfenicolTrị viêm đường hô hấp, nhiễm khuẩn huyết, ORT trêngia cầmMDC-12CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Oksimed LAOxytetracycline hydrochlorideTrị viêm đường hô hấp, tiêu hóa, viêm móng, viêm chân, viêm lưỡi, ký sinh trùng đường máu, Leptospirosis trên trâu, bò, cừu.MDC-13CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Tilomed 30%Tilmicosin phosphateTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gia cầmMDC-14CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
CoxmedToltrazurilTrị cầu trùng trên gà và gà tâyMDC-15CÔNG TY MEDICAVET TARIM HAYVANCILIK İLAÇ VE KIMYA SAN. TIC. LTD. ŞTI.
Ampro-MST Oral SolutionAmprolium HClTrị cầu trùng trên gà, gà tây.MIT-01CÔNG TY MISTAV ILAC VE TAVUKCULUK SAN. TIC. LTD. STI.
Enromis oral solutionEnrofloxacinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hoá trên gà, gà tây, thỏ.MIT-03CÔNG TY MISTAV ILAC VE TAVUKCULUK SAN. TIC. LTD. STI.
Flormis 30 % Oral SolutionFlorfenicolTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên gà.MIT-03CÔNG TY MISTAV ILAC VE TAVUKCULUK SAN. TIC. LTD. STI.
Vitamis AD3EC Oral SolutionVitamin A, D3, E, CPhòng bệnh thiếu Vitamin A, D, E, C, tăng sức đề kháng trên ngựa, bê, gia cầm.MIT-04CÔNG TY MISTAV ILAC VE TAVUKCULUK SAN. TIC. LTD. STI.
Colimis 15 % Oral SolutionColistin sulphateTrị nhiễm trùng đường tiêu hóa trên trâu, bò, cừu, lợn, gà.MIT-05CÔNG TY MISTAV ILAC VE TAVUKCULUK SAN. TIC. LTD. STI.
AmoxygenAmoxicillin, GentamicinTrị các bệnh nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục và các mô mềm trên trâu, bò và ngựaTIS-01CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
CeftisinCeftiofurTrị nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, các mô mềm trên trâu, bòTIS-02CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
KlavicureAmoxicillin, Clavulanic acidTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu đạo, da, mô mềm, viêm vú, viêm tủy sống cục bộ trên trâu, bò, lợn, chó, mèoTIS-03CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Marboflex 10%MarbofloxacinTrị nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, viêm vú, viêm nhiễm trên trâu, bòTIS-04CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
TeknosülSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, niệu đạo và mô mềm trên trâu, bò ngựa, cừu, dê, chó, mèoTIS-05CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
TilmicureTilmicosinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm vú trên trâu, bò, dê, cừuTIS-06CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Amoxynil LAAmoxicillinTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, da, mô mềm, chân, móng, khớp, rốn, nhiễm khuẩn sau mổ, viêm vú, viêm đại tràng trên trâu, bò, cừu, chó, mèoTIS-07CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Cefatek 15% injectable suspensionCefalexinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, nhiễm trùng huyết, da, mô mềm, bệnh về xương, khớp, viêm vú cấp tính trên trâu, bò, lợn, chó, mèoTIS-08CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Eritrotek Powder For Oral SolutionErythromycin baseTrị nhiễm trùng đường hô hấp, CRD, viêm túi khí, sổ mũi, viêm phế quản, viêm xoang truyền nhiễm trên gàTIS-09CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Doxycure 75% Powder for Oral SolutionDoxycyclineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, nhiễm trùng huyết, viêm đa khớp, rốn, xanh mào gà, viêm vòi trứng, dịch tả, sổ mũi trên bê, gà, gà tâyTIS-10CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Neocure Powder for Oral SolutionOxytetracycline base, Neomycin baseTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng huyết, CRD, bạch cầu, sổ mũi, viêm xoang, viêm túi khí trên bê, dê, cừu, gà, gà tây, vịtTIS-11CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Teknosol-B12 Injectable SolutionButafosfan, Vitamin B12Phòng bệnh thiếu hụt phốt pho, sự rối loạn chuyển hóa, giảm năng suất, bệnh về xương, liệt và co rút cơ trên trâu, bò, ngựa, lợn, dê, cừu, chó, mèoTIS-12CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Teknomax Powder for Oral SolutionAmoxicillinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, niệu sinh dục trên bê, cừu, dê, gà, gà tâyTIS-13CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Zimec Injectable SolutionIvermectinTrị ký sinh trùng đường tiêu hóa, giun phổi, giun tròn, giun ở mũi, ký sinh trùng bên ngoài (con bét, con ve, chấy, ghẻ, ruồi) trên trâu, bò, lợn, cừuTIS-14CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Flortek Injectable SolutionFlorfenicolTrị nhiễm trùng đường hô hấp, thối chân, viêm da trên trâu, bò, lợnTIS-15CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
Ketojezik Injectable SolutionKetoprofenHạ sốt, chống viêm, giảm đau trên trâu, bò, ngựa, lợnTIS-16CÔNG TY TEKNOVET ÝLAç SAN. VE TIC. A.Þ.
DOKSISYM 50% Powder for Oral SolutionDoxycycline baseTrị tiêu chảy, nhiễm trùng huyết, viêm phế quản, CRD, viêm túi khí, viêm màng não, dịch tả, sổ mũi, viêm đa khớp, bạch hầu, viêm phì đại trên bê, gà, gà tâyAIS-01CÔNG TY ARION ILAC VE SAN. TIC. A. S.
ENROSYM 20% Oral SolutionEnrofloxacineTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, nhiễm trùng huyết trên gà, gà tâyAIS-02CÔNG TY ARION ILAC VE SAN. TIC. A. S.
SULFASYM Oral SuspensionSulfamethoxazole, TrimethoprimTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiếu hóa, nhiễm trùng huyết, viêm bạch hầu, viêm não trên bê, cừu, gà, gà tâyAIS-03CÔNG TY ARION ILAC VE SAN. TIC. A. S.
SYMTIL 30% Oral SolutionTilmicosinTrị nhiễm trùng đường hô hấp trên gà, gà tâyAIS-04CÔNG TY ARION ILAC VE SAN. TIC. A. S.
1.75% IodineIodine complex (Iodine)Sát trùng nguồn nước uống cho gia súc, gia cầm. Sát trùng ngoài da và bầu vú, núm vú cho gia súc cái. Sát trùng dụng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi và môi trường xung quanh. Thụt rửa tử cung, âm đạo.SOJC-01CÔNG TY SOFT JAMP COMPANY
IoMED 35Iodine complex (Iodine)Dùng xử lý sát trùng nguồn nước uống cho gia súc, gia cầm. Sát trùng ngoài da và bầu vú, núm vú cho gia súc cái. Sát trùng dụng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi và môi trường xung quanh. Thụt rửa tử cung, âm đạo. Phòng và chữa viêm âm đạo, tử cungSOJC-02CÔNG TY SOFT JAMP COMPANY
TopicalDyne-7Iodine complex (Iodine)Sát trùng ngoài da và bầu vú, núm vú cho gia súc cái, sát trùng vết thương. Sát trùng dụng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi và môi trường xung quanhSOJC-03CÔNG TY SOFT JAMP COMPANY
AviPro® ND-IB PolybancoVirus Newcastle và Infectious bronchitisPhòng bệnh Newcastle và viêm phế quản ở gàVL-1CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
AviPro® Pox CeoVirus sống, có nguồn gốc phôi gàVaccine phòng bệnh đậu ở gia cầm .VL-2CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Marek’s disease vaccineVirus sốngPhòng viêm đa dây thần kinhVL-10CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
AviPro® 101 CoryzaVi khuẩn Avibacterium paragallinarumPhòng bệnh sổ mũi truyền nhiễm ở gia cầm .VL-11CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
AviPro® 104 MG BacterinMycoplasma gallisepticumPhòng C.R.D ở gia cầmVL-16CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Avian Reovirus Vaccine, Killed virus (AviPro® 106 REO)Avian Reovirus, 1733 strain & S1133 strainPhòng bệnh do reovirus trên gà con.VL-24CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Newcastle Disease Vaccine, Killed Virus (AviPro® 105 ND Chick)Newcastle disease virus, B1 type, Lasota strainPhòng bệnh Newcastle trên gà con.VL-25CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Newcastle Disease Vaccine, B1 type, LaSota Strain, Live virus (AviPro® ND Visota)Newcastle Disease Vaccine, B1 type, LaSota Strain, Live virusPhòng ngừa bệnh Newcastle trên gà.VL-26CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Newcastle-Bronchitis Vaccine, B1 type, Lasota Strain, Mass. Type, Live virus (AviPro® ND-IB Sohol)Newcastle disease virus, B1 type, LaSota strain, Infectious bronchitis virus, Mass. Type, Holland strainPhòng ngừa bệnh Newcastle và Viêm phế quản truyền nhiễm, Mass. Type trên gà.VL-27CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Mycoplasma Gallisepticum Vaccine, Live Culture (AviPro® MG F)Mycoplasma gallisepticum, F strainPhòng ngừa bệnh do Mycoplasma gallisepticum gây ra trên gà trên gà.VL-28CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
AVIBACTERIUM PARAGALLINARUM BACTERIN (AviPro® 101 CORYZA GOLD)Vi khuẩn Avibacterium paragallinarumPhòng bệnh sổ mũi truyền nhiễm ở gia cầm do Haemophilius ParagallinarumVL-29CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
(AviPro® 101 CORYZA GOLD)Infectious bursal disease virus, Avian reovirusPhòng bệnh Gumboro,bệnh do reovirus trên gà.VL-30CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
AviPro® ND-IB VIBANCO(Newcastle-Bronchitis Vaccine, B1 type, B1 Strain, Mass. Type, Live virus )Newcastle disease virus, B1 type, Infectious bronchitis virus, Mass. Type.Phòng bệnh Newcastle và bệnh viêm phế quản truyền nhiễm trên gàVL-31CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Avipro®202 ND-IBD (Bursal Disease-Newcastle Disease Vaccine, Killed Virus)Newcastle disease virus B1 type, Injectious bursal disease virusPhòng bệnh Gumboro và bệnh Newcastle trên gà giống và gà hậu bịVL-32CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Avipro® 431 ND-IB-BD3-REONewcastle disease virus B1 type, Lasota strain; Infectious Bronchitis virus Mass. type, Dg strain; Infectious Bursal disease virus Baxendale strain, Maryland strain, Delaware Variant 1084A, Delaware Variant 1084E; Avian Reovirus 1733 strain, S1133 strainPhòng bệnh Newcastle (ND), viêm phế quản truyền nhiễm (IB), Gumboro, bệnh do Reovirus gây viêm khớp và kém hấp thu trên gàVL-33CÔNG TY LOHMANN ANIMAL HEALTH GmbH.
Coccivac DCoccidiosis vaccinePhòng bệnh cầu trùngMKV-6CÔNG TY INTERVET INC – USA
M+PacMycoplasma hyopneumoniae bacterinPhòng bệnh viêm phổi lợnMKV-14CÔNG TY INTERVET INC – USA
Nuflor solution injectableFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trâu, bò, lợnMKV-15CÔNG TY INTERVET INC – USA
Nuflor PremixFlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợnMKV-16CÔNG TY INTERVET INC – USA
Finadyne solution injectableFlunixin meglumineKháng viêm, giảm đau, và trị bệnh về xương, cơ trên trâu, bò, ngựa.MKV-17CÔNG TY INTERVET INC – USA
Myco-PacÒMycoplasma hyopneumoniaPhòng viêm phổi do M. hyopneumonia trên heo.MKV-19CÔNG TY INTERVET INC – USA
LT-I VaxVirus viêm thanh khí quản truyền nhiễm.Phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm trên gàMKV-22CÔNG TY INTERVET INC – USA
F Vax-MGMycoplasma gallisepticumPhòng bệnh Mycoplasma trên gà.MKV-23CÔNG TY INTERVET INC – USA
Tylan 40Tylosin phosphatePhòng và trị PIA (Ileitis), khuẩn lỵ heo, các bệnh do Mycoplasma.EC-1CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Tylan 200 InjTylosin baseĐiều trị bệnh Mycoplasma, THT, đóng dấu, lỵ cấp ở trâu, bò, lợnEC-8CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Pulmotil G200 (Tilmicosin Granulate fortify)TilmicosinPhòng và trị bệnh đường hô hấp , THTEC-9CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Tylan Soluble (Tylosin tartrate FSD)Tylosin tartrateĐiều trị các bệnh do Mycoplasma gây ra, tăng sức đề khángEC-10CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Surmax 100AvilamycinTrị viêm ruột hoại tử do Clostridium gây ra gia cầm. Kiểm sóat bệnh tiêu chảy có kết hợp vi khuẩn E.Coli trên heo conEC-11CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Tylan 40 sulfa-GTylosin phosphate, SulfamethazinePhòng và trị các bệnh viêm phổi, bệnh hô hấp man tính do Mycoplasma gây raEC-12CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Apralan soluble (Apramycin sulphateFSD)Apramycin sulfateĐiều trị bệnh tiêu chảy do E.coli và Salmonella gây raEC-13CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Apralan® 100 premixApramycin sulfateĐiều trị bệnh tiêu chảy do E.coli và Salmonella gây raEC-14CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
MaxibanNarasin, NicarbazinPhòng ngừa bệnh cầu trùng ở gàEC-15CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Monteban 100NarasinPhòng ngừa bệnh cầu trùng ở gàEC-16CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Elancoban 200 PremixMonensinPhòng ngừa bệnh cầu trùng ở gà, bò thịt; hỗ trợ giảm hội chứng ketone huyết (ketosis) trên bò sữa.EC-17CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Monensin QA 336NMonensinPhòng, trị bệnh cầu trùng gà.EC-18CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Tylan 100Tylosin phosphatePhòng và trị PIA (Ileitis), khuẩn lỵ heo, các bệnh do Mycoplasma.EC-19CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Pulmotil ACTilmicosinĐặc trị các bệnh đường hô hấp do Mycoplasma gây raEC-20CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
ElectorSpinosad 2,5%Kiểm soát ngoại ký sinh trùng ruồi, rận, ve hút máu cho BòEC-21CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Extinosad TM PSPSpinosad (Spinosyn A & D)Kiểm soát ngoại KST bọ cánh cứng và ruồi tại trại chăn nuôi gà.EC-22CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Micotil 300 injTilmicosin, Propylene glycolTrị bệnh do các vi sinh vật mẫn cảm với Tilmicosin.EC-23CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Surmax G 200 premixAvilamycineTrị viêm ruột hoại tử kết hợp với vi khuẩn Cl. perfringens trên gia cầm. Tiêu chảy kết hợp với E.coli trên heo.EC-24CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
CotinGard 40% premixColistin sulphateTrị nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn E.Coli và Salmonella spp. trên heo.EC-25CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Mycostatin®-20NystatinPhòng và điều trị nhiễm nấm trên gà.EC-26CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
PosilacSometribove ZincGia tăng tỷ lệ thụ thai, giảm sảy thai trên gia súc tiết sữa; tăng sản lượng sữa trên bò sữaEC-27CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
ESB 3Sulfaclozine sodiumTrị bệnh cầu trùng, thương hànCGN-06CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Cosumix PlusSulfachloropyridazine SodiumTrị bệnh tụ huyết trùng và thương hànCGN-11CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Larvadex 1% PremixCyromazineThuốc diệt ấu trùng ruồiCGN-12CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Quixalud 60%HalquinolỨc chế vi khuẩn, gây tiêu chảyCGN-21CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Agita 1 GB ( Trung Quốc, Áo, Bỉ, Thụy Sỹ)ThiamethoxamDiệt ruồi trong chuồng trại chăn nuôiNVT-6CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Bovine EcolizerMáu ngựa 4 dòng E.coli KN K99Phòng bệnh E. coliGRA-3CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Porcine EcolizerKháng huyết thanh E.coliKháng huyết thanh phòng bệnh E.coli.GRA-8CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Parapleuro Shield P+BEBordetella bronchiseptica, Ery. rhusiopathiaePhòng bệnh viêm mũi và đóng dấuGRA-9CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Porcine pili shield (vi khuẩn E.coli)E.coli K99, K88, 987P, F41Phòng phòng bệnh tiêu chảy và phù đầu ở heoGRA-12CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Myco shield TMMycoplasma hyopneumoniaePhòng viêm phổi địa phương ở heoGRA-13CÔNG TY ELANCO ANIMAL HEALTH
Multiferm 40Dried extracted streptomyces Fermentation solubleKích thích thèm ăn, cải thiện chức năng tiêu hóaIN-1CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Microferm IIDried extracted streptomyces, Dried bacillus subtillis, Dried aspergillus oryzae, Dried lactobacillus, Acidophillus fermenHỗn hợp cấy men vi sinh. Kích thích khẩu vị, tăng tính thèm ăn, tăng quá trình chuyển hóa thức ănIN-2CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
MicrofermDried extracted streptomyces, Dried bacillus subtillis, Dried aspergillus oryzae, Dried lactobacillus, Acidophillus fermen, Vit B12Hỗn hợp cấy men vi sinh, kích thích khẩu vị, tăng tính thèm ăn, tăng quá trình chuyển hóa thức ănIN-3CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Swine VTM Grower FinisherVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B6,H Folic acid, Niacin, Pantothenic acid, Mn, Fe, Zn, Cu, Iodine, CoCung cấp các vitamin thiết yếu và các khoáng chấtIN-5CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Swine Milk MakerPotassium, Magnesium, Vit E, CholineNhuận tràng, tiêu hóa tốt, chống táo bónIN-6CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
VM 505Vitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B12, Calcium Pantothenate, Niacin, Folic acid, Choline chlorideBổ sung, phòng và trị các bệnh do thiếu vitaminIN-7CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Swine VTM StarterVitamin A, D3, E, K3, B1, B2, B12, H, Folic acid, Niacin, Pantothenic acid, Mn, Fe, Zn, Cu, Iodine, Co, SeleniumBổ sung, phòng và trị các bệnh do thiếu vitaminIN-8CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Swine Trace MineralIron, Zinc, Manganese, Copper, Cobalt, Iodine, SeleniumBổ sung các vi khoáng thiết yếuIN-9CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Spectralyte PlusDried Lactobacillus acidophillus, Dried Lactobacillus lactis, Dried Streptococcus faecium, Dried Lactobacillus plantarum, Dried Bacillus subtilis, Dried Aspergillus oryzae, Active dry yeast, Vitamin E, Zinc, Potassium, SodiumĐiều trị và ngăn ngừa các bệnh đường ruột. Ổn định và cân bằng các biến dưỡng cơ thểIN-10CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Soluble VitamixVitamin A, D3, E, Menadione, B1, Vitamin B2, Pyridoxine, B12, B5, Niacinamide, Folic acid, Vit H, CBổ sung, phòng và trị các bệnh do thiếu vitaminIN-12CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Poultry Trace MineralFe, Zn, Mn, Cu, Iodine, SeleniumBổ sung các vi khoáng thiết yếuIN-17CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Vitamix 11Vitamin A, D3, E, K3,B1, B2, H Niacin, B12, Folic, pantothenate acidHỗn hợp 11 Vitamin thiết yếu.IN-18CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Sweet Iron F.G.Iron, Zinc, Copper, Manganese, Vitamn E, Folic acid, Vitamin H,B12Phòng và trị các bệnh do thiếu vitamin, khoángIN-19CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Soluble ADEVitamin A, Vitamin D3, Vitamin EBổ sung nguồn Vitamin A, D, EIN-20CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
SpectralyteCitric Acid, Sodium Chloride, Potassium Chloride, Zinc Complex, dl-alpha tocopheryl acetateTrị ngừa các rối loạn đường ruột. Cân bằng điện giải, khoáng chất và Acidifier.IN-21CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Electrolyte BlendPotassium, Sodium, ChlorideHỗn hợp chất điện giải và vi khoángIN-23CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
InstressSodium, Potassium, Vitamin A, D3, E, Pyridoxine, B12, Folic acid, Menadione, Niacin, Vitamin H, B1, B2,B6, LysineCung cấp vitamin, đồng thời phối hợp các hợp chất điện giải. Chống Stress tức thời.IN-24CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
BiovitaconVit A, D3, E, K3, B1, B2, H, B12, Pantothenate acid, Niacin, Folic acidCung cấp vitamin ở dạng đậm đặcIN-25CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Inter-Feed PremixVit A, D3, E, K3, B1, B2, B6, , B12, Pantothenate acid, Folic acid, NiacinCung cấp vitamin, tăng sức đề khángIN-26CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Swine Grower FinisherVitamin A, D3, E, Riboflavin, Fe, Zn, Cu, Pantothenate acid, CholineCung cấp vitamin và cân bằng vi khoáng cho khẩu phần lợnIN-29CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Family Pig BalancerVitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Crude protein, Lysine, CalciumCung cấp vitamin, lysine và Calcium.IN-30CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Sweet Iron OralFerrous sulfate, Ferric Ammonium Citrate, Ferric Choline Citrate, Ferrous Fumarate, Ferrous Gluconate, Ferric Methionine, ZnO, CuSO4, CuO, MnO, Zn, Methionine, Potassium Chloride, dl-Alpha Tocopheryl Acetate, Vitamin B12, Biotin, Folic acid, Iron OxideÔn định lượng hemoglobin trong máu trong suốt giai đọan bú mẹ. Giúp heo con có đủ lượng sắt và vi khóang cần thiết cho đến khi ăn được thức ăn khó. Cung cấp đủ khoáng dinh dưỡng,IN-31CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Cattle Trace Mineral PremixFe, Mn, Zn, Cu, Co, Iodine, SeleniumPhòng và trị các bệnh do thiếu các loại khoángIN-33CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Zinc Proteinate 15%Zn ProteinateBổ sung kẽm dạng hữu cơIN-35CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
VM 101Vitamin A, D3, E, K3,B1, B2, Calcium Pantothenate, Niacin, Vi B12, Folic acid, Choline ChlorideBổ sung vitamin, axit amin cần thiết và khoángIN-41CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Ferm-A-ZinZn, Vitamin C, Methionin, Threonine, Trytophane, amino acidBổ sung vitamin, axit amin cần thiết và khoángIN-42CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Worm AwayMorantel Tartrate, Wheat Midds, Alfafa, Molasses, Calcium carbonate, Sodium chlorideĐiều trị các bệnh nội, ngoại ký sinh trùng cho Dê, Bò, CừuIN-43CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Fly curbTetrachlorvinphosDiệt ruồi trong trại chăn nuôiIN-44CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Insect freeTetrachlorvinphosKiểm soát côn trùng trong trại chăn nuôiIN-45CÔNG TY INTERNATIONAL NUTRITION
Bayovac MycoGuard-2Mycoplasma hyopneumoniaePhòng bệnh suyễn heo do Mycoplasma hyopneumoniae.PTI-1CÔNG TY PROTA TEK INTERNATIONAL, Inc
Bayovac® MycoGuard-1Mycoplasma hyopneumoniaephòng bệnh suyễn heo gây ra bởi: Mycoplasma hyopneumoniaePTI-02CÔNG TY PROTA TEK INTERNATIONAL, Inc
Vectormune HVT NDVVi rút Herpesvirus, NewcastlePhòng bệnh Newcastle và bệnh Marek trên gàBIM-01CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Vectormune FP-LTFowl Pox - LaryngotrachetisPhòng bệnh đậu, viêm thanh khí quản trên gàBIM-02CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Vectormune FP-MGFowl pox-Mycoplasma gallisepticumPhòng bệnh bệnh đậu, viêm đường hô hấp trên gàBIM-03CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Repromune 4Kháng nguyên virus Newcastle, type B1, Kháng nguyên virus IB, chủng M-41; chủng H-52; kháng nguyên virus Gumboro, kháng nguyên virus Reo, chủng S1133, chủng 2408Phòng bệnh Newcastle; IB; Gumboro và Reo virus trên gà.BIM-04CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Cevac MD RispensVirus bệnh marek, chủng Rispens CVI988Giúp tạo miễn dịch chủ động cho gà khỏe mạnh 1 ngày tuổi và phôi trứng chống lại chủng virus độc lực cao bệnh Marek.BIM-05CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Cevac MD HVT & RispensVirus bệnh Marek, chủng HVT, chủng Rispens CVI988Giúp tạo miễn dịch chủ động cho gà khỏe mạnh 1 ngày tuổi và phôi trứng chống lại chủng virus độc lực cao bệnh Marek.BIM-06CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Vectormune HVT NDV & RispensMarek’s disease chủng HVT-Newcastle, Serotype 1&3, chủng Rispens CV I988Giúp tạo miễn dịch chủ động cho gà khỏe mạnh 1 ngày tuổi và phôi trứng chống lại bệnh Newcastle và chủng virus độc lực cao bệnh Marek.BIM-07CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Vectormune HVT AIVAvian Influenza-Marek's disease vaccine, H5 subtype, serotype 3Tạo miễn dịch chủ động cho gà con 1 ngày tuổi giúp phòng bệnh Cúm gia cầm H5N1 Clade 1.1 và 2.3.2.1c và bệnh MarekBIM-08CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Reomune 3Reo virus chủng S1133; 2408; SS412Phòng bệnh do Reo virus trên gàBIM-09CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
Circomune®Chicken aneamia virusPhòng bệnh thiếu máu truyền nhiễm trên gàBIM-10CÔNG TY CEVA-BIOMINE (BIOMUNE COMPANY)
OvuGel®Triptorelin acetateĐồng nhất thời gian phối giống ở heo nái.DPT-01CÔNG TY DPT LABORATORIES
Poulvac Coryza ABC IC3Avibacterium paragallinarumPhòng bệnh CoryzaFDA-3CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Newcastle Disease vaccine, B1 Type, B1 Strain, Live virusVirus Newcastle sốngPhòng bệnh NewcastleFDA-4CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Newcastle Disease vaccine, B1 Type, Lasota Strain, Live virusVirus Newcastle sốngPhòng bệnh NewcastleFDA-5CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Mycoplasma gallisepticum bacterin (MG-Bac)Mycoplasma gallisepticum bacterinPhòng bệnh do Mycoplasma gallisepticum bacterin gây raFDA-7CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Bursal Disease-Newcastle Disease–Bronchitis– Reovirus vaccine ( Provac –4)Virus Newcastle, Bursal, Bronchitis và Reovirus chếtPhòng bệnh Gumboro và bệnh dịch tả, viêm phế quản truyền nhiễm ở gia cầmFDA-11CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
EDS-New vaccineVirus Newcastle và E.D.SPhòng bênh Newcastle và Hội chứng giảm đẻFDA-12CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
CHICK NKKháng nguyên virus gây bệnh Newcastle vô hoạtPhòng bệnh Newcastle type B1, chủng Lasota gây ra trên gà.FDA-14CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
EDS NEW BRONZ VACKháng nguyên virus: Egg drop, chủng AD 127; Newcastle, type B1, chủng Lasota ND; virus viêm phế quản truyền nhiễm chủng H120Phòng hội chứng suy giảm để trứng, bệnh Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễm trên gàFDA-15CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Poulvac Bursa FVirus GumboroPhòng bệnh Gumboro trên gà.FDA-19CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Proheart SR-12 injectionMoxidectinTrị bệnh giun tim cho chóFDA-20CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Poulvac Pabac IVPasteurella multocida type 1,3,4 &3x4Phòng bệnh tụ huyết trùng gà.FDA-21CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Fostera PCVPorcine Circovirus- type 1, 2 chimeraPhòng bệnh do Circovirus type 2 (PCV2) cho heo > 4 tuần tuổiFDA-22CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
PoxineChứa virus đậu sốngPhòng bệnh đậu gà ở gia cầmSAH-1CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
MD Vac CFLHerpesvirus sốngPhòng viêm đa dây thần kinh ở gia cầm.SAH-2CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
POULVAC i N LASOTAVirus Newcastle chếtPhòng bệnh NewcastleSAH-3CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Newcastle-Bronchitis Vaccine, B1 type, Lasota strain, Massachusetts type, Live virusVirus Newcastle sống - Lasota; Virus Bronchitis sống – MassachussetPhòng Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm ở gia cầm.SAH-4CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Bursine 2Virus GumboroPhòng bệnh GumboroSAH-6CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Newcastle-Bronchitis Vaccine, B1 type, B1 strain, Mass& Conn types, Live virusVirus Newcastle-B1, Virus Bronchitis-Phòng Newcastle và viêm phế quản truyền nhiễm ở gia cầm.SAH-7CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Laryngo Vac®Virus sống LaryngotracheitisPhòng viêm thanh khí quản truyền nhiễm trên gia cầm.SAH-15CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Bursine PlusVirus GumboroPhòng bệnh GumboroSAH-16CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Suvaxyn RespiFend MHKhuẩn Mycoplasma Hyopneumonia vô hoạtPhòng viêm phổi địa phương trên heo.SAH-17CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Pest-VacPestivirus sốngPhòng dịch tả heo.SAH-18CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
Suvaxyn MH-OneKháng nguyên Mycoplasma Hyopneumoniae, chủng P-5722-3Phòng bệnh đường hô hấp do Mycoplasma Hyopneumoniae gây ra trên heoSAH-19CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
TinkaniumTrimethoprim, SulfamethazineKháng sinh chuyên trị bệnh đường tiêu hóaSVI-1CÔNG TY FORT DODGE ANIMAL HEALTH
BMD Granulated 10%Bacitracin methylene disalicylate, Calcium carbonateLàm giảm tiêu tốn, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn. Làm giảm vi khuẩn có hại trong đường ruộtALP-03CÔNG TY ALPHARMA
BMD Soluble 50%Bacitracin methylene disalicylate soluble, Calcium carbonateLàm giảm tiêu tốn, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn. Làm giảm vi khuẩn có hại trong đường ruộtALP-04CÔNG TY ALPHARMA
Cygro 1%Maduramicin ammoniumPhòng và trị bệnh Cầu trùngALP-05CÔNG TY ALPHARMA
Avatec 15%LasalosisPhòng và trị bệnh cầu trùng, kích thích sinh trưởngALP-09CÔNG TY ALPHARMA
Robenz 66 GTobenidine HCLPhòng và trị bệnh cầu trùng ở gàALP-17CÔNG TY ALPHARMA
Tiamulin Hydrogen Fumarate Premix 80% CoatedTiamulin Hydrogen FumarateTrị Mycoplasmal hyoneumonia, Actinobacillus pleuropneumaoniae, lỵ trên heo.ALP-20CÔNG TY ALPHARMA
Provac-3®Virus Newcastle, Bursal, Bronchitis chếtPhòng bệnh Gumboro, Newcastle, viêm phế quản truyền nhiễmFDA-06CÔNG TY ZOETIS
Tri-Reo®ReovirusPhòng bệnh viêm khớpFDA-08CÔNG TY ZOETIS
RespisureM.Hyopneumonia bacterinPhòng viêm phổi địa ph­ơng truyền nhiễm trên heoPFU-01CÔNG TY ZOETIS
Farrowsure BErysipelas, Parvovirus, L.canicola, L. grippotyphosa, L.gardio L. icteohaemorrhagiae, L. pomona bacterin, L.bratislavaPhòng bệnh đóng dấu, Parvovirus, 6 chủng LeptoPFU-02CÔNG TY ZOETIS
PR-Vac PlusPseudorabies MLV; AmphigenPhòng giả dại ở heoPFU-04CÔNG TY ZOETIS
LitterGuard LT-CE.coli, Clostridium perfringen + LT-ToxoidPhòng tiêu chảy do E.coli, độc tố E.colivà độc tố do Clostridium perfingenPFU-05CÔNG TY ZOETIS
RevolutionTM 6%SalemectinePhòng bệnh Kí sinh trùng ở chó, mèoPFU-07CÔNG TY ZOETIS
RevolutionTM 12%SalemectinePhòng các bệnh Kí sinh trùng ở chó, mèoPFU-08CÔNG TY ZOETIS
DectomaxDoramectinePhòng các bệnh Kí sinh trùng ở heo, trâu, bòPFU-09CÔNG TY ZOETIS
Advocin 2,5%DanofloxacinPhòng và trị bệnh trên heo, trâu bòPFU-10CÔNG TY ZOETIS
Terramycin/LAOxytetracyclinPhòng và trị ỉa chảy, viêm vú, viêm tử, cung, mất sữa, hô hấp....PFU-17CÔNG TY ZOETIS
Respisure-1 OneMycoplasma Hyopneumonia BacterinPhòng viêm phổi truyền nhiễm trên heo,PFU-19CÔNG TY ZOETIS
Rimadyl Chewable tabletsCaprofenTác dụng giảm viêm, giảm đau dùng điều trị cho chóPFU-20CÔNG TY ZOETIS
VanGuard Plus 5Distemper, Parvovirus, ParaInfluenza, Adenovirus type 2Phòng care, viêm ruột do Parvovirus, hô hấp type 2PFU-22CÔNG TY ZOETIS
Vanguard Plus 5/LDistemper, Parvovirus, ParaInfluenza, Adenovirus type 2, LeptospiraPhòng care, Para-influenza, Parvovirus, bệnh LeptoPFU-23CÔNG TY ZOETIS
Vanguard Plus 5/CV-LDistemper, Parvovirus, ParaInfluenza, Adenovirus type 2 Leptospirosis, CoronavirusPhòng care, Para-ifluenza, Parvovirus, Lepto, viêm ruột do CoronavirusPFU-25CÔNG TY ZOETIS
Clamoxyl LAAmoxycilline trihydrateTrị bệnh truyền nhiễm cấp và mạn tính, viêm có mủPFU-27CÔNG TY ZOETIS
AradicatorBordertella brochiseptica; Pasteurella multocidaPhòng bệnh THT và viêm teo mũi truyền nhiễm ở heoPFU-29CÔNG TY ZOETIS
CattleMaster 4+L5Bovine rhinotracheitis virus, Parainfluenza, L.canicola; L.pomona; L.grippotyphosa; L.harjio; L.icterohae morrhagiae, Bovine virus diarrhea, Respiratory Syncytical virusPhòng viêm mũi, viêm khí quản truyền nhiễm Rhinotracheitis, tiêu chảy do virus IBR, bệnh virus Parainfluenza Pl3; bệnh virus hợp bào đường hô hấp (BRSV) và 5 chủng Lepto trên bòPFU-32CÔNG TY ZOETIS
Clavamox Tablets 62,5mgAmoxycillin trihydrate, Clavulanate postasiumPhòng và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn trên chóPFU-38CÔNG TY ZOETIS
Linco-SpectinLincomycin hydrochloride, Spectinomycin sulfatePhòng trị bệnh đường hô hấp, tiêu hóaPFU-54CÔNG TY ZOETIS
LutalyseDinoprost tromethamineKích dục tố, loại trừ sản dịchPFU-56CÔNG TY ZOETIS
ExcenelCeftiofur sodiumTrị nhiễm trùng đường hô hấp cho Trâu bò, Ngựa, Lợn, viêm đường tiết niệu cho Chó.PFU-59CÔNG TY ZOETIS
ExcedeTM for SwineCeftiofurTrị bệnh đường hô hấp trên heoPFU-73CÔNG TY ZOETIS
Excenel® RTUCeftiofur HCLTrị bệnh đường hô hấp trên heo; bệnh đường hô hấp, viên kẽ móng hoại tử, viêm tử cung cấp tính trên trâu, bò.PFU-74CÔNG TY ZOETIS
Linco-Spectin 44 PremixLincomycin, SpectinomycinTrị viêm phổi, bệnh đường ruột trên heo, gà.PFU-77CÔNG TY ZOETIS
Lincomix 110 PremixLincomycinTrị lỵ, viêm phổi trên heo. Viêm ruột trên gà.PFU-78CÔNG TY ZOETIS
Linco-Spectin 880 PremixLincomycin, SpectinomycinTrị hồng lỵ, viêm ruột trên heo.PFU-79CÔNG TY ZOETIS
Lincomix 800 Soluble powderLincomycinTrị hồng lỵ trên heoPFU-81CÔNG TY ZOETIS
Lincomix 44 PremixLincomycinTrị lỵ, viêm phổi trên heoPFU-83CÔNG TY ZOETIS
IMPROVACGnRF-protein conjugateVắc xin thiến heo sinh họcPFU-85CÔNG TY ZOETIS
CIDR® Cattle InsertProgesteroneKiểm soát chu kỳ lên giống cho trâu bò cái tơ và trưởng thành.Trị chứng không động dục sau sinh ở bò sữa.PFU-87CÔNG TY ZOETIS
Enrocin TM (Enrolloxacin USP 10% Oral Solution)EnrofloxacinTrị nhiễm trùng hô hấp, đường tiêu hóa trên gia cầmPFU-88CÔNG TY ZOETIS
Enrocin TM (Enrolloxacin Injection 10% (Vet.)EnrofloxacinTrị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, viêm vú trên trâu bò, lợnPFU-89CÔNG TY ZOETIS
MD Vac CheckDye F.D & C; Green No. 3Chất chỉ thị màu dùng trong tiêm phòng vắc xinPFU-95CÔNG TY ZOETIS
Fostera PRRSPorcine Reproductive and Respiratory Syndrome virus chủng P129Phòng bệnh tai xanh trên lợnPFU-96CÔNG TY ZOETIS
Fostera PCVCircovirus type 1, 2; Mycoplasma hyopneumoniaePhòng viêm phổi địa phương do Mycoplasma hyopneumoniae và bệnh còi cọc do Circo virus trên lợnPFU-97CÔNG TY ZOETIS
Tolgro 2,5%ToltrazurilPhòng và trị bệnh cầu trùng tên gia cầmPFU-90CÔNG TY VETNOSTRUM ANIMAL HEALTH CO.,LTD
Jinplus 200GTilmicosin PhosphateTrị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên lợn.PFU-91CÔNG TY VETNOSTRUM ANIMAL HEALTH CO.,LTD
Dainicol 2% PowderFlorfenicolTrị viêm phổi trên lợnPFU-92CÔNG TY VETNOSTRUM ANIMAL HEALTH CO.,LTD
Dainicol 10%FlorfenicolTrị bệnh đường hô hấp trên lợn, gia cầm.PFU-93CÔNG TY VETNOSTRUM ANIMAL HEALTH CO.,LTD
Triamulox 200Tiamulin hydrogen fumarateTrị lỵ trên heoPFU-94CÔNG TY VETNOSTRUM ANIMAL HEALTH CO.,LTD
Artequinol 60%HalquinolTrị bệnh viêm lưỡi mạn tính, tiêu chảy, bệnh viêm nhiễm nấm mốc trên lợn, gà và gà tây.ATV-01CÔNG TY ARTEVET
ArtemazineCyromazineTrị ký sinh trùng bọ chét, bọ cánh cứng, côn trùng, muỗi, ve trên trâu, bò, ngựa, dê, cừu , lợn, gia cầmATV-02CÔNG TY ARTEVET
Mycoplasma Hyopneumoniae Bacterin-MycoGard® One-TimeMycoplasma hyopneumoniae antigenPhòng bệnh suyễn (viêm phổi địa phương) trên heoPIU-1Công ty PHARMGATE BIOLOGICS, INC
Bravecto spot-on solution for cats (Bravecto spot-on solution)FluralanerTrị ve, bọ chét, viêm da do bọ chét trên mèoPMS-01CÔNG TY PATHEON MANUFACTURING SERVICES LLC
Bravecto spot-on solution for dogs (Bravecto spot-on solution)FluralanerTrị ve, bọ chét, viêm da do bọ chét, phòng lây truyền Babesia canis trên chó.PMS-02CÔNG TY PATHEON MANUFACTURING SERVICES LLC
Ingelvac CircoflexPorcine circovirus type ORF-2 vô hoạtPhòng bệnh do Circovirus type 2 gây còi cọc sau cai sữa trên heo con.BIV-1CÔNG TY BOEHRINGER INGELHEIM ANIMAL HEALTH USA INC
Ingelvac MycoFlexM.hyopneumoniae vô hoạt, chủng B-3745Phòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumoniae gây ra trên heo.BIV-2CÔNG TY BOEHRINGER INGELHEIM ANIMAL HEALTH USA INC
Ingelvac PRRS MLVVirus gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản chủng ATCC VR-2332Phòng hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản(PRRS) trên heo